Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách trường và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 10:08:00 đến ngày 2022-07-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,191,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 6/2024.+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 6/2024.+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 6/2024.+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT của 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cẩu tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Phòng thí nghiệm xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô gắn cần cẩu ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng, cải tạo Trường THPT Cửa Lò tại phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách trường và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung cấp phải có tài liệu chứng minh ngành nghề phù hợp theo yêu cầu E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: + Về hợp đồng tương tự: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp xác nhận nộp thuế của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tối thiểu đến hết quý I/2022. Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo quy định tại mẫu số 13A (Webform trên hệ thống) của E-HSMT. - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Trường THPT Cửa Lò;
- Địa chỉ: Phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An;
- Số điện thoại: 02383.955.744. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Ông Nguyễn Hồng Hải - Hiệu trưởng Trường THPT Cửa Lò; - Địa chỉ: Phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0982.980.808. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Lộc; - Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Điện thoại: 0989.456.652; Email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu (địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.768.6611); - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; điện thoại: 0238.3594.554; - Số điện thoại thường trực tham mưu đấu thầu: 0983.037.314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà học số 1, cao 4 tầng, 20 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1.093,579 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 49,663 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 206,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 2,509 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,871 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,761 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 9,001 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng, tiết diện > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,076 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 1,354 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 0,665 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,16 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 59,814 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,333 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 978,316 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 120 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 63,927 | m3 |
| 21 | Đào đất bậc cấp, bồn hoa, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,724 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng bậc cấp, bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,646 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,133 | m3 |
| 25 | Đổ đất màu trồng hoa ( bao gồm cả mua đất) | Chương V của E-HSMT | 5,584 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 2,614 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 35,64 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 7,841 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 8,122 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,471 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,038 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,935 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,205 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 94,421 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 11,727 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,783 | tấn |
| 39 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,113 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,263 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,335 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 9,335 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,485 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 280,939 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn | Chương V của E-HSMT | 20,954 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 29,882 | tấn |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 21,092 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1,922 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,641 | tấn |
| 50 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 60,374 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 31,046 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,929 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 185,559 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 213,902 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 31,856 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu bậc cầu thang, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,787 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu bậc cầu thang, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,574 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,195 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 21,568 | m3 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lam ngang, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 12,499 | m3 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lam ngang | Chương V của E-HSMT | 1,962 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép lanh tô lam ngang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 64 | Cốt thép lanh tô lam ngang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,088 | tấn |
| 65 | Bê tông giằng thu hồi, lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,877 | m3 |
| 66 | Ván khuôn giằng thu hồi, lan can | Chương V của E-HSMT | 0,834 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép giằng thu hồi, lan can, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 3,562 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,562 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm | Chương V của E-HSMT | 6,648 | 100m2 |
| 71 | Ke chống bảo bằng sắt bọc nhựa (4 cái/m xà gồ) | Chương V của E-HSMT | 2.792 | cái |
| 72 | Tôn úp nóc dày 0.40ly khổ rộng 0.4m | Chương V của E-HSMT | 77,06 | md |
| 73 | Gia công lắp đặt thang lên mái và cửa ô thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 66,242 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic hoa văn gạch thẻ kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,396 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 288,372 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.882,963 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.382,507 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 917,736 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 650,378 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.108,762 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 214,06 | m |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 190,16 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 317,02 | m |
| 85 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 187,139 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 240,995 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,911 | m2 |
| 88 | Chống thấm nền sàn khu vệ sinh bằng màng khò bitum dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 83,009 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 97,214 | m2 |
| 90 | Đắp cát bục giảng | Chương V của E-HSMT | 12,259 | m3 |
| 91 | Bê tông bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,259 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 60x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2.021,557 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 163,964 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 62,34 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,242 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 4.282,858 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 3.676,876 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.300,243 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5.659,491 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 20,021 | 100m2 |
| 101 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 102 | Ke inox đỡ bàn đá | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 103 | Trần Aluminium khung xương nổi 600x600 (Bao gồm: Tấm Aluminium kích thước 600x600mm dày 2,8mm độ phủ nhôm 0.06mm, đục lỗ; Khung xương; dây treo bằng thép d4; cả lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 97,214 | m2 |
| 104 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chân và phụ kiện inox 304, cả lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 76,266 | m2 |
| 105 | Lan can cầu thang bằng inox tay vịn gỗ Lim,cả lắp dựng. | Chương V của E-HSMT | 51,85 | m |
| 106 | Trụ cái cầu thang bằng gỗ Lim,cả lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Tay vịn lan can hành lang bằng thép ống D60 sơn tĩnh điện, cả lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 179,12 | m |
| 108 | Hoa sắt ô thoáng lan can bằng thép hộp 20x40 kích thước 22x22cm, sơn tĩnh điện, cả lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 188 | cái |
| 109 | Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 140,4 | m2 |
| 110 | Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 111 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 296,4 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 113 | Vách kính cố định - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 114 | Hoa sắt bằng thép hộp 16x16x1,2mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựng. | Chương V của E-HSMT | 296,4 | m2 |
| 115 | Đào móng bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 33,668 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,416 | m3 |
| 117 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,526 | m3 |
| 118 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 119 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,226 | m3 |
| 121 | Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 122 | Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 123 | Ván khuôn giằng bể | Chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,014 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,23 | m2 |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,895 | m2 |
| 127 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 60,909 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,248 | m3 |
| 129 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 130 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 132 | Đắp đất bể | Chương V của E-HSMT | 9,521 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 23,9 | m3 |
| 134 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha led 150W | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc. Công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 230 | cái |
| 143 | Đế âm | Chương V của E-HSMT | 422 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 60x80x20cm bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ điện phòng. Tủ aptomat 9P | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 146 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 4P-160A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 4P-76A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB 2P-76A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB 2P-40A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Aptomat MCCB 2P-20A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2P-6A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-6A | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 290 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.220 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.430 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 5.950 | m |
| 162 | Lắp đặt hộp phân dây 10x10cm | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 163 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 164 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 24,75 | m3 |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 166 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 167 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 69 | m |
| 168 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 169 | Hồ lô bằng sứ | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Chậu âm bàn đá | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi chậu rửa 1 đường lạnh | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 176 | Van xả tiểu | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 178 | Vòi tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa xả sàn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt gương soi. KT 50X70cm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 182 | Máy bơm nước đẩy cao Hmax =30m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Bộ phao điện tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 185 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt đầu nối ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 194 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van cầu PVC, đường kính van 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Van zăcco PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 210 | Đai inox + đinh vít bắt ống D90 vào tường | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 211 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 212 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp liên hợp đựng vòi chữa cháy + 03 bình chữa cháy + Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn (KT: 1200x500x180) | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 215 | Cuộn vòi chữa cháy d=50mm, L=20m, 13bar | Chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 216 | Lăng phun chữa cháy d=50x13mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt Van góc chuyên dụng d=50mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 218 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 219 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Chương V của E-HSMT | 36 | bình |
| 220 | Hộp đựng 03 bình chữa cháy (KT:600x500x180) | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 221 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt. | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 222 | Lắp đặt đèn Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn . | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 5 đèn |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 225 | Lắp đặt hộp phân dây 10x10cm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 226 | Đầu báo cháy khói | Chương V của E-HSMT | 80 | bộ |
| 227 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 228 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 229 | Lắp đặt Đèn chớp báo cháy 12/24VDC | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 230 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Chương V của E-HSMT | 8 | 5 đèn |
| 231 | Lắp đặt hộp phân dây 10x10cm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2x2x0.75mm2 cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy và chuông, đèn, nút ấn | Chương V của E-HSMT | 2.400 | m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 234 | Phá dỡ hàng rào | Chương V của E-HSMT | 2,111 | m3 |
| 235 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả trả tường rào, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,484 | m3 |
| 236 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả trả tường rào, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 237 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,245 | m3 |
| 238 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,268 | m2 |
| 239 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,199 | m2 |
| 240 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,56 | m |
| 241 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,467 | m2 |
| 242 | Cánh cổng tạm bằng tôn | Chương V của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 243 | Di chuyển cây, bao gồm trồng, chăm sóc bảo hành sống | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 244 | Gia công khung đỡ hàng rào tôn | Chương V của E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 245 | Lắp dựng khung đỡ hàng rào tôn | Chương V của E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 246 | Thưng tôn hàng rào cao | Chương V của E-HSMT | 1,872 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ + nhà học bộ môn + hành lang cầu, cao 4 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình | Chương V của E-HSMT | 530,842 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 28,793 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 108,067 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,412 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,484 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,024 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 4,47 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,851 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,354 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 48,223 | m3 |
| 15 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,767 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 452,316 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 80,2 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 25,762 | m3 |
| 22 | Đào đất móng tam cấp, bồn hoa, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,743 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bồn hoa, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 26 | Đổ đất màu trồng hoa (bao gồm cả mua đất) | Chương V của E-HSMT | 2,394 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,415 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,917 | m3 |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 19,246 | m3 |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 4,867 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,909 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,649 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,868 | tấn |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,909 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 50,586 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 6,107 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,086 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,582 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,208 | tấn |
| 44 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,29 | tấn |
| 45 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,608 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 140,149 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 12,143 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 15,355 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,599 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,186 | tấn |
| 52 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 38,811 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 25,423 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,254 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 120,125 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 62,983 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 18,89 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,782 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,721 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,998 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 17,851 | m3 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lam ngang, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,236 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lam ngang | Chương V của E-HSMT | 0,838 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép lanh tô, lam ngang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 66 | Cốt thép lanh tô, lam ngang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 67 | Bê tông giằng thu hồi, giằng lan can, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,307 | m3 |
| 68 | Ván khuôn giằng thu hồi, giằng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,519 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép giằng thu hồi, giằng lan can, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,695 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,695 | tấn |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mm | Chương V của E-HSMT | 3,191 | 100m2 |
| 73 | Ke chống bảo bằng săt bọc nhựa (4 cái/m xà gồ) | Chương V của E-HSMT | 1.439,4 | cái |
| 74 | Tôn úp nóc dày 0.40ly khổ rộng 0.4m | Chương V của E-HSMT | 48,62 | md |
| 75 | Gia công lắp đặt thang lên mái và cửa ô thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,216 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic hoa văn gạch thẻ kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,886 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 308,112 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.291,547 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 722,564 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 692,81 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 601,397 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.159,71 | m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 230,52 | m |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 237,5 | m |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 154,7 | m |
| 87 | Láng sênô, sảnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,531 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V của E-HSMT | 94,915 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,777 | m2 |
| 90 | Chống thấm nền sàn khu vệ sinh bằng màng khò bitum dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 81,421 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 94,37 | m2 |
| 92 | Đắp cát sân khấu | Chương V của E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 93 | Bê tông nền sân khấu, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 892,262 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,353 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,356 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 36,216 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 2.014,111 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.453,917 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.415,374 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.052,654 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V của E-HSMT | 12,283 | 100m2 |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 104 | Ke inox đỡ bàn đá (3 cái/ bàn) | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 105 | Trần Aluminium khung xương nổi 600x600 (Bao gồm: Tấm Aluminium kích thước 600x600mm dày 2,8mm độ phủ nhôm 0.06mm, đục lỗ; Khung xương FINELINE; dây treo bằng thép d4; cả lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 94,37 | m2 |
| 106 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chân và phụ kiện inox 304, cả lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 64,824 | m2 |
| 107 | Lan can cầu thang bằng inox tay vịn gỗ Lim,cả lắp dựng. | Chương V của E-HSMT | 25,7 | m |
| 108 | Trụ cái cầu thang bằng gỗ Lim,cả lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Tay vịn lan can hành lang bằng thép ống D60 sơn tĩnh điện, cả lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 102,44 | m |
| 110 | Hoa sắt ô thoáng lan can bằng thép hộp 20x40 kích thước 22x22cm, sơn tĩnh điện, cả lắp dựng | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 111 | Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 83,16 | m2 |
| 112 | Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng;kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 113 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 114 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 115 | Vách kính cố định - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 116 | Hoa sắt bằng thép hộp 16x16x1,2mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựng. | Chương V của E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha led 150W | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc. Công tắc 2 chiều | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 89 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 126 | Đế âm | Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 60x80cm bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 128 | Lắp đặt tủ điện phòng. Tủ aptomat 6P | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 129 | Lắp đặt tủ điện phòng. Tủ aptomat 9P | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt tủ điện phòng. Tủ aptomat 12P | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 131 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 4P-100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 4P-76A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB 2P-40A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Aptomat MCCB 2P-32A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2P-6A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-6A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 76Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.350 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.550 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 2.150 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp phân dây 10x10cm | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 147 | Đào mương rãnh chống sét, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,625 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 14,625 | m3 |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 151 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 152 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 153 | Hồ lô bằng sứ | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Chậu âm bàn đá | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi chậu rửa 1 đường lạnh | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 160 | Van xả tiểu | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa xả sàn | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt gương soi. KT 50X70cm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 165 | Máy bơm nước đẩy cao, Hmax =30m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Bộ phao điện tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 168 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt đầu nối ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 53 | cái |
| 177 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt van cầu PVC, đường kính van 42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 180 | Van zăcco PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 193 | Đai inox + đinh vít bắt ống D90 vào tường | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 195 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp liên hợp đựng vòi chữa cháy + 03 bình chữa cháy + Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn (KT: 1200x500x180) | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 198 | Cuộn vòi chữa cháy d=50mm, L=20m, 13bar | Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 199 | Lăng phun chữa cháy d=50x13mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt Van góc chuyên dụng d=50mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 201 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 202 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Chương V của E-HSMT | 24 | bình |
| 203 | Hộp đựng 03 bình chữa cháy (KT:600x500x180) | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 204 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt. | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 205 | Lắp đặt đèn Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn . | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 5 đèn |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 208 | Lắp đặt hộp phân dây 10x10cm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 209 | Đầu báo cháy khói | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 210 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 211 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 212 | Lắp đặt Đèn chớp báo cháy 12/24VDC | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 213 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 5 đèn |
| 214 | Lắp đặt hộp phân dây 10x10cm | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2x2x0.75mm2 cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy và chuông, đèn, nút ấn | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 880 | m |
| C | Hạng mục 3: Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đào móng bể nước | Chương V của E-HSMT | 427,263 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng bể nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 77 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 350,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bể nước | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,255 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành bể | Chương V của E-HSMT | 3,213 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,901 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,146 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,827 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,962 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm, đáy, thành bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 78,968 | m3 |
| 15 | Băng cản nước Sika Waterbar O20 | Chương V của E-HSMT | 58,5 | md |
| 16 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V của E-HSMT | 112,82 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,75 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 169,045 | m2 |
| 20 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 169,045 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 2) | Chương V của E-HSMT | 151,9 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 281,865 | m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt thép tròn D20 | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 24 | Nắp bể bằng tôn dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 1,103 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phòng cháy chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 388,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 32,4 | m3 |
| 3 | Đào hào chôn ống cấp nước PCCC | Chương V của E-HSMT | 97,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 97,22 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch Tezzarro 40x40x3, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 259,2 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V của E-HSMT | 3,24 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê thép, đường kính tê 100mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bu lông M14x60mm | Chương V của E-HSMT | 220 | cái |
| 15 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 1100x500x300) | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, loại 3 theo TCVN 6379-1988 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cuộn vòi chữa cháy d=65mm, L=20m, 13bar | Chương V của E-HSMT | 24 | cuộn |
| 18 | Lăng phun chữa cháy d=65x19mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà, đường kính d=100m, loại 2 cửa d=65mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Sơn đỏ 2 thành phần | Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 21 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 23 | Hộp đựng 03 bình chữa cháy (KT:600x500x180) | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van kháo 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van kháo, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy bơm chạy động cơ điện CM50-200B; 30HP/22,5KW (máy bơm chữa cháy chính) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm động cơ Diesel 30HP/22,5KW (máy bơm chữa cháy dự phòng) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy bơm bù áp P=3Hp=2,2kW | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 từ tủ điều khiển máy bơm về máy bơm bù áp | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CXV - 3x16+1x10mm2 từ tủ điều khiển máy bơm về máy bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 38 | Tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Bình tích áp 100L | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đo áp lực 0-20bar | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20bar | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt. | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp phân dây 10x10cm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 47 | Trung tâm báo cháy bao gồm Acquy YF1 20 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi (20x2x0,5mm) | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 49 | Bộ tiếp địa hệ thống báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Đào đất móng nhà đặt máy bơm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 1,063 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 5,055 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,072 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,848 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,354 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,072 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 22,848 | m2 |
| 59 | Nắp tôn đậy bể | Chương V của E-HSMT | 7,792 | m2 |
| 60 | Cửa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 6/2024.+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công 1 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 6/2024.+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công 2 | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 6/2024.+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT của 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Cẩu tháp | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Phòng thí nghiệm xây dựng | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Ô tô gắn cần cẩu ≥ 3,5 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Ô tô tải ≥ 3,5 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi