Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng vườn hoa tại khu vực nút giao cầu Kim Lăng xã Tiền An và phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668247-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng vườn hoa tại khu vực nút giao cầu Kim Lăng xã Tiền An và phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220668003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 22:05:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,695,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.521E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.882.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.764.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương ứng với nội dung công việc đảm nhận.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ben tự đổ
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8,5 – 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí, động cơ điezel
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô - sức nâng: 6T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất 100CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ ≥10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng vườn hoa tại khu vực nút giao cầu Kim Lăng xã Tiền An và phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên
Xây dựng vườn hoa tại khu vực nút giao cầu Kim Lăng xã Tiền An và phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4979100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3471m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3778100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1201100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nên , đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3471m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1487m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8581100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2285100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6397tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0304m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,061m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5748m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2178m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2114m3
16Trát xà dầm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6352m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3825tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7424m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2614tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,726m3
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,0224m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9502100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7683tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0806100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496tấn
31Lát nền gạch chống trơn 400x400 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0765m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,775m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,908m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,18m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,704m2
36Lát gạch đất nung mái KT gạch 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,96m2
37Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,818m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,18m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,3406m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
41Kẻ chỉ âm 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
42Vách ngăn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2751100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0887100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê đáy bể , chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0198100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1507tấn
49Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,691m3
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0512m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0969tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m2
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9446m2
56Lát đá chậu rửa vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,224m2
57Lắp chỉ đá granite bàn rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m
58Ống chịu nhiệt PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
59Ống chịu nhiệt PPR D25PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
60Côn chịu nhiệt PPR D50 x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Cút thu 90ochịu nhiệt PPR 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Cút thu 90ochịu nhiệt PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
63Tê thu 90ochịu nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
64Tê thu 90ochịu nhiệt PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Cút ren trong chịu nhiệt PPR D25x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
66Tê ren trong chịu nhiệt PPR D25x1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Lắp đặt van ren 2 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt van ren 2 chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
70Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
71Ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
72Ống nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
73Ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
74Cút nhựa 135oD110Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
75Cút nhựa 135oD90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
76Cút nhựa 135oD60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Cút nhựa 135oD42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Tê nhựa xiên 45o D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Tê nhựa xiên 45o D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt gương tráng bạc chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Van phao đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
9Máy bơm 405WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
C THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Cút nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Quả cầu chắn rác INOX D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
D Điện
1Lắp đặt đèn LED 400X400 bóng LED 24WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt các loại đèn Tuýp led L=1200x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Quạt thông gió 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt công tắc đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc đèn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Hộp đấu nối ngầm KT 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Ống luồn dây điện D20Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
E Cửa
1SX+LĐ cửa đi 1 cánh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V19,17m2
2SX+LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
F KHU DỊCH VỤ KẾT HỢP GIÀN HOA (4 Giàn hoa bê tông)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1137100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3285m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,198m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1108100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1654100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0697tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2647tấn
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,756m3
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,4m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0975tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8654tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6579m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3316100m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1584m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V87,5584m2
18Sản xuất khung xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2342tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2342tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m2
21Đắp chi tiết đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30,144m
22Mái nhựa thông minh đặc dàyMô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
G PANÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2218m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3076m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,8384100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8424100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5859tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4359tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V158,9188m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V443,745m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,2618tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,0135tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,404m2
H CẤP NƯỚC
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
4Máy bơm Q=10-15m3/h, H= 30-40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
6Bép phun nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
I BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8639100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2397100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6242100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,179m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2975100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6914100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,991tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1394tấn
10Trát thánh trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7m2
11Trát thành ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,84m2
12Trát nắp bể vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,75m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,31m2
15Tôn đậy nắp bể KT 900*900Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J THOÁT NƯỚC MẶT
1Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V173,0657m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4421m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2295100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tong lótMô tả kỹ thuật theo chương V3,514100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V274,109m3
6Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1176m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5637m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thành hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn thành hó ga, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,541100m2
11Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V578,08m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.450,128m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,85m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,845100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cống đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7468tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V48,87m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.3291 cấu kiện
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
19Tấm Composite KT960x530Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,3178100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,236tấn
22Ống nhựa PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464100m
23Gia công tấm đan inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,1587tấn
24Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7739100m3
25Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7739100m3
K GIAO THÔNG ĐƯỜNG DẠO
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1883100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V2,8694100m3
3Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V67,6069100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9413100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9413100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V503,851m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6736m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnMô tả kỹ thuật theo chương V5,6352100m3
9Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V497,28m2
10Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V39,215m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,142m3
12Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,5592m3
13Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V5,7288100m2
14Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V597,6m
15Lát gạch Tetazzoo- Tiết diện gạch 400 x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.412,9712m2
16Lát đá đường dạo , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8288m2
17Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn,Mô tả kỹ thuật theo chương V4.833,61m2
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
2Lắp đặt dàn đèn nâng hạMô tả kỹ thuật theo chương V8công
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V122cái
4Cột đèn nâng hạ 25m gồm: Cột, kim thu sét, bảng điện cửa cột, giàn nâng hạ có tay bắt 8 đèn, Động cơ, bộ truyền động, bộ điều khiển (QIV.LS.2021_tr38)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
5Kim chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Tay bắt đèn phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Đèn báo khôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Lắp dựng Cột thép đa giác côn cao 10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
9Lọng bắt pha không đèn 8 cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp dựng Cột đèn trang trí trí đế hoa văn nhôm đúc 4 quả cầu cao 4mMô tả kỹ thuật theo chương V120cột
11Đèn pha chiếu sáng , bóng LED công suất 480WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Đèn pha bóng LED công suất 245WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
13Đèn pha chiếu cây bóng LED 50WMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
14Lắp Chùm 4 nhánh CH12-4Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
15Lắp Cầu đèn trắng trong D300 bóng led 24WMô tả kỹ thuật theo chương V480bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
17Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
18Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2100m
19Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m
20Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2100m
21Bộ tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V124bộ
22Bộ tiếp địa trung tính R6CMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
23Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V12,4Số cột
24Làm đầu cáp - (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
25Làm đầu cáp - (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V248đầu cáp
26Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V250đầu cáp
27Mốc báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,542100m2
30Lắp khung Khung móng cột M30x1750x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,584m3
33Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp .Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3
M Phần Móng cột đèn bát giác (cột đèn cao 10m)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88m3
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
N Phần móng cột đèn trang trí cao 4m (cột đèn trang trí)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V73,68m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,304100m2
3Lắp khung Khung móng cột thép M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m3
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
O Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
P Khung móng tủ điện: M16x450x250x650
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp.Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
3Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
Q Rãnh cáp
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,099100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,932100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V27,31000 viên
4Gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V27.300viên
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,066100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,167100m3
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V2.520md
R CÂY XANH
1Đào bó vỉa bòn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V45,318m3
2Xúc đất mùa hố trồng cây đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V40,9m3
3San đất trồng cỏ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9551100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2668m3
5Xây bó vỉa gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1605m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V993m2
7Điệp hoa vàng Thân cao 3-4m, đường kính thân 8-12cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
8Cây phượng Thân cao 6-8m đường kính tán 6-8m , đường kính thân 20-30cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
9Cây sau sauThân cao 4-6m , đường kính thân 15-18cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
10Thông Thiên cao 2-3m. Thân cao 2-3m Đường kính 12-15cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cây
11Cây Sấu Thân cao 3-5m, đường kính thân 10-12cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
12Xưa hoa trắng thân cao 4-6m, đường kinh thân 8-12cm,Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
13Cây hoa Ban tímThân cao3-5m, đường kính thân 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V20Cây
14Cây Lộc Vừng, chiều cao lớn hơn 3mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cây
15Cây Bằng LăngThân cao 4-6m, đường kính thân 10-12cmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
16Cây Cọ, chiều cao 3,5-7,5m, đường kính bầu 0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cây
17Cây Hoàng Namđường kính gôc 4cm, đường kính bầu 0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
18Cây Hồng Lộc, H=2-2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V16Cây
19Cây Tùng Tháp, H=2,8-3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V18Cây
20Cây cau bụi, Cao H=3-3,5m, 6-7 thân/1 bụiMô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
21Cây Ngâu , H=1m, đường kính tán 60cm, kích thước bầu 0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6Bụi
22Cây Dâm BụtCao H=50-70cm, kích thước bầu 120cmMô tả kỹ thuật theo chương V22Cây
23Kè Nhât thân cao 0,7-0,8m, đường kính thân 10-15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V59Cây
24Cây vạn tuế vanh 40cm, thân 40cm, chiều cao ngọn khoảng 1 métMô tả kỹ thuật theo chương V51Cây
25Cây Bỏng lẻ cao H10-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cây
26Cây Bạch Trinh Điển, Cao H=0,2-0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V17Cây
27Bỏng lẻ H20-25cmMô tả kỹ thuật theo chương V30Cây
28Mắt nai , Cao H20-25cmMô tả kỹ thuật theo chương V273m2
29Bờ viền duối ngọc Cao H20-25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.079m2
30Cỏ Nhật Trồng kín cao 2-3cmMô tả kỹ thuật theo chương V7.545,8m2
31Trồng cây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V96cây
32Trồng cây sưaMô tả kỹ thuật theo chương V24cây
33Chăm sóc cây sau trồngMô tả kỹ thuật theo chương V120cây
S SAN NỀN
1San đầm đất (bao gồm cả đất để đắp), độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V327,3077100m3
T THÍ NGHIỆM ĐIỆN
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V31 cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1181 vị trí
U HẠNG MỤC: THUẾ, PHÍ
1Thuế tài nguyên môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Theo quy định của nhà nước (khối lượng thi công)
2Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Theo quy định của nhà nước (khối lượng thi công)
3Phí cấp quyền khai thác khoáng sảnMô tả kỹ thuật theo chương V1Theo quy định của nhà nước (khối lượng thi công)
4Phí vệ sinh môi trường đô thịMô tả kỹ thuật theo chương V1Theo quy định của nhà nước
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.521E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.882.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.764.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương ứng với nội dung công việc đảm nhận.Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán 1 Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8 m31
2 Máy ủi Công suất ≥110CV2
3 Ô tô tự đổ Ô tô ben tự đổ8
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng từ 8,5 – 16T1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4 m32
6 Máy nén khí, động cơ điezel Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h1
7 Cần trục ô tô - sức nâng: 6T Sức nâng: ≥6T1
8 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW2
9 Máy san tự hành Công suất 100CV1
10 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
11 Ô tô tưới nước Dung tích: ≥5,0 m31
12 Máy phát điện Công suất từ ≥10kVA1
13 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->