Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690361-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220690172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ chi phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và tái định cư dự án Cụm công nghiệp Vĩnh Minh, xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:13:00 đến ngày 2022-07-09 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,527,711,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.791567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.358313E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng là công trình công nghiệp, cấp III, trong đó có hạng mục: thi công Di chuyển đường dây 35KV trở lên.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp Luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.169.398.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Điện tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình Điện tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình(KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình Điện tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình Điện tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ công nhân thi công
- Số lượng 17
- Trình độ chuyên môn + Trong đó:-Thợ nề: 04 người (Tối thiểu phải có 3 người có bậc thợ 3/7)-Thợ cốt thép: 02 người (Tối thiểu phải có 01 người có bậc thợ 3/7)-Thợ cốp pha: 02 người (Tối thiểu phải có 01 người có bậc thợ 3/7)-Thợ điện: 07 người (Tối thiểu phải có 4 người có bậc thợ 3/7)-Thợ lái máy : 02 người+ Toàn bộ các công nhân phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình Điện tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc ≤ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải, trọng tải ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và Có giấy đăng ký xe; Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Tời điện 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và Có giấy đăng ký xe; Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Biến thế hàn xoay chiều 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kéo 75CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Di chuyển đường dây 35KV phục vụ GPMB thực hiện dự án: Hạ tầng Cụm công nghiệp Vĩnh Minh, tại xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ chi phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và tái định cư dự án Cụm công nghiệp Vĩnh Minh, xã Minh Tân, huyện Vĩnh Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hàm Rồng. + Đơn vị thẩm định BVTC & dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Vĩnh Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. + Thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vĩnh Lộc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc , địa chỉ: Khu III, thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu bản gốc hoặc bản sao photo công chứng các tài liệu sau: - File scan chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công công trình công nghiệp, cấp III trở lên; - Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm gần đây (năm 2019, 2020, 2021) bằng một trong các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính đã kiểm toán (nếu có) kèm hóa đơn doanh thu xây lắp hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế với cơ quan thuế; - Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 67.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc, địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lộc, địa chỉ: Khu III, Thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 02373.852.366.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 35KV DI CHUYỂN ĐI NỔI
1Cột bê tông li tâm LTMB NPC20-14KNTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt, TCVN hiện hành và yêu cầu tại chương V E-HSMT50cột
2Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngnt501 mối nối
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly >1kmnt0,1174tấn/km
4Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly nt0,1174tấn/km
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt22cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtnt28cột
7Xà néo lệch 3 tầng cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNL-3T-2LT-SC/Dnt2.764,71kg
8Bulong 16x40nt306cái
9Bulong 18x750nt204cái
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgnt17bộ
11Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt2,7647tấn/km
12Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt2,7647tấn
13Xà néo lệch 3 tầng cột đôi sứ chuỗi ngang tuyến XNL-3T-2LT-SC/Nnt1.017,36kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgnt6bộ
15Bulong 16x40nt108cái
16Bulong 18x300nt144cái
17Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt1,0174tấn
18Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt1,0174tấn/km
19Xà néo lệch 3 tầng cột đơn sứ chuỗi XNL-3T-1LT-SCnt1.868,4kg
20Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgnt12bộ
21Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt1,8684tấn
22Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt1,8684tấn/km
23Xà néo bằng cột đơn sứ chuỗi XNB35-1LT-SCnt164,136kg
24Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgnt2bộ
25Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt0,1641tấn
26Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt0,1641tấn/km
27Xà néo bằng cột đôi sứ chuỗi dọc XNB35-2LT-SC/Dnt75,93kg
28Bulong 16x55nt13cái
29Bulong 20x65nt6cái
30Bulong 22x750nt6cái
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgnt1bộ
32Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt0,0759tấn
33Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt0,0759tấn/km
34Xà néo bằng cột đôi sứ chuỗi ngang XNB35-2T-SC/Nnt327,57kg
35Bulong 16x55nt27cái
36Bulong 20x65nt15cái
37Bulong 20x320nt18cái
38Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt0,3276tấn
39Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt0,3276tấn/km
40Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgnt4bộ
41Xà rẽ nhánh lệch cột đôi sứ đứng ngang tuyến XRNL35-2LT-SĐ/Nnt83,092kg
42Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgnt1bộ
43Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt0,0831tấn
44Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt0,0831tấn/km
45Xà đỡ lệch cột đơn sứ đứng XĐL35-1LT-SĐnt108,27kg
46Bulong 18x180nt12cái
47Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgnt3bộ
48Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt0,0831tấn
49Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt0,0831tấn/km
50Đôn cột tròn 3mnt330,15kg
51Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgnt3bộ
52Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt0,3302tấn
53Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt0,3302tấn/km
54Xà cầu dao phụ tải XCDPT35-1Tnt393,04kg
55Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgnt4bộ
56Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt0,393tấn
57Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt0,393tấn/km
58Ghế thao tác GTT35-1T( bao gồm công son ghế và sàn đi)nt515,4kg
59Bulong 12x50nt32cái
60Bulong 20x320nt16cái
61Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácnt0,5154tấn
62Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt0,5154tấn
63Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt0,5154tấn/km
64Thang trèont218,8kg
65Bulong 16x450nt16cái
66Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácnt0,2188tấn
67Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt0,2188tấn
68Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt0,2188tấn/km
69Xà phụ XP-1nt116,16bộ
70Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt12bộ
71Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt0,1162tấn
72Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt0,1162tấn/km
73Xà phụ XP-2nt162,48bộ
74Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt12bộ
75Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt0,1625tấn
76Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt0,1625tấn/km
77Xà phụ XF-3nt142,56bộ
78Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt8bộ
79Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt0,1426tấn
80Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt0,1426tấn/km
81Xà phụ lệch XP-3nt53,46bộ
82Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà nt3bộ
83Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt0,1426tấn
84Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt0,1426tấn/km
85Cổ dề bắt sứ chuỗint58,5kg
86Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt nt151 bộ
87Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt0,0585tấn
88Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt0,0585tấn/km
89Gông cột đôi 20mnt1.506,7kg
90Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt nt191 bộ
91Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ côngnt1,5067tấn
92Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly nt1,5067tấn/km
93Tiếp địa cột RC-4nt2.559,98kg
94Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmnt25,5998100kg
95Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIInt12,410 cọc
96Ống nhựa xoắn HDPE F30/25 lắp vào râu tiếp địa( tính 3m cho 1 bộ)nt93m
97Sứ chuỗi 35kV+phụ kiệnnt216chuỗi
98Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn nt216bộ
99Sứ đứng VHD-35kVnt112quả
100Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvnt11,210 sứ
101Giáp níu dây dẫn bọc 1x185mm2nt81bộ
102Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện nt81công/bộ
103Giáp níu dây dẫn bọc 1x120mm2nt123bộ
104Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện nt123công/bộ
105Giáp buộc cổ sứ đứngnt112bộ
106Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện nt112công/bộ
107Dây dẫn ASXV120/19-5.5-35kVnt3.663m
108Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét nt3,6631 km dây
109Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly nt4,1026tấn/km
110Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngnt4,1026tấn
111Dây dẫn ASXV185/43-5.5-35kVnt1.745m
112Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét nt1,7451 km dây
113Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly nt2,6175tấn/km
114Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngnt2,6175tấn
115Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây nt0,4711km/1 dây
116Ghíp nhôm 3 bu lôngnt120cái
117Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài AM120nt18cái
118Đầu cốt đồng nhôm thẻ bài AM185nt6cái
119Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây nt7vị trí
120Vận chuyển đường dài toàn bộnt5ca
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV (Móng cột MT-8)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt2,4274100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IInt60,68531m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,9216100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1272tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt5,64m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30nt30,804m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt2,82m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,6416100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IInt3,0078100m3
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV (Móng MTK-8)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt4,2224100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IInt105,55891m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt1,9456100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt4,172tấn
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt11,59m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30nt62,51m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30nt10,26m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgnt4,4343100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IInt5,2336100m3
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV (Tiếp địa RC-4)
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IInt1,6963100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt8,9281m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgnt1,7856100m3
E PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY CŨ
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột nt111 cột
2Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây nt1,0481km/1 dây
3Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡnt71 bộ
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néont41 bộ
5Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Lắp trên cột 35kV. Cột trònnt3,1bộ cách điện
6Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay nt241 chuỗi cách điện
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt34,651m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt24,75m3
F PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)nt21sợi, 1ruột
2Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗint216Bát
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVnt112Phần tử
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngnt311 vị trí
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp nt41bộ (3 pha)
G THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 35kVnt4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.791567E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.358313E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng là công trình công nghiệp, cấp III, trong đó có hạng mục: thi công Di chuyển đường dây 35KV trở lên.Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp Luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.169.398.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình Điện tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.71
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã từng tham gia phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình Điện tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng công trình(KCS) 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra chất lượng công trình tối thiểu 01 công trình Điện tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình Điện tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.51
5 Cán bộ công nhân thi công 17 + Trong đó:-Thợ nề: 04 người (Tối thiểu phải có 3 người có bậc thợ 3/7)-Thợ cốt thép: 02 người (Tối thiểu phải có 01 người có bậc thợ 3/7)-Thợ cốp pha: 02 người (Tối thiểu phải có 01 người có bậc thợ 3/7)-Thợ điện: 07 người (Tối thiểu phải có 4 người có bậc thợ 3/7)-Thợ lái máy : 02 người+ Toàn bộ các công nhân phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình Điện tương tự.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥250L Hoạt động tốt2
2 Máy đầm cóc ≤ 70kg Hoạt động tốt2
3 Ô tô tải, trọng tải ≥7T Hoạt động tốt và Có giấy đăng ký xe; Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật2
4 Máy ép đầu cốt Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt4
6 Tời điện 5 tấn Hoạt động tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
8 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt và Có giấy đăng ký xe; Đăng kiểm còn hiệu lực tổi thiểu đến thời điểm đóng thầu; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật.2
9 Biến thế hàn xoay chiều 23 kW Hoạt động tốt1
10 Máy kéo 75CV Hoạt động tốt1
11 Pa lăng xích Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->