Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật phân kỳ đợt 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220647776-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật phân kỳ đợt 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220647550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-20 15:13:00 đến ngày 2022-07-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,259,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6889979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53779958E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền; Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 31.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 31.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Xây dựng trạm biến áp thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu) từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi. - Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành về Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành kinh tế xây dưng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng từ ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nước 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe phun tưới nhựa đường 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T đến 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥25m3/h (trường hợp nhà thầu có Máy rải cấp phối đá dăm đảm bảo công suất 50-60m3/h, thì chỉ phải kê khai 01 máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tram trộn ≥120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị và thi công xây dựng hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật phân kỳ đợt 2 Xây dựng khu dân cư trung tâm xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang (giai đoạn 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bảng phân tích đơn giá chi tiết của từng công việc, các thành phần hao phí và lệ phí theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung huyện Lạng Giang;
Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà làm việc lien cơ quan UBND huyện Lạng Giang, thôn Toàn Mỹ, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;
Điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0240.3786.808. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang, thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang, điện thoại: 0981. 363. 386. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Lạng Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,271 | 10m³/1km |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,0345 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6016 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,9744 | 100m3 |
| 6 | Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1167 | 100m3 |
| 7 | Đất cấp 3 (đất đồi) đắp K98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,0709 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,9767 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7935 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1301 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,476 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất mầu trồng cây dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,047 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1235 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8764 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,3196 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,3196 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8306 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12.5, R12.5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8306 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0876 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0876 | 100tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,95 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1486 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,28 | m3 |
| 24 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.703 | m |
| 25 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | m |
| 26 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 16x53x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277 | m |
| 27 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 16x53x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 28 | Cây giáng hương đường kính gốc 16-18cm chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 29 | Cây muồng hoàng yến đường kính gốc 13-15cm chiều cao >=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cây |
| 30 | Cây bằng lăng tím đường kính gốc 16-18cm chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| 31 | Cây bàng đài loan đường kính gốc 13-15cm chiều cao >=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cây |
| 32 | Cây sao đen đường kính gốc 16-18cm chiều cao >=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cây |
| 33 | Trồng, chăm sóc cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 34 | Trồng, chăm sóc cây mắt nai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m2 |
| 35 | Trồng, chăm sóc cỏ mỹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,66 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 39 | Biển báo hình tam giác A=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Biển báo hình tròn fi 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Cột biển báo sơn trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m |
| 42 | Bu lông 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 43 | Tấm kẽm liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | tấm |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 45 | Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 2mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,08 | m2 |
| 46 | Sơn gờ chắn bánh (Chiều dày lớp sơn 4mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3024 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7284 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6485 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,7799 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8611 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8674 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7791 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3985 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,95 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,85 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8448 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6933 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7766 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm, tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6667 | 1 đoạn cống |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm, tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 1 đoạn cống |
| 36 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (2000x2000)mm tải trọng A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,8333 | 1 đoạn cống |
| 38 | Lắp đặt cống hộp đôi, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2 (2000x2000)mm tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn cống |
| 39 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2 (2000x2000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471 | mối nối |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6469 | 100m3 |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7031 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9072 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,37 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,301 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,382 | tấn |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,26 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,78 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9102 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,65 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4429 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5883 | tấn |
| 54 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0457 | 100m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 65 | Song chắn rác Composite KT: 570x355, tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 66 | Nắp hố ga Composite KT: 850x850, tải trọng 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 68 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0949 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7063 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn( thép góc 50x50x5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7329 | tấn |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1cấu kiện |
| 74 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3402 | 100m2 |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,804 | 100m2 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,03 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0453 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5368 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ( thép D>10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7214 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 85 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | tấn |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2387 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3614 | tấn |
| 90 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 91 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 92 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0407 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243 | mối nối |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1464 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1925 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7945 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,936 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,408 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,817 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8048 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8579 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7319 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6716 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,262 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3198 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,373 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,335 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,76 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3318 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 38 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5633 | 100m3 |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5051 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9472 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5877 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7906 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,89 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2075 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 21 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 22 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 23 | Đai thép giữ ống ( dài 200mm, rộng 50mm, dày 2mm, số lượng: 25 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,925 | kg |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều ty chìm BB - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều ty chìm BB - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 31 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 36 | Nắp khóa chụp ty van D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | 100 m |
| 38 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160x2''mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110-2''mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63-2''mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Lắp khâu nối ren ngoài nối măng sông - Đường kính 63x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 44 | Nắp chụp van D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 63mm (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-1''mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 52 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt zắc co - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp khâu nối ren ngoài nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Trụ cứu hoả Φ100 3 cửa ra (1 f110 + 2 f69) (Quốc phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều BB - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm EB - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 160x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 9 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cặp bích |
| 10 | Chụp ngang bảo vệ d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 14 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 15 | Đai thép giữ ống (dài 200mm, rộng 50mm, dày 2mm, số lượng: 55 cái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,635 | kg |
| G | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 5 | Xây bê tông không nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8676 | m3 |
| 6 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3219 | m2 |
| 7 | Tấm đậy ga ni vô vật liệu Composite (Nắp + khung viền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,301 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6659 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9995 | m3 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,4249 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7931 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8475 | 100m3 |
| 25 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,82 | md |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3995 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114 (Dày 5,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114 (Dày 6,6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3386 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3198 | 100m3 |
| 31 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,82 | md |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5724 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 (Dày 3,6mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 40 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | kg |
| H | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1706 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8228 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3644 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5076 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m3 |
| 7 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 9 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D195/150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,525 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D190/150mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | 100m |
| 11 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m |
| 13 | Mua xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,04 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,16 | kg |
| 19 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | tấn |
| 20 | Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 21 | Mua sứ đứng 35kV (Line post) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Quả |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 sứ |
| 23 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 24 | Mua sứ chuỗi PC70E 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bát |
| 25 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 27 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 28 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 29 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 30 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m |
| 31 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao + Đo điện trở đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 m |
| 33 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 34 | Mua đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Mua đầu cos đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Mua đầu cos đồng nhôm AM150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Mua đầu cos đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Biển báo an toàn, biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,525 | md |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1926 | 100m2 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | kg |
| 46 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2-40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,525 | m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6153 | 100m |
| 48 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 50 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 36kV 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 52 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 53 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 55 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 56 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bát |
| 57 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 60 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 61 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6024 | 1km / 1dây |
| 62 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ cách điện |
| 63 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 1km / 1dây |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5067 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9447 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5818 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m3 |
| 70 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | m3 |
| 72 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,35 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2935 | 100m |
| 74 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 76 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,35 | md |
| 77 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4718 | 100m2 |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | tấm |
| 79 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,92 | m |
| 80 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | 100m |
| 81 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,43 | m |
| 82 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8143 | 100m |
| 83 | Đầu cáp T. Plus 35kV 3x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 85 | Đầu cáp T. Plus 35kV 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 87 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| I | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1117 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 4 | Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4249 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0716 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,773 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6028 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,8 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | 100m3 |
| 20 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | kg |
| 21 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0832 | 100kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 cọc |
| 24 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 25 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 37 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 38 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mẫu |
| J | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1503 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,79 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4556 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 12 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 16 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m |
| 20 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 10 công tơ; KT: 1200x700x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 22 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,69 | kg |
| 23 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3666 | 100kg |
| 25 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 26 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,0572 | md |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6453 | 100m2 |
| 28 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,35 | viên |
| 29 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 1000v |
| 30 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,71 | 100m |
| 32 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x95 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m |
| 34 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,4 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m |
| 36 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 40 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 41 | Mua đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Mua đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 47 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 48 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cột |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 vị trí |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 51 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 5 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4029 | tấn |
| 7 | Mua ống nhựa PVC 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5008 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0179 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,245 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng cột đèn TCLCĐ, BGLCD cao 9m, vươn 1,5m dày 3,5mm -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn BG09, TC09 - cao 9m, ngọn D78, dày 4mm-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn Cần kép CK04 cao 2m, dày 3mm, vươn1,5m -CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 14 | Lắp Đèn led công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp Đèn led công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | 100m |
| 17 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (Đã tính độ cong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.591,4 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,914 | 100m |
| 19 | Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | 100m |
| 21 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,3 | m |
| 22 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.468 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,213 | 100m |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cửa |
| 27 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 cột |
| 28 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,7 | kg |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 10 cọc |
| 30 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1234 | 100kg |
| 31 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573,3515 | md |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,867 | 100m2 |
| 33 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.950,9 | viên |
| 34 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,951 | 1000v |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 vị trí |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 48KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 48KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xây dựng mới TBA Tân Hưng 2X560kV-35(22)/0,4kV: Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 2 MBA 35(22)/0,4kV, chi tiết theo thiết kế gồm: 01 vỏ trạm 3-5 khoang, tôn dày 2- 3mm sơn tĩnh điện; 01 tủ RMU 40,5kV hợp bộ kiểu kín cách điện khí SF6 (loại không mở rộng), 02 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 02 tủ hạ thế, 02 tủ bù tự động; vật liệu phụ, thiết bị (Aptomat, rơ le VIP45;đầu cáp Tplug, Elbow; đầu cốt đồng; đèn báo các loại; biến dòng; đồng hồ V, A...., chống sét van, bộ Kits nối, dây điện; thiết bị sử dụng sản phẩm của LS, 3M, Schneider, ABB hoặc tương đương) Công suất 2x560kVA- 35(22)/0,4kV- tủ RMU4 ngăn (02 CDPT 630A+ 02 máy cắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Xây dựng mới TBA Tân Hưng 320kV-35(22)/0,4kV: Trạm biến áp 1 cột hợp khối Compact (1C3) kiểu kín sứ Elbow; thân trụ thép mạ kẽm dày 3mm sơn tĩnh điện; 01 MBA SANAKY hoặc tương đương, tiêu chuẩn Quyết định 1011/QĐ-EVN NPC, 62/QĐ-EVN; 01 tủ hạ thế, 01 tủ RMU ABB hợp bộ kiểu kín cách điện bằng khí SF6 gồm 3 ngăn (02 ngăn CDPT, 01 ngăn máy cắt); vật liệu phụ, thiết bị, dây dẫn, nhân công lắp đặt trạm đồng bộ Công suất 320kVA- 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6889979E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53779958E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên theo quy định của pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu: San nền; Đường giao thông; hệ thống thoát nước; Xây dựng trạm biến áp, điện chiếu sáng thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 31.000.000.000 VNĐ. (Trường hợp nhà thầu có Hai công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 31.000.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự; Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thiếu hạng mục Xây dựng trạm biến áp thì nhà thầu được phép kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện đáp ứng yêu cầu: Hợp đồng thi công phần Xây dựng trạm biến áp; Giá trị hợp đồng phụ bổ sung hạng mục cho hợp đồng tương tự không được xét giá trị cộng cho hợp đồng tương tự của nhà thầu đang kê khai.) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 31.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu) từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV công trình hạ tầng kỹ thuật (có quy mô, tính chất tương tự gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ.- Đã có kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc ít nhất 1 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (khu đô thị, khu dân cư) cấp III trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc thủy lợi. - Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần hệ thống điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã có kinh nghiệm làm tham thi công ít nhất 1 (một) công trình cấp III trở lên (có quy mô, tính chất tương tự hạng mục gói thầu). (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành: An toàn lao động, giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động (Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành về Kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành kinh tế xây dưng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,7m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≤108Cv | 4 |
| 3 | Máy san | Công suất ≤110Cv | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ ≥5T | 10 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Xe tưới nước 5m3 | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa | Xe phun tưới nhựa đường 7T | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh lốp | Trọng lượng ≥8T | 2 |
| 8 | Máy lu rung các loại | Trọng lượng 10T đến 25T | 4 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất ≥25m3/h (trường hợp nhà thầu có Máy rải cấp phối đá dăm đảm bảo công suất 50-60m3/h, thì chỉ phải kê khai 01 máy) | 2 |
| 10 | Máy rải Bê tông nhựa | Công suất 130-140cv | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn | Công suất ≥5kW | 2 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥23kW | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật của gói thầu | 1 |
| 15 | Cần cẩu | Sức nâng ≥8T, đảm bảo theo yêu cầu của gói thầu | 1 |
| 16 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
| 17 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất tram trộn ≥120T/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi