Gói thầu: Lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng, âm thanh phòng họp và hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng, âm thanh phòng họp và hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228965 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 09:37:00 đến ngày 2022-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,921,209,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.882E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm file scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thiết bị của Hợp đồng, trong biên bản phải có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi xảy ra hư hỏng, sự cố hoặc thiết bị không vận hành được, nhà thầu sẵn sàng có mặt sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 24 giờ ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng.- Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật…: Nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế trở lên.- 02 Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) công trình đã thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư phải kèm theo hợp đồng thi công đã hoàn thành.- 02 Quyết định v/v cử cán bộ quản lý điều hành tham gia các công trình đã thực hiện.- Chứng nhận hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: khoa học máy tính; kỹ thuật điện tử - viễn thông; điện tử tự động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành: công nghệ thông tin, khoa học máy tính; điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị âm thanh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, kỹ thuật máy tính. Hiểu biết tốt về các thiết bị IT, Máy chiếu, thiết bị âm thanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt thiết bị đồ gỗ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc bằng nghề thợ mộc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thiết bị nội thất văn phòng, âm thanh phòng họp và hội trường Xây dựng Trung tâm Kiểm soát bệnh tật 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc tài liệu tương đương; - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm đóng thầu của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự và thiết bị phục vụ thi công; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu, các giấy chứng nhận liên quan và các cam kết theo yêu cầu tại Chương V - E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu nêu rõ hàng hóa phải mới 100% (chưa qua sử dụng), sản xuất không trước năm 2021 và phải có đầy đủ: - Thiết bị chào thầu phải nêu rõ nguồn gốc xuất xứ (đơn vị sản xuất, nơi sản xuất, catalogue kỹ thuật ghi chi tiết tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa); - Chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng 9001:2015 trở lên của nhà máy sản xuất; - Bảng đặc tính thông số kỹ thuật của hàng hóa phải tương đương hoặc tốt hơn so với thông số kỹ thuật trong E-HSMT theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V; - Catatogue kỹ thuật của hàng hoá (nếu bằng Tiếng Anh thì phải kèm bản dịch Tiếng Việt) nêu đầy đủ thông số kỹ thuật thiết bị; - Nhà thầu nếu không phải là đơn vị sản xuất bàn ghế thì phải có thư hỗ trợ hoặc có giấy phép bán hàng của đơn vị sản xuất cho gói thầu này. - Cam kết cung cấp bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ) đối với thiết bị nhập khẩu; - Cam kết tất cả thiết bị phải có thời gian bảo hành tối thiểu 24 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 24 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian quy định của nhà sản xuất. - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị; - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan; - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường ... - Nhà thầu (kể cả thành viên liên danh) phải có cam kết trong E-HSDT về hàng hóa dự thầu với các nội dung trên. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm kể từ ngày hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nếu nhà thầu tham dự thầu không phải Nhà sản xuất thì phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh
- Địa chỉ: Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 300 Cách mạng Tháng Tám, khu phố 3 – phường 2 – thành phố Tây Ninh – tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947. Fax: 0276.3827947 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 300 Cách mạng Tháng Tám, khu phố 3 – phường 2 – thành phố Tây Ninh – tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947. Fax: 0276.3827947 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240005 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính để bàn | Lenovo | 57 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 2 | Máy in | Canon LBP 226DW | 52 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 3 | Máy quét 2 mặt | Canon DR-P215II | 3 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 4 | Máy vi tính xách tay | Lenovo | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 5 | Bút trình chiếu | Logitech | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 6 | Máy photocopy | Canon iR2625i - combo | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 7 | Tivi 55 inch | Samsung | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 8 | Modem | Modem draytek vigor 2912 | 2 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 9 | Bàn làm việc | Bàn làm việc | 42 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 10 | Ghế nhân viên | Ghế nhân viên | 9 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 11 | Ghế xoay | Ghế xoay | 45 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 12 | Tủ đựng hồ sơ | Tủ đựng hồ sơ | 32 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 13 | Kệ sắt 4 tầng (đựng vắc xin) | Kệ sắt 4 tầng (đựng vắc xin) | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 14 | Thiết bị điều khiển trung tâm | CCS-CUD | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 15 | Máy hội thảo chủ tọa kèm cần Micro dài | CCS-CML | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 16 | Máy hội thảo đại biểu kèm cần Micro dài | CCS-DL | 8 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 17 | Bộ trộn kèm công suất Plena | PLE-1MA120-EU | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 18 | Loa hộp gắn tường, màu trắng | LB2-UC30-L1 | 4 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 19 | TV LCD 65” (Đèn nền LED viền) | UA65TU7000 | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 20 | Tủ thiết bị 12U | Tủ thiết bị | 1 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
| 21 | Nhân công | HT | 1 | HT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Năm sản xuất: từ 2021 trở về sau, mới 100%; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.882E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.76E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm file scan bản sao có công chứng hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu thiết bị của Hợp đồng, trong biên bản phải có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi xảy ra hư hỏng, sự cố hoặc thiết bị không vận hành được, nhà thầu sẵn sàng có mặt sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 24 giờ ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng.- Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật…: Nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế trở lên.- 02 Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) công trình đã thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư phải kèm theo hợp đồng thi công đã hoàn thành.- 02 Quyết định v/v cử cán bộ quản lý điều hành tham gia các công trình đã thực hiện.- Chứng nhận hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: khoa học máy tính; kỹ thuật điện tử - viễn thông; điện tử tự động. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành: công nghệ thông tin, khoa học máy tính; điện, điện tử. | 2 | 2 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, chạy thử, vận hành thiết bị âm thanh. | 1 | Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Trung cấp trở lên, chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin, kỹ thuật máy tính. Hiểu biết tốt về các thiết bị IT, Máy chiếu, thiết bị âm thanh. | 2 | 2 |
| 5 | Nhân viên kỹ thuật trực tiếp triển khai lắp đặt thiết bị đồ gỗ. | 2 | Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc bằng nghề thợ mộc. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi