Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chợ xã Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chợ xã Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220614601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 09:09:00 đến ngày 2022-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,560,525,617 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Có trình độ đại học; đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chợ xã Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình Chợ xã Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | XÂY LẮP NHÀ CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 38,556 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2484 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,3133 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,7711 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,6266 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,4206 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0731 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,703 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4338 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 8,9287 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,8337 | m3 |
| 16 | Lưới thép mắt cáo | Chương V. E-HSMT | 297,6246 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,09 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 15,09 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,2637 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,2637 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 1,1535 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 1,1535 | tấn |
| 23 | Bu lông M22 L=600 | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Bu lông M16 | Chương V. E-HSMT | 328 | cái |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 4,537 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 4,537 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,9036 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,9036 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 362,0098 | m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng | Chương V. E-HSMT | 5,0892 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc, tôn diềm mái khổ 300 | Chương V. E-HSMT | 119,92 | m |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 9 | Mặt + rọ 4 chấu | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Mặt + rọ 2 chấu | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 120x250x350 | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 5 | cuộn |
| 13 | Cầu chì nhựa | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 16 | Đinh vít | Chương V. E-HSMT | 100 | cái |
| 17 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| D | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Con tiện sứ | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 98 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 10 | cọc |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 31,36 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 0,3136 | 100m3 |
| 9 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 2 | CT |
| E | LÁN BÁN HÀNG LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 19,6608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 16,384 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,8704 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 9,24 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 27,0588 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 16,1504 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 30,56 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 30,56 | m2 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,2292 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,2292 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,3976 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,3976 | tấn |
| 15 | Bu lông M16 | Chương V. E-HSMT | 128 | cái |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,234 | 100m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,6272 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,6272 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7972 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,7972 | tấn |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 8,1461 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,7002 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,049 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,6196 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,112 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 3,112 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,517 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,6718 | m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 15,7489 | m2 |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,7074 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 28,459 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 28,459 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 64,852 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 64,852 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0093 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0065 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0354 | m3 |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp hồi | Chương V. E-HSMT | 4,64 | m |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| I | PHẦN CỬA | |||
| 1 | sản xuất cửa nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 2,6 | m2 |
| 2 | Khóa quả đấm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cửa chớp dật | Chương V. E-HSMT | 0,72 | cái |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt đèn đui xoắn 15W (Compact) | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cầu chì nhựa 10A | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | bảng điện B2 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 10 | Băng dính cách điện | Chương V. E-HSMT | 3 | cuộn |
| 11 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 80 | cái |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V. E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Van khoá gạt fi 34 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Van gạt fi 27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Van gạt fi 21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Tê nhựa D110-110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp Tê D 76-76 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp Tê D 34-34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp xi phông | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Vòi romine d20 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Máy bơm Hàn Quốc | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Giếng khoan (Khoán gọn gồm cả vật liệu phụ, đường ống….) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,4576 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 27 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. E-HSMT | 0,2348 | tấn |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. E-HSMT | 0,2348 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 12,4208 | m2 |
| 30 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 5 | cuộn |
| L | BỂ PHỐT 1 CÁI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 25,9776 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,0455 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,6817 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 34,904 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 34,904 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. E-HSMT | 34,904 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,6362 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 15 | Tê 110x110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút 110 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cút 60 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Măng xông 110 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Măng xông 60 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| M | ĐƯỜNG NỘI BỘ, RÃNH, CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| N | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 48,3563 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,1094 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,5806 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 29,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 177,02 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. E-HSMT | 0,859 | 100m2 |
| 7 | Ma tít | Chương V. E-HSMT | 72,9 | kg |
| 8 | Gỗ đệm | Chương V. E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 9 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. E-HSMT | 16,5 | 10m |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 50,4729 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 50,4729 | 100m3 |
| O | RÃNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,064 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 26,22 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh dọc | Chương V. E-HSMT | 1,71 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,064 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,064 | 100m3 |
| P | TẤM BẢN ĐẬY RÃNH | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,63 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,5198 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 1,1149 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. E-HSMT | 114 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 114 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 114 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 2,9075 | 10 tấn/1km |
| Q | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 1,158 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 0,0473 | tấn |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 114 | m |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 114 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 114 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 1,405 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vữa đệm dày 2cm | Chương V. E-HSMT | 28 | m2 |
| 9 | Cốt thép xà mũ rãnh | Chương V. E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 10 | Bê tông xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,23 | m3 |
| R | RÃNH GIA CỐ BÊ TÔNG HÌNH THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 65,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 3,4696 | 100m2 |
| S | TẤM BẢN ĐẬY RÃNH CỔNG CHỢ SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,08 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| T | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào hố móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,2798 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0933 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,0965 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép tường | Chương V. E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1024 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,3651 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,1798 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| U | CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN, BỂ THU GOM RÁC, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| V | SÂN BÊ TÔNG S=1220M2 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,464 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 61 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 85,4 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn ô (5x5)m | Chương V. E-HSMT | 380 | m |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,464 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,464 | 100m3 |
| W | BỂ THU GOM RÁC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,1953 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,651 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,7979 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,3946 | m2 |
| 6 | Ống PVC D48 thoát nước | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| X | CỔNG (2 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,4576 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0082 | 100m3 |
| 6 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,8836 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 8,8836 | m2 |
| 9 | Thép góc V63x63x5 lõi trụ cổng | 53,4114 | kg | |
| 10 | Gia công cổng sắt | Chương V. E-HSMT | 0,2418 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 23,9168 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V. E-HSMT | 11,92 | m2 cấu kiện |
| 13 | Bản lề | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Khóa cổng | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bánh xe | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| Y | BIỂN CỔNG | |||
| 1 | Thép biển cổng | Chương V. E-HSMT | 45,8202 | kg |
| 2 | Thép tấm làm biển cổng | Chương V. E-HSMT | 22,7493 | kg |
| 3 | Gia công hệ khung dàn (Chỉ tính VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 5 | Sơn kẻ chữ biển cổng (khoán gọn) | Chương V. E-HSMT | 1 | biển |
| Z | HÀNG RÀO GẠCH, L=98.2m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 26,514 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 8,838 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1768 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,1768 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 6,1866 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,3618 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,3208 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3928 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4203 | tấn |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,9166 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,2025 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 40,656 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 40,656 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 285,7176 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 285,7176 | m2 |
| AA | HÀNG RÀO B40, L=108.7M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,664 | m3 |
| 3 | Cột thép hộp 50x50x1,4, mạ kẽm, lắp đặt vào block | Chương V. E-HSMT | 141,636 | kg |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V. E-HSMT | 0,1416 | tấn |
| 6 | Lưới thép B40 cao 1.2m, dây thép mạ kẽm 2.7mm(2,3kg/m) | Chương V. E-HSMT | 250,01 | kg |
| 7 | Khung lưới thép L40x40x4 | Chương V. E-HSMT | 759,024 | kg |
| 8 | Thép đặc 14x14 | Chương V. E-HSMT | 110,88 | kg |
| 9 | Bản táp | Chương V. E-HSMT | 17,427 | kg |
| 10 | Gia công hàng rào lưới thép (chỉ tính VL phụ) | Chương V. E-HSMT | 141,31 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V. E-HSMT | 141,31 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 64,256 | m2 |
| AB | HỐ GA (06 CÁI), RÃNH THOÁT NƯỚC L=150M | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V. E-HSMT | 77,2082 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,2539 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,5078 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 120 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 56,448 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 13,9392 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,3203 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,3107 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 289 | cái |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 14 | Ống nhựa thoát nước PVC D200 | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Keo nhựa | Chương V. E-HSMT | 6 | tuýp |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 25,7333 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,5147 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. E-HSMT | 0,5147 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Có trình độ đại học; đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy xúc đào 0,8-1,25m3 | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 10 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi