Gói thầu: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220686868-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220458634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 14:03:00 đến ngày 2022-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,040,935,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Đại học trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình XD DD&CN cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Đại học trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình XD DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích, hoặc lốp dung tích gầu 0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng công trình Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quang Minh, huyện Vân Hồ 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Hồ, Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Vân Hồ; địa chỉ: Trung tâm hành chính chính trị huyện Vân Hồ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG; PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D105mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8015 | 100m3 |
| 2 | Xúc + vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,602 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình đất cấp III và Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5121 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9534 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Đã bao gồm thép và cốp pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,3109 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5793 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4656 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,535 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, hố ga, rãnh, bồn hoa , vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8462 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,6526 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường và Lát đá bậc tam cấ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,175 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng hoa (đã bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0195 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, granitô. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,9575 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cấu kiện |
| 15 | Bể tự hoạiI (1 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG; PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 (Đã bao gồm cốt thép và cốp pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,5206 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,8188 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng hệ thống mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Bậc thăm mái ống thép mạ kẽm ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m |
| C | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG; PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng nền sàn + quét, ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,7686 | m2 |
| 2 | Ngâm nước ximăng 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,298 | m2 |
| 3 | Trát vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.577,1158 | m2 |
| 4 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,1726 | m2 |
| 5 | Lát đá +Lát gạch ceramic + ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180,7239 | m2 |
| 6 | Trát, đắp gờ chỉ + phào đơn vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535,16 | m |
| 7 | Lót lớp xỉ than tôn nền khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,954 | m3 |
| 8 | Giá treo đỡ bàn chậu rửa thép hộp INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Vách ngăn nhôm kính mờ dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 10 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao ( đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện+công LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,244 | m2 |
| 11 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ + Bả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.917,265 | m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng hệ thống cửa nhựa lõi thép, vách, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 13 | Gia công và lắp dựng lan can + cầu thang INOX trong nhà + Trụ cột INOX chân cầu thang + quả cầu ĐK 140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m |
| D | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG; PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Thi công lắp đặt hệ thống, thiế bị điện nhà làm việc + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 2 | Thi công lắp đặt hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thi công lắp đăt hệ thống thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp, thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 4 | Thi công lắp đặt hệ thống thiết bị điện thoại, mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 5 | Thi công lắp dựng hệ thống thang sắt thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| E | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG; CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Thi công xây dựng hạng mục kè chắn đất ( K1+K2 +K7* + K3+K4+K5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Thi công xây dựng hạng mục rãnh đỉnh kè + rãnh kín R2 + hồ ga + R1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục |
| 3 | Thi công xây dựng hạng mục sân bê tông ( S= 420 m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục |
| 4 | Thi công lắp dựng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Thi công xây dựng hạng mục bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 6 | Thi công xây dựng hạng mục nhà để máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Thi công xây dựng + lắp đặt hệ thống PCCC ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 8 | Thi công xây dựng hạng mục cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục |
| 9 | Thi công xây dựng hệ thống tường rào hoa sắt trên kè đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 10 | thi công xây dựng hạng mục cổng chính + Tường biển tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hạng mục |
| F | THI CÔNG PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2714 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,042 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,313 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,313 | m3 |
| G | THI CÔNG PHÁ DỠ BƯU ĐIỆN 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,814 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,534 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,534 | m3 |
| H | SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D105mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1724 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2167 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,172 | 100m3 |
| 5 | Thi công xây dựng hạng mục nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| I | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG; NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Thi công xây dựng hạng mục Nhà để xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Từ Đại học trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình XD DD&CN cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Từ Đại học trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình XD DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Khoan cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 t | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy đào một gầu, bánh xích, hoặc lốp dung tích gầu 0,8M3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy Lu | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi