Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới dân cư nông thôn thôn Đồng Tâm, xã Phúc An (Giáp trường Mầm non), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (phần bổ sung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới dân cư nông thôn thôn Đồng Tâm, xã Phúc An (Giáp trường Mầm non), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (phần bổ sung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 16:00:00 đến ngày 2022-07-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,910,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.173E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Mặt bằng, đường nội bộ và công trình thoát nước) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 02 người “Trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); 01 kỹ sư xây dựng, đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan)”, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người như yêu cầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu 10-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới dân cư nông thôn thôn Đồng Tâm, xã Phúc An (Giáp trường Mầm non), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (phần bổ sung) Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Đồng Tâm, xã Phúc An (Giáp trường Mầm non), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện (chi phí tạo lập) + các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 50,1495 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 2,0km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 50,1495 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V. E-HSMT | 41,3451 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2,0km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 41,3451 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 50,1495 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 451,3451 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đắp mặt bằng trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 410 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào khuôn đường trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 3,0715 | 100m3 |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ | Chương V. E-HSMT | 9,3139 | 100m2 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 2,7942 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 3,0715 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V. E-HSMT | 1,2928 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 155,1388 | m3 |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,6944 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 8,6188 | 100m2 |
| 9 | Ma tít | Chương V. E-HSMT | 64,3531 | kg |
| 10 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,0499 | m3 |
| 11 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Chương V. E-HSMT | 18,0144 | 10m |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,4135 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,8658 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0665 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,4559 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,9897 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 0,4816 | 100m2 |
| 7 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 56,6685 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 24,91 | m3 |
| 9 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 17,27 | m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 5,718 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,5727 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,2105 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2432 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép rãnh nước | Chương V. E-HSMT | 2,9871 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,4988 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép móng | Chương V. E-HSMT | 0,4048 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép tường | Chương V. E-HSMT | 0,874 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 41 | cấu kiện |
| E | ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| F | Phần dây dẫn - cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x70 | Chương V. E-HSMT | 0,178 | Km |
| 2 | Lắp đặt Cáp Muyle vào hộp chia dây - M3x16+1x10 | Chương V. E-HSMT | 36 | m |
| G | Phần cách điện - phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp chia dây | Chương V. E-HSMT | 6 | Quả |
| 2 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Chương V. E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Chương V. E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Ghíp đấu GN4-95 | Chương V. E-HSMT | 16 | Bộ |
| 5 | Kẹp cáp đồng nhôm CC-AM95 | Chương V. E-HSMT | 24 | Bộ |
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột ly tâm đúp MĐLT-2 | Chương V. E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Đào, đắp Tiếp đất RLL-LT | Chương V. E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Lắp đặt Tiếp đất RLL-LT | Chương V. E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Dựng cột bê tông li tâm LT NPC.I-10-190-4,3 bằng phương pháp thủ công | Chương V. E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông li tâm LT NPC.I-10-190-5 bằng phương pháp thủ công | Chương V. E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Cổ dề cột ly tâm đơn CDT-1 | Chương V. E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Cổ dề cột ly tâm đôi CDT-2 | Chương V. E-HSMT | 2 | Bộ |
| I | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 3 | Vị trí |
| J | NHÀ CÔNG AN | |||
| K | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,9585 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,7685 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,5058 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 9,0614 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,3439 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2941 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 5,2981 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,1547 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 9,4381 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,8581 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3719 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 3,0604 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,1959 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 20,206 | m3 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 50,4 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 44,0567 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 44,0567 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,9158 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 1,489 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 8,6214 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,9184 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 3,9184 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,8188 | m2 |
| L | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 3,1146 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4831 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V. E-HSMT | 0,1187 | 100m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,87 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 11,87 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5435 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,2778 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,5706 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 57,06 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1355 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8658 | tấn |
| 13 | Đặt ống thoát D48 qua dầm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,956 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,6956 | 100m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,56 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 69,56 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6378 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,6044 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,453 | 100m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 38,72 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,65 | m2 |
| 24 | Chống thấm mái hiên trước bằng sơn chống thấm (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 61,0075 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 61,0075 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,4147 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1163 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,6808 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 0,6808 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,51 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,3 | m |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,1741 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,1741 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 6,5666 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5196 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,5196 | tấn |
| M | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 33,3333 | m3 |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 41,2 | m |
| 3 | Trát phào trang trí chân, đỉnh cột tròn | Chương V. E-HSMT | 7 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 396,534 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 396,534 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,76 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 24,76 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 157,0267 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 157,0267 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 22,482 | m2 |
| 11 | Đóng trần tôn vân tôn giả gỗ (đã bao gồm cả khung, xương) | Chương V. E-HSMT | 118,0621 | m2 |
| 12 | Phào nhựa xung quanh cổ trần | Chương V. E-HSMT | 110,36 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,998 | 100m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.35mm | Chương V. E-HSMT | 2,0344 | 100m2 |
| 15 | Tấm úp nóc + viên mái | Chương V. E-HSMT | 51,46 | m |
| 16 | Máng thoát nước bán mái (bao gồm thanh đỡ) | Chương V. E-HSMT | 6,8 | m |
| 17 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ có ô fix kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 18 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ có ô fix kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 13,35 | m2 |
| 20 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ có ô fix kính an toàn 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 20,52 | m2 |
| 22 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 23 | Cửa hất | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 24 | Phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Cửa mái ô thoáng thu hồi 70x80cm khung nan nhôm | Chương V. E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 26 | Hoa sắt Inox 15x15x1mm | Chương V. E-HSMT | 119,029 | kg |
| 27 | Lắp đặt huy hiệu trụ sở công an xã | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1307 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,4521 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 1,9815 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,6796 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,736 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,3408 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350 | Chương V. E-HSMT | 0,9877 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0748 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,1589 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 71 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 1,75 | M3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,4 | M3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,65 | M3 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,75 | M3 |
| 17 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,692 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,692 | 10m3/1km |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Móc quạt sắt D10 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 4 | Bảng |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 9 | Bảng |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X16mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 72 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 210 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 310 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 5 | m |
| 22 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường 170x250x450 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện âm tường TDD-TDD (chứa MCB) | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 10 | cuộn |
| 25 | Lắp đặt con sơn đón điện chữ U | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Hộp đấu dây âm tường KT100x100x80 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Tê cút đấu dây | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 28 | Đinh vít + nở | Chương V. E-HSMT | 200 | cái |
| P | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,0995 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,1056 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,3046 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6092 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,1592 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,88 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,5936 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3296 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,455 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,0446 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Chương V. E-HSMT | 11,045 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,1045 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1,1045 | 10m3/1km |
| Q | THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp lô giấy WC | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp giá treo khăn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp giá kê xà phòng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Phễu thu sàn | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Van khóa D34,32,27,21+van xả D34 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt giắc co D48 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt giắc co D34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Máy bơm Hàn Quốc 220V/200W | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Chếch D76 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Côn thu D76x34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, TÊ 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Mũ thông hơi D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Rọ chắn rác Inox | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Phễu thu | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.173E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Mặt bằng, đường nội bộ và công trình thoát nước) từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 02 người “Trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); 01 kỹ sư xây dựng, đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan)”, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người như yêu cầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 2 | Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110 - 140CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy lu 10-25T | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 4 |
| 6 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 12 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi