Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684520-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211241411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-28 14:50:00 đến ngày 2022-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,868,598,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên Đường dây và TBA 110kV Gia Sàng, tỉnh Thái Nguyên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn EVN quản lý theo mẫu tại phụ lục I – Chương VIII của E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Căn cứ Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính Phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội. Việc áp dụng chính sách về Thuế giá trị gia tăng theo quy định nêu trên của Chính Phủ và các hướng dẫn hiện hành được thực hiện khi thực hiện hợp đồng. Do đó tại thời điểm dự thầu giá chào thầu của nhà thầu được hiểu là đã chào bao gồm thuế suất thuế giá trị gia tăng VAT 10%. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA110kV/Cung cấp lắp đặt VT điện trạm | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 23/0.4kV - 100kVA (Kèm trụ đỡ, kẹp cực, vật tư cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Dao phụ tải 22kV: CDPT-22kV-630A-16kA/s | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-W-Fr-3x240mm2, chống cháy | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 4 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2, chống cháy | Chương V của E-HSMT | 531 | m |
| 5 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-W-Fr-3x50mm2, chống cháy | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 6 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2, chống cháy | Chương V của E-HSMT | 177 | m |
| 7 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLEP/PVC/PVC-Fr-4x95mm2, chống cháy | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Cáp bọc cách điện 35kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Đầu cáp 1 pha 35kV cho cáp 1x400mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x240 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x240 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đầu cáp hạ áp 1 pha cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x400 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M95mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Tiếp địa TBA (Bao gồm lưới, dây chờ, cọc, ke, cờ tiếp địa, vật tư phục vụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống theo thiết kế…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 20 | Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| B | TBA110kV/Xây dựng TBA/San nền, kè đá | |||
| 1 | Đào xúc lớp thực vật, vận chuyển đổ đi đất cấp I (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 1.017 | m3 |
| 2 | San nền, đầm chặt, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K =0,95 (Bao gồm cả chi phí mua đất về đắp tại chân công trình) | Chương V của E-HSMT | 14.746 | m3 |
| 3 | Xây kè đá hộc (Bao gồm cả công tác đào móng, mua đất về đắp theo thiết kế, bê tông, cốt thép, giằng móng…) | Chương V của E-HSMT | 2.469 | m3 |
| C | TBA110kV/Xây dựng TBA/Đường, sân trạm, cổng, tường rào | |||
| 1 | Đắp đất đường tạm, san nền, đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 7.936 | m3 |
| 2 | Rải đá nền đường tạm, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 256 | m3 |
| 3 | Bê tông đường trong trạm, dày | Chương V của E-HSMT | 161 | m3 |
| 4 | Bê tông vào trạm, dày | Chương V của E-HSMT | 5 | m3 |
| 5 | Bê tông sân trạm, M200, PC30, đá 1x2 (Bao gồm cả đào khuôn sân, ván khuôn…) | Chương V của E-HSMT | 41 | m3 |
| 6 | Rải đá nền trạm, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 137 | m3 |
| 7 | Tường rào (Bao gồm cả móng, trụ tường rào, hàng rào sắt, đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 223 | m |
| 8 | Cổng trạm (Bao gồm trụ cổng, cánh cổng, ray sắt, động cơ và hệ thống điều khiển, biển tên trạm,…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cổng |
| D | TBA110kV/Xây dựng TBA/Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng máy biến áp: M-MBA110 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng máy cắt: M-CB110 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110 | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha-1ES : M-DS110 | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha-2ES : M-DS110 | Chương V của E-HSMT | 12 | móng |
| 6 | Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110 | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 10 | Bệ đỡ tủ đấu dây ngoài trời: M-MK | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 11 | Móng máy biến áp tự dùng 22kV: M-TD1 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 12 | Móng máy biến áp tự dùng 2: M-TD2 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 13 | Móng cột BTLT MT-3 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 14 | Móng cột BTLT MT-6 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 15 | Móng cột thép 15-11m: M-CT11(15) | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 16 | Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BG | Chương V của E-HSMT | 6 | móng |
| 17 | Móng ghế thao tác máy cắt | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 18 | Bể dầu sự cố: BDSC | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 19 | Bể cát cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 20 | Bể nước cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 21 | Trạm bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hạng mục |
| 22 | Hệ thống mương cáp ngoài trời trạm 110KV (Bao gồm cả tấm đan, giá đỡ, thang, máng cáp hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 23 | Bệ thao tác máy cắt : BTT-MC | Chương V của E-HSMT | 3 | trụ |
| 24 | Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GĐ | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 25 | Cột thép 15m : CT-15m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 26 | Cột thép 11m : CT-11m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 27 | Xà thép 10m : XT-10 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Kim thu lôi 6m : KTL-6m | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Hệ thống xà, giá, thang trèo, ghế cách điện, cột BTLT, móng cột, tiếp địa trạm..., lắp đặt hoàn chỉnh cho TBA tự dùng | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| E | TBA110kV/Xây dựng TBA/Nhà điều khiển | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, bể tự hoại, hệ thống chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống mương cáp trong nhà, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng hoàn thiện theo thiết kế) | Chương V của E-HSMT | 1 | Nhà |
| F | TBA110kV/Xây dựng TBA/Cấp thoát nước trạm | |||
| 1 | Hố ga (Bao gồm cả tấm đan) | Chương V của E-HSMT | 21 | Hố |
| 2 | Ông Bê tông D500 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Ông Bê tông D300 | Chương V của E-HSMT | 226 | m |
| 4 | Ống nhựa D110 | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 5 | Ống thép đen | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Bồn nước INOX | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Bể chứa nước sạch | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| 8 | Hộp che bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 9 | Vật tư phụ khác (Gối đỡ cống, măng sông, phao điện, van, cút, chếch các loại…đảm bảo hoàn thiện lắp đặt hệ thống cấp thoát nước theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| G | TBA110kV/Xây dựng TBA/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống chữa cháy truyền thống | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| H | TBA110kV/Xây dựng TBA/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ… | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà | Chương V của E-HSMT | 12 | T.bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng loại thường phòng nổ | Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định loại thường phòng nổ | Chương V của E-HSMT | 4 | T.bộ |
| 5 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 15 | T.bộ |
| 6 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại phòng nổ | Chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 7 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn cho đèn thoát hiểm, chiếu sáng sự cố 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Dây cấp nguồn 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Ống thép luồn cáp D20 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 14 | Ống luồn dây SP D20 | Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 15 | Đai ốp ống SP D20 | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống SP D20 | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 17 | Hộp chia dây 2,3,4 ngả | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| I | TBA110kV/Xây dựng TBA/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công đưa công trình vào vận hành theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt)/VTTB chữa cháy bằng nước áp lực cao | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất 25-37kW, Qyc=140m3/h, Htu=70mH2O | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy bơm Diezel công suất 37kW, Qyc=140m3/h, Htu=70mH2O | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm điện 3 pha, loại đồng bộ, làm mát bằng nước công suất 3-5kW, Q=4-5m3/h, Htu=80mH2O, V=1450-2900V/Ph | Chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Bình trữ áp, V=0.05m3, P=12AT | Chương V của E-HSMT | 1 | Bình |
| 6 | Tủ thiết bị cứu hoả ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 7 | Trụ cứu hoả D100 2 đầu ra D65 | Chương V của E-HSMT | 3 | Trụ |
| 8 | Họng tiếp nước cứu hỏa | Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 9 | Vòi chữa cháy 20m | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Lăng phun chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Vật tư phụ (Cáp nguồn, ống thép đen, côn, cút, tê, , van, công tắc, đồng hồ đo, gối đỡ, khớp nối, mặt bích, gioăng, bu lông ...và các phụ kiện lắp đặt khác, đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| J | TBA110kV/Xây dựng TBA/Chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn pha LED chiếu sáng trạm LED-250W | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Đèn LED chiếu sáng cổng LED-15W | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng trạm LED-150W | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Cột bát giác côn liền cần 8m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 9 | Ống nhựa ruột gà D20 luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 10 | Ống thép luồn cáp D20 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ | Chương V của E-HSMT | 30 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt (Đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| K | Đường dây 110kV/Mua sắm vật tư điện | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR400/51 (Có lớp mỡ chống ăn mòn) | Chương V của E-HSMT | 12.402 | m |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn CR5-30 | Chương V của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây 400) CÐ-110-10.7 | Chương V của E-HSMT | 42 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây 400) CÐK-110-10.7 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 400) CN-110-11.16 | Chương V của E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 400) CN-110-12.16 | Chương V của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây 400) CNK-110-11.16 | Chương V của E-HSMT | 48 | Chuỗi |
| 8 | Ống nối dây cho dây 400 ON-DD400 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Ống vá dây cho dây 400 OV-DD400 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Biển báo số thứ tự cột BB-STT | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 11 | Biển báo an toàn BB-AT | Chương V của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 12 | Dây chống sét Phlox.59.7 | Chương V của E-HSMT | 3.976 | m |
| 13 | Chống rung dây CR-CS | Chương V của E-HSMT | 44 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo dây Phlox.59.7 CNS-1 | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo dây Phlox.59.7 CNS | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi đỡ dây Phlox.59.7 CĐS | Chương V của E-HSMT | 8 | chuỗi |
| 17 | Ống nối dây Phlox59.7 ON-Phlox | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Ống vá dây Phlox59.7 OV-Phlox | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cáp quang ADSS/24 | Chương V của E-HSMT | 7.414 | m |
| 20 | Chuỗi néo cáp quang cột thép CN-AD | Chương V của E-HSMT | 10 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo cáp quang cột BTLT N-AD | Chương V của E-HSMT | 68 | Chuỗi |
| 22 | Chuỗi đỡ cáp quang Đ-AD | Chương V của E-HSMT | 98 | Chuỗi |
| 23 | Hộp nối cáp quang 2 đầu OP-2 | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| L | Đường dây 110kV/Mua sắm Cột thép, bu lông, tiếp địa (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu) | |||
| 1 | Cột thép Đ122-30C | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Cột thép Đ122-38C | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 3 | Cột thép N122-14A | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 4 | Cột thép N122-27C | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | Cột thép N122-31B | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | Cột thép N122-31CR | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 7 | Cột thép N122-36B | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 8 | Bu lông BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Bu lông BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Bu lông BL56 | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 11 | Bu lông BL64 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Bu lông BL72 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Tiếp địa RC4-6 | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 14 | Tiếp địa RC6-8 | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| M | Đường dây 110kV/Lắp đặt Vật tư đường dây (Bao gồm chi phí dàn giáo, phương án thi công vượt sông, suối, đường dây trung, hạ áp, đường dây thông tin, vượt đường bộ, đường sắt (Bao gồm cả chống nhiễu)… | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 12.402 | m |
| 2 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 144 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Chương V của E-HSMT | 42 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 54 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 8 | Ống nối dây cho dây 400 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Ống vá dây cho dây 400 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 12 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 4 | Vị trí |
| 13 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 14 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 10 | Vị trí |
| 15 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 3.976 | m |
| 16 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 44 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 12 | sứ |
| 18 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 24 | sứ |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 8 | chuỗi sứ |
| 20 | Ống nối dây Phlox59.7 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Ống vá dây Phlox59.7 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp = | Chương V của E-HSMT | 7.414 | m |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 10 | sứ |
| 24 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 98 | chuỗi sứ |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 68 | sứ |
| 26 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 27 | Cột thép Đ122-30C | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 28 | Cột thép Đ122-38C | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 29 | Cột thép N122-14A | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 30 | Cột thép N122-27C | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 31 | Cột thép N122-31B | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 32 | Cột thép N122-31CR | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 33 | Cột thép N122-36B | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 34 | Bu lông BL42-250 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Bu lông BL48-250 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Bu lông BL56 | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 37 | Bu lông BL64 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Bu lông BL72 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Tiếp địa RC4-6 | Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 40 | Tiếp địa RC6-8 | Chương V của E-HSMT | 8 | Vị trí |
| N | Đường dây 110kV/Thi công móng | |||
| 1 | Móng 4T34-34 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Móng 4T50-34 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Móng 4TV34-38 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Móng 4T34-40 cột N31B | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | Móng 4T34-40 cột N36B | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 6 | Móng 4TV38-42 | Chương V của E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 7 | Móng 4T40-44 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 8 | Móng MB75-150 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 9 | Móng MB90-140 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| O | Đường dây 110kV/San gạt | |||
| 1 | San nền VT 01 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | San nền VT 02-VT03 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | San nền VT 04 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | San nền VT 04-05 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 5 | San nền VT 05 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 6 | San nền VT 06 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| P | Đường dây 110kV/Kè đá | |||
| 1 | Kè đá hộc VT1A | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 2 | Kè đá hộc VT1B | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 3 | Kè đá hộc VT08 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 4 | Kè đá hộc VT09 | Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| Q | Đường dây 110kV/Tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho điện lực | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR120 | Chương V của E-HSMT | 9.003 | m |
| 2 | Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây 120) CN-110 | Chương V của E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây 120) CĐ-110 | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 4 | Dây chống sét TK50 | Chương V của E-HSMT | 3.001 | m |
| 5 | Chống rung dây chống sét CRS2-9 | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 6 | Chuỗi néo dây TK50 CN-TK | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 7 | Chuỗi đỡ dây TK50 CĐ-TK | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 8 | Cột thép đỡ 1 mạch 24m Đ111-24 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 9 | Cột thép néo 1 mạch 22m N111-22 | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Cột thép néo 1 mạch 34m N111-34 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 11 | Cột đỡ BTLT 20m LT20 | Chương V của E-HSMT | 7 | Cột |
| 12 | Xà néo cột BTLTXNC-110 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ BTLT XĐ-110 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| R | Đường dây 110kV/Phá dỡ, vận chuyển chất thải đổ đi (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải) | |||
| 1 | Móng trụ MT-Đ24 cột thép | Chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 2 | Móng trụ MT-N22 cột thép | Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ MT-N34 cột thép | Chương V của E-HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng trụ MT-20 cột thép | Chương V của E-HSMT | 7 | Móng |
| S | Đường dây 110kV/TNHC | |||
| 1 | Kiểm tra thí nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thí nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 11 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm sứ chuỗi 110 KV.//. | Chương V của E-HSMT | 49 | bát |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng giám sát hoặc phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 2 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 4 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 2 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi