Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684520-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20211241411
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 14:50:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,868,598,915 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên
Đường dây và TBA 110kV Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Căn cứ Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. Việc áp dụng chính sách về Thuế giá trị gia tăng theo quy định nêu trên của Chính Phủ và các hướng dẫn hiện hành được thực hiện khi thực hiện hợp đồng. Do đó tại thời điểm dự thầu giá chào thầu của nhà thầu được hiểu là đã chào bao gồm thuế suất thuế giá trị gia tăng VAT 10%.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA110kV/Cung cấp lắp đặt VT điện trạm
1Máy biến áp tự dùng 23/0.4kV - 100kVA (Kèm trụ đỡ, kẹp cực, vật tư cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT2Máy
2Dao phụ tải 22kV: CDPT-22kV-630A-16kA/sChương V của E-HSMT2bộ
3Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-W-Fr-3x240mm2, chống cháyChương V của E-HSMT43m
4Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2, chống cháyChương V của E-HSMT531m
5Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-W-Fr-3x50mm2, chống cháyChương V của E-HSMT46m
6Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2, chống cháyChương V của E-HSMT177m
7Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLEP/PVC/PVC-Fr-4x95mm2, chống cháyChương V của E-HSMT40m
8Cáp bọc cách điện 35kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V của E-HSMT40m
9Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trờiChương V của E-HSMT21cái
10Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 trong nhàChương V của E-HSMT3cái
11Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trờiChương V của E-HSMT9cái
12Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhàChương V của E-HSMT9cái
13Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x240Chương V của E-HSMT1cái
14Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x240Chương V của E-HSMT1cái
15Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50Chương V của E-HSMT1cái
16Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50Chương V của E-HSMT1cái
17Đầu cáp hạ áp 1 pha cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x400Chương V của E-HSMT6cái
18Đầu cốt đồng M95mm2Chương V của E-HSMT16bộ
19Tiếp địa TBA (Bao gồm lưới, dây chờ, cọc, ke, cờ tiếp địa, vật tư phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống theo thiết kế…)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
20Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/hChương V của E-HSMT4cái
B TBA110kV/Xây dựng TBA/San nền, kè đá
1Đào xúc lớp thực vật, vận chuyển đổ đi đất cấp I (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT1.017m3
2San nền, đầm chặt, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K =0,95 (Bao gồm cả chi phí mua đất về đắp tại chân công trình)Chương V của E-HSMT14.746m3
3Xây kè đá hộc (Bao gồm cả công tác đào móng, mua đất về đắp theo thiết kế, bê tông, cốt thép, giằng móng…)Chương V của E-HSMT2.469m3
C TBA110kV/Xây dựng TBA/Đường, sân trạm, cổng, tường rào
1Đắp đất đường tạm, san nền, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT7.936m3
2Rải đá nền đường tạm, đá 2x4Chương V của E-HSMT256m3
3Bê tông đường trong trạm, dày Chương V của E-HSMT161m3
4Bê tông vào trạm, dày Chương V của E-HSMT5m3
5Bê tông sân trạm, M200, PC30, đá 1x2 (Bao gồm cả đào khuôn sân, ván khuôn…)Chương V của E-HSMT41m3
6Rải đá nền trạm, đá 2x4Chương V của E-HSMT137m3
7Tường rào (Bao gồm cả móng, trụ tường rào, hàng rào sắt, đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT223m
8Cổng trạm (Bao gồm trụ cổng, cánh cổng, ray sắt, động cơ và hệ thống điều khiển, biển tên trạm,…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Cổng
D TBA110kV/Xây dựng TBA/Xây dựng ngoài trời
1Móng máy biến áp: M-MBA110Chương V của E-HSMT1móng
2Móng máy cắt: M-CB110Chương V của E-HSMT3móng
3Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110Chương V của E-HSMT9móng
4Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha-1ES : M-DS110Chương V của E-HSMT9móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha-2ES : M-DS110Chương V của E-HSMT12móng
6Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110Chương V của E-HSMT8móng
7Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110Chương V của E-HSMT3móng
8Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72Chương V của E-HSMT1móng
9Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1Chương V của E-HSMT3móng
10Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời: M-MKChương V của E-HSMT4móng
11Móng máy biến áp tự dùng 22kV: M-TD1Chương V của E-HSMT1móng
12Móng máy biến áp tự dùng 2: M-TD2Chương V của E-HSMT1móng
13Móng cột BTLT MT-3Chương V của E-HSMT2móng
14Móng cột BTLT MT-6Chương V của E-HSMT1móng
15Móng cột thép 15-11m: M-CT11(15)Chương V của E-HSMT4móng
16Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BGChương V của E-HSMT6móng
17Móng ghế thao tác máy cắtChương V của E-HSMT3móng
18Bể dầu sự cố: BDSCChương V của E-HSMT1Bể
19Bể cát cứu hỏaChương V của E-HSMT1Bể
20Bể nước cứu hỏaChương V của E-HSMT1Bể
21Trạm bơmChương V của E-HSMT1Hạng mục
22Hệ thống mương cáp ngoài trời trạm 110KV (Bao gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang, máng cáp hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
23Bệ thao tác máy cắt : BTT-MCChương V của E-HSMT3trụ
24Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GĐChương V của E-HSMT1Hệ thống
25Cột thép 15m : CT-15mChương V của E-HSMT2cột
26Cột thép 11m : CT-11mChương V của E-HSMT2cột
27Xà thép 10m : XT-10Chương V của E-HSMT2bộ
28Kim thu lôi 6m : KTL-6mChương V của E-HSMT1bộ
29Hệ thống xà, giá, thang trèo, ghế cách điện, cột BTLT, móng cột, tiếp địa trạm..., lắp đặt hoàn chỉnh cho TBA tự dùngChương V của E-HSMT1Hệ thống
E TBA110kV/Xây dựng TBA/Nhà điều khiển
1Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, bể tự hoại, hệ thống chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Nhà
F TBA110kV/Xây dựng TBA/Cấp thoát nước trạm
1Hố ga (Bao gồm cả tấm đan)Chương V của E-HSMT21Hố
2Ông Bê tông D500Chương V của E-HSMT6m
3Ông Bê tông D300Chương V của E-HSMT226m
4Ống nhựa D110Chương V của E-HSMT29m
5Ống thép đenChương V của E-HSMT5m
6Bồn nước INOXChương V của E-HSMT1Cái
7Bể chứa nước sạchChương V của E-HSMT1Bể
8Hộp che bơmChương V của E-HSMT1Hộp
9Vật tư phụ khác (Gối đỡ cống, măng sông, phao điện, van, cút, chếch các loại…đảm bảo hoàn thiện lắp đặt hệ thống cấp thoát nước theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
G TBA110kV/Xây dựng TBA/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy truyền thống
1Bình khí chữa cháy CO2 MT5Chương V của E-HSMT8Bình
2Bình bột chữa cháy MFZ8Chương V của E-HSMT8Bình
3Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35Chương V của E-HSMT2Cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT6Bộ
5Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …)Chương V của E-HSMT2Bộ
H TBA110kV/Xây dựng TBA/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ…Chương V của E-HSMT1bộ
2Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhàChương V của E-HSMT12T.bộ
3Đầu báo nhiệt gia tăng loại thường phòng nổChương V của E-HSMT1T.bộ
4Đầu báo nhiệt cố định loại thường phòng nổChương V của E-HSMT4T.bộ
5Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉChương V của E-HSMT15T.bộ
6Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại phòng nổChương V của E-HSMT1T.bộ
7Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT4Bộ
8Đèn thoát hiểmChương V của E-HSMT6Bộ
9Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT6Bộ
10Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2Chương V của E-HSMT650m
11Dây cấp nguồn cho đèn thoát hiểm, chiếu sáng sự cố 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2Chương V của E-HSMT100m
12Dây cấp nguồn 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x4,0mm2Chương V của E-HSMT100m
13Ống thép luồn cáp D20Chương V của E-HSMT10m
14Ống luồn dây SP D20Chương V của E-HSMT850m
15Đai ốp ống SP D20Chương V của E-HSMT85cái
16Măng sông nối ống SP D20Chương V của E-HSMT85cái
17Hộp chia dây 2,3,4 ngảChương V của E-HSMT20Cái
18Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...)Chương V của E-HSMT1Bộ
I TBA110kV/Xây dựng TBA/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/VTTB chữa cháy bằng nước áp lực cao
1Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất 25-37kW, Qyc=140m3/h, Htu=70mH2OChương V của E-HSMT1Máy
2Máy bơm Diezel công suất 37kW, Qyc=140m3/h, Htu=70mH2OChương V của E-HSMT1Máy
3Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất 3-5kW, Q=4-5m3/h, Htu=80mH2O, V=1450-2900V/PhChương V của E-HSMT1Máy
4Tủ điện điều khiển máy bơmChương V của E-HSMT1Tủ
5Bình trữ áp, V=0.05m3, P=12ATChương V của E-HSMT1Bình
6Tủ thiết bị cứu hoả ngoài trờiChương V của E-HSMT3Hộp
7Trụ cứu hoả D100 2 đầu ra D65Chương V của E-HSMT3Trụ
8Họng tiếp nước cứu hỏaChương V của E-HSMT1Trụ
9Vòi chữa cháy 20mChương V của E-HSMT3Bộ
10Lăng phun chữa cháyChương V của E-HSMT3Cái
11Vật tư phụ (Cáp nguồn, ống thép đen, côn, cút, tê, , van, công tắc, đồng hồ đo, gối đỡ, khớp nối, mặt bích, gioăng, bu lông ...và các phụ kiện lắp đặt khác, đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1
J TBA110kV/Xây dựng TBA/Chiếu sáng ngoài trời
1Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trờiChương V của E-HSMT1Tủ
2Đèn pha LED chiếu sáng trạm LED-250WChương V của E-HSMT10Bộ
3Đèn LED chiếu sáng cổng LED-15WChương V của E-HSMT2Bộ
4Đèn LED chiếu sáng trạm LED-150WChương V của E-HSMT6Bộ
5Cột bát giác côn liền cần 8m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ)Chương V của E-HSMT6Cột
6Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2Chương V của E-HSMT30m
7Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2Chương V của E-HSMT220m
8Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2Chương V của E-HSMT220m
9Ống nhựa ruột gà D20 luồn cápChương V của E-HSMT200m
10Ống thép luồn cáp D20Chương V của E-HSMT40m
11Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộChương V của E-HSMT30Bộ
12Phụ kiện lắp đặt (Đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Trọn bộ
K Đường dây 110kV/Mua sắm vật tư điện
1Dây nhôm lõi thép ACSR400/51 (Có lớp mỡ chống ăn mòn)Chương V của E-HSMT12.402m
2Tạ chống rung dây dẫn CR5-30Chương V của E-HSMT144Bộ
3Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây 400) CÐ-110-10.7Chương V của E-HSMT42Chuỗi
4Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây 400) CÐK-110-10.7Chương V của E-HSMT12Chuỗi
5Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 400) CN-110-11.16Chương V của E-HSMT54Chuỗi
6Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 400) CN-110-12.16Chương V của E-HSMT6Chuỗi
7Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây 400) CNK-110-11.16Chương V của E-HSMT48Chuỗi
8Ống nối dây cho dây 400 ON-DD400Chương V của E-HSMT2Bộ
9Ống vá dây cho dây 400 OV-DD400Chương V của E-HSMT2Bộ
10Biển báo số thứ tự cột BB-STTChương V của E-HSMT22Bộ
11Biển báo an toàn BB-ATChương V của E-HSMT11Bộ
12Dây chống sét Phlox.59.7Chương V của E-HSMT3.976m
13Chống rung dây CR-CSChương V của E-HSMT44chuỗi
14Chuỗi néo dây Phlox.59.7 CNS-1Chương V của E-HSMT12chuỗi
15Chuỗi néo dây Phlox.59.7 CNSChương V của E-HSMT24chuỗi
16Chuỗi đỡ dây Phlox.59.7 CĐSChương V của E-HSMT8chuỗi
17Ống nối dây Phlox59.7 ON-PhloxChương V của E-HSMT1Bộ
18Ống vá dây Phlox59.7 OV-PhloxChương V của E-HSMT1Bộ
19Cáp quang ADSS/24Chương V của E-HSMT7.414m
20Chuỗi néo cáp quang cột thép CN-ADChương V của E-HSMT10Chuỗi
21Chuỗi néo cáp quang cột BTLT N-ADChương V của E-HSMT68Chuỗi
22Chuỗi đỡ cáp quang Đ-ADChương V của E-HSMT98Chuỗi
23Hộp nối cáp quang 2 đầu OP-2Chương V của E-HSMT5hộp
L Đường dây 110kV/Mua sắm Cột thép, bu lông, tiếp địa (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu)
1Cột thép Đ122-30CChương V của E-HSMT1Vị trí
2Cột thép Đ122-38CChương V của E-HSMT2Vị trí
3Cột thép N122-14AChương V của E-HSMT2Vị trí
4Cột thép N122-27CChương V của E-HSMT1Vị trí
5Cột thép N122-31BChương V của E-HSMT1Vị trí
6Cột thép N122-31CRChương V của E-HSMT1Vị trí
7Cột thép N122-36BChương V của E-HSMT3Vị trí
8Bu lông BL42-250Chương V của E-HSMT16bộ
9Bu lông BL48-250Chương V của E-HSMT8bộ
10Bu lông BL56Chương V của E-HSMT96bộ
11Bu lông BL64Chương V của E-HSMT16bộ
12Bu lông BL72Chương V của E-HSMT16bộ
13Tiếp địa RC4-6Chương V của E-HSMT3Vị trí
14Tiếp địa RC6-8Chương V của E-HSMT8Vị trí
M Đường dây 110kV/Lắp đặt Vật tư đường dây (Bao gồm chi phí dàn giáo, phương án thi công vượt sông, suối, đường dây trung, hạ áp, đường dây thông tin, vượt đường bộ, đường sắt (Bao gồm cả chống nhiễu)…
1Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V của E-HSMT12.402m
2Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT144bộ
3Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Chương V của E-HSMT42chuỗi
4Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT12chuỗi
5Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT54chuỗi
6Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT6chuỗi
7Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT48chuỗi
8Ống nối dây cho dây 400Chương V của E-HSMT2bộ
9Ống vá dây cho dây 400Chương V của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT22bộ
11Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT11bộ
12Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT4Vị trí
13Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT2Vị trí
14Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT10Vị trí
15Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Chương V của E-HSMT3.976m
16Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT44bộ
17Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT12sứ
18Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT24sứ
19Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT8chuỗi sứ
20Ống nối dây Phlox59.7Chương V của E-HSMT1bộ
21Ống vá dây Phlox59.7Chương V của E-HSMT1bộ
22Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp =Chương V của E-HSMT7.414m
23Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT10sứ
24Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT98chuỗi sứ
25Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT68sứ
26Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Chương V của E-HSMT5hộp
27Cột thép Đ122-30CChương V của E-HSMT1Vị trí
28Cột thép Đ122-38CChương V của E-HSMT2Vị trí
29Cột thép N122-14AChương V của E-HSMT2Vị trí
30Cột thép N122-27CChương V của E-HSMT1Vị trí
31Cột thép N122-31BChương V của E-HSMT1Vị trí
32Cột thép N122-31CRChương V của E-HSMT1Vị trí
33Cột thép N122-36BChương V của E-HSMT3Vị trí
34Bu lông BL42-250Chương V của E-HSMT16bộ
35Bu lông BL48-250Chương V của E-HSMT8bộ
36Bu lông BL56Chương V của E-HSMT96bộ
37Bu lông BL64Chương V của E-HSMT16bộ
38Bu lông BL72Chương V của E-HSMT16bộ
39Tiếp địa RC4-6Chương V của E-HSMT3Vị trí
40Tiếp địa RC6-8Chương V của E-HSMT8Vị trí
N Đường dây 110kV/Thi công móng
1Móng 4T34-34Chương V của E-HSMT1Vị trí
2Móng 4T50-34Chương V của E-HSMT1Vị trí
3Móng 4TV34-38Chương V của E-HSMT1Vị trí
4Móng 4T34-40 cột N31BChương V của E-HSMT1Vị trí
5Móng 4T34-40 cột N36BChương V của E-HSMT2Vị trí
6Móng 4TV38-42Chương V của E-HSMT2Vị trí
7Móng 4T40-44Chương V của E-HSMT1Vị trí
8Móng MB75-150Chương V của E-HSMT1Vị trí
9Móng MB90-140Chương V của E-HSMT1Vị trí
O Đường dây 110kV/San gạt
1San nền VT 01Chương V của E-HSMT1Vị trí
2San nền VT 02-VT03Chương V của E-HSMT1Vị trí
3San nền VT 04Chương V của E-HSMT1Vị trí
4San nền VT 04-05Chương V của E-HSMT1Vị trí
5San nền VT 05Chương V của E-HSMT1Vị trí
6San nền VT 06Chương V của E-HSMT1Vị trí
P Đường dây 110kV/Kè đá
1Kè đá hộc VT1AChương V của E-HSMT1Vị trí
2Kè đá hộc VT1BChương V của E-HSMT1Vị trí
3Kè đá hộc VT08Chương V của E-HSMT1Vị trí
4Kè đá hộc VT09Chương V của E-HSMT1Vị trí
Q Đường dây 110kV/Tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực
1Dây nhôm lõi thép ACSR120Chương V của E-HSMT9.003m
2Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 120) CN-110Chương V của E-HSMT36chuỗi
3Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây 120) CĐ-110Chương V của E-HSMT30chuỗi
4Dây chống sét TK50Chương V của E-HSMT3.001m
5Chống rung dây chống sét CRS2-9Chương V của E-HSMT32Bộ
6Chuỗi néo dây TK50 CN-TKChương V của E-HSMT14Bộ
7Chuỗi đỡ dây TK50 CĐ-TKChương V của E-HSMT10Bộ
8Cột thép đỡ 1 mạch 24m Đ111-24Chương V của E-HSMT5Cột
9Cột thép néo 1 mạch 22m N111-22Chương V của E-HSMT3Cột
10Cột thép néo 1 mạch 34m N111-34Chương V của E-HSMT2Cột
11Cột đỡ BTLT 20m LT20Chương V của E-HSMT7Cột
12Xà néo cột BTLTXNC-110Chương V của E-HSMT1bộ
13Xà đỡ BTLT XĐ-110Chương V của E-HSMT5bộ
R Đường dây 110kV/Phá dỡ, vận chuyển chất thải đổ đi (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải)
1Móng trụ MT-Đ24 cột thépChương V của E-HSMT5Móng
2Móng trụ MT-N22 cột thépChương V của E-HSMT3Móng
3Móng trụ MT-N34 cột thépChương V của E-HSMT2Móng
4Móng trụ MT-20 cột thépChương V của E-HSMT7Móng
S Đường dây 110kV/TNHC
1Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT2Sợi cáp
2Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hệ thống
3Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT11Vị trí
4Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV.//.Chương V của E-HSMT49bát
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->