Gói thầu: Cung cấp giống, phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690559-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông
Tên gói thầu Cung cấp giống, phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ
Số hiệu KHLCNT 20220659897
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:17:00 đến ngày 2022-07-06 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 352,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, phân bón, thuốc BVTV (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đã cung cấp các loại giống cây trồng)Tài liệu chứng minh là + Bản Scan Hợp đồng+ Bản Scan biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông
E-CDNT 1.2 Cung cấp giống, phân bón, thuốc BVTV, dụng cụ vật rẻ
Nghiên cứu chuyển đổi cơ cấu cây trồng vùng đồng bằng sông Hồng phục vụ tái cơ cấu nông nghiệp bền vững
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông Địa chỉ: xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.3867.1358 Fax: 024.3861.8137
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (Phòng 6, nhà A10, ngõ 128C, phố Đại La, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông , địa chỉ: xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông Địa chỉ: xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.3867.1358 Fax: 024.3861.8137


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu; + Bản chụp được công chứng Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón và thuốc bảo vệ thực vật; + Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 02 năm 2020 - 2021; + Bản Scan văn bản xác nhận thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021 của cơ quan thuế thuế của nhà thầu; + Bản scan hợp đồng và các tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành tương tự gói thầu; + Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất cho phân bón và thuốc bảo vệ thực vật thuộc gói thầu; + Cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng hoặc phiếu kiểm định chất lượng của hãng sản xuất đối với phân bón, thuốc bảo vệ thực vật khi giao hàng và yêu cầu của bên mời thầu. + Cam kết giống đảm bảo tiêu chuẩn, chất lượng; + Chất lượng giống phải đảm bảo đúng Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia (QCVN) hoặc Tiêu chuẩn ngành (TCN) của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Khoa học và Công nghệ; + Bao bì, tem nhãn hàng hóa theo đúng quy định.
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông Địa chỉ: xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, TP.Hà Nội. Điện thoại: 024.3867.1358 Fax: 024.3861.8137
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam + Địa chỉ: xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội + Điện thoại: 043 8614322 + Fax: 043 8613937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. + Địa chỉ: xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội + Điện thoại: 043 8614322 + Fax: 043 8613937
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bắc Hương 91kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥80%, độ ẩm ≤ 13,5%
2BT71kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥80%, độ ẩm ≤ 13,5%
3Dự Hương 81kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥80%, độ ẩm ≤ 13,5%
4Đài Thơm 81kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥80%, độ ẩm ≤ 13,5%
5An Phú1kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥80%, độ ẩm ≤ 13,5%
6OM 3441kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥80%, độ ẩm ≤ 13,5%
7BT7-21kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥80%, độ ẩm ≤ 13,5%
8JO11kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥80%, độ ẩm ≤ 13,5%
9JO21kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥80%, độ ẩm ≤ 13,5%
10CNC19kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥70%, độ ẩm ≤ 10%; Quả khác giống có thể phân biệt được, số quả/kg ≤ 3quả
11CNC39kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥70%, độ ẩm ≤ 10%; Quả khác giống có thể phân biệt được, số quả/kg ≤ 3quả
12LĐ139kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥70%, độ ẩm ≤ 10%; Quả khác giống có thể phân biệt được, số quả/kg ≤ 3quả
13LĐ Đài Loan9kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥70%, độ ẩm ≤ 10%; Quả khác giống có thể phân biệt được, số quả/kg ≤ 3quả
14Lạc đỏ Bắc Giang8kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥70%, độ ẩm ≤ 10%; Quả khác giống có thể phân biệt được, số quả/kg ≤ 3quả
15VN58850,5kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%, độ ẩm ≤ 11,5%
16NK732830,5kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%, độ ẩm ≤ 11,5%
17NK62750,5kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%, độ ẩm ≤ 11,5%
18CP1110,5kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%, độ ẩm ≤ 11,5%
19CP9890,5kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%, độ ẩm ≤ 11,5%
20LCH90,5kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%, độ ẩm ≤ 11,5%
21HN880,5kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%, độ ẩm ≤ 11,5%
22HN680,5kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%, độ ẩm ≤ 11,5%
23HN920,5kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%, độ ẩm ≤ 11,5%
24TBM180,5kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%, độ ẩm ≤ 11,5%
25Max680,5kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%, độ ẩm ≤ 11,5%
26HN900,5kgĐộ sạch ≥ 99% khối lượng, tỷ lệ nảy mầm ≥ 85%, độ ẩm ≤ 11,5%
27Khoai tây giống Marabel4.200kgBệnh thối khô, bệnh thối ướt, % số củ ≤ 1,5%;Rệp sáp, số con sống/100 củ ≤ 2%;Củ xây sát, dị dạng ≤ 5% số củ;Các củ khác giống có thể phân biệt được ≤ 2% số củ;Củ có kích thước nhỏ hơn 30mm ≤5% số củ
28Hạt giống rau (bắp cải)1kgĐộ sạch ≥ 98% khối lượng, Hạt cỏ dại, số hạt/kg ≤ 10% số củ; Tỷ lệ nảy mầm ≥ 80%, Độ ẩm ≤ 9% khối lượng
29Đạm ure2.035kg- Hàm lượng nitơ ≥ 46,3%- Hàm lượng Biuret ≤ 1,0 %- Độ ẩm ≤ 0,35%- Khối lượng tịnh: 50kg/baoNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
30Lân Supe3.600kg- Hàm lượng P2O5 tự do ≤ 4%- Hàm lượng P2O5 hữu hiệu là 16-16,5%- Hàm lượng lưu huỳnh (S) là 11 %- Độ ẩm ≤ 13,0%Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
31Kali clorua1.470kg- Phân Kali Clorua (MOP, KCl), Hàm lượng chứa 60% Ôxít Kali (K2O)- Độ ẩm ≤ 0,35%Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
32Phân vi sinh15,9tấn- Độ ẩm: 30%; Hữu cơ: 15%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca: 1,0%; Các chủng vi sinh vật hữu ích Bacillus 1x106 CFU/g; Azotobacter: 1x106 CFU/g; Aspergillus sp: 1x106 CFU/gNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
33Vôi bột500kg- Hàm lượng: CaO ≥ 80%
34Thuốc xử lý đất34gói- Vi sinh tổng số: Chaetomiumspp; Bacillus subtilis … 1x106 CFU/g- Phụ gia: Humic, Fulvic các loại vi sinh vật có ích- Quy cách: 500g/gói.Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
35Thuốc rắc nõn47gói- Hoạt chất Dimethoate 3% và Fenobucarb 2%
36Thuốc trừ sâu125gói- Thành phần: Emamectin Benzoate 50g/kg- Thuốc sinh học dạng cốm- Quy cách đóng gói: 10gNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
37Thuốc trừ bệnh35cốc- Thành phần: 150g/L Difenconazole + 150g/L Propiconazole - Dạng thuốc: Dạng lỏng- Quy cách đóng gói: 10mlNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
38Thuốc trừ bệnh50gói- Hoạt chất: Bronopol (min 99%), hàm lượng hoạt chất 200g/kg;- Quy cách đóng gói: 20gNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
39Thuốc trừ bệnh206gói- Thành phần: Metalxyl M 40g/kg; Macozeb 640g/kg + Phụ gia và dung môi 320g/kg- Quy cách đóng gói: 100gNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
40Thuốc trừ bệnh175gói- Thành phần: Hexaconazole 59g/l, chất phụ gia và các chất khác 950/l; Dạng thuốc Huyền phù đậm đặc- Quy cách đóng gói: 20mlNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
41Thuốc trừ sâu335gói- Thành phần: 20% Chlorantraniliprole + 20% Thiamethoxam; Dạng hạt- Quy cách đóng gói: 1,5gNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
42Thuốc trừ bệnh730chai- Hoạt chất: Validamycin 5%- Quy cách: 480mlNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
43Thuốc trừ bệnh264chai- Thành phần: 200 g/L Azoxystrobin + 125g/L Difenoconazole ; - Dạng thuốc: SE (Huyền phù đậm đặc)Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
44Cọc tre (có thẻ kèm theo)140cáiKích thước cọc cho cây lúa: 2,5cm x 160cm x 1cm;Kích thước cọc cho cây lạc: 2,5cm x 80cm x 1cmKích thước cọc cho cây ngô: 2,5cm x 180cm x 1cm
45Biển tên thí nghiệm3bộKích thước bảng thí nghiệm: 1m x 0,8m khung kẽm, 2 chân cắm, mặt biển chất liệu 3M
46Bảng mô hình28cáiKích thước bảng mô hình: 1m x 0,8m khung kẽm, 2 chân cắm, mặt biển chất liệu 3M
47Nia32cáiĐường kính 80cm, chất liệu: bằng tre
48Mẹt22cáiĐường kính 60cm, chất liệu: bằng tre
49Cuốc, cào (mỗi loại)4cáiCuốc: lưỡi thép, có cán gỗ dài 1,2mCào: răng thép, có cán gỗ dài 1,2m
50Thúng2cáiĐường kính 43cm, cao 23cm; chất liệu: bằng tre
51Quang gánh, đòn gánh (bộ)4bộChất liệu: bằng treĐòn gánh kích thước dài 2mQuang gánh được làm bằng thanh tre sẽ được vót dẹt với chiều rộng khoảng 2cm, dày 0,7-1cm.
52Bạt phơi giống1cáiBạt nhựa XC, màu xanh cam, kích thước 10m2
53Nilon chống chuột, chống rét6kgNylon khổ lớn 1mChất liệu: Hạt nhựa pp, peXuất xứ: Việt NamMàu sắc: Trắng, trắng trong
54Màng mỏng PE20KgNylon mỏng nhưng dai và bền, khổ rộng mở ra 2,4m, chiều dài 10mMàu sắc: Trắng, trắng trong
55Bẫy chuột10cáiHình bán nguyệt, chất liệu bằng sắt
56Bao dứa đựng dòng, giống (5-50kg)420cáiNguyên liệu: Nhựa PP, kích thước 60x90cm; trọng tải 50kg
57Rổ rửa mẫu2cáiChất liệu bằng nhựa; Kích thước: 39,5 x 30 x 11,7cm
58Thùng tôn bảo quản giống1cáiChất liệu: bằng tônKích thước: Đường kính 35cm, cao 40cm
59Túi nilon thu mẫu10kgKích thước: 22 x 32cm
60Dây tưới1.000mĐường kính ống: 18mm; Chất liệu: bằng nhựa
61Bình phun thuốc10cáiLoại máy xịt: bơm tay; Áp suất: 3kg/cm2Chật liệu: nhựa cao cấp; Dung tích: 18 L; Chiều dài cần phun: 83cm;Trọng lượng: 3,3kg; Kích thước: 39cm x 20cm x 53,5cmNhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
62Túi đựng giống khoai3.000cáiKích thước: 54cm x 85cmDai, co giãn tốt, chứa trọng lượng lên tới 40kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, phân bón, thuốc BVTV (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng đã cung cấp các loại giống cây trồng)Tài liệu chứng minh là + Bản Scan Hợp đồng+ Bản Scan biên bản nghiệm thu và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->