Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng và thay thế thiết bị, linh kiện cho hệ thống thiết bị kỹ thuật tại trụ sở cơ quan Bộ Tài chính năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng và thay thế thiết bị, linh kiện cho hệ thống thiết bị kỹ thuật tại trụ sở cơ quan Bộ Tài chính năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220532954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (kinh phí không thực hiện tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 18:06:00 đến ngày 2022-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,966,292,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,600,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (hợp đồng thi công xây lắp hoặc hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa hoặc hợp đồng thực hiện bảo trì, bảo dưỡng) trong đó các công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: + Hệ thống kiểm soát ra vào (hệ thống cửa từ, Barrier);+ Hệ thống cấp, thoát nước (có thiết bị bơm nước, thiết bị vệ sinh);+ Hệ thống điều khiển và giám sát tòa nhà (BMS); + Hệ thống điện (có thí nghiệm trạm biến áp, tủ điện, chống sét);+ Hệ thống điện nhẹ (có hệ thống âm thanh thông báo, camera giám sát);+ Hệ thống điều hòa không khí;+ Hệ thống phòng cháy chữa cháy;+ Hệ thống thiết bị bếp;+ Hệ thống nội thất (Có thiết bị cửa gỗ, rèm);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 6.976.000.000 VND (đối với những hợp đồng có bao gồm các hạng mục công việc khác thì chỉ tính phần giá trị công việc các hạng mục tương tự nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.928.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, tự động hóa, thông gió - cấp nhiệt, hệ thống kỹ thuật trong công trình).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh, thông gió – cấp nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu và môi trường xây dựng).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện – điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành cấp thoát nước).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (các chuyên ngành về kỹ thuật) và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: cơ khí, hàn, điện, nước.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng và thay thế thiết bị, linh kiện cho hệ thống thiết bị kỹ thuật tại trụ sở cơ quan Bộ Tài chính năm 2022 Sửa chữa, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng và thay thế thiết bị, linh kiện cho hệ thống thiết bị kỹ thuật tại trụ sở cơ quan Bộ Tài chính năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (kinh phí không thực hiện tự chủ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT): a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Điều lệ công ty (nếu có); - Báo cáo tài chính trong năm gần nhất (năm 2021). b) Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện theo yêu cầu tại Mẫu số 13A; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03. - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo yêu cầu tại Chương V. d) Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính/ Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội/ Điện thoại: 02422202828. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kế hoạch - Tài chính, Bộ Tài chính Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 02422202828. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tài chính Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 02422202828; Fax: 02422208091. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| B | Bảo dưỡng, bảo trì hệ thống ME | |||
| C | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG MÔ TƠ, CỬA CUỐN | |||
| D | TẠI 28 TRẦN HƯNG ĐẠO | |||
| 1 | Sửa chữa nan cửa phông rèm cạnh giếng trời | 1 | bộ | |
| 2 | Thay acquy cho cửa cuốn | 7 | bộ | |
| 3 | Chi phí bảo dưỡng (tra dầu mỡ, căn chỉnh lại trục, nan cửa, motor…) | 7 | bộ | |
| 4 | Chi phí bảo dưỡng motor, cửa sắt khu vực sân vườn | 4 | Cửa | |
| E | TẠI 23 TÔNG ĐẢN | |||
| 1 | Chi phí bảo dưỡng (tra dầu mỡ, căn chỉnh lại trục, nan cửa, motor…) | 8 | bộ | |
| 2 | Thay thế acquy cửa cuốn | 8 | bộ | |
| F | HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG, BẢO TRÌ CHỐNG SÉT | |||
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 2 | Đo kiểm tra hệ thống cáp thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 3 | Bảo dưỡng thiết bị đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 2 | Đo thông mạch cáp thoát sét từ bảng đồng đến các thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 3 | Vệ sinh các điểm đấu nối và các bảng đồng đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | Điểm |
| 4 | Bảo dưỡng thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện 3 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Thiết bị |
| 5 | Bảo dưỡng thiết bị chống sét cho trung kế CO | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Thiết bị |
| 6 | Bảo dưỡng thiết bị chống sét cho Trung kế E1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Thiết bị |
| 7 | Chi phí kiểm định | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ KHU VỰC TẦNG 11 | |||
| 1 | Tủ bảo quản thực phẩm số 01 và 02, nhiệt độ bảo quản âm 18 độC Dung tích: 925 lít Công suất: 3/4 HP 2 tủ x 2 (lần/năm) - Kiểm tra làm sạch các dàn trao đổi nhiệt( dàn nóng, dàn lạnh) bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng. - Kiểm tra làm sạch mặt ngoài tủ bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng. - Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy nén, dòng điện, điện áp trong khi hoạt động - Kiểm tra khả năng cách điện của động cơ với vỏ tủ - Kiểm tra rơ le bảo vệ áp suất cao và thấp. - Kiểm tra rơ le khởi động máy nén. - Kiểm tra mô tơ quạt, tụ điện của motơ quạt gió, vệ sinh các khe hở, làm sạch cánh quạt dàn nóng, dàn lạnh, bằng hóa chất chuyên dụng - Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ trong tủ, nhiệt độ đầu hút và đầu đẩy của gas. - Kiểm tra tình trạng cơ học và vệ sinh làm sạch fin lọc. - Kiểm tra làm sạch khay hứng nước ngưng. - Kiểm tra mạch điện, siết lại các vị trí cọc đấu điện. - Kiểm tra các chế độ hoạt động của tủ từ bộ điều khiển gắn trên tủ -Sau khi đã hoàn tất các công đoạn bảo dưỡng, kiểm tra ở trên ta tiến hành chạy test máy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 2 | Tủ bảo quản thực phẩm, nhiệt độ bảo quản 5 độ C, Dung tích: 385 lít Công suất: 1/6 HP3 tủ x 2 (lần/năm)- Kiểm tra làm sạch các dàn trao đổi nhiệt( dàn nóng, dàn lạnh) bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng.- Kiểm tra làm sạch mặt ngoài tủ bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng.- Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy nén, dòng điện, điện áp trong khi hoạt động- Kiểm tra khả năng cách điện của động cơ với vỏ tủ- Kiểm tra rơ le bảo vệ áp suất cao và thấp.- Kiểm tra rơ le khởi động máy nén.- Kiểm tra mô tơ quạt, tụ điện của motơ quạt gió, vệ sinh các khe hở, làm sạch cánh quạt dàn nóng, dàn lạnh, bằng hóa chất chuyên dụng- Kiểm tra tình trạng hoạt động của các cảm biến nhiệt độ trong tủ, nhiệt độ đầu hút và đầu đẩy của gas.- Kiểm tra tình trạng cơ học và vệ sinh làm sạch fin lọc.- Kiểm tra làm sạch khay hứng nước ngưng.- Kiểm tra mạch điện, siết lại các vị trí cọc đấu điện.- Kiểm tra các chế độ hoạt động của tủ từ bộ điều khiển gắn trên tủ-Sau khi đã hoàn tất các công đoạn bảo dưỡng, kiểm tra ở trên ta tiến hành chạy test máy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Tủ |
| 3 | Bảo dưỡng quạt hướng trục hút khói bếp Lưu lượng: 6000 m3/h Cột áp: 70 PACông suất: 0,37 kW- Tháo bạt mềm kết nối đường ống gió với bích quạt, làm sạch dầu mỡ bám trên thân quạt, côn quạt và bạt mềm bằng hóa chất chuyên dụng- Kiểm tra khả năng cách điện của động cơ với vỏ quạt- Kiểm tra mô tơ quạt, tụ điện của motơ quạt gió, vệ sinh các khe hở, làm sạch dầu mỡ bám trên cánh quạt, lồng quạt bằng hóa chất chuyên dụng- Kiểm tra làm sạch dầu mỡ bám trên mặt ngoài đường ống hút khói bếp, trên các giá đỡ ống gió bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng. Sơn chống rỉ lại cho các giá đỡ ống gió để tránh bị ăn mòn- Kiểm tra mạch điện, siết lại các vị trí cọc đấu điện.-Sau khi đã hoàn tất các công đoạn bảo dưỡng, kiểm tra ở trên ta tiến hành chạy test máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Bảo dưỡng lò hấp nướng đa năng Công suất: 9,7 kW- Kiểm tra làm sạch khoang nướng, khay nướng và bề mặt ngoài lò bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng.- Kiểm tra khả năng cách điện của thiết bị phát nhiệt với vỏ lò- Kiểm tra mô tơ quạt, tụ điện của motơ quạt hút hơi nước, vệ sinh các khe hở, làm sạch cánh quạt, bằng hóa chất chuyên dụng- Kiểm tra mạch điện, siết lại các vị trí cọc đấu điện.- Kiểm tra các chế độ hoạt động của lò từ các núm điều khiển gắn trên lò( cài đặt nhiệt độ, cài đặt thời gian nướng, cài đặt chế độ cấp hơi nước)- Sau khi đã hoàn tất các công đoạn sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra ở trên ta tiến hành chạy test máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bảo dưỡng máy rửa bát công nghiệp Công suất rửa đĩa/giờ: 1650 cái; Nhiệt độ rửa : 55 độ C – 60 độ C Nhiệt độ tráng : 80 độ C – 85 độC. Công suất: 47 kW2 (lần/ năm) * 1 cái- Kiểm tra làm sạch mặt ngoài, kệ đỡ máy bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng.- Kiểm tra khả năng phun rửa của các tay phun trên và dưới- Kiểm tra khả năng cách điện của bộ phận gia nhiệt nước, bơm áp lực- Kiểm tra mạch điện, siết lại các vị trí cọc đấu điện.- Kiểm tra các chế độ hoạt động của máy thông qua bảng điều khiển- Kiểm tra đường nước cấp và đường nước thoát cho máy, vệ sinh bộ lọc nước-Sau khi đã hoàn tất các công đoạn sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra ở trên ta tiến hành chạy test máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Kiểm tra, bảo dưỡng các loại bếp:* Bếp Âu loại 4 bếp, có lò nướng - 1 cái* Bếp chiên nhúng đôi - 1 cái* Bếp hầm đôi - 2 cái* Bếp nấu 3 bếp - 2 cái2 (lần/ năm) * 6 cái- Kiểm tra vệ sinh và thông tắc cho kim phun ga và đầu đốt, xiết lại đai kết nối ống dẫn ga và bếp ga. Làm sạch dầu, mỡ bám ở mặt ngoài và bên trong khoang bếp- Kiểm tra độ mở của kim phun ga và khả năng đánh lửa của bộ phận đánh lửa, nút điều chỉnh nhiệt độ thông qua các nút điều chỉnh trên bếp- Kiểm tra hệ đường ống dẫn gas đến các bếp đun, các van dịch vụ đóng mở, van chống cháy ngược. Kiểm tra khả năng làm việc của thiết bị cảnh báo rò khí gas.- Kiểm tra hệ đường ống nước cấp nước cho bếp hầm đôi và bếp nấu ba bếp, xiết lại các vị trí ống kết nối bị rỉ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 7 | Bảo dưỡng tủ nấu cơm 80 KG:- Kiểm tra xục rửa làm sạch cáu cặn trong nồi hơi gia nhiệt, vệ sinh thanh điện trở gia nhiệt cho nước, vệ sinh bề mặt ngoài tủ- Kiểm tra khả năng cách điện của thanh điện trở đun- Kiểm tra tình trạng hoạt động của rơ le nhiệt, nút điều chỉnh lửa thông qua các nút điều chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Tủ điện tổng cấp nguồn cho các thiết bị nhà bếp:- Kiểm tra độ cách điện của các thiết bị hệ thống.- Kiểm tra, hiệu chỉnh khả năng đóng cắt của các thiết bị.- Kiểm tra, xiết chặt các đầu nối cáp và dây điều khiển.- Vệ sinh thông thoáng tủ điện tổng, kiểm tra dây nối tiếp địa vỏ tủ, đánh gỉ, sơn lại giá đỡ và các vết nứt trên tủ. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Kiểm tra làm sạch dầu, mỡ bám trên 2 chụp hút khói bếp bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| J | Phần sửa chữa, thay thế linh kiện bị hỏng | |||
| 1 | - Sửa chữa, thay bạc cho động cơ quạt giải nhiệt dàn nóng của tủ bảo quản, âm 18 độ C, số 01 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | quạt |
| 2 | - Hàn xử lý vết hở gas trên đường ống hồi, nén thử kín, hút chân không, nạp gas R404A toàn bộ cho tủ bảo quản, âm 18 độ C, số 01 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | - Thay thế rơ le nhiệt bị hỏng cho lò hấp, nướng đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | - Thay thế bóng đèn bị cháy cho lò lò hấp, nướng đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | - Thay thế núm vặn đánh lửa và điều chỉnh ngọn lửa cho bếp hầm đôi, bếp nấu 3 bếp bị vỡ, hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Thay thế toàn bộ đường ống cấp nước bằng kẽm dưới mặt bếp đã bị hỏng. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 7 | - Thay thế van xả nước tay gạt cho bếp nấu 3 bếp và bếp hầm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| K | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG TỔNG ĐÀI | |||
| 1 | Bảo dưỡng hệ thống nguồn - Thiết bị cắt lọc sét 1 pha - Kiểm tra, làm vệ sinh tủ điều khiển tủ nguồn - Kiểm tra, đo thử điện áp vào ra - Vệ sinh các đầu tiếp xúc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 2 | Kiểm tra, vệ sinh thiết bị đầu cuối, giao tiếp người dùng:- Thiết bị đầu cuối modem- Thiết bị ngoại vi, máy tính quản lý tổng đài- Bàn điện thoại viên (05 operator) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 3 | Kiểm tra, vệ sinh công nghiệp hệ thống tổng đài:- Tổng đài nội bộ - Nguồn tại các tủ- Tình trạng CPU và các card giao tiếp- Phần mềm quản lý- Sao lưu dữ liệu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 4 | Kiểm tra đo thử giá trung kế:- Giá trung kế, cáp kết nối hệ thống- Tín hiệu trung kế luồng E1 (08 đường E1)- Tín hiệu trung kế trực tiếp (130CO) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Giá trung kế |
| 5 | Kiểm tra đo thử giá thuê bao:- Giá thuê bao, cáp tín hiệu từ hệ thống đến các tủ MDF- Tín hiệu thuê bao (1800 số)- Số liệu thuê bao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Giá thuê bao |
| 6 | Kiểm tra định kỳ năm 1 lần- Kiểm tra báo cáo tình trạng CPU và các card- Kiểm tra tình trạng hoạt động của phần mềm quản lý- Lập báo cáo hàng tháng- Sao lưu dữ liệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lần |
| L | BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng máy tính: - Tháo kiểm tra hoạt động phần cứng trong vỏ máy, vệ sinh bên trong vỏ máy - Kiểm tra và hiệu chỉnh các thiết bị ngoại vi - Lắp hiệu chỉnh đồng bộ hoạt động - Kiểm tra và sửa chữa phần mềm Hệ Điều Hành, các chương trình ứng dụng, cập nhật trình duyệt Virus mới - Nâng cao hiệu qủa làm việc của máy tính:Dọn dẹp “rác” phần mềm, “rác” trong ổ cứng, sắp xếp dữ liệu trong ổ cứng. Tối ưu hoá Hệ Điều Hành và các chương trình ứng dụng - Kiểm tra nguồn điện cung cấp cho máy tính | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng Bộ xử lý hình ảnh:- Căn chỉnh phần cơ khí của các thiết bị- Chạy kiểm tra các thông số kỹ thuật- Hiệu chỉnh các tham số của phần mềm ứng dụng- Kiểm tra chế độ làm việc dự phòng- Kết nối hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng Bộ chuyển quang đường dài và Card phát tín hiệu:- Tháo kiểm tra hoạt động phần cứng trong vỏ máy, vệ sinh bên trong vỏ máy- Lắp hiệu chỉnh đồng bộ hoạt động- Đấu nối lại vào hệ thống, vận hành giám sát độ ổn định hoạt động của thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | thiết bị |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng Màn Hình LED- Làm sạch vỏ ngoài màn hình bằng khăn bông mềm. Sau đó lau dầu bóng bảo vệ lớp sơn.- Tháo vỏ ngoài màn hình hút bụi và vệ sinh các linh kiện bên trong bằng bông cồn, sau đó sây khô.- Lắp lại và điều chỉnh độ cân bằng trắng, màu, ánh sáng và độ tương phản | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng Hệ thống loa- Tháo, vệ sinh công nghiệp, kiểm tra hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật.- Đấu nối lại vào đường loa theo dõi giám sát chất lượng, công suất âm ra loa- Đo thử lấy số liệu so sánh mức âm chuẩn, đo độ ồn độ nhậy và các độ méo…hiệu chỉnh thiết bị đạt theo yêu cầu. Xác lập số liệu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | HT |
| M | BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG VÀ THAY THẾ LINH KIỆN HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG (IBMS LIGHTING) | |||
| 1 | Kiểm tra toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì - Kiểm tra các thiết bị và các cấu kiện trung gian hệ thống trước khi tiến hành bảo dưỡng - Chuẩn bị mặt bằng làn việc và các dụng cụ đo - Làm các cầu đấu nối, dây nối phù hợp với thiết bị đo - Thiết lập các điểm đo - Vận hành thử hệ thống, ghi chép các số liệu đo và các chức năng chính của thiết bị. - Xác lập các số liệu, so sánh với các chỉ tiêu tiêu chuẩn chung của thiết bị. - Lên phương án , phương pháp bảo trì các thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| N | Bảo trì, bảo dưỡng và kiểm tra toàn bộ thiết bị | |||
| 1 | Cảm biến chuyển động điều khiển đèn chiếu sáng khu hành lang và WC toàn bộ toà nhà: - Tháo, vệ sinh công nghiệp - Kiểm tra Địa chỉ của Sensor - Chỉnh độ nhạy - Xác định kênh điều khiển - Kiểm tra thử quá trình chạy - Kiểm tra kênh điều khiển của từng Sensor - Đo nguồn điều khiển trên Network - Liệt kê các Sensor hỏng hoặc độ nhạy kém kém | Theo hồ sơ thiết kế | 241 | Bộ |
| 2 | Hệ thống Rơle tủ điều khiển đèn chiếu sáng hành lang:- Vệ sinh công nghiệp toàn bộ tủ- Kiểm tra từng tủ Rơle các tầng- Nguồn cấp 220V cho tủ- Nguồn cấp 36VDC cho Network- Kiểm tra hoạt động của các kênh điều khiển ghi chú lại các kênh- Kiểm tra nguồn qua Rơle tới các lộ đèn- Kiểm tra quá trình truyền thông- Đo đòng điện và điện áp từng lộ đèn- Siết lại ốc nguồn tới và đi của Rơle- Kiểm tra lại các Network và dây liên kết mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 3 | Hệ thống Rơle chiếu sáng WC toàn bộ toà nhà:- Tình trạng đóng mở Rơle- Điện áp điều khiển và nguồn nuôi- Tình trạng tác động và hiển thị của công tắc địa chỉ- Kiểm tra nguồn qua Rơle tới từng lộ đèn trong phòng- Đấu nối lại đầu dây điều khiển bị lão hoá do độ ẩm phòng gây ra- Kiểm tra đóng mở tự động bằng cảm biến chuyển động | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | Bộ |
| 4 | Hệ thống Rơle và công tắc địa chỉ các phòng làm việc từ Tầng 1- tầng 9:- Vệ sinh công nghiệp- Tình trạng đóng mở Rơle- Điện áp điều khiển và nguồn nuôi- Tình trạng tác động và hiển thị của công tắc địa chỉ- Kiểm tra nguồn qua Rơle tới từng lộ đèn trong phòng- Đấu nối lại đầu dây điều khiển bị lão hoá- Chuyển đổi kênh điều khiển cũ sang kênh điều khiển dự phòng (nếu còn kênh dự phòng) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 5 | Hệ thống rơle điều khiển chiếu sáng tầng 10:- Vệ sinh công nghiệp- Tình trạng đóng mở Rơle- Kiểm tra dòng điện qua từng lộ đèn- Kiểm tra địa chỉ của từng kênh- Đo tín hiệu nguồn điều khiển- Đấu lại dây nguồn cho các lộ đèn, kết hợp với phần thay đổi dây điện tới các lộ đèn- Kiểm tra nguồn tín hiệu điều khiển, kiểm tra kết nối với hệ thống switch toà nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ rơ le |
| 6 | Hệ thống rơle điều khiển chiếu sáng tầng 12- Vệ sinh công nghiệp- Tình trạng đóng mở Rơle- Kiểm tra dòng điện qua từng lộ đèn- Kiểm tra địa chỉ của từng kênh- Đo tín hiệu nguồn điều khiển- Kiểm tra tình trạng bộ điều khiển Dimmer | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ rơ le |
| 7 | Hệ thống rơle điều khiển chiếu sáng tầng 6(Tủ 13A/6 và 13B/6)- Vệ sinh công nghiệp- Tình trạng đóng mở Rơle- Kiểm tra dòng điện qua từng lộ đèn- Kiểm tra địa chỉ của từng kênh- Đo tín hiệu nguồn điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ rơ le |
| 8 | Hệ thống rơle điều khiển chiếu sáng tầng 7(Tủ BAS-13B/7)- Vệ sinh công nghiệp- Tình trạng đóng mở Rơle- Kiểm tra dòng điện qua từng lộ đèn- Kiểm tra địa chỉ của từng kênh- Đo tín hiệu nguồn điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ rơ le |
| 9 | Hệ thống phần mềm điều khiển- Kiểm tra toàn bộ phần mềm- Báo cáo lại các nhược điểm của hệ thống- Đề xuất các phương án thay đổi giao diện nhằm tối ưu hoá quá trình điều khiển và giám sát- Kiểm tra quá trình kết nối với phần cứng của hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 10 | Lắp đặt bộ nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Cảm biến chuyển động 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Rơ le điều khiển 2 kênh 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Công tắc điều khiển một hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Công tắc điều khiển hai hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| O | BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT TÒA NHÀ (BMS) | |||
| 1 | Kiểm tra toàn bộ thiết bị và hệ thống mạng cáp tín hiệu trước khi tiến hành công tác bảo trì | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| P | Bảo trì, bảo dưỡng và kiểm tra toàn bộ thiết bị | |||
| 1 | Kiểm tra lại toàn bộ các tiếp điểm đấu nối cho các quạt EAF B – 1, 2A, 2B, 3A, 3B, 4A, 4B, 5B, 6 và EAF ER – 1, 2, 3, 4, 5 (tủ quạt thông gió tầng hầm 1) theo các mục dưới đây: - Lệnh vận hành chạy/ dừng của quạt - Công tắc chế độ vận hành - Trạng thái vận hành của quạt - Báo động sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Kiểm tra tủ DDC B1-1 và DDC 1-1 gồm các hạng mục sau:- Đo lại nguồn cấp và nguồn đến DDC- Kiểm tra tình trạng các bộ DDC- Kiểm tra quá trình truyền thông- Vệ sinh lại tủ - Kiểm tra tủ nguồn tới các quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tủ |
| 3 | Kiểm tra lại thông số đồng hồ đo bằng đồng hồ vạn năng đo dòng, áp thực tế. Kiểm tra địa chỉ và chỉ số biến dòng đã cài đặt cho từng đồng hồ gồm: - Điện áp các pha A,B,C- Điện áp dây các pha AB, BC, CA- Dòng điện các pha A, B, C- Tần số dòng điện- Hệ số công suất- Kiểm tra quá trình truyền thông | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 4 | Kiểm tra sơ đồ đấu dây để hiển thị những thông số đồng hồ đo | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 5 | Kiểm tra MCB tổng theo các mục:- Lệnh chạy/ dừng MCB- Trạng thái hoạt động- Báo động sự cố- Kiểm tra trạng thái của ATS1-1, ATS1-2, ATS1-3, ATS2-2, ATS2-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 6 | Kiểm tra tủ DDC B1-3, DDC B1-4 và DDC 1-5 gồm các hạng mục sau:- Đo lại nguồn cấp và nguồn đến DDC- Kiểm tra tình trạng các bộ DDC- Kiểm tra quá trình truyền thông-Vệ sinh lại tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 7 | Hệ thống máy phát 1:Kiểm tra xem đã đấu nối hay chưa và tín hiệu báo về: - Engine run signal- Light Fault- Buzzer- Heavy Fault- CB panel MCB Trip- Automode- Ready to start- Kiểm tra giá trị thực tế trên màn hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 8 | Hệ thống máy phát 2:Do chưa đấu các tín hiệu giám sát do vậy cần: - Kiểm tra dây tới bộ điều khiển máy phát- Đấu nối các tín hiệu và bộ DDC- Kiểm tra lại các giá trị hiển thị trên giao diện BMS- Kiểm tra lại các đầu input | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 9 | Hệ thống quạt thông gió tầng máiKiểm tra các đầu đo áp suất cầu thang:- Giá trị hiển thị trên màn hình- Giá trị đo được tại chỗ thông qua dòng, áp- Vệ sinh lại các đầu cảm biển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 10 | Hệ thống quạt tăng áp cầu thang PSF-1, PSF-2:- Lệnh chạy dừng quạt- Công tắc chế độ vận hành- Trạng thái hoạt động- Báo động sự cố- Liên động giữa hệ thống báo cháy và hệ thống quạt tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | HT |
| 11 | Hệ thống quạt WC : WEF – 1, 2, 3 - Lệnh chạy dừng quạt- Công tắc chế độ vận hành- Trạng thái hoạt động- Báo động sự cố- Vệ sinh tủ DDC-R | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | HT |
| 12 | Hệ thống bơm sinh hoạtCác đầu đo áp suất(Áp suất nước sinh hoạt và áp suất nước bơm chữa cháy):- Thông số đo và giá trị thực tế- Kiểm tra trạng thái chạy của bơm và trạng thái sự cố- Cảm biến báo mức bể nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 13 | Hệ thống phần mềm:Xây dựng hình ảnh động cho những thiết bị còn thiếu- Kiểm tra lại các tín hiệu kết nối từ thiết bị đưa về đã hiển thị chưa và bổ sung- Hiệu chỉnh lại hình ảnh hiện có | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| Q | CỬA TỪ, CỬA KIỂM SOÁT RA VÀO | |||
| R | Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống cửa kiểm soát Gunerbo (cửa kiểm soát ra/vào khu vực sảnh lễ tân và khu vực phòng 1 cửa - lối ra cổng 28 Trần Hưng Đạo) | |||
| 1 | Bảo trì mô tơ - Tháo dỡ, kiểm tra hiệu chỉnh các thông số của bộ động cơ điều khiển mô tơ nâng hạ kích hoạt đồng bộ với bộ cảm biến đồng tốc - Tháo dỡ bảo dưỡng động cơ, tra dầu bôi trơn vào các khớp nối, ổ trục vòng bi - Hiệu chỉnh các công tắc giới hạn, công tắc hành trình - Kiểm tra và siết chặt các bu lông, chân ốc - Vệ sinh làm sạch bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Bảo trì bộ cảm biến đồng tốc- Tháo dỡ, kiểm tra, hiệu chỉnh các thông số cảm biến đồng tốc, hoạt động đồng tốc với các bộ động cơ điều khiển mô tơ nâng hạ kính- Kiểm tra và siết chặt bộ- Vệ sinh làm sạch bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Bảo trì trục khuỳnh nâng hạ kính- Tháo dỡ, bảo dưỡng, tra dầu bôi trơn vào các trục khuỳnh, khớp nối, ổ trục, vòng bi- Kiểm tra và siết chặt các bu lông, ốc- Vệ sinh làm sạch bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Bảo trì hệ thống cửa kính- Siết chặt cửa kính vào các trục khuỳnh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Bảo trì Bo mạch điều khiển trung tâm- Đo đạc và đảm bảo nguồn điện cấp, bo mạch, jack cắm, dây kết nối- Đo đạc kiểm tra kết nối tín hiệu với bộ giao tiếp cửa, switch mạng- Đo đạc hiệu chỉnh các thông số nguồn cấp theo thông số tiêu chuẩn- Tháo dỡ kiểm tra và đảm bảo tiếp xúc của các Jumper của mạch điều khiển- Vệ sinh làm sạch bụi bẩn và oxy hóa của bo mạch | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Bảo trì bo mạch cảm biến hồng ngoại- Đo đạc, kiểm tra và đảm bảo nguồn điện cấp bo mạch, jack cắm, dây kết nối- Đo đạc kiểm tra kết nối tín hiệu từ bo mạch điều khiển đến các cảm biến hồng ngoại - Hiệu chỉnh các thông số tín hiệu cảm biến- Đo đạc, kiểm tra, hiệu chỉnh các Jumper của mạch điều khiển- Vệ sinh làm sạch bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Bảo trì mạch điều khiển nguồn và ắc quy dự phòngĐo đạc kiểm tra và đảm bảo nguồn điện vào và đầu ra cấp cho các bo mạchKiểm tra điện áp, dòng điện vào raKiểm tra ác quy dự phòngĐo hiêu chỉnh các thông số nguồn cấpVệ sinh làm sạch bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lập trình và cấu hình- Reset và thiết lập các thông số về mặc định- Kiểm tra các chức năng đóng, mở, cảnh báo- Cấu hình, lập trình hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Bảo trì hệ thống đèn Led thông báo- Đo đạc kiểm tra các đèn Led chỉ trạng thái- Vệ sinh làm sạch bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Bảo trì bộ điều khiển giao tiếp cửa- Đo đạc, kiểm tra và đảm bảo nguồn điện cấp bo mạch, jack cắm, dây kết nối- Vệ sinh làm sạch bụi bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Bảo trì Đầu đọc thẻ không tiếp xúc (tầng 6)- Đo đạc và kiểm tra nguồn điện và đường tín hiệu- Kiểm tra các Jack dây kết nối- Kiểm tra hiệu chỉnh đầu nhận diện thẻ- Kiểm tra kết nối với bộ giao tiếp cửa truyền nhận dữ liệu về máy tính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| S | Cửa kiểm soát truy cập tại khu vực tầng 1, tầng 2, tầng 6 và tầng hầm | |||
| 1 | Bảo trì bảo dưỡng cửa truy cập - Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn toàn bộ cửa phân làn (hộp cửa, cánh cửa, bo mạch, hệ thống truyền động, công tắc giới hạn …) - Kiểm tra các mã cảnh báo được hiển thị khi cấp nguồn - Đo, hiệu chỉnh các thông số nguồn cấp (mạch điều khiển, động cơ) - Kiểm tra, hiệu chỉnh các Jumper của mạch điều khiển - Kiểm tra các đèn LED chỉ thị trạng thái - Kiểm tra chức năng đóng, mở cửa (bằng thẻ và bằng tay) - Kiểm tra các điều kiện cảnh báo (đi nối đuôi, đi ngược chiều, không đi qua) - Bảo dưỡng bộ truyền động, động cơ, tra dầu bôi trơn vào các khớp nối, ổ trục, vòng bi. Căn chỉnh hệ thống. - Hiệu chỉnh các công tắc giới hạn | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 2 | Bảo trì bảo dưỡng bộ điều kiển trung tâm (V1000)- Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn vỏ tủ, bo mạch- Kiểm tra nguồn điện cấp, bo mạch, các jack cắm, dây kết nối- Kiểm tra kết nối bộ giao tiếp cửa, Swith mạng, máy tính, phần mềm quản lý hệ thống- Đo, hiệu chỉnh các thông số nguồn- Kiểm tra, hiệu chỉnh các Jumper của mạch điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Bảo trì bảo dưỡng mạch điều khiển nguồn + Ắc quy dự phòng + Hộp bảo vệ (V100)- Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn bo mạch, ắc quy, hộp bảo vệ.- Kiểm tra điện áp vào, ra.- Kiểm tra ắc quy dự phòng- Đo, hiệu chỉnh các thông số nguồn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 4 | Bảo trì bảo dưỡng đầu đọc thẻ không tiếp xúc- Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn - Kiểm ra nguồn điện cấp, các jack, dây kết nối- Kiểm tra, hiệu chỉnh độ nhận diện thẻ.- Kiểm tra kết nối với bộ giao tiếp cửa, truyền dữ liệu về máy tính- Đo, hiệu chỉnh các thông số nguồn cấp theo thông số tiêu chuẩn của hãng sản xuất- Hiệu chỉnh đầu đọc thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | chiếc |
| 5 | Bảo trì bảo dưỡng máy tính- Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn- Chạy công cụ chống phân mảnh ổ cứng - Cập nhật firmware và driver - Cập nhật, chạy phần mềm antivirus, anti-spyware và antimalware- Kiểm tra cấu hình dịch vụ và Device Manager-Sao lưu dữ liệu - Chạy chương trình antivirus, anti-spyware và antimalware- Dọn dẹp phần mềm, hệ điều hành- Kiểm tra nguồn điện- Kiểm tra các kết nối ngoài và kết nối nội bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Bảo trì bảo dưỡng bộ lưu điện- Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn- Kiểm tra điện áp vào, ra, thời gian tích điện- Kiểm tra ắc quy- Đo, hiệu chỉnh các thông số điện áp vào ra | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Bảo trì bảo dưỡng đầu đọc thẻ vân tay- Vệ sinh, làm sạch bụi bẩn - Kiểm ra nguồn điện cấp, các jack, dây kết nối- Kiểm tra, hiệu chỉnh độ nhận diện thẻ.- Kiểm tra kết nối với bộ giao tiếp cửa, truyền dữ liệu về máy tính- Đo, hiệu chỉnh các thông số nguồn cấp theo thông số tiêu chuẩn của hãng sản xuất- Hiệu chỉnh đầu đọc thẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| T | Barie kiểm soát vào/ra khu vực sân vườn và tầng hầm | |||
| 1 | Vệ sinh thiết bị Barie kiểm soát ra vào - Tháo, làm vệ sinh trong, ngoài thiết bị. - Tháo bộ số, tra dầu mỡ các bánh răng - Căn chỉnh sự hoạt động của bộ số - Lắp đặt, kiểm tra kết nối với bộ điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 2 | Bảo trì bộ chuyển đổi điện AC-DC mạch điều khiển tự động- Bảo trì các đầu nối dây, nếu có hiện tượng tiếp xúc không tốt, đánh lửa phải Làm sạch lớp oxit hoá bề mặt tiếp điểm dây dẫn hoặc thay thế các tiếp điểm, hoặc dây dẫn.- Kiểm tra trạng thái của các đèn LED, các switch, | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Bảo trì hệ thống nguồn điện, kiểm tra ốc vít, cảm biến, vận hành 3 chế độ: Đóng/mở barrier bằng tay quay, đóng/mở barrier bằng nút ấn, và chế độ tự động, mở barrier bằng thẻ và đóng tự động sau khoảng 30s hoặc theo yêu cầu. | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 4 | Bảo trì hệ thống đường chuyền- Kiểm tra, xác định và đánh dấu từng sợi cáp tín hiệu từ điểm đầu tới điểm trung gian và điểm cuối cùng- Kiểm tra điện trở và điểm tiếp xúc kết nối với các thiết bị của từng đường truyền- Xử lý các mối nối không đạt tiêu chuẩn hoặc bị oxy hóa theo thời gian | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| U | BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| V | Phòng họp 104 | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng micro (02 không dây, 01 có dây) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng loa âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Chiếc |
| W | Phòng họp 105 | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng micro không dây | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng loa âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Chiếc |
| X | Phòng họp 106 | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng micro không dây | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng loa âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Chiếc |
| Y | Phòng họp 625 | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng Tăng âm kèm trộm âm 120W (A1712) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị chống rú | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng Bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ Micro chủ tịch | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ Micro đại biểu | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| Z | Phòng họp 725 | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng tăng âm kèm trộm âm 120W (A1712) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị chống rú | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ Micro đại biểu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng tai nghe phiên dịch đại biểu (E401) | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng bàn dịch (WM-2110) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng tai nghe phiên dịch (CD 770) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AA | Phòng họp 726 | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng tăng âm 120W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị trộn tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Thiết bị chống rú | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng đầu ghi băng Cassette (AR71) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ Micro đại biểu | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng tai nghe phiên dịch đại biểu | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng bàn dịch (WM-2110) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng tai nghe phiên dịch (CD 770) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bảo trì, bảo dưỡng loa gắn trần (F 2352c) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| AB | Hội trường tầng 10 | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng bàn trộn Mixer 16 đường vào (C1644) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị chống rú | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ tạo vang ( FX2 ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ điều chỉnh âm sắc (EQ2015) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng loa biểu diễn 400w (SP1584) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng loa biểu diễn siêu trầm 800w (SP1588) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly công suất 1000w (DCM1000) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly công suất 2000w (DCM2000) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ để thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ kiểm tra trung tâm (MP032B) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly công suất PA300w (PA3640) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ tiền khuyếch đại (Pp025/ck025) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Bảo trì, bảo dưỡng đầu ghi băng Cassette | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bảo trì, bảo dưỡng đầu phát CD | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Bảo trì, bảo dưỡng micro không dây (WT4810/WM4220 ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Bảo trì, bảo dưỡng tai nghe phiên dịch đại biểu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| AC | Phòng họp tầng 12 | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng tăng âm kèm trộm âm 120W (A1712) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ điều khiển trung tâm hệ thống hội thảo kèm theo công suất 120W ra loa hội thảo (TS-700ER) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ Micro chủ tịch (TS-701) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ Micro đại biểu (TS-702) | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| AD | Hệ thống âm thanh thông báo | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng microphone gọi vùng (LBB 4430/00) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng khối mở rộng Microphone từ xa (LBB4432/00) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng kicrophone chuyên dụng cho báo cháy,an ninh (LBC 9081/00) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng khối điều khiển và ma trận (LBB 4401/00) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng khối điều khiển giám sát (LBB 4442/00) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 6 | Bảo trì, bảo dưỡng bộ đầu nối cáp quang và các đường cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | sợi |
| 7 | Bảo trì, bảo dưỡng khối khuyếch đại đầu vào (LBB 1920/00) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly công suất 4x125w (LBB 4424/10) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly công suất 2x250w (LBB 4422/10) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Bảo trì, bảo dưỡng âm ly công suất 500w (LBB 4421/10) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bảo trì, bảo dưỡng tủ 19'' (2 tủ là đủ lắp đặt cho toàn bộ thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Bảo trì, bảo dưỡng đầu ghi/phát băng từ (DRW-695) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Bảo trì, bảo dưỡng máy CD, MP3 và phát Radio (LBC 1961/00) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AE | BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG CAMERA TÒA NHÀ + TRẠM ĐIỆN | |||
| AF | Camera tòa nhà | |||
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng máy chủ - Tháo kiểm tra hoạt động phần cứng trong vỏ máy, vệ sinh bên trong vỏ máy - Kiểm tra và hiệu chỉnh các thiết bị ngoại vi - Lắp hiệu chỉnh đồng bộ hoạt động - Kiểm tra và sửa chữa phần mềm Hệ Điều Hành, các chương trình ứng dụng,cập nhật trình duyệt Virus mới - Nâng cao hiệu qủa làm việc của máy tính:Dọn dẹp “rác” phần mềm, “rác” trong ổ cứng, sắp xếp dữ liệu trong ổ cứng. Tối ưu hoá Hệ Điều Hành và các chương trình ứng dụng - Kiểm tra nguồn điện cung cấp cho máy tính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | thiết bị |
| 2 | Bảo trì, bảo dưỡng Thiết bị lưu trữ NAT - Căn chỉnh phần cơ khí của các thiết bị - Chạy kiểm tra các thông số kỹ thuật - Hiệu chỉnh các tham số của phần mềm ứng dụng - Kiểm tra chế độ làm việc dự phòng- Kết nối hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 3 | Bảo trì, bảo dưỡng Giám sát hoạt động và hiệu chỉnh bộ chuyển mạch (Switch - POE)- Tháo kiểm tra hoạt động phần cứng trong vỏ máy, vệ sinh bên trong vỏ máy- Lắp hiệu chỉnh đồng bộ hoạt động- Đấu nối lại vào hệ thống, vận hành gián sát độ ổn định hoạt động của thiết bị. | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | thiết bị |
| 4 | Bảo trì, bảo dưỡng Màn Hình 55 inch- Làm sạch vỏ ngoài màn hình bằng khăn bông mềm. Sau đó lau dầu bóng bảo vệ lớp sơn.- Tháo vỏ ngoài màn hình hút bụi và vệ sinh các linh kiện bên trong bằng bông cồn, sau đó sây khô.- Khử từ đèn hình nếu có hiện tượng ánh sáng trên màn hình không đều bằng máy khử từ- Lắp lại và điều chỉnh độ cân bằng trắng, màu, ánh sáng và độ tương phản | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 5 | Bảo trì, bảo dưỡng Màn Hình 49 inch- Làm sạch vỏ ngoài màn hình bằng khăn bông mềm. Sau đó lau dầu bóng bảo vệ lớp sơn.- Tháo vỏ ngoài màn hình hút bụi và vệ sinh các linh kiện bên trong bằng bông cồn, sau đó sây khô.- Khử từ đèn hình nếu có hiện tượng ánh sáng trên màn hình không đều bằng máy khử từ- Lắp lại và điều chỉnh độ cân bằng trắng, màu, ánh sáng và độ tương phản | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 6 | Bảo trì thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | 1 thiết bị |
| AG | Camera - Trạm điện | |||
| 1 | Camera cố định: | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera cố định | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 3 | Nguồn POE cho camera | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 4 | Cung cấp cáp đồng UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 10m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 10m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 370 | m |
| AH | BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ VỆ SINH VÀ ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AI | Khu vệ sinh trục A,B,C các tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (đầu lọc, xi phông) | Theo hồ sơ thiết kế | 167 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (két nước, đầu lọc các vòi xịt) | Theo hồ sơ thiết kế | 191 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (xi phông) | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh sen tắm (đầu lọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Vệ sinh cặn đầu lọc, xi phông các vòi chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 167 | bộ |
| 6 | Vệ sinh két nước của bệ xí, đầu lọc của vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 191 | bộ |
| 7 | Vệ sinh cặn đầu lọc sen tắm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Vệ sinh và thông cặn đường ống thoát nước chậu, tiểu nam và các thoát sàn trong khu wc nam nữ, vệ sinh cổ ngỗng ngăn mùi 3 trục thoát nước khu vệ sinh tại hầm 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu xí bệt (két nước, đầu lọc các vòi xịt) | Theo hồ sơ thiết kế | 191 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam (xi phông) | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện của chậu rửa (đầu lọc, xi phông) | Theo hồ sơ thiết kế | 167 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện của sen tắm (đầu lọc) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| AJ | BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| AK | Sửa chữa, thay thế ống đồng cho tổ máy số 2 và số 4 (máy Liebert) tầng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm day 0.81mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,599 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,599 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút đồng đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút đồng đường kính 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối đồng đường kính 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối đồng đường kính 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Nén Ni tơ ngâm áp 28 kg/cm2 trong 24 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 8 | Hút chân không, nạp gas, bổ sung đầu lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 9 | Cung cấp gas R22 đảm bảo chất lượng dùng nạp cho hệ thống ĐHCX | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bình |
| 10 | Chạy thử hiệu chỉnh thông số cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| AL | Bảo trì, bảo dưỡng ĐHCX tầng 2 và phòng nguồn, phòng tổng đài tầng hầm | |||
| 1 | Kiểm tra, siết chặt lại các đai ốc, đệm, giảm chấn, vỏ máy, đảm bảo chắc chắn, an toàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Kiểm tra trở kháng, cách điện giữa các cuộn dây với vỏ quạt gió, đảm bảo trong phạm vi an toàn điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Đo dòng điện, điện áp của quạt gió trong khi hoạt động, đảm bảo các thông số kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Vệ sinh, làm sạch giàn trao đổi nhiệt bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Vệ sinh làm sạch cánh quạt, mô tơ quạt gió, tụ điện của mô tơ quạt gió, các khe hở bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Kiểm tra các chế độ hoạt động của máy từ bộ điều khiển gắn trên thiết bị, đảm bảo các nút ấn, núm điều chỉnh sử dụng bình thường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Kiểm tra, siết lại mối nối điện, vệ sinh bụi và các bộ phận bên trong tủ điện động lực và tủ điện điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | Kiểm tra các cảm biến nhiệt độ trong tủ, nhiệt độ đầu hút và đầu đẩy của gas, đảm bảo cảm biến làm việc đúng thông số kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | Kiểm tra rơ le bảo vệ áp suất cao và thấp, đảm bảo rơ le làm việc đúng thông số cài đặt của tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Kiểm tra trở kháng, cách điện giữa các cuộn dây với vỏ máy nén và vỏ quạt gió, đảm bảo trong phạm vi an toàn điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Đo dòng điện, điện áp của các máy nén và quạt gió trong khi hoạt động, đảm bảo các thông số kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 12 | Vệ sinh thân máy nén, phát hiện hư hỏng, rò rỉ dầu lạnh, gas | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Bôi trơn bạc đạn ổ đỡ trục và động cơ quạt gió | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Kiểm tra và căn chỉnh dây đai truyền động | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Vệ sinh, làm sạch bộ trao đổi nhiệt bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Vệ sinh, làm sạch phin lọc không khí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Vệ sinh, làm sạch khay hứng nước ngưng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 18 | Kiểm tra hoạt động, vệ sinh bình đun, ống xả, xi phông, van | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 19 | Kiểm tra, xử lý hư hỏng các đường ống cấp hơi, đường nước cấp và làm khít, chặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 20 | Kiểm tra sự kết nối dây điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 21 | Kiểm tra hoạt động và thông số điện, đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 22 | Siết chặt tất cả các mối nối điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 23 | Kiểm tra khả năng cách nhiệt của bảo ôn, khả năng đọng sương đường ống, xử lý các điểm bị đọng sương trên đường ống, đảm bảo đường ống không bị đọng sương | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Kiểm tra hệ giá đỡ đường ống trong trần, trong trục đứng và khu vực ngoài trời, đảm bảo an toàn, chắc chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Vệ sinh, làm sạch đường ống thoát nước ngưng bằng hóa chất và thiết bị chuyên dụng, đảm bảo trong đường ống không cáu căn, bám bẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Kiểm tra khả năng cách nhiệt của bảo ôn, khả năng đọng sương đường ống, xử lý các điểm bị đọng sương trên đường ống, đảm bảo đường ống không bị đọng sương | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Kiểm tra hệ giá đỡ đường ống trong sàn thao tác và trong trục đứng, đảm bảo an toàn, chắc chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Nạp Gas bổ sung môi chất lạnh R22 (Ấn độ) cho máy điều hòa chính xác | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 29 | Nạp Gas bổ sung môi chất lạnh R407C (Ấn độ) cho 2 tổ máy điều hòa chính xác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 30 | Dây curoa cho máy điều hòa chính xác | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| AM | Sửa chữa, thay thế ống đồng bị gục ở các tổ máy (5 tổ) | |||
| AN | Sửa chữa tổ máy OD16 - 34HP - Tầng 3 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| AO | Sửa chữa tổ máy OD47 - 20HP - Tầng 8 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| AP | VII- Sửa chữa tổ máy OD40 - 20HP - Tầng 7 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm dày 0.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D28,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| AQ | VIII- Sửa chữa tổ máy OD22 - 48HP - Tầng 4 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| AR | XI- Sửa chữa tổ máy OD29 - 40HP - Tầng 5 | |||
| 1 | Nhân công kiểm tra, chạy máy thu hồi gas, hàn, thay cút, hút chân không cho tổ máy (Nhân công bậc 4/8) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | công |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,3 mm dày 1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm dày 1.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 4 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Cút đồng 90độ, đường kính cút 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Nối thẳng D41,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Nối thẳng D22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 9 | Ni tơ nén thử kín | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| AS | Khắc phục hở ga tổ máy số 28 tầng 5 | |||
| AT | Dò tìm vết hở trên dàn lạnh | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ dàn lạnh âm trần nối ống gió xuống để kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | dàn |
| 2 | Nhân công lắp đặt lại dàn lạnh âm trần nối ống gió sau khi đã kiểm tra xong | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | dàn |
| 3 | Nhân công rò tìm vết hở trên dàn nóng:+ Tháo Zắc co đầu đẩy và đầu hồi của 4 Modul dàn nóng 48HP+ Hàn bịt zắc co đầu hồi+ Hàn bịt zắc co đầu đẩy.+ Gắn đồng hồ áp suất trên đường nạp ga của modul dàn nóng+ Nén nitơ toàn bộ modul dàn nóng nên: 38kg/cm3+ Dùng nước xà phòng để kiểm tra vị trí các mối hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| AU | Dò tìm trên trục ống | |||
| 1 | Nhân công cô lập và nén thử kín và rò tìm vết hở trên đường ống đẩy của hệ thống ống đồng: + Gắn đồng hồ theo dõi áp suất trên đường ống đẩy. + Nén nitơ 38kg/cm3 + Bóc bảo ôn và băng cuốn dùng nước xà phòng quét nên các mối hàn và toàn bộ đường ống đẩy để tìm vết hở. + Ngâm nitơ trong 24h và theo dõi áp suất trong đường ống đẩy thông qua đồng hồ áp suất được gắn trên đường đẩy. + Hàn bịt zắc co đường đẩy. + Bọc lại bảo ôn và cuốn băng cuốn đường ống đẩy. | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | công |
| 2 | Nhân công cô lập và nén thử kín và rò tìm vết hở trên đường ống hồi của hệ thống ống đồng:+ Gắn đồng hồ theo dõi áp suất trên đường ống hồi.+ Nén nitơ 38kg/cm3+ Bóc bảo ôn và băng cuốn dùng nước xà phòng quét nên các mối hàn và toàn bộ đường ống hồi để tìm vết hở.+ Ngâm nitơ trong 24h và theo dõi áp suất trong đường ống hồi thông qua đồng hồ áp suất được gắn trên đường đẩy.+ Hàn bịt zắc co đường hồi.+ Bọc lại bảo ôn và cuốn băng cuốn đường ống hồi. | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | công |
| AV | Xử lý điểm rò rỉ | |||
| 1 | Hàn kín xử lý vết hở sau khi đã kiểm tra. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 2 | Hàn kết nối dàn nóng và dàn lạnh vào hệ thống đường ống đồng sau khi ngắt khỏi hệ thống để thử kín. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| 3 | Hút chân không hệ thống, nạp ga và chạy thử toàn bộ hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| AW | Vật tư sử dụng | |||
| 1 | Ga R410a nạp bổ sung cho hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 2 | Ống đồng + bảo ôn D19 thay thế | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Nitơ hàn và thử kín 99.9% | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 4 | Oxy và ga hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Dàn giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Băng cuốn thay thế mới | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | kg |
| 7 | Vật tư phụ ( que hàn bạc,keo, băng dính điện, bulong, vít nở, ty ren…..) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| AX | Khắc phục hở ga tổ máy số 32 tầng 6 | |||
| AY | Dò tìm vết hở trên dàn lạnh | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ dàn lạnh âm trần nối ống gió xuống để kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | dàn |
| 2 | Nhân công lắp đặt lại dàn lạnh âm trần nối ống gió sau khi đã kiểm tra xong | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | dàn |
| 3 | Nhân công rò tìm vết hở trên dàn nóng:- Tháo zắc co đầu đẩy và đầu hồi của 4 modul dàn nóng 48HP- Hàn bịt zắc co đầu hồi- Hàn bịt zắc co đầu đẩy- Gắn đồng hồ áp suất trên đường nạp ga của modul dàn nóng- Nén nito toàn bộ modul dàn nóng 38kg/cm3- Dùng nước xà phòng để kiểm tra vị trí các mối hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| AZ | Dò tìm trên trục ống | |||
| 1 | Nhân công cô lập và nén thử kín và rò tìm vết hở trên đường ống đẩy của hệ thống ống đồng: - Gắn đồng hồ theo dõi áp suất trên đường ống đẩy - Nén nito 38kg/cm3 - Bóc bảo ôn và băng cuốn dùng nước xà phòng quét lên các mối hàn và toàn bộ đường ống đẩy để tìm vết hở - Ngâm nito trong 24h và theo dõi áp suất trong đường ống đẩy thông qua đồng hồ áp suất được gắn trên đường đẩy - Hàn bịt zắc co đường đẩy - Bọc lại bảo ôn và cuốn băng cuốn đường ống đẩy | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | công |
| 2 | Nhân công cô lập và nén thử kín và rò tìm vết hở trên đường ống hồi của hệ thống ống đồng:- Gắn đồng hồ theo dõi áp suất trên đường ống hồi- Nén nito 38kg/cm3- Bóc bảo ôn và băng cuốn dùng nước xà phòng quét lên các mối hàn và toàn bộ đường ống hồi để tìm vết hở- Ngâm nito trong 24h và theo dõi áp suất trong đường ống hồi thông qua đồng hồ áp suất được gắn trên đường đẩy- Hàn bịt zắc co đường hồi- Bọc lại bảo ôn và cuốn băng cuốn đường ống hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | công |
| BA | Xử lý điểm rò rỉ | |||
| 1 | Hàn kín xử lý vết hở sau khi đã kiểm tra. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 2 | Hàn kết nối dàn nóng và dàn lạnh vào hệ thống đường ống đồng sau khi ngắt khỏi hệ thống để thử kín. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 3 | Hút chân không hệ thống, nạp ga và chạy thử toàn bộ hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| BB | Vật tư sử dụng | |||
| 1 | Ga R410a nạp bổ sung cho hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | kg |
| 2 | Ống đồng + bảo ôn D19 thay thế | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 3 | Nitơ hàn và thử kín 99.9% | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 4 | Oxy và ga hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Dàn giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Băng cuốn thay thế mới | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | kg |
| 7 | Vật tư phụ ( que hàn bạc,keo, băng dính điện, bulong, vít nở, ty ren…..) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| BC | Khắc phục hở ga tổ máy số 44 tầng 8 | |||
| BD | Dò tìm vết hở trên dàn lạnh | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ dàn lạnh âm trần nối ống gió xuống để kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | dàn |
| 2 | Nhân công lắp đặt lại dàn lạnh âm trần nối ống gió sau khi đã kiểm tra xong | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | dàn |
| 3 | Nhân công rò tìm vết hở trên dàn nóng:- Tháo zắc co đầu đẩy và đầu hồi của 4 modul dàn nóng 48HP- Hàn bịt zắc co đầu hồi- Hàn bịt zắc co đầu đẩy- Gắn đồng hồ áp suất trên đường nạp ga của modul dàn nóng- Nén nito toàn bộ modul dàn nóng 38kg/cm3- Dùng nước xà phòng để kiểm tra vị trí các mối hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| BE | Dò tìm trên trục ống | |||
| 1 | Nhân công cô lập và nén thử kín và rò tìm vết hở trên đường ống đẩy của hệ thống ống đồng: - Gắn đồng hồ theo dõi áp suất trên đường ống đẩy - Nén nito 38kg/cm3 - Bóc bảo ôn và băng cuốn dùng nước xà phòng quét lên các mối hàn và toàn bộ đường ống đẩy để tìm vết hở - Ngâm nito trong 24h và theo dõi áp suất trong đường ống đẩy thông qua đồng hồ áp suất được gắn trên đường đẩy - Hàn bịt zắc co đường đẩy - Bọc lại bảo ôn và cuốn băng cuốn đường ống đẩy | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | công |
| 2 | Nhân công cô lập và nén thử kín và rò tìm vết hở trên đường ống hồi của hệ thống ống đồng:- Gắn đồng hồ theo dõi áp suất trên đường ống hồi- Nén nito 38kg/cm3- Bóc bảo ôn và băng cuốn dùng nước xà phòng quét lên các mối hàn và toàn bộ đường ống hồi để tìm vết hở- Ngâm nito trong 24h và theo dõi áp suất trong đường ống hồi thông qua đồng hồ áp suất được gắn trên đường đẩy- Hàn bịt zắc co đường hồi- Bọc lại bảo ôn và cuốn băng cuốn đường ống hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | công |
| BF | Xử lý điểm rò rỉ | |||
| 1 | Hàn kín xử lý vết hở sau khi đã kiểm tra. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 2 | Hàn kết nối dàn nóng và dàn lạnh vào hệ thống đường ống đồng sau khi ngắt khỏi hệ thống để thử kín. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 3 | Hút chân không hệ thống, nạp ga và chạy thử toàn bộ hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| BG | Vật tư sử dụng | |||
| 1 | Ga R410a nạp bổ sung cho hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | kg |
| 2 | Ống đồng + bảo ôn D19 thay thế | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 3 | Nitơ hàn và thử kín 99.9% | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bình |
| 4 | Oxy và ga hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Dàn giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Băng cuốn thay thế mới | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | kg |
| 7 | Vật tư phụ (que hàn bạc,keo, băng dính điện, bulong, vít nở, ty ren..) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ |
| BH | BẢO DƯỠNG BƠM | |||
| 1 | Bảo dưỡng, thay thế vòng bi, phớt cho máy bơm đẩy nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Bảo dưỡng, thay thế vòng bi, phớt cho máy bơm đài phun | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Bảo dưỡng, thay thế vòng bi, phớt cho máy bơm hút nước hầm, bơm dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Chuyển khớp van bơm sinh hoạt (thực hiện khi thau rửa bể) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| BI | Vật tư phụ lắp đặt bơm và tủ điện | |||
| 1 | Hộp nối điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 3 | Cút nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 4 | Măng sông nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Zắc co thép D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Khớp nối mềm nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Van đồng ren 1 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Dây điện Cadisun Cu/PVC//PVC (4x4,0mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Ống gen điện Sino D25 bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 10 | Phụ kiện: ty ren, đai treo, nở thép, đầu cốt, bọc cốt, kẹp gen, dây điều khiển,… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| BJ | BẢO DƯỠNG TỦ ĐIỆN TẦNG CÁC PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ điện phòng làm việc. Lắp đặt:+ Cầu aptomat + Cầu mát + Cầu tiếp địa tại tủ điện các phòng làm việc+ Đầu cos cho các dây dẫn + Bảo dưỡng, vệ sinh toàn bộ tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 256 | Tủ |
| 2 | Tủ điện tổng tại trục kỹ thuật:+ Bấm đầu cos cho aptomat các tủ điện tổng tại trục kỹ thuật điện. + Vệ sinh toàn bộ tủ và phòng kỹ thuật điện.(Thực hiện ngoài giờ hành chính)+ Đánh dấu attomat+ Cân pha cho tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | Tủ |
| 3 | Thay gen hộp 60x100mm, đi gọn dây nguồn từ Attomat Tầng vào thiết bị, vào phòng làm việc trong trục kĩ thuât | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | phòng |
| 4 | Thay thế aptomat tại các phòng có nguồn tải lớn, đã lão hóa. Aptomat 16-32 A | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| BK | BẢO TRÌ TỦ UPS, TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI | |||
| BL | Bảo trì UPS 120KVA (Bảo hành toàn bộ công tác bảo trì, bảo dưỡng trong 12 tháng) | |||
| 1 | Bảo trì tủ UPS chính 120kVA Kiểm tra môi trường phòng UPS Thực hiện kiểm tra trực quan và kiểm tra hoạt động của tất cả thiết bị UPS và thiết bị đóng cắt liên quan Kiểm tra lịch bảo trì, báo cáo, alarm thay thế các thành phần UPS trước đó Kiểm tra và ghi lại thông số điện chính (nếu không gian vận hành cho phép) Kiểm tra chức năng sạc ắc quy Kiểm tra và căn chỉnh thông số Kiểm tra chức năng của hệ thống và thành phần trong UPS (Công tắc, rơ le, áp tô mát, quạt tản nhiệt, tụ điện, biến trở...) Kiểm tra đặc tính của tải Kiểm tra thông số inverter Kiểm tra truyền thông UPS Kiểm tra và hiệu chỉnh từng hệ thống, bao gồm thiết bị đóng cắt và bộ ngắt mạch, đồng hồ đo và mức cảnh báo cho tần số, điện áp, dòng điện, chuyển tải, chuyến đi, cảnh báo, v.v. Làm sạch trong và ngoài UPS và thắt chặt tất cả các kết nối nguồn ở các đầu vào và đầu ra, ở tất cả các cầu dao, ở các cột đầu cuối và cầu chì trên các chân chỉnh lưu và biến tần… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Bảo trì tủ ắc quy của UPS 120kVAKiểm tra tủ ắc quyCập nhật thông tin ắc quyKiểm tra nội trở ắc quyKiểm tra xả nguồn ắc quyKiểm tra mức điện môiKiểm tra và ghi lại điện áp phao tổng thể tại các cực của ắc quy Đo điện áp tế bào pin Kiểm tra trực quan về cell và giá để kiểm tra hình thức chung, độ sạch, vết nứt trên tế bào, rò rỉ chất điện phân hoặc bằng chứng về sự ăn mònKiểm tra bộ chỉnh lưuKiểm tra dòng điện và điện áp đầu ra của bộ sạc chỉnh lưuKiểm tra bằng chứng rò rỉ điện áp xuống đấtVệ sinh phía trong và ngoài ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Thay thế module UPS 30kVA (cho UPS120KVA)Tháo module cũ bị hỏngVận chuyển về kho/ bãi tập kết phế thảiCấu hình module mới với HT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | modul |
| BM | Bảo trì UPS 60KVA | |||
| 1 | Bảo trì tủ UPS chính 60kVA Kiểm tra môi trường phòng UPS Thực hiện kiểm tra trực quan và kiểm tra hoạt động của tất cả thiết bị UPS và thiết bị đóng cắt liên quan Kiểm tra lịch bảo trì, báo cáo, alarm thay thế các thành phần UPS trước đó Kiểm tra và ghi lại thông số điện chính ( nếu không gian vận hành cho phép) Kiểm tra chức năng sạc ắc quy Kiểm tra và căn chỉnh thông số Kiểm tra chức năng của hệ thống và thành phần trong UPS ( Công tắc, rơ le, áp tô mát, quạt tản nhiệt, tụ điện, biến trở...) Kiểm tra đặc tính của tải Kiểm tra thông số inverter Kiểm tra truyền thông UPS Kiểm tra và hiệu chỉnh từng hệ thống, bao gồm thiết bị đóng cắt và bộ ngắt mạch, đồng hồ đo và mức cảnh báo cho tần số, điện áp, dòng điện, chuyển tải, chuyến đi, cảnh báo, v.v. Làm sạch trong và ngoài UPS và thắt chặt tất cả các kết nối nguồn ở các đầu vào và đầu ra, ở tất cả các cầu dao, ở các cột đầu cuối và cầu chì trên các chân chỉnh lưu và biến tần… | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Bảo trì tủ ắc quy của UPS 60kVAKiểm tra tủ ắc quyCập nhật thông tin ắc quyKiểm tra nội trở ắc quyKiểm tra xả nguồn ắc quyKiểm tra mức điện môiKiểm tra và ghi lại điện áp phao tổng thể tại các cực của ắc quy Đo điện áp tế bào pin Kiểm tra trực quan về cell và giá để kiểm tra hình thức chung, độ sạch, vết nứt trên tế bào, rò rỉ chất điện phân hoặc bằng chứng về sự ăn mònKiểm tra bộ chỉnh lưuKiểm tra dòng điện và điện áp đầu ra của bộ sạc chỉnh lưuKiểm tra bằng chứng rò rỉ điện áp xuống đấtVệ sinh phía trong và ngoài ắc quy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| BN | Thay thế ắc quy cho tủ UPS | |||
| 1 | Tháo ắc quy cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | ắc quy |
| 2 | Vận chuyển về kho/bãi tập kết phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | ắc quy |
| 3 | Lắp ắc quy mới | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | ắc quy |
| 4 | Cấu hình ắc quy mới với HT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 5 | Bảo trì tủ điện MDBKiểm tra tổng quan các thiết bị trước và sau tủLàm sạch bằng máy hút bụi và dung dịch chuyên dụngSiết chặt các đâù nối busbar thanh dẫnKiểm tra cách điệnKiểm tra thiết bị đóng cắt, khóa liên động, khóa an toànKiểm tra chức năng đóng cắt cơ, điệnKiểm tra chức năng đồng hồ đo điệnKiểm tra rơ le, thiết bị chống sét, các thiết bị điện khác có trong tủKiểm tra thông mạch cầu chì, đèn báo, nút ấnKiểm tra các tiếp điểm, độ mài mòn, ăn mòn.. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 6 | Bảo trì tủ điện UDBKiểm tra tổng quan các thiết bị trước và sau tủLàm sạch bằng máy hút bui và dung dịch chuyên dụngSiết chặt các đâù nối busbar thanh dẫnKiểm tra cách điệnKiểm tra thiết bị đóng cắt, khóa liên động, khóa an toànKiểm tra chức năng đóng cắt cơ, điệnKiểm tra chức năng đồng hồ đo điệnKiểm tra rơ le, thiết bị chống sét, các thiết bị điện khác có trong tủKiểm tra thông mạch cầu chì, đèn báo, nút ấnKiểm tra các tiếp điểm, độ mài mòn, ăn mòn.. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| BO | THAY THẾ TẤM GA NẮP RÃNH TẦNG HẦM | |||
| 1 | Tấm ga rãnh thoát nước tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | tấm |
| BP | VỆ SINH MÁI KÍNH TẦNG 12 TÒA NHÀ | |||
| 1 | Vệ sinh mái kính | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | m2 |
| 2 | Vít lại ốc han rỉ và bơm keo thời tiết | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | vị trí |
| BQ | BẢO TRÌ, BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY FM200 TẦNG 2, TRUNG TÂM DỮ LIỆU TẦNG 2 VÀ TẦNG HẦM | |||
| BR | BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG TẦNG 2 | |||
| 1 | Đầu báo khói gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Chiếc |
| 2 | Nút ấn xả / dừng xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Chuông báo cháy loại 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Còi báo động và đèn chớp 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Trung tâm điều khiển báo cháy, chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Trung tâm |
| BS | BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ FM 200 TẦNG 2 | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng khí FM 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 2 | Bộ kích hoạt kèm công tắc giám sát | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 3 | Đầu phun khí loại 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Chiếc |
| BT | BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG TẦNG 2 (PHÒNG 206) | |||
| 1 | Đầu báo khói gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Chiếc |
| 2 | Nút ấn xả/dừng xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Chuông báo cháy loại 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Còi báo động và đèn chớp 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Trung tâm điều khiển báo cháy, chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Trung tâm |
| BU | BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ FM 200 TẦNG 2 ( PHÒNG 206) | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng khí FM 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | BÌnh |
| 2 | Bộ kích hoạt kèm công tắc giám sát | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu phun khí loại 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Chiếc |
| BV | BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG TẦNG HẦM | |||
| 1 | Đầu báo khói gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Chiếc |
| 2 | Nút ấn xả / dừng xả khí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Chuông báo cháy loại 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Còi báo động và đèn chớp 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Trung tâm điều khiển báo cháy, chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Trung tâm |
| BW | BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ CHỮA CHÁY BẰNG KHÍ FM 200 TẦNG HẦM | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng khí FM 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 2 | Bộ kích hoạt kèm công tắc giám sát | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu phun khí loại 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Chiếc |
| BX | BẢO DƯỠNG VESDA SYSTEM ( TẦNG 2 VÀ TẦNG HẦM) | |||
| 1 | Bộ báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Bộ lọc khí | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 3 | Moduler hiển thị | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Moduler |
| 4 | Bộ lập trình cầm tay +Cable | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ nguồn 220/240VAC C/W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 6 | Test toàn bộ hệ thống và đưa ra khuyến nghị | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Hệ thống |
| BY | THAY RỬA BỂ NƯỚC, HÚT BỂ PHỐT, HỐ GA | |||
| 1 | Thau rửa bể nước 300m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m3 |
| 2 | Hút bể phốt (03 bể) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,56 | m3 |
| 3 | Hút gố ga quanh trụ sở | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Hố ga |
| BZ | 2. Thí nghiệm trạm điện | |||
| CA | Thí nghiệm hệ thống điện | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | HT |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | HT |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | tụ |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | sợi |
| 11 | Đồng vị pha cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | sợi |
| 12 | Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, U | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| CB | Thay thế bảo dưỡng hệ thống điện | |||
| 1 | Cung cấp Tụ bù 25kVA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cái |
| 2 | Cung cấp bộ Logo điều khiển hệ thống tủ ATS | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ phòng trạm biến áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| CC | Thay thế bảo dưỡng hệ thống máy phát điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lọc dầu bôi trơn máy phát điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt lọc dầu diesel máy phát điện | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 3 | Cung cấp và đổ dung dịch nước làm mát két nước máy phát điện | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | 1 lít |
| 4 | Cung cấp và đổ dầu bôi trơn động cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | 1 lít |
| 5 | Bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu: Kiểm tra vệ sinh hệ thống nhiên liệu, xả e đường dầu, cặn xả thùng dầu ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống làm mát: Kiểm tra tình trạng ổ bi quạt gió, hiệu chỉnh dây đai. Kiểm tra tình trạng đường ống hệ thống tuần hoàn làm mát, tháo bảo vệ két nước để vệ sinh két nước làm mát. | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống khí nạp: Kiểm tra hệ thống hút khí, công tắc hiển thị, vệ sinh lại lọc gió | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| 8 | Bảo dưỡng kiểm tra chế độ hoạt động: Chạy máy ở chế độ có tải, không tải. Kiểm tra độ rung, độ ồn, tình trạng khói xả | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| 9 | Bảo dưỡng đầu phát xoay chiều: Kiểm tra tình trạng máy phát, màu dây, cọc đấu dây | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| 10 | Bảo dưỡng bảng điều khiển: Kiểm tra các thông số hiển thị, các chế độ đèn hoạt động, đèn cảnh báo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 hệ thống |
| 11 | Vệ sinh công nghiệp phòng máy phát điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| CD | 3. Cải tạo, sửa chữa tầng 4, 6, 8, seno tầng 9, 11, 12 và chống thấm khe lún | |||
| CE | Xử lý chống thấm | |||
| CF | Cải tạo khe lún tầng 4 | |||
| 1 | Cắt đục lớp vữa bị bong rộp theo khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 2 | Trám vá tạo phẳng lại bề mặt xung quanh khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 3 | Quét sơn chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 4 | Láng vữa hoàn thiện khe lún, tạo dốc sang 2 bên | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 5 | Cắt và trám khe lún chủ động bằng keo (rộng 1cm, sâu 1cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | md |
| 6 | Ghim tấm inox 304 dọc theo khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | md |
| CG | Cải tạo chống thấm tầng 6-8 | |||
| 1 | Cắt đục bỏ lớp vữa láng nền, các lớp chống nóng đến bề mặt bê tông rãnh thoát nước rộng 40cm từ chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa trát chân tường cao 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 3 | Đục moi vào chân tường sâu 4-6cm, cao 8-10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 4 | Khoan cấy sắt fi 8a300 vào vị trí sàn dọc theo chân tường đã đục | Theo hồ sơ thiết kế | 833,3334 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Ghép cốp pha dọc theo chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 6 | Tưới phụ gia tạo bám dính và rót vữa tự chảy không co Mác 600 gia cố vị trí chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 7 | Quét 03 lớp sơn chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| 8 | Dán lưới thủy tinh dọc rãnh thoát, logia | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 9 | Trát lại chân tường, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m2 |
| 11 | Lát lại gạch đỏ theo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 12 | Ngâm chống thấm 24h | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 13 | Đóng bao các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| CH | Cải tạo chống thấm seno tầng 9 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 33,28 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa trát chân tường sênô cao 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | m2 |
| 3 | Đục moi vào chân tường sênô sâu 4-6cm, cao 8-10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | m3 |
| 4 | Khoan cấy sắt fi 8a300 vào vị trí sàn dọc theo chân tường đã đục | Theo hồ sơ thiết kế | 246,6667 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Ghép cốp pha dọc theo chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Tưới phụ gia tạo bám dính và rót vữa tự chảy không co Mác 600 gia cố vị trí chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | m3 |
| 7 | Quét 03 lớp sơn chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,08 | m2 |
| 8 | Dán lưới thủy tinh dọc seno | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | m2 |
| 9 | Trát lại chân tường, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,8 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, có phụ gia | Theo hồ sơ thiết kế | 183,28 | m2 |
| 11 | Ngâm chống thấm 24h | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7384 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7384 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7384 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7384 | m3 |
| CI | Chống thấm mi cửa, nứt tường | |||
| 1 | Chống thấm mi cửa, nứt tường (Đục vị trí nứt, vệ sinh và bơm keo theo dõi, hoàn lại vị trí xử lý thấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 611,5 | md |
| CJ | Cải tạo chống thấm tầng 11, 12 | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đỏ trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | 1m2 |
| 3 | Quét 03 lớp sơn chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, có phụ gia | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m2 |
| 5 | Lát lại gạch đỏ theo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền xi măng rãnh nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 38,94 | m2 |
| 7 | Vệ sinh mặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 38,94 | 1m2 |
| 8 | Quét 03 lớp sơn chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,94 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75, có phụ gia | Theo hồ sơ thiết kế | 38,94 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, đục mạch vữa mạch gạch đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 227 | md |
| 11 | Keo chà ron Saveto | Theo hồ sơ thiết kế | 15,1333 | Chai |
| 12 | Vệ sinh, đục mạch vữa mạch gạch đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 80,4 | md |
| 13 | Chèn xốp khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 80,4 | md |
| 14 | Keo trám khe sika flex 221 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,36 | tuýp |
| 15 | Đóng bao các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6682 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6682 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6682 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6682 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 10m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6682 | m3 |
| CK | 4. Sửa chữa khu WC + Cấp thoát nước | |||
| 1 | Dây cấp bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 190 | cái |
| 2 | Chân đố vách compact | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 3 | Van xả tiểu treo tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Bộ xả két nước | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 5 | Khóa đóng mở buồng từng khu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 6 | Quạt hút mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Thay thế rơle nhiệt cho bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ chống giật và van 1 chiều cho bình nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | Bộ |
| CL | 5. Thay thế hệ thống đèn | |||
| CM | ĐÈN SẢNH T1, THANG BỘ, ĐÈN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt UPS 6KVA Santak cho đèn thoát nạn cầu thang bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED panel ốp trần 30x30 (cầu thang bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED panel ốp trần 30x60 (cầu thang bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED chỉ dẫn thoát nạn (Hành lang các tầng) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led Down light âm trần 1x12W | Theo hồ sơ thiết kế | 164 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led tube 600 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led 1200 18w | Theo hồ sơ thiết kế | 207 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn đá | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| CN | ĐÈN TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, chống cháy nổ 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, chống cháy nổ 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc xoay chiều có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| CO | 6. Sửa chữa và thay thế cửa gỗ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để sơn lại | Theo hồ sơ thiết kế | 192,28 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 267,96 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ, sơn PU 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 267,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 143,5 | m |
| 5 | Cánh cửa thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | m2 |
| 6 | Khuôn cửa thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 143,5 | md |
| 7 | Thay nẹp cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 110,1 | md |
| 8 | Thay chân Inox cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 9 | Thay chốt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cửa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 11 | Phun chống mối | Theo hồ sơ thiết kế | 88,88 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 192,28 | m2 cấu kiện |
| CP | 7. Sửa chữa các phòng làm việc tầng 5,6 và phòng bếp | |||
| CQ | CHIA LẠI DIỆN TÍCH 03 PHÒNG LÀM VIỆC (5.26A, 5.26, 5.28) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 32,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 75,1925 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4903 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4903 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4903 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 30km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4903 | m3 |
| 7 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 44,73 | m2 |
| 8 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 75,1925 | 1m2 |
| 9 | Lắp đặt phào trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 60,16 | m |
| 10 | Lắp đặt phào gỗ chân tường bản 120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,66 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 101,232 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 266,8845 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 266,8845 | 1m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nẹp khuôn cửa gỗ (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8 | m |
| 18 | Cung cấp khung cửa bằng thép hộp 48x80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp khung cửa bằng thép hộp 48x80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 20 | Lát đá Đá đen granit tự nhiên chân cửa bản 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,145 | m2 |
| 21 | Bạt che trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 22 | Di chuyển đồ đạc trong phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 23 | Vệ sinh công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| CR | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (ống luồn cho dây nguồn, ổ cắm, dây đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Di chuyển công tắc đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Di chuyển rơ le điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Di chuyển tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Di chuyển cửa kỹ thuật thăm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| CS | SỬA CHỮA PHÒNG 5.12 | |||
| 1 | Tháo dỡ vách thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 104,3714 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 104,3714 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt rèm cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 5 | Bạt che trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 6 | Di chuyển đồ đạc trong phòng, | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 7 | Vệ sinh công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| CT | SỬA CHỮA TẦNG 6 | |||
| CU | DI CHUYỂN Ổ CẮM ĐIỆN, ĐIỆN THOẠI 06 PHÒNG THỨ TRƯỞNG | |||
| CV | CHỐNG THẤM 01 PHÒNG THỨ TRƯỞNG | |||
| 1 | Bơm keo vách kính | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | 1m2 |
| CW | XỬ LÝ THẤM CHÂN TƯỜNG KHU VỆ SINH | |||
| CX | XỬ LÝ THẤM CHÂN TƯỜNG KHU VỆ SINH 6B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,05 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,05 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 7,05 | 1m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,69 | 1m2 |
| CY | XỬ LÝ THẤM CHÂN TƯỜNG KHU VỆ SINH 3C,4B,5C,8C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 50,76 | 1m2 |
| CZ | CẢI TẠO SỬA CHỮA BẾP TẦNG 11 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa kính thủy lực (tháo dỡ để tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 112,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 24,75 | m3 |
| 5 | Đục và vệ sinh, trám trét bằng vữa latex (xi, cát, latex) | Theo hồ sơ thiết kế | 126,36 | 1m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nền | Theo hồ sơ thiết kế | 126,36 | 1m2 |
| 7 | Dán lưới thủy tinh | Theo hồ sơ thiết kế | 126,36 | 1m2 |
| 8 | Láng vữa bảo vệ chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,5 | m2 |
| 9 | Làm rãnh thoát nước bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 169,2 | kg |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,375 | m3 |
| 11 | Đường ống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 112,5 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 191,5 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 163,5 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt lại thiết bị bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 19 | Lắp đặt, bảo dưỡng, vệ sinh cửa kính thủy lực cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Gói |
| 20 | Vận chuyển vật tư vật liệu lên cao ( từ tầng 1 lên tầng 11), vận chuyển phế thải xuống (từ tầng 11 xuống tầng 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | công |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 25,875 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 25,875 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 25,875 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 30km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 25,875 | m3 |
| 25 | Bạt che trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 26 | Vệ sinh công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| DA | 8. Lắp đặt rèm phòng làm việc | |||
| DB | Tầng 1 | |||
| 1 | Rèm cầu vồng Quy cách: Cản sáng 65% Vải và phụ kiện nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 318,54 | m2 |
| DC | Tầng 2 | |||
| 1 | Rèm cầu vồng Quy cách: Cản sáng 65% Vải và phụ kiện nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 261,84 | m2 |
| DD | Tầng 3 | |||
| 1 | Rèm cầu vồng Quy cách: Cản sáng 65% Vải và phụ kiện nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 135,98 | m2 |
| 2 | Vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | Cửa |
| DE | Tầng 4 | |||
| 1 | Rèm cầu vồng Quy cách: Cản sáng 65% Vải và phụ kiện nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 227,2 | m2 |
| 2 | Vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | Cửa |
| DF | Tầng 5 | |||
| 1 | Rèm cầu vồng Quy cách: Cản sáng 65% Vải và phụ kiện nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 154,4 | m2 |
| 2 | Vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | Cửa |
| DG | Tầng 6 | |||
| 1 | Rèm cầu vồng Quy cách: Cản sáng 65% Vải và phụ kiện nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 236,73 | m2 |
| 2 | Vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 59 | Cửa |
| DH | Tầng 7 | |||
| 1 | Rèm cầu vồng Quy cách: Cản sáng 65% Vải và phụ kiện nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 130,01 | m2 |
| 2 | Vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | Cửa |
| DI | Tầng 8 | |||
| 1 | Rèm cầu vồng Quy cách: Cản sáng 65% Vải và phụ kiện nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 147,62 | m2 |
| 2 | Vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | Cửa |
| DJ | Tầng 9 | |||
| 1 | Rèm cầu vồng Quy cách: Cản sáng 65% Vải và phụ kiện nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 203,06 | m2 |
| 2 | Vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | Cửa |
| DK | Tầng 10 | |||
| 1 | Rèm cầu vồng Quy cách: Cản sáng 65% Vải và phụ kiện nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 107,52 | m2 |
| 2 | Vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cửa |
| DL | Tầng 11 | |||
| 1 | Rèm cầu vồng Quy cách: Cản sáng 65% Vải và phụ kiện nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 110,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cửa |
| DM | Tầng 12 | |||
| 1 | Rèm cầu vồng Quy cách: Cản sáng 65% Vải và phụ kiện nhập khẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 73,04 | m2 |
| 2 | Vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Cửa |
| DN | II. Hạng mục 2: Phần thiết bị | |||
| DO | Chi phí mua sắm thiết bị Hệ thống tổng đài | |||
| 1 | Thiết bị tiếp nhận cuộc gọi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Thiết bị chuyển tiếp cuộc gọi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Khung giá ACT28 và cáp nối trong tủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Hệ thống acquy chuyên dụng cho UPS tổng đài | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Card cho thuê bao analog: "e-Z32-2 board, 32 anolog interfaces" | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| DP | Chi phí mua sắm thiết bị Hệ thống MÀN HÌNH LED | |||
| 1 | Module led P3-SMD 2121/YC Photoelectric/ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 2 | Thay thế 2 bộ nguồn 5V 60A siêu mỏng G-energy hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 3 | Card phát tín hiệu TS802D/ YC Photoelectric/ Trung Quốc hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| DQ | THAY THẾ LINH KIỆN HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG TÒA NHÀ (IBMS) | |||
| 1 | Bộ nguồn Power Supply Điện áp đầu vào: 220V AC 50HZ Điện áp ra: 32-39VDC Dòng điện đầu ra: - Allows C-Bus commands to be distributed via a 100Base-TX or 10Base-T Ethernet (TCP/IP) network - Features 2 x C-Bus RJ45 connections and 1 x Ethernet RJ45 connection - The unit requires an external 6–12V d.c. power supply unit (supplied) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Rơ le điều khiển 2 kênh 10A- 2Fecahtaunrnels of 250V a.c. switching (voltage free) - Suitable for incandescent, inductive and fluorescent switching up to a maximum load of 10A per channel - A maximum of 100 units may be connected to any C-Bus network - Does not draw any current from C-Bus network when mains power is connected | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Cảm biến chuyển động 360 độ - Fush mount, 360°, ceiling mount PIR motion detector - Suitable for indoor use - The unit has a coverage range of 6m x 6m and a field of view of 360° - The unit features a light threshold adjustment on the unit - The time delay is programmable in the range 1 second to 18 hours - Features a Sunset Switch program - Draws 18mA from a C-Bus network | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Công tắc điều khiển một hạt - Wall Switch, 1-Button (Pictured) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Công tắc điều khiển hai hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| DR | Cửa từ, cửa kiểm soát ra vào | |||
| 1 | Thay thế Gunnebo (bộ điều khiển mô tơ đồng tốc) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| DS | THAY THẾ HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Âm ly khuếch đại công suất 2x650W tiêu chuẩn lớp D | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| 2 | Khối cấp nguồn 48VDC cho hệ thống âm ly và điều khiển trung tâm kèm Battrery dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 3 | Thiết bị chống phản hồi âm thanh (Model LBC 1968/00 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| DT | THAY THẾ HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera Dome trong nhà, ống kính cố định; độ phân giải 720P, 30fps; chức năng cấp nguồn qua mạng PoE - Cảm biến ảnh: 1/2.9” progressive scan RGB CMOS hoặc tương đương - Ống kính: 3,1mm - Góc nhìn ngang: 83° - Góc nhìn dọc: 45° - Độ nhạy sáng màu thấp nhất: 0.2 lux tại 50 IRE, F2.0 - Độ nhạy sáng đen trắng thấp nhất: 0.04 lux tại 50 IRE, F2.0 - Chức năng phát hiện chuyển động: có - Chuẩn nén hình: H.264, MPEG/JPEG hoặc cao hơn - Độ phân giải: 1280x720 đến 320x240 - Tốc độ truyền hình tối đa: 25/30 fps ở tần số 50/60Hz - Nguồn cấp: IEEE 802.3af/802.3at - Cổng giao tiếp: 10BASE-T/100BASE-TX (RJ-45) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | thiết bị |
| 2 | Bo mạch máy chủ camera | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
| DU | HẠNG MỤC: Mua sắm linh kiện cho hệ thống PCCC | |||
| 1 | - Đầu báo khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | - Đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | - Module chuông địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | - Module nút nhấn địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | - Nút nhấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 6 | - Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | - Ácquy 12V, 7,5AH | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bình |
| 8 | - Bình chưa cháy ABC 4kG | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bình |
| 9 | - Bình chữa cháy xe đẩy 35kg | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bình |
| DV | Hệ thống điều hòa không khí | |||
| DW | Vật tư, linh kiện thay thế sửa chữa cho điều hòa trung tâm và điều hòa chính xác | |||
| 1 | Sensor nhiệt độ phòng Dàn lạnh phòng 2.05 địa chỉ 9-4 Dàn lạnh phòng 6.14 địa chỉ 31-6 Dàn lạnh phòng 8.24 địa chỉ 42-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Sensor nhiệt độ ốngDàn lạnh phòng 5.32 địa chỉ 28-2Dàn lạnh phòng 4.20 địa chỉ 19-1Dàn lạnh phòng 8.16 địa chỉ 47-3Dàn lạnh phòng 9.25 địa chỉ 51-11Dàn lạnh phòng 3.19 địa chỉ 11-5Dàn lạnh phòng 8.04 địa chỉ 46-2Dàn lạnh phòng căng tin tầng 11 địa chỉ 59-8 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Van tiết lưu dàn lạnhDàn lạnh phòng 5.32 địa chỉ 28-2Dàn lạnh phòng 4.20 địa chỉ 19-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Bo mạch biến tần máy nénTổ máy số 32, module01, máy nén 1Tổ máy số 34, module01, máy nén 1Tổ máy số 35, module01, máy nén 2Tổ máy số 39*, module01, máy nén 2Tổ máy số 60, module02, máy nén 1Tổ máy số 60, module03, máy nén 2Tổ máy số 59, module03, máy nén 1Tổ máy số 04, module01, máy nén 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Bo nguồn dàn nóngTổ máy số 03, module01Tổ máy số 02, module02 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Bo mạch điều khiển dàn lạnhDàn lạnh phòng 1.16 địa chỉ 2-6Dàn lạnh phòng 6.27 địa chỉ 34-10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Bo mạch điều khiển dàn lạnhDàn lạnh phòng 6.25 địa chỉ 35-11Dàn lạnh phòng 7.25 địa chỉ 39*-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Bộ điều khiển nối dây cho điều hòa trung tâm Dàn lạnh phòng 1.14Dàn lạnh phòng 3.24Dàn lạnh phòng 4.24 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Bộ điều khiển nối dây cho điều hòa trung tâmDàn lạnh phòng 1.26Dàn lạnh phòng 3.22Dàn lạnh phòng 4.22Dàn lạnh phòng 5.22Dàn lạnh phòng 6.24Dàn lạnh phòng 7.22Dàn lạnh phòng 9.22 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Bo mạch lọc nguồn dàn nóngTổ máy số 61, module 02Tổ máy số 39*, module 01 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Bo mạch giao diện điều khiển chínhTổ máy số 49, module 01Tổ máy số 7*, module 01Tổ máy số 33, module 01Tổ máy số 26, module 01Tổ máy số 57, module 02 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Motor quạt dàn lạnh âm trần cassette 4 cửaDàn lạnh phòng 5.27 địa chỉ 28-13Dàn lạnh phòng 3.19 địa chỉ 11-5Dàn lạnh phòng 8.16 địa chỉ 47-3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Nạp gas R410A bổ sung cho tổ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 14 | Điều hòa tủ đứng công suất 60.000BTU/H lắp cho trạm điện bao gồm thiết bị, vật tư và nhân công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| DX | Bổ sung bơm và tủ điện Tầng hầm 1 | |||
| 1 | Máy bơm chìm thoát nước lưu lượng 27m3/h, cột áp 12 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Tủ điều khiển tự động bơm nước hầm (điều khiển 02 bơm)- MCB 3P: 40A: 1 cái- MCB 1P: 20A: 3 cái- Khởi động từ, rơ le nhiệt: 02 bộ- Rơ le điều khiển: 02 bộ- Rơ le mực nước: 02 bộ- Vỏ tủ + phụ kiện: 01 lô | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 3 | Mua bổ sung bơm sinh hoạt tầng hầm;Model: CM40-250B;Công suất (Hp/Kw): 15Cột áp (m): 74,6-56;Lưu lượng (m3/h): 9.0-42Đầu vào - đầu ra (mm): 76-49;Nguồn điện (V): 380; | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| DY | Tủ điện UPS, tủ điện phân phối | |||
| DZ | Ắc quy hệ thống UPS | |||
| 1 | Ắc quy đảm bảo thời gian dự phòng 15 phút cho UPS 60 kvA (12V 60AH, 1 strings of 40 Battery blocks/ UPS) (UCG85-12) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | chiếc |
| 2 | Ắc quy đảm bảo thời gian dự phòng 15 phút cho UPS 120kvA | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | chiếc |
| EA | Mua sắm module UPS 30kVA (cho UPS120KVA) | |||
| EB | Máy in thẻ từ | |||
| 1 | Máy in thẻ nhựa In màu 1 mặt P/N: 89000 Màn hình hiển thị LCD trạng thái của máy in (quá trình in thẻ…) Bộ nhớ: 16MB Kiểu in: Dye – Sublimation/In nhiệt trực tiếp trên bề mặt thẻ (Direct to Card) Độ phân giải: 300dpi (11.8 dots/mm) Tốc độ in: 46s/thẻ YMCK with transfer Ứng dụng: In logo, ảnh photo, mã vạch - Barcode, chữ ký, text…đủ màu (full colour). Chấp nhận độ dày thẻ: 0.762 – 1.27mm Tương thích Window 2000/XP/Server 2003/Vista Khay chứa thẻ đầu vào: 100 thẻ Khay chứa thẻ đầu ra: 200 thẻ. In phủ bì edge to edge CR – 80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh đã thực hiện hợp đồng tương tự bao gồm:+ Văn bản Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có). Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm: Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận tư cách nhà thầu phụ;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận khối lượng, giá trị công việc hoàn thành của Chủ đầu tư (đối với các hợp đồng đang thực hiện);Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện (hợp đồng thi công xây lắp hoặc hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa hoặc hợp đồng thực hiện bảo trì, bảo dưỡng) trong đó các công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: + Hệ thống kiểm soát ra vào (hệ thống cửa từ, Barrier);+ Hệ thống cấp, thoát nước (có thiết bị bơm nước, thiết bị vệ sinh);+ Hệ thống điều khiển và giám sát tòa nhà (BMS); + Hệ thống điện (có thí nghiệm trạm biến áp, tủ điện, chống sét);+ Hệ thống điện nhẹ (có hệ thống âm thanh thông báo, camera giám sát);+ Hệ thống điều hòa không khí;+ Hệ thống phòng cháy chữa cháy;+ Hệ thống thiết bị bếp;+ Hệ thống nội thất (Có thiết bị cửa gỗ, rèm);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 6.976.000.000 VND (đối với những hợp đồng có bao gồm các hạng mục công việc khác thì chỉ tính phần giá trị công việc các hạng mục tương tự nêu trên). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.976.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.928.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện, điện tử, điện tử viễn thông, tự động hóa, thông gió - cấp nhiệt, hệ thống kỹ thuật trong công trình).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo hợp đồng mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trường. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành máy và thiết bị nhiệt - lạnh, thông gió – cấp nhiệt, nhiệt lạnh, vi khí hậu và môi trường xây dựng).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành điện – điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (Chuyên ngành cấp thoát nước).- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học (các chuyên ngành về kỹ thuật) và có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận;+ Chứng nhận hoàn thành khóa đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 5 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu: | 20 | - Trình độ chuyên môn: cơ khí, hàn, điện, nước.- Số lượng tối thiểu các hợp đồng/gói thầu tương tự (Thi công xây lắp hoặc cải tạo, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng cho các hệ thống, thiết bị công trình) đã đảm nhận ở vị trí công việc tương tự: 01 công trình.- Nhà thầu phải cung cấp tất cả tài liệu sau:+ Bảng kê khai danh sách công nhân và các tổ trưởng tổ thợ thực hiện gói thầu phù hợp với biện pháp thi công mà Nhà thầu đề xuất.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc bản cam kết thực hiện, hoặc các tài liệu khác tương đương);+ Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận bậc thợ phù hợp với công việc đảm nhận.+ Quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi