Gói thầu: Chương trình nghệ thuật, thi công sân khấu, âm thanh ánh sáng, in ấn phục vụ chương trình Cõi thiêng Đồng Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688891-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Truyền hình Nhân Dân
Tên gói thầu Chương trình nghệ thuật, thi công sân khấu, âm thanh ánh sáng, in ấn phục vụ chương trình Cõi thiêng Đồng Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220674390
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 17:25:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,789,294,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.789.294.160(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tổ chức Chương trình nghệ thuật hoặc hội nghị tại Việt Nam
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.652.505.912 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.305.011.824 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện/ điện tử/ điện tử dân dụng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Truyền hình Nhân Dân
E-CDNT 1.2 Chương trình nghệ thuật, thi công sân khấu, âm thanh ánh sáng, in ấn phục vụ chương trình Cõi thiêng Đồng Lộc
Chương trình Cõi thiêng Đồng Lộc
60 Ngày
E-CDNT 3 Xã hội hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền hình Nhân Dân Địa chỉ: 71 Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 3767 3388
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Công nghệ điện tử tin học - 78A Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định lựa chọn nhà thầu thuộc Trung tâm Truyền hình Nhân Dân


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền hình Nhân Dân , địa chỉ: 71 Hàng Trống phường Hàng Trống quận Hoàn Kiếm Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền hình Nhân Dân Địa chỉ: 71 Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 3767 3388


E-CDNT 10.7
1. Bản gốc scan hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021) đáp ứng một trong các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13 (Webform trên Hệ thống) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý, các tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng ≥ 80%) 4. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt; 5. Cam kết thực hiện đúng tiến độ, kế hoạch tổ chức chương trình
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo quy định E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền hình Nhân Dân Địa chỉ: 71 Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 3767 3388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Biên tập Báo Nhân Dân Địa chỉ: 71 Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 3825 4231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định lựa chọn nhà thầu - Trung tâm Truyền hình Nhân Dân Địa chỉ: 71 Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 3767 3388
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định lựa chọn nhà thầu - Trung tâm Truyền hình Nhân Dân Địa chỉ: 71 Hàng Trống, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 3767 3388
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đồ họa mô phỏng động cho ca nhạc và kịch Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này gói 1 Hạng mục 1.1/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
2 Tiết mục hát, múa "Hà Tĩnh quê mình" Bao gồm: Ca sĩ, Hòa âm phối khí, Biên tập âm nhạc và trợ lý sản xuất, Biên đạo và dàn dựng múa, Tốp múa khoảng 30 người Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Tiết mục 1 Thuộc hạng mục 1.2 Ca nhạc phục vụ chương trình/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
3 Tiết mục hát "Linh thiêng Việt Nam" Bao gồm: Ca sĩ, Hòa âm phối khí, Biên tập âm nhạc và trợ lý sản xuất, Hợp xướng khoảng 50 người Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Tiết mục 1 Thuộc hạng mục 1.2 Ca nhạc phục vụ chương trình/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
4 Tiết mục hát, múa "Những trái tim Việt Nam" Bao gồm: Ca sĩ, Hòa âm phối khí, Biên tập âm nhạc và trợ lý sản xuất, Biên đạo và dàn dựng múa, Tốp múa khoảng 30 người, Hợp xướng khoảng 50 người Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Tiết mục 1 Thuộc hạng mục 1.2 Ca nhạc phục vụ chương trình/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
5 Đạo diễn Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Chương trình 1 Thuộc hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
6 Biên kịch Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Chương trình 1 Thuộc hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
7 Nhạc sỹ sáng tác nhạc nền, phối khí, biên tập Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Chương trình 1 Thuộc hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
8 Chỉ huy dàn nhạc Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Chương trình 1 Thuộc hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
9 Họa sỹ thiết kế mỹ thuật sân khấu Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Chương trình 1 Thuộc hạng mục 1.3/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
10 Biên đạo múa Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Chương trình 1 Thuộc hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
11 Họa sỹ thiết kế phục trang Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Chương trình 1 Thuộc hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
12 Họa sỹ thiết kế đạo cụ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Chương trình 1 Thuộc hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
13 Người thiết kế ánh sáng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Chương trình 1 Thuộc hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
14 Người thiết kế âm thanh Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Chương trình 1 Thuộc hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
15 Diễn viên chính, nhạc công chính Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Người 15 Thuộc hạng mục tập luyện, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
16 Diễn viên chính thứ, nhạc công chính thứ, kỹ thuật viên chính âm thanh, kỹ thuật viên chính ánh sáng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Người 22 Thuộc hạng mục tập luyện, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
17 Diễn viên phụ dân làng, bộ đội, lái xe Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Người 20 Thuộc hạng mục tập luyện, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
18 Nhân viên phục trang, đạo cụ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Người 6 Thuộc hạng mục tập luyện, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
19 Diễn viên chính, nhạc công chính Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Người 15 Thuộc hạng mục biểu diễn, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
20 Diễn viên chính thứ, nhạc công chính thứ, kỹ thuật viên chính âm thanh, kỹ thuật viên chính ánh sáng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Người 22 Thuộc hạng mục biểu diễn, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
21 Diễn viên phụ dân làng, bộ đội, lái xe Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Người 20 Thuộc hạng mục biểu diễn, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
22 Nhân viên phục trang, đạo cụ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Người 6 Thuộc hạng mục biểu diễn, hạng mục 1.3 Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
23 Phối cảnh đồng quê Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Gói 1 Thuộc hạng mục Cảnh trí, đạo cụ và phục trang, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
24 Hầm trú ẩn chữ A, vẽ trang trí các chất liệu màu đất, nâu đen kích thước 4mx4m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 4 Thuộc hạng mục Cảnh trí, đạo cụ và phục trang, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
25 Tạo cảnh cây chết kích thước rộng 50 cm, cao 3,5m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cây 10 Thuộc hạng mục Cảnh trí, đạo cụ và phục trang, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
26 Chõng tre Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 1 Thuộc hạng mục Cảnh trí, đạo cụ và phục trang, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
27 Đạo cụ các loại: Cây tre, cau, các vật dụng sinh hoạt Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Gói 1 Thuộc hạng mục Cảnh trí, đạo cụ và phục trang, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
28 Phục trang: Quần áo thanh niên xung phong, áo sơ mi, quần áo bộ đội, dân làng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 57 Thuộc hạng mục Cảnh trí, đạo cụ và phục trang, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
29 Xe cút kít Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 7 Thuộc hạng mục Cảnh trí, đạo cụ và phục trang, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
30 Đôi quang gánh Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 10 Thuộc hạng mục Cảnh trí, đạo cụ và phục trang, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
31 Cái rổ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 40 Thuộc hạng mục Cảnh trí, đạo cụ và phục trang, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
32 Mũ tai bèo Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 20 Thuộc hạng mục Cảnh trí, đạo cụ và phục trang, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
33 Nón Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 20 Thuộc hạng mục Cảnh trí, đạo cụ và phục trang, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
34 Mũ cối bộ đội Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 20 Thuộc hạng mục Cảnh trí, đạo cụ và phục trang, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
35 Xe đưa đón diễn viên Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Xe 2 Thuộc hạng mục Cảnh trí, đạo cụ và phục trang, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
36 Xe chở phục trang, đạo cụ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Xe 2 Thuộc hạng mục Cảnh trí, đạo cụ và phục trang, hạng mục 1.3 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
37 Sàn cấp 1: Hệ thống khung trụ giàn giáo hoa thị chuyên dụng, xà gồ hộp đan lưới, kết cấu chắc chắn. Bề mặt ghép ván MDF. Kích thước rộng: 24m, dài: 6m, cao: 1,4m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này m2 144 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
38 Hệ thống cầu thang bán nguyệt lên xuống phía trước từ nền lên sàn cấp 1: Gia công hàn chân giáo, thép hộp 30x30mm uốn vòng cung, ván MDF ốp mặt trên và mặt dựng phía trước bậc cầu thang. Kích thước rộng: 19m, dài: 1,8m. Bản rộng mặt cầu thang 0,25m, chiều cao bậc 0,2m. Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 1 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
39 Hệ thống cầu thang lên xuống hai bên dành cho diễn viên: Gia công hàn chân giáo, xà gồ, ván MDF ốp mặt trên và mặt dựng phía trước bậc cầu thang. Kích thước rộng: 3m, dài: 5m (sàn cấp 1) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 2 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
40 Sàn cấp 2: Hệ thống khung trụ giàn giáo hoa thị chuyên dụng, xà gồ hộp đan lưới, kết cấu chắc chắn. Bề mặt ghép ván MDF. Kích thước rộng: 24m, dài: 4m, cao: 2,2m. Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này m2 96 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
41 Mặt dựng chân sân khấu: Ghép ván MDF loại 1cm, bo đều mặt trước tạo thành điểm tì để phủ thảm hoặc bạt. Kích thước rộng: 14m, cao : 0,8m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này m2 11,2 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
42 Hệ thống cầu thang bán nguyệt lên xuống phía trước từ sàn cấp 1 lên sàn cấp 2: Gia công hàn chân giáo, thép hộp 30x30mm uốn vòng cung, ván MDF ốp mặt trên và mặt dựng phía trước bậc cầu thang. Kích thước rộng: 16m, dài: 1,75m. Bản rộng mặt cầu thang 0,3m, chiều cao bậc 0,2m. Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 1 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
43 Hệ thống cầu thang lên xuống hai bên dành cho diễn viên: Gia công hàn chân giáo, xà gồ, mặt cắt ván MDF ốp mặt trên và mặt dựng phía trước bậc cầu thang. Kích thước rộng: 2m, dài: 8m (sàn cấp 2) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 2 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
44 Sàn cấp 3: Hệ thống khung trụ giàn giáo hoa thị chuyên dụng, xà gồ hộp đan lưới, kết cấu chắc chắn. Mặt ghép và cắt ván MDF. Kích thước rộng: 24m, dài: 3m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này m2 72 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
45 Mặt dựng chân sân khấu: Ghép ván MDF loại 1cm, bo đều mặt trước tạo thành điểm tì để phủ thảm hoặc bạt. Kích thước rộng: 18m, cao: 1m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này m2 18 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
46 Hệ thống cầu thang bán nguyệt lên xuống phía trước từ sàn cấp 2 lên sàn cấp 3: Gia công hàn chân giáo, thép hộp uốn vòng cung, ván MDF ốp mặt trên và mặt dựng phía trước bậc cầu thang. Kích thước rộng: 8m, dài: 1,75m. Bản rộng mặt cầu thang 0,3m, chiều cao bậc 0,2m. Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 1 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
47 Hệ thống cầu thang lên xuống hai bên dành cho diễn viên: Gia công hàn chân giáo, xà gồ, mặt cắt ván MDF ốp mặt trên và mặt dựng phía trước bậc cầu thang. Kích thước rộng: 2m, dài: 8m (sàn cấp 3) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 2 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
48 Sàn phụ bán nguyệt hai bên sân khấu: Hệ thống khung trụ giàn giáo hoa thị chuyên dụng, xà gồ hộp đan lưới, kết cấu chắc chắn. Mặt ghép và cắt ván MDF. Kích thước rộng: 8m, dài: 4m, cao: 1,6m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này m2 64 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
49 Mặt dựng chân hai bên sân khấu: Ghép ván MDF loại 1cm, bo đều mặt trước tạo thành điểm tì để phủ thảm hoặc bạt. Kích thước rộng: 8m, cao: 1,6m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này m2 25,6 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
50 Mô hình bo màn led chính Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 1 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
51 Mô hình bo màn led phụ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 4 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
52 Mô hình khối núi lớn 3D. Kích thước: dài 4,2m - 6,1m, rộng 1,5m-2m, cao 3,1m - 5m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 2 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
53 Mô hình khối núi vừa 3D. Kích thước: dài 3,2m - 4m, rộng 1m, cao 0,8m - 3,2m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 3 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
54 Mô hình khối núi nhỏ 3D. Kích thước: dài 1,7m - 2,7m, rộng 0,6m, cao 0,6m - 2,4m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 3 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
55 Mô hình nhà tranh 3D. Kích thước: cao 2m, rộng 1,5m, dài 3,9m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 1 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
56 Mô hình giếng nước 3D. Đường kính 1,8m, cao 0,8m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 1 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
57 Mô hình quả bom lớn 3D. Kích thước: 4,3m * 0,93m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 1 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
58 Mô hình quả bom nhỏ 3D. Kích thước 2,7m * 0,7m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 2 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
59 Mô hình xe tải quân sự 3D. Kích thước 3,8m * 8,5 m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Xe 1 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
60 Mô hình xe tải quân sự 3D. Kích thước 3,1m * 6,9 m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Xe 2 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
61 Màn hình Led tại bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này m2 50 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
62 Hoa bàn đại biểu Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bát 80 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
63 Hoa bục phát biểu Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bát 1 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
64 Hoa bó Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này 20 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
65 Phòng thay trang phục cho diễn viên:Nhà bạt khung sắt dài 8m x rộng 4m, quây phủ kín 4 mặt. Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Phòng 3 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
66 Bàn ghế đại biểu Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 120 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
67 Bàn ghế khu vực an ninh, báo chí Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 6 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
68 Bảng chức danh đại biểu Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 80 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
69 Ghế nhựa không tựa cao 55cm cho khán giả Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 3.000 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
70 Thảm trải khu vực tiền sảnh sân khấu và khu vực đại biểu Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này m2 730 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
71 Thảm trải lối đi vào sân khấu Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này m2 390 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
72 Nhà vệ sinh di động Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 4 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
73 Quạt hơi nước Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 6 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
74 Quạt công nghiệp Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 10 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
75 Nước uống Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Chai 500 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
76 Cốc uống nước Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 200 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
77 Ô nhỏ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Chiếc 100 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
78 Biển chỉ dẫn Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 10 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
79 Trụ inox, dải nhung đỏ dẫn khách Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 1 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
80 Lắp đặt và tháo dỡ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Gói 1 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
81 Vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Gói 1 Thuộc hạng mục 2.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
82 Màn hình LED P4 outdoor full color, độ nét cao Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này m2 250 Thuộc hạng mục 2.2 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
83 Hệ thống thiết bị giá đỡ màn hình, xử lý hình ảnh Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 1 Thuộc hạng mục 2.2 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
84 Hệ thống ray trượt đóng mở theo kịch bản Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 2 Thuộc hạng mục 2.2 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
85 Thiết bị dây led matrix đi viền cảnh trí Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này m 300 Thuộc hạng mục 2.2 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
86 Hệ thống phụ kiện đồng bộ điều khiển Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 1 Thuộc hạng mục 2.2 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
87 Kỹ thuật lập trình Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Gói 1 Thuộc hạng mục 2.2 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
88 Vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Gói 1 Thuộc hạng mục 2.2 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
89 Loa full array FBT Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 24 Thuộc hạng mục 3.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
90 Loa midlow FBT Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 6 Thuộc hạng mục 3.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
91 Loa monitor FBT Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 8 Thuộc hạng mục 3.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
92 Loa sub FBT Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 14 Thuộc hạng mục 3.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
93 Mixer Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 1 Thuộc hạng mục 3.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
94 Micro Shure Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 6 Thuộc hạng mục 3.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
95 Micro AKG Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 12 Thuộc hạng mục 3.1 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
96 Đèn Par 64 – 1000w (CP61) Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 52 Thuộc hạng mục 3.2 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
97 Par LED 3 x 54w Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 120 Thuộc hạng mục 3.2 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
98 Đèn beam 230 Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 80 Thuộc hạng mục 3.2/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
99 Đèn COB Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 24 Thuộc hạng mục 3.2/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
100 Đèn Blinder Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 14 Thuộc hạng mục 3.2/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
101 Folow LED 440W Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 4 Thuộc hạng mục 3.2/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
102 Bàn mixer âm thanh Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 1 Thuộc hạng mục 3.2/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
103 Máy khói Martin 3000W Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 4 Thuộc hạng mục 3.2/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
104 Hệ thống khung truss treo âm thanh, ánh sáng Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 1 Thuộc hạng mục 3.2/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
105 Hệ thống phụ kiện đồng bộ lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Bộ 1 Thuộc hạng mục 3.2/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
106 Vận chuyển 2 chiều Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Xe 2 Thuộc hạng mục 3.2/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
107 Giấy mời:Kích thước giấy mời 11cm x 21cm, in Offset 4 màu, 2 mặt, giấy Offset 250gsm, cán mờ Kích thước phong bì 12cm x 22cm, in Offset 4 màu, giấy Offset 200gsm, cán mờ, gia công thành phẩm. Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 3.000 Thuộc hạng mục 4/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
108 Thẻ ban tổ chức, thẻ nghệ sĩ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 400 Thuộc hạng mục 4 / Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
109 Giấy chứng nhận tài trợ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 6 Thuộc hạng mục 4/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
110 Bảng tên khách VIP Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 40 Thuộc hạng mục 4/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
111 Pano dọc kích thước 2,7m x 5m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 1 Thuộc hạng mục 4/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
112 Băng rôn ngang kích thước 1m x 12m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 27 Thuộc hạng mục 4/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
113 Băng rôn ngang kích thước 1m x 10m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 1 Thuộc hạng mục 4/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
114 Băng rôn ngang kích thước 1,35m x 15m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 1 Thuộc hạng mục 4/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
115 Phướn dọc kích thước 0,8m x 1,8m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 12 Thuộc hạng mục 4/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
116 Phướn dọc kích thước 0,7m x 2,2m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 900 Thuộc hạng mục 4/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
117 Standee kích thước 0.8m x 1.8m Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Cái 10 Thuộc hạng mục 4/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
118 Lắp đặt và tháo dỡ Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Gói 1 Thuộc hạng mục 4/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
119 Vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V của HSMT này Gói 1 Thuộc hạng mục 4/ Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V của HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.78929416E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.789.294.160(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tổ chức Chương trình nghệ thuật hoặc hội nghị tại Việt Nam
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.652.505.912 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.305.011.824 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách điều hành chung 1 Tốt nghiệp từ Đại học trở lên33
2 Nhân viên kỹ thuật 2 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin/ điện/ điện tử/ điện tử dân dụng hoặc tương đương22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->