Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Tiên Hiệp, tỉnh Hà Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220579631-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Tiên Hiệp, tỉnh Hà Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 13:38:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,059,754,874 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Tiên Hiệp, tỉnh Hà Nam Đường dây và TBA 110kV Tiên Hiệp, tỉnh Hà Nam 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Căn cứ Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. Việc áp dụng chính sách về Thuế giá trị gia tăng theo quy định nêu trên của Chính Phủ và các hướng dẫn hiện hành được thực hiện khi thực hiện hợp đồng. Do đó tại thời điểm dự thầu giá chào thầu của nhà thầu được hiểu là đã chào bao gồm thuế suất thuế giá trị gia tăng VAT 10%. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt VTTB điện TBA | |||
| 1 | Cáp lực 1kV: Cu /XLPE/FR-PVC-400mm2 | Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 2 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/FR-PVC-500mm2 | Chương V của E-HSMT | 455 | m |
| 3 | Đầu cáp 24kV ngoài trời cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Đầu cáp 24kV trong nhà cho cáp 1x500mm² | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Đầu cáp 1kV ngoài trời cho cáp 1x400mm² | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Đầu cáp 1kV trong nhà cho cáp 1x400mm² | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt công tơ cấp chính xác 0,5 (Vật tư A cấp) | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa TBA (Bao gồm lưới, dây chờ, cọc, ke, cờ tiếp địa, vật tư phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống theo thiết kế…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 9 | Hệ thống chiếu sáng ngoài trời (Bao gồm tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng, cột thép bát giác, đèn pha led, cáp nguồn các loại, cột bê tông chống sét BTLT 20m, Dàn đen chiếu sáng + kim thu sét, công tác xây dựng móng, trụ liên quan,... vật tư phụ các loại phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 10 | Hệ thống chiếu sáng từ xa (Bao gồm Tủ chiếu sáng I/O (Kèm đầy đủ thiết bị), bóng huỳnh quang, cáp nguồn các loại, vật tư phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống theo thiết kế…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| B | TBA110kV/Xây dựng TBA/San nền, kè, cổng, tường rào, đường trong trạm, đường ngoài trạm, sân trạm | |||
| 1 | Đào bóc lớp thực vật, vận chuyển đổ đi (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 1.652 | m3 |
| 2 | Đắp đất san nền, đất cấp III, độ chặt k=0,9 (Bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp tại chân công trình) | Chương V của E-HSMT | 18.446 | m3 |
| 3 | Đắp đất san gạt tạo độ dốc, đất cấp III (Bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp tại chân công trình) | Chương V của E-HSMT | 2.403 | m3 |
| 4 | Kè đá hộc chân mái taluy vữa xi măng cát vàng M75 (Bao gồm cả công tác đào, đắp đất kè móng, vận chuyển chất thải đổ đi, chi phí trồng cỏ, cung cấp, lắp đặt hoàn thiện thoát nước kè, chi phí lưới Inox bọc đá, cọc tre, chi phí bơm nước ao phụ vụ thi công... | Chương V của E-HSMT | 261 | m3 |
| 5 | Tường rào gạch (Bao gồm cả móng, trụ, giằng tường, hàng rào hoa sắt…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 301 | m |
| 6 | Cổng trạm (Bao gồm trụ, cổng, ray trượt, động cơ và hệ thống điều khiển, biển tên trạm…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | cổng |
| 7 | Đường trong trạm, bê tông B25 (M300), đá 1x2, chiều dây mặt đường | Chương V của E-HSMT | 270 | m3 |
| 8 | Đường ngoài trạm, bê tông B25 (M300), đá 1x2, chiều dây mặt đường | Chương V của E-HSMT | 15 | m3 |
| 9 | Bê tông sân B15(M200) đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22 | m3 |
| 10 | Rải đá 4x6 sân phân phối | Chương V của E-HSMT | 380 | m3 |
| C | TBA110kV/Xây dựng TBA/Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng Máy biến áp 110kV | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ thiết bị | Chương V của E-HSMT | 76 | Móng |
| 3 | Móng cột Pooc Tich (15, 11, 8m) | Chương V của E-HSMT | 18 | Móng |
| 4 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Chương V của E-HSMT | 4 | Bệ |
| 5 | Bể dầu sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 6 | Bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 7 | Bể nước cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 8 | Bể lọc nước giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 9 | Bể cát cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 10 | Cột pooctich cao 15m +Kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 6 | trụ |
| 11 | Cột pooctich cao 11 | Chương V của E-HSMT | 9 | trụ |
| 12 | Cột pooctich cao 8 | Chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| 13 | Xà thép 10m | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Xà thép 9m | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Trụ đỡ thanh cái | Chương V của E-HSMT | 910 | kg |
| D | TBA110kV/Xây dựng TBA/Thoát nước, thoát dầu | |||
| 1 | Hố ga thoát nước | Chương V của E-HSMT | 23 | Hố |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cống bê tông ly tâm D300 | Chương V của E-HSMT | 304 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt cống bê tông ly tâm D600 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 194 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Ống thép D200, dày 5,16mm | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 7 | Vật tư phụ cho lắp đặt hoàn thiện ống thoát nước các loại theo thiết kế được duyệt (Bao gồm cả gối đỡ, cấp phối, tê, cút…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| E | TBA110kV/Xây dựng TBA/Cấp nước | |||
| 1 | Khoan giếng (Bao gồm cả thí nghiệm mẫu nước, thối rửa giếng khoan, cung cấp, lắp đặt vật tư giếng khoan như ống PVC, rắc co, tê, cút… hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giếng |
| 2 | Hệ thống cấp nước (Bao gồm hệ thống lọc máy bơm hút giếng, máy bơm lên téc, Ống PPR, van, ren các loại…hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Nhà trạm bơm (Bao gồm cả hệ thống điện, nguồn máy bơm, hệ thống nước, tủ điều khiển bơm, chiếu sáng... hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| F | TBA110kV/Xây dựng TBA/Mương cáp ngoài trời (Bao gồm chi phí thực hiện công tác đất, bê tông, xây dựng, tấm đan, thang máng, giá đỡ cáp…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | |||
| 1 | Mương cáp B400 | Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 2 | Mương cáp B1000 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 3 | Mương cáp B1200 | Chương V của E-HSMT | 67 | m |
| 4 | Mương cáp 2B1000 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 5 | Mương cáp qua đường 3B1000QĐ | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Mương cáp 3B1000 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 7 | Mương cáp B1000-QĐ | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 8 | Mương cáp 2B1200 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 9 | Mương cáp 2B1200QĐ | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| G | TBA110kV/Xây dựng TBA/Nhà điều khiển | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| H | TBA110kV/Xây dựng TBA/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Thiết bị chữa cháy bằng nước | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q ≥ 40m3/h; H ≥ 55mH2O; N: 10kW-15kW | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: Q ≥ 40m3/h; H ≥ 55mH2O; N: 10kW-15kW | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm động cơ điện bù áp trục đứng: Q ≥ 3,6m3/h; H ≥ 55mH2O; N ≥ 3kW-5kW | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm nước ly tâm động cơ điện (Q≥5m3/h; H≥30m;P≥2kW-3kW) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bình tích áp 100L | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ đựng dụng cụ PCCC (kèm vòi chữa cháy 65mm-20m và lăng phun A) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| I | Trạm biến áp 110kV/Xây dựng trạm/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống phòng cháy, chữa cháy tại chỗ | |||
| 1 | Bình chữa cháy MT5 | Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFTZ35 | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 4 | Đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ: Cuốc, xẻng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| J | TBA110kV/Xây dựng TBA/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/ Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (02 loop) kèm phần mềm cài đặt cấu hình | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Modul điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Module giám sát tín hiệu đầu vào | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Modul cho chuông | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Modul chống ngắn mạch | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Hộp đựng modul | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Bộ nguồn phụ 24V cho các modul | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Nút ấn địa chỉ báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Đầu báo nhiệt thường chống nổ ngoài trời kèm đế | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 14 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ kèm đế | Chương V của E-HSMT | 13 | đầu |
| 15 | Đầu báo khói quang điện địa chỉ kèm đế | Chương V của E-HSMT | 14 | đầu |
| 16 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại phòng nổ kèm đế | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 17 | Điện trở cuối đường dây | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Vật tư phụ (Dây nguồn, cây tín hiệu, ống nhựa chống cháy luồn dây, kẹp, cút, măng xông, hộp chia ngả, giá đỡ đầu báo cháy, bảng tiêu lệnh, phụ kiện lắp đặt trọng bộ…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| K | TBA110kV/Xây dựng TBA/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy bằng nước (Bao gồm cả công tác xây dựng trụ đỡ, bệ đỡ…đảm bảo lắp đặt hoàn chỉnh VTTB theo thiết kế) | |||
| 1 | Ống thép D150 (Ống qua đường) | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Ống thép D100 | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 3 | T đều D100-D100 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Cút thép 90 độ D100 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Mặt bích D100 | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 6 | Gioăng cao su D100 | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 7 | Van bướm D100 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Dây đồng bọc tiếp địa M95 dài 2m kèm bu lông | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Vật tư phụ (Cáp nguồn, ống thép đen, côn, cút, tê, , van, công tắc, đồng hồ đo, gối đỡ, khớp nối, mặt bích, gioăng, bu lông ...và các phụ kiện lắp đặt khác, đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| L | TBA110kV/Xây dựng TBA/Trạm tự dùng TD2 | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 100kVA-23/0,4kV (Kèm trụ đỡ, kẹp cực, vật tư cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 24kV - 630A - 25kA/1s+ sào truyền động (mở ngang) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 1 pha 24kV | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 22kV - 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV | Chương V của E-HSMT | 10 | quả |
| 6 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/FR-PVC-3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x240mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x240mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáp bọc 24kV - Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 10 | Cáp lực (0,6/1kV) Cu/XLPE/FR-PVC-4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 11 | Hệ thống xà, giá, thang trèo, tiếp địa, cột bê tông li tâm, móng cột,…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 12 | Vật tư phụ khác (Đầu cốt, dây tiếp địa, ống nhựa, thanh cái, kẹp cáp, ống co ngót nhiệt, biển báo tên trạm, biển báo nguy hiểm…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 13 | TNHC MBA 23/0,4kV-100kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 14 | TNHC Cầu dao phụ tải 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | TNHC Chống sét van 22kV, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | TNHC Chống sét van 22kV, 1 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| M | TBA110kV/Xây dựng TBA/Trạm tự dùng TD1 | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 100kVA-23/0,4kV (Kèm trụ đỡ, kẹp cực, vật tư cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cáp lực 24kV: Cu /XLPE/PVC/FR-PVC--3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV - 3x50mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cáp lực (0,6/1kV) Cu/XLPE/FR-PVC-4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 6 | Vật tư phụ khác (Tiếp địa, đầu cốt, ống HDPE…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | TNHC MBA 23/0,4kV-100kVA | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| N | Đường dây 110kV/Mua sắm Đường dây 110kV | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR/MZ-300/39 | Chương V của E-HSMT | 53.643 | m |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR/MZ-300 ĐD-1 | Chương V của E-HSMT | 120 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn ACSR/MZ-300 ĐDK-1 | Chương V của E-HSMT | 36 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND-1 | Chương V của E-HSMT | 126 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NDK-1 | Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 6 | Chống rung cho dây dẫn CR5-25 | Chương V của E-HSMT | 432 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt lèo ĐC-300/39 | Chương V của E-HSMT | 192 | Cái |
| 8 | Ống nối dây dẫn AC300 ON1 | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 9 | Ống vá dây dẫn AC300 OV1 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Cặp cáp dây dẫn CC-AC300 | Chương V của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 11 | Biển báo tên cột và nguy hiểm BT&NH | Chương V của E-HSMT | 72 | Bộ |
| 12 | Biển báo tên cột (đánh lại biển tên cột đường dây Lý Nhân - Đồng Văn) BT | Chương V của E-HSMT | 218 | Bộ |
| 13 | Biển báo vượt đường bộ BBVĐ (Bao gồm chân, móng cột) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| O | Đường dây 110kV/Mua sắm vật liệu cáp quang kết hợp chống sét | |||
| 1 | Dây Cáp quang và phụ kiện OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 19.850 | m |
| 2 | Hộp nối quang 2 đầu OPGW-OPGW-OPGW | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 3 | Hộp nối quang 2 đầu OPGW-OPGW | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 4 | Hộp nối quang 2 đầu OP-NMB | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét kết hợp cáp quang NQ-1 | Chương V của E-HSMT | 62 | Bộ |
| 6 | Chuỗi đỡ dây chống sét kết hợp cáp quang ĐQ-1 | Chương V của E-HSMT | 44 | Bộ |
| 7 | Khóa lèo trên cột KL-1 | Chương V của E-HSMT | 104 | Bộ |
| 8 | Kẹp cáp quang trên cột KCq-1 | Chương V của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 9 | Chống rung cáp quang CR-q | Chương V của E-HSMT | 104 | Bộ |
| P | Đường dây 110kV/Chi phí mua sắm cột thép, bu lông, tiếp địa (Bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Chương V của E-HSMT | 19 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch N122-31A | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-31B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch N122-31C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột néo 2 mạch N122-36A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-36C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N142-44B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Tiếp địa cột thép RS-4 | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 11 | Bu lông neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 12 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 176 | Cái |
| 13 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 14 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| Q | Đường dây 110kV/Lắp đặt đường dây (Bao gồm chi phí dàn giáo, phương án thi công vượt sông, suối, đường dây trung, hạ áp, đường dây thông tin, vượt đường bộ, đường sắt (Bao gồm cả chống nhiễu)… | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2 | Chương V của E-HSMT | 53.643 | m |
| 2 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 126 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Chương V của E-HSMT | 120 | Chuỗi |
| 5 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 432 | Bộ |
| 6 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 7 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| 8 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô từ 5m - 10m, Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| 9 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 10 | Rải căng dây dẫn AC-300 vị trí bẻ góc | Chương V của E-HSMT | 13 | Vị trí |
| 11 | Rải căng dây AC-300 vượt Sông, Suối, Kênh, Rạch rộng > 10m | Chương V của E-HSMT | 6 | Vị trí |
| R | Đường dây 110kV/Tháo ra căng lại đoạn hiện hữu (Phương án đấu nối tạm) | |||
| 1 | Tháo ra, căng lại dây dẫn dẫn AC-300 đường dây 110kV Lý Nhân - Đồng Văn | Chương V của E-HSMT | 7.540 | m |
| 2 | Tháo ra, căng lại dây chống sét kết hợp cáp quang đường dây 110kV Lý Nhân - Đồng Văn (OPGW70/24) | Chương V của E-HSMT | 2.510 | m |
| 3 | Khóa néo dây cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 4 | Chống rung cáp quang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Khóa néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 6 | Chống rung chống sét | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tận dụng lắp lại hộp nối cáp quang 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| S | Đường dây 110kV/Tháo ra lắp lại cho đoạn hiện hữu (Phương án đấu nối theo quy hoạch) | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn 110kV (tận dụng tháo ra lắp lại) | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo đơn 110kV | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn 110kV | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| T | Đường dây 110kV/Lắp đặt cáp quang | |||
| 1 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 19.850 | m |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 62 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi đỡ cho dây chống sét, chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 44 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 5 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 104 | Bộ |
| U | Đường dây 110kV/Lắp đặt cột thép, bu lông, tiếp địa | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Chương V của E-HSMT | 19 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch N122-31A | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch N122-31B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch N122-31C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột néo 2 mạch N122-36A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch N122-36C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch N142-44B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 10 | Tiếp địa cột thép RS-4 | Chương V của E-HSMT | 36 | Bộ |
| 11 | Bu lông neo BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 12 | Bu lông neo BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 176 | Cái |
| 13 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 64 | Cái |
| 14 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| V | Đường dây 110kV/Thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 36 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cách điện | Chương V của E-HSMT | 88 | bát |
| W | Đường dây 110kV/Thi công móng thi công thủ công | |||
| 1 | Móng MB8x8x3.7-2.8A | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng MB12x12x3.7-7.5A | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng MB13x13x3-9.0A | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng MB8x8x3.7-2.8 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng MB8.5x8.5x3-3.2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 6 | Móng MB8x8x3-2.8 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng MB13x13x3.7-9.0 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| X | Đường dây 110kV/Thi công móng thi công bằng máy | |||
| 1 | Móng MB8x8x3-2.8 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng MB8x8x3.7-2.8 | Chương V của E-HSMT | 10 | Móng |
| 3 | Móng MB8.5x8.5x3-3.2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng MB9x9x3-3.6 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng MB12x12x3-7.5 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng MB12x12x3.7-7.5 | Chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 7 | Móng MB13x13x3-7.5 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng MB13x13x3.7-9.2 | Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng MB13x13x3.7-9.0 | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| Y | Đường dây 110kV/Thi công san gạt và kè móng | |||
| 1 | Kè bảo vệ móng | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Đê quai ngăn nước.///. | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 36.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi