Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685049-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220211715
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách trường và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 10:08:00 đến ngày 2022-07-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,191,698,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 6/2024.+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 6/2024.+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 6/2024.+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT của 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cẩu tháp
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Phòng thí nghiệm xây dựng
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô gắn cần cẩu ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng, cải tạo Trường THPT Cửa Lò tại phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025; Ngân sách trường và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC , địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trường THPT Cửa Lò; - Địa chỉ: Phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.955.744.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 136 (địa chỉ: Số 07, Ngõ 20, đường Nguyễn Đức Đạt, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm tra TKBVTC: Công ty cổ phần tư vấn tài chính và xây dựng FCI (địa chỉ: Số 6, Ngách 3, Ngõ 60, Đường Trần Trùng Quang, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định TKBVTC-DT: Sở Xây dựng tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Số 08, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Lộc (địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PHƯƠNG LỘC , địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trường THPT Cửa Lò; - Địa chỉ: Phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.955.744.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực thi công xây dựng: Công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hợp đồng nguyên tắc với các đơn vị cung cấp phải có tài liệu chứng minh ngành nghề phù hợp theo yêu cầu E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu: + Về hợp đồng tương tự: Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp xác nhận nộp thuế của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tối thiểu đến hết quý I/2022. Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính theo quy định tại mẫu số 13A (Webform trên hệ thống) của E-HSMT. - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản chụp thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Trường THPT Cửa Lò; - Địa chỉ: Phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.955.744.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Ông Nguyễn Hồng Hải - Hiệu trưởng Trường THPT Cửa Lò; - Địa chỉ: Phường Nghi Hương, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 0982.980.808.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Lộc; - Địa chỉ: Xóm 8, xã Nghi Phương, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An; - Điện thoại: 0989.456.652; Email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo Đấu thầu (địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; điện thoại: 0243.768.6611); - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Nghệ An (địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; điện thoại: 0238.3594.554; - Số điện thoại thường trực tham mưu đấu thầu: 0983.037.314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà học số 1, cao 4 tầng, 20 phòng học
1Đào móng công trìnhChương V của E-HSMT1.093,579m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT49,663m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT206,21m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT2,509100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,871tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,761tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT9,001tấn
8Bê tông cổ móng, tiết diện > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,076m3
9Bê tông cổ móng, tiết diện Chương V của E-HSMT1,354m3
10Ván khuôn cổ móngChương V của E-HSMT0,665100m2
11Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,107tấn
12Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT3,16tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT59,814m3
14Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,333m3
15Ván khuôn dầm, giằng móngChương V của E-HSMT0,656100m2
16Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,481tấn
17Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,157tấn
18Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT978,316m3
19Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương V của E-HSMT120m3
20Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT63,927m3
21Đào đất bậc cấp, bồn hoa, đất cấp IIChương V của E-HSMT4,724m3
22Bê tông lót móng bậc cấp, bồn hoa, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT4,04m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,646m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT2,133m3
25Đổ đất màu trồng hoa ( bao gồm cả mua đất)Chương V của E-HSMT5,584m3
26Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT11,88m3
27Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT2,614m3
28Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT35,64m3
29Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT7,841m3
30Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT8,122100m2
31Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,346tấn
32Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT4,471tấn
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,038tấn
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,935tấn
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT10,205tấn
36Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT94,421m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT11,727100m2
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,783tấn
39Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,113tấn
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT3,263tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,335tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT9,335tấn
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT9,485tấn
44Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT280,939m3
45Ván khuôn sànChương V của E-HSMT20,954100m2
46Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT29,882tấn
47Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT21,092m3
48Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT1,922100m2
49Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,641tấn
50Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT1,02tấn
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT60,374m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT31,046m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,929m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT185,559m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT213,902m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT31,856m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu bậc cầu thang, chiều cao Chương V của E-HSMT1,787m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu bậc cầu thang, chiều cao Chương V của E-HSMT3,574m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT7,195m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT21,568m3
61Bê tông lanh tô, lam ngang, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT12,499m3
62Ván khuôn lanh tô, lam ngangChương V của E-HSMT1,962100m2
63Cốt thép lanh tô lam ngang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,447tấn
64Cốt thép lanh tô lam ngang, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT1,088tấn
65Bê tông giằng thu hồi, lan can, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,877m3
66Ván khuôn giằng thu hồi, lan canChương V của E-HSMT0,834100m2
67Cốt thép giằng thu hồi, lan can, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,699tấn
68Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x20x2.5mmChương V của E-HSMT3,562tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT3,562tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mmChương V của E-HSMT6,648100m2
71Ke chống bảo bằng sắt bọc nhựa (4 cái/m xà gồ)Chương V của E-HSMT2.792cái
72Tôn úp nóc dày 0.40ly khổ rộng 0.4mChương V của E-HSMT77,06md
73Gia công lắp đặt thang lên mái và cửa ô thăm máiChương V của E-HSMT1trọn bộ
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT66,242m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic hoa văn gạch thẻ kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,396m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT288,372m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2.882,963m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.382,507m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT917,736m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT650,378m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2.108,762m2
82Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT214,06m
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT190,16m
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT317,02m
85Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT187,139m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôChương V của E-HSMT240,995m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT72,911m2
88Chống thấm nền sàn khu vệ sinh bằng màng khò bitum dày 0.4mmChương V của E-HSMT83,009m2
89Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn kích thước 30x30cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT97,214m2
90Đắp cát bục giảngChương V của E-HSMT12,259m3
91Bê tông bục giảng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT12,259m3
92Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 60x60cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2.021,557m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT163,964m2
94Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT62,34m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT66,242m2
96Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT4.282,858m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT3.676,876m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.300,243m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT5.659,491m2
100Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT20,021100m2
101Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT13,92m2
102Ke inox đỡ bàn đáChương V của E-HSMT36cái
103Trần Aluminium khung xương nổi 600x600 (Bao gồm: Tấm Aluminium kích thước 600x600mm dày 2,8mm độ phủ nhôm 0.06mm, đục lỗ; Khung xương; dây treo bằng thép d4; cả lắp đặt)Chương V của E-HSMT97,214m2
104Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chân và phụ kiện inox 304, cả lắp đặtChương V của E-HSMT76,266m2
105Lan can cầu thang bằng inox tay vịn gỗ Lim,cả lắp dựng.Chương V của E-HSMT51,85m
106Trụ cái cầu thang bằng gỗ Lim,cả lắp dựngChương V của E-HSMT2cái
107Tay vịn lan can hành lang bằng thép ống D60 sơn tĩnh điện, cả lắp dựngChương V của E-HSMT179,12m
108Hoa sắt ô thoáng lan can bằng thép hộp 20x40 kích thước 22x22cm, sơn tĩnh điện, cả lắp dựngChương V của E-HSMT188cái
109Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V của E-HSMT140,4m2
110Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V của E-HSMT19,44m2
111Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V của E-HSMT296,4m2
112Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V của E-HSMT3,84m2
113Vách kính cố định - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V của E-HSMT29,4m2
114Hoa sắt bằng thép hộp 16x16x1,2mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựng.Chương V của E-HSMT296,4m2
115Đào móng bể tự hoạiChương V của E-HSMT33,668m3
116Bê tông lót móng bể tự hoại, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT1,416m3
117Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,526m3
118Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,215tấn
119Ván khuôn đáy bểChương V của E-HSMT0,03100m2
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,226m3
121Bê tông giằng bể, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,373m3
122Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,04tấn
123Ván khuôn giằng bểChương V của E-HSMT0,031100m2
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT52,014m2
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,23m2
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,895m2
127Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT60,909m2
128Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,248m3
129Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,078tấn
130Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,041100m2
131Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT6cấu kiện
132Đắp đất bểChương V của E-HSMT9,521m3
133Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương V của E-HSMT23,9m3
134Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT80bộ
135Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT61bộ
136Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha led 150WChương V của E-HSMT7bộ
137Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT40cái
138Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT20cái
139Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT8cái
140Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc. Công tắc 2 chiềuChương V của E-HSMT20cái
141Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT144cái
142Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT230cái
143Đế âmChương V của E-HSMT422cái
144Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 60x80x20cm bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1hộp
145Lắp đặt tủ điện phòng. Tủ aptomat 9PChương V của E-HSMT20hộp
146Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 4P-160AChương V của E-HSMT1cái
147Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 4P-76AChương V của E-HSMT1cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB 2P-76AChương V của E-HSMT4cái
149Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB 2P-40AChương V của E-HSMT4cái
150Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Aptomat MCCB 2P-20AChương V của E-HSMT2cái
151Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2P-16AChương V của E-HSMT60cái
152Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2P-6AChương V của E-HSMT2cái
153Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16AChương V của E-HSMT20cái
154Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-6AChương V của E-HSMT20cái
155Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V của E-HSMT250m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V của E-HSMT90m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT290m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT300m
159Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT2.220m
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT3.430m
161Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT5.950m
162Lắp đặt hộp phân dây 10x10cmChương V của E-HSMT20hộp
163Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V của E-HSMT24,75m3
164Đắp đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT24,75m3
165Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V của E-HSMT11cái
166Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT11cọc
167Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT69m
168Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT90m
169Hồ lô bằng sứChương V của E-HSMT11cái
170Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V của E-HSMT1bể
171Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Chậu âm bàn đáChương V của E-HSMT24bộ
172Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi chậu rửa 1 đường lạnhChương V của E-HSMT24bộ
173Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT16bộ
174Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT16cái
175Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT16bộ
176Van xả tiểuChương V của E-HSMT16bộ
177Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT12bộ
178Vòi tiểu nữChương V của E-HSMT12cái
179Lắp đặt vòi rửa xả sànChương V của E-HSMT8cái
180Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT16cái
181Lắp đặt gương soi. KT 50X70cmChương V của E-HSMT24cái
182Máy bơm nước đẩy cao Hmax =30mChương V của E-HSMT1cái
183Bộ phao điện tự độngChương V của E-HSMT1bộ
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT25m
185Giếng khoanChương V của E-HSMT1trọn gói
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V của E-HSMT1100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT0,2100m
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V của E-HSMT80cái
189Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V của E-HSMT20cái
190Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmChương V của E-HSMT40cái
191Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmChương V của E-HSMT4cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mmChương V của E-HSMT4cái
193Lắp đặt đầu nối ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V của E-HSMT76cái
194Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmChương V của E-HSMT1cái
195Lắp đặt van cầu PVC, đường kính van 42mmChương V của E-HSMT1cái
196Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V của E-HSMT4cái
197Van zăcco PVC D27Chương V của E-HSMT2cái
198Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT0,4100m
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,6100m
200Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,8100m
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V của E-HSMT80cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V của E-HSMT40cái
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT80cái
204Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V của E-HSMT40cái
205Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V của E-HSMT60cái
206Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V của E-HSMT24cái
207Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmChương V của E-HSMT16cái
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT2,8100m
209Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V của E-HSMT20cái
210Đai inox + đinh vít bắt ống D90 vào tườngChương V của E-HSMT56cái
211Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT0,36100m
212Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V của E-HSMT6cái
213Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V của E-HSMT24cái
214Lắp đặt hộp liên hợp đựng vòi chữa cháy + 03 bình chữa cháy + Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn (KT: 1200x500x180)Chương V của E-HSMT8hộp
215Cuộn vòi chữa cháy d=50mm, L=20m, 13barChương V của E-HSMT8cuộn
216Lăng phun chữa cháy d=50x13mmChương V của E-HSMT8cái
217Lắp đặt Van góc chuyên dụng d=50mmChương V của E-HSMT8cái
218Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyChương V của E-HSMT12bộ
219Bình chữa cháy MFZL4 ABCChương V của E-HSMT36bình
220Hộp đựng 03 bình chữa cháy (KT:600x500x180)Chương V của E-HSMT4hộp
221Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt.Chương V của E-HSMT1,25 đèn
222Lắp đặt đèn Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn .Chương V của E-HSMT5,25 đèn
223Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT800m
224Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT800m
225Lắp đặt hộp phân dây 10x10cmChương V của E-HSMT4hộp
226Đầu báo cháy khóiChương V của E-HSMT80bộ
227Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT1,65 nút
228Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V của E-HSMT1,65 chuông
229Lắp đặt Đèn chớp báo cháy 12/24VDCChương V của E-HSMT1,65 đèn
230Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCChương V của E-HSMT85 đèn
231Lắp đặt hộp phân dây 10x10cmChương V của E-HSMT4hộp
232Lắp đặt dây dẫn 2x2x0.75mm2 cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy và chuông, đèn, nút ấnChương V của E-HSMT2.400m
233Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT1.600m
234Phá dỡ hàng ràoChương V của E-HSMT2,111m3
235Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả trả tường rào, chiều dày Chương V của E-HSMT0,484m3
236Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hoàn trả trả tường rào, chiều dày Chương V của E-HSMT1,382m3
237Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT0,245m3
238Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,268m2
239Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,199m2
240Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT23,56m
241Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT25,467m2
242Cánh cổng tạm bằng tônChương V của E-HSMT11,34m2
243Di chuyển cây, bao gồm trồng, chăm sóc bảo hành sốngChương V của E-HSMT10cây
244Gia công khung đỡ hàng rào tônChương V của E-HSMT0,472tấn
245Lắp dựng khung đỡ hàng rào tônChương V của E-HSMT0,472tấn
246Thưng tôn hàng rào cao Chương V của E-HSMT1,872100m2
B Hạng mục 2: Nhà hiệu bộ + nhà học bộ môn + hành lang cầu, cao 4 tầng
1Đào móng công trìnhChương V của E-HSMT530,842m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT28,793m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT108,067m3
4Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,412100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,484tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,024tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT4,47tấn
8Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT2,851m3
9Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,985m3
10Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT0,407100m2
11Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,064tấn
12Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,255tấn
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,354tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT48,223m3
15Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,767m3
16Ván khuôn dầm, giằng móngChương V của E-HSMT0,433100m2
17Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,303tấn
18Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,119tấn
19Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT452,316m3
20Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương V của E-HSMT80,2m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT25,762m3
22Đào đất móng tam cấp, bồn hoa, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,743m3
23Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT1,752m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, bồn hoa, chiều dày Chương V của E-HSMT2,508m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT0,914m3
26Đổ đất màu trồng hoa (bao gồm cả mua đất)Chương V của E-HSMT2,394m3
27Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT6,415m3
28Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,917m3
29Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT19,246m3
30Bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT5,75m3
31Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT4,867100m2
32Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,24tấn
33Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,368tấn
34Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,909tấn
35Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,649tấn
36Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,868tấn
37Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,909tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT50,586m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT6,107100m2
40Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,398tấn
41Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,086tấn
42Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT1,582tấn
43Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,208tấn
44Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT3,29tấn
45Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT4,608tấn
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT140,149m3
47Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT12,143100m2
48Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT15,355tấn
49Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT9,599m3
50Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT0,88100m2
51Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,186tấn
52Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,318tấn
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT38,811m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT25,423m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT4,254m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT120,125m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT62,983m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT18,89m3
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT0,782m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT2,721m3
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT5,998m3
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT17,851m3
63Bê tông lanh tô, lam ngang, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT5,236m3
64Ván khuôn lanh tô, lam ngangChương V của E-HSMT0,838100m2
65Cốt thép lanh tô, lam ngang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,155tấn
66Cốt thép lanh tô, lam ngang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,453tấn
67Bê tông giằng thu hồi, giằng lan can, chiều cao Chương V của E-HSMT4,307m3
68Ván khuôn giằng thu hồi, giằng lan canChương V của E-HSMT0,519100m2
69Cốt thép giằng thu hồi, giằng lan can, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,444tấn
70Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,695tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,695tấn
72Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.40mmChương V của E-HSMT3,191100m2
73Ke chống bảo bằng săt bọc nhựa (4 cái/m xà gồ)Chương V của E-HSMT1.439,4cái
74Tôn úp nóc dày 0.40ly khổ rộng 0.4mChương V của E-HSMT48,62md
75Gia công lắp đặt thang lên mái và cửa ô thăm máiChương V của E-HSMT1trọn bộ
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT36,216m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic hoa văn gạch thẻ kích thước 40x40cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,886m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kích thước 30x60cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT308,112m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.291,547m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT722,564m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT692,81m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT601,397m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1.159,71m2
84Đắp phào kép, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT230,52m
85Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT237,5m
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT154,7m
87Láng sênô, sảnh dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT75,531m2
88Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V của E-HSMT94,915m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT70,777m2
90Chống thấm nền sàn khu vệ sinh bằng màng khò bitum dày 0.4mmChương V của E-HSMT81,421m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT94,37m2
92Đắp cát sân khấuChương V của E-HSMT4,06m3
93Bê tông nền sân khấu, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT1,16m3
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT892,262m2
95Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT74,353m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,356m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT36,216m2
98Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT2.014,111m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT2.453,917m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.415,374m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT3.052,654m2
102Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V của E-HSMT12,283100m2
103Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E-HSMT7,44m2
104Ke inox đỡ bàn đá (3 cái/ bàn)Chương V của E-HSMT32cái
105Trần Aluminium khung xương nổi 600x600 (Bao gồm: Tấm Aluminium kích thước 600x600mm dày 2,8mm độ phủ nhôm 0.06mm, đục lỗ; Khung xương FINELINE; dây treo bằng thép d4; cả lắp đặt)Chương V của E-HSMT94,37m2
106Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, chân và phụ kiện inox 304, cả lắp đặtChương V của E-HSMT64,824m2
107Lan can cầu thang bằng inox tay vịn gỗ Lim,cả lắp dựng.Chương V của E-HSMT25,7m
108Trụ cái cầu thang bằng gỗ Lim,cả lắp dựngChương V của E-HSMT1cái
109Tay vịn lan can hành lang bằng thép ống D60 sơn tĩnh điện, cả lắp dựngChương V của E-HSMT102,44m
110Hoa sắt ô thoáng lan can bằng thép hộp 20x40 kích thước 22x22cm, sơn tĩnh điện, cả lắp dựngChương V của E-HSMT52cái
111Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V của E-HSMT83,16m2
112Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng;kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V của E-HSMT17,55m2
113Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V của E-HSMT82,08m2
114Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V của E-HSMT5,76m2
115Vách kính cố định - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 -:- 1.4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng; kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm; đã lắp đặt)Chương V của E-HSMT13,44m2
116Hoa sắt bằng thép hộp 16x16x1,2mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựng.Chương V của E-HSMT82,08m2
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT48bộ
118Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT53bộ
119Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn pha led 150WChương V của E-HSMT5bộ
120Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT24cái
121Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT17cái
122Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT14cái
123Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc. Công tắc 2 chiềuChương V của E-HSMT6cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT89cái
125Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT74cái
126Đế âmChương V của E-HSMT200cái
127Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 60x80cm bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT1hộp
128Lắp đặt tủ điện phòng. Tủ aptomat 6PChương V của E-HSMT12hộp
129Lắp đặt tủ điện phòng. Tủ aptomat 9PChương V của E-HSMT1hộp
130Lắp đặt tủ điện phòng. Tủ aptomat 12PChương V của E-HSMT3hộp
131Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 4P-100AChương V của E-HSMT1cái
132Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 4P-76AChương V của E-HSMT1cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCCB 2P-40AChương V của E-HSMT4cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, Aptomat MCCB 2P-32AChương V của E-HSMT4cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2P-16AChương V của E-HSMT40cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 2P-6AChương V của E-HSMT3cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-16AChương V của E-HSMT16cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P-6AChương V của E-HSMT16cái
139Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 76AmpeChương V của E-HSMT1bộ
140Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT200m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT180m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT250m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT1.350m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.550m
145Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT2.150m
146Lắp đặt hộp phân dây 10x10cmChương V của E-HSMT20hộp
147Đào mương rãnh chống sét, đất cấp IIChương V của E-HSMT14,625m3
148Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT14,625m3
149Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V của E-HSMT5cái
150Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT11cọc
151Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT42m
152Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT70m
153Hồ lô bằng sứChương V của E-HSMT5cái
154Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V của E-HSMT1bể
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòi. Chậu âm bàn đáChương V của E-HSMT16bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòi. Vòi chậu rửa 1 đường lạnhChương V của E-HSMT16bộ
157Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT16bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT16cái
159Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT12bộ
160Van xả tiểuChương V của E-HSMT12bộ
161Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT2bộ
162Lắp đặt vòi rửa xả sànChương V của E-HSMT7cái
163Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E-HSMT8cái
164Lắp đặt gương soi. KT 50X70cmChương V của E-HSMT16cái
165Máy bơm nước đẩy cao, Hmax =30mChương V của E-HSMT1cái
166Bộ phao điện tự độngChương V của E-HSMT1bộ
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT35m
168Giếng khoanChương V của E-HSMT1trọn gói
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V của E-HSMT1,6100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT0,2100m
171Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmChương V của E-HSMT100cái
172Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V của E-HSMT5cái
173Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmChương V của E-HSMT60cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mmChương V của E-HSMT4cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mmChương V của E-HSMT4cái
176Lắp đặt đầu nối ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V của E-HSMT53cái
177Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmChương V của E-HSMT1cái
178Lắp đặt van cầu PVC, đường kính van 42mmChương V của E-HSMT1cái
179Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V của E-HSMT4cái
180Van zăcco PVC D27Chương V của E-HSMT2cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT0,32100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,48100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,76100m
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V của E-HSMT60cái
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V của E-HSMT40cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT60cái
187Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V của E-HSMT40cái
188Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V của E-HSMT50cái
189Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương V của E-HSMT16cái
190Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmChương V của E-HSMT12cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT2,24100m
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V của E-HSMT14cái
193Đai inox + đinh vít bắt ống D90 vào tườngChương V của E-HSMT24cái
194Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT0,24100m
195Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V của E-HSMT3cái
196Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V của E-HSMT12cái
197Lắp đặt hộp liên hợp đựng vòi chữa cháy + 03 bình chữa cháy + Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn (KT: 1200x500x180)Chương V của E-HSMT4hộp
198Cuộn vòi chữa cháy d=50mm, L=20m, 13barChương V của E-HSMT4cuộn
199Lăng phun chữa cháy d=50x13mmChương V của E-HSMT4cái
200Lắp đặt Van góc chuyên dụng d=50mmChương V của E-HSMT4cái
201Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyChương V của E-HSMT8bộ
202Bình chữa cháy MFZL4 ABCChương V của E-HSMT24bình
203Hộp đựng 03 bình chữa cháy (KT:600x500x180)Chương V của E-HSMT4hộp
204Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt.Chương V của E-HSMT1,25 đèn
205Lắp đặt đèn Đèn chiếu sáng sự cố, có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn .Chương V của E-HSMT3,25 đèn
206Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT400m
207Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT400m
208Lắp đặt hộp phân dây 10x10cmChương V của E-HSMT4hộp
209Đầu báo cháy khóiChương V của E-HSMT24bộ
210Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT0,85 nút
211Lắp đặt chuông báo cháy .Chương V của E-HSMT0,85 chuông
212Lắp đặt Đèn chớp báo cháy 12/24VDCChương V của E-HSMT0,85 đèn
213Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCChương V của E-HSMT4,25 đèn
214Lắp đặt hộp phân dây 10x10cmChương V của E-HSMT4hộp
215Lắp đặt dây dẫn 2x2x0.75mm2 cấp tín hiệu cho các đầu báo cháy và chuông, đèn, nút ấnChương V của E-HSMT1.200m
216Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT880m
C Hạng mục 3: Bể nước PCCC
1Đào móng bể nướcChương V của E-HSMT427,263m3
2Đắp đất móng bể nước, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT77m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp IIChương V của E-HSMT350,2m3
4Ván khuôn bể nướcChương V của E-HSMT0,108100m2
5Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT12,255m3
6Ván khuôn thành bểChương V của E-HSMT3,213100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,113100m2
8Ván khuôn nắp bểChương V của E-HSMT0,901100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V của E-HSMT3,146tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương V của E-HSMT0,009tấn
11Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,827tấn
12Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,137tấn
13Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,962tấn
14Bê tông dầm, đáy, thành bể, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT78,968m3
15Băng cản nước Sika Waterbar O20Chương V của E-HSMT58,5md
16Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V của E-HSMT112,82m2
17Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT11,25m2
18Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT88,75m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT169,045m2
20Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT169,045m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (lần 2)Chương V của E-HSMT151,9m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT281,865m2
23Công tác sản xuất lắp dựng thang sắt thép tròn D20Chương V của E-HSMT0,015tấn
24Nắp bể bằng tôn dày 2mmChương V của E-HSMT1,103m2
D Hạng mục 4: Phòng cháy chữa cháy ngoài nhà
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT388,8m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V của E-HSMT32,4m3
3Đào hào chôn ống cấp nước PCCCChương V của E-HSMT97,22m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT97,22m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT25,92m3
6Lát gạch sân bằng gạch Tezzarro 40x40x3, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT259,2m2
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmChương V của E-HSMT3,24100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V của E-HSMT0,06100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT0,03100m
10Lắp đặt tê thép, đường kính tê 100mmChương V của E-HSMT11cái
11Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmChương V của E-HSMT20cái
12Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V của E-HSMT3cái
13Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt Bu lông M14x60mmChương V của E-HSMT220cái
15Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà (KT: 1100x500x300)Chương V của E-HSMT4hộp
16Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, loại 3 theo TCVN 6379-1988Chương V của E-HSMT4cái
17Cuộn vòi chữa cháy d=65mm, L=20m, 13barChương V của E-HSMT24cuộn
18Lăng phun chữa cháy d=65x19mmChương V của E-HSMT8cái
19Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà, đường kính d=100m, loại 2 cửa d=65mmChương V của E-HSMT1cái
20Sơn đỏ 2 thành phầnChương V của E-HSMT30kg
21Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyChương V của E-HSMT2bộ
22Bình chữa cháy MFZL4 ABCChương V của E-HSMT6bình
23Hộp đựng 03 bình chữa cháy (KT:600x500x180)Chương V của E-HSMT2hộp
24Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmChương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 100mmChương V của E-HSMT2cái
26Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmChương V của E-HSMT1cái
27Lắp đặt van kháo 1 chiều, đường kính van 50mmChương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt van kháo, đường kính van 25mmChương V của E-HSMT3cái
29Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
30Lắp đặt khớp nối mềm đường kính 50mmChương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mmChương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 50mmChương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt máy bơm chạy động cơ điện CM50-200B; 30HP/22,5KW (máy bơm chữa cháy chính)Chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt máy bơm động cơ Diesel 30HP/22,5KW (máy bơm chữa cháy dự phòng)Chương V của E-HSMT1cái
35Lắp đặt máy bơm bù áp P=3Hp=2,2kWChương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt dây dẫn 4x2,5mm2 từ tủ điều khiển máy bơm về máy bơm bù ápChương V của E-HSMT10m
37Lắp đặt dây dẫn CXV - 3x16+1x10mm2 từ tủ điều khiển máy bơm về máy bơm chữa cháyChương V của E-HSMT110m
38Tủ điều kiển máy bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1tủ
39Bình tích áp 100LChương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt công tắc đo áp lực 0-20barChương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20barChương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT20m
43Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn lối thoát nạn 2 mặt.Chương V của E-HSMT2,45 đèn
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT25m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V của E-HSMT25m
46Lắp đặt hộp phân dây 10x10cmChương V của E-HSMT1hộp
47Trung tâm báo cháy bao gồm Acquy YF1 20 kênhChương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi (20x2x0,5mm)Chương V của E-HSMT180m
49Bộ tiếp địa hệ thống báo cháyChương V của E-HSMT1bộ
50Đào đất móng nhà đặt máy bơm, đất cấp IIChương V của E-HSMT1,005m3
51Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của E-HSMT1,063m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,526m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT5,055m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT27,072m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT22,848m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V của E-HSMT2,354m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT27,072m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT22,848m2
59Nắp tôn đậy bểChương V của E-HSMT7,792m2
60Cửa khung sắtChương V của E-HSMT1,98m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự (thi công công trình dân dụng cấp III) và phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 6/2024.+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 6/2024.+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân ;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện hạng III trở lên đang còn hiệu lực đến tháng 6/2024.+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng của 01 công trình tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng;- Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT của 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Cẩu tháp - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0 kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
7 Phòng thí nghiệm xây dựng - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Trạm trộn bê tông - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
9 Ô tô gắn cần cẩu ≥ 3,5 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
10 Ô tô tải ≥ 3,5 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải có tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân và năng lực cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->