Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chợ xã Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687915-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chợ xã Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220614601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 09:09:00 đến ngày 2022-07-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,560,525,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Có trình độ đại học; đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chợ xã Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình Chợ xã Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Liên Việt ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Bình, địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái. SĐT: 02163.886.810.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Bình. Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Bình; Địa chỉ: Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B XÂY LẮP NHÀ CHỢ CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT38,556m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,53m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT8,64m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,2484100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0252tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,491tấn
7Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT2,3133m3
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,7711m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT4,6266m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,4206100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0731tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,703tấn
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,4338100m3
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT8,9287m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT20,8337m3
16Lưới thép mắt cáoChương V. E-HSMT297,6246m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT15,09m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT15,09m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,2637tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,2637tấn
21Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT1,1535tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT1,1535tấn
23Bu lông M22 L=600Chương V. E-HSMT48cái
24Bu lông M16Chương V. E-HSMT328cái
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT4,537tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT4,537tấn
27Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,9036tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,9036tấn
29Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,272tấn
30Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. E-HSMT0,272tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT362,0098m2
32Lợp mái bằng tôn xốp chống nóngChương V. E-HSMT5,0892100m2
33Tôn úp nóc, tôn diềm mái khổ 300Chương V. E-HSMT119,92m
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT8bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT8cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT12cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT80m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V. E-HSMT50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT80m
9Mặt + rọ 4 chấuChương V. E-HSMT4cái
10Mặt + rọ 2 chấuChương V. E-HSMT8cái
11Tủ điện tổng 120x250x350Chương V. E-HSMT1bộ
12Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT5cuộn
13Cầu chì nhựaChương V. E-HSMT4cái
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT120m
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứChương V. E-HSMT1sứ
16Đinh vítChương V. E-HSMT100cái
17Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V. E-HSMT1cái
D THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT2cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V. E-HSMT2cái
3Con tiện sứChương V. E-HSMT2cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT80m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT98m
6Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT10cọc
7Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT31,36m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V. E-HSMT0,3136100m3
9Thử điện trởChương V. E-HSMT2CT
E LÁN BÁN HÀNG LOẠI 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT19,6608m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT16,384m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,8704100m2
4Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT9,24m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,924m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT10,78m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT27,0588m3
8Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT16,1504m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT30,56m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT30,56m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,2292tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,2292tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V. E-HSMT0,3976tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,3976tấn
15Bu lông M16Chương V. E-HSMT128cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT3,234100m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,6272tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,6272tấn
19Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,7972tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,7972tấn
F NHÀ VỆ SINH
G PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT8,1461m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,7002m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1,049m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,6196m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT3,112m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT3,112m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0521tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,047100m2
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,517m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0329100m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,6718m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT15,7489m2
H PHẦN THÂN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,7074m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT28,459m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT28,459m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT64,852m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT64,852m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0093100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0065tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0354m3
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT0,073100m2
10Tôn úp hồiChương V. E-HSMT4,64m
11Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,0107tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,0107tấn
I PHẦN CỬA
1sản xuất cửa nhôm kínhChương V. E-HSMT2,6m2
2Khóa quả đấmChương V. E-HSMT2cái
3Cửa chớp dậtChương V. E-HSMT0,72cái
4Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. E-HSMT0,0132tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT0,72m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT0,72m2
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 3 sứChương V. E-HSMT1sứ
2Lắp đặt đèn đui xoắn 15W (Compact)Chương V. E-HSMT4bộ
3Cầu chì nhựa 10AChương V. E-HSMT4bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT2cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT2cái
6bảng điện B2Chương V. E-HSMT4cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT25m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT30m
10Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT3cuộn
11Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT80cái
K CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V. E-HSMT0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,19100m
4Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,15100m
6Van khoá gạt fi 34Chương V. E-HSMT2cái
7Van gạt fi 27Chương V. E-HSMT4cái
8Van gạt fi 21Chương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmChương V. E-HSMT15cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V. E-HSMT4cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmChương V. E-HSMT4cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmChương V. E-HSMT6cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. E-HSMT5cái
14Tê nhựa D110-110Chương V. E-HSMT3cái
15Lắp Tê D 76-76Chương V. E-HSMT4cái
16Lắp Tê D 34-34Chương V. E-HSMT4cái
17Lắp xi phôngChương V. E-HSMT2cái
18Lắp đặt chậu xí xổmChương V. E-HSMT2bộ
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. E-HSMT1bể
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT2cái
21Vòi romine d20Chương V. E-HSMT6cái
22Máy bơm Hàn QuốcChương V. E-HSMT1cái
23Giếng khoan (Khoán gọn gồm cả vật liệu phụ, đường ống….)Chương V. E-HSMT1cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT2,4576m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,048m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,1024100m2
27Gia công hệ khung dànChương V. E-HSMT0,2348tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. E-HSMT0,2348tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT12,4208m2
30Băng dínhChương V. E-HSMT5cuộn
L BỂ PHỐT 1 CÁI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT25,9776m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT1,0455m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,861m3
4Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT5,6817m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT34,904m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT34,904m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V. E-HSMT34,904m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT8m2
9Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,6362m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0098100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,042tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT7cấu kiện
13Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,25100m
14Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,07100m
15Tê 110x110Chương V. E-HSMT2cái
16Cút 110Chương V. E-HSMT5cái
17Cút 60Chương V. E-HSMT4cái
18Măng xông 110Chương V. E-HSMT7cái
19Măng xông 60Chương V. E-HSMT3cái
M ĐƯỜNG NỘI BỘ, RÃNH, CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
N ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT48,3563100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT3,1094100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,5806100m3
4Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT29,5m3
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT177,02m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. E-HSMT0,859100m2
7Ma títChương V. E-HSMT72,9kg
8Gỗ đệmChương V. E-HSMT0,012m3
9Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V. E-HSMT16,510m
10Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT50,4729100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT50,4729100m3
O RÃNH
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,064100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT5,13m3
3Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT26,22m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh dọcChương V. E-HSMT1,71100m2
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,064100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,064100m3
P TẤM BẢN ĐẬY RÃNH
1Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT11,63m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,5198100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT1,1149tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. E-HSMT114cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. E-HSMT114cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. E-HSMT114cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V. E-HSMT2,907510 tấn/1km
Q BÓ VỈA
1Bê tông viên bó vỉaChương V. E-HSMT5,62m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉaChương V. E-HSMT1,158100m2
3Cốt thép viên bó vỉaChương V. E-HSMT0,0473tấn
4Lắp đặt viên bó vỉaChương V. E-HSMT114m
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. E-HSMT114cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V. E-HSMT114cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Chương V. E-HSMT1,40510 tấn/1km
8Vữa đệm dày 2cmChương V. E-HSMT28m2
9Cốt thép xà mũ rãnhChương V. E-HSMT0,0347tấn
10Bê tông xà mũChương V. E-HSMT0,23m3
R RÃNH GIA CỐ BÊ TÔNG HÌNH THANG
1Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT65,92m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V. E-HSMT3,4696100m2
S TẤM BẢN ĐẬY RÃNH CỔNG CHỢ SỐ 1
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V. E-HSMT0,06m3
2Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,08m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0912100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,3702tấn
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT16cấu kiện
T CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào hố móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,2798100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,0933100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1865100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1865100m3
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT7,48m3
6Bê tông tường thẳng, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT0,64m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V. E-HSMT0,0965100m2
8Ván khuôn thép tườngChương V. E-HSMT0,0322100m2
9Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT1,25m3
10Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,77m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1024100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,3651tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT161 cấu kiện
14Bê tông xà mũ đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,52m3
15Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT0,1798tấn
16Ván khuôn thép xà mũChương V. E-HSMT0,224100m2
U CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN, BỂ THU GOM RÁC, RÃNH THOÁT NƯỚC
V SÂN BÊ TÔNG S=1220M2
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,464100m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT61m3
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT85,4m3
4Cắt khe co giãn ô (5x5)mChương V. E-HSMT380m
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,464100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT1,464100m3
W BỂ THU GOM RÁC
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,1953m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V. E-HSMT0,651m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. E-HSMT0,0104100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,7979m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT15,3946m2
6Ống PVC D48 thoát nướcChương V. E-HSMT50m
X CỔNG (2 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT2,4576m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,128m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,024m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0512100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0082100m3
6Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT0,697m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,8836m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT8,8836m2
9Thép góc V63x63x5 lõi trụ cổng53,4114kg
10Gia công cổng sắtChương V. E-HSMT0,2418tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT23,9168m2
12Lắp dựng cửa không có khuônChương V. E-HSMT11,92m2 cấu kiện
13Bản lềChương V. E-HSMT16cái
14Khóa cổngChương V. E-HSMT2cái
15Bánh xeChương V. E-HSMT8cái
Y BIỂN CỔNG
1Thép biển cổngChương V. E-HSMT45,8202kg
2Thép tấm làm biển cổngChương V. E-HSMT22,7493kg
3Gia công hệ khung dàn (Chỉ tính VL phụ)Chương V. E-HSMT0,0686tấn
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. E-HSMT0,0686tấn
5Sơn kẻ chữ biển cổng (khoán gọn)Chương V. E-HSMT1biển
Z HÀNG RÀO GẠCH, L=98.2m
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT26,514m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT8,838m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1768100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,1768100m3
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT4,91m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT6,1866m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,3618m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,3208m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,3928100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4203tấn
11Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao Chương V. E-HSMT1,9166m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT8,2025m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT40,656m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT40,656m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT285,7176m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT285,7176m2
AA HÀNG RÀO B40, L=108.7M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V. E-HSMT2,664m3
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,664m3
3Cột thép hộp 50x50x1,4, mạ kẽm, lắp đặt vào blockChương V. E-HSMT141,636kg
4Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VL phụ)Chương V. E-HSMT0,1416tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiChương V. E-HSMT0,1416tấn
6Lưới thép B40 cao 1.2m, dây thép mạ kẽm 2.7mm(2,3kg/m)Chương V. E-HSMT250,01kg
7Khung lưới thép L40x40x4Chương V. E-HSMT759,024kg
8Thép đặc 14x14Chương V. E-HSMT110,88kg
9Bản tápChương V. E-HSMT17,427kg
10Gia công hàng rào lưới thép (chỉ tính VL phụ)Chương V. E-HSMT141,31m2
11Lắp dựng hàng rào lưới thépChương V. E-HSMT141,31m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT64,256m2
AB HỐ GA (06 CÁI), RÃNH THOÁT NƯỚC L=150M
1Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT77,2082m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,65m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,2539m3
4Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT8m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,5078m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT120m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT56,448m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT13,9392m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,3203100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,32tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,3107m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT289cái
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT6cấu kiện
14Ống nhựa thoát nước PVC D200Chương V. E-HSMT0,4100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmChương V. E-HSMT12cái
16Keo nhựaChương V. E-HSMT6tuýp
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT25,7333m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,5147100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,5147100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng Dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình (01 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Phụ trách KCS (Bố trí tối thiểu 01 cán bộ, có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Số lượng 01 người, trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Có trình độ đại học; đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 02 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 7-10T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy xúc đào 0,8-1,25m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy trộn vữa ≥ 80-150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->