Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 11:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 11:53:00 đến ngày 2022-07-09 11:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,085,490,956 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.628236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25647E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 759.843.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.279.529.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng và (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống điện).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 759.843.000 đồng.- Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 759.843.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.279.529.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởngNhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng, cấp III trở lên và (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống điện), có giá trị xây lắp ≥ 759.843.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựngNhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng, cấp III trở lên và (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống điện), có giá trị xây lắp ≥ 759.843.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điệnNhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng, cấp III trở lên và (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống điện), có giá trị xây lắp ≥ 759.843.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toánNhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã từng làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng, cấp III trở lên và (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống điện), có giá trị xây lắp ≥ 759.843.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao độngNhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng, cấp III trở lên và (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống điện), có giá trị xây lắp ≥ 759.843.000 đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốpTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suấ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và cá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và cá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa nhà xưởng sản xuất chế phẩm sinh học, sửa chữa nhà nuôi trồng thủy sản, sửa chữa nhà xưởng sản xuất meo nấm 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách Thành Phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bảo lãnh dự thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết năm 2021. Trường hợp liên danh, tất cả thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Nhà thầu phải Có chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức về thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). - Bản scan hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung Tâm Nghiên cứu và Phát triển nông nghiệp Công nghệ cao; Địa chỉ: Ấp 1 Đường Phạm Văn Cội, Xã Phạm Văn Cội, Huyện Củ Chi, TP. HCM; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Phượng Vỹ, Địa chỉ: Số 530/7/2 Tỉnh lộ 10, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 176 Hai Bà Trưng, Đa Kao, Quận 1, TP. HCM. + Số điện thoại: 028 3829 7614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Bến Nghé, Quận 1, TP. HCM. + Số điện thoại: 028 3829 3179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA NHÀ XƯỚNG SẢN XUẤT CHẾ PHẨM SINH HỌC | |||
| B | 1/ THAY TOLE, MÁNG XỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối tole và chuyển đi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 2 | Tháo dỡ tole lợp mái phía nhà lưới | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,01 | 100m2 |
| 3 | CCLĐ máng xối Inox 304 có bịt 2 đầu | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 528,305 | Kg |
| 4 | Gia công xà gồ thép C300x50x20x1,8 (6,08kg/m) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9728 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ C300x50x20x1,8 (6,08kg/m) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9728 | tấn |
| 6 | SXLD lưới chắn rác Inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,5zem | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,49 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114 làm ống phụ thoát nước | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Co 90 ống uPVC D114 bằng phương pháp dán keo | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 11 | Cùm ôm ống nước + vít + tắt kê gắng ống nước uPVC D114 vào tường | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | Bộ |
| 12 | SXLĐ đai đỡ máng xối Thép La 50x2mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,0708 | kg |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6556 | m3 |
| C | 2/ THAY LƯỚI CÔN TRÙNG | |||
| 1 | Tháo dỡ và vận chuyển vách gỗ hiện trạng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lưới chống côn trùng cũ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vách ngăn lamri nhôm hệ 700 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m2 |
| 4 | Cung cấp khung + lưới chống côn trùng có nẹp Inox 304 (Đường kính sợi 1,2mm, khoản cách lỗ 10mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | m2 |
| D | 3/ VÁCH NGĂN KHO BAO BÌ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,42 | m2 |
| 2 | CCLD vách ngăn nhôm kính hệ 700, kính dày 8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,96 | m2 |
| 3 | GCLĐ Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m2 |
| E | 4/ VÁCH NGĂN PHÒNG LÊN MEN | |||
| 1 | CCLD vách ngăn nhôm kính hệ 700, kính dày 8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,29 | m2 |
| 2 | GCLĐ Cửa đi nhôm kính hệ 700, kính dày 8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,46 | m2 |
| F | 5/ TRẦN THẠCH CAO HÀNH LANG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao khung kim loại nổi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,9 | m2 |
| 2 | CCLD trần thạch cao khung kim loại nổi 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,9 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,969 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA NHÀ XƯỚNG SẢN XUẤT MEO NẤM | |||
| 1 | GCLD trần thạch cao khung kim loại nổi 600x600 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cửa đi | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,28 | 1cánh |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,312 | m3 |
| 4 | SX cửa đi nhôm kính hệ 700 kính dày 8mm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,4 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,4 | m2 |
| 6 | SXLD cầu hút nhiệt INOX 304 lắp trên mái nhà (KT 800x800) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 7 | Cung cấp khung + lưới chống côn trùng có nẹp Inox 304 (Đường kính sợi 1,2mm, khoản cách lỗ 10mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung & lưới chắn côn trùng Inox 304 (kích thước sợi 1,2mm khoách cách lỗ 10x10mm) | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,92 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - tường gạch phá dỡ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,156 | m3 |
| H | HẠNG MỤC 3: NHÀ NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN | |||
| I | 1/ LÀM MỚI MÁI CHE XƯỞNG A | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,273 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1434 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,273 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1434 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,412 | m2 |
| 8 | Cung cấp bu lông nở M12x150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | Cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 5zem | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5943 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5943 | 100m2 |
| J | 2/ LÀM MỚI MÁI CHE XƯỞNG B | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3892 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2389 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4139 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3892 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4065 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2389 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,2866 | m2 |
| 8 | Cung cấp bu lông nở M12x150 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | Cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 5zem | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,784 | 100m2 |
| 10 | GCLĐ máng xối tôn dày 7.0 zem | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1202 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo uPVC D114 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo uPVC D114 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5079 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5079 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,554 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,54 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3554 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,819 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7819 | 100m2 |
| K | 3/ CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ XƯỞNG KHU LÂM SINH | |||
| 1 | Lắp dựng Cáp lụa mềm treo dây điện D8 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 2 | CCLĐ bu lông neo, tăng đơ, ốc xiết cho cáp D8 treo dây điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm² | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1.5 mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 77 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3P-40A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCCB 2P-30A/30mA | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-30A | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Led treo 100W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED âm trần 18W | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 19 | Lắp đặt cọc tiếp địa D16mm², L2,4m cho tủ điện | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa tiết diện 95mm2 | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | 1 m |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8512 | 100m2 |
| L | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng = 0,986616% Chi phí xây lắp và hạng mục chung | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.628236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25647E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 759.843.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.279.529.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng và (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống điện).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 759.843.000 đồng.- Loại công trình: Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III.Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2)Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3)Các tài liệu có liên quan để chứng minh loại, cấp công trình. 4)Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu).5)Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 759.843.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.279.529.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởngNhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.-Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng, cấp III trở lên và (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống điện), có giá trị xây lắp ≥ 759.843.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựngNhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng, cấp III trở lên và (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống điện), có giá trị xây lắp ≥ 759.843.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điệnNhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết điện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng, cấp III trở lên và (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống điện), có giá trị xây lắp ≥ 759.843.000 đồng.Lưu ý: Trường hợp chứng chỉ hành nghề giám sát không có ghi hạng còn hiệu lực thì phải kèm theo tài liệu chứng minh năng lực theo quy định của Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính phủ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toánNhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.-Đã từng làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng, cấp III trở lên và (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống điện), có giá trị xây lắp ≥ 759.843.000 đồng. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao độngNhân sự nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau:-Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình dân dụng, cấp III trở lên và (trong đó có thi công hạng mục: Sửa chữa hoặc xây mới khối nhà chính, hệ thống điện), có giá trị xây lắp ≥ 759.843.000 đồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần cẩu hoặc cần trục bánh lốpTài liệu chứng minh: Giấy đăng ký hoặc Hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Sức nâng ≥ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn sắtTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 5,0kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùiTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 7 | Dàn giáo chuyên dùngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nếu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Số lượng 01 bộ gồm 84 chân và 42 chéo) | 4 |
| 8 | Máy phát điệnTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 2kw | 1 |
| 9 | Máy hànTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm cócTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu và công suất của thiết bị). | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tôngTài liệu chứng minh: Hóa đơn GTGT.1/ Trường hợp sở hữu nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu nêu trên để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị.2/ Trường hợp đi thuê nhà thầu phải đính kèm bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu khác để chứng minh quyền sở hữu của thiết bị). | Không yêu cầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi