Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ ĐĐ đến G9
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621771-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ ĐĐ đến G9 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201223660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 10:06:00 đến ngày 2022-07-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,529,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,430,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07294E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1458E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng) : Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50.071.000.000 đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50.071.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100.142.000.000 VND. Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.142.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250L: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy trộn vữa 80L: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn điện hồ quang: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt sắt thanh≥1,7kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước ≥ 1,5kW: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kéo dây: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hãm dây ≥10 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tời máy dựng cột ≥5 tấn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy kinh vĩ thủy bình: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện diesel di động 75-100kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ 5m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ô tô thùng 15T: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ôtô chở giám sát 4 chỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Gía đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Xây lắp đường dây đấu nối đoạn từ ĐĐ đến G9 Trạm biến áp 220 kV Năm Căn và đường dây 220 kV Năm Căn - Cà Mau 2 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tham chiếu E-CDNT 10.1 - Chương II: Bảng dũ liệu đấu thầu thuộc E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.430.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA các công trình điện miền Nam – Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia.
610 Võ Văn Kiệt - Phường Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh, ĐT: (84-028) 2210 0719; Fax: (84-028) 3836 1096 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 38m (Đ222-38). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13,037 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 712 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 3 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 41.247 | kg |
| 2 | Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 41m (Đ222-41). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 13,922 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 662 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 3 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 43.752 | kg |
| 3 | Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 44m (Đ222-44). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 15,589 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 851 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 10 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 164.400 | kg |
| 4 | Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 47m (Đ222-47). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 16,434 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 782 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 10 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 172.160 | kg |
| 5 | Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 50m (Đ222-50). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 19,000 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,158 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 5 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 100.790 | kg |
| 6 | Cột đỡ thẳng 2 mạch cao 59m (Đ222-59). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 24,647 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,172 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 2 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 51.638 | kg |
| 7 | Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 33m (N222-33). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 21,520 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,266 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 22.786 | kg |
| 8 | Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 22,154 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,303 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 23.457 | kg |
| 9 | Cột néo góc đến 15 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 26,094 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,555 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 4 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 110.596 | kg |
| 10 | Cột néo góc đến 30 độ, 2 mạch cao 33m (N222-33A). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 21,752 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,287 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 23.039 | kg |
| 11 | Cột néo góc đến 30 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42A). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 27,961 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,642 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 29.603 | kg |
| 12 | Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 42m (N222-42B+XP). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 33,547 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,974 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 35.521 | kg |
| 13 | Cột néo góc đến 90 độ, 2 mạch cao 36m (N222-36C+XP). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 42,586 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 2,413 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 2 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 89.998 | kg |
| 14 | Cột néo dừng, 2 mạch cao 33m (N222-33E+XP). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ và không bao gồm bu lông liên kết) tổng cộng: 24,409 kg/01 vị trí, khối lượng bu lông: 1,428 kg/01 vị trí. Tổng số vị trí: 1 vị trí. | Tập 2 của E-HSMT | 25.837 | kg |
| B | Cách điện & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.70(25) | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.70(25) | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.120(25) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.120(25) | Tập 2 của E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-1.300(25) | Tập 2 của E-HSMT | 72 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-2.300(25) | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐLD2.2-1.70(25) | Tập 2 của E-HSMT | 114 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-1.70(31) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.70(31) | Tập 2 của E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐDD2.2-2.120(31) | Tập 2 của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-1.300(31) | Tập 2 của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại NDD2.2-2.300(31) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 loại ĐLD2.2-1.70(31) | Tập 2 của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 14 | Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-116 loại ĐCS-70 | Tập 2 của E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-116 loại NCS-120 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | Chuỗi |
| 16 | Tạ chống rung dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 17 | Tạ chống rung dây chống sét PHLOX-116 (cả amour rod) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 18 | Tạ bù chuỗi đỡ lèo (100kg/quả) | Tập 2 của E-HSMT | 168 | Quả |
| 19 | Đèn báo hiệu lắp vào điểm thấp nhất của dây dẫn tại khoảng vượt sông (đèn cảm ứng) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| C | Kéo rãi căng dây, lấy độ võng (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI CÔNG TRƯỜNG, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 330/43 bao gồm: - Ống nối dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 92 cái - Ống sửa chữa dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 46 cái - Khung định vị cho dây dẫn 2xACSR/Mz-330/43: 01 lô - Khung định vị cho dây lèo 2xACSR/Mz-330/43: 01 lô | Tập 2 của E-HSMT | 180,138 | km |
| 2 | Dây chống sét PHLOX-116 bao gồm:- Ống nối dây chống sét PHLOX-116: 09 cái- Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX-116: 05 cái | Tập 2 của E-HSMT | 15,0915 | km |
| 3 | Kéo dây vượt đường dây 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Kéo dây vượt đường dây trung thế | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 5 | Kéo dây vượt đường dây hạ thế & thông tin | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 6 | Kéo dây vượt đường đất | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 7 | Kéo dây vượt đường bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Vị trí |
| 8 | Kéo dây vượt đường nhựa | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 9 | Kéo dây vượt đường nhựa ≥5m, ≤10m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 10 | Kéo dây vượt sông, suối, ao, hồ có bề rộng | Tập 2 của E-HSMT | 80 | Vị trí |
| 11 | Kéo dây vượt sông, suối, ao, hồ có bề rộng ≥30m đến | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 12 | Kéo dây vượt sông, suối, ao, hồ có bề rộng ≥100m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| D | Cáp quang & phụ kiện (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP TẠI KHO BAN A, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-120, 24 sợi quang, ITU - T.G655 bao gồm: - Kẹp bắt dây cáp quang trên cột: 140 bộ - Kẹp cuộn cáp quang trên cột: 32 bộ - Tạ chống rung dùng cho dây OPGW-120 (cả amour rod): 01 lô | Tập 2 của E-HSMT | 16 | km |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang loại 24 sợi quang OPGW-120, ITU-T.G652 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-120 với armour rod | Tập 2 của E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-120 | Tập 2 của E-HSMT | 25 | Chuỗi |
| E | Móng MB51 20-124x140, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 329,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 53,25 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.791,41 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 10.542,63 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 18.374,79 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 305,91 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 786,78 | m2 |
| F | Móng MB55 20-130x146, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 357,06 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 58,17 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.971,53 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 11.550,66 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 19.218,96 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 332,19 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 846,24 | m2 |
| G | Móng MB60 20-136x152h1, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 379,56 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 63,24 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.751,75 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 15.709,83 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 19.390,32 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 359,55 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 907,83 | m2 |
| H | Móng MB60 20-136x152h2, khối lượng tính cho 7 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 896,35 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 147,56 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 7.040,46 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 36.656,27 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 46.421,48 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 112 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 7 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 7 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 838,95 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 2.118,27 | m2 |
| I | Móng MB64 20-141x157h1, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 402,87 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 67,62 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.820,45 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 13.284,24 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 21.343,11 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 383,16 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 960,84 | m2 |
| J | Móng MB64 20-141x157h2, khối lượng tính cho 7 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 950,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 157,78 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 7.200,76 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 30.996,56 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 50.977,99 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 112 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 7 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 7 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 894,04 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 2.241,96 | m2 |
| K | Móng MB69 20-146x162h1, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 576 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 96,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 4.036,44 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 24.190,76 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 29.271,12 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 543,4 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.353,76 | m2 |
| L | Móng MB69 20-146x162h2, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 145,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 24,05 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.108,03 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 6.047,69 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 7.485,98 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 135,85 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 338,44 | m2 |
| M | Móng MB82 20-159x175, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 339,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 56,34 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.380,78 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 13.974,08 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 17.645,38 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 316,28 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 776,02 | m2 |
| N | Móng MB70 20-160x175, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 432,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 148,2 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.737,4 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 19.683,44 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 17.819,08 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 717,74 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.036,6 | m2 |
| O | Móng MB79 20-160x175, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 211,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 28,39 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.590,04 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 5.750,03 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 7.421,49 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 358,87 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 518,29 | m2 |
| P | Móng MB97 20-177x192, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 995,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 136,96 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 7.481,72 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 27.156,68 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 34.023,36 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.704,76 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 2.394,52 | m2 |
| Q | Móng MB97 20-186x201, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 275,71 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 100,07 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.070,5 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 13.156,17 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 10.317,79 | kg |
| 6 | Bu lông neo M72 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 464,17 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 643,5 | m2 |
| R | Móng MB97 20-198x213, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 312,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 149,46 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.584,58 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 21.034,63 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 16.870,88 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 517,33 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 705,85 | m2 |
| S | Móng MC78 347-40.16, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 234,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 13,94 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.260,06 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 10.440,22 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.355,14 | kg |
| 6 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Cọc 400x400x34600 (khối lượng cho 01 vị trí):- Bê tông cọc B25 (M350) bền Sulfat: 356.1 m3- Gia công lắp đặt thép cọc f18: 55,129.43 kg | Tập 2 của E-HSMT | 64 | cọc |
| T | Móng MC78 464-40.16, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 234,16 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 13,94 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.260,06 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 10.440,22 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.355,14 | kg |
| 6 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Cọc 400x400x46400 (khối lượng cho 01 vị trí):- Bê tông cọc B25 (M350) bền Sulfat: 476.93 m3 - Gia công lắp đặt thép cọc f18: 73,486.68 kg | Tập 2 của E-HSMT | 64 | cọc |
| U | Móng MB70 20-177x177, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) bền Sulfat | Tập 2 của E-HSMT | 236,67 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 109,48 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.743,54 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 15.636,07 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 9.363,31 | kg |
| 6 | Bu lông neo M90 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 396,34 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 563,04 | m2 |
| V | CÁC VẬT LIỆU KHÁC (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Tiếp địa loại RS | Tập 2 của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 2 | Bảng số trụ | Tập 2 của E-HSMT | 45 | Cái |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Tập 2 của E-HSMT | 45 | Cái |
| 4 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 45 | Cái |
| 5 | Biển báo vượt sông (30m ->100m) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | Biển báo vượt sông (>100m) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Cảnh giới thi công vượt sông | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 8 | Biển báo vượt đường | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 9 | Tiếp địa mái tôn nhà ngoài hành lang | Tập 2 của E-HSMT | 89 | Căn |
| W | ĐỀN BÙ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Diện tích đường tạm thi công (đất lúa) | Tập 2 của E-HSMT | 9.270 | m2 |
| 2 | Diện tích đường tạm thi công móng cọc (Đất đìa tôm). | Tập 2 của E-HSMT | 6.150 | m2 |
| 3 | Diện tích mặt bằng để vật liệu & thiết bị (Đất trồng lúa) | Tập 2 của E-HSMT | 13.367 | m2 |
| 4 | Diện tích mặt bằng để vật liệu & thiết bị (Đất đìa tôm) | Tập 2 của E-HSMT | 6.990,18 | m2 |
| 5 | Diện tích mặt bằng để vật liệu & thiết bị (Đất trồng lúa) | Tập 2 của E-HSMT | 16.060 | m2 |
| 6 | Diện tích mượn đường, thuê mặt nước vận chuyển vật tư (Đất đìa tôm) | Tập 2 của E-HSMT | 4.620 | m2 |
| 7 | Diện tích thuê đất làm bãi rãi dây (Đất trồng lúa) | Tập 2 của E-HSMT | 1.600 | m2 |
| 8 | Diện tích thuê đất làm bãi rãi dây (Đất đìa tôm) | Tập 2 của E-HSMT | 2.800 | m2 |
| X | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 45 | Bộ |
| 2 | Hệ thống cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.07294E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1458E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự theo quy định là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng) : Xây lắp cho đường dây có cấp điện áp từ 220kV trở lên; + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50.071.000.000 đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50.071.000.000 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự: Xây lắp cho đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên.- Nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 100.142.000.000 VND. Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 50.071.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥100.142.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất | Đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 2 | Máy ủi | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 3 | Cần cẩu tải trọng ≥ 20tấn, vươn 25m: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250L: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 6 |
| 5 | Máy trộn vữa 80L: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 6 | Đầm bê tông (đầm bàn) 0,8kW: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 7 | Đầm bê tông (đầm dùi) 0,8kW: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 8 | Máy hàn điện hồ quang: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 6 |
| 9 | Máy uốn sắt hình, sắt tấm ≥ 5kW: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt thanh≥1,7kW: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 11 | Máy bơm nước ≥ 1,5kW: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 12 | Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 13 | Máy kéo dây: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 14 | Máy hãm dây ≥10 tấn: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 15 | Tời máy dựng cột ≥5 tấn: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 16 | Máy kinh vĩ thủy bình: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 17 | Máy phát điện diesel di động 75-100kVA | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ 5m3: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 19 | Ô tô thùng 15T: | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 20 | Dụng cụ đo lường kiểm tra các loại | Đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 21 | Ôtô chở giám sát 4 chỗ | Đáp ứng yêu cầu công việc | 2 |
| 22 | Gía đỡ bành cáp | Đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi