Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ Cơ quan Tập đoàn năm 2022 - 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664009-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ Cơ quan Tập đoàn năm 2022 - 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220562354 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của EVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 09:15:00 đến ngày 2022-07-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,098,537,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,478,062 VNĐ ((Mười sáu triệu bốn trăm bảy mươi tám nghìn sáu mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23903121E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37317186E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.829.996 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.757.659.992 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có giấy cam kết bảo hành, đổi trả hàng hóa, linh kiện (bao gồm cả chip) bị lỗi, hỏng, không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, không đúng với nội dung yêu cầu đã được bên mời thầu phê duyệt.- Có giấy cam kết bảo hành đối với các hàng hóa, linh kiện có yêu cầu bảo hành của nhà sản xuất. - Cam kết bảo hành hàng hóa, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày ký kết biên bản nghiệm thu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên .- Tài liệu cần nộp theo E-HSMT:+ Bằng tốt nghiệp (bản công chứng/bản gốc);+ Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong lĩnh vực đang phụ trách (bản công chứng/bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.- Tài liệu cần nộp E-HSMT:+ Bằng tốt nghiệp (bản công chứng/bản gốc).+ Có bằng lái xe moto 02 bánh (bản công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ Cơ quan Tập đoàn năm 2022 - 2024 Chi phí mua sắm văn phòng phẩm phục vụ Cơ quan Tập đoàn năm 2022 - 2024 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu như nội dung yêu cầu tại Điều 1 Mục 1 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; - Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh; - Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có chi tiết tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành (nếu có), tem chống hàng giả theo từng loại hàng hóa chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; - Giấy cam kết hàng hoá cung cấp là hàng mới 100% và là hàng hoá đã hoàn thiện, đưa vào sử dụng ngay; - Giấy cam kết hàng hóa chính hãng 100% với tất cả các sản phẩm thuộc phạm vi của gói thầu, không sử dụng hàng nhái, hàng kém chất lượng trong toàn bộ thời gian thực hiện Hợp đồng; - Có giấy cam kết đảm bảo toàn bộ hàng hóa cung cấp là hàng chính hãng 100%, đúng chất lượng tiêu chuẩn như yêu cầu của E-HSMT và hoàn toàn chịu trách nhiệm pháp lý cho việc hàng hóa được sản xuất (áp dụng đối với hàng hoá trong nước) và được phép lưu thông trên thị trường Việt Nam (áp dụng cho hàng hoá trong nước và hàng hoá nhập khẩu); - Giấy cam kết bảo hành, đổi trả sản phẩm bị lỗi, hỏng, không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, không đúng với nội dung yêu cầu đã được bên mời thầu phê duyệt; - Giấy cam kết bảo hành đối với các hàng hóa có yêu cầu bảo hành của nhà sản xuất (điện thoại bàn, đồng hồ treo tường, đèn bàn; các loại cặp file…). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Bảng giá chào của nhà thầu đã bao gồm đầy đủ chi phí các loại để cung cấp hàng hóa theo phạm vi cung cấp, để thực hiện đáp ứng toàn bộ các nội dung công việc theo các yêu cầu kỹ thuật và điều kiện hợp đồng của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy cam kết hàng hoá cung cấp là hàng mới 100% và là hàng hoá đã hoàn thiện, đưa vào sử dụng ngay. - Nhà thầu phải cam kết hàng hóa chính hãng 100% với tất cả các sản phẩm thuộc phạm vi của gói thầu, không sử dụng hàng nhái, hàng kém chất lượng trong toàn bộ thời gian thực hiện Hợp đồng (cung cấp 01 lần từ ngày đầu tiên giao hàng); - Giấy cam kết đảm bảo toàn bộ hàng hóa cung cấp là hàng chính hãng 100%, đúng chất lượng tiêu chuẩn như yêu cầu trong E-HSMT và hoàn toàn chịu trách nhiệm pháp lý cho việc hàng hóa được sản xuất (áp dụng đối với hàng hoá trong nước) và được phép lưu thông trên thị trường Việt Nam (áp dụng cho hàng hoá trong nước và hàng hoá nhập khẩu). - Giấy cam kết bảo hành, đổi trả sản phẩm bị lỗi, hỏng, không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, không đúng với nội dung yêu cầu đã được bên mời thầu phê duyệt; - Giấy cam kết bảo hành đối với các hàng hóa có yêu cầu bảo hành của nhà sản xuất (điện thoại bàn, đồng hồ treo tường, đèn bàn; các loại cặp file…). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.478.062 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN).
- Địa chỉ: Số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 024.6694.6789, Fax: 024.6694.6666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN), Tầng 22, Tháp A Tòa nhà EVN số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.66941357. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; - Điện thoại: 024.6694.6789, Fax: 024.6694.6666 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính 2 mặt 2cm | VP1 | 140 | Cuộn | Bề rộng kích thước 2cm, keo dán có độ bám dính tốt, độ dày băng dính ≥ 4mm | |
| 2 | Băng dính 2 mặt 5cm | VP2 | 50 | Cuộn | Bề rộng kích thước 5cm, keo dán có độ bám dính tốt, độ dày băng dính ≥ 4mm | |
| 3 | Băng dính giấy 2,5 cm | VP3 | 50 | Cuộn | Bề rộng kích thước 2,5cm, keo dán có độ bám dính tốt, độ dày băng dính ≥ 4mm. Có thể viết lên bề mặt băng dính. | |
| 4 | Băng dính si xanh 5 cm | VP4 | 40 | Cuộn | Băng dính chất liệu simili màu xanh dương, có độ bám dính tốt. Bề rộng kích thước 5cm, độ dày băng dính ≥ 8mm | |
| 5 | Băng dính si xanh 3,5cm | VP5 | 50 | Cuộn | Băng dính chất liệu simili màu xanh dương, có độ bám dính tốt. Bề rộng kích thước 3.5cm, độ dày băng dính ≥ 8mm | |
| 6 | Băng dính si xanh 7cm | VP6 | 20 | Cuộn | Băng dính chất liệu simili màu xanh dương, có độ bám dính tốt. Bề rộng kích thước 7cm, độ dày băng dính ≥ 8mm | |
| 7 | Băng dính trong 2cm | VP7 | 370 | Cuộn | Bề rộng kích thước 2cm, độ dày băng dính ≥ 4mm, có độ bám dính cao. | |
| 8 | Băng dính trong 5cm, 100yr | VP8 | 310 | Cuộn | Bề rộng kích thước 5cm, độ dày băng dính ≥ 10mm, có độ bám dính cao. | |
| 9 | Băng xóa to Plus | VP9 | 300 | Chiếc | Băng xóa khô, độ dài 5mm x 12m, có thể dùng ruột thay thế. | |
| 10 | Bút xóa to | VP10 | 230 | Chiếc | Bút xóa dáng thân dẹt, cán bằng nhựa màu xanh lá. Đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt. Dung tích 12ml, trọng lượng 34gram. Quy cách 10 chiếc/hộp | |
| 11 | Bìa đóng sổ A3 màu | VP11 | 10 | Ram | Bìa màu khổ 42 x 29.7cm, định lượng 160 gsm. Có 5 màu: xanh dương, xanh cốm, hồng, vàng, trắng. Có 100 tờ/tập, bìa màu trơn không hoa văn. | |
| 12 | Bìa A4 màu | VP12 | 20 | Ram | Bìa màu khổ 21 x 29.7cm, định lượng 160 gsm. Có 5 màu: xanh dương, xanh cốm, hồng, vàng, trắng. Có 100 tờ/tập, bìa màu trơn không hoa văn. | |
| 13 | Bìa mica dày A4 | VP13 | 100 | Ram | Kích thước: 210 x 297mm. Đóng gói: 100 tờ/ream. Độ dày: 1.5mm.Bìa bóng kính trong suốt, khổ A4 (21 x 29,7 cm), trọng lượng ≥ 1.2kg/tập. Quy cách: 100 tờ/tập. Chất lượng tương đương nhãn hiều Glotxy | |
| 14 | Bìa mica dày khổ F | VP14 | 24 | Ram | Kích thước 32,1 x 23,1 cm. Đóng gói: 100 tờ/ream. Độ dày: 1.5mmBìa bóng kính trong suốt, khổ F (32,1 x 23,1 cm), trọng lượng ≥ 1.2kg/tập. Quy cách: 100 tờ/tập. Chất lượng tương đương nhãn hiệu Glotxy. | |
| 15 | Bìa ngoại khổ F | VP15 | 24 | Ram | Kích thước 32,1 x 23,1 cm. Chất lượng bìa tương đương Doulbe A, PaperOne, IKPlus.Bìa màu khổ 32,1 x 23,1 cm, định lượng 160 gsm. Có 5 màu: xanh dương, xanh cốm, hồng, vàng, trắng. Có 100 tờ/tập, bìa màu trơn không hoa văn. | |
| 16 | Bông lau bảng | VP16 | 5 | Chiếc | Thiết kế nhỏ gọn, tay cầm làm bằng nhựa cứng, bông lau bằng chất liệu bông mềm, mịn. | |
| 17 | Bút bi | VP17 | 5.000 | Chiếc | Bút sử dụng cơ cấu bấm, thân tròn và chắc chắn.Thân bút làm từ nhựa màu đục. Giắt bút bằng kim loại mạ crom sáng bóng. Tảm có đệm mềm (grip) giúp cầm êm tay và giảm trơn trượt khi viết. Đầu bút dạng cone , 0.7mm .Thân bút màu xanh dương đậm, grip bút màu đen. Độ dài viết được: 1.500-2.000m. Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. Có bản công bố chất lượng. Nhãn hiệu TL036 hoặc tương đương. | |
| 18 | Bút chì 2B | VP18 | 950 | Chiếc | Thân bút được đúc thẳng từ 70% nguyên liệu bột gỗ xay mịn, lõi chì 2B.Một đầu được gọt sẵn, thân màu vàng, có 6 cạnh.Quy cách: 12 chiếc/hộp. | |
| 19 | Bút chì kim | VP19 | 90 | Chiếc | Thân bút được tráng một lớp cao su mỏng chống trơn, có 3 loại ngòi 0.5mm, 0.7mm và 0.9mm. Đầu kim được thiết kế với độ chuẩn xác cao, ôm khít lõi chì chống gẫy lõi hiệu quả. Đuôi bút có tẩy và có thanh cài tiện lợi. Có tẩy gắn kèm ở phần đuôi bút. Kích thước: 30 x 155mm. Nhãn hiệu Steadler hoặc tương đương. | |
| 20 | Bút dạ bảng | VP20 | 300 | Chiếc | Bề rộng nét viết 2.5mm, sợi Polyeste viết êm, dễ dàng xóa được. Trọng lượng 18gram. Có 3 màu xanh, đỏ, đen. Quy cách 10 cây/hộp. | |
| 21 | Bút dạ dầu | VP21 | 10 | Chiếc | Đầu bút bằng vật liệu Polyester, mực không xóa được. Bút 2 đầu bút kích thước 0.8mm và 6mm, trọng lượng 24gram. Đóng gói 10 chiếc/hộp. | |
| 22 | Bút dạ kim | VP22 | 70 | Chiếc | Loại bút đầu dạ bọc ngòi kim dài, đầu ngòi 0.8mm rất tiện dụng để kẻ, viết, vẽ, thiết kế, phác thảo trên bản vẽ. Mực pigment không thể giả mạo, bền mầu dưới tác động của ánh sáng, ánh nắng, không lem, nhoè khi bị đổ nước giây nước.Nếu vẽ trên giấy scan có thể tẩy được. Thân và nắp đúc từ nhựa PP màu ghi. | |
| 23 | Bút dạ kính | VP23 | 400 | Chiếc | Bút có 2 đầu kích thước: 0.4 mm và 1 mm. Trọng lượng 10gram, có 3 màu xanh, đen, đỏ. Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD... | |
| 24 | Bút nhớ dòng to | VP24 | 300 | Chiếc | Màu mực tươi, phản quang tốt. Đầu bút được cấu tạo bằng nhiều sợi polyester, thân bút được làm bằng nhựa cứng cao cấp, mực bút làm từ gel dạng kem đặc cao cấp, tránh lem. Đầu bút 1-5mm, kích thước: 12 x 2.5 x 1.3 cm. Trên nắp bút có in logo thương hiệu của hãng sản xuất. Trọng lượng 23gram. Có 8 màu Neon. Quy cách 10 chiếc/hộp. Chất lượng tương đương Steadler/Thiên long | |
| 25 | Bút nhớ dòng nhỏ | VP25 | 150 | Chiếc | Màu mực tươi, phản quang tốt. Đầu bút và ruột bút bằng polyester. Vỏ bọc bằng nhựa PP. Đầu bút nhỏ 0.6mm và đầu bút lớn 4mm. Trọng lượng 10gram, có nhiều màu. Chất lượng tương đương nhãn hiệu Thiên long | |
| 26 | Bút dính bàn đôi | VP26 | 25 | Chiếc | Bút có thiết kế 2 bút trên 1 đế cắm gọn nhỏ. Đầu bi 0.7mm dạng cone, chiều dài viết được 900-1200m. Trọng lượng 50gram. Quy cách: 10 bộ/hộp | |
| 27 | Bút bi nước | VP27 | 600 | Chiếc | Là bút bi mực nước dạng mygel ink 0,5mm. Thân bút thon dài, dạng mở nẳp, nắp có tai cài bằng kim loại trắng sáng. Vỏ nhựa trong, có vân chống trượt. Màu mực: xanh đỏ, đen. Đầu bi 0,5mm cho nét viết thanh mảnh, bi được làm từ hợp kim bền chắc, mực xuống đều, không gai, không bị tắc, viết trơn, êm tay. Khi viết, nét chữ không in hằn lên giấy gây rách hoặc làm nhăn giấy. Sản phẩm có tem chính hãng. | |
| 28 | Bút bi nước nét 0,7mm | VP28 | 1.250 | Chiếc | Đầu bút bi bằng hợp kim cacbua tungsten, nét 0.7mm, có miếng lót cao su mềm cách đầu viết khoảng 1cm. Mực gel dạng lỏng, trơn đều, nhanh khô. Có ruột bút riêng để thay khi bút hết mực. Bút có thiết kế nắp và thanh cài tiện lợi. Tem 7 màu chống hàng giả có in logo tên thương hiệu nhà sản xuất hoặc đơn vị phân phối trên tem. | |
| 29 | Bút dạ bi | VP29 | 160 | Chiếc | Bút dạng mực gel (mực nước), viết mực ra đều, bền màu, không bị nhòe khi viết ra giấy, thân bút được thiết kế chắc chắn, vừa tay khi cầm, bút có nắp đậy, thanh cài trên nắp bút tiện lợi khi sử dụng. Đầu bút bi bằng hợp kim cacbua tungsten, nét 0.5mm - Mực bên trong ống có thể nhìn thấy được qua lớp vỏ trong suốt, giúp bạn có thể biết được lượng mực bên trong còn được bao nhiêu - Màu sắc: Xanh, đen, đỏ. Sản phẩm được dán tem bảo hành chính hãng. | |
| 30 | Bút lông kim nét 1.0mm | VP30 | 130 | Chiếc | Bút nét 1.0mm, là dòng bút ký cao cấp, đầu bút bi bằng hợp kim cacbua tungsten, tay cầm đệm cao su mềm mại tạo cảm giác thoải mái. Bút dạng mực gel nhũ (mực nước), viết mực ra đều, bền màu, không bị nhòe khi viết ra giấy, thân bút làm bằng nhựa trong suốt, có thể nhìn được lượng mực bên trong bút, được thiết kế chắc chắn, vừa tay khi cầm, bút có nắp đậy, thanh cài trên nắp bút tiện lợi khi sử dụng. Tem 7 màu chống hàng giả có in logo tên thương hiệu nhà sản xuất hoặc đơn vị phân phối trên tem. | |
| 31 | Biển tên đại biểu (ngang, kt: 22x13cm, có chân rời tam giác, nhựa đúc dày, 2 lớp cài giấy vào giữa) | VP31 | 200 | Chiếc | Biển tên đại biểu (ngang, kt: 22x13cm, có chân rời tam giác, nhựa đúc dày, 2 lớp cài giấy vào giữa) | |
| 32 | Cặp da 3 dây 10cm | VP32 | 270 | Chiếc | Cặp 3 dây được thiết kế 3 cạnh có 3 dây buộc chắc chắn, được làm từ chất liệu carton bọc PVC bóng, bền, đẹp. Gáy có đường gân ở giữa, có thể gấp gọn. Dùng để lưu trữ hồ sơ, tài liệu mà không phải đục lỗ. Kích thước: 240 x 100x 340mm | |
| 33 | Cặp da 3 dây 7cm | VP33 | 450 | Chiếc | Cặp 3 dây được thiết kế 3 cạnh có 3 dây buộc chắc chắn, được làm từ chất liệu carton bọc PVC bóng, bền, đẹp. Gáy có đường gân ở giữa, có thể gấp gọn. Dùng để lưu trữ hồ sơ, tài liệu mà không phải đục lỗ. Kích thước: 220 x 70x 305mm | |
| 34 | Cặp da 3 dây 5cm | VP34 | 480 | Chiếc | Cặp 3 dây được thiết kế 3 cạnh có 3 dây buộc chắc chắn, được làm từ chất liệu carton bọc PVC bóng, bền, đẹp. Gáy có đường gân ở giữa, có thể gấp gọn. Dùng để lưu trữ hồ sơ, tài liệu mà không phải đục lỗ. Kích thước: 220 x 50x 305mm | |
| 35 | Cặp 3 dây giấy 10cm | VP35 | 40 | Chiếc | Cặp làm bằng bìa carton ép cứng, dày ≥3mm, có hoa văn, kích thước 24 x 34cm, gáy rộng 10cm. Có lỗ xỏ dây buộc ở 3 cạnh. | |
| 36 | Cắt băng dính nhỏ | VP36 | 20 | Chiếc | Dùng được cho loại băng dinh có đường kính 06cm, bản rộng 2cm trở xuống, thay thế băng dinh rất rễ dàng | |
| 37 | Chia file 10 màu nhựa | VP37 | 60 | Tập | Bìa được làm từ nhựa cao cấp, độ dẻo cao, phân theo màu giúp phân loại hồ sơ, tài liệu, giấy tờ văn phòng, cá nhân một cách dễ dàng | |
| 38 | Chun vòng túi 200gram (đường kính chun chưa dãn là 5cm) | VP38 | 15 | Túi | Túi chun vòng trọng lương 200gram, chun bằng cao su màu vàng, dai. Đường kính chun chưa dãn là 5cm. | |
| 39 | Dao dọc giấy nhỏ | VP39 | 100 | Chiếc | Dao rọc giấy có lưỡi dao hợp kim sắt bền chắc. Kích thước 14x2cm. Dao có khóa trượt lên xuống an toàn, cán và chuôi dao làm bằng nhựa ABS, khóa dao bằng nhựa PP | |
| 40 | Dao dọc giấy to | VP40 | 40 | Chiếc | Dao rọc giấy có lưỡi dao hợp kim sắt bền chắc. Kích thước 16x4 cm. Dao có khóa trượt lên xuống an toàn, cán và chuôi dao làm bằng nhựa ABS, khóa dao bằng nhựa PP | |
| 41 | Dao nhỏ | VP41 | 250 | Chiếc | Dao nhỏ bằng thép không gỉ, chuôi nhựa màu vàng. Chiều dài dao: 220mm. Chiều dài lưỡi: 125mm. Bản dao: 20mm. Có tem chính hãng. Có khắc logo công ty trên lưỡi dao. | |
| 42 | Dao to | VP42 | 11 | Chiếc | Dao to bằng thép không gỉ, chuôi nhựa màu vàng. Chiều dài dao: 250mm Chiều dài lưỡi: 145mm. Bản dao: 30mm. Có tem chính hãng. Có khắc logo công ty trên lưỡi dao. | |
| 43 | Dây nilon trắng | VP43 | 30 | Cuộn | Cuộn dây nặng 1kg, dây màu trắng sáng. Bề mặt dây 5cm. Chất liệu PP. | |
| 44 | Đèn bàn Led | VP44 | 15 | Chiếc | Đèn bàn LED Bảo vệ thị lực cảm ứng 6W. Thân và đến đèn màu trắng. Độ rọi 700lux. Hệ số trả màu 80. Đèn dạng cảm ứng. Đến đèn hình tròn. Phần đèn hình chữ nhật dài. Nhãn hiệu Led RD-RL22 hoặc tương đương. | |
| 45 | Điện thoại bàn | VP45 | 40 | Chiếc | Kiểu điện thoại cố định. Thân máy có mặt số với nút bấm bằng cao su, chữ số hiển thị rõ ràng, không bị mờ. Một ống nghe nói nối với máy bằng dây lò xo, 1 dây cáp nối đường truyền. Có chức năng gọi lại số gần nhất, 3 nấc để điều chỉnh âm lượng chuông, lựa chọn kiểu quay số Tone/Pulse. Có nhiều màu: xám, xanh than, đỏ, trắng, đen. | |
| 46 | Đồng hồ treo tường | VP46 | 20 | Chiếc | Đồng hồ làm bằng chất liệu vành nhựa vân gỗ. Kích thước ø 42.5 x 4.5. Khối lượng đồng hồ 1,2kg. Nền trắng, số màu đen, đồng hồ dạng kim trôi siêu tĩnh. | |
| 47 | File 11 lỗ dày – 0.07mm | VP47 | 80 | Tập | Túi 11 lỗ dày 0.07mm, được sản xuất từ nguyên liệu nhựa PP chất lượng cao, có màu trong suốt, ít phản quang. Đóng gói 10 chiếc/tập. Nhãn hiệu Plus hoặc tương đương. | |
| 48 | File hồ sơ 20 lá | VP48 | 10 | Chiếc | File hồ sơ dùng để đựng tài liệu, hồ sơ, bảo quản hồ sơ phẳng, gọn gàng. Kích thước: 310 x 230 x 15mm. Khả năng lưu trữ: mỗi lá lưu trữ được khoảng 10 tờ A4, 20 lá lưu trữ khoảng 200 tờ A4. Trọng lượng: 240 gram | |
| 49 | File hồ sơ 40 lá | VP49 | 5 | Chiếc | File hồ sơ dùng để đựng tài liệu, hồ sơ, bảo quản hồ sơ phẳng, gọn gàng. Kích thước: 310 x 230 x 25mm. Khả năng lưu trữ: mỗi lá lưu trữ được khoảng 10 tờ A4, 40 lá lưu trữ khoảng 400 tờ A4. Trọng lượng: 325 gram | |
| 50 | File nhựa trong 2 cạnh dày | VP50 | 40 | Chiếc | File hở 2 cạnh trong suốt dễ dàng quan sát bên trong, độ dày 0.2mm. Kích thước khổ A4. | |
| 51 | File càng cua 09cm | VP51 | 90 | Chiếc | Cặp bìa khổ A4 được làm bằng bìa giấy cứng, mặt ngoài được bao phủ lớp PP. Kích thước 308 x 280 x 96mm. Có lỗ tròn phía sau gáy, tem gáy to, cạnh bìa mở có 2 lỗ bầu dục song song. Khóa còng chắc chắn, phần đầu khóa còng được bọc lớp nhựa cứng PP. Thanh nẹp giữ giấy chất liệu nhựa cứng PP màu xám, cùng màu với đầu khóa còng, có tên hãng dập nổi trên thanh nẹp. Mặt trong cặp bìa có in hướng dẫn sử dụng. (Kokuyo/Thiên Long hoặc tương đương) | |
| 52 | File càng cua 3cm | VP52 | 30 | Chiếc | Cặp bìa khổ A4 được làm bằng bìa giấy cứng, mặt ngoài được bao phủ lớp PP. Kích thước 308 x 280 x 96mm. Có lỗ tròn phía sau gáy, tem gáy to, cạnh bìa mở có 2 lỗ bầu dục song song. Khóa còng chắc chắn, phần đầu khóa còng được bọc lớp nhựa cứng PP. Thanh nẹp giữ giấy chất liệu nhựa cứng PP màu xám, cùng màu với đầu khóa còng, có tên hãng dập nổi trên thanh nẹp. Mặt trong cặp bìa có in hướng dẫn sử dụng.Kích thước: Khổ A4-S (308 x 280 x 36mm).(Kokuyo/Thiên Long hoặc tương đương) | |
| 53 | File càng cua 5cm | VP53 | 200 | Chiếc | Cặp bìa khổ A4 được làm bằng bìa giấy cứng, mặt ngoài được bao phủ lớp PP. Kích thước 308 x 280 x 96mm. Có lỗ tròn phía sau gáy, tem gáy to, cạnh bìa mở có 2 lỗ bầu dục song song. Khóa còng chắc chắn, phần đầu khóa còng được bọc lớp nhựa cứng PP. Thanh nẹp giữ giấy chất liệu nhựa cứng PP màu xám, cùng màu với đầu khóa còng, có tên hãng dập nổi trên thanh nẹp. Mặt trong cặp bìa có in hướng dẫn sử dụng. Kích thước: Khổ A4-S (308 x 280 x 56mm). (Kokuyo/Thiên Long hoặc tương đương) | |
| 54 | File càng cua 7cm | VP54 | 250 | Chiếc | Cặp bìa khổ A4 được làm bằng bìa giấy cứng, mặt ngoài được bao phủ lớp PP. Kích thước 308 x 280 x 96mm. Có lỗ tròn phía sau gáy, tem gáy to, cạnh bìa mở có 2 lỗ bầu dục song song. Khóa còng chắc chắn, phần đầu khóa còng được bọc lớp nhựa cứng PP. Thanh nẹp giữ giấy chất liệu nhựa cứng PP màu xám, cùng màu với đầu khóa còng, có tên hãng dập nổi trên thanh nẹp. Mặt trong cặp bìa có in hướng dẫn sử dụng. Kích thước: Khổ A4-S (308 x 280 x 76mm). (Kokuyo/Thiên Long hoặc tương đương) | |
| 55 | File hộp 10cm | VP55 | 230 | Chiếc | File hộp được làm từ chất liệu carton bọc PVC bên ngoài, dung để lưu trữ hồ sơ, tài liệu mà không phải đục lỗ. Lưu được tối đa 1.000 tờ giấy A4. Kích thước 220 x 100 x 305mm, độ dày của bìa tối thiểu 2,5-3mm. Nhãn hiệu Hyphen hoặc tương đương. | |
| 56 | File hộp 15cm | VP56 | 260 | Chiếc | File hộp được làm từ chất liệu carton bọc PVC bên ngoài, dung để lưu trữ hồ sơ, tài liệu mà không phải đục lỗ. Lưu được tối đa 1.500 tờ giấy A4. Kích thước 220 x 150 x 305mm, độ dày của bìa tối thiểu 2,5-3mm). Nhãn hiệu Hyphen hoặc tương đương. | |
| 57 | File hộp 20cm | VP57 | 300 | Chiếc | File hộp được làm từ chất liệu carton bọc PVC bên ngoài, dung để lưu trữ hồ sơ, tài liệu mà không phải đục lỗ. Lưu được tối đa 2.000 tờ giấy A4. Kích thước 220 x 200 x 305mm, độ dày của bìa tối thiểu 2,5-3mm). Nhãn hiệu Hyphen hoặc tương đương. | |
| 58 | File hộp 25cm | VP58 | 170 | Chiếc | File hộp được làm từ chất liệu carton bọc PVC bên ngoài, dung để lưu trữ hồ sơ, tài liệu mà không phải đục lỗ. Lưu được tối đa 2.500 tờ giấy A4. Kích thước 220 x 250 x 330mm, độ dày của bìa tối thiểu 2,5-3mm). Nhãn hiệu Hyphen hoặc tương đương. | |
| 59 | File hộp 7cm | VP59 | 150 | Chiếc | File hộp được làm từ chất liệu carton bọc PVC bên ngoài, dung để lưu trữ hồ sơ, tài liệu mà không phải đục lỗ. Lưu được tối đa 700 tờ giấy A4. Kích thước 220 x 70 x 305mm, độ dày của bìa tối thiểu 2,5-3mm). Nhãn hiệu Hyphen hoặc tương đương. | |
| 60 | File hộp gấp nắp dính 7cm | VP60 | 50 | Chiếc | File hộp được làm từ nhựa PP có độ bền cao, kích thước 315 x 235 mm, gáy 75 mm. Trọng lượng 300gram/chiếc. Nhãn hiệu Shutter hoặc tương đương. | |
| 61 | File acco LW325 | VP61 | 340 | Chiếc | Bìa lá mỏng, mặt trước trong suốt, mặt sau màu xanh dương, được làm bằng vật liệu nhựa PP, dùng để đựng hồ sơ, tài liệu, giấy tờ văn phòng. Có kẹp nhựa acco để kẹp chắc giấy tờ. Lưu được 30 tờ giấy. Kích thước 310 x 232mm | |
| 62 | File nan 1 ngăn | VP62 | 8 | Chiếc | File nhựa đứng, đựng được tài liệu khổ A4, dạng nan nhựa. Chất liệu nhựa dày chắc chắn, đứng vững trên bàn. Có nhãn dán tiêu đề trên file. Kích thước: 245 x 85 x 297mm. | |
| 63 | File rút gáy Q311 | VP63 | 30 | Chiếc | Dùng để lưu tài liệu mà không cần đục lỗ - Bìa lá dày, mặt trước trắng trong, mặt sau sần mờ với các màu: Trắng, xanh dương, xanh lá, đỏ, vàng - Kéo thanh nhựa để mở hoặc khóa - Lưu được 50 tờ giấy A4 - Kích thước: Khổ A4 | |
| 64 | Ghim cài C62 | VP64 | 450 | Hộp nhỏ | Ghim kẹp giấy bằng sắt không gỉ, nhỏ, gọn, đầu tam giác, số lượng 100 chiếc/hộp. | |
| 65 | Ghim cài C82 | VP65 | 90 | Hộp nhỏ | Ghim cài to dài, 2 đầu tròn bằng kim loại sáng màu. Đựng trong hộp nhỏ bằng bìa màu cam.Số lượng 100 chiếc/hộp | |
| 66 | Ghim dập 16/8 | VP66 | 2 | Hộp nhỏ | Dùng để bấm lên chất liệu gỗ. Cỡ ghim: 16. Chiều cao ghim: 8mm. Vật liệu: hợp kimSố lượng: 50 thanh tương đương với tổng 5000 kim | |
| 67 | Ghim dập nhỏ N10 | VP67 | 550 | Hộp nhỏ | Đạn ghim sử dụng cho dập ghim số 10. Chất liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét. Kích thước 4.7 x 8.5mm. Khả năng bấm tối đa 20 tờ. Nhãn hiệu Plus N10 hoặc tương đương. Nhãn hiệu Plus hoặc tương đương. | |
| 68 | Ghim dập N3 | VP68 | 50 | Hộp nhỏ | Đạn ghim sử dụng cho dập ghim số 3. Chất liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét. Kích thước 6 x 12mm. Khả năng bấm tối đa 35 tờ. Nhãn hiệu Plus hoặc tương đương. | |
| 69 | Ghim dập 23/10 | VP69 | 8 | Hộp nhỏ | Được làm từ thép mạ kẽmKim bấm đại sử dụng cho máy bấm kim đại Chuyên dùng để bấm kim các loại giấy tờ, tài liệu, kẹp giữ lâu bền.Thanh kim dài chứa nhiều kim tạo thuận lợi trong quá trình bấm liên tục. Độ dài chân ghim là 10mmSố lượng trang giấy có thể bấm tối đa 70 tờ. | |
| 70 | Ghim dập 23/13 | VP70 | 4 | Hộp nhỏ | Được làm từ thép mạ kẽmKim bấm đại sử dụng cho máy bấm kim đại Chuyên dùng để bấm kim các loại giấy tờ, tài liệu, kẹp giữ lâu bền.Thanh kim dài chứa nhiều kim tạo thuận lợi trong quá trình bấm liên tục. Độ dài chân ghim là 13mmSố lượng trang giấy có thể bấm tối đa 100 tờ. | |
| 71 | Ghim dập 23/8 | VP71 | 10 | Hộp nhỏ | Được làm từ thép mạ kẽmKim bấm sử dụng cho máy bấm kim đại. Chuyên dùng để bấm kim các loại giấy tờ, tài liệu, kẹp giữ lâu bền.Thanh kim dài chứa nhiều kim tạo thuận lợi trong quá trình bấm liên tục. Độ dài chân ghim là 8mmSố lượng trang giấy có thể bấm tối đa 50 tờ. | |
| 72 | Ghim dập to 23/15 | VP72 | 4 | Hộp nhỏ | Được làm từ thép mạ kẽmKim bấm đại sử dụng cho máy bấm kim đạiChuyên dùng để bấm kim các loại giấy tờ, tài liệu, kẹp giữ lâu bền.Thanh kim dài chứa nhiều kim tạo thuận lợi trong quá trình bấm liên tục. Độ dài chân ghim là 15mmSố lượng trang giấy có thể bấm tối đa 120 tờ. | |
| 73 | Ghim dập to 23/20 | VP73 | 4 | Hộp nhỏ | Được làm từ thép mạ kẽmKim bấm đại sử dụng cho máy bấm kim đạiChuyên dùng để bấm kim các loại giấy tờ, tài liệu, kẹp giữ lâu bền.Thanh kim dài chứa nhiều kim tạo thuận lợi trong quá trình bấm liên tục. Độ dài chân ghim là 20mmSố lượng trang giấy có thể bấm tối đa 170 tờ. | |
| 74 | Ghim dập to 23/17 | VP74 | 4 | Hộp nhỏ | Được làm từ thép mạ kẽmKim bấm đại sử dụng cho máy bấm kim đạiChuyên dùng để bấm kim các loại giấy tờ, tài liệu, kẹp giữ lâu bền.Thanh kim dài chứa nhiều kim tạo thuận lợi trong quá trình bấm liên tục. Độ dài chân ghim là 17mmSố lượng trang giấy có thể bấm tối đa 140 tờ. | |
| 75 | Ghim dập to 23/23 | VP75 | 4 | Hộp nhỏ | Được làm từ thép mạ kẽmKim bấm đại sử dụng cho máy bấm kim đạiChuyên dùng để bấm kim các loại giấy tờ, tài liệu, kẹp giữ lâu bền.Thanh kim dài chứa nhiều kim tạo thuận lợi trong quá trình bấm liên tục. Độ dài chân ghim là 23mmSố lượng trang giấy có thể bấm tối đa 200 tờ. | |
| 76 | Ghim Mũ Nhựa Màu | VP76 | 20 | Hộp nhỏ | Làm bằng hợp kim thép cứng dạng thanh dài đầu nhọn, phần tay cầm là đầu nhựa nhiều màu. Đựng trong hộp nhựa trong. Đóng gói 35 chiếc/hộp. | |
| 77 | Ghim vòng màu | VP77 | 50 | Hộp nhỏ | Ghim cài dạng dài 29mm, có 2 đầu tròn, làm bằng hợp kim thép không rỉ có lớp nhựa màu bên ngoài. Đựng trong hộp nhựa trong. Đóng gói 100 chiếc/hộp. | |
| 78 | Giấy đề can A4 | VP78 | 20 | Tập | Là loại giấy bóc được, mặt giấy in được chữ màu trắng, mặt đế màu vàng. Khổ A4. | |
| 79 | Giấy in A0 | VP79 | 10 | Tờ | Giấy trắng tinh (không phải trắng xanh, không phải trắng ngà). Bề mặt giấy soi lên đều, không ánh xanh, không hại mắt. Độ trắng sáng 148 - 151 CIE. Độ sắc nét cao, độ nhẵn tuyệt đối, kích thước. Khổ A0 theo tiêu chuẩn. | |
| 80 | Giấy in A3 | VP80 | 35 | Ram | Khổ giấy A3 (420 x 297mm). Định lượng 70 gsm. Đóng gói: 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. Độ tương phản 101% - 104% ISO 2470-2:2008. Độ dày 98 - 102 µm ISO 534:2011. Độ trắng 148% - 152% CIE ISO 11475:2004. Có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. | |
| 81 | Giấy in A4 | VP81 | 6.000 | Ram | Khổ giấy A4 (210 x 297mm). Định lượng 70 gsm. Đóng gói: 500 tờ/ream, 5 ream/thùng. Độ tương phản 101% - 104% ISO 2470-2:2008. Độ dày 98 - 102 µm ISO 534:2011. Độ trắng 148% - 152% CIE ISO 11475:2004. Có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật. | |
| 82 | Giấy in màu A4 | VP82 | 50 | Ram | Giấy màu (có nhiều màu, màu sắc tươi sáng, chuẩn màu). Bề mặt giấy soi lên đều, không hại mắt. Độ sắc nét cao, độ nhẵn tuyệt đối, kích thước. Khổ A4: 210x297mm (500sheets/ Ream), 5 ream/thùng. | |
| 83 | Giấy in màu A5 | VP83 | 30 | Ram | Giấy màu (có nhiều màu khác nhau, màu sắc chuẩn, tươi sáng). Bề mặt giấy soi lên đều, không hại mắt. Độ sắc nét cao, độ nhẵn tuyệt đối, kích thước. Khổ A5. | |
| 84 | Giấy note 5 màu giấy | VP84 | 30 | Tập | Phân trang giấy gồm 5 màu neon, kích thước 12 x 50mm. Đóng gói 5 màu/tập, 20 tờ/màu. Chất lượng tương đương nhãn hiệu Pronoti. | |
| 85 | Giấy note 5 màu nilon | VP85 | 30 | Tập | Phân trang được làm bằng nilon gồm 5 màu neon, kích thước 12 x 45mm. Đóng gói 5 màu/tập, 20 tờ/màu. Chất lượng tương đương nhãn hiệu Pronoti. | |
| 86 | Giấy nhắn 5 x 7,6cm | VP86 | 280 | Tập | Giấy nhớ màu vàng, có keo dính tốt, chất lượng giấy dày không cong, kích thước 51 x 76mm , 100 tờ/1 tập. Chất lượng tương đương nhãn hiệu Pronoti. | |
| 87 | Giấy nhắn 7,6 x10 cm | VP87 | 330 | Tập | Giấy nhớ màu vàng, có keo dính tốt, chất lượng giấy dày không cong, kích thước 76 x 102 mm, 100 tờ/1 tập. Chất lượng tương đương nhãn hiệu Pronoti. | |
| 88 | Gọt chì nhỏ cầm tay. | VP88 | 180 | Chiếc | Gọt bút chì vò nhựa đục, có lưỡi dao bằng sắt. Hình trụ tròn, nhỏ gọn. Có nhiều mà sắc khác nhau. | |
| 89 | Hồ khô | VP89 | 860 | Thỏi | Hồ khô thỏi 8g, vỏ nhựa vàng, nắp vàng. Chữ màu vàng trên nhãn có nền màu xanh dương nhạt. | |
| 90 | Hộp đựng ghim nam châm | VP90 | 8 | Chiếc | Hộp đựng ghim bằng nhựa trong dạng đống trụ tròn đứng. Nắp hộp ghim có nam châm hút ghim. Đựng trong hộp bìa vuông. | |
| 91 | Kéo nhỏ | VP91 | 280 | Chiếc | Kéo dài 180mm, cán bằng nhựa và lưỡi thép không gỉ. Giữa tay cầm có 2 gờ giữ cho kéo không bị khít lại. Lỗ khoét ở tay cầm lớn. Quy cách 1 chiếc/vỉ, đóng gói hở 1 bên tay cầm của kéo | |
| 92 | Kéo nhỡ | VP92 | 180 | Chiếc | Kéo dài 210mm, cán bằng nhựa và lưỡi thép không gỉ. Giữa tay cầm có 2 gờ giữ cho kéo không bị khít lại. Lỗ khoét ở tay cầm lớn. Quy cách 1 chiếc/vỉ, đóng gói hở 1 bên tay cầm của kéo | |
| 93 | Kẹp bướm màu 25 mm | VP93 | 15 | Hộp nhỏ | Kẹp vẽ có nhiều màu: xanh dương, xanh ngọc, vàng, hồng… Kích thước dài 25mm, dùng để kẹp giấy tờ. Hộp có 48 chiếc. | |
| 94 | Kẹp bướm 15mm | VP94 | 310 | Hộp nhỏ | Kẹp kích thước 15mm có 2 tai bằng inox, thân đen, dùng để kẹp giấy tờ. Hộp có 12 chiếc. Kẹp chặt, độ đàn hồi của 2 càng tốt, dễ mở ra và kẹp chặt vào giấy. | |
| 95 | Kẹp bướm 19mm | VP95 | 290 | Hộp nhỏ | Kẹp kích thước 19mm có 2 tai bằng inox, thân đen, dùng để kẹp giấy tờ. Hộp có 12 chiếc. Kẹp chặt, độ đàn hồi của 2 càng tốt, dễ mở ra và kẹp chặt vào giấy. | |
| 96 | Kẹp bướm 25mm | VP96 | 210 | Hộp nhỏ | Kẹp kích thước 25mm có 2 tai bằng inox, thân đen, dùng để kẹp giấy tờ. Hộp có 12 chiếc. Kẹp chặt, độ đàn hồi của 2 càng tốt, dễ mở ra và kẹp chặt vào giấy. | |
| 97 | Kẹp bướm 32mm | VP97 | 150 | Hộp nhỏ | Kẹp kích thước 32mm có 2 tai bằng inox, thân đen, dùng để kẹp giấy tờ. Hộp có 12 chiếc. Kẹp chặt, độ đàn hồi của 2 càng tốt, dễ mở ra và kẹp chặt vào giấy. | |
| 98 | Kẹp bướm 41mm | VP98 | 100 | Hộp nhỏ | Kẹp kích thước 41mm có 2 tai bằng inox, thân đen, dùng để kẹp giấy tờ. Hộp có 12 chiếc. Kẹp chặt, độ đàn hồi của 2 càng tốt, dễ mở ra và kẹp chặt vào giấy. | |
| 99 | Kẹp bướm 51mm | VP99 | 110 | Hộp nhỏ | Kẹp kích thước 51mm có 2 tai bằng inox, thân đen, dùng để kẹp giấy tờ. Hộp có 12 chiếc. Kẹp chặt, độ đàn hồi của 2 càng tốt, dễ mở ra và kẹp chặt vào giấy. | |
| 100 | Khăn bông dài (60x30cm) | VP100 | 90 | Chiếc | Khăn dệt bông sợi tre dài kích thước 60x30cm. Thấm nước, nhanh khô, không rơi bụi vải khi sử dụng. | |
| 101 | Khăn bông to (50x100cm) | VP101 | 90 | Chiếc | Khăn dệt bông sợi tre dài kích thước 50x100cm. Thấm nước, nhanh khô, không rơi bụi vải khi sử dụng. | |
| 102 | Khay 3 tầng nhựa B2060 | VP102 | 6 | Chiếc | Khay được làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, bền đẹp. Gồm có 3 tầng trượt tam cấp, các thanh nối tầng bằng inox chắc chắn. Chứa được tài liệu khổ A4, A5, A6. Có 2 màu: xanh, ghi, đen | |
| 103 | Khay 3 tầng thép 9181 | VP103 | 6 | Chiếc | Khay được làm bằng chất liệu sắt sơn chống gỉ, thân lưới, có 3 tầng ngang. Chứa được tài liệu khổ A4, A5, A6. Kích thước: 350×278×275mm. | |
| 104 | Khay cắm bút | VP104 | 40 | Chiếc | Ống cắm bút được làm bằng chất liệu nhựa cứng. Ống cắm bút dạng thân tròn, được thiết kế 2 ngăn đứng, 4 ngăn nhỏ hình bán nguyệt đóng mở và 1 ngăn cạn. Kích thước 125 x 82mm. | |
| 105 | Khay mica 3 tầng | VP105 | 6 | Chiếc | Khay tài liệu 3 tầng bằng nhựa mica trong, thiết kế 3 tầng lệch nhau được gắn với nhau bằng thanh nhựa mica cùng bằng có khả năng khéo trượt. | |
| 106 | Máy dập ghim để bàn 0395 | VP106 | 2 | Chiếc | Máy dập ghim đại, dùng được cho 240 tờ giấy, sử dụng ghim bấm số 23/6 đến 23/25. | |
| 107 | Máy dập ghim N3 | VP107 | 15 | Chiếc | Khả năng bấm tối đa 25 tờ/lần, không bị dắt ghim, lực bấm nhẹ. Sử dụng ghim dập cỡ 24/6 và 26/6. | |
| 108 | Máy dập ghim tay kìm (05160) | VP108 | 5 | Chiếc | Thân máy bằng kim loại phủ sơn màu đen, dạng kìm bấm, lực bấm tối đa 15 tờ giấy A4. Sử dụng ghim số 10. | |
| 109 | Máy dập ghim N10 | VP109 | 135 | Chiếc | Máy dập ghim dùng cho ghim N10, làm bằng kim loại sáng bóng, có lớp áo nhựa phủ kín thân máy. Đầu máy có 1 vết hõm hình tròn thuận tiện cho việc đặt ngón tay vào để bấm. Trong lượng 50gram, khả năng bấm tối đa 15 tờ/lần, không bị dắt ghim, lực bấm nhẹ. Có tem 7 màu chống hàng giả dán bên trong thân dập ghim. Trên tem có in logo tên thương hiệu hãng sản xuất hoặc đơn vị phân phối. Sử dụng ghim bấm số 10, kích thước 9.5 x 3.7 x 2.5 cm. | |
| 110 | Máy dập ghim xoay chiều 0414 | VP110 | 9 | Chiếc | Dập ghim được làm bằng chất liệu hợp kim thép cứng cáp, phần vỏ bằng nhựa cứng chắc chắn, phần lõi bằng inox bền đẹp. Dập được tối đa 30 tờ/lần, dùng ghim dập số 3. Có thể xoay theo 3 chiều. Kích thước: 137x60x61mm. | |
| 111 | Máy đục lỗ (nhỏ) | VP111 | 15 | Chiếc | Đường kính lỗ bấm 6mm, khoảng cách giữa 2 tâm lỗ là 80mm, lò xo có độ đàn hồi tốt. Khả năng đục tối đa 16 tờ/lần. Kích thước: 106 x 58 x 57mm | |
| 112 | Máy đục lỗ (trung) 978 | VP112 | 3 | Chiếc | Máy đục lỗ loại trung, đục được tối đa 30 tờ giấy. Kích thước: 117 x 150 x 133mmĐường kính lỗ bấm: 6mm, khoảng cách giữa 2 tâm lỗ: 80mm. | |
| 113 | Máy tính nhỏ | VP113 | 8 | Chiếc | Máy tính 14 số, màn hình cực lớn. Nguồn 2 chiều: Mặt trời + Pin. Các thao tác phím được lưu trữ trong bộ nhớ đệm, nhờ vậy sẽ không bị mất dữ liệu ngay cả khi nhập với tốc độ caoCó đầy đủ các phím: TAX-, TAX+, M/EX…Các phím được tạo bằng cách phun nhựa có hai màu khác nhau. Các ký hiệu trên phím được ghi bằng chất dẻoCó các chức năng tính thuế, quy đổi tiền tệ, phần trăm tỉ lệ lợi nhuận….Kích thước 21(C) × 109(R) × 176(D) mmCó tem 7 màu chống hàng giả có in logo tên thương hiệu nhà sản xuất hoặc đơn vị phân phối trên tem. Có phiếu bảo hành sản phẩm. | |
| 114 | Nẹp Tài Liệu 80mm | VP114 | 25 | Hộp | Thanh nẹp làm bằng sắt. Kẹp có có 2 lỗ và khoảng cách 2 lỗ là 80mm. Thanh nẹp dài dùng để kẹp giữ tài liệu bằng cách bấm lỗ. Đóng gói 50 chiếc/hộp | |
| 115 | Nhãn dán decal các kích cỡ | VP115 | 15 | Tập | Nhãn khổ A5, một mặt bóng bằng chất lượng giấy hảo hạng, độ dính cao, dán chắc chắn, nhiều kích cỡ khác nhau, nhãn dán được chia thành nhiều miếng dán nhỏ. | |
| 116 | Nhổ ghim cặp | VP116 | 10 | Chiếc | Gỡ ghim được làm từ kim loại cao cấp, có độ bền chắc. Bề mặt mạ bạc chống ăn mòn, thân bọc nhựa cứng, thiết kế có khóa chốt. Dùng để gỡ ghim số 10, 24/6, 26/6. Kích thước 5,5cm. | |
| 117 | Nhổ ghim kìm | VP117 | 3 | Chiếc | Kìm nhổ ghim sử dụng cho đinh ghim 24/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23. Thân cầm bọc nhựa cứng chuyên dụng, màu đen. Kích thước: 160x47x88 mm. | |
| 118 | Nhổ ghim thân dài | VP118 | 35 | Chiếc | Nhổ ghim dạng thanh dài, dùng để bẩy ghim lên, tay cầm bằng kim loại bọc nhựa, có nhiều màu. Kích thước 140 mm. | |
| 119 | Nhổ ghim đại | VP119 | 1 | Chiếc | Kìm nhổ ghim cỡ đại SR 500, làm bằng thép không gỉ, sơn tĩnh điện màu ghi. Nhổ được các loại ghim: 24/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17. Kích thước: 103 x 153 mm | |
| 120 | Gáy xoắn nhựa 6mm | VP120 | 400 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 6mm. Số lượng đóng tối đa 30 tờ giấy A4. | |
| 121 | Gáy xoắn nhựa 8mm | VP121 | 400 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 8mm. Số lượng đóng tối đa 50 tờ giấy A4 | |
| 122 | Gáy xoắn nhựa 10mm | VP122 | 400 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 10mm. Số lượng đóng tối đa 70 tờ giấy A4 | |
| 123 | Gáy xoắn nhựa 12mm | VP123 | 400 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 12mm. Số lượng đóng tối đa 90 tờ giấy A4 | |
| 124 | Gáy xoắn nhựa 14mm | VP124 | 400 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 14mm. Số lượng đóng tối đa 100 tờ giấy A4 | |
| 125 | Gáy xoắn nhựa 16mm | VP125 | 400 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 16mm. Số lượng đóng tối đa 120 tờ giấy A4 | |
| 126 | Gáy xoắn nhựa 18mm | VP126 | 400 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 18mm. Số lượng đóng tối đa 140 tờ giấy A4 | |
| 127 | Gáy xoắn nhựa 20mm | VP127 | 400 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 20mm. Số lượng đóng tối đa 160 tờ giấy A4 | |
| 128 | Gáy xoắn nhựa 22mm | VP128 | 300 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 22mm. Số lượng đóng tối đa 180 tờ giấy A4 | |
| 129 | Gáy xoắn nhựa 25mm | VP129 | 300 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 25mm. Số lượng đóng tối đa 210 tờ giấy A4 | |
| 130 | Gáy xoắn nhựa 28mm | VP130 | 300 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 28mm. Số lượng đóng tối đa 250 tờ giấy A4 | |
| 131 | Gáy xoắn nhựa 32mm | VP131 | 300 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 32mm. Số lượng đóng tối đa 280 tờ giấy A4 | |
| 132 | Gáy xoắn nhựa 35mm | VP132 | 300 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 35mm. Số lượng đóng tối đa 310 tờ giấy A4 | |
| 133 | Gáy xoắn nhựa 38mm | VP133 | 300 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 38mm. Số lượng đóng tối đa 350 tờ giấy A4 | |
| 134 | Gáy xoắn nhựa 45mm | VP134 | 300 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 45mm. Số lượng đóng tối đa 400 tờ giấy A4 | |
| 135 | Gáy xoắn nhựa 51mm | VP135 | 100 | Chiếc | Dùng để đóng sổ A4. Làm bằng nhựa màu trắng, dẹt, bền dai, chắc chắn. Kích thước 51mm. Số lượng đóng tối đa 450 tờ giấy A4 | |
| 136 | Ổ cắm điện đa năng 6 lỗ, 3 chấu, dây 5m | VP136 | 100 | Chiếc | Ổ cắm điện đa năng thân dài, 6 ổ đa năng 3 chấu cắm, dây điện dài 5m. (3D52N) | |
| 137 | Ổ cắm điện đa năng 3 lỗ, 3 chấu, dây 5m | VP137 | 100 | Chiếc | Ổ cắm điện đa năng thân dài, 3 ổ đa năng 3 chấu cắm, dây điện dài 5m (6D52N) | |
| 138 | Phong bì thường | VP138 | 16.000 | Chiếc | Phong bì định lượng 100 gsm, kích thước 18 x 11cm có viền xanh đỏ, in hình máy bay, nắp phong bì có keo dán. In ấn sắc nét, mực in đậm. Đóng gói 100 chiếc/tập | |
| 139 | Pin 2A kiềm (Alkaline) | VP139 | 900 | Đôi | Loại pin kiềm/Alkaline, điện áp 1,5v, Size AA/LR6, đóng gói 2 viên/vỉ, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Trên bao bì đóng gói tem phụ có ghi đầy đủ thông tin tên sản phẩm, năm sản xuất, hạn sử dụng, xuất xứ, thông số kỹ thuật, thành phần, tên nhà sản xuất và nhà nhập khẩu.. | |
| 140 | Pin 3A kiềm (Alkaline) | VP140 | 650 | Đôi | Loại pin kiềm/Alkaline, điện áp 1,5v, Size AA/LR03, đóng gói 2 viên/vỉ, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Trên bao bì đóng gói tem phụ có ghi đầy đủ thông tin tên sản phẩm, năm sản xuất, hạn sử dụng, xuất xứ, thông số kỹ thuật, thành phần, tên nhà sản xuất và nhà nhập khẩu. | |
| 141 | Pin 9V Alkaline | VP141 | 12 | Viên | Loại pin kiềm/Alkaline, điện thế 9V, đóng gói 1 quả/vỉ, kích thước 9 x 5 x 1,3cm, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Trên bao bì đóng gói tem phụ có ghi đầy đủ thông tin tên sản phẩm, năm sản xuất, hạn sử dụng, xuất xứ, thông số kỹ thuật, thành phần, tên nhà sản xuất và nhà nhập khẩu. | |
| 142 | Pin Cúc 2025 (pin khô) | VP142 | 5 | Viên | Loại pin viên tròn, pin bằng chất liệu Lithium chất lượng cao, có tem hàng chính hãng. Được đóng thành vỉ bìa nắp nhựa trong. Vỉ bìa có màu đỏ. | |
| 143 | Pin Cúc 2032 (pin khô) | VP143 | 5 | Viên | Loại pin viên tròn, pin bằng chất liệu Lithium chất lượng cao, có tem hàng chính hãng. Được đóng thành vỉ bìa nắp nhựa trong. Vỉ bìa có màu đỏ. | |
| 144 | Ruột chì kim | VP144 | 40 | Hộp | Ruột chì kim độ cứng: 2B, đựng trong hộp nhựa nhỏ. Độ dài 60mm. Hộp 15 thanh. Ruột chì 0,5mm | |
| 145 | Sáp đếm tiền | VP145 | 12 | Hộp | Sáp đếm tiền được đóng vỉ bìa màu xanh, nắp nhựa. Sáp màu cam đựng trong hộp nhựa tròn màu đen hoặc màu trắng. | |
| 146 | Signhere | VP146 | 500 | Tập | Trình Ký Sign Here 680-9, 25 mm x 43.2 mm, 50 Miếng/Xấp. Mỗi xấp được đóng vào 1 khay bìa nửa dưới đen, nửa trên màu vàng nhạt, nắp nhựa trong. Miếng signhere nền vàng chữ đỏ, có chấm đỏ trên nền. | |
| 147 | Sổ A4 | VP147 | 20 | Quyển | Sổ bìa cứng bằng đầu bề mặt bìa cán nilon, khổ 21 x 29.7cm, dày 200 trang. Bìa sổ có hoa văn trống đồng. Sổ được khâu bằng chỉ và dán keo bền, chắc chắn. | |
| 148 | Sổ công văn đến | VP148 | 100 | Quyển | Bìa sổ được làm bằng bìa cứng, có hoa văn, cán bóng. Sổ dày 160 trang, kích thước khổ A4 | |
| 149 | Sổ công văn đi | VP149 | 100 | Quyển | Bìa sổ được làm bằng bìa cứng, có hoa văn, cán bóng. Sổ dày 160 trang, kích thước khổ A4 | |
| 150 | Tẩy chì | VP150 | 430 | Viên | Kích thước 3,3 x 1,6 x 1,3cm. Bọc giấy bìa dễ cầm khi tẩy. Trên thân tẩy có dập nổi logo thương hiệu. Đóng gói 1 hộp 30 viên | |
| 151 | Thước 20cm | VP151 | 120 | Chiếc | Thước nhựa mica trong dài 20cm, vạch chia màu đen chuẩn xác, sắc nét được khắc sâu vào thân thước. Đựng trong túi nilon màu vàng. | |
| 152 | Thước 30cm | VP152 | 60 | Chiếc | Thước nhựa mica trong dài 30cm, vạch chia màu đen chuẩn xác, sắc nét được khắc sâu vào thân thước. Đựng trong túi nilon màu vàng. | |
| 153 | Tủ đựng tài liệu 5 ngăn 9795 | VP153 | 20 | Chiếc | Tủ nhựa đặt trên bàn làm việc, Kích thước: 361(W) x 271(D) x 260(H) mm. Làm bằng nhựa cao cấp, màu ghi, có khóa. Tủ có 5 ngăn kéo, màu ghi xám, có khóa tổng. | |
| 154 | Túi 1 khuy A4 dày | VP154 | 2.500 | Chiếc | Kích thước 330 * 240 (±2mm)Mô tả sản phẩm Được làm từ vật liệu màng PP trong - độ dày 0.15 mmSử dụng để đựng tài liệu - hồ sơ tránh bị cong vênh - bám bụiNút bấm có độ bền cao – đường hàn nhiệt chắc chắnMàu sắc trong suốt giúp dễ dàng quan sát bên trong | |
| 155 | Túi 1 khuy F4 dày | VP155 | 1.500 | Chiếc | Kích thước 355*250 (±2mm)Mô tả sản phẩm Được làm từ vật liệu màng PP trong - độ dày 0.15 mmSử dụng để đựng tài liệu - hồ sơ tránh bị cong vênh - bám bụiNút bấm có độ bền cao – đường hàn nhiệt chắc chắnMàu sắc trong suốt giúp dễ dàng quan sát bên trong | |
| 156 | Túi hồ sơ có dây buộc | VP156 | 75 | Chiếc | Túi bằng bìa, Kích thước sử dụng: 26×34.5cm, đáy 5cm Kích thước phủ bì: 26x39x5cm, đáy dày 3cm, có dây buộc ở nắp túi. | |
| 157 | Túi hồ sơ giấy | VP157 | 100 | Chiếc | Túi hồ sơ bằng bìa trắng, có hình ảnh Văn miếu hoặc Tháp rùa bên ngoài. Đựng được khổ A4. | |
| 158 | Túi giấy màu xi măng có quai loại nhỏ (kt: 24,5 x 12 x 9cm) | VP158 | 8.000 | Chiếc | Túi giấy màu xi măng có quai loại nhỏ (kt: 24,5 x 12 x 9cm) | |
| 159 | Túi giấy màu ximăng có quai loại to (kt: 20x24,5x10cm) | VP159 | 8.000 | Chiếc | Túi giấy màu ximăng có quai loại to (kt: 20x24,5x10cm) | |
| 160 | Thùng cacton 5 lớp (kt: 60x60x40cm) không chữ | VP160 | 100 | Chiếc | Thùng cacton 5 lớp (kt: 60x60x40cm) không chữ | |
| 161 | Thùng cacton 5 lớp (kt: 45x30x30cm) không chữ | VP161 | 100 | Chiếc | Thùng cacton 5 lớp (kt: 45x30x30cm) không chữ | |
| 162 | Ruột bút bi Parker chính hãng | VP162 | 20 | Chiếc | Ruột dạ parker xanh blue cho bút dạ parker (nét medium 0,7mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.23903121E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37317186E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 878.829.996 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.757.659.992 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có giấy cam kết bảo hành, đổi trả hàng hóa, linh kiện (bao gồm cả chip) bị lỗi, hỏng, không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, không đúng với nội dung yêu cầu đã được bên mời thầu phê duyệt.- Có giấy cam kết bảo hành đối với các hàng hóa, linh kiện có yêu cầu bảo hành của nhà sản xuất. - Cam kết bảo hành hàng hóa, linh kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày ký kết biên bản nghiệm thu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kinh doanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên .- Tài liệu cần nộp theo E-HSMT:+ Bằng tốt nghiệp (bản công chứng/bản gốc);+ Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong lĩnh vực đang phụ trách (bản công chứng/bản gốc). | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên giao hàng | 1 | -Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.- Tài liệu cần nộp E-HSMT:+ Bằng tốt nghiệp (bản công chứng/bản gốc).+ Có bằng lái xe moto 02 bánh (bản công chứng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi