Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ ĐĐ đến G9

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621771-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ ĐĐ đến G9
Số hiệu KHLCNT 20201223660
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 10:06:00 đến ngày 2022-07-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,529,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,430,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07294E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1458E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng) : Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50.071.000.000 đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50.071.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100.142.000.000 VND. Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.142.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích 250L:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy trộn vữa 80L:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn điện hồ quang:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt sắt thanh≥1,7kW:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước ≥ 1,5kW:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kéo dây:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hãm dây ≥10 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời máy dựng cột ≥5 tấn:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vĩ thủy bình:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ 5m3:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ô tô thùng 15T:
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ôtô chở giám sát 4 chỗ
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 2
22-Gía đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu công việc
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ ĐĐ đến G9
Trạm biến áp 220 kV Năm Căn và đường dây 220 kV Năm Căn - Cà Mau 2
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. 610 Võ Văn Kiệt - Phường Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh, ĐT: (84-028) 2210 0719; Fax: (84-028) 3836 1096
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. 610 Võ Văn Kiệt - Phường Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh, ĐT: (84-028) 2210 0719; Fax: (84-028) 3836 1096


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tham chiếu E-CDNT 10.1 - Chương II: Bảng dũ liệu đấu thầu thuộc E-HSMT
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.430.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia. 610 Võ Văn Kiệt - Phường Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh, ĐT: (84-028) 2210 0719; Fax: (84-028) 3836 1096
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 38m (Đ222-38). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13,037 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 712 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 3 vị trí.Tập 2 của E-HSMT41.247kg
2Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 41m (Đ222-41). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13,922 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 662 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 3 vị trí.Tập 2 của E-HSMT43.752kg
3Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 44m (Đ222-44). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15,589 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 851 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 10 vị trí.Tập 2 của E-HSMT164.400kg
4Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 47m (Đ222-47). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 16,434 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 782 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 10 vị trí.Tập 2 của E-HSMT172.160kg
5Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 50m (Đ222-50). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 19,000 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,158 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 5 vị trí.Tập 2 của E-HSMT100.790kg
6Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 59m (Đ222-59). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 24,647 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,172 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 2 vị trí.Tập 2 của E-HSMT51.638kg
7Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 33m (N222-33). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 21,520 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,266 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí.Tập 2 của E-HSMT22.786kg
8Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 22,154 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,303 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí.Tập 2 của E-HSMT23.457kg
9Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 26,094 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,555 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 4 vị trí.Tập 2 của E-HSMT110.596kg
10Cột néo góc đến 30 độ, 2 mạch cao 33m (N222-33A). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 21,752 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,287 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí.Tập 2 của E-HSMT23.039kg
11Cột néo góc đến 30 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42A). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 27,961 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,642 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí.Tập 2 của E-HSMT29.603kg
12Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42B+XP). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 33,547 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,974 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí.Tập 2 của E-HSMT35.521kg
13Cột néo góc đến 90 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36C+XP). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 42,586 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 2,413 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 2 vị trí.Tập 2 của E-HSMT89.998kg
14Cột néo dừng, 2 mạch cao 33m (N222-33E+XP). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 24,409 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,428 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí.Tập 2 của E-HSMT25.837kg
B Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.70(25)Tập 2 của E-HSMT24Chuỗi
2Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.70(25)Tập 2 của E-HSMT18Chuỗi
3Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.120(25)Tập 2 của E-HSMT12Chuỗi
4Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.120(25)Tập 2 của E-HSMT18Chuỗi
5Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-1.300(25)Tập 2 của E-HSMT72Chuỗi
6Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-2.300(25)Tập 2 của E-HSMT30Chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐLD2.2-1.70(25)Tập 2 của E-HSMT114Chuỗi
8Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.70(31)Tập 2 của E-HSMT6Chuỗi
9Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.70(31)Tập 2 của E-HSMT66Chuỗi
10Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.120(31)Tập 2 của E-HSMT54Chuỗi
11Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-1.300(31)Tập 2 của E-HSMT36Chuỗi
12Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-2.300(31)Tập 2 của E-HSMT12Chuỗi
13Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐLD2.2-1.70(31)Tập 2 của E-HSMT54Chuỗi
14Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-116 loại ĐCS-70Tập 2 của E-HSMT33Chuỗi
15Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-116 loại NCS-120Tập 2 của E-HSMT28Chuỗi
16Tạ chống rung dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43Tập 2 của E-HSMT1
17Tạ chống rung dây chống sét PHLOX-116 (cả amour rod)Tập 2 của E-HSMT1
18Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả)Tập 2 của E-HSMT168Quả
19Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông (đèn cảm ứng)Tập 2 của E-HSMT8Bộ
C Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm:
- Ống nối dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 92 cái
- Ống sửa chữa dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 46 cái
- Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 01 lô
- Khung định vị cho dây lèo 2xACSR/Mz-330/43: 01 lô
Tập 2 của E-HSMT180,138km
2Dây chống sét PHLOX-116 bao gồm:- Ống nối dây chống sét PHLOX-116: 09 cái- Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX-116: 05 cáiTập 2 của E-HSMT15,0915km
3Kéo dây vượt đường dây 110kVTập 2 của E-HSMT1Vị trí
4Kéo dây vượt đường dây trung thếTập 2 của E-HSMT11Vị trí
5Kéo dây vượt đường dây hạ thế & thông tinTập 2 của E-HSMT6Vị trí
6Kéo dây vượt đường đấtTập 2 của E-HSMT6Vị trí
7Kéo dây vượt đường bê tôngTập 2 của E-HSMT13Vị trí
8Kéo dây vượt đường nhựa Tập 2 của E-HSMT2Vị trí
9Kéo dây vượt đường nhựa ≥5m, ≤10mTập 2 của E-HSMT1Vị trí
10Kéo dây vượt sông, suối, ao, hồ có bề rộng Tập 2 của E-HSMT80Vị trí
11Kéo dây vượt sông, suối, ao, hồ có bề rộng ≥30m đến Tập 2 của E-HSMT7Vị trí
12Kéo dây vượt sông, suối, ao, hồ có bề rộng ≥100mTập 2 của E-HSMT1Vị trí
D Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Dây cáp quang OPGW-120, 24 sợi quang, ITU - T.G655 bao gồm:
- Kẹp bắt dây cáp quang trên cột: 140 bộ
- Kẹp cuộn cáp quang trên cột: 32 bộ
- Tạ chống rung dùng cho dây OPGW-120 (cả amour rod): 01 lô
Tập 2 của E-HSMT16km
2Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW-120, ITU-T.G652Tập 2 của E-HSMT8Bộ
3Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-120 với armour rodTập 2 của E-HSMT33Chuỗi
4Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-120Tập 2 của E-HSMT25Chuỗi
E Móng MB51 20-124x140, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT329,04m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT53,25m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.791,41kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT10.542,63kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT18.374,79kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT3
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT305,91m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT786,78m2
F Móng MB55 20-130x146, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT357,06m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT58,17m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.971,53kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT11.550,66kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT19.218,96kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT3
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT332,19m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT846,24m2
G Móng MB60 20-136x152h1, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT379,56m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT63,24m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.751,75kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT15.709,83kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT19.390,32kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT3
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT359,55m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT907,83m2
H Móng MB60 20-136x152h2, khối lượng tính cho 7 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT896,35m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT147,56m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT7.040,46kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT36.656,27kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT46.421,48kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT112bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT7
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT7
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT838,95m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT2.118,27m2
I Móng MB64 20-141x157h1, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT402,87m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT67,62m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.820,45kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT13.284,24kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT21.343,11kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT3
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT383,16m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT960,84m2
J Móng MB64 20-141x157h2, khối lượng tính cho 7 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT950,74m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT157,78m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT7.200,76kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT30.996,56kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT50.977,99kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT112bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT7
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT7
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT894,04m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT2.241,96m2
K Móng MB69 20-146x162h1, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT576m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT96,2m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT4.036,44kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT24.190,76kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT29.271,12kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT4
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT4
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT543,4m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.353,76m2
L Móng MB69 20-146x162h2, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT145,94m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT24,05m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.108,03kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT6.047,69kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT7.485,98kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT135,85m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT338,44m2
M Móng MB82 20-159x175, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT339,78m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT56,34m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.380,78kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT13.974,08kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT17.645,38kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT2
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT316,28m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT776,02m2
N Móng MB70 20-160x175, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT432,04m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT148,2m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT3.737,4kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT19.683,44kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT17.819,08kg
6Bu lông neo M72Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT2
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT717,74m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.036,6m2
O Móng MB79 20-160x175, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT211,64m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT28,39m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.590,04kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT5.750,03kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT7.421,49kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT358,87m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT518,29m2
P Móng MB97 20-177x192, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT995,12m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT136,96m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT7.481,72kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT27.156,68kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT34.023,36kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT4
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT4
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT1.704,76m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT2.394,52m2
Q Móng MB97 20-186x201, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT275,71m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT100,07m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.070,5kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT13.156,17kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT10.317,79kg
6Bu lông neo M72Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT464,17m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT643,5m2
R Móng MB97 20-198x213, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT312,16m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT149,46m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.584,58kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT21.034,63kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT16.870,88kg
6Bu lông neo M90Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT517,33m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT705,85m2
S Móng MC78 347-40.16, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT234,16m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT13,94m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.260,06kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT10.440,22kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT9.355,14kg
6Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
7Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
8Cọc 400x400x34600 (khối lượng cho 01 vị trí):- Bê tông cọc B25 (M350) bền Sulfat: 356.1 m3- Gia công lắp đặt thép cọc f18: 55,129.43 kgTập 2 của E-HSMT64cọc
T Móng MC78 464-40.16, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT234,16m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT13,94m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.260,06kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT10.440,22kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT9.355,14kg
6Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
7Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
8Cọc 400x400x46400 (khối lượng cho 01 vị trí):- Bê tông cọc B25 (M350) bền Sulfat: 476.93 m3 - Gia công lắp đặt thép cọc f18: 73,486.68 kgTập 2 của E-HSMT64cọc
U Móng MB70 20-177x177, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền SulfatTập 2 của E-HSMT236,67m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT109,48m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.743,54kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT15.636,07kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT9.363,31kg
6Bu lông neo M90Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT396,34m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT563,04m2
V CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Tiếp địa loại RSTập 2 của E-HSMT45Bộ
2Bảng số trụTập 2 của E-HSMT45Cái
3Biển báo nguy hiểmTập 2 của E-HSMT45Cái
4Bảng phân mạch và tên đường dâyTập 2 của E-HSMT45Cái
5Biển báo vượt sông (30m ->100m)Tập 2 của E-HSMT1Vị trí
6Biển báo vượt sông (>100m)Tập 2 của E-HSMT1Vị trí
7Cảnh giới thi công vượt sôngTập 2 của E-HSMT1Vị trí
8Biển báo vượt đườngTập 2 của E-HSMT3Vị trí
9Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành langTập 2 của E-HSMT89Căn
W ĐỀN BÙ PHỤC VỤ THI CÔNG
1Diện tích đường tạm thi công (đất lúa)Tập 2 của E-HSMT9.270m2
2Diện tích đường tạm thi công móng cọc (Đất đìa tôm).Tập 2 của E-HSMT6.150m2
3Diện tích mặt bằng để vật liệu & thiết bị (Đất trồng lúa)Tập 2 của E-HSMT13.367m2
4Diện tích mặt bằng để vật liệu & thiết bị (Đất đìa tôm)Tập 2 của E-HSMT6.990,18m2
5Diện tích mặt bằng để vật liệu & thiết bị (Đất trồng lúa)Tập 2 của E-HSMT16.060m2
6Diện tích mượn đường, thuê mặt nước vận chuyển vật tư (Đất đìa tôm)Tập 2 của E-HSMT4.620m2
7Diện tích thuê đất làm bãi rãi dây (Đất trồng lúa)Tập 2 của E-HSMT1.600m2
8Diện tích thuê đất làm bãi rãi dây (Đất đìa tôm)Tập 2 của E-HSMT2.800m2
X THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địaTập 2 của E-HSMT45Bộ
2Hệ thống cáp quangTập 2 của E-HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07294E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1458E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng) : Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50.071.000.000 đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50.071.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100.142.000.000 VND. Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.142.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây55
3 Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật 1 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Đáp ứng yêu cầu công việc4
2 Máy ủi Đáp ứng yêu cầu công việc2
3 Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m: Đáp ứng yêu cầu công việc2
4 Máy trộn bê tông dung tích 250L: Đáp ứng yêu cầu công việc6
5 Máy trộn vữa 80L: Đáp ứng yêu cầu công việc4
6 Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: Đáp ứng yêu cầu công việc4
7 Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: Đáp ứng yêu cầu công việc4
8 Máy hàn điện hồ quang: Đáp ứng yêu cầu công việc6
9 Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW: Đáp ứng yêu cầu công việc2
10 Máy cắt sắt thanh≥1,7kW: Đáp ứng yêu cầu công việc2
11 Máy bơm nước ≥ 1,5kW: Đáp ứng yêu cầu công việc2
12 Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: Đáp ứng yêu cầu công việc2
13 Máy kéo dây: Đáp ứng yêu cầu công việc2
14 Máy hãm dây ≥10 tấn: Đáp ứng yêu cầu công việc2
15 Tời máy dựng cột ≥5 tấn: Đáp ứng yêu cầu công việc2
16 Máy kinh vĩ thủy bình: Đáp ứng yêu cầu công việc2
17 Máy phát điện diesel di động 75-100kVA Đáp ứng yêu cầu công việc2
18 Ô tô tự đổ 5m3: Đáp ứng yêu cầu công việc2
19 Ô tô thùng 15T: Đáp ứng yêu cầu công việc2
20 Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại Đáp ứng yêu cầu công việc1
21 Ôtô chở giám sát 4 chỗ Đáp ứng yêu cầu công việc2
22 Gía đỡ bành cáp Đáp ứng yêu cầu công việc4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->