Gói thầu: Sửa chữa nhà tạm giữ Công an quận Thốt Nốt thuộc Công an thành phố Cần Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690866-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Sửa chữa nhà tạm giữ Công an quận Thốt Nốt thuộc Công an thành phố Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT 20220668042
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý can phạm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:43:00 đến ngày 2022-07-06 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 382,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sửa chữa công trình dân dụng (Nhà thầu phải đính kèm (Scan) Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Xây dựng công trình, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Xây dựng công trình, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà tạm giữ Công an quận Thốt Nốt thuộc Công an thành phố Cần Thơ
Công trình: Sửa chữa nhà tạm giữ Công an quận Thốt Nốt thuộc Công an thành phố Cần Thơ
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí quản lý can phạm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ dự toán: Công an thành phố Cần Thơ; + Đơn vị lập thẩm định hồ sơ dự toán: Công an thành phố Cần Thơ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và tư vấn tổng hợp ABC, địa chỉ 103/138/48 Võ Văn Kiệt, P An Hòa, Q Ninh Kiều, TP Cần Thơ; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 9A Trần Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469


E-CDNT 10.7
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh về: Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực và kinh nghiệm của Hợp đồng tương tự; - Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu (nếu có), Xác nhận kinh nghiệm trong các gói thầu tương tự của các Nhân sự bố trí tham gia gói thầu này.
E-CDNT 15.2
Bản gốc bảo lãnh dự thầu; Bản sao tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần - Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A đường Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0693.672469.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả Chương V m2 54,336
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả Chương V m2 231,201
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả Chương V m2 48,726
4 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả Chương V m2 32,8
5 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả Chương V m2 135,84
6 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V m2 32,8
7 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả Chương V m2 32,8
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả Chương V m2 578,003
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V m2 48,726
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V m2 519,951
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả Chương V m2 58,052
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả Chương V 100m2 2,89
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả Chương V bộ 16
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả Chương V bộ 2
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả Chương V bộ 16
16 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả Chương V cái 20
17 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả Chương V cái 40
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả Chương V bộ 2
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả Chương V bộ 2
20 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả Chương V bộ 2
21 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả Chương V bộ 2
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả Chương V bộ 2
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả Chương V cái 2
24 Lắp đặt gương soi Mô tả Chương V cái 2
25 Hút hầm tự hoại Mô tả Chương V m3 41,6
26 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả Chương V bộ 24
27 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả Chương V m3 1,2
28 Tháo dỡ nắp hầm tự hoại bằng bê tông bị bể Mô tả Chương V cấu kiện 16
29 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả Chương V m3 7,2
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả Chương V m3 3,408
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả Chương V tấn 0,177
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả Chương V m3 2,56
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả Chương V cái 20
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Mô tả Chương V cái 20
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả Chương V m3 4,8
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả Chương V 100m 0,48
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả Chương V 100m 0,78
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Mô tả Chương V cái 16
39 Lắp đặt Y 90-114 Mô tả Chương V cái 24
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả Chương V cái 120
41 Lắp đặt chậu xí xỏm Mô tả Chương V bộ 24
42 Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 Mô tả Chương V m 230
43 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Mô tả Chương V m 50
44 Lắp đặt đèn compac Mô tả Chương V bộ 24
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả Chương V bộ 12
46 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường buồng giam Mô tả Chương V m2 677,952
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu buồng giam Mô tả Chương V m2 1.694,88
48 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả Chương V m2 48,384
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Mô tả Chương V m2 120,96
50 Gia công lắp dựng lưới kẻm gai hàng rào Mô tả Chương V m2 310
51 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả Chương V 100m2 7,75
52 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào Mô tả Chương V m2 372
53 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu hàng rào Mô tả Chương V m2 1.240
54 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả Chương V m2 8,46
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả Chương V m2 28,2
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V m3 5,195
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả Chương V m3 1,039
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả Chương V m3 4,156
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả Chương V m2 51,95
60 Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả Chương V m3 8,703
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả Chương V m3 9,67
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là580.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 110.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sửa chữa công trình dân dụng (Nhà thầu phải đính kèm (Scan) Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 540.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Xây dựng công trình, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Dân dụng (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận An toàn, vệ sinh lao động (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc Xây dựng công trình, hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->