Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687906-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20220661072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị định 35/NĐ-CP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 09:05:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,462,457,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.925.000.000 VNDGhi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công cầu. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 975.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản hoàn thành giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.925.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động+ Đã từng tham gia với vai trò chỉ huy trưởng cho 01 công trình giao thông cấp IV (thể hiện trong nhật ký công trình, hoàn công, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 Cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động+ Đã từng tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (thể hiện trong nhật ký công trình, hoàn công, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đóng cọc, công suất ≥ 1,2T (Kèm tài liệu kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực)-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc được thuê mướn phải được chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: có giấy đăng ký sở hữu hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực)-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc được thuê mướn phải được chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: có giấy đăng ký sở hữu hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực)-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc được thuê mướn phải được chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: có giấy đăng ký sở hữu hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực)-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc được thuê mướn phải được chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: có giấy đăng ký sở hữu hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực)-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc được thuê mướn phải được chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: có giấy đăng ký sở hữu hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực)-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc được thuê mướn phải được chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: có giấy đăng ký sở hữu hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Cầu kênh Đòn Giông T5, hạng mục: Xây dựng mới
150 Ngày
E-CDNT 3 Nghị định 35/NĐ-CP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát , địa chỉ: 953 Khu phố Minh Long, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòn Đất, địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, Huyện Hòn Đất, Tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Thịnh Thành Phát. Địa chỉ: Số 953, Khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0919367587;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVTK xây dựng Minh Tâm - KG. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòn Đất. + Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ Phần Xây Dựng Thương Mại Thịnh Thành Phát , địa chỉ: 953 Khu phố Minh Long, thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòn Đất, địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, Huyện Hòn Đất, Tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Thịnh Thành Phát. Địa chỉ: Số 953, Khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0919367587;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Hòn Đất, địa chỉ: Thị trấn Hòn Đất, Huyện Hòn Đất, Tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Thịnh Thành Phát. Địa chỉ: Số 953, Khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0919367587;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hòn Đất, địa chỉ: 61 QL80, thị trấn Hòn Đất, huyện Hòn Đất, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Thịnh Thành Phát. Địa chỉ: Số 953, Khu phố Minh Long, Thị trấn Minh Lương, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0919367587
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHÁ DỠ KẾT CẤU HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,7898m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,9129tấn
3Tháo dỡ dầm thép bằng máy hàn, cần cẩu3,7044tấn
4Nhổ cọc BTCT ở dưới nước bằng búa rung 170kW0,36100m
B II. PHẦN CẦU
1San ủi bãi đúc cọc1,25100m2
2Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,75m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 6mm0,0596tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 8mm0,9118tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 18mm3,9328tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - Thép ĐK 32mm0,0694tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,452100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)20,7733m3
9Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I0,3696100m
10Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I0,5904100m
11Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,5904100m
12Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác2,3701tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước2,3701tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước2,3701tấn
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II0,944100m
16Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm1,416100m
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,216m3
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước0,324m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph16,7898m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1416100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,868m3
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 10mm0,2535tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 12mm0,1668tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 16mm0,1384tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm - Thép ĐK 20mm0,0237tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,4239100m2
27Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB407,106m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0946100m3
29Lắp đặt gối cầu cao su10cái
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤42,64m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB301,212m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mm0,0102tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 10mm0,093tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 14mm0,214tấn
35Ván khuôn móng dài0,067100m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB403,477m3
37Quét nhựa bitum nóng vào tường0,1884m2
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 10mm0,1481tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 14mm0,5622tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 18mm0,1837tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm - Thép ĐK 20mm0,8228tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,5863100m2
43Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4013,177m3
44Lắp đặt gối cầu cao su20cái
45Cung cấp dầm I.400, L = 12m5Dầm
46Cung cấp dầm I.400, L = 9m10Dầm
47Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T15cái
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 08mm0,0563tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 12mm0,1189tấn
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2074100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,6416m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,4859100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - Thép ĐK 08mm0,0166tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - Thép ĐK 10mm1,2014tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - Thép ĐK 12mm0,9164tấn
56Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4016,038m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB406,75m3
58Cung cấp lan can mạ kẽm nhúng nóng991,04Kg
59Lắp dựng lan can sắt42,6m2
60Sản xuất kết cấu thép các chi tiết thoát nước0,0395tấn
61Cung cấp ống sắt tráng kẽm D90mm thoát nước17,67Kg
62Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm0,0452100m
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,0061100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m - Thép ĐK 16mm0,2364tấn
65Cung cấp vữa Sikagrout 214-11, 2,2kg/lít2.336,4Kg
66Cung cấp Bulon D16, L=350mm khe co giãn128Cái
67Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn12m
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,361m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,072m3
70Ván khuôn móng cột0,0128100m2
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,1348m3
72Cung cấp trụ biển báo2Cái
73Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D702cái
74Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cm2cái
75Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2043,92cái
C III. GIA CỐ MÁI TA LUY HAI BÊN ĐƯỜNG DẪN VÀ TỨ NÓN
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mm0,1864tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 14mm0,7878tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,624100m2
4Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)6,136m3
5Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I1,534100m
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,104m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II0,4664100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,8888100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,6924100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3024,16m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mm0,0714tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 14mm0,3366tấn
13Ván khuôn móng dài0,369100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405,41m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép ĐK 06mm0,4262tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,8144100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)13,824m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1.1521 cấu kiện
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,15m3
D IV. PHẦN ĐƯỜNG DẪN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,8576m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II1,1886100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,91,1181100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,5968100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,0974100m3
6Rải cao su trắng3,658100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm - Thép ĐK 06mm0,9906tấn
8Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,4163100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4058,7964m3
E V. CẦU TẠM VÀ ĐƯỜNG TẠM
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I0,46100m
2Gia công, lắp dựng dầm gỗ chiều dài cầu ≤6m0,94061m3
3Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu11m3
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,9406m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I - ĐMVD - nhổ cọc tính bằng 75% công đóng0,345100m
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,288100m3
7Làm mặt đường bằng cấp phối đá 0x40,124100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tựtheo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.925.000.000 VNDGhi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công cầu. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 975.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản hoàn thành giai đoạn có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.925.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét và vẫn còn hiệu lực.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động+ Đã từng tham gia với vai trò chỉ huy trưởng cho 01 công trình giao thông cấp IV (thể hiện trong nhật ký công trình, hoàn công, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 Cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động+ Đã từng tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV (thể hiện trong nhật ký công trình, hoàn công, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đóng cọc, công suất ≥ 1,2T (Kèm tài liệu kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn hiệu lực) -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực)-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc được thuê mướn phải được chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: có giấy đăng ký sở hữu hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực)-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc được thuê mướn phải được chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: có giấy đăng ký sở hữu hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
3 Máy trộn bê tông -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực)-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc được thuê mướn phải được chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: có giấy đăng ký sở hữu hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
4 Máy hàn -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực)-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc được thuê mướn phải được chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: có giấy đăng ký sở hữu hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
5 Máy cắt uốn cốt thép -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực)-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc được thuê mướn phải được chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: có giấy đăng ký sở hữu hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
6 Máy thủy bình -Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê ngoài thì phải có hợp đồng thuê mướn và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (còn hiệu lực)-Tất cả các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc được thuê mướn phải được chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: có giấy đăng ký sở hữu hợp lệ hoặc chứng minh bằng hóa đơn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->