Gói thầu: Cung cấp vật tư điện nước cải tạo khu vực phòng Tài chính kế toán
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư điện nước cải tạo khu vực phòng Tài chính kế toán |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663150 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 16:03:00 đến ngày 2022-07-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,032,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư điện nước cải tạo khu vực phòng Tài chính kế toán Cung cấp vật tư điện nước cải tạo khu vực phòng Tài chính kế toán bằng nguồn thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đèn âm trần D90 | 10 | Cái | Loại đèn: DowlightCông suất: 6WĐiện áp định mức: 220-240VKích thước: 90mmHãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 2 | Công tắc 1 chiều | 70 | Cái | Công tắc 1 chiều M6 Mã sản phẩm: Roman M641 S Chất liệu: Nhựa chống cháy, đồng Hãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Hạt ổ cắm 2 chấu | 100 | Cái | Hạt ổ cắm đơn 2 chấu M6 Roman M6112 Chất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 4 | Mặt 1 thiết bị | 10 | Cái | Mặt 2 lỗ dọc M6 Roman M601D Chất liệu: Nhựa chống cháy, đồng Hãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 5 | Mặt 2 thiết bị | 40 | Cái | Mặt 2 lỗ dọc M6 Roman M602D Chất liệu: Nhựa chống cháy, đồng Hãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 6 | Mặt 3 thiết bị | 10 | Cái | Mặt 2 lỗ dọc M6 Roman M603D Chất liệu: Nhựa chống cháy, đồng Hãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 7 | Quạt treo tường | 6 | Cái | Mã sản phẩm: TC1686Cấu tạo: 2 dây giậtHãng SX: Senko (hoặc tương đương) | ||
| 8 | Vòi rumine | 12 | Cái | Chất liệu: ĐồngĐường kính: 21mmHãng SX: Dismy (hoặc tương đương) | ||
| 9 | Vòi labo lạnh | 6 | Bộ | Chất liệu: inoxÁp lực nước: 0.05 MPa ~ 0.75 MpaMạ Cr-Ni đạt tiêu chuẩn Nhật BảnHãng SX: Inax (hoặc tương đương) | ||
| 10 | Bộ vòi xịt vệ sinh | 8 | Bộ | Chất liệu: nhựaHãng SX: KUTO (hoặc tương đương)Mã sản phẩm: KR1-KT | ||
| 11 | Gương nhỏ | 5 | Cái | Bổ sung lớp keo xung quanh mép gương, tăng cường khả năng chống nấm mốcHãng SX: Keawon (hoặc tương đương)Mã sản phẩm: 1801 | ||
| 12 | Cao su non | 20 | Cuộn | Màu sắc: Màu trắngChất liệu: cao su nonChiều dài: 10mHãng SX: OEM (hoặc tương đương) | ||
| 13 | Dây cấp 400mm | 20 | Sợi | Chiều dài: 400mmChất liệu: inox 304Hãng SX: KUTO (hoặc tương đương) | ||
| 14 | Chân chậu cụt | 5 | Cái | Chất liệu: sứ tráng menMã sản phẩm: L-284VC-BW1Hãng SX: Inax (hoặc tương đương) | ||
| 15 | Keo dán ống | 20 | Lọ | Khối lượng: 0,3kgDán ống và phụ tùng chất liệu PVCHãng sản xuất: MT (hoặc tương đương) | ||
| 16 | Bộ phụ kiện nhà tắm | 5 | Bộ | Số lượng: 7 mónChất liệu: InoxMã sản phẩm: PK1500Hãng SX: Keawon (hoặc tương đương) | ||
| 17 | Tê gai ngoài 21 | 20 | Cái | Chất liệu : InoxKích thước: 21mm3 đầu ren ngoàiHãng SX: OEM (hoặc tương đương) | ||
| 18 | Gai chậu 21 | 20 | Cái | Chất liệu : InoxKích thước: 21mm2 đầu ren ngoàiHãng SX: OEM (hoặc tương đương) | ||
| 19 | Ống nhựa PVC dày 3mm phi 21 | 15 | Ống | Độ dày: 3mmChiều dài: 4mChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 21mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 20 | Ống nhựa PVC dày 3mm phi 27 | 20 | Ống | Độ dày: 3mmChiều dài: 4mChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 27mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 21 | Ống nhựa PVC dày 3mm phi 34 | 6 | Ống | Độ dày: 3mmChiều dài: 4mChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 34mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 22 | Ống nhựa PVC dày 3mm phi 49 | 6 | Ống | Độ dày: 3mmChiều dài: 4mChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 49mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 23 | Ống nhựa PVC dày 3mm phi 90 | 10 | Ống | Độ dày: 3,2mmChiều dài: 4mChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 90mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 24 | Ống nhựa PVC dày 3mm phi 110 | 10 | Ống | Độ dày: 3,2mmChiều dài: 4mChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 110mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 25 | Côn nhựa PVC phi 114/110 | 5 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 114/110mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 26 | Y nhựa PVC phi 110 | 8 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 110mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 27 | Co nhựa PVC phi 110 | 20 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 110mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 28 | Lơ nhựa PVC phi 110 | 20 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 110mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 29 | Y nhựa PVC phi 90 | 10 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 90mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 30 | Co nhựa PVC phi 90 | 15 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 90mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 31 | Lơ nhựa PVC phi 90 | 15 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 90mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 32 | Côn nhựa PVC phi 110/90 | 8 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 110/90mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 33 | Tê nhựa PVC phi 49 | 6 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 49mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 34 | Côn nhựa PVC phi 49/34 | 6 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 49/34mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 35 | Co nhựa PVC phi 49 | 20 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 49mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 36 | Ren ngoài nhựa PVC phi 21 | 10 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 21mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 37 | Ren ngoài nhựa PVC phi 34 | 8 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 34mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 38 | Ren trong nhựa PVC phi 21 | 10 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 21mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 39 | Ren trong nhựa PVC phi 34 | 8 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính ống: 34mmHãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 40 | Co nhựa PVC phi 21 | 40 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 21mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 41 | Co nhựa PVC phi 27 | 50 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 27mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 42 | Côn nhựa PVC phi 49/21 | 6 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 49/21mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 43 | Van nhựa PVC phi 49 | 8 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 49mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 44 | Van nhựa PVC phi 27 | 8 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 27 mmHãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 45 | Van nhựa PVC phi 21 | 8 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 21 mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 46 | Bệt cầu 2 khối | 5 | Cái | Chất liệu: sứ tráng menMã sản phẩm: C306VA+ L284Hãng SX: Inax (hoặc tương đương) | ||
| 47 | Máng đèn led tán quang 600x600 | 64 | Bộ | Chất liệu: thép sơn tĩnh điệnCông suất: 42WMã sp: EI.P020606Hãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 48 | Xi phông chậu rửa | 10 | Cái | Chất liệu: Nhựa ABS Đường kính: 90mmLoại xả lậtHãng SX: OEM (hoặc tương đương) | ||
| 49 | Quạt trần đảo chiều | 12 | Cái | Hãng sản xuất: Điện cơ thống nhất/ Việt NamCông suất: 46WSải cánh: 40cmMã sản phẩm: QTD400DBThương hiệu: Vinawind (hoặc tương đương) | ||
| 50 | Dây CADIVI đơn CV 10 | 200 | Mét | Chất liệu: ĐồngGồm 1 lõi, bọc 1 lớp cách điện PVCĐường kính lõi đồng: 10mmDòng sản phẩm: CV10Hãng SX: Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 51 | Dây CADIVI đơn CV 4 | 400 | Mét | Chất liệu: ĐồngGồm 1 lõi, bọc 1 lớp cách điện PVCĐường kính lõi đồng: 4mmDòng sản phẩm: CV4Hãng SX: Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 52 | Dây CADIVI đơn CV 2.5 | 500 | Mét | Chất liệu: ĐồngGồm 1 lõi, bọc 1 lớp cách điện PVCĐường kính lõi đồng: 2.5mmDòng sản phẩm: CV2.5Hãng SX: Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 53 | Dây CADIVI đơn CV 1.5 | 500 | Mét | Chất liệu: ĐồngGồm 1 lõi, bọc 1 lớp cách điện PVCĐường kính lõi đồng: 1.5mmDòng sản phẩm: CV1.5Hãng SX: Cadivi (hoặc tương đương) | ||
| 54 | Dây ovan 2x1.5 | 100 | Mét | Chất liệu: ĐồngBọc 2 lớp vỏ nhựa PVCĐường kính lõi đồng: 1.5mmDòng sản phẩm: 2x1.5Hãng SX: Hansun (hoặc tương đương) | ||
| 55 | Dây súp 2x0.7 | 400 | Mét | Chất liệu: ĐồngBọc 1 lớp vỏ nhựa PVCĐường kính lõi đồng: 0.7mmDòng sản phẩm: 2x0.7Hãng SX: Hansun (hoặc tương đương) | ||
| 56 | Ống luồn trơn 20 | 50 | Ống | Đường kính: 20mmMàu sắc: Màu trắngChiều dài: 3mChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Vonta (hoặc tương đương) | ||
| 57 | Ống luồn trơn 16 | 20 | Ống | Đường kính: 16mmMàu sắc: Màu trắngChiều dài: 3mChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Vonta (hoặc tương đương) | ||
| 58 | Co luồn phi 16 | 10 | Cái | Kích thước: 16mmChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 59 | Co luồn phi 20 | 20 | Cái | Kích thước: 20mmChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 60 | Nối luồn trơn 16 | 10 | Cái | Đường kính: 16mmMàu sắc: Màu trắngChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 61 | Nối luồn trơn 20 | 20 | Cái | Đường kính: 20mmMàu sắc: Màu trắngChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 62 | Nẹp luồn trơn 16 | 20 | Cái | Đường kính: 16mmMàu sắc: Màu trắngChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 63 | Nẹp luồn trơn 20 | 30 | Cái | Đường kính: 20mmMàu sắc: Màu trắngChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 64 | Nẹp nhựa vuông 10x20 | 30 | Cái | Chiều dài: 1m7Kích thước: 10x20mmChất liệu: Nhựa PVC chống cháyHãng SX: Tiến phát (hoặc tương đương) | ||
| 65 | Nẹp nhựa vuông 20x40 | 30 | Cái | Chiều dài: 1m7Kích thước: 20x40mmChất liệu: Nhựa PVC chống cháyHãng SX: Tiến phát (hoặc tương đương) | ||
| 66 | Đế âm đơn | 40 | Cái | Chất liệu: Nhựa PVC chống cháyCông dụng: Lắp đặt các thiết bị điệnThi công âm tườngHãng SX: Vonta (hoặc tương đương) | ||
| 67 | Đế nổi đơn | 40 | Cái | Chất liệu: Nhựa PVC chống cháyCông dụng: Lắp đặt các thiết bị điệnThi công nổi tườngHãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 68 | Băng dán điện | 50 | Cuộn | Màu sắc: Màu đenChiều dài: 18mKhổ rộng: 1,8cmChất liệu: PVCHãng SX: NANO (hoặc tương đương) | ||
| 69 | Aptomat khối 20A | 10 | Cái | Dòng điện đinh mức: 20AĐiện áp định mức: 240VMàu sắc: màu đenSố cực: 2Hãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 70 | Vỏ aptomat khối | 10 | Cái | Màu sắc: màu trắngChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 71 | Aptomat khối 3 pha 50A | 3 | Cái | Dòng điện định mức: 50AĐiện áp định mức: 380VSố cực: 3 phaMã sản phẩm: ABN53CHãng SX: LS (hoặc tương đương) | ||
| 72 | Aptomat khối 2 pha 50A | 3 | Cái | Dòng điện định mức: 50AĐiện áp định mức: 380VSố cực: 2 phaMã sản phẩm: ABN52CHãng SX: LS (hoặc tương đương) | ||
| 73 | Hạt che mặt | 20 | Cái | Mã sản phẩm: R5813CChất liệu: Nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương) | ||
| 74 | Tê nhựa PVC phi 21 | 10 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 21mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 75 | Tê nhựa PVC phi 27 | 10 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 27mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 76 | Co ren trong nhựa PVC phi 27 | 10 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 27mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 77 | Ren trong nhựa PVC phi 27 | 10 | Cái | Độ dày: 3mmChất liệu: nhựa PVCĐường kính: 27mm Hãng SX: Đệ Nhất (hoặc tương đương) | ||
| 78 | Sâu nhựa số 3 | 700 | Cái | Chất liệu: Nhựa HDPEGai bố trí 4 hướngKích thước: 7x40mmHãng SX: Conip (hoặc tương đương) | ||
| 79 | Sâu nhựa số 4 | 700 | Cái | Chất liệu: Nhựa HDPEGai bố trí 4 hướngKích thước: 7x45mmHãng SX: Conip (hoặc tương đương) | ||
| 80 | Vít xoắn | 50 | Lạng | Chất liệu: Thép trắngCấu tạo: Xoắn đầu nhọn có mũ.Kích thước: 3-5mmHãng SX: OEM (hoặc tương đương) | ||
| 81 | Mặt 1 lỗ | 20 | Cái | Mã sản phẩm: R9801Chất liệu: nhựa chống cháyHãng SX: Roman (hoặc tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi