Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689572-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20220569106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:45:00 đến ngày 2022-07-09 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,168,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 970m2, có hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt lò đốt rác thải y tế, giá trị hợp đồng ≥ 9,917 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.917.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện và kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện; đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.- 01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường; Đã tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt lò đốt rác.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng >=800kg
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cây chống thép (cây chống đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cây
- Số lượng tối thiểu 1000
7-Ván khuôn thép, phủ phim
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: m2
- Số lượng tối thiểu 1000
8-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Bộ
- Số lượng tối thiểu 600
9-Máy ren gai
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan sắt, bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Trung tâm y tế huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tấn Phong và Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Dương Thành Gia Lai (Địa chỉ: Số 60-62 Nguyễn Lương Bằng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiểm định và tư vấn xây dựng HXD Gia Lai (Địa chỉ: Số 15 Cao Thắng, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng An Lộc Tiến (Địa chỉ: Số 307 đường Cách Mạng Tháng Tám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 71 Hai Bà Trưng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết tháng 03/2022. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ KHU KHÁM ĐA KHOA CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế333,86m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,742tấn
3Tháo dỡ xà gồ, dầm trần gỗ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,561m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế15,515m3
5Tháo dỡ trần tôn cũYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế129,03m2
6Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế40,612m3
7Tháo dỡ cửa vách ngăn bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế228,835m2
8Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,314100m3
9Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4 km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5,257100m3
B PHÁ DỠ NHÀ KHÁM PHỤ SẢN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế101,7m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,768m3
3Tháo dỡ trần tôn cũYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế88m2
4Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế37,779m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế33,23m2
6Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,263100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,263100m3/km
C THÁO DỠ ĐÀI NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế18,081m3
2Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,184100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,736100m3/km
D THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế39m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,133m3
3Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế16,25m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế17,119m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6,16m2
6Phá dỡ nền nhà cũYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,068100m3
7Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,239100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,957100m3/km
E KHOA KHÁM PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,726100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế26,021m3
3Bê tôngđá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, lót móngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế34,066m3
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, lót nềnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế42,14m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế87,518m3
6Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,875100m3
7Vận chuyển vữa bê tông 17 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Diên Phú)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,875100m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,151tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4,023tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,236100m2
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế55,415m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế24,864m3
13Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,239100m3
14Vận chuyển vữa bê tông 17 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Diên Phú)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,239100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,033tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5,512tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,57tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,371100m2
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,508m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5,947100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,961100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột Tầng 1, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế9,792m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T1, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,356tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T1, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,273tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột T2, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế12,96m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T2, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,43tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T2 đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,577tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,712100m2
29Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm tầng 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế21,953m3
30Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,22100m3
31Vận chuyển vữa bê tông 17 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Diên Phú)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,22100m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,444tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,975tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,647tấn
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế24,209m3
36Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,242100m3
37Vận chuyển vữa bê tông 17 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Diên Phú)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,242100m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,452tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4,085tấn
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4,064100m2
41Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 2, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế85,316m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,853100m3
43Vận chuyển vữa bê tông 17 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Diên Phú)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,853100m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8,601100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8,196tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế17,877m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,323tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,994tấn
49Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,448100m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế7,1m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4,709tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,569tấn
53Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,801100m2
54Xây bậc cấp cầu thang, bạ trụ bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế23,693m3
55Lát đá bậc cầu thang đá Granite tự nhiênYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế123,935m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế68,175m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,64m3
58Xây tường bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế137,559m3
59Xây tường bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,546m3
60Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế649,8md
61Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,43tấn
62Lợp mái bằng tôn múi 0,45mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5,991100m2
63Gia công lan can các loại bằng InoxYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,213tấn
64Công tác ốp đá phước lý vào móng tườngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế98,58m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế113,812m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế289,112m2
67Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế841,253m2
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế344,8m2
69Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế704,85m2
70Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế564,439m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1.223,883m2
72Láng sảnh, sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế131,2m2
73Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế123,12m2
74Quét Quét Sika top seal 107 chống thấmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế123,12m2
75Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế53,512m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế284,7m
77Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1.357,189m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1.588,977m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1.907,581m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1.038,585m2
81Lát nền bằng gạch Granite 600x600Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế813,965m2
82Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế36,24m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường 150x600Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6,938m2
84Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế18,877m2
85Sản xuất cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính dày 6,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnhYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế96,12m2
86Sản xuất cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính dày 6,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnhYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế37,53m2
87Sản xuất cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính dày 6,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnhYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế114,48m2
88Sản xuất vách khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính dày 8,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh.Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế111,933m2
89Gia công hoa sắtYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,456tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế61,911m2
91Lắp dựng hoa sắt cửa sổYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế112,32m2
92Ổ khóaYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế32cái
93Cầu chắn rác bằng Inox D60Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế32cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,304100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
96Cùm giữ ống nước D60 trục AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế30cái
97Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8,483100m2
F KHOA KHÁM PHẦN ĐIỆN NƯỚC
H.THỐNG ĐIỆN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,1m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,112100m3
3Rải cáp ngầm CVV/DSAT 3x25+1x16 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,55100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5,6m3
6Gạch thẻ lát mương cáp (10 viên / mét)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế350viên
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,056100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,12m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,98m3
10Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D 75mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế35cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CVV 3x16+1x10 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5m
12Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5m
13Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế870m
14Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1.490m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1.650m
16Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 63AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 40AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế21cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 32AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế21cái
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 20AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt đèn Tube Led loại đôi 2x1,2m/18WYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế62bộ
23Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18WYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4bộ
24Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế54bộ
25Lắp đặt đèn pha Led 100WYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2bộ
26Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế45cái
27Lắp đặt công tắc đơn đão chiềuYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi - Loại 3 cựcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế66cái
29Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế31cái
30Bảng điện + đế âm loại đơnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế60bộ
31Bảng điện + đế âm loại đôiYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế90bộ
32Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế390m
33Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế380m
34Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế290m
35Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế405m
36Lắp đặt tủ điện; KT: 400x600x250mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2tủ
37Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3 pha 125 AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1tủ
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế30hộp
39Lắp đặt quạt hút âm trần D250Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8cái
40Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế20m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
G KHOA KHÁM PHẦN ĐIỆN NƯỚC
H. THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
1Đào mương tiếp địa, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế12,8m3
2Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 métYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế10cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế40m
4Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4bao
5Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1hộp
6Vật tư phụ: Cùm, bulong, hoa chất hàn hóa nhiệt…Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,128100m3
H KHOA KHÁM PHẦN ĐIỆN NƯỚC
H.THỐNG ĐHKK
1Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế210m
2Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế95m
3Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (đã bao gồm giá đỡ)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế7máy
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,25100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
I KHOA KHÁM PHẦN ĐIỆN NƯỚC
H.THỐNG NƯỚC
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,81m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,16m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,08m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,011100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,432m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,378m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,1100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,7100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,75100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,65100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế20cái
14Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế33cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42/34mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế21cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/90mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5cái
20Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/114mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế28cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế20cái
25Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế10cái
26Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế16cái
27Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5cái
28Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6cái
29Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
30Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6bộ
31Lắp đặt hộp (móc) đựng giấyYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt Lavabo + Chân (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế19bộ
33Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4cái
35Lắp đặt kệ để xà phòngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế19cái
36Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4bộ
37Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8cái
38Lắp đặt van xả D21mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4cái
39Lắp đặt van khóa D27Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt van khóa D42Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1bồn
42Van phao đóng ngắtYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
43Vách ngăn compact, KT: 400x900, dày 12mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4tấm
J H.T.H-GIẾNG THẤM
HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,136100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,202m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế7,776m3
4Xây tường gạch bê tông đặc (5x10x20)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,102m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,98m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế19,59m2
7Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế19,59m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,045100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,07tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,783m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế9cấu kiện
K H.T.H-GIẾNG THẤM
GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,925m3
2Đá 4x6 đáy giếng thấmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,393m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,04tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,318100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,178m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế11cấu kiện
L KHOA DƯỢC PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,649100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế20,311m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế32,267m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế40,07m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,146tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,265tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,302tấn
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,867100m2
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế29,332m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế11,064m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,248tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,785tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,675tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,313100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,778m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,733100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,119100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế10,296m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,331tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,424tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,994tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,722100m2
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm tầng 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế10,318m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,212tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,922tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,221tấn
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế13,836m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,232tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,329tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,182tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,855100m2
32Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 2, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế36,224m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,623100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,702tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế11,947m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,516tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,607tấn
38Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,835100m2
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,656m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,358tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,195tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,431100m2
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,115100m3
44Vận chuyển vữa bê tông 17 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Diên phú)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,115100m3
45Xây bậc cầu thang, bạ cột bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế7,907m3
46Lát đá Granite bậc cầu thangYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế47,868m2
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế37,535m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế54,042m3
49Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế364,4md
50Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,363tấn
51Lợp mái bằng tôn mạ màu 0,45 mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,662100m2
52Gia công lan can InoxYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,177tấn
53Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế35,58m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế155,943m2
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế325,953m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế753,58m2
57Công tác ốp gạch Ceramic vào tường 300x600Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế140,7m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế139,421m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế374,315m2
60Trát sênô, LTOV, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế196,9m2
61Láng sê nô, LTOV không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế105,2m2
62Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế88,4m2
63Quét dung dịch SiKa LaTex chống thấm sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế39,6m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế142,4m
65Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1.079,533m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế902,119m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1.437,476m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế544,176m2
69Lát nền gạch Granite 600*600Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế306,306m2
70Lát nền gạch ceramic 300x300Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế34,318m2
71Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường cao 150Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế32,261m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế12,09m2
73Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 1,4 ly, xingfa kính dày 6,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh.Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế41,58m2
74Sản xuất cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính dày 6,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh.Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế26,19m2
75Sản xuất cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính dày 6,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh.Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế34m2
76Sản xuất vách khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính dày 8,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh.Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8,4m2
77Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,095tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế12,989m2
79Lắp dựng hoa sắt bảo vệYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế23,76m2
80Ổ khóaYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế19cái
81Cầu chắn rác bằng Inox D60Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế16cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,28100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,08100m
84Cùm giữ ống nước D60 trục AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế30cái
85Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế7,918100m2
M KHOA DƯỢC PHẦN ĐIỆN NƯỚC
H.THỐNG ĐIỆN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,26m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,067100m3
3Rải cáp ngầm CVV/DSAT 3x25+1x16 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D50/40Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,36m3
6Gạch thẻ lát mương cáp (10 viên / mét)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế210viên
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,034100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,672m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,588m3
10Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D 75mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế21cái
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CVV 3x16+1x10 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5m
12Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5m
13Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế270m
14Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế525m
15Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế680m
16Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 63AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 40AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế7cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 32AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế7cái
20Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 20AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt đèn Tube Led loại đôi 2x1,2m/18WYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế20bộ
23Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18WYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1bộ
24Lắp đặt đèn ốp trần D270/15WYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế32bộ
25Lắp đặt đèn pha Led 100WYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2bộ
26Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế26cái
27Lắp đặt công tắc đơn đão chiềuYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt ổ cắm đôi - Loại 3 cựcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế33cái
29Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8cái
30Bảng điện + đế âm loại đơnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế33bộ
31Bảng điện + đế âm loại đôiYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế40bộ
32Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế160m
33Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế160m
34Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế155m
35Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế120m
36Lắp đặt tủ điện; KT: 400x600x250mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2tủ
37Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3 pha 125 AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1tủ
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế22hộp
39Lắp đặt quạt hút âm trần D250Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8cái
40Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế12m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
42Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,4m3
43Đào mương tiếp địa, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế12,8m3
44Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 métYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế10cọc
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế40m
46Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4bao
47Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1hộp
48Vật tư phụ: Cùm, bulong, hoa chất hàn hóa nhiệt…Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,128100m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,28m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,12m3
N KHOA DƯỢC PHẦN ĐIỆN NƯỚC
H.THỐNG ĐHKK
1Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế295m
2Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế105m
3Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (đã bao gồm giá đỡ)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8máy
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
O KHOA DƯỢC PHẦN ĐIỆN NƯỚC
H.THỐNG NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,64m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,32m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,003100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế10cái
10Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế16cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế10cái
13Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/90mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/114mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế16cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế10cái
19Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8cái
21Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4cái
22Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4bộ
25Lắp đặt hộp (móc) đựng giấyYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4cái
26Lắp đặt Lavabo + Chân (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4bộ
27Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4cái
28Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt kệ để xà phòngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4cái
30Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4bộ
31Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8cái
32Lắp đặt van xả D21mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4cái
33Lắp đặt van khóa D27Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt van khóa D34Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1bồn
36Van phao đóng ngắtYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
37Vách ngăn compact, KT: 400x900, dày 18mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4tấm
P H.T.H-GIẾNG THẤM
HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,136100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,202m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế7,776m3
4Xây tường gạch bê tông đặc (5x10x20)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,102m3
5Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,98m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế19,59m2
7Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế19,59m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,045100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,07tấn
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,783m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế9cấu kiện
Q H.T.H-GIẾNG THẤM
GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,925m3
2Đá 4x6 đáy giếng thấmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,393m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,04tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,318100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,178m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế11cấu kiện
R HÀNH LANG MÁI CHE XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,149100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế13,191m3
3Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4,518m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,251100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,086tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,192tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,575m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4,56m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,836m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,271100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,183tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,294tấn
13Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4,55m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,262100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,528m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,306100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,034tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,256tấn
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,24m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,32100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,192m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,497100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,227tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,513tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4,8765m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế82,64m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế28,787m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế13,96m2
29Trát trần, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế49,68m2
30Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế7,48m2
31Quét dung dịch chống thấm Sika LatexYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế7,48m2
32Lát nền gạch chống trượt 300x300Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế49,075m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, TD 300*120Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,303m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế175,067m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế175,067m2
36Gia công xà gồ C 100x50x2 mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế103,2md
37Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,324tấn
38Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,661100m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,492100m
40Cầu chắn rác D60Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế12cái
41Đóng trần thạch cao khung nổiYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế40,3m2
42Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,603100m2
43Gia công lan can I noxYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,064tấn
S HÀNH LANG MÁI CHE PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ốp trần D270/15WYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5bộ
2Lắp đặt dây đơn, loại dây Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế50m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế20m
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt bảng điện đế âm loại đơnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1hộp
T BỂ NƯỚC PCCC 200M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,953100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,048100m3
3Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,825100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,3100m3/km
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6,944m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế20,48m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế40,302m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng (tường bể)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,176100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép tường bể), đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,381tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép tường bể), đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6,881tấn
11Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế11,059m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép dầm bể), đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,181tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép dầm bể), đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,73tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng (dầm bể, nắp bể)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,525100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép nắp bể), đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,61tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép nắp bể), đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,038tấn
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bểYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế168m2
19Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế55,08m2
20Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế168m2
21Quét sika latex chống thấmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế223,08m2
22Gia công nắp bể bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,011tấn
23Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,719100m3
24Vận chuyển vữa bê tông 17 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Diên Phú)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,719100m3
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,551100m2
U NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế11,253m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5,325m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,138100m2
4Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,136m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,233m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,058tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,096tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4,035m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,152m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,111100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,026tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,109tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,101100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,065100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,065100m3
16Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,078m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6,156m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,864m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,022tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,144tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,173100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,09m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,059tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,119tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,311100m2
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế13,913m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế98,386m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế77,85m2
29Trát xà dầm, trụ lanh tô ô văng vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế21,663m2
30Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6,09m2
31Gia công cửa sắt kéoYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế27,65m2
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế28,7m2
33Gia công xà gồ thép C100*50*2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế43,5md
34Gia công bán kèo mái che thép hộpYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,061tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế23,934m2
36Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,137tấn
37Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế189,291m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế117,221m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế72,07m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,636100m2
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,252100m
42Lắp đặt co nhựa PVC D60Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế12cái
43Cùm InoxYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế12Cái
V NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18WYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế110m
3Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế50m
4Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
5Bảng điện + đế âm loại đơnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3hộp
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1hộp
8Vật tư phụ: Kẹp ngưng cáp, cùm…Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1
W NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,8m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,4m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,014100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,1100m
6Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt Lavabo + Chân (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả)Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1bộ
9Lắp đặt van khóa D27Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1bộ
X GIẾNG THÂM NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THAI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế3,925m3
2Đá 4x6 đáy giếng thấmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,393m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,04tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,318100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,178m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế11cấu kiện
Y HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế99,187m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,999100m3
3Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế18,133m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,741100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,152tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế10,725m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế30,352m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế226,42m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế68,45m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế457cái
Z SÂN BÊ TÔNG
1San giọn mặt bằng sân bê tôngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6,745100m2
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế67,45m3
3Cắt khe co giãn sân bê tôngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế563m
AA HỐ LẮNG BÙN BỂ LẮNG GIẢM THIỂU NƯỚC MƯA CHẢY TRÀN
1San giọn mặt bằngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,24100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,212100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,021100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,191100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,768m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5,6m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,44m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,067100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,777tấn
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế28m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế16cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,12100m
AB BỂ NƯỚC
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,18100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,772m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nướcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,012100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,8m3
5Xây tường bằng gạch thẻ 2 lỗ không nung 5x10x20, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4,06m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế25,92m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,028100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,035tấn
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5,12m2
11Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế31,04m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,004100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,024100m3
AC HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,408m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6,36m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,054100m2
4Bê tông lót đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,188m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,58m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,021tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,025tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6,104m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1,166m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,084100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,038tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,059tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,028100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,05100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6,251m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế118,82m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,082tấn
18Công tác gia công, lắp đặt chông sắt d14Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,032tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế9,845m2
20Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5,94m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế69,76m
22Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế118,821m2
AD HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng, 6UYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế31 tủ
2Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, 24 cổngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế31 thiết bị
3Lắp đặt thiết bị Patch panel 24 cổngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế31 thiết bị
4Lắp đặt bộ phát wifi 450 MbpsYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế61 bộ
5Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế451 cái
6Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế138,210m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế968m
8Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế185m
9Lắp đặt hạt mạng RJ45Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế100cái
10Lắp đặt chân đế + mặt nạ 1 lỗYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế15bộ
11Lắp đặt chân đế + mặt nạ 2 lỗYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế20bộ
12Lắp đặt thiết bị chống sét đường tín hiệu mạng LANYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế21 thiết bị
13Lắp đặt dây nhảy dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế451 cái
14Kéo rải dây tiếp đất CV 1*4 mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế45m
AE HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8hộp
3Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế20cuộn
4Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế10cái
5Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2hộp
6Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cuộn
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt van một chiều mặt bích D114Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt van chặn mặt bích D114Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt van một chiều D21Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt van chặn D21Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt van chữa cháy D60Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt măng sông thép D60Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt măng đầu lông thép D60Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt khớp nối ren trong D51Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt khớp nối chống rung D114Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114mm độ dày 2,9mm.Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,27100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D90mm, độ dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,89100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D76mm, độ dày 2,6mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,096100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D60mm, độ dày 2,6mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,01100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D21mm, độ dày 2,6mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế7cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế13cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế5cái
31Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt măng sông thép D21Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt bích thép D114Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8cặp bích
35Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8cái
36Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 BarYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháyYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế40bình
40Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế20bình
41Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế20bộ
42Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế20cái
43Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (98x0.5x0.2)mYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế9,8
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (98x0.5x0.2)mYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế9,8
45Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (98x0,5x0,4)mYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế19,6
46Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (98x0,5x0,4)mYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế19,6
47Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế10cái
48Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế145 đèn
49Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế7,45 đèn
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế750m
51Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế700m
52Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1hộp
53Xà beng phá dỡ, dài 1,2mYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
54Búa tạ 5kgYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
55Kìm cộng lực 24inchYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
56Găng tay chữa cháyYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1đôi
57Khẩu trang lọc độc 3M-6100 , kèm theo 2pin lọc 6001Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
58Ủng chữa cháyYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1đôi
59Mũ chữa cháyYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1cái
AF Hệ thống báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 30 kênh HochikiYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khóiYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế15,610 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4,510 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế55 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháyYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế55 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế50hộp
7Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1.600m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế400m
9Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 10x2x0.5mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế250m
10Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 50x2x0.5mm2Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế130m
11Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế1.700m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D30/25mmYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế2,78100m
13Lắp đặt hộp nối kỹ thuậtYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế10hộp
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền lắp đặt cáp trục chính báo cháy (42x0.5x0.2)mYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4,2
15Đổ lại bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (42x0.5x0.2)mYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế4,2
16Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(42x0,5x0,4)mYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8,4
17Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (42x0,5x0,4)mYêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế8,4
AG THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháyđộng cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.1máy
2Trung tâm báo cháy tự động 30 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng).Trung tâm báo cháy tự động 30 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng).11 trung tâm
3Điều hòa không khíĐiều hòa không khí găn tường 24.000 BTUThông số kỹ thuật:-Công suất làm lạnh 22.500 BTU/h-Điện năng tiêu thụ: 2.150W-Cường độ dòng điện: 9,5A-Nguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50-Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 1.100/1.050/800/650m3/h- Năng suất tách ẩm: 2,6L/hVật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ2bộ
4Điều hòa không khí gắn tường 12.000 BTU.Thông số kỹ thuật:- Công suất làm lạnh 12.000 BTU/h.- Điện năng tiêu thụ: 1.220W.- Cường độ dòng điện: 5.5A.- Nguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50.- Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 550/500/450/350m3/h.- Năng suất tách ẩm: 1,4L/h. Vật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ6bộ
5Điều hòa không khí gắn tường 9.000 BTU.Thông số kỹ thuật:- Công suất làm lạnh 9.000 BTU/h.- Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - Loại 1 chiều (Chỉ làm lạnh)- Điện năng tiêu thụ: 850W.- Cường độ dòng điện: 3.9A.- Nguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50.- Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 550/500/450/350m3/h.- Năng suất tách ẩm: 1,0L/h. Vật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ.7bộ
6Lò đốt rácCông suất: ≥ 30 kg/h.- Nhiên liệu: Dầu DO.- Nhiệt độ buồng sơ cấp: ≥ 850°C- Nhiệt độ buồng thứ cấp: (1.050~1.250)°C- Thời gian lưu cháy: ≥ 2.s.- Khả năng đốt: Liên tục 24/24h, cho mọi loại rác.- Buồng lưu nhiệt: Ø550 x 1.500L.- Cyclon xử lý bụi: Ø550 x 1.500H.- Tháp làm mát và xử lý khí bằng giàn phun sương: ≥ Ø550 x 1.500H.- Ống khói: Đỉnh ống khói cao ≥ 20m; có cáp neo cố định.- Vật liệu chế tạo buồng đốt: Gạch samot chịu nhiệt, Bê tông cách nhiệt.- Vật liệu chế tạo buồng lưu nhiệt: Bê tông chịu nhiệt, vỏ thép.- Vật liệu chế tạo Cylon: Thép chịu nhiệt hoặc tương đương.- Vật liệu chế tạo tháp xử lý: Inox 304. - Đầu đốt buồng sơ cấp (đốt rác): Linh kiện nhập khẩu từ châu âu hoặc tương đương.- Đầu đốt buồng thứ cấp (đốt khói): Linh kiện nhập khẩu từ châu âu hoặc tương đương.- Thiết bị điều khiển và quan trắc nhiệt độ lò: Kiểm soát nhiệt độ đốt trong lò, điều khiển các thiết bị ngoại vi. - Nạp rác: Bằng tay.- Lấy tro: Thủ công- Tiêu hao nhiên liệu: Cho đốt rác và xử lý khói: 0.4 ~ 0.5 L/kg rác .- Hệ thống chống sét hoàn chỉnh theo TCVN;- Chất lượng khí thải: Đáp ứng quy chuẩn Việt nam của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Quy chuẩn 02/2012/BTNMT.+Bao gồm toàn bộ chi phí theo quy định cho bên thứ 3 tiến hành kiểm định đánh giá chất lượng khí thải (bao gồm chỉ tiêu đioxin/furan).1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 970m2, có hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt lò đốt rác thải y tế, giá trị hợp đồng ≥ 9,917 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.917.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu52
2 Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện và kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu52
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 4 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện; đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.- 01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường; Đã tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt lò đốt rác.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu31
4 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 -Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,7 m3 Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc1
2 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc2
3 Máy trộn bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái2
4 Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái1
5 Vận thăng >=800kg - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái2
6 Cây chống thép (cây chống đơn) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cây1000
7 Ván khuôn thép, phủ phim - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: m21000
8 Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Bộ600
9 Máy ren gai - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái1
10 Máy khoan sắt, bê tông - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái2
11 Đồng hồ vạn năng - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->