Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688360-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220222609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn vốn ĐTPT trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 31,995 tỷ đồng; vốn ngân sách h. Quảng Xương và các nguồn huy động hợp pháp khác 6,305 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 11:03:00 đến ngày 2022-07-19 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,677,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4515638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.419273E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục thi công Cầu: Dầm BTCT DƯL ≥ 25m, cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1,2m; Mặt đường 2 đầu cầu BT nhựa )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ) và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đối với nhà thầu độc lập : 01 người;+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ nêu trên; tài liệu chứng minh cấp công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);+ Trong 03 năm gần đây Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ) và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã phụ trách giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận phụ trách giám sát chất lượng công trình đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ; (kèm theo tài liệu văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét,+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.+ Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,80m3. Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 1,25 m3. Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 8Tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 11 Tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ ≥ 10 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Giấy Chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 108CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị - ĐK = 1.2m- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rãi thảm BT nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nấu,tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích bồn chứa ≤ 1600 lít- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 50 KVA- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 23 KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ³ 250 lít- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ³ 10m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ³ 3,5KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Độ chính xác ± 02mm- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Độ chính xác cạnh 2mm; góc: 05”- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ³ 5,5HP- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
22-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Loại ³ 15T- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị căng cáp DƯL
- Đặc điểm thiết bị - Loại ³ 15T- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
24-Thiết bị lao dầm
- Đặc điểm thiết bị - Loại ³ 15T- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Cầu Tiên Long bắc qua sông Lý xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương.
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn vốn ĐTPT trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 31,995 tỷ đồng; vốn ngân sách h. Quảng Xương và các nguồn huy động hợp pháp khác 6,305 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương; Tầng 3 Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-DT: Tổng công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 11 Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thanh Hoa; Điện thoại: 02373.727.927; địa chỉ : Lô 47 khu LK Bào Ngoại , P Đông Hương, TP Thanh Hoá; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kỹ thuật – Thẩm định - Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương; Sở Giao thông vận tải Tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH Tư vấn DQH; Địa chỉ: Số 277, Lý Nhân Tông, P. Đông Thọ, TP. Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương; Tầng 3 Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực * Tài liệu chứng minh cho nhân sự chủ chốt kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác; - Xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng công trường; * Tài liệu chứng minh cho hợp đồng tương tự kê khai gồm: - Scan bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình xây dựng để đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC.... Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. - Scan Hóa đơn GTGT. * Tài liệu chứng minh cho máy móc thiết bị kê khai gồm: + Nếu máy móc thiết bị thuộc sở hữu: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) + Nếu máy móc thiết bị đi thuê: Scan bản gốc hoặc bản công chứng Hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Hóa đơn GTGT; Đăng ký xe và Đăng kiểm của các loại máy móc thiết bị theo yêu cầu tại Mẫu số 04B (Webform trên Hệ thống) - Scan bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đối với Nhà nước đến hết quý 01/2022
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quảng Xương; Tầng 3 Trung tâm VHTT-TDTT huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hoá. + Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, TP Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Điện thoại: 02373.852.246. Fax: 02373.851.255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa.; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Thanh Hóa + Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa.; + Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN CẦU
B KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Dầm I BTCT DƯL L=25m (bao gồm cả SX và lao lắp)Theo Mục I Chương V 12dầm
2Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt 30MpaTheo Mục I Chương V 166,24m3
3Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,14tấn
4Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 28,96tấn
5Cốt thép bản mặt cầu ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 3,74tấn
6Lớp phòng nước dạng dung dịchTheo Mục I Chương V 666,9m2
7Tấm đệm đàn hồi bằng cao su dày 2cmTheo Mục I Chương V 78,2m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo Mục I Chương V 6,67100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmTheo Mục I Chương V 6,67100m2
10Bê tông dầm ngang 30MpaTheo Mục I Chương V 21,77m3
11Cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 2,34tấn
12Cốt thép dầm ngang, ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 0,32tấn
13Bê tông tấm bản ván khuôn 25MpaTheo Mục I Chương V 29,98m3
14Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 1,17tấn
15Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 2,81tấn
16Lắp đặt tấm bảnTheo Mục I Chương V 216cấu kiện
17Gối cầu cao su 450x350x78Theo Mục I Chương V 24cái
18Sản xuất, lắp đặt thép hình, thép bản gối cầuTheo Mục I Chương V 1,7tấn
19Khe co giãn thép bản răng lượcTheo Mục I Chương V 18,8m
20Bê tông gờ lan can 25MpaTheo Mục I Chương V 31,57m3
21Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 3,95tấn
22Ống nhựa PVC D110Theo Mục I Chương V 1,5100m
23Lan can tay vịn toàn cầu bằng thép mạ kẽmTheo Mục I Chương V 150m
24Thoát nước mặt cầuTheo Mục I Chương V 18bộ
C KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Cọc khoan nhồi mố cầu D=1,2m ( Bao gồm cả siêu âm, khoan thí nghiệm cọc)Theo Mục I Chương V 343,5m
2Bê tông lót móng Mố cầu 10MpaTheo Mục I Chương V 11,52m3
3Bê tông mố cầu 30MpaTheo Mục I Chương V 361,52m3
4Cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,03tấn
5Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 11,22tấn
6Cốt thép mố ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 15,29tấn
7Quét nhựa đường lòng mốTheo Mục I Chương V 209,26m2
8Đào móng thi công mố, đất C2Theo Mục I Chương V 13,4056100m3
9Đắp đất hoàn thiện mố, K95Theo Mục I Chương V 3,568100m3
10Cọc khoan nhồi trụ cầu D=1,2m ( Bao gồm cả siêu âm, khoan thí nghiệm cọc)Theo Mục I Chương V 298,8m
11Bê tông lót móng Trụ cầu 10MpaTheo Mục I Chương V 9,26m3
12Bê tông bịt đáy 20MpaTheo Mục I Chương V 205,36m3
13Bê tông trụ + xà mũ trụ cầu 30MpaTheo Mục I Chương V 293,47m3
14Cốt thép trụ ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,074tấn
15Cốt thép trụ ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 7,119tấn
16Cốt thép trụ ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 18,336tấn
17Đào móng thi công trụ , đất C2Theo Mục I Chương V 18,426100m3
18Đắp đất hoàn thiện, K95Theo Mục I Chương V 3,126100m3
19Móng bản quá độ CPDD L1Theo Mục I Chương V 0,3006100m3
20Bê tông lót móng bản quá độ 10MpaTheo Mục I Chương V 10,6m3
21Bê tông bản quá độ 25MpaTheo Mục I Chương V 44,54m3
22Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0038tấn
23Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 3,16tấn
24Cốt thép bản quá độ, ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 1,32tấn
25Ống nhựa PVC D32Theo Mục I Chương V 0,102100m
26Bao tải tẩm nhựa đườngTheo Mục I Chương V 10,78m2
27Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Khối chuyển vị + đá kê gốiTheo Mục I Chương V 0,473m3
28Cốt thép ĐK >18mm - Khối chống chuyển vịTheo Mục I Chương V 0,346tấn
29Gia công, Lắp đặt ống tôn thép mạ kẽm- Khối chống chuyển vịTheo Mục I Chương V 0,127tấn
30Bitum lấp chốt neo dầmTheo Mục I Chương V 19,95kg
31Đá dăm đệm tường chắnTheo Mục I Chương V 14,4m3
32Bê tông móng tường chắn 20MpaTheo Mục I Chương V 108m3
33Bê tông tường chắn 20MpaTheo Mục I Chương V 90m3
34Cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 8,02tấn
35Bê tông cọc 25Mpa; KT(25x25)cmTheo Mục I Chương V 46,86m3
36Cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 1,34tấn
37Cốt thép cọc ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 10,02tấn
38Gia công + lắp dựng thép hình, thép bảnTheo Mục I Chương V 1,01tấn
39Ép cọc BTCT KT(25x25)cmTheo Mục I Chương V 7,26100m
40Đập đầu cọc BTCTTheo Mục I Chương V 3,51m3
41Ép cọc dẫn + Nhổ cọc dẫnTheo Mục I Chương V 1,98100m
42Đào đất thi công chân khay, gia cố mái, tứ nón, đất C2Theo Mục I Chương V 7,2368100m3
43Đắp trả đất chân khay, tường chắn, gia cố mái K95Theo Mục I Chương V 7,7635100m3
44Đá dăm đệmTheo Mục I Chương V 5,03m3
45Bê tông chân khay 12MpaTheo Mục I Chương V 32,05m3
46Đệm VXM M100 dày 2cmTheo Mục I Chương V 464,99m2
47Bê tông gia cố mái 20Mpa dày 20cmTheo Mục I Chương V 85,63m3
48Đắp đất nhiều sỏi sạn lòng mố K95Theo Mục I Chương V 6,4188100m3
49Đắp đất lòng mố K98Theo Mục I Chương V 0,5832100m3
50Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 18cmTheo Mục I Chương V 0,72100m2
51Móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên dày 15cmTheo Mục I Chương V 0,72100m2
52Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Mục I Chương V 0,72100m2
53Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmTheo Mục I Chương V 0,72100m2
D HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
E ĐƯỜNG ĐẦU CẦU THEO ĐƯỜNG CẤP V
1Đào nền đường, đất C2Theo Mục I Chương V 4,6936100m3
2Đào khuôn đường, đất C3Theo Mục I Chương V 1,068100m3
3Đào cấp, đất C2Theo Mục I Chương V 0,5362100m3
4Vét bùn, hữu cơTheo Mục I Chương V 1,5971100m3
5Đắp đất nền đường K95Theo Mục I Chương V 9,0251100m3
6Trồng cỏTheo Mục I Chương V 4,1084100m2
7Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 14cmTheo Mục I Chương V 12,6694100m2
8Nilon tái sinhTheo Mục I Chương V 12,6694100m2
9Bê tông mặt đường M300 dày 18cmTheo Mục I Chương V 228,05m3
10Cắt khe dọc, khe co, khe giãnTheo Mục I Chương V 5,281100m
F ĐƯỜNG ĐẦU CẦU THEO ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN CẤP B
1Đào nền đường, đất C2Theo Mục I Chương V 0,361m3
2Đào khuôn đường, đất C3Theo Mục I Chương V 2,1517100m3
3Đào cấp, đất C2Theo Mục I Chương V 4,3426100m3
4Vét bùn, hữu cơTheo Mục I Chương V 6,5447100m3
5Đào cải dòng, đất C2Theo Mục I Chương V 0,1508100m3
6Đắp cải dòngTheo Mục I Chương V 0,2832100m3
7Đắp đất nền đường K95Theo Mục I Chương V 34,4383100m3
8Trồng cỏTheo Mục I Chương V 38,2887100m2
9Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 14cmTheo Mục I Chương V 23,6726100m2
10Nilon tái sinhTheo Mục I Chương V 23,6726100m2
11Bê tông mặt đường M300 dày 18cmTheo Mục I Chương V 1.428,16m3
12Cắt khe co, khe giãnTheo Mục I Chương V 18,445100m
G HOÀN TRẢ MƯƠNG PHẢI TUYẾN PHÍA MỐ M2
1Đá dăm đệm - Mương hoàn trảTheo Mục I Chương V 1,28m3
2Bê tông móng mương M200Theo Mục I Chương V 8,02m3
3Bê tông mương M200Theo Mục I Chương V 12,53m3
4Phá dỡ mương cũTheo Mục I Chương V 12,9m3
5Bê tông tấm đan M250Theo Mục I Chương V 1,68m3
6Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,1402tấn
7Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 0,0666tấn
8Lắp đặt tấm đanTheo Mục I Chương V 8tấm
H CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đá dăm đệm cốngTheo Mục I Chương V 14,15m3
2Bê tông móng + sân cống M150Theo Mục I Chương V 56,63m3
3Bê tông thân cống + tường cánh M150Theo Mục I Chương V 59,14m3
4Bê tông mũ mố M250Theo Mục I Chương V 10,92m3
5Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,2383tấn
6Bê tông tấm bản M300Theo Mục I Chương V 10,96m3
7Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,2745tấn
8Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 0,9637tấn
9Lắp đặt tấm bảnTheo Mục I Chương V 45cái
10Bê tông dàn phai M300Theo Mục I Chương V 0,53m3
11Cốt thép dàn phai ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0115tấn
12Cốt thép dàn phai ĐK ≤18mmTheo Mục I Chương V 0,0615tấn
13Cốt thép dàn phai ĐK >18mmTheo Mục I Chương V 0,0831tấn
14Bê tông cửa phai M300Theo Mục I Chương V 0,18m3
15Cốt thép cửa phai ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,0024tấn
16Cốt thép cửa phai ĐK >10mmTheo Mục I Chương V 0,0373tấn
17Lắp đặt dàn phai, cửa phaiTheo Mục I Chương V 1ck
18Thép hìnhTheo Mục I Chương V 251,92kg
19Máy đóng mở V5Theo Mục I Chương V 1bộ
20Cao su củ tỏiTheo Mục I Chương V 4,2m
21Bulong fi 12Theo Mục I Chương V 16cái
22Bulong fi 20Theo Mục I Chương V 1cái
23Bulong fi 32Theo Mục I Chương V 5cái
24Đào đất thi công cống, đất C2Theo Mục I Chương V 2,386100m3
25Đắp trả đất K95Theo Mục I Chương V 1,3048100m3
26Thanh lý cống cũ8,6m3
I VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG
1Đắp đất K95Theo Mục I Chương V 1,22100m3
2Móng đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 14cmTheo Mục I Chương V 2,44100m2
3Nilon tái sinhTheo Mục I Chương V 16,1454100m2
4Bê tông mặt đường M300 dày 8cm và dày 12cmTheo Mục I Chương V 138,92m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác (1 cột)Theo Mục I Chương V 8cái
2Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (1 cột)Theo Mục I Chương V 2cái
3Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (2 cột)Theo Mục I Chương V 1cái
4Biển báo tam giácTheo Mục I Chương V 8cái
5Đào đất móng cộtTheo Mục I Chương V 5,51m3
6Bê tông bệ móng M200Theo Mục I Chương V 5,5m3
7Lắp đặt hộ lan tôn sóng, bước cột 3mTheo Mục I Chương V 110m
K HẠNG MỤC 3: PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ cầu cũTheo Mục I Chương V 1Toàn bộ
L HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo Mục I Chương V 6cái
2Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo Mục I Chương V 4cái
3Biển báo tam giácTheo Mục I Chương V 6cái
4Đèn tín hiệuTheo Mục I Chương V 2cái
5Áo phản quangTheo Mục I Chương V 2cái
6Cờ người điều khiểnTheo Mục I Chương V 4cái
7Còi người điều khiểnTheo Mục I Chương V 2cái
8Điều tiết đảm bảo giao thôngTheo Mục I Chương V 180công
9Cọc tiêu đảm bảo ATGTTheo Mục I Chương V 14cọc
10Ống nhựa PVC D80mmTheo Mục I Chương V 16,1m
M HẠNG MỤC 5: CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Mục I Chương V 1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4515638E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.419273E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV, trong đó có hạng mục thi công Cầu: Dầm BTCT DƯL ≥ 25m, cọc khoan nhồi đường kính ≥ 1,2m; Mặt đường 2 đầu cầu BT nhựa )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ) và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đối với nhà thầu độc lập : 01 người;+ Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trường để thực hiện phần việc đảm nhận trong liên danh+ Trong 03 năm gần đây Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận Chỉ huy trưởng công trường đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ nêu trên; tài liệu chứng minh cấp công trình;53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);+ Trong 03 năm gần đây Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;51
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ) và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.+ Trong 03 năm gần đây Đã phụ trách giám sát chất lượng thi công ít nhất 01 công trình cầu có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án để chứng minh đã đảm nhận phụ trách giám sát chất lượng công trình đã thực hiện)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;53
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ VSMT 1 + 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ; (kèm theo tài liệu văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực chứng minh).+ Trong 03 năm gần đây Đã có kinh nghiệm phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét,+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;51
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.+ Đã có kinh nghiệm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: là bản chụp được chứng thực của nhà nước các văn bằng chứng chỉ;51
6 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 05 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia thực hiện thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc gầu Gầu ≥ 0,80m3. Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).2
2 Máy xúc gầu Gầu ≥ 1,25 m3. Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
3 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
4 Máy Lu bánh thép - Công suất ≥ 8Tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).2
5 Máy Lu rung - Công suất ≥ 11 Tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
6 Ôtô ben tự đổ - Tải trọng từ ≥ 10 tấn- Hoạt động tốt, kèm theo Giấy Chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (còn hiệu lực)4
7 Máy san tự hành - Công suất ≥ 108CV- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
8 Máy khoan cọc nhồi - ĐK = 1.2m- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
9 Máy rãi thảm BT nhựa - Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
10 Máy ép cọc - Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (còn hiệu lực).1
11 Máy nấu,tưới nhựa - Dung tích bồn chứa ≤ 1600 lít- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
12 Máy phát điện - Công suất: ≥ 50 KVA- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
13 Máy hàn điện - Công suất: ≥ 23 KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
14 Máy trộn bê tông - Công suất: ³ 250 lít- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
15 Máy đầm dùi - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh5
16 Máy đầm bàn - Công suất: ≥ 1,0KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh5
17 Máy bơm nước - Công suất: ³ 10m3/h- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
18 Máy cắt uốn thép - Công suất: ³ 3,5KW- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
19 Máy thủy bình - Độ chính xác ± 02mm- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
20 Máy Toàn đạc - Độ chính xác cạnh 2mm; góc: 05”- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
21 Máy đầm cóc - Công suất: ³ 5,5HP- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
22 Cần cẩu tự hành - Loại ³ 15T- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
23 Thiết bị căng cáp DƯL - Loại ³ 15T- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
24 Thiết bị lao dầm - Loại ³ 15T- Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->