Gói thầu: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220686868-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220458634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 14:03:00 đến ngày 2022-07-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,040,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ Đại học trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình XD DD&CN cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Từ Đại học trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình XD DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 t
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đào một gầu, bánh xích, hoặc lốp dung tích gầu 0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND, UBND xã Quang Minh, huyện Vân Hồ
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập Báo cáo KTKT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra Công ty TNHH đầu tư và xây dựng 8988.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Hang Trùng 2, xã Vân Hồ, huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 81.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Hồ, Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý dự án, Ban quản lý dự án đầu tư xây và dựng huyện Vân Hồ, địa chỉ: Trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Vân Hồ; địa chỉ: Trung tâm hành chính chính trị huyện Vân Hồ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG; PHẦN MÓNG
1Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D105mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8015100m3
2Xúc + vận chuyển đáMô tả kỹ thuật theo Chương V7,602100m3
3Đào móng công trình đất cấp III và Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5121100m3
4Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9534m3
5Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Đã bao gồm thép và cốp pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,3109m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5793m3
7Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4656m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,535m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, hố ga, rãnh, bồn hoa , vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8462m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,6526m2
11Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường và Lát đá bậc tam cấMô tả kỹ thuật theo Chương V74,175m2
12Đất màu trồng hoa (đã bao gồm nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0195m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, granitô.Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,9575m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V106cấu kiện
15Bể tự hoạiI (1 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bể
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG; PHẦN THÂN
1Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 (Đã bao gồm cốt thép và cốp pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,5206m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V315,8188m3
3Gia công lắp dựng hệ thống mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
4Bậc thăm mái ống thép mạ kẽm ĐK 25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,72m
C NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG; PHẦN HOÀN THIỆN
1Láng nền sàn + quét, ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V397,7686m2
2Ngâm nước ximăng 5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,298m2
3Trát vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.577,1158m2
4Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V155,1726m2
5Lát đá +Lát gạch ceramic + ốp gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1.180,7239m2
6Trát, đắp gờ chỉ + phào đơn vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V535,16m
7Lót lớp xỉ than tôn nền khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,954m3
8Giá treo đỡ bàn chậu rửa thép hộp INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Vách ngăn nhôm kính mờ dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
10Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao ( đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiện+công LD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V321,244m2
11Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ + BảMô tả kỹ thuật theo Chương V3.917,265m2
12Gia công lắp dựng hệ thống cửa nhựa lõi thép, vách, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
13Gia công và lắp dựng lan can + cầu thang INOX trong nhà + Trụ cột INOX chân cầu thang + quả cầu ĐK 140Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,8m
D NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG; PHẦN LẮP ĐẶT
1Thi công lắp đặt hệ thống, thiế bị điện nhà làm việc + máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
2Thi công lắp đặt hệ thống chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
3Thi công lắp đăt hệ thống thiết bị vệ sinh + hệ thống cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
4Thi công lắp đặt hệ thống thiết bị điện thoại, mạng internetMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
5Thi công lắp dựng hệ thống thang sắt thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
E NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG; CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Thi công xây dựng hạng mục kè chắn đất ( K1+K2 +K7* + K3+K4+K5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hạng mục
2Thi công xây dựng hạng mục rãnh đỉnh kè + rãnh kín R2 + hồ ga + R1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hạng mục
3Thi công xây dựng hạng mục sân bê tông ( S= 420 m2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hạng mục
4Thi công lắp dựng cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
5Thi công xây dựng hạng mục bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bể
6Thi công xây dựng hạng mục nhà để máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Thi công xây dựng + lắp đặt hệ thống PCCC ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
8Thi công xây dựng hạng mục cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hạng mục
9Thi công xây dựng hệ thống tường rào hoa sắt trên kè đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
10thi công xây dựng hạng mục cổng chính + Tường biển tên cơ quanMô tả kỹ thuật theo Chương V1hạng mục
F THI CÔNG PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,6m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2714m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V66,042m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V89,313m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V89,313m3
G THI CÔNG PHÁ DỠ BƯU ĐIỆN 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,814m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,534m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V35,534m3
H SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG
1Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D105mm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,1724100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2167100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,172100m3
5Thi công xây dựng hạng mục nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
I NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG; NHÀ ĐỂ XE
1Thi công xây dựng hạng mục Nhà để xeMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Từ Đại học trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình XD DD&CN cấp III trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng; văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Từ Đại học trở lên chuyên ngành XD DD&CN- Năng lực, kinh nghiệm: Đã tham gia phụ trách kỹ thuật tối thiểu 01 công trình XD DD&CN cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành đào tạo.(3) Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về năng lực thực hiện công trình mà cá nhân phụ trách (hoặc Ban QLDA).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều Còn hoạt động tốt2
2 Khoan cầm tay Còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 60 kg Còn hoạt động tốt2
8 Máy phát điện Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 t Còn hoạt động tốt3
12 Máy đào một gầu, bánh xích, hoặc lốp dung tích gầu 0,8M3 Còn hoạt động tốt2
13 Máy ủi Còn hoạt động tốt2
14 Máy Lu Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->