Gói thầu: Thi công xây dựng: Đảo giao thông 1 - Giải phân cách 1 - Giải phân cách 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684354-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Đảo giao thông 1 - Giải phân cách 1 - Giải phân cách 2
Số hiệu KHLCNT 20220684237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 07:47:00 đến ngày 2022-07-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,721,936,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.836E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 ngườiĐã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên với vị trí đảm nhận trong gói thầu- Kỹ sư chuyên ngành điện: ≥ 01 người.Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp điện (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
12-Miến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng: Đảo giao thông 1 - Giải phân cách 1 - Giải phân cách 2
Trang trí thảm hoa giải phân cách đường từ Quốc lộ 3 cũ (Km41+950) đi đê Sông Công
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng XDThái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẠ TẦNG (ĐẢO GIAO THÔNG 1 + GIẢI PHÂN CÁCH 1+2)
1Đào móng bó vỉaTheo HSTK89,27231m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK6,9346100m3
3Rải nilonTheo HSTK138,6924100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK1.386,924m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK13.869,24m2
6Lát đá trang trí tự nhiên màu trung tính, kích thước 300x600, độ dày 30mmTheo HSTK13.869,24m2
7Ván khuôn lót móng bó vỉaTheo HSTK7,1418100m2
8Vữa xi măng lót móng bó vỉa, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK535,6335m2
9Đổ bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Theo HSTK89,2723m3
10Bó vỉa đá tự nhiên nguyên khối tiết diện 150x300mmTheo HSTK3.570,89m
11Mua đất màu để trồng cỏTheo HSTK1.979,175m3
12San đất màu để trồng cỏ, cây bằng thủ côngTheo HSTK1.979,1751m3
13Đào nền đất cấp IIITheo HSTK1,0161100m3
14Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK3,4541100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,6052100m3
16Rải nilonTheo HSTK12,1033100m2
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK121,033m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK1.210,33m2
19Lát đá trang trí tự nhiên màu trung tính, kích thước 300x600, độ dày 30mmTheo HSTK1.210,33m2
20Đổ bê tông móng bó gáy, đá 1x2, mác 150Theo HSTK13,9942m3
21Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK28,8631m3
22Trát tường trước khi ốp đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK113,58m2
23Ốp đá trang trí thành bồn cỏ dày 30mmTheo HSTK113,58m2
24Mua đất màu để trồng cỏTheo HSTK461,085m3
25San đất màu để trồng cỏ, cây bằng thủ côngTheo HSTK4,61091m3
26Mài bo cạnh đá lát mặt bệ bồn hoaTheo HSTK820m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,8883100m3
28Đào đất móng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IIITheo HSTK9,8701m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,3806100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIITheo HSTK0,5565100m3
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK2,109m3
32Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK21,8215m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1611100m2
34Ván khuôn thành bểTheo HSTK1,2268100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK0,1554100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo HSTK1,3967tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0224tấn
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo HSTK43,232m2
39Quét dung dịch chống Sikamembrane hoặc tương đương, định mức 3kg/m2Theo HSTK93,69m2
40Mạch ngừng bể bằng băng cản nước(SIKA WATERBARS V-25)Theo HSTK34m
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0014100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0037tấn
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,0231m3
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo HSTK1cái
45Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng Theo HSTK0,03Tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng Theo HSTK0,03Tấn
47Thang INox xuống bểTheo HSTK1Bộ
48Đào đất móng, rộng Theo HSTK54,016m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,2363100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK0,2731100m3
51Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK7,596m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,0128100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK2,0256100m2
54Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK10,128m3
55Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK1,688m3
56Đào đất móng, rộng Theo HSTK5,46m3
57Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0076100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK0,046100m3
59Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,6m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2304100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,2304100m2
62Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK2,304m3
63Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK2,94m2
64Bu long M16x800Theo HSTK96cái
65Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0113tấn
66Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,1319tấn
67Đào đất móng, rộng Theo HSTK11,44m3
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0581100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK0,0487100m3
70Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,8m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,032100m2
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,256100m2
73Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK5,12m3
74Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,256m3
75Bu long M24x675Theo HSTK32cái
76Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0038tấn
77Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0803tấn
B HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC, TƯỚI CÂY
1Ống HDPE D63mmTheo HSTK3,82100m
2Ống HDPE D63mmTheo HSTK1,2100m
3Ống HDPE D63mmTheo HSTK4,5100m
4Dây điện Cu/xlpe/pvc 3x6mm2Theo HSTK30m
5Dây E1x4mm2Theo HSTK30m
6Lơ thu HDPE 3/4x3/4"Theo HSTK10cái
7Đai khởi thủy HDPE 110x2''Theo HSTK1cái
8Đai khởi thủy HDPE 90x3/4"Theo HSTK10cái
9Đai khởi thủy HDPE 63x3/4"Theo HSTK432cái
10Đai khởi thủy HDPE 40x3/4" (550 0040 02 - 550 0040 02)Theo HSTK718cái
11VAN KHÓA CƠ CHO ỐNG D110Theo HSTK1cái
12VAN KHÓA CƠ CHO ỐNG D90Theo HSTK11cái
13VAN KHÓA CƠ CHO ỐNG D63Theo HSTK1cái
14NỐI MẶT BÍCH CHO ỐNG D110Theo HSTK2cặp bích
15NỐI MẶT BÍCH CHO ỐNG D90Theo HSTK22cặp bích
16Nối vặn răng ngoài 90-2''Theo HSTK11cái
17Nối ren ngoài HDPE 63x2 inchTheo HSTK12cái
18Co HDPE 110Theo HSTK6cái
19Tê HDPE 110-110-110Theo HSTK6cái
20Nối giảm HDPE 110-90Theo HSTK10cái
21Co HDPE 90Theo HSTK10cái
22Tê HDPE 90Theo HSTK10cái
23Nút bít HDPE 90Theo HSTK6cái
24Co HDPE 63Theo HSTK30cái
25Tê HDPE 63Theo HSTK20cái
26Nối thẳng HDPE 63 x 63Theo HSTK52cái
27Nối giảm HDPE 63-40Theo HSTK40cái
28Nút bít HDPE 63Theo HSTK20cái
29Co HDPE 40Theo HSTK25cái
30Tê HDPE 40Theo HSTK20cái
31Nối thẳng HDPE 40 x 40Theo HSTK65cái
32Nút bít HDPE 40Theo HSTK30cái
33Ống HDPE D110mmTheo HSTK5,69100m
34Ống HDPE D90mmTheo HSTK6,47100m
35Ống HDPE D63mmTheo HSTK23,88100m
36Ống HDPE D40mmTheo HSTK33,85100m
37Dây cáp 2x1.5mm2Theo HSTK3.630m
38Ống HDPE gân xoắn D32/25Theo HSTK3.630m
C HẠNG MỤC: KẾT CẤU DECOR (ĐẢO GIAO THÔNG 1 + GIẢI PHÂN CÁCH 1+2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,9607100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK10,6748m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,4855100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,3793100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK15,1282m3
6Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK59,3385m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2159100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK1,0216100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,6318tấn
10Bu long M16Theo HSTK24cái
11Bu long M12Theo HSTK336cái
12Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0407tấn
13Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,1918tấn
14Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK1,2007m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,3438100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK3,8199m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,118100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,2487100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK7,856m3
20Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK19,2m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0512100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,24100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,1428tấn
24Bu long M16Theo HSTK16cái
25Bulong M12Theo HSTK336cái
26Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0407tấn
27Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0984tấn
28Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,2753m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,6065100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK6,7392m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,3139100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,3192100m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK5,76m3
34Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK32m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,192100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK1,28100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,4747tấn
38Bu long M16Theo HSTK160cái
39Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,2728tấn
40Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,4738tấn
41Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,9m3
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,1525100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK12,8057m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,3699100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,8626100m3
46Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK9,9611m3
47Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK58,2423m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,087100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1315100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,944tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1293tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK1,3023tấn
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK62,1799m2
54Lát nền, sàn bằng đá sọc dưa kích thước 300x600mm dày 20mmTheo HSTK62,1799m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK55,9514m2
56Ốp tường bằng đá sọc dưa kích thước 300x600mm dày 20mmTheo HSTK55,95m2
57Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK118,13m2
58Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,9m3
59Bu long M16Theo HSTK174cái
60Lắp dựng bu longTheo HSTK0,2349tấn
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,0736100m3
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK0,818m3
63Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0298100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,0481100m3
65Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,484m3
66Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK4,8m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0088100m2
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,096100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1178tấn
70Bu long M16Theo HSTK6cái
71Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0062tấn
72Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0175tấn
73Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,1134m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2454100m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK2,7268m3
76Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0852100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,1764100m3
78Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,6135m3
79Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK17,3065m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0175100m2
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,2008100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1746tấn
83Bulong M16Theo HSTK24cái
84Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0042tấn
85Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0494tấn
86Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,7211m3
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2067100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK2,2963m3
89Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0906100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,1272100m3
91Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,536m3
92Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK12,704m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0368100m2
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,32100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,382tấn
96Bu long M16Theo HSTK32cái
97Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0059tấn
98Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0561tấn
99Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,37m3
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2614100m3
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK2,9039m3
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1009100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,1764100m3
104Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,482m3
105Bê tông đá 1x2 mác 250 đTheo HSTK16,848m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0392100m2
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,288100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4666tấn
109Bulong nở M12Theo HSTK128cái
110Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK1,053m3
111Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1857100m3
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK2,0639m3
113Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0898100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,1049100m3
115Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,764m3
116Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK10,368m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0504100m2
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,3456100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0819tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1792tấn
121Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK2,561m3
122Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK0,3415100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0765tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2274tấn
125Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK17,9283m3
126Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK1,1952100m2
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,6249tấn
128Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK24,6m3
129Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK1,64100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK2,8543tấn
131Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK34,15m2
132Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK266,626m2
133Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK164m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK618,196m2
135Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo HSTK7,388m3
136Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK153,42m2
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,051100m3
138Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK0,5663m3
139Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0206100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,0206100m3
141Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,484m3
142Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK3,2m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0088100m2
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,064100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0973tấn
146Bu long M20Theo HSTK18cái
147Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0018tấn
148Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0372tấn
149Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,1005m3
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK4,0504100m3
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK45,0041m3
152Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,0386100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK3,3263100m3
154Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK68,3146m3
155Bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK336,9573m3
156Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK0,0926100m2
157Ván khuôn dạng thành congTheo HSTK0,46100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,4797tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK17,5789tấn
160Bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK26,4754m3
161Ván khuôn dạng thành congTheo HSTK1,571100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4861tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK1,634tấn
164Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2Theo HSTK25,7606m3
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK1,288100m2
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,295tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,4589tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,4235tấn
169Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK5,5578m3
170Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK0,1112100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2175tấn
172Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,1005m3
173Bu long M24Theo HSTK20cái
174Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0138tấn
175Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,12tấn
176Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo HSTK90,043m3
177Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK575,5824m2
178Lát nền, sàn bằng đá sọc dưa kích thước 300x600mm dày 20mmTheo HSTK575,5824m2
179Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK375,474m2
180Ốp tường bằng đá sọc dưa kích thước 300x600mm dày 20mmTheo HSTK375,474m2
181Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK951,0564m2
182Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,078100m3
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK0,8663m3
184Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0362100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,0459100m3
186Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,952m3
187Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK4,32m3
188Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0248100m2
189Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1296100m2
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1872tấn
191Bu long M16Theo HSTK24cái
192Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0272tấn
193Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0724tấn
194Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,36m3
195Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,3071100m3
196Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK3,4117m3
197Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,4573100m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,2101100m3
199Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,916m3
200Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK20m3
201Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0432100m2
202Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,32100m2
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5712tấn
204Bu long M16Theo HSTK24cái
205Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0515tấn
206Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0967tấn
207Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK1,25m3
208Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1591100m3
209Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK1,768m3
210Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0928100m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,0717100m3
212Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,72m3
213Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK6,72m3
214Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,116100m2
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,368100m2
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1789tấn
217Bulong M12Theo HSTK140cái
218Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0874tấn
219Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,3031tấn
220Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,72m3
221Gia công hệ kết cấu DecorTheo HSTK1,3476tấn
222Lắp dựng hệ kết cấu decorTheo HSTK1,3476tấn
223Sơn các kết cấu DecorTheo HSTK20ck
224Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,5534100m3
225Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK5,59m3
226Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1359100m3
227Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo HSTK0,4552100m3
228Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,3m3
229Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK43m3
230Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,172100m2
231Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK1,72100m2
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,6377tấn
233Bulong M12Theo HSTK232cái
234Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0582tấn
235Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,2438tấn
236Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK2,15m3
237Lắp đặt đèn nấmTheo HSTK816bộ
238Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏTheo HSTK28bộ
239Adaptor NS-R24-400: 16.6A, 400W, 24V-220V/185*115*45mmTheo HSTK3bộ
240Đèn trụ sân vườn tân cổ điển (dùng cho 02 đảo giao thông 01 và 02): Cột đèn Dc-02 , H=2,5m đế gang thânTheo HSTK24bộ
241Dây cu/pvc/pvc2x2.5mm2Theo HSTK2.072m
242Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột H=8m bằng máyTheo HSTK81 cột
243Lắp cần đènTheo HSTK81 cần đèn
244Bóng đèn cao áp công suất 120WTheo HSTK8bộ
245Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK8bảng
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN (ĐẢO GIAO THÔNG 1, GIẢI PHÂN CÁCH 1+2 VÀ DÂY ĐIỆN TỔNG, HÀO CÁP ĐIỆN TOÀN TUYẾN)
1Đào đất móng, rộng Theo HSTK3,3696m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0157100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,432m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0144100m2
5Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK1,8m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,072100m2
7Bulong nở 8Theo HSTK24Cái
8Tủ điệnVỏ kim loại: + KT: W300*D150*H300+ Loại đứng ngoài trời 1 lớp cửa + Đồ dày tấm thép 1.5mm Sơn tĩnh điện RAL 7032.Theo HSTK2tủ
9Cọc tiếp địa D20x2500Theo HSTK12cọc
10Cọc tiếp địa D20x1000Theo HSTK4cọc
11600V/Cu/PVC/ 1C x 70mm2Theo HSTK47m
12Bộ kẹp đất tiếp địa bằng đồngTheo HSTK18bộ
13Dây nối tiếp địa đồng dẹt 25x3mmTheo HSTK34m
14Hóa chất làm giảm điện trở RelsoTheo HSTK10kg
15Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK28m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK28m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK17,1239100m3
18Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK190,266m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK2,1166100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK16,6348100m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK138,32m3
22Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo HSTK151,68m3
23Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK55,8m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK4,754100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK56,58m3
26Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK49,92m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK3,8916100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK9,1746tấn
29Lắp dựng tấm đanTheo HSTK970cái
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK0,1927tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK0,1927tấn
32Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSTK421,29m3
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.897,94m2
34Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.118,6m2
35Lỗ chờ PVC D90, L=250mmTheo HSTK104cái
36Nút bịtTheo HSTK104Cái
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốTheo HSTK8,046100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK2,7612tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo HSTK51,06m3
40Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo HSTK24,36m3
41Gia công thép hình đỡ cápTheo HSTK15,9523tấn
42Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK15,8471tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK745,47m2
44Bulong nở M8Theo HSTK10.920Cái
45Khoan lỗ bắt nở M8Theo HSTK10.9201lỗ
46Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK0,0031100m3
47Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK0,0125100m2
480.6KV/Cu/XLPE/PVC/DSTA(SWA)/PVC/4C x 95mm2Theo HSTK901m
49Lắp đặt dây 0.6KV/Cu/XLPE/PVC/1C x 50mm2Theo HSTK901m
50Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK450m3
51Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK450m3
52Vật tư phụ (Bao gồm đầu cốt đồng, mũ chụp đầu cốt đồng các loại, ...)Theo HSTK1gói
53Lắp đặt dây cáp tổng 0.6KV/Cu/XLPE/PVC/ 4C x 120mm2Theo HSTK1.432m
54Ống nhựa xoắn chôn ngầm D160/125Theo HSTK9,01100m
55Ống thép (luồn dây điện) D125x3.96Theo HSTK1,95100m
56Vật tư phụ (dây thép trong ống, ...)Theo HSTK1gói
E THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN
1TCS-01Theo HSTK1Trọn bộ
2TCS-02Theo HSTK1Trọn bộ
3TĐTTheo HSTK1Trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.42E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.836E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 ngườiĐã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên với vị trí đảm nhận trong gói thầu- Kỹ sư chuyên ngành điện: ≥ 01 người.Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp điện (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc ≥ 0,80 m32
2 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng: 8,5 T - 9 T1
3 Cần cẩu sức nâng: ≥ 10 T1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 T5
5 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít3
6 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 80 lít2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 kW4
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 kW4
9 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 kW4
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥ 5 kW1
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg3
12 Miến thế hàn xoay chiều Công suất: ≥ 23 kW1
13 Máy thủy bình Thông thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->