Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220642149-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 17:20:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,083,607,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000 VND. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng hoặc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 của cấp thẩm quyền và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia hoàn thành 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư) hoặc đã tham gia hoàn thành 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên) . (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kinh tế Xây dựng.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc 1.8T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi 6T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng (tời điện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng mới Trường TH Hòa Chánh 1; Hạng mục: Xây dựng mới 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng, địa chỉ: Ấp Công Sự - Xã An Minh Bắc - Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang, điện thoại: 02973.883008.
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện U Minh Thượng, địa chỉ: ấp Công Sự - Xã An Minh Bắc - Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 115,2585 | m3 | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 2,5274 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 1,2678 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 12,3752 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | 0,2293 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (Luân lưu ván khuôn) | 4,8613 | 100m2 | |
| 7 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 19,437 | 100m | |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bổ sung thép hộp nối cọc vào phân tích) | 119 | 1 mối nối | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,8307 | 100m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,47 | 100m3 | |
| 11 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | 2,8012 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 6,2133 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 27,7533 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,725 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,5222 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 65,1987 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 39,9775 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 71,6303 | m3 | |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,2746 | m3 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,838 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn móng cột | 1,1928 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,8847 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 6,2546 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 8,8877 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,3154 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,9213 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0453 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 1,0029 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,6816 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 4,848 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,4961 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 0,0946 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 9,8311 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,5178 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,18 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,4209 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 1,5193 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 1,877 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 4,0955 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 4,6206 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0115 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1112 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0355 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,4543 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0809 | tấn | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,6339 | m3 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 12,1156 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,1544 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 115,7659 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 16,0189 | m3 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 77,135 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.171,148 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 905,911 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 96,228 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 332,6692 | m2 | |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | 257,4092 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 700,9612 | m2 | |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 49,6944 | m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 49,694 | m2 | |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 330,64 | m | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 129,4 | m | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường (Ngoài nhà) | 1.171,148 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường (Trong nhà) | 905,911 | m2 | |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Trong nhà) | 713,8456 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoài nhà) | 535,7712 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.706,9192 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.619,7566 | m2 | |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400*400, vữa XM M75, PCB30 | 703,92 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB30 | 46,108 | m2 | |
| 70 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 64,98 | m2 | |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100*200, vữa XM M75, PCB30 | 9 | m2 | |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400m2, vữa XM M75, PCB30 | 111,16 | m2 | |
| 73 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, XM PCB30 | 66,945 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Bao gồm cửa thép, khuôn bông bảo vệ, kính khóa và tay nắm inox, sơn hoàng thiện) | 62,4 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm cửa nhôm, khóa nắm gạt và khuôn bông bảo vệ) | 19,12 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Gồm cửa và khuôn bông thép hợp) | 16,56 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Gồm cửa và khuôn bông bảo vệ) | 119,52 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (Vách nhôm C70) | 6,24 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (Vách nhôm C100) | 8,28 | m2 | |
| 80 | Thi công vách bằng tấm thạch cao (vách ngăn tấm Compact dày 12mm phụ kiện inox bao gồm công lắp đặt) | 10,08 | m2 | |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (Gồm vật tư và công lắp đặt) | 47,6 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng lan (Inox) | 6,586 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,6914 | tấn | |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Bao gồm cả úp nóc) | 4,764 | 100m2 | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 11mm2 | 120 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | 250 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 90 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 1.360 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | 1.470 | m | |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 50 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm ba | 80 | cái | |
| 92 | Lắp bảng điện cửa cột (Bảng đôi) | 12 | bảng | |
| 93 | Lắp bảng điện cửa cột (Bảng đơn) | 24 | bảng | |
| 94 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 60 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 3 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 10 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 400 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | 600 | m | |
| 103 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 2 | 1 tủ | |
| 104 | Lắp đặt quạt ốp trần (Quạt đảo trần) | 40 | cái | |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 14 | hộp | |
| 106 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm2 | 37 | m | |
| 107 | Lắp đặt kim thu sét (gồm Hộp điện trở, ốc xiết cáp, ốc xiết cọc, lá đồng xiết cáp) | 1 | cái | |
| 108 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 109 | Gia công cột bằng thép hình (gồm cả lá đồng xiết cáp) | 0,0063 | tấn | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 37 | m | |
| 111 | Lắp đặt xí xổm | 8 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | 14 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,32 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,2 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,35 | 100m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | 0,244 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | 0,08 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,36 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 2,148 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,12 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt co ren Đường kính 21mm | 32 | cái | |
| 124 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34/21mm | 18 | cái | |
| 125 | Lắp đặt T nhựa - Đường kính 34/21mm | 20 | cái | |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm | 10 | cái | |
| 127 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm | 7 | cái | |
| 128 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60/42mm | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60/42mm | 10 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm | 14 | cái | |
| 132 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm | 12 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90/60mm | 1 | cái | |
| 134 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | 62 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42/27mm | 9 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 49/42mm | 1 | cái | |
| 139 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 49mm | 2 | cái | |
| 140 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 114/90mm | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt chạc 3 nhựa - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 34mm | 1 | cái | |
| 148 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 149 | Lắp máy bơm nước 1.5HP | 1 | cái | |
| 150 | Khoan giếng nước D60 | 1 | cái | |
| 151 | Bộ chữ mạ đồng sảnh đón | 0,4785 | M2 | |
| 152 | Cầu chắn rác Inox | 24 | cái | |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1229 | 100m3 | |
| 154 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 8,8125 | 100m | |
| 155 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,864 | m3 | |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,864 | m3 | |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,188 | m3 | |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4982 | m3 | |
| 159 | Ván khuôn móng cột | 0,0165 | 100m2 | |
| 160 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0135 | 100m2 | |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,4786 | m3 | |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,4544 | m3 | |
| 163 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 40,17 | m2 | |
| 164 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,38 | m2 | |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 166 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0012 | 100m3 | |
| 167 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0012 | 100m3 | |
| 168 | Thi công tầng lọc cát | 0,0012 | 100m3 | |
| 169 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0012 | 100m3 | |
| 170 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,0012 | tấn | |
| 171 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | 0,0354 | tấn | |
| 172 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0645 | tấn | |
| 173 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,2565 | 100m2 | |
| B | HÀNG RÀO SỬA CHỮA VÀ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 0,854 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 8,8 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 106,02 | m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,6909 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,175 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4875 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,555 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 0,0953 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0878 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,0833 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0135 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0471 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0111 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0814 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,332 | m3 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,15 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,3 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 4,995 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 7,335 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 30,96 | m | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 116,12 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 35,53 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,65 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,8 | 1m2 | |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,8 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Mũi giáo thép bao gồm sơn và vật tư) | 3,33 | m2 | |
| 28 | Bộ chữ Inox mạ đống | 1,2529 | m2 | |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 2,2879 | 100m3 | |
| 30 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 129,908 | 100m | |
| 31 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (Vét bùn đầu cừ) | 13,5925 | m3 | |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 13,5925 | m3 | |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 10,874 | m3 | |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,774 | m3 | |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 19,5448 | m3 | |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,24 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0072 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0118 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 1,1678 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,0441 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4505 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 2,0699 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,2871 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 1,6451 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn móng cột | 0,8768 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,821 | 100m2 | |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,3255 | 100m2 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 35,7638 | m3 | |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 894,096 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 247,72 | m2 | |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 116,22 | m2 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 178,64 | m | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường (Ngoài nhà) | 894,096 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoài nhà) | 363,94 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.258,036 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Mũi giáo thép bao gồm sơn và vật tư) | 29,76 | m2 | |
| C | SỬA CHỮA DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG + PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 1,1616 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,2179 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 14,94 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 26,308 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,384 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,832 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 8,9443 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 2,016 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 7,936 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,5 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường (Ngoài nhà) | 12,5 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,5 | m2 | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,0516 | 100m2 | |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 1,464 | m3 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 46,67 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 4,4 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 15,335 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,92 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,0297 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,1152 | 100m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,1712 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,28 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | 15,335 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường (Ngoài nhà) | 80,35 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,35 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,335 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0297 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1152 | 100m2 | |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0021 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,9595 | m3 | |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1256 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1647 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0229 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0207 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0126 | 100m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,3956 | m3 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,702 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,1432 | m3 | |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,8478 | m3 | |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (Bao gồm nhân công và vật tư) | 8,5032 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 5,526 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,87 | m2 | |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0248 | tấn | |
| 16 | Lắp cột thép các loại | 0,0248 | tấn | |
| F | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2333 | m3 | |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1152 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,0044 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,054 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0852 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,1582 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | 0,0338 | 100m2 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,4922 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,0419 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,9932 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| G | SÂN NỀN + RẢNH THOÁT NƯỚC + BỒN HOA | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | 9,5502 | 100m3 | |
| 2 | Rải cao su đen lót nền | 31,5469 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 315,469 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,898 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 26,064 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 44,2112 | m3 | |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15,4317 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,896 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,8232 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | 0,8175 | tấn | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 11,844 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 131,6 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn móng dài | 5,3307 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,8102 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 304 | 1cấu kiện | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 123,22 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 400mm | 0,22 | 100m | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,486 | 100m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | 2,4598 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,5894 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 153,3584 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 101,18 | m2 | |
| H | SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 2,7984 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 95,08 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 128,3 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 116,81 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 176,1 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 60,5 | m2 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,16 | 1m3 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,696 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0473 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0419 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0464 | 100m2 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,9232 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 73,08 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 110,68 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường Ngoài nhà | 185,93 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 308,36 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 185,93 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 308,36 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,42 | 1m2 | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 80 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 150 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 120 | m | |
| 23 | Lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 17 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 9 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25 x 14 | 90 | m | |
| 30 | Lắp bảng điện cửa cột | 5 | bảng | |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 4 | máy | |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,4784 | 100m2 | |
| I | SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 2,272 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 142,28 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 149,4 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 238,48 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 152,43 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 42,4 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 17,28 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,2 | m2 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | 153,64 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 194,83 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 238,48 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 194,83 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 238,48 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,28 | 1m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 25,2 | m2 | |
| 16 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (Bao gồm công và vật tư) | 149,4 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 80 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 260 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 250 | m | |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 9 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 12 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 9 | cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x14 | 30 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 90 | m | |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | 4 | bảng | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,28 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000 VND. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng hoặc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 của cấp thẩm quyền và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia hoàn thành 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư) hoặc đã tham gia hoàn thành 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên) . (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kinh tế Xây dựng.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc 1.8T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | Máy | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | Máy | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi 6T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) | Máy | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Cái | 1 |
| 5 | Máy bơm cát | Cái | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Cái | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Cái | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Cái | 1 |
| 9 | Máy vận thăng (tời điện) | Cái | 1 |
| 10 | Máy hàn | Cái | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Cái | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Cái | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Cái | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi