Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng vườn hoa tại khu vực nút giao cầu Kim Lăng xã Tiền An và phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220668247-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng vườn hoa tại khu vực nút giao cầu Kim Lăng xã Tiền An và phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220668003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 22:05:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,695,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.521E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.882.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.764.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương ứng với nội dung công việc đảm nhận.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ben tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 8,5 – 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí, động cơ điezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô - sức nâng: 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ ≥10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng vườn hoa tại khu vực nút giao cầu Kim Lăng xã Tiền An và phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên Xây dựng vườn hoa tại khu vực nút giao cầu Kim Lăng xã Tiền An và phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên.
Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4979 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3471 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3778 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nên , đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3471 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1487 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6397 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0304 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,061 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5748 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2178 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2114 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,6352 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3825 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,726 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0224 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9502 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7683 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | tấn |
| 31 | Lát nền gạch chống trơn 400x400 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,0765 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,775 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,908 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,18 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,704 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung mái KT gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,96 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,818 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,18 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,3406 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 41 | Kẻ chỉ âm 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 42 | Vách ngăn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2751 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê đáy bể , chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | tấn |
| 49 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,691 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0512 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0969 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9446 | m2 |
| 56 | Lát đá chậu rửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,224 | m2 |
| 57 | Lắp chỉ đá granite bàn rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 58 | Ống chịu nhiệt PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 59 | Ống chịu nhiệt PPR D25PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 60 | Côn chịu nhiệt PPR D50 x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Cút thu 90ochịu nhiệt PPR 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Cút thu 90ochịu nhiệt PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 63 | Tê thu 90ochịu nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 64 | Tê thu 90ochịu nhiệt PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Cút ren trong chịu nhiệt PPR D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 66 | Tê ren trong chịu nhiệt PPR D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren 2 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren 2 chiều D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Cút nhựa 135oD110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 75 | Cút nhựa 135oD90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 76 | Cút nhựa 135oD60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Cút nhựa 135oD42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Tê nhựa xiên 45o D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 79 | Tê nhựa xiên 45o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt gương tráng bạc chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Van phao đường kính D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 9 | Máy bơm 405W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác INOX D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| D | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 400X400 bóng LED 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Tuýp led L=1200x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đèn đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Hộp đấu nối ngầm KT 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Ống luồn dây điện D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| E | Cửa | |||
| 1 | SX+LĐ cửa đi 1 cánh nhôm hệ phụ kiện đồng bộ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m2 |
| 2 | SX+LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| F | KHU DỊCH VỤ KẾT HỢP GIÀN HOA (4 Giàn hoa bê tông) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3285 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2647 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,756 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8654 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6579 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | 100m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1584 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5584 | m2 |
| 18 | Sản xuất khung xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m2 |
| 21 | Đắp chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,144 | m |
| 22 | Mái nhựa thông minh đặc dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| G | PANÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2218 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3076 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8384 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8424 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5859 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4359 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,9188 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,745 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2618 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0135 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,404 | m2 |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 4 | Máy bơm Q=10-15m3/h, H= 30-40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Bép phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8639 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6242 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,179 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2975 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6914 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1394 | tấn |
| 10 | Trát thánh trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7 | m2 |
| 11 | Trát thành ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 12 | Trát nắp bể vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,75 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,31 | m2 |
| 15 | Tôn đậy nắp bể KT 900*900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đổ bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,0657 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4421 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2295 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,514 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,109 | m3 |
| 6 | Xây gạch nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1176 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5637 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thành hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành hó ga, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | 100m2 |
| 11 | Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,08 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450,128 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cống 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,85 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng cống đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7468 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,87 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 19 | Tấm Composite KT960x530 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3178 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,236 | tấn |
| 22 | Ống nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | 100m |
| 23 | Gia công tấm đan inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1587 | tấn |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7739 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7739 | 100m3 |
| K | GIAO THÔNG ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1883 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8694 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6069 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9413 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9413 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,851 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6736 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6352 | 100m3 |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,28 | m2 |
| 10 | Đào móng bó vỉa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,215 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,142 | m3 |
| 12 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5592 | m3 |
| 13 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7288 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 597,6 | m |
| 15 | Lát gạch Tetazzoo- Tiết diện gạch 400 x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.412,9712 | m2 |
| 16 | Lát đá đường dạo , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8288 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.833,61 | m2 |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Dựng cột thép hình đã lắp sẵn bằng thủ công kết hợp với cần cẩu, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt dàn đèn nâng hạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 4 | Cột đèn nâng hạ 25m gồm: Cột, kim thu sét, bảng điện cửa cột, giàn nâng hạ có tay bắt 8 đèn, Động cơ, bộ truyền động, bộ điều khiển (QIV.LS.2021_tr38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Kim chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Tay bắt đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Đèn báo không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp dựng Cột thép đa giác côn cao 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Lọng bắt pha không đèn 8 cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp dựng Cột đèn trang trí trí đế hoa văn nhôm đúc 4 quả cầu cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cột |
| 11 | Đèn pha chiếu sáng , bóng LED công suất 480W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Đèn pha bóng LED công suất 245W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Đèn pha chiếu cây bóng LED 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 14 | Lắp Chùm 4 nhánh CH12-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 15 | Lắp Cầu đèn trắng trong D300 bóng led 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 100m |
| 19 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m |
| 20 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 100m |
| 21 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 22 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 23 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | Số cột |
| 24 | Làm đầu cáp - (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cáp - (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | đầu cáp |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | đầu cáp |
| 27 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | 100m2 |
| 30 | Lắp khung Khung móng cột M30x1750x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,584 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp .Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| M | Phần Móng cột đèn bát giác (cột đèn cao 10m) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| N | Phần móng cột đèn trang trí cao 4m (cột đèn trang trí) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | 100m2 |
| 3 | Lắp khung Khung móng cột thép M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100m3 |
| O | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| P | Khung móng tủ điện: M16x450x250x650 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp.Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Ốp gạch thẻ 210x60mm móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| Q | Rãnh cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,099 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,932 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | 1000 viên |
| 4 | Gạch bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.300 | viên |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,066 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,167 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.520 | md |
| R | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào bó vỉa bòn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,318 | m3 |
| 2 | Xúc đất mùa hố trồng cây đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9 | m3 |
| 3 | San đất trồng cỏ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9551 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2668 | m3 |
| 5 | Xây bó vỉa gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1605 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993 | m2 |
| 7 | Điệp hoa vàng Thân cao 3-4m, đường kính thân 8-12cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 8 | Cây phượng Thân cao 6-8m đường kính tán 6-8m , đường kính thân 20-30cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 9 | Cây sau sauThân cao 4-6m , đường kính thân 15-18cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 10 | Thông Thiên cao 2-3m. Thân cao 2-3m Đường kính 12-15cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cây |
| 11 | Cây Sấu Thân cao 3-5m, đường kính thân 10-12cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 12 | Xưa hoa trắng thân cao 4-6m, đường kinh thân 8-12cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 13 | Cây hoa Ban tímThân cao3-5m, đường kính thân 8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cây |
| 14 | Cây Lộc Vừng, chiều cao lớn hơn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 15 | Cây Bằng LăngThân cao 4-6m, đường kính thân 10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 16 | Cây Cọ, chiều cao 3,5-7,5m, đường kính bầu 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 17 | Cây Hoàng Namđường kính gôc 4cm, đường kính bầu 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 18 | Cây Hồng Lộc, H=2-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cây |
| 19 | Cây Tùng Tháp, H=2,8-3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cây |
| 20 | Cây cau bụi, Cao H=3-3,5m, 6-7 thân/1 bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 21 | Cây Ngâu , H=1m, đường kính tán 60cm, kích thước bầu 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bụi |
| 22 | Cây Dâm BụtCao H=50-70cm, kích thước bầu 120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cây |
| 23 | Kè Nhât thân cao 0,7-0,8m, đường kính thân 10-15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | Cây |
| 24 | Cây vạn tuế vanh 40cm, thân 40cm, chiều cao ngọn khoảng 1 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Cây |
| 25 | Cây Bỏng lẻ cao H10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cây |
| 26 | Cây Bạch Trinh Điển, Cao H=0,2-0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cây |
| 27 | Bỏng lẻ H20-25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cây |
| 28 | Mắt nai , Cao H20-25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m2 |
| 29 | Bờ viền duối ngọc Cao H20-25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.079 | m2 |
| 30 | Cỏ Nhật Trồng kín cao 2-3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.545,8 | m2 |
| 31 | Trồng cây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cây |
| 32 | Trồng cây sưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cây |
| 33 | Chăm sóc cây sau trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cây |
| S | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất (bao gồm cả đất để đắp), độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,3077 | 100m3 |
| T | THÍ NGHIỆM ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | 1 vị trí |
| U | HẠNG MỤC: THUẾ, PHÍ | |||
| 1 | Thuế tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Theo quy định của nhà nước (khối lượng thi công) |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Theo quy định của nhà nước (khối lượng thi công) |
| 3 | Phí cấp quyền khai thác khoáng sản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Theo quy định của nhà nước (khối lượng thi công) |
| 4 | Phí vệ sinh môi trường đô thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Theo quy định của nhà nước |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.521E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.882.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.764.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc tương ứng với nội dung công việc đảm nhận.Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.882.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.764.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm bản chụp được chứng thực:- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô ben tự đổ | 8 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng từ 8,5 – 16T | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,4 m3 | 2 |
| 6 | Máy nén khí, động cơ điezel | Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô - sức nâng: 6T | Sức nâng: ≥6T | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 9 | Máy san tự hành | Công suất 100CV | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích: ≥5,0 m3 | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất từ ≥10kVA | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi