Gói thầu: Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689572-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220569106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 16:45:00 đến ngày 2022-07-09 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,168,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 970m2, có hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt lò đốt rác thải y tế, giá trị hợp đồng ≥ 9,917 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.917.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện và kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện; đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.- 01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường; Đã tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt lò đốt rác.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng >=800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cây chống thép (cây chống đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cây |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 7-Ván khuôn thép, phủ phim | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 8-Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 9-Máy ren gai | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan sắt, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng + Cung cấp, lắp đặt thiết bị và Hệ thống phòng cháy chữa cháy Trung tâm y tế huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 và xác nhận nộp báo cáo tài chính. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết tháng 03/2022. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định theo quy định: có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo. + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Gia Lai (Địa chỉ: Số 71 đường Hai Bà Trưng, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3824.404; fax: 0269.3824.711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai (Số 02 đường Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: ĐT: 02693.824.414; Fax: 02693.823. 808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ KHU KHÁM ĐA KHOA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 333,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,742 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, dầm trần gỗ bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,561 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 15,515 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần tôn cũ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 129,03 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 40,612 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa vách ngăn bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 228,835 | m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,314 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ô tô tự đổ 12T 4 km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5,257 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ KHÁM PHỤ SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 101,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần tôn cũ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 37,779 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 33,23 | m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,263 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,263 | 100m3/km |
| C | THÁO DỠ ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 18,081 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,736 | 100m3/km |
| D | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,133 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 16,25 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 17,119 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền nhà cũ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu phế thải bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,957 | 100m3/km |
| E | KHOA KHÁM PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,726 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 26,021 | m3 |
| 3 | Bê tôngđá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, lót móng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 34,066 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50, lót nền | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 42,14 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 87,518 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,875 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông 17 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Diên Phú) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,875 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4,023 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,236 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 55,415 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 24,864 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 17 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Diên Phú) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,033 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5,512 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,57 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,371 | 100m2 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,508 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5,947 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,961 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột Tầng 1, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 9,792 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T1, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T1, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,273 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột T2, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T2, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột T2 đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,577 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,712 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm tầng 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 21,953 | m3 |
| 30 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông 17 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Diên Phú) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,444 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,975 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,647 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 24,209 | m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vữa bê tông 17 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Diên Phú) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,452 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4,085 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4,064 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 2, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 85,316 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,853 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông 17 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Diên Phú) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,853 | 100m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8,601 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8,196 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 17,877 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,323 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,994 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,448 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 7,1 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4,709 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,569 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,801 | 100m2 |
| 54 | Xây bậc cấp cầu thang, bạ trụ bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 23,693 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang đá Granite tự nhiên | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 123,935 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 68,175 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 137,559 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,546 | m3 |
| 60 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 649,8 | md |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,43 | tấn |
| 62 | Lợp mái bằng tôn múi 0,45mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5,991 | 100m2 |
| 63 | Gia công lan can các loại bằng Inox | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 64 | Công tác ốp đá phước lý vào móng tường | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 98,58 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 113,812 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 289,112 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 841,253 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 344,8 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 704,85 | m2 |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 564,439 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1.223,883 | m2 |
| 72 | Láng sảnh, sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 131,2 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 123,12 | m2 |
| 74 | Quét Quét Sika top seal 107 chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 123,12 | m2 |
| 75 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 53,512 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 284,7 | m |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1.357,189 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1.588,977 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1.907,581 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1.038,585 | m2 |
| 81 | Lát nền bằng gạch Granite 600x600 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 813,965 | m2 |
| 82 | Lát nền bằng gạch Ceramic 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 36,24 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường 150x600 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6,938 | m2 |
| 84 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 18,877 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính dày 6,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 96,12 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính dày 6,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 37,53 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính dày 6,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 114,48 | m2 |
| 88 | Sản xuất vách khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính dày 8,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 111,933 | m2 |
| 89 | Gia công hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,456 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 61,911 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 112,32 | m2 |
| 92 | Ổ khóa | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác bằng Inox D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,304 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 96 | Cùm giữ ống nước D60 trục A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8,483 | 100m2 |
| F | KHOA KHÁM PHẦN ĐIỆN NƯỚC H.THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Rải cáp ngầm CVV/DSAT 3x25+1x16 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D40/30 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 6 | Gạch thẻ lát mương cáp (10 viên / mét) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 350 | viên |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | m3 |
| 10 | Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D 75mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CVV 3x16+1x10 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 870 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1.490 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 63A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 40A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 32A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 20A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Tube Led loại đôi 2x1,2m/18W | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18W | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn đão chiều | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Loại 3 cực | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 405 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện; KT: 400x600x250mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3 pha 125 A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 39 | Lắp đặt quạt hút âm trần D250 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| G | KHOA KHÁM PHẦN ĐIỆN NƯỚC H. THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Đào mương tiếp địa, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 4 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bao |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Vật tư phụ: Cùm, bulong, hoa chất hàn hóa nhiệt… | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| H | KHOA KHÁM PHẦN ĐIỆN NƯỚC H.THỐNG ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (đã bao gồm giá đỡ) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 7 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| I | KHOA KHÁM PHẦN ĐIỆN NƯỚC H.THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,378 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42/34mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Lavabo + Chân (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả D21mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa D27 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa D42 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bồn |
| 42 | Van phao đóng ngắt | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Vách ngăn compact, KT: 400x900, dày 12mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| J | H.T.H-GIẾNG THẤM HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,202 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 7,776 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông đặc (5x10x20)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,98 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 19,59 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 19,59 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,783 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| K | H.T.H-GIẾNG THẤM GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,925 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 đáy giếng thấm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,393 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,178 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| L | KHOA DƯỢC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,649 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 20,311 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 32,267 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 40,07 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,265 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,302 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,867 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 29,332 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 11,064 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép Giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,785 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,313 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,778 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,733 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 10,296 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,424 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,994 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,722 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm tầng 2 đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 10,318 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,922 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,221 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 13,836 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,329 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,182 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,855 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn tầng 2, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 36,224 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,623 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,702 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 11,947 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,516 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,607 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,835 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,656 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,358 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,431 | 100m2 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,115 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông 17 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Diên phú) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,115 | 100m3 |
| 45 | Xây bậc cầu thang, bạ cột bằng gạch không nung 5x10x20, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 7,907 | m3 |
| 46 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 47,868 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 37,535 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 54,042 | m3 |
| 49 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 364,4 | md |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,363 | tấn |
| 51 | Lợp mái bằng tôn mạ màu 0,45 mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,662 | 100m2 |
| 52 | Gia công lan can Inox | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 53 | Trát móng nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 35,58 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 155,943 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 325,953 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 753,58 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường 300x600 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 140,7 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 139,421 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 374,315 | m2 |
| 60 | Trát sênô, LTOV, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 196,9 | m2 |
| 61 | Láng sê nô, LTOV không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 105,2 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 88,4 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch SiKa LaTex chống thấm sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 142,4 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1.079,533 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 902,119 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1.437,476 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 544,176 | m2 |
| 69 | Lát nền gạch Granite 600*600 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 306,306 | m2 |
| 70 | Lát nền gạch ceramic 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 34,318 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường cao 150 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 32,261 | m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 12,09 | m2 |
| 73 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 1,4 ly, xingfa kính dày 6,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 41,58 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính dày 6,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 26,19 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính dày 6,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m2 |
| 76 | Sản xuất vách khung nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4 ly, kính dày 8,38 ly. Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,095 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 12,989 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 80 | Ổ khóa | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 81 | Cầu chắn rác bằng Inox D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 84 | Cùm giữ ống nước D60 trục A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 7,918 | 100m2 |
| M | KHOA DƯỢC PHẦN ĐIỆN NƯỚC H.THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Rải cáp ngầm CVV/DSAT 3x25+1x16 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp D50/40 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 6 | Gạch thẻ lát mương cáp (10 viên / mét) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 210 | viên |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 10 | Mốc cảnh báo cáp ngầm, loại chế tạo sẵn, D 75mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, CVV 3x16+1x10 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, CV 16 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, CV 4.0 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 525 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 63A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 50A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 40A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 32A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 20A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Tube Led loại đôi 2x1,2m/18W | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18W | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn ốp trần D270/15W | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn pha Led 100W | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn đão chiều | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi - Loại 3 cực | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt đão trần + hộp số (dimmer) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 31 | Bảng điện + đế âm loại đôi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 155 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt tủ điện; KT: 400x600x250mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ cắt lọc sét 3 pha 125 A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 22 | hộp |
| 39 | Lắp đặt quạt hút âm trần D250 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 43 | Đào mương tiếp địa, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa D16, L = 2,4 mét | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 46 | Hóa chất giảm điện trở (bao 12kg) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bao |
| 47 | Hộp kiểm tra điện trở KT: 250x150mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 48 | Vật tư phụ: Cùm, bulong, hoa chất hàn hóa nhiệt… | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| N | KHOA DƯỢC PHẦN ĐIỆN NƯỚC H.THỐNG ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, CV 2.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 295 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (đã bao gồm giá đỡ) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| O | KHOA DƯỢC PHẦN ĐIỆN NƯỚC H.THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa gai trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27/21mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34/27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60/114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/90mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm dây cấp + vòi xịt) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp (móc) đựng giấy | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Lavabo + Chân (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm nút ấn xả) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 120mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả D21mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa D27 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa D34 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bồn |
| 36 | Van phao đóng ngắt | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Vách ngăn compact, KT: 400x900, dày 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| P | H.T.H-GIẾNG THẤM HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,202 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 7,776 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch bê tông đặc (5x10x20)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,98 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 19,59 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 19,59 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,783 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| Q | H.T.H-GIẾNG THẤM GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,925 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 đáy giếng thấm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,393 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,178 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| R | HÀNH LANG MÁI CHE XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 13,191 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4,518 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,086 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,575 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4,56 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,836 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,183 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | tấn |
| 13 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4,55 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,262 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,528 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,192 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,497 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,513 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4,8765 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 82,64 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 28,787 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 13,96 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 49,68 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm Sika Latex | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 7,48 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch chống trượt 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 49,075 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, TD 300*120 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,303 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 175,067 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 175,067 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ C 100x50x2 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 103,2 | md |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,45 mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,661 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,492 | 100m |
| 40 | Cầu chắn rác D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 41 | Đóng trần thạch cao khung nổi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 40,3 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,603 | 100m2 |
| 43 | Gia công lan can I nox | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| S | HÀNH LANG MÁI CHE PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D270/15W | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng điện đế âm loại đơn | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| T | BỂ NƯỚC PCCC 200M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,953 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,825 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6,944 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 20,48 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 40,302 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng (tường bể) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,176 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép tường bể), đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,381 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép tường bể), đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6,881 | tấn |
| 11 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 11,059 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép dầm bể), đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép dầm bể), đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng (dầm bể, nắp bể) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép nắp bể), đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,61 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng (Cốt thép nắp bể), đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp bể | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 168 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 55,08 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 168 | m2 |
| 21 | Quét sika latex chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 223,08 | m2 |
| 22 | Gia công nắp bể bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,719 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông 17 km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (Tính từ KCN Diên Phú) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,719 | 100m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,551 | 100m2 |
| U | NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 11,253 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5,325 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,136 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,233 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4,035 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,078 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6,156 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,09 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,311 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 13,913 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 98,386 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 77,85 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, trụ lanh tô ô văng vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 21,663 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6,09 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt kéo | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 27,65 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 28,7 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép C100*50*2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 43,5 | md |
| 34 | Gia công bán kèo mái che thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 23,934 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 189,291 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 117,221 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 72,07 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45 mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa PVC D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 43 | Cùm Inox | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| V | NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tube Led loại đơn 1x1,2m/18W | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1.5 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bảng điện + đế âm loại đơn | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 2P 16A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Vật tư phụ: Kẹp ngưng cáp, cùm… | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| W | NHÀ XỬ LÝ RÁC THẢI HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lavabo + Chân (bao gồm dây cấp + van xả + bộ xả) | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van khóa D27 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| X | GIẾNG THÂM NHÀ XỬ LÝ NƯỚC THAI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3,925 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 đáy giếng thấm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,393 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,178 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| Y | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 99,187 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,999 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 18,133 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,741 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,152 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 10,725 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 30,352 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 226,42 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 68,45 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 457 | cái |
| Z | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San giọn mặt bằng sân bê tông | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6,745 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 67,45 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 563 | m |
| AA | HỐ LẮNG BÙN BỂ LẮNG GIẢM THIỂU NƯỚC MƯA CHẢY TRÀN | |||
| 1 | San giọn mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,191 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,768 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,777 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| AB | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,772 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nước | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch thẻ 2 lỗ không nung 5x10x20, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4,06 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 31,04 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| AC | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đá 40x60 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6,104 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1,166 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6,251 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 118,82 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt chông sắt d14 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 9,845 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 69,76 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 118,82 | 1m2 |
| AD | HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, 6U | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, 24 cổng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Patch panel 24 cổng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt bộ phát wifi 450 Mbps | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 45 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp UTP CAT 6 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 138,2 | 10m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 968 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 185 | m |
| 9 | Lắp đặt hạt mạng RJ45 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 10 | Lắp đặt chân đế + mặt nạ 1 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chân đế + mặt nạ 2 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị chống sét đường tín hiệu mạng LAN | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt dây nhảy dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 45 | 1 cái |
| 14 | Kéo rải dây tiếp đất CV 1*4 mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| AE | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều mặt bích D114 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn mặt bích D114 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chữa cháy D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông thép D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng đầu lông thép D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D114 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối chống rung D114 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114mm độ dày 2,9mm. | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D90mm, độ dày 2,9mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D76mm, độ dày 2,6mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D60mm, độ dày 2,6mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông D21mm, độ dày 2,6mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D21 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D76 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông thép D21 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích thép D114 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt họng tiếp nước cho xe chữa cháy D114 vào 2 cửa D65 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15 Bar | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bình |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bình |
| 41 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (98x0.5x0.2)m | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m³ |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (98x0.5x0.2)m | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 9,8 | m³ |
| 45 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (98x0,5x0,4)m | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m³ |
| 46 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (98x0,5x0,4)m | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m³ |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 7,4 | 5 đèn |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 52 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 53 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Búa tạ 5kg | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Kìm cộng lực 24inch | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Găng tay chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đôi |
| 57 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 , kèm theo 2pin lọc 6001 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Ủng chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đôi |
| 59 | Mũ chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AF | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 30 kênh Hochiki | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| 7 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1.600 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 10x2x0.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp trục chính báo cháy 50x2x0.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 1.700 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống D30/25mm | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 2,78 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền lắp đặt cáp trục chính báo cháy (42x0.5x0.2)m | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m³ |
| 15 | Đổ lại bê tông sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (42x0.5x0.2)m | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m³ |
| 16 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính báo cháy chạy về nhà bảo vệ(42x0,5x0,4)m | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m³ |
| 17 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính báo cháy (42x0,5x0,4)m | Yêu cầu kỹ thuật/Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m³ |
| AG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy | động cơ Diesel: H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | 1 | máy |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 30 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng). | Trung tâm báo cháy tự động 30 kênh (bao gồm ắc quy dự phòng). | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Điều hòa không khí | Điều hòa không khí găn tường 24.000 BTUThông số kỹ thuật:-Công suất làm lạnh 22.500 BTU/h-Điện năng tiêu thụ: 2.150W-Cường độ dòng điện: 9,5A-Nguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50-Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 1.100/1.050/800/650m3/h- Năng suất tách ẩm: 2,6L/hVật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa không khí gắn tường 12.000 BTU. | Thông số kỹ thuật:- Công suất làm lạnh 12.000 BTU/h.- Điện năng tiêu thụ: 1.220W.- Cường độ dòng điện: 5.5A.- Nguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50.- Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 550/500/450/350m3/h.- Năng suất tách ẩm: 1,4L/h. Vật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ | 6 | bộ |
| 5 | Điều hòa không khí gắn tường 9.000 BTU. | Thông số kỹ thuật:- Công suất làm lạnh 9.000 BTU/h.- Loại máy: Inverter (tiết kiệm điện) - Loại 1 chiều (Chỉ làm lạnh)- Điện năng tiêu thụ: 850W.- Cường độ dòng điện: 3.9A.- Nguồn điện V/P/Hz 220-240/1/50.- Lưu lượng gió cục trong (cao-thấp) 550/500/450/350m3/h.- Năng suất tách ẩm: 1,0L/h. Vật tư phụ kèm theo trong phạm vi lắp đặt: Ống đồng ga đi + ống đồng ga về + ống bảo ôn + xi quấn cách nhiệt + ống thoát nước chuyên dùng cho ĐHKK + Dây điện 2,5CV + Giá đỡ chuyên dùng cho máy ĐHKK + Aptomat 20A, phụ kiện trọn bộ. | 7 | bộ |
| 6 | Lò đốt rác | Công suất: ≥ 30 kg/h.- Nhiên liệu: Dầu DO.- Nhiệt độ buồng sơ cấp: ≥ 850°C- Nhiệt độ buồng thứ cấp: (1.050~1.250)°C- Thời gian lưu cháy: ≥ 2.s.- Khả năng đốt: Liên tục 24/24h, cho mọi loại rác.- Buồng lưu nhiệt: Ø550 x 1.500L.- Cyclon xử lý bụi: Ø550 x 1.500H.- Tháp làm mát và xử lý khí bằng giàn phun sương: ≥ Ø550 x 1.500H.- Ống khói: Đỉnh ống khói cao ≥ 20m; có cáp neo cố định.- Vật liệu chế tạo buồng đốt: Gạch samot chịu nhiệt, Bê tông cách nhiệt.- Vật liệu chế tạo buồng lưu nhiệt: Bê tông chịu nhiệt, vỏ thép.- Vật liệu chế tạo Cylon: Thép chịu nhiệt hoặc tương đương.- Vật liệu chế tạo tháp xử lý: Inox 304. - Đầu đốt buồng sơ cấp (đốt rác): Linh kiện nhập khẩu từ châu âu hoặc tương đương.- Đầu đốt buồng thứ cấp (đốt khói): Linh kiện nhập khẩu từ châu âu hoặc tương đương.- Thiết bị điều khiển và quan trắc nhiệt độ lò: Kiểm soát nhiệt độ đốt trong lò, điều khiển các thiết bị ngoại vi. - Nạp rác: Bằng tay.- Lấy tro: Thủ công- Tiêu hao nhiên liệu: Cho đốt rác và xử lý khói: 0.4 ~ 0.5 L/kg rác .- Hệ thống chống sét hoàn chỉnh theo TCVN;- Chất lượng khí thải: Đáp ứng quy chuẩn Việt nam của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Quy chuẩn 02/2012/BTNMT.+Bao gồm toàn bộ chi phí theo quy định cho bên thứ 3 tiến hành kiểm định đánh giá chất lượng khí thải (bao gồm chỉ tiêu đioxin/furan). | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, ≥ 02 tầng, diện tích sàn ≥ 970m2, có hạng mục: Phòng cháy chữa cháy và báo cháy tự động, cung cấp lắp đặt lò đốt rác thải y tế, giá trị hợp đồng ≥ 9,917 tỷ đồng.- Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng.Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.917.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công tác Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình phòng cháy chữa cháy.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện và kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 5 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng – công nghiệp cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện; đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.- 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình Phòng cháy chữa cháy.- 01 kỹ sư chuyên ngành Môi trường; Đã tham gia ít nhất 01 công trình cung cấp lắp đặt lò đốt rác.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện:-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động trên công trường | 1 | -Trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng – công nghiệp ;- Đã là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Yêu cầu kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự; CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.3/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên nhân sự tham gia.- Các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,7 m3 | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Nhà thầu phải kèm theo:- Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Chiếc | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 4 | Máy thủy bình (có kiểm định còn hiệu lực) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 5 | Vận thăng >=800kg | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 6 | Cây chống thép (cây chống đơn) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cây | 1000 |
| 7 | Ván khuôn thép, phủ phim | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: m2 | 1000 |
| 8 | Giáo thép (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Bộ | 600 |
| 9 | Máy ren gai | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái | 1 |
| 10 | Máy khoan sắt, bê tông | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái | 2 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | - Nhà thầu phải kèm theo: hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. Đơn vị tính: Cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi