Gói thầu: Thi công xây dựng: Đảo giao thông 2 - Giải phân cách 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684365-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Đảo giao thông 2 - Giải phân cách 3
Số hiệu KHLCNT 20220684237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 08:23:00 đến ngày 2022-07-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,529,153,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.362E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 ngườiĐã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên với vị trí đảm nhận trong gói thầu- Kỹ sư chuyên ngành điện: ≥ 01 người.Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp điện (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc:
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
12-Miến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng: Đảo giao thông 2 - Giải phân cách 3
Trang trí thảm hoa giải phân cách đường từ Quốc lộ 3 cũ (Km41+950) đi đê Sông Công
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng XDThái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẠ TẦNG (ĐẢO GIAO THÔNG 2 + GIẢI PHÂN CÁCH 3)
1Đào móng bó vỉaTheo HSTK44,311m3
2Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK4,6629100m3
3Rải nilonTheo HSTK93,2579100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK932,579m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK9.325,79m2
6Lát đá trang trí tự nhiên màu trung tính, kích thước 300x600, độ dày 30mmTheo HSTK9.325,79m2
7Ván khuôn lót móng bó vỉaTheo HSTK3,5448100m2
8Vữa xi măng lót móng bó vỉa, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK265,86m2
9Đổ bê tông móng bó vỉa, chiều rộng Theo HSTK44,31m3
10Bó vỉa đá tự nhiên nguyên khối tiết diện 150x300mmTheo HSTK1.772,4m
11Mua đất màu để trồng cỏTheo HSTK977,79m3
12San đất màu để trồng cỏ, câyTheo HSTK977,791m3
13Đào nền đường , đất cấp IIITheo HSTK1,7132100m3
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK3,6829100m3
15Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,7554100m3
16Rải nilonTheo HSTK15,108100m2
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK151,08m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK1.510,8m2
19Lát đá trang trí tự nhiên màu trung tính, kích thước 300x600, độ dày 30mmTheo HSTK1.510,8m2
20Đổ bê tông móng bó gáy, đá 1x2, mác 150Theo HSTK32,0628m3
21Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK123,6708m3
22Trát tường trước khi ốp đá, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK115,668m2
23Ốp đá trang trí thành bồn cỏ dày 30mmTheo HSTK115,668m2
24Mua đất màu để trồng cỏTheo HSTK370,944m3
25San đất màu để trồng cỏ, câyTheo HSTK370,9441m3
26Mài bo cạnh đá lát mặt bệ bồn hoaTheo HSTK755,13m
27Đào đất móng , rộng Theo HSTK28,928m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1266100m3
29Vận chuyển đất đất cấp IIITheo HSTK0,1462100m3
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,068m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK1,0848100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,5424100m2
33Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK5,424m3
34Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,904m3
35Đào đất móng rộng Theo HSTK4,095m3
36Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0057100m3
37Vận chuyển đất đất cấp IIITheo HSTK0,0345100m3
38Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,45m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1728100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1728100m2
41Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK1,728m3
42Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK2,205m2
43Bu long M16x800Theo HSTK72cái
44Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0085tấn
45Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0989tấn
46Đào đất móng rộng Theo HSTK11,44m3
47Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,0581100m3
48Vận chuyển đất đất cấp IIITheo HSTK0,0487100m3
49Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,8m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,032100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,256100m2
52Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK5,12m3
53Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,256m3
54Bu long M24x675Theo HSTK32cái
55Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0038tấn
56Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0803tấn
B HẠNG MỤC: CÂY XANH (ĐẢO GIAO THÔNG 2 + GIẢI PHÂN CÁCH 3)
1Cỏ nhung nhật, trồng thảmTheo HSTK12.097,6m2
2Cây chuỗi ngọc (12 cây/m2), H:0.3-0.4m, ĐK tán: 0.2-0.3mTheo HSTK2.031,38m2
3Cây ngâu tròn, H=1-1.2m, ĐK tán: 0.8-1mTheo HSTK116cây
4Cây hồng lộc; H(vút ngọn): 1,502m; Đk tán (đo tại vị trí gốc): 0,6-0,7mTheo HSTK9cây
5Cọ trơn; H(thoát thân): 3,5-4m; Đk thân: 22-25cmTheo HSTK12cây
6Cây thiên tuế; H(thoát thân): 2,5-3m, trồng cụm 3 câyTheo HSTK36cây
7Hoa hồng bụi ta, H=50-60cm, 09 cây/m2Theo HSTK2.822,36m2
8Cây bạch thiên hương; H: 0,30-0,4m; Đk tán: 0,2m, trồng 2 hàng: 10 cây/m2Theo HSTK432,96m2
9Hoa Giấy; H: 60-70cm; 09 cây/m2Theo HSTK684,612m2
10Cây lá gấm đỏ; H: 0,15-0,2m; 25 cây/m2Theo HSTK267,5m2
11Cẩm Tú Mai; H: 0,3-0,4m; ĐK tán: 0.2-0.3mTheo HSTK154,34m2
12Dâm bụt thái; H: H: 0,6-0,7m; Trồng theo cụm. 3 cây/cụm.Theo HSTK240Cây
13Chậu hoa dạ yến thảoTheo HSTK120chậu
C KẾT CẤU DECOR (ĐẢO GIAO THÔNG 2 + GIẢI PHÂN CÁCH 3)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Theo HSTK11,3537m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,055100m3
3Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo HSTK0,0503100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0536100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,2056m3
6Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK2,56m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,128100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,168100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1387tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK1,85m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0658tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1044tấn
13Bulong M16Theo HSTK20cái
14Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,033tấn
15Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0581tấn
16Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,04m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp IIITheo HSTK10,1439m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,0474100m3
19Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo HSTK0,0483100m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,867m3
21Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK5,4m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0204100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,144100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,151tấn
25Bu long M16Theo HSTK18cái
26Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0296tấn
27Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,2485tấn
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,3724100m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Theo HSTK15,2489m3
30Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,7844100m3
31Vận chuyển đất đất cấp IIITheo HSTK0,639100m3
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK12,9395m3
33Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK72,6808m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,4198100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK2,8083100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK3,3121tấn
37Bu long M16Theo HSTK344cái
38Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,3794tấn
39Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,8115tấn
40Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,946m3
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,5257100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Theo HSTK5,8406m3
43Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,2356100m3
44Vận chuyển đất đất cấp IIITheo HSTK0,3179100m3
45Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK3,456m3
46Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK34,848m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0576100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,6336100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,8087tấn
50Bu long M16Theo HSTK36cái
51Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,1183tấn
52Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,1861tấn
53Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,8502m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,1004100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp IIITheo HSTK1,1165m3
56Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK9,7284100m3
57Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo HSTK0,0638100m3
58Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,438m3
59Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK3,5261m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0666100m2
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1029100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2351tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,126100m2
64Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK1,386m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0487tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0798tấn
67Bu long M16Theo HSTK15cái
68Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0167tấn
69Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0355tấn
70Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,0497m3
71Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,5663100m3
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Theo HSTK6,2923m3
73Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,2988100m3
74Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo HSTK0,2916100m3
75Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK5,378m3
76Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK33,04m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1336100m2
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,928100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,2052tấn
80Bu long M16Theo HSTK184cái
81Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,1765tấn
82Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,4076tấn
83Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK1,5279m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK4,0504100m3
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK45,0041m3
86Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK1,0386100m3
87Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo HSTK3,3263100m3
88Ván khuôn bê tông lótTheo HSTK0,0926100m2
89Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK68,3146m3
90Bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK391,9073m3
91Ván khuôn dạng thành congTheo HSTK0,6798100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,6868tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK16,2175tấn
94Bê tông bể chứa dạng thành cong, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK25,7606m3
95Ván khuôn dạng thành congTheo HSTK1,288100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,4609tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK0,3404tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK1,456tấn
99Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK0,2066m3
100Bu long M20Theo HSTK28cái
101Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0012tấn
102Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0701tấn
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK673,9147m2
104Lát nền, sàn bằng đá sọc dưa kích thước 300x600mm dày 20mmTheo HSTK673,9147m2
105Ốp tường bằng đá sọc dưa kích thước 300x600mm dày 20mmTheo HSTK134,2538m2
106Quét dung dịch chống thấmTheo HSTK808,16m2
107Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,2359100m3
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo HSTK2,6208m3
109Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,1277100m3
110Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo HSTK0,1175100m3
111Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK4,032m3
112Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK10,752m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1472100m2
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,4864100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5966tấn
116Bulong M12Theo HSTK128cái
117Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,1005tấn
118Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,3417tấn
119Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK1,344m3
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK0,3071100m3
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Theo HSTK3,4117m3
122Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK0,4573100m3
123Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo HSTK0,2101100m3
124Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK2,916m3
125Bê tông đá 1x2 mác 250Theo HSTK20m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0432100m2
127Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,32100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,5712tấn
129Bu long M16Theo HSTK24cái
130Sản xuất Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0515tấn
131Lắp dựng Khung liên kết bu long bằng thép hìnhTheo HSTK0,0967tấn
132Vữa sika Grout chân cột dày 50mmTheo HSTK1,25m3
133Lắp đặt đèn nấmTheo HSTK434bộ
134Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏTheo HSTK18bộ
135Adaptor NS-R24-400: 16.6A, 400W, 24V-220V/185*115*45mmTheo HSTK2bộ
136Đèn trụ sân vườn tân cổ điển (dùng cho 02 đảo giao thông 01 và 02): Cột đèn Dc-02 , H=2,5m đế gang thânTheo HSTK18bộ
137Dây cu/pvc/pvc2x2.5mm2Theo HSTK2.072m
138Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột H=8m bằng máyTheo HSTK81 cột
139Lắp cần đènTheo HSTK81 cần đèn
140Bóng đèn cao áp công suất 120WTheo HSTK8bộ
141Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK8bảng
D CẤP ĐIỆN (ĐẢO GIAO THÔNG 2, GIẢI PHÂN CÁCH 3 VÀ ỐNG LUỒN DÂY TOÀN TUYẾN)
1Đào đất móng rộng Theo HSTK1,1232m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0052100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK0,144m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,0048100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK0,6m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,024100m2
7Bulong nở 8Theo HSTK8Cái
8Tủ điệnVỏ kim loại: + KT: W300*D150*H300+ Loại đứng ngoài trời 1 lớp cửa + Đồ dày tấm thép 1.5mm Sơn tĩnh điện RAL 7032.Theo HSTK1tủ
9Cọc tiếp địa D20x2500Theo HSTK6cọc
10Cọc tiếp địa D20x1000Theo HSTK2cọc
11600V/Cu/PVC/ 1C x 70mm2Theo HSTK23m
12Bộ kẹp đất tiếp địa bằng đồngTheo HSTK6bộ
13Dây nối tiếp địa đồng dẹt 25x3mmTheo HSTK16m
14Hóa chất làm giảm điện trở RelsoTheo HSTK5kg
15Đào đất rộng Theo HSTK14m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK14m3
170.6KV/Cu/XLPE/PVC/DSTA(SWA)/PVC/4C x 95mm2Theo HSTK508m
18Lắp đặt dây 0.6KV/Cu/XLPE/PVC/1C x 50mm2Theo HSTK508m
19Đào đất móng rộng Theo HSTK225m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK225m3
21Vật tư phụ (Bao gồm đầu cốt đồng, mũ chụp đầu cốt đồng các loại, ...)Theo HSTK1gói
22Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo HSTK185,27100 m
23Ống nhựa xoắn HDPE D50/60Theo HSTK23,18100 m
24Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Theo HSTK51,88100 m
25Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo HSTK14,86100 m
26Ống nhựa xoắn HDPE D90/70Theo HSTK19,26100 m
27Đào đất đi ống dây điệnTheo HSTK630m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK630m3
29Vật tư phụ (Bao gồm dây thép mồi trong ống luồn cáp các loại...)Theo HSTK1gói
E THIẾT BỊ TỦ ĐIỆN
1TCS-03Theo HSTK1Trọn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.362E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật: ≥ 01 ngườiĐã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên với vị trí đảm nhận trong gói thầu- Kỹ sư chuyên ngành điện: ≥ 01 người.Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp điện (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng Scan kèm theo53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc: ≥ 0,80 m32
2 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng: 8,5 T - 9 T1
3 Cần cẩu sức nâng: ≥ 10 T1
4 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 T5
5 Máy trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít3
6 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 80 lít2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 kW4
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 kW4
9 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 kW4
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥ 5 kW1
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg3
12 Miến thế hàn xoay chiều Công suất: ≥ 23 kW1
13 Máy thủy bình Thông thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->