Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật phân kỳ đợt 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220647776-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật phân kỳ đợt 2
Số hiệu KHLCNT 20220647550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-20 15:13:00 đến ngày 2022-07-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,259,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6889979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53779958E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền; Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 31.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 31.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Xây dựng trạm biến áp thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu) từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi. - Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành về Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành kinh tế xây dưng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,7m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤108Cv
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ ≥5T
- Số lượng tối thiểu 10
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Xe tưới nước 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe phun tưới nhựa đường 7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥8T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung các loại
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T đến 25T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥25m3/h (trường hợp nhà thầu có Máy rải cấp phối đá dăm đảm bảo công suất 50-60m3/h, thì chỉ phải kê khai 01 máy)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất tram trộn ≥120T/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật phân kỳ đợt 2
Xây dựng khu dân cư trung tâm xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang (giai đoạn 1)
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH tư vấn thiết kế kiến trúc Đông Bắc; địa chỉ: Số Số nhà 824, đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0942.367.333. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà 9 tầng trung tâm Thương mại, số 01, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 02043.555.719 - 0204.350122; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Chủ đầu tư tự thực hiện


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bảng phân tích đơn giá chi tiết của từng công việc, các thành phần hao phí và lệ phí theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0240.3786.808.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0981. 363. 386.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V102,71m3
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,27110m³/1km
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V155,0345100m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6016100m3
5Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V208,9744100m3
6Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,1167100m3
7Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,0709100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V189,9767100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V94,7935100m3
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V87,1301100m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào )Mô tả kỹ thuật theo chương V60,476100m3
12Đắp đất mầu trồng cây dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo chương V13,047100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V50,1235100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V27,8764100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V171,3196100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V171,3196100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V128,8306100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12.5, R12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V128,8306100m2
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V44,0876100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V44,0876100tấn
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,95m3
22Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,1486100m2
23Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,28m3
24Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.703m
25Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V317m
26Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 16x53x100cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.277m
27Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 16x53x50cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
28Cây giáng hương đường kính gốc 16-18cm chiều cao >=4mMô tả kỹ thuật theo chương V25cây
29Cây muồng hoàng yến đường kính gốc 13-15cm chiều cao >=3mMô tả kỹ thuật theo chương V106cây
30Cây bằng lăng tím đường kính gốc 16-18cm chiều cao >=4mMô tả kỹ thuật theo chương V34cây
31Cây bàng đài loan đường kính gốc 13-15cm chiều cao >=4mMô tả kỹ thuật theo chương V104cây
32Cây sao đen đường kính gốc 16-18cm chiều cao >=5mMô tả kỹ thuật theo chương V66cây
33Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
34Trồng, chăm sóc cây mắt naiMô tả kỹ thuật theo chương V38,56m2
35Trồng, chăm sóc cỏ mỹMô tả kỹ thuật theo chương V343,66m2
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
39Biển báo hình tam giác A=700mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Biển báo hình tròn fi 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Cột biển báo sơn trắng, đỏMô tả kỹ thuật theo chương V20,65m
42Bu lông 14Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
43Tấm kẽm liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V7tấm
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
45Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V441,08m2
46Sơn gờ chắn bánh (Chiều dày lớp sơn 4mm )Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
B SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3024100m3
2Mua đất cấp 3 đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo chương V28,7284100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6485100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25TMô tả kỹ thuật theo chương V201,7799100m3
C THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,8611100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V659cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V166cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V185cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V163cái
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V329,51 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V330mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V751 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V83mối nối
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V661 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,51 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V93mối nối
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V631 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,51 đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mmMô tả kỹ thuật theo chương V82mối nối
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8674100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7791100m3
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V111,3985100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V304,95m3
26Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,466100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V580,85m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8448100m2
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,04m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1333tấn
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6933tấn
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7766100m3
34Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm, tải trọng AMô tả kỹ thuật theo chương V26,66671 đoạn cống
35Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm, tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V17,51 đoạn cống
36Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V45mối nối
37Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (2000x2000)mm tải trọng AMô tả kỹ thuật theo chương V460,83331 đoạn cống
38Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (2000x2000)mm tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn cống
39Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x2000)mmMô tả kỹ thuật theo chương V471mối nối
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,6469100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,76m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,7031100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,9m3
44Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9072100m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,37m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,301tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,382tấn
48Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,26m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,78m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,9102100m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,65m3
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép DMô tả kỹ thuật theo chương V4,4429tấn
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,5883tấn
54Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,924tấn
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0457100m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,33m3
57Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
58Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
59Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m3
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,91m2
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5768100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
65Song chắn rác Composite KT: 570x355, tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
66Nắp hố ga Composite KT: 850x850, tải trọng 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V161cấu kiện
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,45m3
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m2
70Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép DMô tả kỹ thuật theo chương V1,0949tấn
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7063tấn
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép góc 50x50x5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7329tấn
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V881cấu kiện
74Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3402100m2
75Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
77Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,804100m2
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,03m3
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,0453tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5368100m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m3
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép D>10)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7214tấn
84Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
85Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3384tấn
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,33m3
88Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2387100m2
89Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3614tấn
90Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,74m3
91Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
92Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
D THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0407100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V16m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V485cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V241cái
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V251 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V95,51 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V121mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,51 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2091 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V243mối nối
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1464100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1925100m3
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
14Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7945100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,936m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,54100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,408m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,56m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,817m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4928100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8048tấn
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,8579tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1541cấu kiện
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7319100m3
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6716100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,262m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,3198100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,373m3
30Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,335m3
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,76m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,944m3
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3318tấn
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3664tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V271cấu kiện
38Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5633100m3
E CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5051100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9472100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5877100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7906100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1796100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,95100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,89100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,43100m
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0027tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0037100m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2075100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69m3
21Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m3
22Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
23Đai thép giữ ống ( dài 200mm, rộng 50mm, dày 2mm, số lượng: 25 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,925kg
24Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt van 2 chiều ty chìm BB - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van 2 chiều ty chìm BB - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
31Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
33Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
34Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
36Nắp khóa chụp ty van D160Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V3,77100 m
38Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x2''mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110-2''mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63-2''mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt van - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
42Lắp khâu nối ren ngoài nối măng sông - Đường kính 63x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
44Nắp chụp van D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
45Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm (90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
48Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-1''mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
49Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
52Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt zắc co - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp khâu nối ren ngoài nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Quốc phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Lắp đặt van 2 chiều BB - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m
5Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
9Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cặp bích
10Chụp ngang bảo vệ d100Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
13Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
14Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
15Đai thép giữ ống (dài 200mm, rộng 50mm, dày 2mm, số lượng: 55 cái )Mô tả kỹ thuật theo chương V8,635kg
G THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
5Xây bê tông không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8676m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3219m2
7Tấm đậy ga ni vô vật liệu Composite (Nắp + khung viền)Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,301m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,558m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1835100m2
12Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,6659tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9995m3
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V99,4249m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0888100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637tấn
18Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,9828tấn
19Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,9828tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7931100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,753100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1926100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8475100m3
25Mua băng báo hiệu ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V799,82md
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V2,3995100m2
27Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114 (Dày 5,0mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,55100m
28Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114 (Dày 6,6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21100m
29Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3386100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3198100m3
31Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3mMô tả kỹ thuật theo chương V190,82md
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,5724100m2
33Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 (Dày 3,6mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,762100m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006100m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
40Mua bu lông M12x320mm đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V0,34kg
H ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1706100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8228100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3644100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5076100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3572tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64m3
7Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
9Mua ống nhựa xoắn HDPE D195/150mmMô tả kỹ thuật theo chương V256,525m
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D190/150mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,565100m
11Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5m
12Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m
13Mua xà mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V564,04kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
15Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
18Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mô tả kỹ thuật theo chương V284,16kg
19Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2841tấn
20Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
21Mua sứ đứng 35kV (Line post)Mô tả kỹ thuật theo chương V15Quả
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V2,310 sứ
23Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
24Mua sứ chuỗi PC70E 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V12bát
25Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24)kVMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V31 chuỗi sứ
27Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
28Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
29Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
30Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V241 m
31Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao + Đo điện trở đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V26m
32Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V261 m
33Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
34Mua đầu cos đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
36Mua đầu cos đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
38Mua đầu cos đồng nhôm AM150Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu cốt
40Mua đầu cos đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
42Biển báo an toàn, biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V238,525md
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,1926100m2
45Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMô tả kỹ thuật theo chương V470kg
46Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2-40,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V261,525m
47Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6153100m
48Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
50Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
52Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
53Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
55Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
56Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V12bát
57Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
59Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
60Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
61Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,60241km / 1dây
62Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc Mô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ cách điện
63Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26251km / 1dây
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5067100m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9447100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5818100m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6264100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4408tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
70Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V29Cái
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116m3
72Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V329,35m
73Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V3,2935100m
74Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m
76Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V294,35md
77Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V1,4718100m2
78Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgMô tả kỹ thuật theo chương V580tấm
79Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-40,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V153,92m
80Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539100m
81Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-40,5kVMô tả kỹ thuật theo chương V181,43m
82Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8143100m
83Đầu cáp T. Plus 35kV 3x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
84Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
85Đầu cáp T. Plus 35kV 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
86Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
87Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
I XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0643100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1117100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1995100m2
4Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,4249kg
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
8Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0716100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1186tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,773m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,741m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6028m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V132,8m2
18Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9504100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9504100m3
20Mua thép làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V565kg
21Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia)Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0832100kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V410 cọc
24Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
25Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
34Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
37Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
38Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V3mẫu
J ĐIỆN HẠ THẾ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1503100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16Mô tả kỹ thuật theo chương V26,79kg
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
7Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4556100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2529100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1801100m3
10Mua mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052m3
12Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V480m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,6m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,756100m
16Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
18Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7m
19Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,477100m
20Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
21Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
22Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V138,69kg
23Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3666100kg
25Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V6m
26Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V129,0572md
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V0,6453100m2
28Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.144,35viên
29Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1441000v
30Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,2m
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V80,71100m
32Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m
34Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m
35Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134100m
36Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
40Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đầu cáp (3 pha)
41Mua đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
43Mua đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
45Mua đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
47Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
48Đánh số tủ (vận dụng đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cột
49Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V31 vị trí
50Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
51Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
K CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,536100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
5Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4029tấn
7Mua ống nhựa PVC 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5008100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0179100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,245100m3
11Lắp dựng cột đèn TCLCĐ, BGLCD cao 9m, vươn 1,5m dày 3,5mm -CSVMô tả kỹ thuật theo chương V42cột
12Lắp dựng cột đèn BG09, TC09 - cao 9m, ngọn D78, dày 4mm-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
13Lắp cần đèn Cần kép CK04 cao 2m, dày 3mm, vươn1,5m -CSVMô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
14Lắp Đèn led công suất 150WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Lắp Đèn led công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
16Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V4,99100m
17Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (Đã tính độ cong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.591,4m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,914100m
19Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V96,5m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,965100m
21Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V353,3m
22Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.468m
23Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V18,213100m
24Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
25Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46bảng
26Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V46cửa
27Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,610 cột
28Mua thép làm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1.101,7kg
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,210 cọc
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1234100kg
31Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.573,3515md
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V7,867100m2
33Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Mô tả kỹ thuật theo chương V13.950,9viên
34Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,9511000v
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V461 vị trí
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
L THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Chống sét van 48KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cầu dao phụ tải 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chống sét van 48KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Xây dựng mới TBA Tân Hưng 2X560kV-35(22)/0,4kV: Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45;đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) Công suất 2x560kVA- 35(22)/0,4kV- tủ RMU4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 máy cắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
6Xây dựng mới TBA Tân Hưng 320kV-35(22)/0,4kV: Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ Công suất 320kVA- 35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6889979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53779958E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền; Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 31.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 31.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Xây dựng trạm biến áp thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu) từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi. - Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên)31
5 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động).31
6 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành về Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành kinh tế xây dưng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥0,7m32
2 Máy ủi Công suất ≤108Cv4
3 Máy san Công suất ≤110Cv1
4 Ô tô tự đổ Tải trọng từ ≥5T10
5 Ô tô tưới nước Xe tưới nước 5m31
6 Ô tô tưới nhựa Xe phun tưới nhựa đường 7T1
7 Máy đầm bánh lốp Trọng lượng ≥8T2
8 Máy lu rung các loại Trọng lượng 10T đến 25T4
9 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥25m3/h (trường hợp nhà thầu có Máy rải cấp phối đá dăm đảm bảo công suất 50-60m3/h, thì chỉ phải kê khai 01 máy)2
10 Máy rải Bê tông nhựa Công suất 130-140cv1
11 Máy cắt uốn Công suất ≥5kW2
12 Máy hàn Công suất ≥23kW2
13 Máy toàn đạc điện tử Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu1
14 Máy thủy bình Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu1
15 Cần cẩu Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu1
16 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥12m1
17 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất tram trộn ≥120T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->