Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686909-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220680549
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 16:59:00 đến ngày 2022-07-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 121,523,426,674 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4304E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét như: Nền đường; kết cấu mặt đường: CPDD, bê tông nhựa; bó vỉa hè đá tự nhiên; hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 85.067.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành: kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung (2 bánh lốp, 1 bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 5
20-Xe nâng người
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường kết nối từ Quảng trường đến đường Liên kết vùng Thái Nguyên - Vĩnh Phúc (Giai đoạn 1)
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn Bắc Thái. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn XD giao thông Thái Nguyên + Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định thiết kế và dự toán: Sở Giao thông vận tải + Sở Xây dựng Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK63,6562100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo HSTK25,6925100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2.395,3063100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK24,2057100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK164,622100m3
6Mua đất để đăpTheo HSTK339.837,2197m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK140,89100m3
8Đào xúc bùnTheo HSTK483,8332100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK483,8332100m3
10San đất bãi thảiTheo HSTK483,8332100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK314,6394100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSTK314,6394100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19,chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK314,6394100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK314,6394100m2
15Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmTheo HSTK64,7344100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 35cmTheo HSTK112,7222100m3
17Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120 tấn/hTheo HSTK52,2931100tấn
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK38,1343100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK90,4274100tấn
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK1.940,73m2
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo HSTK22cái
22Biển báoTheo HSTK22cái
23Cột biển báoTheo HSTK22cái
24Đào khuôn đường đất cấp IIITheo HSTK0,5652100m3
25Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cmTheo HSTK0,2512100m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK1,57100m2
27Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Theo HSTK31,4m3
28Ván khuôn thép mặt đườngTheo HSTK0,204100m2
29Lắp bó vỉa hè đường thẳng 18,5x35x100cm bằng đá tự nhiên mầu sáng, vữa XM M75Theo HSTK2.198,59m
30Lắp bó vỉa hè đường cong 18,5x35x50cm bằng đá tự nhiên mầu sáng , vữa XM mác 75Theo HSTK276,1m
31Đổ bê tông lót bó vỉa M150Theo HSTK86,61m3
32Ván khuôn thép móng dàiTheo HSTK4,9494100m2
33Cốt thép tăng cường móng bó vỉa tại vị trí thu nước d=12mmTheo HSTK0,2089tấn
34Lát tấm đón nước, vữa XM M75Theo HSTK725,4m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đón nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK29,01m3
36Ván khuôn tấm đón nướcTheo HSTK3,0946100m2
37Lắp bó vỉa hè đường thẳng 23x55x100cm bằng đá tự nhiên mầu sáng, vữa XM mác 75 (GPCG)Theo HSTK2.136,3m
38Lắp bó vỉa hè đường cong 23x55x50cm bằng đá tự nhiên mầu sáng, vữa XM mác 75 (GPCG)Theo HSTK43,5m
39Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, mác 150Theo HSTK61,03m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK4,3596100m2
41Lát đá tự nhiên mầu sáng vỉa hè kích thước 40x40x3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK12.867,03m2
42Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK1.286,7m3
43Đổ bê tông thân bó gáy hè, đá 1x2, mác 150Theo HSTK177,64m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn bó gáy hèTheo HSTK14,211100m2
45Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo HSTK21,65m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK2,1648100m2
47Đá tự nhiên mầu sáng bó gốc ô trồng cây KT (10x20x60)cm, vữa XM M75Theo HSTK1.180,8m
48Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d= 800mmTheo HSTK461đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d=1500mmTheo HSTK217đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1800mmTheo HSTK2701 đoạn ống
51Lắp đặt đế cống D800Theo HSTK1.380cái
52Lắp đặt đế cống D1500Theo HSTK653cái
53Lắp đặt đế cống D1800Theo HSTK809cái
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo HSTK168,91m3
55Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSTK445mối nối
56Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo HSTK212mối nối
57Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1800mmTheo HSTK264mối nối
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK25,26m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga thăm, đường kính cốt thép Theo HSTK1,0852tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga thăm, đường kính cốt thép Theo HSTK38,2291tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ga thăm, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK0,96tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ga thăm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK259,68m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn ga thămTheo HSTK21,3704100m2
64Nắp ghi gang thu nướcTheo HSTK57cái
65Lắp đặt ghi gang thu nướcTheo HSTK571 cấu kiện
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp chắnTheo HSTK0,1824tấn
67Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nắp chắn rác M250Theo HSTK1,18m3
68Ván khuôn thépTheo HSTK1,9346100m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nướcTheo HSTK0,399tấn
70Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK6,98m3
71Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thu nướcTheo HSTK0,8099100m2
72Lắp đặt ghi gang thu nướcTheo HSTK57cấu kiện
73Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK1,8508100m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,825100m3
75Xây móng đầu cống, vữa XM mác 100Theo HSTK15,59m3
76Xây đá hộc gia cố thượng hạ lưu cống vữa XM M75Theo HSTK3,27m3
77Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, thân cống vữa XM mác 100Theo HSTK6,23m3
78Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK8,95m3
79Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mmTheo HSTK251 đoạn ống
80Lắp đặt đế cống D1500Theo HSTK73cái
81Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo HSTK24mối nối
82Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK119,6m3
83Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4Theo HSTK153,96m3
84Cốt thép cống hộp dTheo HSTK64,3727tấn
85Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo HSTK519,85m3
86Ván khuôn thép cống hộpTheo HSTK20,9627100m2
87Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo HSTK0,7698100m2
88Bao tải tẩm nhựa mối nốiTheo HSTK40m2
89Quét nhựa thân cống 3 lớp nhựaTheo HSTK1.404m2
90Thi công lớp đá đệm thân cốngTheo HSTK11,72m3
91Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo HSTK29,41m3
92Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, mác 150Theo HSTK24,44m3
93Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhTheo HSTK0,7457100m2
94Lắp đặt đế cống D600Theo HSTK36cái
95Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, d= 600mmTheo HSTK12đoạn ống
96Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK11mối nối
97Thi công lớp đá đệm móngTheo HSTK14,72m3
98Đổ bê tông thân cống, lòng cống M200Theo HSTK77,28m3
99Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250Theo HSTK15,65m3
100Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản dTheo HSTK0,893tấn
101Cốt thép bê tông tấm bản d> 10mmTheo HSTK1,1515tấn
102Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK20,68m3
103Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố,dTheo HSTK1,0671tấn
104Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố,dTheo HSTK0,0779tấn
105Lắp dựng tấm bảnTheo HSTK92cái
106Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250Theo HSTK1,1m3
107Cốt thép mối nối tấm bản d=4mmTheo HSTK0,0306tấn
108Ván khuôn thép móng cốngTheo HSTK0,736100m2
109Ván khuôn thép thân cốngTheo HSTK0,92100m2
110Ván khuôn thép mũ mốTheo HSTK1,3984100m2
111Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,6624100m2
B HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào hào, chiều rộng Theo HSTK60,291100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK16,17100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK11,55100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK332,64m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK498,96m3
6Xây hào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.016,4m3
7Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK4.620m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móngTheo HSTK23,1100m2
9Đổ bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK177,87m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK20,7207100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK45,9228tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK343,035m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK4.620cấu kiện
14Gia công giá đỡ cáp, thép L40x40x4 (thép mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK13.421,1kg
15Nhân công lắp đặt giá đỡ cápTheo HSTK13,4211tấn
16Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK11,2922100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK8,2777100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK0,82100m2
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK22,96m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK34,44m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK9,8351tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenTheo HSTK16,3213100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK86,264m3
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK164cái
25Quét nhựa bitum nóngTheo HSTK603,52m2
26Vải tẩm nhựa đườngTheo HSTK423,12m2
27Đào móng công trình, đất cấp IIITheo HSTK6,0106100m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo HSTK0,9393100m2
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK17,9375m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5001tấn
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK26,9063m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo HSTK1,4318100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng HG3Theo HSTK0,1661100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép F6mm (HG3)Theo HSTK0,0309tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép F12mm (HG3)Theo HSTK0,0983tấn
36Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK13,2298m3
37Đổ bê tông giằng móng HG3, đá 1x2, mác 150Theo HSTK2,7403m3
38Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK111,1848m3
39Bậc thang hố ga HG3, thép F20Theo HSTK118,56kg
40Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK378,712m2
41Gia công khung thép cổ móng, thép L80x80x7Theo HSTK2,4398tấn
42Gia công khung thép tấm đan, thép L70x70x7Theo HSTK3,8606tấn
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK1,3374tấn
44Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK6,8004m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo HSTK147cấu kiện
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK3,1963100m3
47Cọc tiếp địa, thép L63x63x6 đenTheo HSTK91,52kg
48Gia công dây tiếp địa, thép F12 (thép mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK6.452,726kg
49Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 cho HG3 (vật tư có sẵn)Theo HSTK8cọc
50Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (vật tư có sẵn)Theo HSTK2.646,6m
51Ống nhựa thoát nước, ống PVC F110 C2Theo HSTK16m
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, rộng Theo HSTK130,8736m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK4,84100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK121m3
4Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) chèn chân cộtTheo HSTK2,1175m3
5Khung móng cột, thép M24x300x300x675Theo HSTK121bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Theo HSTK242m
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo HSTK3,6m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,2022m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,014100m3
10Đào móng tủ, rộng Theo HSTK0,576m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tủTheo HSTK0,054100m2
12Bulong M12x300Theo HSTK8bộ
13Bê tông hố ga, móng tủ, đá 1x2, mác 150Theo HSTK0,42m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK0,0028100m3
15Đào rãnh, chiều rộng Theo HSTK2,923100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,1424100m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,2294100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK2,5512100m3
19Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,3mTheo HSTK345,6m2
20Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK3,456100m2
21Gạch không nung 6,5x10,5x22cmTheo HSTK10.368viên
22Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK10,3681000v
23Mốc sứ báo hiệu cápTheo HSTK115,2viên
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK4,0893100m3
25Cọc tiếp địa, thép L63x63x6 đenTheo HSTK2.459,6kg
26Dây nối tiếp địa ngầm, thép F12 đenTheo HSTK208,68kg
27Dây nối tiếp địa lắp nổi, thép F10 (thép mạ kẽm nhúng nóng)Theo HSTK254,88kg
28Dây nối tiếp địa lặp lại, dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2Theo HSTK37,5m
29Đầu cốt đồng M10Theo HSTK30cái
30Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (vật tư có sẵn)Theo HSTK125bộ
31Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm (VT có sẵn)Theo HSTK90bộ
32Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, ống F114x3.96Theo HSTK1,42100m
33Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo HSTK16,52100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D65/50Theo HSTK23,3100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn D85/65Theo HSTK0,78100m
36Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3Theo HSTK3cột
37Lắp dựng thân cột đèn bằng máy, thân cột thép bát giác H=8m-D78, dày 3,5mmTheo HSTK121cột
38Lắp cần đèn đơn (kiểu CD-B04, cao 2m, vươn cần 1,5m)Theo HSTK84cần đèn
39Lắp cần đèn kép (kiểu CK-B04, cao 2m, vươn cần 2,5m)Theo HSTK37cần đèn
40Lắp bảng điện cửa cột (gồm bảng điện, 1 Aptomat 1P-6A, cầu đấu 4P-60A)Theo HSTK121bảng
41Lắp đặt các aptomat loại MCB 1P-6A (bổ sung cột cần kép)Theo HSTK37cái
42Đánh số cột thépTheo HSTK12,110 cột
43Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK242đầu cáp
44Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (Vỏ tủ tôn mạ kẽm dày 1,5mm; Aptomat tổng MCCB 3P-63A)Theo HSTK2tủ
45Đèn LED 120W (kiểu đèn E-KONA LED 100W, Bộ nguồn Driver chức năng Diming - tiết giảm 5 cấp công suất)Theo HSTK158bộ
46Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn ABC 4x25 mm2Theo HSTK2,96100m
47Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV- 4x10mm2Theo HSTK19,42100m
48Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV- 4x25 mm2Theo HSTK27,98100m
49Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1kV- 4x50 mm2Theo HSTK0,89100m
50Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 2x1,5Theo HSTK18,3100m
51Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC 1x1,5Theo HSTK19,1100m
52Cáp tiếp địa đồng trần M10Theo HSTK1.592m
53Kéo rải cáp tiếp địa đồng trần M10 (Vật tư có sẵn)Theo HSTK1.592m
54Đầu cốt đồng M10Theo HSTK684cái
55Đầu cốt đồng M25Theo HSTK536cái
56Đầu cốt đồng M50Theo HSTK8cái
57Kẹp hãm cáp vặn xoắnTheo HSTK4cái
58Kẹp treo cáp vặn xoắnTheo HSTK6cái
59Đai neo, móc treo F20 trọn bộTheo HSTK10bộ
60Ghíp nối 2 bulongTheo HSTK12cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,47%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4304E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét như: Nền đường; kết cấu mặt đường: CPDD, bê tông nhựa; bó vỉa hè đá tự nhiên; hệ thống thoát nước; điện chiếu sáng.- Tài liệu kèm theo E-HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 85.067.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).72
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công Hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (Có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành: kinh tế xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Còn hoạt động tốt1
2 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 Kw3
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m32
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw5
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 Kw1
8 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70kg3
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw2
10 Máy lu rung (2 bánh lốp, 1 bánh thép) Trọng lượng ≥ 14 T1
11 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8 T2
12 Máy lu bánh lốp Trọng lượng ≥ 15 T1
13 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
14 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Còn hoạt động tốt1
16 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
17 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
18 Máy ủi Công suất ≥ 108Cv2
19 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T5
20 Xe nâng người Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->