Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220525405 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 17:05:00 đến ngày 2022-07-18 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,630,871,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,008,926,000 VNĐ ((Một tỷ lẻ tám triệu chín trăm hai mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0446307E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.407717E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện các loại cho nhà máy điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.815.435.956 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại năm 2022 Cung cấp vật tư thiết bị điện + đo lường điều khiển các loại năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu E-HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Trường hợp chào hàng hóa tương đương hoặc tốt hơn thì ngoài phần tài liệu cho hàng hóa được chào thầu, Nhà thầu phải lập bảng so sánh để chứng minh tính tương đương hoặc tốt hơn của hàng hóa. Tài liệu chứng minh được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh. - Cam kết cấp bản gốc (hoặc bản sao công chứng) chứng chỉ chất lượng, chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ đối với vật tư nhập khẩu hoặc giấy chứng nhận hàng hóa đảm bảo đúng tiêu chuẩn chất lượng của hãng sản xuất (KCS) đối với vật tư trong nước. Chi tiết các mục hàng yêu cầu tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật (nếu có). - Tờ khai Hải quan (bản sao), vận đơn (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu đối với một số hàng hóa nhập khẩu quan trọng, được nêu chi tiết tại Phần 2, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật (nếu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. + Nhà thầu phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp cho từng loại hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 04 năm kể từ ngày nghiệm thu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hạng mục số 89, 102, 103, 104, 113, 114, 205, 236, 293 trong bảng “Phạm vi cung cấp hàng hóa” của E-HSMT. - Trường hợp Nhà thầu là Nhà sản xuất thì không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.008.926.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên - Thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng, Địa chỉ: Thôn Đoan - xã Tam Hưng – Huyện Thuỷ Nguyên – Thành Phố Hải Phòng; Điện thoại: 0225.3775161 Fax: 0225.3775162; - Người theo dõi gõi thầu: Bạch Thùy Dung. SĐT: 0904.628.969. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686.611. Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN): Địa chỉ Email ([email protected]). |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo: 0-16Mpa | 232.50 hoặc tương đương | 73 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 1 |
| 2 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải+lỗ ren lắp cảm biến đo nhiệt độ, ren M27x2) | PBS50-Y-426 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2 |
| 3 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo: 0-0,4Mpa | 232.50 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3 |
| 4 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1,6Mpa | 232.50, hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 4 |
| 5 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-25 Mpa | 232.50 hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 5 |
| 6 | Ăc quy 12V 7Ah DAHUA DHB 1270 | DAHUA DHB 1270 hoặc tương đương | 4 | Bình | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 6 |
| 7 | Còi và đèn báo cháy WS401FA | WS401FA hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 7 |
| 8 | Nút ấn báo cháy M500K | M500K hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 8 |
| 9 | Bộ gioăng chèn và kính ống thủy sáng bao hơi (Loại ngắn) | Theo đề xuất của nhà thầu | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 9 |
| 10 | Ống Xi phông inox SS316 lắp đồng hồ áp suất Model: 910.15 | Theo đề xuất của nhà thầu | 70 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 10 |
| 11 | Thanh trở sấy phễu tro; Type GS3, 3KW, 220VAC | GS3 hoặc tương đương | 26 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 11 |
| 12 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải) | PBS50-Y-426 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 12 |
| 13 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay trái) | PBS50-Y-426 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 13 |
| 14 | Xi lanh dẫn động vòi dầu Model: SCLF100x500 | SCLF100x500 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 14 |
| 15 | Thanh trở sấy P/N:AZ200-711 | P/N:AZ200-711 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 15 |
| 16 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ cuộn dây của máy biến áp lực; Model BWR - 04J(TH) | BWR - 04J(TH) hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 16 |
| 17 | Ăc quy 2V 1200Ah GFM-1200 | GFM-1200 hoặc tương đương | 104 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 17 |
| 18 | Quạt làm mát Costech model A17M23SWBMTO | A17M23SWBMTO hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 18 |
| 19 | Quạt làm mát Ecofit model 2VRE15 200V | 2VRE15 200V hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 19 |
| 20 | Ăc quy 12V-200Ah GSN200; | GSN200 hoặc tương đương | 2 | Bình | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 20 |
| 21 | Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (dùng cho cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN) | Theo đề xuất của nhà thầu | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 21 |
| 22 | Chổi than loại 36024-5 | 36024-5 hoặc tương đương | 4 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 22 |
| 23 | Giắc cắm Camera | Theo đề xuất của nhà thầu | 40 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 23 |
| 24 | Anode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 600 x 120 x 50; 10 kg | Theo đề xuất của nhà thầu | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 24 |
| 25 | Anode hi sinh, vật liệu hợp kim nhôm KT 800 x 140 x 40; 20 kg | Theo đề xuất của nhà thầu | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 25 |
| 26 | Anode mấu YHCF-1, Zn | YHCF-1 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 26 |
| 27 | Anode YHTF-4, Pt/Nd | YHTF-4 hoặc tương đương | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 27 |
| 28 | Chổi than trục bơm tuần hoàn Cat. No:HTL2050 | Cat. No:HTL2050 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 28 |
| 29 | Bộ làm khô khí Type ARX2900A-W | ARX2900A-W hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 29 |
| 30 | Bộ lọc tách nước ORION, Type DSF 2900A-AL | DSF 2900A-AL hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 30 |
| 31 | Bộ lọc xả nước tự động Orion, model: AD-5 (bao gồm cả van tay inox 304, ren kết nối 1/2") | AD-5 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 31 |
| 32 | Đèn báo màu đỏ AD16-16D/R32 (380VAC) | AD16-16D/R32 hoặc tương đương | 62 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 32 |
| 33 | Quạt làm mát MBA khô GFDD 590 - 120A; 60W; 220V | GFDD 590 - 120A hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 33 |
| 34 | Tay cầm đưa khoang tủ ra/vào trên PC và MCC | Theo đề xuất của nhà thầu | 25 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 34 |
| 35 | Sứ điện trở đầu ra MBA trường lọc bụi | Theo đề xuất của nhà thầu | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 35 |
| 36 | Thanh phíp cách điện | Theo đề xuất của nhà thầu | 10 | Thanh | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 36 |
| 37 | Block bộ làm khô khí, Model ZR61KC - TFD - 522 | ZR61KC - TFD - 522 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 37 |
| 38 | Bơm khí mẫu type: PM24407-86, Nr:2.04933382; 230VAC/50Hz/60W/0.65A/3000v/p; Pm: 2.4 bar; Motortyp: M35); | PM24407-86, Nr:2.04933382hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 38 |
| 39 | Cần gạt điều khiển cầu trục (bao gồm cơ cấu truyền bánh răng và tiếp điểm), type: XKD-F 16440440 | XKD-F 16440440 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 39 |
| 40 | Cần gạt điều khiển cầu trục (bao gồm cơ cấu truyền bánh răng và tiếp điểm), type: XKD-F12440440C | XKD-F12440440C hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 40 |
| 41 | Chổi than M528-4B0446A (SKD501092) | M528-4B0446A (SKD501092) hoặc tương đương | 128 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 41 |
| 42 | Chổi than MC79B | MC79B hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 42 |
| 43 | Chổi than SL-D374N | SL-D374N hoặc tương đương | 30 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 43 |
| 44 | Chuông báo động KMB-P80A2 | KMB-P80A2 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 44 |
| 45 | Đèn báo vị trí màu đỏ XB2-BVB3LC | XB2-BVB3LC hoặc tương đương | 18 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 45 |
| 46 | Đèn báo vị trí màu xanh XB2-BVB3LC | XB2-BVB3LC hoặc tương đương | 25 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 46 |
| 47 | Đèn cảnh báo và còi loại S125-WV | S125-WV hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 47 |
| 48 | Điện trở sấy DJR 220VAC 150W | DJR hoặc tương đương | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 48 |
| 49 | Động cơ loại YS7124 | YS7124 hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 49 |
| 50 | Đồng hồ đo áp suất Model:Y-100B-FZ; dải đo: 0-1,6Mpa | Y-100B-FZ hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 50 |
| 51 | Đồng hồ giám sát nhiệt độ dầu của máy biến áp lực; Model BWY-804J(TH) | Model BWY-804J(TH) hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 51 |
| 52 | Nút ấn có đèn báo màu xanh loại LA39 -E-11/G. APT | LA39 -E-11/G. APT hoặc tương đương | 40 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 52 |
| 53 | Nút ấn XB2BW33M1C màu xanh | XB2BW33M1C hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 53 |
| 54 | Nút ấn XB2BW34M1C màu đỏ | XB2BW34M1C hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 54 |
| 55 | Quạt làm mát 12 x 12; 24V DC; 0,4A IMPEDANCE PROTECT | Theo đề xuất của nhà thầu | 40 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 55 |
| 56 | Quạt làm mát biến tần Micromaster 440, Model 6SE6440-2UD23-0BA1 | Theo đề xuất của nhà thầu | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 56 |
| 57 | Quạt làm mát MBA khô GFDD 470 - 120A | GFDD 470 - 120A hoặc tương đương | 6 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 57 |
| 58 | Sứ cách điện ZN1-10Q/65*140 | ZN1-10Q/65*140 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 58 |
| 59 | Thanh trở sấy động cơ loại JB/T2379-93 | JB/T2379-93 hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 59 |
| 60 | Thanh trở sấy 380V, 800W | Theo đề xuất của nhà thầu | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 60 |
| 61 | Thanh trở sấy động cơ 230V 300W | Theo đề xuất của nhà thầu | 19 | Thanh | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 61 |
| 62 | Bộ đèn chiếu sáng có đọ bảo vệ, bóng 220V, 100W, đuôi xoáy E27 | Theo đề xuất của nhà thầu | 16 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 62 |
| 63 | Bộ bo mạch của van Rotort; Model IQML12i | Main 1: Mã: 60-114Main 2: Mã: 47099-02Main 3: Mã: 48083-02 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 63 |
| 64 | Bộ định vị Model MP16322SLM0 | MP16322SLM0 hoặc tương đương | 17 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 64 |
| 65 | Bo mạch van + Máy biến áp Bo mạch + Máy biến áp dùng cho hợp bộ van Shanghai Yi | Main 1: P/N: 114914911Main 2: P/N: 1250-16-2630Main 3: P/N: 1218-01-259Main 4: P/N: 1218-15-960Main 5: P/N: 1250-07-629 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 65 |
| 66 | Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp phải) | Theo đề xuất của nhà thầu | 8 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 66 |
| 67 | Cáp điện cấp nguồn điều chỉnh vòi thổi bụi IK 525 (loại cáp trái) | Theo đề xuất của nhà thầu | 9 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 67 |
| 68 | Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn phải | Theo đề xuất của nhà thầu | 17 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 68 |
| 69 | Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn trái | Theo đề xuất của nhà thầu | 18 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 69 |
| 70 | Công tắc cơ KW6 | KW6 hoặc tương đương | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 70 |
| 71 | Công tắc nhiệt độ Model: TGS73.100+821.3 | TGS73.100+821.3 hoặc tương đương | 5 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 71 |
| 72 | Bộ chia khí asco, order code: J34BB452CG60S40 | J34BB452CG60S40 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 72 |
| 73 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504 | Type: NL4-ACD, P/N: 0821300504 hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 73 |
| 74 | Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type: L12BB452O000040 Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/4'', 220/50AC và Manifold gồm 10 bộ chia khí: AK02J00002NSTD) | L12BB452O000040 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 74 |
| 75 | Hộp Công tắc APL - 210N | APL - 210N hoặc tương đương | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 75 |
| 76 | Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET | Theo đề xuất của nhà thầu | 11 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 76 |
| 77 | Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G1 | YBLX-P1/404/G1 hoặc tương đương | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 77 |
| 78 | Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01 | PN: M-07118-01 hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 78 |
| 79 | Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02 | PN: M-08188-02 hoặc tương đương | 27 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 79 |
| 80 | Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 | 330500 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 80 |
| 81 | Đầu báo khói, FFSP-851 | FFSP-851 hoặc tương đương | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 81 |
| 82 | Đầu báo nhiệt chống nổ Model: 302EPM-194 | 302EPM-194 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 82 |
| 83 | Đầu báo nhiệt chống nước Model: 302ET-194 | 302ET-194 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 83 |
| 84 | Đầu báo nhiệt, FST-851 | FST-851 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 84 |
| 85 | Module báo cháy (FMM-101) | FMM-101 hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 85 |
| 86 | Module điều khiển FCM-1 | FCM-1 hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 86 |
| 87 | Cơ cấu dẫn động van Rotork Model: IQML12F10 | IQML12F10 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 87 |
| 88 | Điện cực ống thủy tối bao hơi DJY2212-115 | DJY2212-115 hoặc tương đương | 94 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 88 |
| 89 | Thiết bị đo mức Model: BNA-H (Bao gồm màn hình hiển thị từ xa) | BNA-H hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 89 |
| 90 | Bộ chia khí asco (bao gồm cả gioăng) type: L12BB500O000040 | Type: L12BB500O000040 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 90 |
| 91 | Cáp điện 2x1,5mm2 Cu/XLPE/PVC/0,6/1,0kV | Theo đề xuất của nhà thầu | 220 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 91 |
| 92 | Bộ chia khí SMC SY7220- 4LZD-02 | SY7220- 4LZD-02 hoặc tương đương | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 92 |
| 93 | Công tắc báo mức Model: OPTISWITCH 3300C | OPTISWITCH 3300C hoặc tương đương | 11 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 93 |
| 94 | Công tắc giới hạn Schmersal Model: Z4V7H 335-11z-RVA-2272/2654 | Z4V7H 335-11z-RVA-2272/2654 hoặc tương đương | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 94 |
| 95 | Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN | Theo đề xuất của nhà thầu | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 95 |
| 96 | Thiết bị đo mức model: 7ML50331BA001A-Z | 7ML50331BA001A-Z hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 96 |
| 97 | Thiết bị đo mức Model: OPTIWAVE 6500 C | OPTIWAVE 6500 C hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 97 |
| 98 | Bộ chia khí model: IL1220 | IL1220 hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 98 |
| 99 | Bộ chia khí van dầu SN4200-IP | SN4200-IP hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 99 |
| 100 | Bộ giảm áp cấp khí cho các van vòi dầu OFH-261 | OFH-261 hoặc tương đương | 23 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 100 |
| 101 | Bộ giám sát ngọn lửa FAU810 | FAU810 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 101 |
| 102 | Bộ kích cao áp (33J, 220VAC/50Hz, NEMA-4X, P/N: 65-HSI-0143) | P/N: 65-HSI-0143) hoặc tương đương | 11 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 102 |
| 103 | Cảm biến phát hiện ngọn lửa model : SF810-LOS-IR-TL-C-W | SF810-LOS-IR-TL-C-W hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 103 |
| 104 | Cần bộ đánh lửa và đầu đánh lửa (M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164) | M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164) hoặc tương đương | 15 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 104 |
| 105 | Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-L | JCZS40x500-L hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 105 |
| 106 | Đầu típ đánh lửa | Theo đề xuất của nhà thầu | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 106 |
| 107 | Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: AM014-AO-2H | AM014-AO-2H hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 107 |
| 108 | Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: SX1F200-1 | SX1F200-1 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 108 |
| 109 | Biến tần Micromaster 440, Model 6SE6440-2UD23-0BA1 | 6SE6440-2UD23-0BA1 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 109 |
| 110 | Bo mạch ST- 3D, | ST- 3D hoặc tương đương | 9 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 110 |
| 111 | Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type: J34BB552CN60S61 và Manifold: AK0J3E0004NSTD) | J34BB552CN60S61 và Manifold: AK0J3E0004NSTD) hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 111 |
| 112 | Cam phản hồi vị trí dùng cho cánh hướng B, C, E | Theo đề xuất của nhà thầu | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 112 |
| 113 | Cơ cấu dẫn động, model: HQ-030-PCU | Model: HQ-030-PCU hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 113 |
| 114 | Bo mạch điều khiển van Drehmo (main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V | main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 114 |
| 115 | Cảm biến đo ôxy của bộ phân tích ôxy WDG-1210 INSITU | WDG-1210 INSITU hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 115 |
| 116 | Main điều khiển F1A493GU1 J của bộ biến tần EV2000-4T0110G/0150P | F1A493GU1 J hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 116 |
| 117 | Sensor đo tốc độ quạt khói, type: CS1 | CS1 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 117 |
| 118 | Bộ chia khí van Fisher (kèm theo cuộn hút) loại 551 G551A005MS | 551 G551A005MS hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 118 |
| 119 | Bộ chuyển đổi độ rung, FK – 202F1 TRANSDUCER 5m SYSTEM S/N FADZ0035 | FK – 202F1 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 119 |
| 120 | Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH | 1LS19-JH hoặc tương đương | 2 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 120 |
| 121 | Bo mạch phản hồi vị trí Drehmo DPMC 59-B-24 | DPMC 59-B-24 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 121 |
| 122 | Bo mạch van Drehmo STL80 - JZX0-S01; DMC1000 Nm | STL80 - JZX0-S01 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 122 |
| 123 | Công tắc mức B75 | B75 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 123 |
| 124 | Bộ chia khí Joucomatic ASCO 551G551A002MS | 551G551A002MS hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 124 |
| 125 | Bộ chia khí type: NS664/OE3 H (bao gồm cả cuộn hút và van); 220V; 0,1 - 0,97 Mpa | NS664/OE3 H hoặc tương đương | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 125 |
| 126 | Bộ phản hồi vị trí van đi tắt cao áp, hạ áp R-SG16LED + 4K | R-SG16LED + 4K hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 126 |
| 127 | Công tắc cơ XCK-JC | XCK-JC hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 127 |
| 128 | Công tắc cơ yamatake, cat.no: 1LX5001-R | 1LX5001-R hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 128 |
| 129 | Bộ định vị tác động đơn MP100, model: MP16322SRM0 (chuyển động quay, Có feedback 4-20mA) | MP16322SRM0 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 129 |
| 130 | Bộ đo nhiệt độ kiểu quang Nortech TT | Theo đề xuất của nhà thầu | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 130 |
| 131 | Bộ chỉnh lưu loại ATC230M30III | ATC230M30III hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 131 |
| 132 | Cáp điều khiển Model RVV(1G) | Theo đề xuất của nhà thầu | 50 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 132 |
| 133 | Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm có cảm biến KWS-3420 | KWS-3420 hoặc tương đương | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 133 |
| 134 | Đèn pha LED Model ZY8102-L120 | ZY8102-L120 hoặc tương đương | 22 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 134 |
| 135 | Công tắc điện từ (bộ mã hóa tốc độ băng tải) loại GAK-PR12-2DP | GAK-PR12-2DP hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 135 |
| 136 | Công tắc tơ RMK-400 | RMK-400 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 136 |
| 137 | Tiếp điểm LXW5 - 11G2 | LXW5 - 11G2 hoặc tương đương | 49 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 137 |
| 138 | Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC | Theo đề xuất của nhà thầu | 1.801 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 138 |
| 139 | Đèn pha LED Model ZY8102-L180 | ZY8102-L180 hoặc tương đương | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 139 |
| 140 | Màn hình điều khiển Proface; Model GP2501-TC41-24V | GP2501-TC41-24V hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 140 |
| 141 | Bộ camera giám sát ngọn lửa lò Type: DXTV - 600B | DXTV - 600B hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 141 |
| 142 | Bộ chuyển đổi nguồn model HS-U10S12UJ | HS-U10S12UJ hoặc tương đương | 10 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 142 |
| 143 | Bộ khuyết đại tín hiệu tín hiệu camera: Vantech VTA-01 | Theo đề xuất của nhà thầu | 10 | bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 143 |
| 144 | Camera loại cố định SC - B2331 | SC - B2331 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 144 |
| 145 | Camera loại quay quét SCC-C4203AP | SCC-C4203AP hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 145 |
| 146 | Đầu ghi hình camera | Theo đề xuất của nhà thầu | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 146 |
| 147 | Xích truyền động camera lò, xích 25 1R | Theo đề xuất của nhà thầu | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 147 |
| 148 | Máy bộ đàm TK3407 | TK3407 hoặc tương đương | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 148 |
| 149 | Bộ điều khiển van EXB-2SB8511-CDA 00-00-ZT 001 | EXB-2SB8511-CDA 00-00-ZT 001 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 149 |
| 150 | Cơ cấu dẫn động 11AI, U:400VAC/3phs/50Hz, Flang F10, 0,31KW | Theo đề xuất của nhà thầu | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 150 |
| 151 | Thiết bị đo mức Sitran LU, 7ML5221-1BA11 | 7ML5221-1BA11 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 151 |
| 152 | Bộ điều khiển, model: XMT605/B | XMT605/B hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 152 |
| 153 | Cảm biến đo mức, model: PS62Y.XXDKE2HAMAX (VEGAPULS 62) | PS62Y.XXDKE2HAMAX (VEGAPULS 62) hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 153 |
| 154 | Cơ cấu dẫn động SA14.6-F14 with MWG | SA14.6-F14 with MWG hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 154 |
| 155 | Bộ giám sát nhiệt độ model: XMZDJ-81220 | XMZDJ-81220 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 155 |
| 156 | Cảm biến nhiệt độ Pt1000, 0-300 độ | Theo đề xuất của nhà thầu | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 156 |
| 157 | Cảm biến nhiệt độ Pt2000, 0-300 độ | Theo đề xuất của nhà thầu | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 157 |
| 158 | Màn hình HMI CompAir, model: C20606/130; soft ver. C20627/100/UN/B4 | C20606/130; soft ver. C20627/100/UN/B4 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 158 |
| 159 | Rơ le bảo vệ mất pha, đảo pha, model: RM22TG20 | RM22TG20 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 159 |
| 160 | Van điện từ xả tải Model 6014 D 2.5 FKM MS | 6014 D 2.5 FKM MS hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 160 |
| 161 | Cáp điện 3x16+1x10 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPE | Theo đề xuất của nhà thầu | 200 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 161 |
| 162 | Dây điện 1x4 mm2; Cu/PVC/PVC, màu xanh | Theo đề xuất của nhà thầu | 1.000 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 162 |
| 163 | Dây điện 1x6 mm2; Cu/PVC | Theo đề xuất của nhà thầu | 1.000 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 163 |
| 164 | Đèn LED chống cháy nổ; Model BC9306P-60-100° | BC9306P-60-100° hoặc tương đương | 18 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 164 |
| 165 | Đèn LED High bay Model ZY8502-L200-100° | ZY8502-L200-100° hoặc tương đương | 50 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 165 |
| 166 | Đèn LED Model ZY8607P-L60-100° | ZY8607P-L60-100° hoặc tương đương | 54 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 166 |
| 167 | Đèn LED Model ZY8607P-L80-100° | ZY8607P-L80-100° hoặc tương đương | 295 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 167 |
| 168 | Đèn LED ốp trần Model 31825 | 31825 hoặc tương đương | 31 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 168 |
| 169 | Đèn LED tuýp Model ZY5322-L40 | ZY5322-L40 hoặc tương đương | 605 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 169 |
| 170 | Đèn LED tuýp phòng nổ Model BC5401-L2X20 | BC5401-L2X20 hoặc tương đương | 33 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 170 |
| 171 | Đầu cốt đồng M50x12 | Theo đề xuất của nhà thầu | 23 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 171 |
| 172 | Cáp điện 1x120 mm2 | Theo đề xuất của nhà thầu | 100 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 172 |
| 173 | Cáp điện 3x185 + 1x120 mm2 | Theo đề xuất của nhà thầu | 82 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 173 |
| 174 | Đầu cốt đồng M120x12 | Theo đề xuất của nhà thầu | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 174 |
| 175 | Đầu cốt đồng M150 x 12 | Theo đề xuất của nhà thầu | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 175 |
| 176 | Đầu cốt đồng M70x12 | Theo đề xuất của nhà thầu | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 176 |
| 177 | Thanh đồng đỏ 5x30mm | Theo đề xuất của nhà thầu | 3 | m | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 177 |
| 178 | Tủ phân phối 400V | Theo đề xuất của nhà thầu | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 178 |
| 179 | Bộ chuyển đổi dòng điện xoay chiều LCE-5A-X-X | LCE-5A-X-X hoặc tương đương | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 179 |
| 180 | Bộ hiển thị thông minh dùng cho máy cắt 6,6kV loại ED9500/TH2/D/DC220V/SZ | ED9500/TH2/D/DC220V/SZ hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 180 |
| 181 | Áp tô mát 3 pha loại FEN37DA250KF | FEN37DA250KF hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 181 |
| 182 | Bộ chuyển đổi công suất LTWT-145A-L3-X | LTWT-145A-L3-X hoặc tương đương | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 182 |
| 183 | Bộ chuyển đổi điện áp LTPE-0A-L3-X cấp chính xác : 0.2; đầu ra (4-20)mADC; nguồn 220 VAC | LTPE-0A-L3-X hoặc tương đương | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 183 |
| 184 | Hợp bộ điều khiển - bảo vệ động cơ 0,4kV (01 khối điều khiển LTMR08MFM + 01 màn hình LTMCU + 03 máy biến dòng LTC6T2001) | Theo đề xuất của nhà thầu | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 184 |
| 185 | Hợp bộ đo lường đa chức năng 53U-1202-AD4 | 53U-1202-AD4 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 185 |
| 186 | Bộ hiển thị thông minh dùng cho hợp bộ cầu chì công tắc tơ 6,6kV loại ED9500/TH/D/DC220V/SZ | ED9500/TH/D/DC220V/SZ hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 186 |
| 187 | Cút nối ống 2 đầu ren ngoài | Theo đề xuất của nhà thầu | 70 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 187 |
| 188 | Áp tô mát C60N-C16, 3 pha | C60N-C16 hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 188 |
| 189 | Biến tần ACS550-01-012A-4 | ACS550-01-012A-4 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 189 |
| 190 | Biến tần, model: EV2000-4T0110G/0150P 11/15kW | EV2000-4T0110G/0150P 11/15kW hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 190 |
| 191 | Biến trở phản hồi cánh hướng B,C,E và van gió thoát; WDD35S | WDD35S hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 191 |
| 192 | Biến trở RV30YN 20S B501 129C (đo góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn) | RV30YN 20S B501 129C hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 192 |
| 193 | Bộ chia dầu loại Rexroth MNRR900561288 4WE6 J62/EG24N9K4 | MNRR900561288 4WE6 J62/EG24N9K4 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 193 |
| 194 | Bộ chia dầu TAPBT, cuộn hút MFJ-5.5 | Theo đề xuất của nhà thầu | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 194 |
| 195 | Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) 4V320 - 10 | 4V320 - 10 hoặc tương đương | 14 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 195 |
| 196 | Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6 | SY5220 - 4LZD - C6 hoặc tương đương | 11 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 196 |
| 197 | Bộ chia khí của van cấp dầu (kèm cuộn hút) ASCO Type : 531 | Theo đề xuất của nhà thầu | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 197 |
| 198 | Bộ chia khí SR551 - DN25DW; 220VAC; 5,5VA; 25MPa | SR551 - DN25DW hoặc tương đương | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 198 |
| 199 | Bộ chia khí SR551-RN25DWTPC (cho cần đánh lửa của vòi dầu) | SR551-RN25DWTPC hoặc tương đương | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 199 |
| 200 | Bộ chia khí van Fisher G553A005MS | G553A005MS hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 200 |
| 201 | Bộ điều chỉnh khớp nối thủy lực 2SA5021 - 5CD00-4BB-3Z | 2SA5021 - 5CD00-4BB-3Z hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 201 |
| 202 | Bộ điều khiển của ATS 0,4kV Loại TBBQ3-CIII | TBBQ3-CIII hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 202 |
| 203 | Bộ điều khiển mức OMRON, Model: 61F-I | 61F-I hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 203 |
| 204 | Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics, Model: TK4S-R4SR | TK4S-R4SR hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 204 |
| 205 | Bộ đo dẫn cho nước tinh khiết, bao gồm các PN: 58000301(M300 ISM 1 channel MUlti 1/4DI); PN: 58080274 (cable, ISM 4 wire 25 ft/7.6); PN: 58031407 | PN: 58000301PN: 58080274 PN: 58031407 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 205 |
| 206 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300729 | NL1-ACD, P/N: 0821300729 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 206 |
| 207 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504 | NL4-ACD, P/N: 0821300504 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 207 |
| 208 | Bộ giám sát lưu lượng ADS-CB D-1200Pa; 4-20mA; 24VDC | ADS-CB D-1200Pa hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 208 |
| 209 | Bộ giám sát nhiệt độ TKHK-4018 | TKHK-4018 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 209 |
| 210 | Bộ hiển thị góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn XMT605 | XMT605 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 210 |
| 211 | Bộ lọc ẩm, Model: 7F4759.00 | 7F4759.00 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 211 |
| 212 | Bộ lọc khí Midiart 2000 | Theo đề xuất của nhà thầu | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 212 |
| 213 | Bộ mã hóa cầu trục ENCODER PEPPERL PUCHS RHI90 - ONAK 1R61N - 01024 | RHI90 - ONAK 1R61N - 01024 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 213 |
| 214 | Bộ mã hóa type: FVM58N-011K2R3BN-1213 | FVM58N-011K2R3BN-1213 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 214 |
| 215 | Bo mạch cánh hướng gió thoát, Model : JDIDL-A | JDIDL-A hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 215 |
| 216 | Bo mạch chuyển đổi tín hiệu điều khiển tại chỗ/từ xa van Neumax QT10; Part.no: QTL595V2 | Neumax QT10; Part.no: QTL595V2 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 216 |
| 217 | Bo mạch điều khiển Model : DMK - 3CSA - 15. Điện áp 220V AC. 24V DC | DMK - 3CSA - 15 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 217 |
| 218 | Bộ thiết bị đo PH cho nước; PN 58000301 | PN 58000301 hoặc tương đương | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 218 |
| 219 | Bóng đèn tuýp LED 0,6m/9W-220V, ánh sáng trắng | Theo đề xuất của nhà thầu | 50 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 219 |
| 220 | Bóng đèn tuýp LED 1,2m/18W-220V, ánh sáng trắng | Theo đề xuất của nhà thầu | 50 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 220 |
| 221 | Cảm biến đo nhiệt độ (gồm: phần tử cảm biến nhiệt độ pt100, 3 dây kép, Voith-Nr: 42215150; phần bầu nối dây, Voith-Nr: 4203472001; phần ống nhôm lắp cảm biến dài: 800mm, Voith-Nr: 4221519002 | Theo đề xuất của nhà thầu | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 221 |
| 222 | Cảm biến đo nhiệt độ gối Pt100, 6 dây, đường kính phi 6mm | Theo đề xuất của nhà thầu | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 222 |
| 223 | Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-702 | P/N:AZ200-702 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 223 |
| 224 | Cảm biến đo nhiệt độ WRNN2-11, dải đo: 0-10000C | WRNN2-11, hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 224 |
| 225 | Cảm biến đo nhiệt độ. Part No: 98612 - 136; Dải đo: -420 độ C đến 600 độ C | Part No: 98612 - 136 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 225 |
| 226 | Cảm biến đo nồng độ hydro trong ôxy HTO model : 3HYE(S) | HYE(S) hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 226 |
| 227 | Cảm biến đo nồng độ oxy trong hydro, OX-1 | OX-1 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 227 |
| 228 | Cảm biến đo ôxy, cell no: DKA79 (P/N: AZ20/112112121112100E/STD) | DKA79 (P/N: AZ20/112112121112100E/STD) hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 228 |
| 229 | Cảm biến đo pH, P/N:52003821 (Electr. 3201-UPW-120-NTC pHur) | P/N:52003821 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 229 |
| 230 | Cảm biến phát hiện ngọn lửa; UR600IR | UR600IR hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 230 |
| 231 | Cảm biến tốc độ bơm cấp CS-3 | CS-3 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 231 |
| 232 | Cáp điều khiển ZRC-KFV22 | ZRC-KFV22 hoặc tương đương | 138 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 232 |
| 233 | Cầu chỉnh lưu 380AC/220DC | Theo đề xuất của nhà thầu | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 233 |
| 234 | Cầu đấu dây type: ST-1.5 - 3031076 | ST-1.5 - 3031076 hoặc tương đương | 25 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 234 |
| 235 | Cơ cấu dẫn động Neumax QT10 | Neumax QT10 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 235 |
| 236 | Cơ cấu dẫn động, model CA-02HR | CA-02HR hoặc tương đương | 12 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 236 |
| 237 | Công tắc áp lực Potter PS10-1A | PS10-1A hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 237 |
| 238 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí ZB2 - BE - 102C | ZB2 - BE - 102C hoặc tương đương | 17 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 238 |
| 239 | Công tắc cơ FJK-G6Z2-110N | FJK-G6Z2-110N hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 239 |
| 240 | Công tắc điện từ XS118BLFAL2 | XS118BLFAL2 hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 240 |
| 241 | Công tắc điều khiển 2 vị trí IDEC, Model: YW-E10 | YW-E10 hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 241 |
| 242 | Công tắc hành trình 801 - NX7 | 801 - NX7 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 242 |
| 243 | Công tắc máy phá đống XS230 BLPAL2C | XS230 BLPAL2C hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 243 |
| 244 | Công tắc mức, Model SB2206ADX0350 | SB2206ADX0350 hoặc tương đương | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 244 |
| 245 | Công tắc tơ 3 pha LC1D18M7 | LC1D18M7 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 245 |
| 246 | Công tắc tơ 3 pha LC1D32M7 | LC1D32M7 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 246 |
| 247 | Công tắc tơ CJX4-3201Z | CJX4-3201Z hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 247 |
| 248 | Công tắc tơ JZC3-22DZ | JZC3-22DZ hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 248 |
| 249 | Công tắc tơ LC1D25C7+LADN11 | LC1D25C7+LADN11 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 249 |
| 250 | Công tắc tơ Model LC1 - D170 | LC1 - D170 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 250 |
| 251 | Công tắc tơ Model LC1 - D205 | LC1 - D205 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 251 |
| 252 | Công tắc tơ RMK-210 | RMK-210 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 252 |
| 253 | Công tắc tơ RMK500 | RMK500 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 253 |
| 254 | Công tắc từ Airtac CS-1 | CS-1 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 254 |
| 255 | Công tắc từ IFL 15-30-10/01 | IFL 15-30-10/01 hoặc tương đương | 7 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 255 |
| 256 | Cuộn cắt cho hợp bộ cầu chì-công tắc tơ CVX-12 6.6kV; Coil DRC001749-01; A0326000R0500 | CVX-12; Coil DRC001749-01; A0326000R0500 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 256 |
| 257 | Dây điện 1x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, màu đen | Theo đề xuất của nhà thầu | 100 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 257 |
| 258 | Dây điện 1x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, màu đỏ | Theo đề xuất của nhà thầu | 100 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 258 |
| 259 | Đèn LED đường 150W, 2700K, >=110lm/W | Theo đề xuất của nhà thầu | 20 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 259 |
| 260 | Đèn LED pha 200W, IP65, 2700K, >=110lm/W | Theo đề xuất của nhà thầu | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 260 |
| 261 | Đèn LED UFO40W; 40W; 4200lm; 2700K; IP66; 100-240VAC | UFO40W hoặc tương đương | 50 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 261 |
| 262 | Đèn LED UFO60W; 60W; 6300lm/W; 2700K; IP66; 100-240VAC | UFO60W; 60W hoặc tương đương | 19 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 262 |
| 263 | Đèn LED UFO80W; 80W; 8000lm; 2700K; IP66; 100-240VAC | UFO80W hoặc tương đương | 22 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 263 |
| 264 | Đèn pha LED FL120W; 120W; 12000lm; 3000K; IP65; 100-240VAC | FL120W hoặc tương đương | 9 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 264 |
| 265 | Đèn pha led Potech PT-HPL-400-D60 | PT-HPL-400-D60 hoặc tương đương | 14 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 265 |
| 266 | Hộp công tắc chống lệch băng loại THFKPT1-20-35 | THFKPT1-20-35 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 266 |
| 267 | Hộp công tắc của dây giật sự cố loại HFKLT2-II | HFKLT2-II hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 267 |
| 268 | Hộp Công tắc phản hồi Model: FJK-G6Z2-165 NH | FJK-G6Z2-165 NH hoặc tương đương | 4 | Hộp | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 268 |
| 269 | Hộp công tắc switch Rauter type: EB-PA-V3-3D | EB-PA-V3-3D hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 269 |
| 270 | Khóa lựa chọn chế độ Local/remote (của các tủ phụ tải 0,4kV) LW39-16CYS-6AC-22X/2P ; APT | LW39-16CYS-6AC-22X/2P; APT hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 270 |
| 271 | Khóa lựa chọn vị trí tủ điện | Theo đề xuất của nhà thầu | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 271 |
| 272 | Màn hình loại XBTGT5330 | XBTGT5330 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 272 |
| 273 | Module giám sát FMM-101 | FMM-101 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 273 |
| 274 | Module giám sát ngọn lửa MFD.SA | MFD.SA hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 274 |
| 275 | Module truyền thông cầu trục CRP (140CRP93100) | 140CRP93100 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 275 |
| 276 | Nguồn máy tính | Theo đề xuất của nhà thầu | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 276 |
| 277 | Rơ le bảo vệ phụ tải 0.4kV, Kiểu : M-PRO-30/H | M-PRO-30/H hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 277 |
| 278 | Rơ le nhiệt Loại LRD3357 (37-50A) | LRD3357 (37-50A) hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 278 |
| 279 | Rơ le nhiệt LR2 D13,5A, 3 pha | LR2 D13 hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 279 |
| 280 | Rơ le nhiệt Telemecanique LR9F 7375 | LR9F 7375 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 280 |
| 281 | Rơ le thời gian H3CT | H3CT hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 281 |
| 282 | Rơ le thời gian off-delay H3CR-H8L | H3CR-H8L hoặc tương đương | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 282 |
| 283 | Rơ le trung gian MK3 - 10A | MK3 - 10A hoặc tương đương | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 283 |
| 284 | Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7 | RXM2AB2P7 hoặc tương đương | 46 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 284 |
| 285 | Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7 | RXM4AB2P7 hoặc tương đương | 23 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 285 |
| 286 | Bộ mã hóa loại HTC - 4010ES | HTC - 4010ES hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 286 |
| 287 | Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-M | NZ1PS510-M hoặc tương đương | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 287 |
| 288 | Thanh chắn dẫn dây cấp nguồn vòi thổi bụi IK545 | Theo đề xuất của nhà thầu | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 288 |
| 289 | Thiết bị đo mức Model: OPTISOUND 3020 C | OPTISOUND 3020 C hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 289 |
| 290 | Thiết bị đo mức Model: OPTIWAVE 6500 C | OPTIWAVE 6500 C hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 290 |
| 291 | Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-01 | M-08188-01 hoặc tương đương | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 291 |
| 292 | Thiết bị đo nồng độ bao gồm (bộ hiển thị M300 Process 1-channel 1/2 DIN, P/N:30280771; cảm biến đo: P/N:52003572; cáp kết nối: P/N: 59902230 và Giá lắp cảm biến: P/N: 53300021) | P/N:30280771; P/N:52003572; P/N: 59902230 P/N: 53300021 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 292 |
| 293 | Thiết bị đo ôxy dư model: ATK/F-2020 | ATK/F-2020 hoặc tương đương | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 293 |
| 294 | Thiết bị đo tốc độ loại TACHTROL; PN: T77630-10 | T77630-10 hoặc tương đương | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 294 |
| 295 | Transmitter của thiết bị đo mức kiểu phao từ UHC (UHZ) | Theo đề xuất của nhà thầu | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 295 |
| 296 | Tủ chia khí vòi dầu và cần đánh lửa, Model: SCB2SV | SCB2SV hoặc tương đương | 38 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 296 |
| 297 | Cầu chì module HART Model : 0273.050H | 0273.050H hoặc tương đương | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 297 |
| 298 | Dây của thiết bị đo nồng độ silica | Theo đề xuất của nhà thầu | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 298 |
| 299 | Điện cực Volfram phi 2.4 | Theo đề xuất của nhà thầu | 105 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 299 |
| 300 | Công tắc (Switch) áp lực PL650 | PL650 hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 300 |
| 301 | Công tắc áp suất, type: PL-650-4-N4B-X-UD | PL-650-4-N4B-X-UD hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 301 |
| 302 | Công tắc (Switch) áp lực SZ-201P | SZ-201P hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 302 |
| 303 | Công tắc chênh áp suất, type: SZ-010BSD | SZ-010BSD hoặc tương đương | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 303 |
| 304 | Công tắc (Switch) áp lực CQ30-143 | CQ30-143 hoặc tương đương | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 304 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0446307E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.407717E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện các loại cho nhà máy điện. Nhà thầu phải cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành phù hợp với các nội dung kê khai) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Cụ thể: Trường hợp nhà thầu là nhà thầu chính thì cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn…; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn với nhà thầu chính, tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư … Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.815.435.956 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi