Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 17:25:00 đến ngày 2022-07-09 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,974,195,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có hạng mục thi công: di chuyển đường dây hoặc xây mới đường đường dây.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận và đáp ứng các yêu cầu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (có kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (Hoặc máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Di chuyển tuyến đường dây trung thế, hạ thế phục vụ GPMB thực hiện dự án đường liên khu vực 1 (Đoạn từ Đức Thượng đến Song Phương), huyện Hoài Đức 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế, xác nhận không nợ thuế đến hết năm 2021; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và các tài liệu chứng minh tương đương khác theo yêu cầu của E-HSMT; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt; - Thiết bị thi công phải có đăng ký/hóa đơn đỏ, đăng kiểm/ kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký/hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); - Các tài liệu khác nhằm mục đích chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, kỹ thuật của nhà thầu theo các yêu cầu trong E-HSMT; *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức (Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,98 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7998 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7944 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2642 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,34 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4062 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4062 | 100m3 |
| 11 | Cột PC.I-20-190-13.TCVN 5847:2016 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 12 | Cột PC.I-20-190-18.TCVN 5847:2016 dự ứng lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 14 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 mối nối |
| 15 | Đánh số cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 cột |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.207,22 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Chuỗi thủy tinh đơn 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 22 | Chuỗi thủy tinh kép 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 chuỗi sứ |
| 24 | Sứ đứng 24kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | sứ |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 sứ |
| 26 | Phụ kiện sứ néo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 27 | Khóa néo dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 chuỗi sứ |
| 29 | Dây AC- 150mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 1km/1 dây |
| 31 | Dây AC- 120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 275 | m |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | 1km/1 dây |
| 33 | Dây chống sét TK-50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 34 | Thay dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,179 | 1km / 1dây |
| 35 | Ống nối AL150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 mối |
| 37 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 mối |
| 38 | Ống nối AL120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 39 | Ống nối AL70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Biển báo tên cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Biển báo an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| 43 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 vị trí vượt |
| 44 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 45 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 46 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 290,436 | kg |
| 47 | Lắp đặt dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,702 | 100kg |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m3 |
| 49 | Đai thép + Khóa Đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 50 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cột |
| 51 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 52 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 53 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 54 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 chuỗi cách điện |
| 55 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cách điện |
| 56 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | 1km / 1dây |
| 57 | Thay dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 1km / 1dây |
| 58 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 59 | Vận chuyển vật liệu thu hồi về kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 60 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8042 | tấn |
| 61 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8042 | tấn |
| 62 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1846 | tấn |
| 63 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1846 | tấn |
| 64 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7 | tấn |
| 65 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7 | tấn |
| 66 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2642 | tấn/km |
| B | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,775 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0978 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,625 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,55 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,33 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7122 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6495 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,62 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189,42 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,762 | 100m3 |
| 27 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.047,34 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 29 | Cột PC.I-14-190-11.TCVN 5847:2016 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 30 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cột |
| 31 | Cột PC.I-10-190-5.TCVN 5847:2016 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 32 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cột |
| 33 | Đánh số cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cột |
| 34 | Thép gia công tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 374,4 | Kg |
| 35 | Đầu cốt đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu |
| 36 | Dây đồng bọc PVC-M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 37 | Ghíp GN-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 39 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 40 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 10 cọc |
| 41 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 43 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 863,08 | kg |
| 44 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 46 | Cáp vặn xoắn ABC 4x185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 379 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | km/dây |
| 48 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | km/dây |
| 50 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 388 | m |
| 51 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 356 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,151 | km/dây |
| 53 | Kẹp xiết cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 54 | Lắp đặt kẹp xiết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | 10 cái |
| 55 | Ghip GN-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 416 | ghíp |
| 56 | Đai thép + khóa đai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | bộ |
| 57 | Cáp thép chịu lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 740 | m |
| 58 | Thay dây bằng thủ công. Dây thép. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 1km / 1dây |
| 59 | Kẹp treo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | cái |
| 60 | Lắp khóa đỡ dân dẫn. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | 1 bộ |
| 61 | Tăng đơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 62 | Lắp mỏ phóng. Chiều cao lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 bộ |
| 63 | Mã lý | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | cái |
| 64 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | cái |
| 65 | Ốc siết cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 66 | Lắp đặt và tháo kẹp néo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 67 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây thông tin, hạ thế. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 vị trí vượt |
| 68 | Lắp hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 hộp |
| 69 | Hộp phân dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 71 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | đầu |
| 72 | Cáp đấu hòm phân dây ABC-4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | km/dây |
| 74 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,3 | kg |
| 75 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 76 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 77 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 78 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | m |
| 79 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 80 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng, tiết diện dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,48 | 100m |
| 81 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 82 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 10 đầu cốt |
| 83 | Hòm công tơ H2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hòm |
| 84 | Hòm 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hòm |
| 85 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 86 | Hòm công tơ H4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hòm |
| 87 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 88 | Hòm công tơ H6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hòm |
| 89 | Lắp hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| 91 | Hạ cột bằng thủ công, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 92 | Thay dây bằng thủ công.Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | 1km / 1dây |
| 93 | Thay dây bằng thủ công. Tiết diện dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | 1km / 1dây |
| 94 | Tháo hộp công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 95 | Tháo hộp công tơ - loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3551 | tấn |
| 97 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3551 | tấn |
| 98 | Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7995 | tấn |
| 99 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7995 | tấn |
| 100 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,85 | tấn |
| 101 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,85 | tấn |
| 102 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6495 | tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) có hạng mục thi công: di chuyển đường dây hoặc xây mới đường đường dây.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân /căn cước công dân.*Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng thành viên liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn, năng lực và kinh nghiệm phù hợp với phần công việc đảm nhận và đáp ứng các yêu cầu trên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện.- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động).- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần an toàn lao động của ít nhất 01 công trình công nghiệp đường dây và trạm biến áp (Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Chứng minh nhân dân/ căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (có kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực). | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (Hoặc máy đầm cóc) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 1 |
| 9 | Pa lăng xích | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
| 10 | Máy tời | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi