Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220680549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 16:59:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,523,426,674 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4304E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét như: Nền đường; kết cấu mặt đường: CPDD, bê tông nhựa; bó vỉa hè đá tự nhiên; hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 85.067.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành: kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu rung (2 bánh lốp, 1 bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 15 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Xe nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường kết nối từ Quảng trường đến đường Liên kết vùng Thái Nguyên - Vĩnh Phúc (Giai đoạn 1) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 63,6562 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK | 25,6925 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 2.395,3063 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 24,2057 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK | 164,622 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đăp | Theo HSTK | 339.837,2197 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo HSTK | 140,89 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc bùn | Theo HSTK | 483,8332 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo HSTK | 483,8332 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo HSTK | 483,8332 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 314,6394 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK | 314,6394 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19,chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK | 314,6394 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK | 314,6394 | 100m2 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Theo HSTK | 64,7344 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cm | Theo HSTK | 112,7222 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 tấn/h | Theo HSTK | 52,2931 | 100tấn |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Theo HSTK | 38,1343 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo HSTK | 90,4274 | 100tấn |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK | 1.940,73 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 22 | Biển báo | Theo HSTK | 22 | cái |
| 23 | Cột biển báo | Theo HSTK | 22 | cái |
| 24 | Đào khuôn đường đất cấp III | Theo HSTK | 0,5652 | 100m3 |
| 25 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | Theo HSTK | 0,2512 | 100m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 1,57 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Theo HSTK | 31,4 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo HSTK | 0,204 | 100m2 |
| 29 | Lắp bó vỉa hè đường thẳng 18,5x35x100cm bằng đá tự nhiên mầu sáng, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2.198,59 | m |
| 30 | Lắp bó vỉa hè đường cong 18,5x35x50cm bằng đá tự nhiên mầu sáng , vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 276,1 | m |
| 31 | Đổ bê tông lót bó vỉa M150 | Theo HSTK | 86,61 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép móng dài | Theo HSTK | 4,9494 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép tăng cường móng bó vỉa tại vị trí thu nước d=12mm | Theo HSTK | 0,2089 | tấn |
| 34 | Lát tấm đón nước, vữa XM M75 | Theo HSTK | 725,4 | m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 29,01 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đón nước | Theo HSTK | 3,0946 | 100m2 |
| 37 | Lắp bó vỉa hè đường thẳng 23x55x100cm bằng đá tự nhiên mầu sáng, vữa XM mác 75 (GPCG) | Theo HSTK | 2.136,3 | m |
| 38 | Lắp bó vỉa hè đường cong 23x55x50cm bằng đá tự nhiên mầu sáng, vữa XM mác 75 (GPCG) | Theo HSTK | 43,5 | m |
| 39 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 61,03 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK | 4,3596 | 100m2 |
| 41 | Lát đá tự nhiên mầu sáng vỉa hè kích thước 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12.867,03 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1.286,7 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thân bó gáy hè, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 177,64 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó gáy hè | Theo HSTK | 14,211 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 21,65 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo HSTK | 2,1648 | 100m2 |
| 47 | Đá tự nhiên mầu sáng bó gốc ô trồng cây KT (10x20x60)cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 1.180,8 | m |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d= 800mm | Theo HSTK | 461 | đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d=1500mm | Theo HSTK | 217 | đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1800mm | Theo HSTK | 270 | 1 đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo HSTK | 1.380 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế cống D1500 | Theo HSTK | 653 | cái |
| 53 | Lắp đặt đế cống D1800 | Theo HSTK | 809 | cái |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo HSTK | 168,91 | m3 |
| 55 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK | 445 | mối nối |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo HSTK | 212 | mối nối |
| 57 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1800mm | Theo HSTK | 264 | mối nối |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK | 25,26 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga thăm, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,0852 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga thăm, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 38,2291 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga thăm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,96 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga thăm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 259,68 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ga thăm | Theo HSTK | 21,3704 | 100m2 |
| 64 | Nắp ghi gang thu nước | Theo HSTK | 57 | cái |
| 65 | Lắp đặt ghi gang thu nước | Theo HSTK | 57 | 1 cấu kiện |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp chắn | Theo HSTK | 0,1824 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nắp chắn rác M250 | Theo HSTK | 1,18 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép | Theo HSTK | 1,9346 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nước | Theo HSTK | 0,399 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 6,98 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thu nước | Theo HSTK | 0,8099 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ghi gang thu nước | Theo HSTK | 57 | cấu kiện |
| 73 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 1,8508 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,825 | 100m3 |
| 75 | Xây móng đầu cống, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 15,59 | m3 |
| 76 | Xây đá hộc gia cố thượng hạ lưu cống vữa XM M75 | Theo HSTK | 3,27 | m3 |
| 77 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, thân cống vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 6,23 | m3 |
| 78 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK | 8,95 | m3 |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm | Theo HSTK | 25 | 1 đoạn ống |
| 80 | Lắp đặt đế cống D1500 | Theo HSTK | 73 | cái |
| 81 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo HSTK | 24 | mối nối |
| 82 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK | 119,6 | m3 |
| 83 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4 | Theo HSTK | 153,96 | m3 |
| 84 | Cốt thép cống hộp d | Theo HSTK | 64,3727 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 519,85 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép cống hộp | Theo HSTK | 20,9627 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo HSTK | 0,7698 | 100m2 |
| 88 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Theo HSTK | 40 | m2 |
| 89 | Quét nhựa thân cống 3 lớp nhựa | Theo HSTK | 1.404 | m2 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm thân cống | Theo HSTK | 11,72 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK | 29,41 | m3 |
| 92 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 24,44 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo HSTK | 0,7457 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d= 600mm | Theo HSTK | 12 | đoạn ống |
| 96 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK | 11 | mối nối |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK | 14,72 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thân cống, lòng cống M200 | Theo HSTK | 77,28 | m3 |
| 99 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 15,65 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản d | Theo HSTK | 0,893 | tấn |
| 101 | Cốt thép bê tông tấm bản d> 10mm | Theo HSTK | 1,1515 | tấn |
| 102 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 20,68 | m3 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố,d | Theo HSTK | 1,0671 | tấn |
| 104 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố,d | Theo HSTK | 0,0779 | tấn |
| 105 | Lắp dựng tấm bản | Theo HSTK | 92 | cái |
| 106 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,1 | m3 |
| 107 | Cốt thép mối nối tấm bản d=4mm | Theo HSTK | 0,0306 | tấn |
| 108 | Ván khuôn thép móng cống | Theo HSTK | 0,736 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn thép thân cống | Theo HSTK | 0,92 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn thép mũ mố | Theo HSTK | 1,3984 | 100m2 |
| 111 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,6624 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào hào, chiều rộng | Theo HSTK | 60,291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 16,17 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK | 11,55 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 332,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 498,96 | m3 |
| 6 | Xây hào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.016,4 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 4.620 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng | Theo HSTK | 23,1 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 177,87 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 20,7207 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 45,9228 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 343,035 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 4.620 | cấu kiện |
| 14 | Gia công giá đỡ cáp, thép L40x40x4 (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK | 13.421,1 | kg |
| 15 | Nhân công lắp đặt giá đỡ cáp | Theo HSTK | 13,4211 | tấn |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 11,2922 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 8,2777 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,82 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 22,96 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 34,44 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK | 9,8351 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo HSTK | 16,3213 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 86,264 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK | 164 | cái |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng | Theo HSTK | 603,52 | m2 |
| 26 | Vải tẩm nhựa đường | Theo HSTK | 423,12 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK | 6,0106 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo HSTK | 0,9393 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 17,9375 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5001 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 26,9063 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK | 1,4318 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng HG3 | Theo HSTK | 0,1661 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép F6mm (HG3) | Theo HSTK | 0,0309 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép F12mm (HG3) | Theo HSTK | 0,0983 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 13,2298 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông giằng móng HG3, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 2,7403 | m3 |
| 38 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 111,1848 | m3 |
| 39 | Bậc thang hố ga HG3, thép F20 | Theo HSTK | 118,56 | kg |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK | 378,712 | m2 |
| 41 | Gia công khung thép cổ móng, thép L80x80x7 | Theo HSTK | 2,4398 | tấn |
| 42 | Gia công khung thép tấm đan, thép L70x70x7 | Theo HSTK | 3,8606 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 1,3374 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 6,8004 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo HSTK | 147 | cấu kiện |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 3,1963 | 100m3 |
| 47 | Cọc tiếp địa, thép L63x63x6 đen | Theo HSTK | 91,52 | kg |
| 48 | Gia công dây tiếp địa, thép F12 (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK | 6.452,726 | kg |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 cho HG3 (vật tư có sẵn) | Theo HSTK | 8 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (vật tư có sẵn) | Theo HSTK | 2.646,6 | m |
| 51 | Ống nhựa thoát nước, ống PVC F110 C2 | Theo HSTK | 16 | m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng | Theo HSTK | 130,8736 | m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 4,84 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 121 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) chèn chân cột | Theo HSTK | 2,1175 | m3 |
| 5 | Khung móng cột, thép M24x300x300x675 | Theo HSTK | 121 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Theo HSTK | 242 | m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 3,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,2022 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,014 | 100m3 |
| 10 | Đào móng tủ, rộng | Theo HSTK | 0,576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủ | Theo HSTK | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Bulong M12x300 | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 13 | Bê tông hố ga, móng tủ, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,42 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,0028 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh, chiều rộng | Theo HSTK | 2,923 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1424 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,2294 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 2,5512 | 100m3 |
| 19 | Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3m | Theo HSTK | 345,6 | m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK | 3,456 | 100m2 |
| 21 | Gạch không nung 6,5x10,5x22cm | Theo HSTK | 10.368 | viên |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK | 10,368 | 1000v |
| 23 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo HSTK | 115,2 | viên |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTK | 4,0893 | 100m3 |
| 25 | Cọc tiếp địa, thép L63x63x6 đen | Theo HSTK | 2.459,6 | kg |
| 26 | Dây nối tiếp địa ngầm, thép F12 đen | Theo HSTK | 208,68 | kg |
| 27 | Dây nối tiếp địa lắp nổi, thép F10 (thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo HSTK | 254,88 | kg |
| 28 | Dây nối tiếp địa lặp lại, dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK | 37,5 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (vật tư có sẵn) | Theo HSTK | 125 | bộ |
| 31 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (VT có sẵn) | Theo HSTK | 90 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống F114x3.96 | Theo HSTK | 1,42 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK | 16,52 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50 | Theo HSTK | 23,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D85/65 | Theo HSTK | 0,78 | 100m |
| 36 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3 | Theo HSTK | 3 | cột |
| 37 | Lắp dựng thân cột đèn bằng máy, thân cột thép bát giác H=8m-D78, dày 3,5mm | Theo HSTK | 121 | cột |
| 38 | Lắp cần đèn đơn (kiểu CD-B04, cao 2m, vươn cần 1,5m) | Theo HSTK | 84 | cần đèn |
| 39 | Lắp cần đèn kép (kiểu CK-B04, cao 2m, vươn cần 2,5m) | Theo HSTK | 37 | cần đèn |
| 40 | Lắp bảng điện cửa cột (gồm bảng điện, 1 Aptomat 1P-6A, cầu đấu 4P-60A) | Theo HSTK | 121 | bảng |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P-6A (bổ sung cột cần kép) | Theo HSTK | 37 | cái |
| 42 | Đánh số cột thép | Theo HSTK | 12,1 | 10 cột |
| 43 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK | 242 | đầu cáp |
| 44 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (Vỏ tủ tôn mạ kẽm dày 1,5mm; Aptomat tổng MCCB 3P-63A) | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 45 | Đèn LED 120W (kiểu đèn E-KONA LED 100W, Bộ nguồn Driver chức năng Diming - tiết giảm 5 cấp công suất) | Theo HSTK | 158 | bộ |
| 46 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn ABC 4x25 mm2 | Theo HSTK | 2,96 | 100m |
| 47 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV- 4x10mm2 | Theo HSTK | 19,42 | 100m |
| 48 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV- 4x25 mm2 | Theo HSTK | 27,98 | 100m |
| 49 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV- 4x50 mm2 | Theo HSTK | 0,89 | 100m |
| 50 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Theo HSTK | 18,3 | 100m |
| 51 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC 1x1,5 | Theo HSTK | 19,1 | 100m |
| 52 | Cáp tiếp địa đồng trần M10 | Theo HSTK | 1.592 | m |
| 53 | Kéo rải cáp tiếp địa đồng trần M10 (Vật tư có sẵn) | Theo HSTK | 1.592 | m |
| 54 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK | 684 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK | 536 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng M50 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 57 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo HSTK | 4 | cái |
| 58 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Theo HSTK | 6 | cái |
| 59 | Đai neo, móc treo F20 trọn bộ | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 60 | Ghíp nối 2 bulong | Theo HSTK | 12 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,47% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4304E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét như: Nền đường; kết cấu mặt đường: CPDD, bê tông nhựa; bó vỉa hè đá tự nhiên; hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 85.067.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành: kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 Kw | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 2 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 Kw | 5 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 Kw | 1 |
| 8 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70kg | 3 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 10 | Máy lu rung (2 bánh lốp, 1 bánh thép) | Trọng lượng ≥ 14 T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 8 T | 2 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | Trọng lượng ≥ 15 T | 1 |
| 13 | Máy nén khí (thổi bụi) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 17 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 18 | Máy ủi | Công suất ≥ 108Cv | 2 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T | 5 |
| 20 | Xe nâng người | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi