Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới dân cư nông thôn thôn Đồng Tâm, xã Phúc An (Giáp trường Mầm non), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (phần bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686341-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới dân cư nông thôn thôn Đồng Tâm, xã Phúc An (Giáp trường Mầm non), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (phần bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20220686237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 16:00:00 đến ngày 2022-07-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,910,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.173E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Mặt bằng, đường nội bộ và công trình thoát nước) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 02 người “Trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); 01 kỹ sư xây dựng, đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan)”, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người như yêu cầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới dân cư nông thôn thôn Đồng Tâm, xã Phúc An (Giáp trường Mầm non), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái (phần bổ sung)
Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Xây dựng khu dân cư nông thôn mới thôn Đồng Tâm, xã Phúc An (Giáp trường Mầm non), huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện (chi phí tạo lập) + các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Yên Bái ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B SAN TẠO MẶT BẰNG
1Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT50,1495100m3
2Vận chuyển đất 2,0km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT50,1495100m3
3Vận chuyển đất phạm vi Chương V. E-HSMT41,3451100m3
4Vận chuyển đất 2,0km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT41,3451100m3
5Đào san đất, đất cấp IIChương V. E-HSMT50,1495100m3
6Đào san đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT451,3451100m3
7Vận chuyển đất đắp mặt bằng trong phạm vi Chương V. E-HSMT410100m3
C ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào khuôn đường trong phạm vi Chương V. E-HSMT3,0715100m3
2Cày xới mặt đường cũChương V. E-HSMT9,3139100m2
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT2,7942100m3
4Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi Chương V. E-HSMT3,0715100m3
5Làm móng cấp phối đá dăm loại IIChương V. E-HSMT1,2928100m3
6Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT155,1388m3
7Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V. E-HSMT0,6944100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT8,6188100m2
9Ma títChương V. E-HSMT64,3531kg
10Gỗ đệmChương V. E-HSMT0,0499m3
11Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay,Chương V. E-HSMT18,014410m
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,4135100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,8658100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0665100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,4559100m3
5Vận chuyển đất đổ thải trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,9897100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. E-HSMT0,4816100m2
7Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT56,6685m3
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT24,91m3
9Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT17,27m3
10Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT7,6m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,47m3
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT5,718m3
13Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V. E-HSMT0,394tấn
14Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,5727tấn
15Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,2105tấn
16Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,2432100m2
17Ván khuôn thép rãnh nướcChương V. E-HSMT2,9871100m2
18Ván khuôn xà mũChương V. E-HSMT0,4988100m2
19Ván khuôn thép móngChương V. E-HSMT0,4048100m2
20Ván khuôn thép tườngChương V. E-HSMT0,874100m2
21Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. E-HSMT14,7m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT41cấu kiện
E ĐIỆN SINH HOẠT
F Phần dây dẫn - cáp điện
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC 4x70Chương V. E-HSMT0,178Km
2Lắp đặt Cáp Muyle vào hộp chia dây - M3x16+1x10Chương V. E-HSMT36m
G Phần cách điện - phụ kiện
1Lắp đặt Hộp chia dâyChương V. E-HSMT6Quả
2Kẹp hãm cáp KH-4x70Chương V. E-HSMT12Bộ
3Bịt đầu cáp BĐC-95Chương V. E-HSMT8Bộ
4Ghíp đấu GN4-95Chương V. E-HSMT16Bộ
5Kẹp cáp đồng nhôm CC-AM95Chương V. E-HSMT24Bộ
H Phần xây dựng
1Móng cột ly tâm đúp MĐLT-2Chương V. E-HSMT2Móng
2Đào, đắp Tiếp đất RLL-LTChương V. E-HSMT1Vị trí
3Lắp đặt Tiếp đất RLL-LTChương V. E-HSMT1Vị trí
4Dựng cột bê tông li tâm LT NPC.I-10-190-4,3 bằng phương pháp thủ côngChương V. E-HSMT4cột
5Dựng cột bê tông li tâm LT NPC.I-10-190-5 bằng phương pháp thủ côngChương V. E-HSMT4cột
6Cổ dề cột ly tâm đơn CDT-1Chương V. E-HSMT4Bộ
7Cổ dề cột ly tâm đôi CDT-2Chương V. E-HSMT2Bộ
I Thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địaChương V. E-HSMT3Vị trí
J NHÀ CÔNG AN
K PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,9585100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,881m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT8,7685m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,5058m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT9,0614m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,3439100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2941tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT5,2981tấn
9Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT2,1547m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT9,4381m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,8581100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3719tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT3,0604tấn
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,1959m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT20,206m3
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT50,4m
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT44,0567m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT44,0567m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT9,9158m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT1,489100m3
21Đào xúc đất bằng đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,346100m3
22Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,346100m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT8,6214m3
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,9184m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT3,9184m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT23,8188m2
L KẾT CẤU
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT3,1146m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,4831100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V. E-HSMT0,1187100m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,87m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT11,87m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0851tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5435tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,2778m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,5706100m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT57,06m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1355tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,8658tấn
13Đặt ống thoát D48 qua dầmChương V. E-HSMT7cái
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,956m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,6956100m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT69,56m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT69,56m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6378tấn
19Đổ bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT2,6044m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,453100m2
21Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT45,3m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT38,72m
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT22,65m2
24Chống thấm mái hiên trước bằng sơn chống thấm (khoán gọn)Chương V. E-HSMT61,0075m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT61,0075m2
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,4147m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,1163100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0657tấn
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,6808m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT0,6808m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT0,51m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,3m
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,1741tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,1741tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT6,5666m2
36Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,5196tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,5196tấn
M KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT33,3333m3
2Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT41,2m
3Trát phào trang trí chân, đỉnh cột trònChương V. E-HSMT7m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT396,534m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT396,534m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,76m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT24,76m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT157,0267m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT157,0267m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT22,482m2
11Đóng trần tôn vân tôn giả gỗ (đã bao gồm cả khung, xương)Chương V. E-HSMT118,0621m2
12Phào nhựa xung quanh cổ trầnChương V. E-HSMT110,36m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT1,998100m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi 0.35mmChương V. E-HSMT2,0344100m2
15Tấm úp nóc + viên máiChương V. E-HSMT51,46m
16Máng thoát nước bán mái (bao gồm thanh đỡ)Chương V. E-HSMT6,8m
17Cửa đi 2 cánh nhôm hệ có ô fix kính an toàn dày 6.38mmChương V. E-HSMT17,55m2
18Phụ kiệnChương V. E-HSMT5bộ
19Cửa đi 1 cánh nhôm hệ có ô fix kính an toàn dày 6.38mmChương V. E-HSMT13,35m2
20Phụ kiệnChương V. E-HSMT6bộ
21Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ có ô fix kính an toàn 6.38mmChương V. E-HSMT20,52m2
22Phụ kiệnChương V. E-HSMT9bộ
23Cửa hấtChương V. E-HSMT0,48m2
24Phụ kiệnChương V. E-HSMT1bộ
25Cửa mái ô thoáng thu hồi 70x80cm khung nan nhômChương V. E-HSMT1,12m2
26Hoa sắt Inox 15x15x1mmChương V. E-HSMT119,029kg
27Lắp đặt huy hiệu trụ sở công an xãChương V. E-HSMT1cái
N HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1307100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT1,4521m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT1,9815m3
4Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT2,6796m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT23,736m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,3408m2
7Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 350Chương V. E-HSMT0,9877m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0748100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1589tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT71cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmChương V. E-HSMT0,2100m
12Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT1,75M3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,02100m3
14Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,4M3
15Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,65M3
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,75M3
17Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT1,69210m3/1km
18Vận chuyển cát, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT1,69210m3/1km
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT12bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT5bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. E-HSMT1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT4cái
5Móc quạt sắt D10Chương V. E-HSMT4cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V. E-HSMT4cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V. E-HSMT7cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V. E-HSMT7cái
11Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmChương V. E-HSMT4Bảng
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT9cái
13Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmChương V. E-HSMT9Bảng
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X16mm2Chương V. E-HSMT100m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2Chương V. E-HSMT10m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. E-HSMT72m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT210m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Chương V. E-HSMT260m
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V. E-HSMT7cái
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT310m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT5m
22Tủ điện vỏ kim loại âm tường 170x250x450Chương V. E-HSMT1cái
23Tủ điện âm tường TDD-TDD (chứa MCB)Chương V. E-HSMT4cái
24Băng dínhChương V. E-HSMT10cuộn
25Lắp đặt con sơn đón điện chữ UChương V. E-HSMT1cái
26Hộp đấu dây âm tường KT100x100x80Chương V. E-HSMT6cái
27Tê cút đấu dâyChương V. E-HSMT50cái
28Đinh vít + nởChương V. E-HSMT200cái
P BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,0995100m3
2Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT1,1056m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,3046m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,6092m3
5Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT3,1592m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT17,88m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,5936m2
8Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,3296m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,018100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0254tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT6cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V. E-HSMT4,455m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,18100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT6cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT3cái
16Lắp đặt tê nhựa 110mmChương V. E-HSMT2cái
17Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT2,025m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,0446100m3
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đấtChương V. E-HSMT11,045m3
20Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT1,104510m3/1km
21Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT1,104510m3/1km
Q THIẾT BỊ ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V. E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi rửa 2 vòiChương V. E-HSMT1bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT1bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT1cái
6Lắp lô giấy WCChương V. E-HSMT1cái
7Lắp giá treo khănChương V. E-HSMT1cái
8Lắp giá kê xà phòngChương V. E-HSMT1cái
9Phễu thu sànChương V. E-HSMT1cái
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,12100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,06100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,12100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V. E-HSMT10cái
15Van khóa D34,32,27,21+van xả D34Chương V. E-HSMT5cái
16Lắp đặt giắc co D48Chương V. E-HSMT1cái
17Lắp đặt giắc co D34Chương V. E-HSMT2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V. E-HSMT12cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V. E-HSMT7cái
20Máy bơm Hàn Quốc 220V/200WChương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,1100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V. E-HSMT0,08100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,02100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,08100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT2cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V. E-HSMT1cái
27Chếch D76Chương V. E-HSMT1cái
28Côn thu D76x34Chương V. E-HSMT1cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, TÊ 100mmChương V. E-HSMT1cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT2cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V. E-HSMT2cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V. E-HSMT3cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V. E-HSMT24cái
34Mũ thông hơi D34Chương V. E-HSMT1cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,2100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT5cái
37Rọ chắn rác InoxChương V. E-HSMT5cái
38Phễu thuChương V. E-HSMT5cái
39Đai giữ ốngChương V. E-HSMT30cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.173E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Bao gồm các hạng mục: Mặt bằng, đường nội bộ và công trình thoát nước) từ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 02 người “Trong đó 01 kỹ sư xây dựng cầu đường, đã tham gia tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); 01 kỹ sư xây dựng, đã tham gia tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan)”, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 02 người như yêu cầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (01 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm phụ trách KCS. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người.- Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy ủi ≥ 110 - 140CV Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy lu 10-25T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng4
6 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
11 Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
12 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->