Gói thầu: Cung cấp vật tư điện nước cải tạo khu vực phòng Tài chính kế toán

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686444-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới
Tên gói thầu Cung cấp vật tư điện nước cải tạo khu vực phòng Tài chính kế toán
Số hiệu KHLCNT 20220663150
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 16:03:00 đến ngày 2022-07-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 137,032,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư điện nước cải tạo khu vực phòng Tài chính kế toán
Cung cấp vật tư điện nước cải tạo khu vực phòng Tài chính kế toán bằng nguồn thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới , địa chỉ: Phường Nam Lý, TP. Đồng Hới, Quảng Bình
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn âm trần D9010CáiLoại đèn: DowlightCông suất: 6WĐiện áp định mức: 220-240VKích thước: 90mmHãng SX: Roman (hoặc tương đương)
2Công tắc 1 chiều70CáiCông tắc 1 chiều M6 Mã sản phẩm: Roman M641 S Chất liệu: Nhựa chống cháy, đồng Hãng SX: Roman (hoặc tương đương)
3Hạt ổ cắm 2 chấu100CáiHạt ổ cắm đơn 2 chấu M6 Roman M6112 Chất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương)
4Mặt 1 thiết bị10CáiMặt 2 lỗ dọc M6 Roman M601D Chất liệu: Nhựa chống cháy, đồng Hãng SX: Roman (hoặc tương đương)
5Mặt 2 thiết bị40CáiMặt 2 lỗ dọc M6 Roman M602D Chất liệu: Nhựa chống cháy, đồng Hãng SX: Roman (hoặc tương đương)
6Mặt 3 thiết bị10CáiMặt 2 lỗ dọc M6 Roman M603D Chất liệu: Nhựa chống cháy, đồng Hãng SX: Roman (hoặc tương đương)
7Quạt treo tường6CáiMã sản phẩm: TC1686Cấu tạo: 2 dây giậtHãng SX: Senko (hoặc tương đương)
8Vòi rumine12CáiChất liệu: ĐồngĐường kính: 21mmHãng SX: Dismy (hoặc tương đương)
9Vòi labo lạnh6BộChất liệu: inoxÁp lực nước: 0.05 MPa ~ 0.75 MpaMạ Cr-Ni đạt tiêu chuẩn Nhật BảnHãng SX: Inax (hoặc tương đương)
10Bộ vòi xịt vệ sinh8BộChất liệu: nhựaHãng SX: KUTO (hoặc tương đương)Mã sản phẩm: KR1-KT
11Gương nhỏ5CáiBổ sung lớp keo xung quanh mép gương, tăng cường khả năng chống nấm mốcHãng SX: Keawon (hoặc tương đương)Mã sản phẩm: 1801
12Cao su non20CuộnMàu sắc: Màu trắngChất liệu: cao su nonChiều dài: 10mHãng SX: OEM (hoặc tương đương)
13Dây cấp 400mm20SợiChiều dài: 400mmChất liệu: inox 304Hãng SX: KUTO (hoặc tương đương)
14Chân chậu cụt5CáiChất liệu: sứ tráng menMã sản phẩm: L-284VC-BW1Hãng SX: Inax (hoặc tương đương)
15Keo dán ống20LọKhối lượng: 0,3kgDán ống và phụ tùng chất liệu PVCHãng sản xuất: MT (hoặc tương đương)
16Bộ phụ kiện nhà tắm5BộSố lượng: 7 mónChất liệu: InoxMã sản phẩm: PK1500Hãng SX: Keawon (hoặc tương đương)
17Tê gai ngoài 2120CáiChất liệu : InoxKích thước: 21mm3 đầu ren ngoàiHãng SX: OEM (hoặc tương đương)
18Gai chậu 2120CáiChất liệu : InoxKích thước: 21mm2 đầu ren ngoàiHãng SX: OEM (hoặc tương đương)
19Ống nhựa PVC dày 3mm phi 2115ỐngĐộ dày: 3mmChiều dài: 4mChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 21mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
20Ống nhựa PVC dày 3mm phi 2720ỐngĐộ dày: 3mmChiều dài: 4mChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 27mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
21Ống nhựa PVC dày 3mm phi 346ỐngĐộ dày: 3mmChiều dài: 4mChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 34mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
22Ống nhựa PVC dày 3mm phi 496ỐngĐộ dày: 3mmChiều dài: 4mChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 49mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
23Ống nhựa PVC dày 3mm phi 9010ỐngĐộ dày: 3,2mmChiều dài: 4mChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 90mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
24Ống nhựa PVC dày 3mm phi 11010ỐngĐộ dày: 3,2mmChiều dài: 4mChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 110mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
25Côn nhựa PVC phi 114/1105CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 114/110mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
26Y nhựa PVC phi 1108CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 110mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
27Co nhựa PVC phi 11020CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 110mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
28Lơ nhựa PVC phi 11020CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 110mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
29Y nhựa PVC phi 9010CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 90mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
30Co nhựa PVC phi 9015CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 90mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
31Lơ nhựa PVC phi 9015CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 90mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
32Côn nhựa PVC phi 110/908CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 110/90mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
33Tê nhựa PVC phi 496CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 49mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
34Côn nhựa PVC phi 49/346CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 49/34mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
35Co nhựa PVC phi 4920CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 49mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
36Ren ngoài nhựa PVC phi 2110CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 21mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
37Ren ngoài nhựa PVC phi 348CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 34mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
38Ren trong nhựa PVC phi 2110CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 21mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
39Ren trong nhựa PVC phi 348CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 34mmHãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
40Co nhựa PVC phi 2140CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 21mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
41Co nhựa PVC phi 2750CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 27mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
42Côn nhựa PVC phi 49/216CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 49/21mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
43Van nhựa PVC phi 498CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 49mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
44Van nhựa PVC phi 278CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 27 mmHãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
45Van nhựa PVC phi 218CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 21 mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
46Bệt cầu 2 khối5CáiChất liệu: sứ tráng menMã sản phẩm: C306VA+ L284Hãng SX: Inax (hoặc tương đương)
47Máng đèn led tán quang 600x60064BộChất liệu: thép sơn tĩnh điệnCông suất: 42WMã sp: EI.P020606Hãng SX: Roman (hoặc tương đương)
48Xi phông chậu rửa10CáiChất liệu: Nhựa ABS Đường kính: 90mmLoại xả lậtHãng SX: OEM (hoặc tương đương)
49Quạt trần đảo chiều12CáiHãng sản xuất: Điện cơ thống nhất/ Việt NamCông suất: 46WSải cánh: 40cmMã sản phẩm: QTD400DBThương hiệu: Vinawind (hoặc tương đương)
50Dây CADIVI đơn CV 10200MétChất liệu: ĐồngGồm 1 lõi, bọc 1 lớp cách điện PVCĐường kính lõi đồng: 10mmDòng sản phẩm: CV10Hãng SX: Cadivi (hoặc tương đương)
51Dây CADIVI đơn CV 4400MétChất liệu: ĐồngGồm 1 lõi, bọc 1 lớp cách điện PVCĐường kính lõi đồng: 4mmDòng sản phẩm: CV4Hãng SX: Cadivi (hoặc tương đương)
52Dây CADIVI đơn CV 2.5500MétChất liệu: ĐồngGồm 1 lõi, bọc 1 lớp cách điện PVCĐường kính lõi đồng: 2.5mmDòng sản phẩm: CV2.5Hãng SX: Cadivi (hoặc tương đương)
53Dây CADIVI đơn CV 1.5500MétChất liệu: ĐồngGồm 1 lõi, bọc 1 lớp cách điện PVCĐường kính lõi đồng: 1.5mmDòng sản phẩm: CV1.5Hãng SX: Cadivi (hoặc tương đương)
54Dây ovan 2x1.5100MétChất liệu: ĐồngBọc 2 lớp vỏ nhựa PVCĐường kính lõi đồng: 1.5mmDòng sản phẩm: 2x1.5Hãng SX: Hansun (hoặc tương đương)
55Dây súp 2x0.7400MétChất liệu: ĐồngBọc 1 lớp vỏ nhựa PVCĐường kính lõi đồng: 0.7mmDòng sản phẩm: 2x0.7Hãng SX: Hansun (hoặc tương đương)
56Ống luồn trơn 2050ỐngĐường kính: 20mmMàu sắc: Màu trắngChiều dài: 3mChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Vonta (hoặc tương đương)
57Ống luồn trơn 1620ỐngĐường kính: 16mmMàu sắc: Màu trắngChiều dài: 3mChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Vonta (hoặc tương đương)
58Co luồn phi 1610CáiKích thước: 16mmChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương)
59Co luồn phi 2020CáiKích thước: 20mmChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương)
60Nối luồn trơn 1610CáiĐường kính: 16mmMàu sắc: Màu trắngChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương)
61Nối luồn trơn 2020CáiĐường kính: 20mmMàu sắc: Màu trắngChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương)
62Nẹp luồn trơn 1620CáiĐường kính: 16mmMàu sắc: Màu trắngChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương)
63Nẹp luồn trơn 2030CáiĐường kính: 20mmMàu sắc: Màu trắngChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương)
64Nẹp nhựa vuông 10x2030CáiChiều dài: 1m7Kích thước: 10x20mmChất liệu: Nhựa PVC chống cháyHãng SX: Tiến phát (hoặc tương đương)
65Nẹp nhựa vuông 20x4030CáiChiều dài: 1m7Kích thước: 20x40mmChất liệu: Nhựa PVC chống cháyHãng SX: Tiến phát (hoặc tương đương)
66Đế âm đơn40CáiChất liệu: Nhựa PVC chống cháyCông dụng: Lắp đặt các thiết bị điệnThi công âm tườngHãng SX: Vonta (hoặc tương đương)
67Đế nổi đơn40CáiChất liệu: Nhựa PVC chống cháyCông dụng: Lắp đặt các thiết bị điệnThi công nổi tườngHãng SX: Roman (hoặc tương đương)
68Băng dán điện50CuộnMàu sắc: Màu đenChiều dài: 18mKhổ rộng: 1,8cmChất liệu: PVCHãng SX: NANO (hoặc tương đương)
69Aptomat khối 20A10CáiDòng điện đinh mức: 20AĐiện áp định mức: 240VMàu sắc: màu đenSố cực: 2Hãng SX: Roman (hoặc tương đương)
70Vỏ aptomat khối10CáiMàu sắc: màu trắngChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương)
71Aptomat khối 3 pha 50A3CáiDòng điện định mức: 50AĐiện áp định mức: 380VSố cực: 3 phaMã sản phẩm: ABN53CHãng SX: LS (hoặc tương đương)
72Aptomat khối 2 pha 50A3CáiDòng điện định mức: 50AĐiện áp định mức: 380VSố cực: 2 phaMã sản phẩm: ABN52CHãng SX: LS (hoặc tương đương)
73Hạt che mặt20CáiMã sản phẩm: R5813CChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương)
74Tê nhựa PVC phi 2110CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 21mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
75Tê nhựa PVC phi 2710CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 27mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
76Co ren trong nhựa PVC phi 2710CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 27mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
77Ren trong nhựa PVC phi 2710CáiĐộ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 27mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương)
78Sâu nhựa số 3700CáiChất liệu: Nhựa HDPEGai bố trí 4 hướngKích thước: 7x40mmHãng SX: Conip (hoặc tương đương)
79Sâu nhựa số 4700CáiChất liệu: Nhựa HDPEGai bố trí 4 hướngKích thước: 7x45mmHãng SX: Conip (hoặc tương đương)
80Vít xoắn50LạngChất liệu: Thép trắngCấu tạo: Xoắn đầu nhọn có mũ.Kích thước: 3-5mmHãng SX: OEM (hoặc tương đương)
81Mặt 1 lỗ20CáiMã sản phẩm: R9801Chất liệu: nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->