Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220642149-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20220520075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-14 17:20:00 đến ngày 2022-07-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,083,607,554 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000 VND. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng hoặc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 của cấp thẩm quyền và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia hoàn thành 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư) hoặc đã tham gia hoàn thành 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên) . (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kinh tế Xây dựng.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc 1.8T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi 6T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng (tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng mới
Trường TH Hòa Chánh 1; Hạng mục: Xây dựng mới
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH , địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng, địa chỉ: Ấp Công Sự - Xã An Minh Bắc - Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang, điện thoại: 02973.883008. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Tiến Toàn Việt. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Nguyễn Nhuần. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện U Minh Thượng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555. - Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh, địa chỉ: Số 170 đường Nguyễn Trung Trực, Phường Vĩnh Bảo, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH , địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng, địa chỉ: Ấp Công Sự - Xã An Minh Bắc - Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang, điện thoại: 02973.883008. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng, địa chỉ: Ấp Công Sự - Xã An Minh Bắc - Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang, điện thoại: 02973.883008. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện U Minh Thượng, địa chỉ: ấp Công Sự - Xã An Minh Bắc - Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI 10 PHÒNG HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)115,2585m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm2,5274tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm1,2678tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm12,3752tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm0,2293tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (Luân lưu ván khuôn)4,8613100m2
7Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I19,437100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (Bổ sung thép hộp nối cọc vào phân tích)1191 mối nối
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,8307100m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,47100m3
11Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)2,8012100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB306,2133m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4027,7533m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,725m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4019,5222m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4065,1987m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4039,9775m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4071,6303m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,2746m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,838m3
21Ván khuôn móng cột1,1928100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m3,8847100m2
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m6,2546100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m8,8877100m2
25Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,3154100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,9213100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0453tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm1,0029tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,6816tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m4,848tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,4961tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m0,0946tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m9,8311tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,5178tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,18tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,4209tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m1,5193tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m1,877tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m4,0955tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m4,6206tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0115tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m0,1112tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0355tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,4543tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0809tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,6339m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3012,1156m3
48Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,1544m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30115,7659m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB3016,0189m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3077,135m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.171,148m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30905,911m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3096,228m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30332,6692m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30257,4092m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30700,9612m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3049,6944m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng49,694m2
60Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30330,64m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30129,4m
62Bả bằng bột bả vào tường (Ngoài nhà)1.171,148m2
63Bả bằng bột bả vào tường (Trong nhà)905,911m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Trong nhà)713,8456m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoài nhà)535,7712m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.706,9192m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.619,7566m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400*400, vữa XM M75, PCB30703,92m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB3046,108m2
70Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB3064,98m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100*200, vữa XM M75, PCB309m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400m2, vữa XM M75, PCB30111,16m2
73Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, XM PCB3066,945m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Bao gồm cửa thép, khuôn bông bảo vệ, kính khóa và tay nắm inox, sơn hoàng thiện)62,4m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (bao gồm cửa nhôm, khóa nắm gạt và khuôn bông bảo vệ)19,12m2
76Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn (Gồm cửa và khuôn bông thép hợp)16,56m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Gồm cửa và khuôn bông bảo vệ)119,52m2
78Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (Vách nhôm C70)6,24m2
79Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền (Vách nhôm C100)8,28m2
80Thi công vách bằng tấm thạch cao (vách ngăn tấm Compact dày 12mm phụ kiện inox bao gồm công lắp đặt)10,08m2
81Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (Gồm vật tư và công lắp đặt)47,6m2
82Lắp dựng lan (Inox)6,586m2
83Lắp dựng xà gồ thép1,6914tấn
84Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Bao gồm cả úp nóc)4,764100m2
85Lắp đặt dây đơn 11mm2120m
86Lắp đặt dây đơn 8mm2250m
87Lắp đặt dây đơn 4mm290m
88Lắp đặt dây đơn 2,5mm21.360m
89Lắp đặt dây đơn 1.5mm21.470m
90Lắp đặt công tắc 1 hạt50cái
91Lắp đặt ổ cắm ba80cái
92Lắp bảng điện cửa cột (Bảng đôi)12bảng
93Lắp bảng điện cửa cột (Bảng đơn)24bảng
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng14bộ
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng60bộ
96Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng16bộ
97Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 63A3cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 30A10cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 20A3cái
101Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm400m
102Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm600m
103Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 21 tủ
104Lắp đặt quạt ốp trần (Quạt đảo trần)40cái
105Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm214hộp
106Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, 50mm237m
107Lắp đặt kim thu sét (gồm Hộp điện trở, ốc xiết cáp, ốc xiết cọc, lá đồng xiết cáp)1cái
108Đóng cọc chống sét đã có sẵn5cọc
109Gia công cột bằng thép hình (gồm cả lá đồng xiết cáp)0,0063tấn
110Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm37m
111Lắp đặt xí xổm8bộ
112Lắp đặt chậu rửa 1 vòi12bộ
113Lắp đặt chậu tiểu nam10bộ
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm14cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm0,32100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm0,2100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,35100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm0,244100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm0,08100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,36100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm2,148100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm0,12100m
123Lắp đặt co ren Đường kính 21mm32cái
124Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34/21mm18cái
125Lắp đặt T nhựa - Đường kính 34/21mm20cái
126Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 34mm10cái
127Lắp đặt co nhựa - Đường kính 34mm7cái
128Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 34mm2cái
129Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60/42mm4cái
130Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60/42mm10cái
131Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 60mm14cái
132Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm12cái
133Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90/60mm1cái
134Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm62cái
135Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42/27mm9cái
136Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mm1cái
137Lắp đặt co nhựa - Đường kính 42mm2cái
138Lắp đặt co nhựa - Đường kính 49/42mm1cái
139Lắp đặt co nhựa - Đường kính 49mm2cái
140Lắp đặt co nhựa - Đường kính 90mm2cái
141Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90mm2cái
142Lắp đặt co nhựa - Đường kính 114mm3cái
143Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 114mm1cái
144Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 114/90mm1cái
145Lắp đặt chạc 3 nhựa - Đường kính 90mm1cái
146Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm2cái
147Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 34mm1cái
148Lắp đặt bể nước nhựa 1m31bể
149Lắp máy bơm nước 1.5HP1cái
150Khoan giếng nước D601cái
151Bộ chữ mạ đồng sảnh đón0,4785M2
152Cầu chắn rác Inox24cái
153Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1229100m3
154Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I8,8125100m
155Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,864m3
156Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,864m3
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,188m3
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4982m3
159Ván khuôn móng cột0,0165100m2
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0135100m2
161Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,4786m3
162Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,4544m3
163Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB3040,17m2
164Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB305,38m2
165Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg51 cấu kiện
166Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0012100m3
167Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0012100m3
168Thi công tầng lọc cát0,0012100m3
169Thi công tầng lọc than xỉ0,0012100m3
170Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,0012tấn
171Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm0,0354tấn
172Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0645tấn
173Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,2565100m2
B HÀNG RÀO SỬA CHỮA VÀ XÂY DỰNG MỚI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,8m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn0,854m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại8,8m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột106,02m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,6909m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,175m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,4875m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,555m3
9Ván khuôn móng dài0,0953100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0878100m2
11Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,0833100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0135tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0471tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0111tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0814tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,332m3
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,15m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3033,3m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB304,995m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB307,335m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3030,96m
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà116,12m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần35,53m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151,65m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8,81m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,8m2
27Lắp dựng hoa sắt cửa (Mũi giáo thép bao gồm sơn và vật tư)3,33m2
28Bộ chữ Inox mạ đống1,2529m2
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,2879100m3
30Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I129,908100m
31Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (Vét bùn đầu cừ)13,5925m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ công13,5925m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4010,874m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4026,774m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4019,5448m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB409,24m3
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0072tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0118tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm1,1678tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm0,0441tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,4505tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m2,0699tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,2871tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m1,6451tấn
45Ván khuôn móng cột0,8768100m2
46Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,821100m2
47Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m2,3255100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3035,7638m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30894,096m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30247,72m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30116,22m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30178,64m
53Bả bằng bột bả vào tường (Ngoài nhà)894,096m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Ngoài nhà)363,94m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.258,036m2
56Lắp dựng hoa sắt cửa (Mũi giáo thép bao gồm sơn và vật tư)29,76m2
C SỬA CHỮA DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG + PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ tấm lợp - Tôn1,1616100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,2179tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công14,94m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm26,308m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,384m3
6Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công2,832m3
7Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công8,9443m3
8Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công2,016m3
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép7,936m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3012,5m2
11Bả bằng bột bả vào tường (Ngoài nhà)12,5m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ12,5m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,0516100m2
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm1,464m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột46,67m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần4,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột15,335m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công5,92m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,0297tấn
7Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,1152100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB301,1712m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3029,28m2
10Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)15,335m2
11Bả bằng bột bả vào tường (Ngoài nhà)80,35m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,35m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,335m2
14Lắp dựng xà gồ thép0,0297tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,1152100m2
E CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0021100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,9595m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,1256m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,1647m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0229tấn
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự0,0207100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0126100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,3956m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,702m3
10Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,1432m3
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,8478m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 (Bao gồm nhân công và vật tư)8,5032m2
13Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB305,526m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,87m2
15Gia công cột bằng thép hình0,0248tấn
16Lắp cột thép các loại0,0248tấn
F LÒ ĐỐT RÁC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2333m3
2Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1152m3
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,0044tấn
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,054tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0852tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,1582tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen0,0338100m2
8Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB301,4922m3
9Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,0419m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3020,9932m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu51cấu kiện
G SÂN NỀN + RẢNH THOÁT NƯỚC + BỒN HOA
1Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)9,5502100m3
2Rải cao su đen lót nền31,5469100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40315,469m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,898100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB3026,064m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB4044,2112m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)15,4317m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,896tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm1,8232tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm0,8175tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3011,844m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30131,6m2
13Ván khuôn móng dài5,3307100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,8102100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu3041cấu kiện
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30123,22m2
17Lắp đặt ống nhựa đường kính 400mm0,22100m
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,486100m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB302,4598m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,5894m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30153,3584m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101,18m2
H SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC 1
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ2,7984m3
2Phá dỡ nền gạch lá nem95,08m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột128,3m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột116,81m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần176,1m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại60,5m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,161m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,696m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0473tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,0419tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0464100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,9232m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3073,08m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30110,68m2
15Bả bằng bột bả vào tường Ngoài nhà185,93m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhà308,36m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ185,93m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ308,36m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ58,421m2
20Lắp đặt dây đơn 6mm280m
21Lắp đặt dây đơn 2,5mm2150m
22Lắp đặt dây đơn 1,5mm2120m
23Lắp đặt quạt trần4cái
24Lắp đặt công tắc 1 hạt10cái
25Lắp đặt ổ cắm đơn17cái
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng2bộ
27Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
28Lắp đặt các automat 1 pha 30A9cái
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25 x 1490m
30Lắp bảng điện cửa cột5bảng
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường4máy
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,4784100m2
I SỬA CHỮA DÃY PHÒNG HỌC 2
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ2,272m3
2Phá dỡ nền gạch lá nem142,28m2
3Tháo dỡ trần149,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột238,48m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột152,43m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần42,4m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại17,28m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công25,2m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30153,64m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà194,83m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhà238,48m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ194,83m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ238,48m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,281m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm25,2m2
16Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (Bao gồm công và vật tư)149,4m2
17Lắp đặt dây đơn 4mm280m
18Lắp đặt dây đơn 2,5mm2260m
19Lắp đặt dây đơn 1,5mm2250m
20Lắp đặt quạt trần12cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạt9cái
22Lắp đặt ổ cắm đơn12cái
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng12bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng3bộ
25Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 30A9cái
27Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x1430m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm90m
29Lắp bảng điện cửa cột4bảng
30Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,28100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 11.400.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5.700.000.000 VND. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng hoặc phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 của cấp thẩm quyền và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia hoàn thành 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư) hoặc đã tham gia hoàn thành 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên) . (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).42
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).42
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Kinh tế Xây dựng.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng. b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình dân dụng cấp III trở lên). (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc 1.8T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) Máy1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) Máy1
3 Cần cẩu bánh hơi 6T (Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực) Máy1
4 Máy bơm nước Cái1
5 Máy bơm cát Cái1
6 Máy khoan bê tông Cái1
7 Máy cắt uốn cốt thép Cái1
8 Máy phát điện dự phòng Cái1
9 Máy vận thăng (tời điện) Cái1
10 Máy hàn Cái2
11 Máy trộn bê tông Cái2
12 Máy đầm bàn Cái2
13 Máy đầm dùi Cái2
14 Máy cắt gạch đá Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->