Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220584963-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220525405
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 17:05:00 đến ngày 2022-07-18 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,630,871,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,008,926,000 VNĐ ((Một tỷ lẻ tám triệu chín trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0446307E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.407717E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện các loại cho nhà máy điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.815.435.956 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại năm 2022
Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng , địa chỉ: Thôn Đoan, Xã Tam Hưng, Huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
Không áp dụng
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 14.3 04 năm kể từ ngày nghiệm thu.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hạng mục số 89, 102, 103, 104, 113, 114, 205, 236, 293 trong bảng “Phạm vi cung cấp hàng hóa” của E-HSMT. - Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.008.926.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; - Người theo dõi gõi thầu: Bạch Thùy Dung. SĐT: 0904.628.969.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]).
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo: 0-16Mpa232.50 hoặc tương đương73CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
2Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải+lỗ ren lắp cảm biến đo nhiệt độ, ren M27x2)PBS50-Y-426 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
3Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo: 0-0,4Mpa232.50 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
4Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1,6Mpa232.50, hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 4
5Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-25 Mpa232.50 hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 5
6Ăc quy 12V 7Ah DAHUA DHB 1270DAHUA DHB 1270 hoặc tương đương4BìnhPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
7Còi và đèn báo cháy WS401FAWS401FA hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
8Nút ấn báo cháy M500KM500K hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
9Bộ gioăng chèn và kính ống thủy sáng bao hơi (Loại ngắn)Theo đề xuất của nhà thầu8BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
10Ống Xi phông inox SS316 lắp đồng hồ áp suất Model: 910.15Theo đề xuất của nhà thầu70CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
11Thanh trở sấy phễu tro; Type GS3, 3KW, 220VACGS3 hoặc tương đương26CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
12Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải)PBS50-Y-426 hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
13Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay trái)PBS50-Y-426 hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
14Xi lanh dẫn động vòi dầu Model: SCLF100x500SCLF100x500 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
15Thanh trở sấy P/N:AZ200-711P/N:AZ200-711 hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
16Đồng hồ giám sát nhiệt độ cuộn dây của máy biến áp lực; Model BWR - 04J(TH)BWR - 04J(TH) hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
17Ăc quy 2V 1200Ah GFM-1200GFM-1200 hoặc tương đương104CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
18Quạt làm mát Costech model A17M23SWBMTOA17M23SWBMTO hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
19Quạt làm mát Ecofit model 2VRE15 200V2VRE15 200V hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
20Ăc quy 12V-200Ah GSN200;GSN200 hoặc tương đương2BìnhPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
21Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (dùng cho cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN)Theo đề xuất của nhà thầu5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
22Chổi than loại 36024-536024-5 hoặc tương đương4cáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
23Giắc cắm CameraTheo đề xuất của nhà thầu40CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
24Anode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 600 x 120 x 50; 10 kgTheo đề xuất của nhà thầu2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
25Anode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 800 x 140 x 40; 20 kgTheo đề xuất của nhà thầu8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
26Anode mấu YHCF-1, ZnYHCF-1 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
27Anode YHTF-4, Pt/NdYHTF-4 hoặc tương đương14CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
28Chổi than trục bơm tuần hoàn Cat. No:HTL2050Cat. No:HTL2050 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
29Bộ làm khô khí Type ARX2900A-WARX2900A-W hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
30Bộ lọc tách nước ORION, Type DSF 2900A-ALDSF 2900A-AL hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
31Bộ lọc xả nước tự động Orion, model: AD-5 (bao gồm cả van tay inox 304, ren kết nối 1/2")AD-5 hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
32Đèn báo màu đỏ AD16-16D/R32 (380VAC)AD16-16D/R32 hoặc tương đương62CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
33Quạt làm mát MBA khô GFDD 590 - 120A; 60W; 220VGFDD 590 - 120A hoặc tương đương7ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
34Tay cầm đưa khoang tủ ra/vào trên PC và MCCTheo đề xuất của nhà thầu25CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
35Sứ điện trở đầu ra MBA trường lọc bụiTheo đề xuất của nhà thầu5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
36Thanh phíp cách điệnTheo đề xuất của nhà thầu10ThanhPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
37Block bộ làm khô khí, Model ZR61KC - TFD - 522ZR61KC - TFD - 522 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
38Bơm khí mẫu type: PM24407-86, Nr:2.04933382; 230VAC/50Hz/60W/0.65A/3000v/p; Pm: 2.4 bar; Motortyp: M35);PM24407-86, Nr:2.04933382hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
39Cần gạt điều khiển cầu trục (bao gồm cơ cấu truyền bánh răng và tiếp điểm), type: XKD-F 16440440XKD-F 16440440 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
40Cần gạt điều khiển cầu trục (bao gồm cơ cấu truyền bánh răng và tiếp điểm), type: XKD-F12440440CXKD-F12440440C hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
41Chổi than M528-4B0446A (SKD501092)M528-4B0446A (SKD501092) hoặc tương đương128CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
42Chổi than MC79BMC79B hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
43Chổi than SL-D374NSL-D374N hoặc tương đương30CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
44Chuông báo động KMB-P80A2KMB-P80A2 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
45Đèn báo vị trí màu đỏ XB2-BVB3LCXB2-BVB3LC hoặc tương đương18CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
46Đèn báo vị trí màu xanh XB2-BVB3LCXB2-BVB3LC hoặc tương đương25CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
47Đèn cảnh báo và còi loại S125-WVS125-WV hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
48Điện trở sấy DJR 220VAC 150WDJR hoặc tương đương9CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
49Động cơ loại YS7124YS7124 hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
50Đồng hồ đo áp suất Model:Y-100B-FZ; dải đo: 0-1,6MpaY-100B-FZ hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
51Đồng hồ giám sát nhiệt độ dầu của máy biến áp lực; Model BWY-804J(TH)Model BWY-804J(TH) hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
52Nút ấn có đèn báo màu xanh loại LA39 -E-11/G. APTLA39 -E-11/G. APT hoặc tương đương40CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
53Nút ấn XB2BW33M1C màu xanhXB2BW33M1C hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
54Nút ấn XB2BW34M1C màu đỏXB2BW34M1C hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
55Quạt làm mát 12 x 12; 24V DC; 0,4A IMPEDANCE PROTECTTheo đề xuất của nhà thầu40CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 55
56Quạt làm mát biến tần Micromaster 440, Model 6SE6440-2UD23-0BA1Theo đề xuất của nhà thầu1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 56
57Quạt làm mát MBA khô GFDD 470 - 120AGFDD 470 - 120A hoặc tương đương6ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 57
58Sứ cách điện ZN1-10Q/65*140ZN1-10Q/65*140 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 58
59Thanh trở sấy động cơ loại JB/T2379-93JB/T2379-93 hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 59
60Thanh trở sấy 380V, 800WTheo đề xuất của nhà thầu2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 60
61Thanh trở sấy động cơ 230V 300WTheo đề xuất của nhà thầu19ThanhPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 61
62Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27Theo đề xuất của nhà thầu16BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 62
63Bộ bo mạch của van Rotort; Model IQML12iMain 1: Mã: 60-114Main 2: Mã: 47099-02Main 3: Mã: 48083-02 hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 63
64Bộ định vị Model MP16322SLM0MP16322SLM0 hoặc tương đương17BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 64
65Bo mạch van + Máy biến áp Bo mạch + Máy biến áp dùng cho hợp bộ van Shanghai YiMain 1: P/N: 114914911Main 2: P/N: 1250-16-2630Main 3: P/N: 1218-01-259Main 4: P/N: 1218-15-960Main 5: P/N: 1250-07-629 hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 65
66Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp phải)Theo đề xuất của nhà thầu8SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 66
67Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp trái)Theo đề xuất của nhà thầu9SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 67
68Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn phảiTheo đề xuất của nhà thầu17SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 68
69Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn tráiTheo đề xuất của nhà thầu18SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 69
70Công tắc cơ KW6KW6 hoặc tương đương14CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 70
71Công tắc nhiệt độ Model: TGS73.100+821.3TGS73.100+821.3 hoặc tương đương5BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 71
72Bộ chia khí asco, order code: J34BB452CG60S40J34BB452CG60S40 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 72
73Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504Type: NL4-ACD, P/N: 0821300504 hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 73
74Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type: L12BB452O000040 Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/4'', 220/50AC và Manifold gồm 10 bộ chia khí: AK02J00002NSTD)L12BB452O000040 hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 74
75Hộp Công tắc APL - 210NAPL - 210N hoặc tương đương20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 75
76Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TETTheo đề xuất của nhà thầu11CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 76
77Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G1YBLX-P1/404/G1 hoặc tương đương14CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 77
78Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01PN: M-07118-01 hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 78
79Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02PN: M-08188-02 hoặc tương đương27CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 79
80Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500330500 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 80
81Đầu báo khói, FFSP-851FFSP-851 hoặc tương đương15CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 81
82Đầu báo nhiệt chống nổ Model: 302EPM-194302EPM-194 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 82
83Đầu báo nhiệt chống nước Model: 302ET-194302ET-194 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 83
84Đầu báo nhiệt, FST-851FST-851 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 84
85Module báo cháy (FMM-101)FMM-101 hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 85
86Module điều khiển FCM-1FCM-1 hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 86
87Cơ cấu dẫn động van Rotork Model: IQML12F10IQML12F10 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 87
88Điện cực ống thủy tối bao hơi DJY2212-115DJY2212-115 hoặc tương đương94CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 88
89Thiết bị đo mức Model: BNA-H (Bao gồm màn hình hiển thị từ xa)BNA-H hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 89
90Bộ chia khí asco (bao gồm cả gioăng) type: L12BB500O000040Type: L12BB500O000040 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 90
91Cáp điện 2x1,5mm2 Cu/XLPE/PVC/0,6/1,0kVTheo đề xuất của nhà thầu220MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 91
92Bộ chia khí SMC SY7220- 4LZD-02SY7220- 4LZD-02 hoặc tương đương8BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 92
93Công tắc báo mức Model: OPTISWITCH 3300COPTISWITCH 3300C hoặc tương đương11CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 93
94Công tắc giới hạn Schmersal Model: Z4V7H 335-11z-RVA-2272/2654Z4V7H 335-11z-RVA-2272/2654 hoặc tương đương20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 94
95Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.INTheo đề xuất của nhà thầu6BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 95
96Thiết bị đo mức model: 7ML50331BA001A-Z7ML50331BA001A-Z hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 96
97Thiết bị đo mức Model: OPTIWAVE 6500 COPTIWAVE 6500 C hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 97
98Bộ chia khí model: IL1220IL1220 hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 98
99Bộ chia khí van dầu SN4200-IPSN4200-IP hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 99
100Bộ giảm áp cấp khí cho các van vòi dầu OFH-261OFH-261 hoặc tương đương23CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 100
101Bộ giám sát ngọn lửa FAU810FAU810 hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 101
102Bộ kích cao áp (33J, 220VAC/50Hz, NEMA-4X, P/N: 65-HSI-0143)P/N: 65-HSI-0143) hoặc tương đương11BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 102
103Cảm biến phát hiện ngọn lửa model : SF810-LOS-IR-TL-C-WSF810-LOS-IR-TL-C-W hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 103
104Cần bộ đánh lửa và đầu đánh lửa (M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164)M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164) hoặc tương đương15BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 104
105Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-LJCZS40x500-L hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 105
106Đầu típ đánh lửaTheo đề xuất của nhà thầu9CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 106
107Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: AM014-AO-2HAM014-AO-2H hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 107
108Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: SX1F200-1SX1F200-1 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 108
109Biến tần Micromaster 440, Model 6SE6440-2UD23-0BA16SE6440-2UD23-0BA1 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 109
110Bo mạch ST- 3D,ST- 3D hoặc tương đương9BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 110
111Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type: J34BB552CN60S61 và Manifold: AK0J3E0004NSTD)J34BB552CN60S61 và Manifold: AK0J3E0004NSTD) hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 111
112Cam phản hồi vị trí dùng cho cánh hướng B, C, ETheo đề xuất của nhà thầu7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 112
113Cơ cấu dẫn động, model: HQ-030-PCUModel: HQ-030-PCU hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 113
114Bo mạch điều khiển van Drehmo (main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9Vmain 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 114
115Cảm biến đo ôxy của bộ phân tích ôxy WDG-1210 INSITUWDG-1210 INSITU hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 115
116Main điều khiển F1A493GU1 J của bộ biến tần EV2000-4T0110G/0150PF1A493GU1 J hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 116
117Sensor đo tốc độ quạt khói, type: CS1CS1 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 117
118Bộ chia khí van Fisher (kèm theo cuộn hút) loại 551 G551A005MS551 G551A005MS hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 118
119Bộ chuyển đổi độ rung, FK – 202F1 TRANSDUCER 5m SYSTEM S/N FADZ0035FK – 202F1 hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 119
120Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH1LS19-JH hoặc tương đương2cáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 120
121Bo mạch phản hồi vị trí Drehmo DPMC 59-B-24DPMC 59-B-24 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 121
122Bo mạch van Drehmo STL80 - JZX0-S01; DMC1000 NmSTL80 - JZX0-S01 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 122
123Công tắc mức B75B75 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 123
124Bộ chia khí Joucomatic ASCO 551G551A002MS551G551A002MS hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 124
125Bộ chia khí type: NS664/OE3 H (bao gồm cả cuộn hút và van); 220V; 0,1 - 0,97 MpaNS664/OE3 H hoặc tương đương4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 125
126Bộ phản hồi vị trí van đi tắt cao áp, hạ áp R-SG16LED + 4KR-SG16LED + 4K hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 126
127Công tắc cơ XCK-JCXCK-JC hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 127
128Công tắc cơ yamatake, cat.no: 1LX5001-R1LX5001-R hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 128
129Bộ định vị tác động đơn MP100, model: MP16322SRM0 (chuyển động quay, Có feedback 4-20mA)MP16322SRM0 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 129
130Bộ đo nhiệt độ kiểu quang Nortech TTTheo đề xuất của nhà thầu1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 130
131Bộ chỉnh lưu loại ATC230M30IIIATC230M30III hoặc tương đương1ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 131
132Cáp điều khiển Model RVV(1G)Theo đề xuất của nhà thầu50MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 132
133Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm có cảm biến KWS-3420KWS-3420 hoặc tương đương13CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 133
134Đèn pha LED Model ZY8102-L120ZY8102-L120 hoặc tương đương22BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 134
135Công tắc điện từ (bộ mã hóa tốc độ băng tải) loại GAK-PR12-2DPGAK-PR12-2DP hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 135
136Công tắc tơ RMK-400RMK-400 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 136
137Tiếp điểm LXW5 - 11G2LXW5 - 11G2 hoặc tương đương49CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 137
138Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVCTheo đề xuất của nhà thầu1.801MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 138
139Đèn pha LED Model ZY8102-L180ZY8102-L180 hoặc tương đương8BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 139
140Màn hình điều khiển Proface; Model GP2501-TC41-24VGP2501-TC41-24V hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 140
141Bộ camera giám sát ngọn lửa lò Type: DXTV - 600BDXTV - 600B hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 141
142Bộ chuyển đổi nguồn model HS-U10S12UJHS-U10S12UJ hoặc tương đương10BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 142
143Bộ khuyết đại tín hiệu tín hiệu camera: Vantech VTA-01Theo đề xuất của nhà thầu10bộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 143
144Camera loại cố định SC - B2331SC - B2331 hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 144
145Camera loại quay quét SCC-C4203APSCC-C4203AP hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 145
146Đầu ghi hình cameraTheo đề xuất của nhà thầu1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 146
147Xích truyền động camera lò, xích 25 1RTheo đề xuất của nhà thầu4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 147
148Máy bộ đàm TK3407TK3407 hoặc tương đương10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 148
149Bộ điều khiển van EXB-2SB8511-CDA 00-00-ZT 001EXB-2SB8511-CDA 00-00-ZT 001 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 149
150Cơ cấu dẫn động 11AI, U:400VAC/3phs/50Hz, Flang F10, 0,31KWTheo đề xuất của nhà thầu1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 150
151Thiết bị đo mức Sitran LU, 7ML5221-1BA117ML5221-1BA11 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 151
152Bộ điều khiển, model: XMT605/BXMT605/B hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 152
153Cảm biến đo mức, model: PS62Y.XXDKE2HAMAX (VEGAPULS 62)PS62Y.XXDKE2HAMAX (VEGAPULS 62) hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 153
154Cơ cấu dẫn động SA14.6-F14 with MWGSA14.6-F14 with MWG hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 154
155Bộ giám sát nhiệt độ model: XMZDJ-81220XMZDJ-81220 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 155
156Cảm biến nhiệt độ Pt1000, 0-300 độTheo đề xuất của nhà thầu5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 156
157Cảm biến nhiệt độ Pt2000, 0-300 độTheo đề xuất của nhà thầu3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 157
158Màn hình HMI CompAir, model: C20606/130; soft ver. C20627/100/UN/B4C20606/130; soft ver. C20627/100/UN/B4 hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 158
159Rơ le bảo vệ mất pha, đảo pha, model: RM22TG20RM22TG20 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 159
160Van điện từ xả tải Model 6014 D 2.5 FKM MS6014 D 2.5 FKM MS hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 160
161Cáp điện 3x16+1x10 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPETheo đề xuất của nhà thầu200MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 161
162Dây điện 1x4 mm2; Cu/PVC/PVC, màu xanhTheo đề xuất của nhà thầu1.000MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 162
163Dây điện 1x6 mm2; Cu/PVCTheo đề xuất của nhà thầu1.000MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 163
164Đèn LED chống cháy nổ; Model BC9306P-60-100°BC9306P-60-100° hoặc tương đương18BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 164
165Đèn LED High bay Model ZY8502-L200-100°ZY8502-L200-100° hoặc tương đương50BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 165
166Đèn LED Model ZY8607P-L60-100°ZY8607P-L60-100° hoặc tương đương54BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 166
167Đèn LED Model ZY8607P-L80-100°ZY8607P-L80-100° hoặc tương đương295BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 167
168Đèn LED ốp trần Model 3182531825 hoặc tương đương31BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 168
169Đèn LED tuýp Model ZY5322-L40ZY5322-L40 hoặc tương đương605BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 169
170Đèn LED tuýp phòng nổ Model BC5401-L2X20BC5401-L2X20 hoặc tương đương33BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 170
171Đầu cốt đồng M50x12Theo đề xuất của nhà thầu23CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 171
172Cáp điện 1x120 mm2Theo đề xuất của nhà thầu100MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 172
173Cáp điện 3x185 + 1x120 mm2Theo đề xuất của nhà thầu82MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 173
174Đầu cốt đồng M120x12Theo đề xuất của nhà thầu20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 174
175Đầu cốt đồng M150 x 12Theo đề xuất của nhà thầu20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 175
176Đầu cốt đồng M70x12Theo đề xuất của nhà thầu4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 176
177Thanh đồng đỏ 5x30mmTheo đề xuất của nhà thầu3mPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 177
178Tủ phân phối 400VTheo đề xuất của nhà thầu2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 178
179Bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều LCE-5A-X-XLCE-5A-X-X hoặc tương đương13CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 179
180Bộ hiển thị thông minh dùng cho máy cắt 6,6kV loại ED9500/TH2/D/DC220V/SZED9500/TH2/D/DC220V/SZ hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 180
181Áp tô mát 3 pha loại FEN37DA250KFFEN37DA250KF hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 181
182Bộ chuyển đổi công suất LTWT-145A-L3-XLTWT-145A-L3-X hoặc tương đương12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 182
183Bộ chuyển đổi điện áp LTPE-0A-L3-X cấp chính xác : 0.2; đầu ra (4-20)mADC; nguồn 220 VACLTPE-0A-L3-X hoặc tương đương20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 183
184Hợp bộ điều khiển - bảo vệ động cơ 0,4kV (01 khối điều khiển LTMR08MFM + 01 màn hình LTMCU + 03 máy biến dòng LTC6T2001)Theo đề xuất của nhà thầu2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 184
185Hợp bộ đo lường đa chức năng 53U-1202-AD453U-1202-AD44CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 185
186Bộ hiển thị thông minh dùng cho hợp bộ cầu chì công tắc tơ 6,6kV loại ED9500/TH/D/DC220V/SZED9500/TH/D/DC220V/SZ hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 186
187Cút nối ống 2 đầu ren ngoàiTheo đề xuất của nhà thầu70CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 187
188Áp tô mát C60N-C16, 3 phaC60N-C16 hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 188
189Biến tần ACS550-01-012A-4ACS550-01-012A-4 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 189
190Biến tần, model: EV2000-4T0110G/0150P 11/15kWEV2000-4T0110G/0150P 11/15kW hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 190
191Biến trở phản hồi cánh hướng B,C,E và van gió thoát; WDD35SWDD35S hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 191
192Biến trở RV30YN 20S B501 129C (đo góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn)RV30YN 20S B501 129C hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 192
193Bộ chia dầu loại Rexroth MNRR900561288 4WE6 J62/EG24N9K4MNRR900561288 4WE6 J62/EG24N9K4 hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 193
194Bộ chia dầu TAPBT, cuộn hút MFJ-5.5Theo đề xuất của nhà thầu1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 194
195Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) 4V320 - 104V320 - 10 hoặc tương đương14CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 195
196Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6SY5220 - 4LZD - C6 hoặc tương đương11BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 196
197Bộ chia khí của van cấp dầu (kèm cuộn hút) ASCO Type : 531Theo đề xuất của nhà thầu10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 197
198Bộ chia khí SR551 - DN25DW; 220VAC; 5,5VA; 25MPaSR551 - DN25DW hoặc tương đương6BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 198
199Bộ chia khí SR551-RN25DWTPC (cho cần đánh lửa của vòi dầu)SR551-RN25DWTPC hoặc tương đương8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 199
200Bộ chia khí van Fisher G553A005MSG553A005MS hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 200
201Bộ điều chỉnh khớp nối thủy lực 2SA5021 - 5CD00-4BB-3Z2SA5021 - 5CD00-4BB-3Z hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 201
202Bộ điều khiển của ATS 0,4kV Loại TBBQ3-CIIITBBQ3-CIII hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 202
203Bộ điều khiển mức OMRON, Model: 61F-I61F-I hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 203
204Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics, Model: TK4S-R4SRTK4S-R4SR hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 204
205Bộ đo dẫn cho nước tinh khiết, bao gồm các PN: 58000301(M300 ISM 1 channel MUlti 1/4DI); PN: 58080274 (cable, ISM 4 wire 25 ft/7.6); PN: 58031407PN: 58000301PN: 58080274 PN: 58031407 hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 205
206Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300729NL1-ACD, P/N: 0821300729 hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 206
207Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504NL4-ACD, P/N: 0821300504 hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 207
208Bộ giám sát lưu lượng ADS-CB D-1200Pa; 4-20mA; 24VDCADS-CB D-1200Pa hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 208
209Bộ giám sát nhiệt độ TKHK-4018TKHK-4018 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 209
210Bộ hiển thị góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn XMT605XMT605 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 210
211Bộ lọc ẩm, Model: 7F4759.007F4759.00 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 211
212Bộ lọc khí Midiart 2000Theo đề xuất của nhà thầu3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 212
213Bộ mã hóa cầu trục ENCODER PEPPERL PUCHS RHI90 - ONAK 1R61N - 01024RHI90 - ONAK 1R61N - 01024 hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 213
214Bộ mã hóa type: FVM58N-011K2R3BN-1213FVM58N-011K2R3BN-1213 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 214
215Bo mạch cánh hướng gió thoát, Model : JDIDL-AJDIDL-A hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 215
216Bo mạch chuyển đổi tín hiệu điều khiển tại chỗ/từ xa van Neumax QT10; Part.no: QTL595V2Neumax QT10; Part.no: QTL595V2 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 216
217Bo mạch điều khiển Model : DMK - 3CSA - 15. Điện áp 220V AC. 24V DCDMK - 3CSA - 15 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 217
218Bộ thiết bị đo PH cho nước; PN 58000301PN 58000301 hoặc tương đương2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 218
219Bóng đèn tuýp LED 0,6m/9W-220V, ánh sáng trắngTheo đề xuất của nhà thầu50CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 219
220Bóng đèn tuýp LED 1,2m/18W-220V, ánh sáng trắngTheo đề xuất của nhà thầu50CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 220
221Cảm biến đo nhiệt độ (gồm: phần tử cảm biến nhiệt độ pt100, 3 dây kép, Voith-Nr: 42215150; phần bầu nối dây, Voith-Nr: 4203472001; phần ống nhôm lắp cảm biến dài: 800mm, Voith-Nr: 4221519002Theo đề xuất của nhà thầu1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 221
222Cảm biến đo nhiệt độ gối Pt100, 6 dây, đường kính phi 6mmTheo đề xuất của nhà thầu4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 222
223Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-702P/N:AZ200-702 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 223
224Cảm biến đo nhiệt độ WRNN2-11, dải đo: 0-10000CWRNN2-11, hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 224
225Cảm biến đo nhiệt độ. Part No: 98612 - 136; Dải đo: -420 độ C đến 600 độ CPart No: 98612 - 136 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 225
226Cảm biến đo nồng độ hydro trong ôxy HTO model : 3HYE(S)HYE(S) hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 226
227Cảm biến đo nồng độ oxy trong hydro, OX-1OX-1 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 227
228Cảm biến đo ôxy, cell no: DKA79 (P/N: AZ20/112112121112100E/STD)DKA79 (P/N: AZ20/112112121112100E/STD) hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 228
229Cảm biến đo pH, P/N:52003821 (Electr. 3201-UPW-120-NTC pHur)P/N:52003821 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 229
230Cảm biến phát hiện ngọn lửa; UR600IRUR600IR hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 230
231Cảm biến tốc độ bơm cấp CS-3CS-3 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 231
232Cáp điều khiển ZRC-KFV22ZRC-KFV22 hoặc tương đương138MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 232
233Cầu chỉnh lưu 380AC/220DCTheo đề xuất của nhà thầu1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 233
234Cầu đấu dây type: ST-1.5 - 3031076ST-1.5 - 3031076 hoặc tương đương25CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 234
235Cơ cấu dẫn động Neumax QT10Neumax QT10 hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 235
236Cơ cấu dẫn động, model CA-02HRCA-02HR hoặc tương đương12BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 236
237Công tắc áp lực Potter PS10-1APS10-1A hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 237
238Công tắc chuyển mạch 3 vị trí ZB2 - BE - 102CZB2 - BE - 102C hoặc tương đương17BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 238
239Công tắc cơ FJK-G6Z2-110NFJK-G6Z2-110N hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 239
240Công tắc điện từ XS118BLFAL2XS118BLFAL2 hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 240
241Công tắc điều khiển 2 vị trí IDEC, Model: YW-E10YW-E10 hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 241
242Công tắc hành trình 801 - NX7801 - NX7 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 242
243Công tắc máy phá đống XS230 BLPAL2CXS230 BLPAL2C hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 243
244Công tắc mức, Model SB2206ADX0350SB2206ADX0350 hoặc tương đương6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 244
245Công tắc tơ 3 pha LC1D18M7LC1D18M7 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 245
246Công tắc tơ 3 pha LC1D32M7LC1D32M7 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 246
247Công tắc tơ CJX4-3201ZCJX4-3201Z hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 247
248Công tắc tơ JZC3-22DZJZC3-22DZ hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 248
249Công tắc tơ LC1D25C7+LADN11LC1D25C7+LADN11 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 249
250Công tắc tơ Model LC1 - D170LC1 - D170 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 250
251Công tắc tơ Model LC1 - D205LC1 - D205 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 251
252Công tắc tơ RMK-210RMK-210 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 252
253Công tắc tơ RMK500RMK500 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 253
254Công tắc từ Airtac CS-1CS-1 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 254
255Công tắc từ IFL 15-30-10/01IFL 15-30-10/01 hoặc tương đương7CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 255
256Cuộn cắt cho hợp bộ cầu chì-công tắc tơ CVX-12 6.6kV; Coil DRC001749-01; A0326000R0500CVX-12; Coil DRC001749-01; A0326000R0500 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 256
257Dây điện 1x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, màu đenTheo đề xuất của nhà thầu100MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 257
258Dây điện 1x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, màu đỏTheo đề xuất của nhà thầu100MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 258
259Đèn LED đường 150W, 2700K, >=110lm/WTheo đề xuất của nhà thầu20BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 259
260Đèn LED pha 200W, IP65, 2700K, >=110lm/WTheo đề xuất của nhà thầu8BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 260
261Đèn LED UFO40W; 40W; 4200lm; 2700K; IP66; 100-240VACUFO40W hoặc tương đương50BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 261
262Đèn LED UFO60W; 60W; 6300lm/W; 2700K; IP66; 100-240VACUFO60W; 60W hoặc tương đương19BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 262
263Đèn LED UFO80W; 80W; 8000lm; 2700K; IP66; 100-240VACUFO80W hoặc tương đương22BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 263
264Đèn pha LED FL120W; 120W; 12000lm; 3000K; IP65; 100-240VACFL120W hoặc tương đương9BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 264
265Đèn pha led Potech PT-HPL-400-D60PT-HPL-400-D60 hoặc tương đương14BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 265
266Hộp công tắc chống lệch băng loại THFKPT1-20-35THFKPT1-20-35 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 266
267Hộp công tắc của dây giật sự cố loại HFKLT2-IIHFKLT2-II hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 267
268Hộp Công tắc phản hồi Model: FJK-G6Z2-165 NHFJK-G6Z2-165 NH hoặc tương đương4HộpPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 268
269Hộp công tắc switch Rauter type: EB-PA-V3-3DEB-PA-V3-3D hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 269
270Khóa lựa chọn chế độ Local/remote (của các tủ phụ tải 0,4kV) LW39-16CYS-6AC-22X/2P ; APTLW39-16CYS-6AC-22X/2P; APT hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 270
271Khóa lựa chọn vị trí tủ điệnTheo đề xuất của nhà thầu15CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 271
272Màn hình loại XBTGT5330XBTGT5330 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 272
273Module giám sát FMM-101FMM-101 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 273
274Module giám sát ngọn lửa MFD.SAMFD.SA hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 274
275Module truyền thông cầu trục CRP (140CRP93100)140CRP93100 hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 275
276Nguồn máy tínhTheo đề xuất của nhà thầu5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 276
277Rơ le bảo vệ phụ tải 0.4kV, Kiểu : M-PRO-30/HM-PRO-30/H hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 277
278Rơ le nhiệt Loại LRD3357 (37-50A)LRD3357 (37-50A) hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 278
279Rơ le nhiệt LR2 D13,5A, 3 phaLR2 D13 hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 279
280Rơ le nhiệt Telemecanique LR9F 7375LR9F 7375 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 280
281Rơ le thời gian H3CTH3CT hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 281
282Rơ le thời gian off-delay H3CR-H8LH3CR-H8L hoặc tương đương9CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 282
283Rơ le trung gian MK3 - 10AMK3 - 10A hoặc tương đương4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 283
284Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7RXM2AB2P7 hoặc tương đương46CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 284
285Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7RXM4AB2P7 hoặc tương đương23CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 285
286Bộ mã hóa loại HTC - 4010ESHTC - 4010ES hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 286
287Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-MNZ1PS510-M hoặc tương đương5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 287
288Thanh chắn dẫn dây cấp nguồn vòi thổi bụi IK545Theo đề xuất của nhà thầu1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 288
289Thiết bị đo mức Model: OPTISOUND 3020 COPTISOUND 3020 C hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 289
290Thiết bị đo mức Model: OPTIWAVE 6500 COPTIWAVE 6500 C hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 290
291Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-01M-08188-01 hoặc tương đương3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 291
292Thiết bị đo nồng độ bao gồm (bộ hiển thị M300 Process 1-channel 1/2 DIN, P/N:30280771; cảm biến đo: P/N:52003572; cáp kết nối: P/N: 59902230 và Giá lắp cảm biến: P/N: 53300021)P/N:30280771; P/N:52003572; P/N: 59902230 P/N: 53300021 hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 292
293Thiết bị đo ôxy dư model: ATK/F-2020ATK/F-2020 hoặc tương đương3BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 293
294Thiết bị đo tốc độ loại TACHTROL; PN: T77630-10T77630-10 hoặc tương đương1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 294
295Transmitter của thiết bị đo mức kiểu phao từ UHC (UHZ)Theo đề xuất của nhà thầu1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 295
296Tủ chia khí vòi dầu và cần đánh lửa, Model: SCB2SVSCB2SV hoặc tương đương38CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 296
297Cầu chì module HART Model : 0273.050H0273.050H hoặc tương đương13CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 297
298Dây của thiết bị đo nồng độ silicaTheo đề xuất của nhà thầu3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 298
299Điện cực Volfram phi 2.4Theo đề xuất của nhà thầu105CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 299
300Công tắc (Switch) áp lực PL650PL650 hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 300
301Công tắc áp suất, type: PL-650-4-N4B-X-UDPL-650-4-N4B-X-UD hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 301
302Công tắc (Switch) áp lực SZ-201PSZ-201P hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 302
303Công tắc chênh áp suất, type: SZ-010BSDSZ-010BSD hoặc tương đương2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 303
304Công tắc (Switch) áp lực CQ30-143CQ30-143 hoặc tương đương1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 304
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0446307E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.407717E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện các loại cho nhà máy điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư …
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.815.435.956 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->