Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687202-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220125217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 17:25:00 đến ngày 2022-07-09 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,974,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có hạng mục thi công: di chuyển đường dây hoặc xây mới đường đường dây.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận và đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (có kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Di chuyển tuyến đường dây trung thế, hạ thế phục vụ GPMB thực hiện dự án đường liên khu vực 1 (Đoạn từ Đức Thượng đến Song Phương), huyện Hoài Đức
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng công nghiệp Thăng Long Hà Nội (Địa chỉ: Số 37 ngõ 3 đường Phạm Văn Đồng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội) + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam. (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế, xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và các tài liệu chứng minh tương đương khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký/hóa đơn đỏ, đăng kiểm/ kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký/hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT; *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,98m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7998100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7944100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2642tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,64m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,34m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4062100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4062100m3
11Cột PC.I-20-190-13.TCVN 5847:2016Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
12Cột PC.I-20-190-18.TCVN 5847:2016 dự ứng lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cột
14Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 mối nối
15Đánh số cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,610 cột
16Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.207,22kg
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
19Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
20Chuỗi thủy tinh đơn 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18chuỗi
21Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181 chuỗi sứ
22Chuỗi thủy tinh kép 24kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18chuỗi
23Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật181 chuỗi sứ
24Sứ đứng 24kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28sứ
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,810 sứ
26Phụ kiện sứ néoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
27Khóa néo dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 chuỗi sứ
29Dây AC- 150mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92m
30Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,291km/1 dây
31Dây AC- 120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật275m
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0041km/1 dây
33Dây chống sét TK-50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43m
34Thay dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1791km / 1dây
35Ống nối AL150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 mối
37Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 mối
38Ống nối AL120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
39Ống nối AL70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Biển báo tên cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Biển báo an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 bộ
43Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 vị trí vượt
44Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
45Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,210 cọc
46Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật290,436kg
47Lắp đặt dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,702100kg
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,6m3
49Đai thép + Khóa ĐaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
50Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 cột
51Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
52Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
53Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 bộ
54Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 chuỗi cách điện
55Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110 cách điện
56Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3931km / 1dây
57Thay dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0421km / 1dây
58Bốc dỡ vật liệu thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4công
59Vận chuyển vật liệu thu hồi về khoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2ca
60Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8042tấn
61Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8042tấn
62Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1846tấn
63Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1846tấn
64Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,7tấn
65Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,7tấn
66Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2642tấn/km
B Đường dây hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,775m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0978100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,625m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,55m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,68m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0268100m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,106m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,68m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0168100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật133m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,33100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7122100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6495tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,64m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,62m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật189,42m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,762100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,762100m3
27Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.047,34kg
28Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
29Cột PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cột
30Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cột
31Cột PC.I-10-190-5.TCVN 5847:2016Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cột
32Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cột
33Đánh số cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật210 cột
34Thép gia công tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật374,4Kg
35Đầu cốt đồngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8đầu
36Dây đồng bọc PVC-M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
37Ghíp GN-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
38Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
39Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,610 cọc
41Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8m3
42Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8m3
43Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật863,08kg
44Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
45Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
46Cáp vặn xoắn ABC 4x185mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật379m
47Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,379km/dây
48Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160m
49Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16km/dây
50Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật388m
51Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật356m
52Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,151km/dây
53Kẹp xiết cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật108cái
54Lắp đặt kẹp xiếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,810 cái
55Ghip GN-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật416ghíp
56Đai thép + khóa đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật170bộ
57Cáp thép chịu lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật740m
58Thay dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,741km / 1dây
59Kẹp treo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật370cái
60Lắp khóa đỡ dân dẫn. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3701 bộ
61Tăng đơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
62Lắp mỏ phóng. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật281 bộ
63Mã lýChương V. Yêu cầu về kỹ thuật370cái
64Lắp đặt và tháo kẹp néo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật370cái
65Ốc siết cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
66Lắp đặt và tháo kẹp néoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
67Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 vị trí vượt
68Lắp hộp phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật171 hộp
69Hộp phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
70Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,810 đầu cốt
71Đầu cốt đồng nhôm AM-50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật68đầu
72Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102m
73Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102km/dây
74Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,3kg
75Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
76Dây Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
77Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
78Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật780m
79Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110m
80Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,48100m
81Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
82Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật910 đầu cốt
83Hòm công tơ H2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hòm
84Hòm 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11hòm
85Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
86Hòm công tơ H4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17hòm
87Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
88Hòm công tơ H6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hòm
89Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cột
91Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cột
92Thay dây bằng thủ công.Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6541km / 1dây
93Thay dây bằng thủ công. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4011km / 1dây
94Tháo hộp công tơ - loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cái
95Tháo hộp công tơ - loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
96Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3551tấn
97Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3551tấn
98Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7995tấn
99Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7995tấn
100Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,85tấn
101Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,85tấn
102Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6495tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có hạng mục thi công: di chuyển đường dây hoặc xây mới đường đường dây.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận và đáp ứng các yêu cầu trên.31
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
4 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (có kiểm định còn hiệu lực).1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực).1
3 Máy đầm đất cầm tay (Hoặc máy đầm cóc) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
4 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
5 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
7 Máy đo điện trở Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
8 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.1
9 Pa lăng xích Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.2
10 Máy tời Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->