Gói thầu: Gói thầu số 03: mua sắm vắc xin tiêm ngừa dịch vụ năm 2021-2022 cho toàn tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: mua sắm vắc xin tiêm ngừa dịch vụ năm 2021-2022 cho toàn tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538571 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ của các cơ sở y tế trong tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 17:59:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,893,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68408095E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);- Về tính chất tương tự của hợp đồng: Danh mục hàng hóa là thuốc.- Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bảnscan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.525.711.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ cung cấp hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại 10.1 (g) và 10.2 (c) Chương II của HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học) (Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giao hàng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng Dược trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Cao đẳng) (Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng Tốt nghiệp; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: mua sắm vắc xin tiêm ngừa dịch vụ năm 2021-2022 cho toàn tỉnh Dự toán Mua sắm vắcxin tiêm ngừa dịch vụ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ của các cơ sở y tế trong tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) (Mẫu số 06, Chương IV); - Giấy ủy quyền (nếu có) (Mẫu số 05, Chương IV). - Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược. - Bảo lãnh dự thầu; - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 kèm Thông báo chấp nhận nộp hồ sơ báo cáo của Cơ quan thuế; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Cam kết cấp tín dụng hoặc hợp đồng hạn mức tín dụng. - Tài liệu chứng minh về năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự và Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự ở vị trí tương tự: Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục ECDNT 10.2 (c). - Các tài liệu của HSDT phải được sắp xếp theo Phụ lục 06 - Chương V. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Thuốc dự thầu được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc công văn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành do Cục Quản lý Dược cấp còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu; các thông tin phù hợp với tài liệu công bố trên trang của Cục Quản lý Dược (http://www.dav.gov.vn);Trường hợp các tài liệu này hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu (như thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng). Tương tự về hiệu lực với giấy phép GMP. b) Thuốc tham dự thầu không bị thu hồi giấy đăng ký lưu hành theo quy định tại Khoản 1 Điều 58 Luật Dược. c) Thuốc tham dự thầu không có thông báo thu hồi theo quy định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. d) Tài liệu chứng minh nhóm thuốc dự thầu hoặc thuốc thuộc Danh sách thuốc biệt dược gốc và còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. e) Đối với thuốc dự thầu nhưng thông tin (danh sách nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn EU-GMP hoặc PICS –GMP; Danh sách thuốc có chứng minh tương đương sinh học; Danh sách thuốc biệt dược gốc) được công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược sau thời điểm đóng thầu thì bên mời thầu không cập nhật các thông tin này. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Đơn vị sử dụng hoặc điểm tập kết do Bên mời thầu quy định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của hàng hóa trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm (theo Thông tư 15/2019/TT-BYT) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu cần cung cấp khi được mời thương thảo hợp đồng: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc cam kết tín dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng về nguồn lực tài chính do Ngân hàng, Tổ chức tín dụng cấp (nếu có); - Bản sao công chứng các tài liệu được kê khai, đính kèm trong E-HSDT và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có). - Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 270.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang – Địa chỉ: Số 8, đường số 20, P. Mỹ Hòa, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang – ĐT: 0296 3854070 - Fax: 0296 3852037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa: Biến độc tố bạch hầu ≥ 30 IU; Biến độc tố uốn ván ≥ 40 IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg và Pertactin (PRN) 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBV) 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40 DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8 DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32 DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang (PRP-TT) | 3.534 | hộp | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Mỗi liều 1,5ml chứa: Rotavirus ở người sống giảm độc lực chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50 | 2.781 | Ống; Tuýp | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Virus sởi ≥1.000 CCID50; Virus quai bị ≥12.500 CCID50; Virus rubella ≥1.000 CCID50 | 2.523 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant ≥2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant ≥2,8 triệu IU ;Rotavirus G3 human-bovine reassortant ≥2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant ≥2,0 triệu IU; Rotavirus P1A (8) human-bovine reassortant ≥2,3 triệu IU | 159 | tuýp | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Mỗi liều 0,5ml chứa protein L1 HPV6; protein L1 HPV11; L1 HPV 16; protein L1 HPV 18 | 860 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Oka/Merck varicella virus, live, attenuated ≥1350 PFU. | 52 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 | 3.108 | Bơm tiêm | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giải độc tố bạch hầu ≥ 2UI, Giải độc tố uốn ván ≥ 20UI, Giải độc tố ho gà: 8ug, Filamentous Haemagglutinin: 8ug; Pertactin 2.5ug | 50 | hộp | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết HBsAg 20mcg | 2.350 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tinh khiết HBsAg 10mcg | 800 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | A/California/7/2009 (H1N1) - like virus 15mcg HAA/Perth/16/2009 (H3N2) - like virus 15mcg HAB/Brisbane/60/2008 - like virus 15mcg HA | 2.684 | liều | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Vắc xin vi rút Thủy đậu sống, giảm độc lực (Chủng Oka/Merck của vi rút thuỷ đậu) | 1.741 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU | 520 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Mỗi liều vắc xin 1 ml chứa: Globulin kháng độc tố uốn ván 1500 UI | 21.249 | ống | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/ 0,5ml | 33.026 | ống | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | BCG sống, đông khô 0,5mg | 40 | ống | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Vắc xin phòng bệnh Viêm não Nhật Bản | 3.716 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh khiết 10mcg/0,5ml | 4.915 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B tinh khiết 20µg/ml | 6.260 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B- 50mcg/0,5ml.Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C-50mcg/0,5ml. | 2.593 | liều | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Mỗi lọ đơn liều chứa: Measles Virus NLT 1000 CCID50; Mumps Virus NLT 5000 CCID50; Rubella Virus NLT 1000 CCID50 | 622 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vaccin ngừa bệnh viêm dạ dày ruột do Rota virus | 350 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 20mcg. | 9.596 | lọ/ ống | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%) 10mcg. | 2.833 | lọ/ ống | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Mỗi 0,5ml dung dịch chứa Polysaccharide polyribosylribitol phosphate (PRP) 10mcg cộng hợp với (20,8 - 31,25 mcg) giải độc tố uốn ván | 243 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Mỗi 1 liều vắc - xin hoàn nguyên (0,5ml) chứa: Virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI 38 1503-3M)>=2,5 IU | 1.365 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Mỗi liều 0,5ml chứa:* Giải độc tố bạch hầu: không dưới 20 IU; * Giải độc tố uốn ván: không dưới 40 IU; * Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT) 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; * Virus bại liệt (bất hoạt): - Týp 1 (Mahoney): 40 đơn vị kháng nguyên D, - Týp 2 (MEF-1): 8 đơn vị kháng nguyên D,- Týp 3 (Saukett): 32 đơn vị kháng nguyên D,* Kháng nguyên bề mặt viêm gan B: 10mcg;* Polysaccharide của Haemophillus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate) 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36 mcg. | 2.899 | bơm tiêm | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Mỗi liều 0,5ml chứa:- Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4mcg;- Polysaccharide não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4mcg;- Polysaccharide não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4mcg;- Polysaccharide não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4mcg;- Protein giải độc tố bạch hầu 48 mcg (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh) | 330 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Virus viêm Não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 - 5,8 log PFU (vắc-xin virus Viêm não Nhật Bản, khảm Japanese Encephalitis Chimeric Virus (JE-CV) dựa trên vắc-xin Sốt Vàng, chủng 17D (YF-17D) được tái cấu trúc di truyền chứa gen cấu trúc E và tiền màng từ vắc-xin Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2) | 230 | lọ | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Virus cúm, tách ra từ các hạt virion, bất hoạt (Các chủng virus cúm theo khuyến cáo của WHO cho mùa cúm hàng năm ở Bắc/ Nam bán cầu) | 2.202 | bơm tiêm | Theo Mục 2 -Chương V - Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68408095E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.58E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện);- Về tính chất tương tự của hợp đồng: Danh mục hàng hóa là thuốc.- Yêu cầu cầu cung cấp các tài liệu kèm theo: Bảnscan hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải gởi kèm theo bản scan văn bản xác nhận khối lượng đã thực hiện của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán hợp đồng để chứng minh. Trường hợp Nhà thầu là nhà thầu phụ, cung cấp thêm bản scan Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ; Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.525.711.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ cung cấp hàng hóa trong vòng 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại 10.1 (g) và 10.2 (c) Chương II của HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên. (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học) (Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giao hàng. | 1 | Cao đẳng Dược trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Cao đẳng) (Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng Tốt nghiệp; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi