Gói thầu: Gói thầu HH20-2022: Cung cấp vật tư tiêu hao và thay thế cho thiết bị phòng thí nghiệm hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220667939-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu HH20-2022: Cung cấp vật tư tiêu hao và thay thế cho thiết bị phòng thí nghiệm hóa
Số hiệu KHLCNT 20220552512
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 15:49:00 đến ngày 2022-07-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,845,362,520 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp phụ tùng/thiết bị phân tích cho phòng thí nghiệm hóa của Nhà máy công nghiệp (đơn vị ký Hợp đồng là đơn vị sử dụng cuối cùng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với vật tư cho các thiết bị quan trọng, đặc thù và có yêu cầu cao về kỹ thuật như: máy phân tích Nhiệt lượng (Bom nhiệt lượng), Máy phân tích Các bon, lưu huỳnh: Nhà thầu phải cung cấp cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật, lắp đặt khi có yêu cầu bởi nhân viên đã được Nhà sản xuất đào tạo (chứng chỉ đào tạo của Nhà sản xuất còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu HH20-2022: Cung cấp vật tư tiêu hao và thay thế cho thiết bị phòng thí nghiệm hóa
Sản xuất kinh doanh
4 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 6 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có Liên danh); 3. Các báo cáo tài chính tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu chứng minh Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng của Hợp đồng (Hóa đơn VAT, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Biên bản thanh lý Hợp đồng…); 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
* Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá gồm các tài liệu như sau: + Catalogue của hàng hóa; + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Cetificate of Origin – C/O) được cấp bởi cơ quan có thẩm quyền được chỉ định bởi cơ quan nhà nước xuất khẩu; + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Cetificate of Quality - C/Q) của Nhà sản xuất. * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) trong giá dự thầu, chào giá theo các Mẫu quy định trong HSMT. Giá chào bao gồm giá hàng hóa, vận chuyển, bốc dỡ ... Bên mời thầu sẽ nhận hàng tại kho của nhà máy nhiệt điện Thái Bình, mọi chi phí phát sinh cho việc giao nhận hàng hóa thuộc trách nhiệm của nhà thầu.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu khác theo Quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư, Công ty Nhiệt điện Thái Bình – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Địa chỉ: Thôn Chỉ Thiện, xã Mỹ Lộc, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: (+84) 227 2491999; Fax: (+84) 227 2491888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Tp. Hà Nội; Điện thoại: (+84) 242 2201317; Fax: (+84) 242 2201369; Email: [email protected] 2. Báo đấu thầu. - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế Hoạch và Đầu Tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu Đô thị mới Cầu Giấy, Tp. Hà Nội - Đường dây nóng: (+84) 243 768 6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Stirrer Motor3CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
2Solenoid Valve SV1, SV51CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
3Solenoid Valve SV2 ÷ 43CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
4Stir Bar2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
5Stir Bar Plate2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
6O-ring (S15)4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
7O-ring (S20)4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
8Fan1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
9Silicon tube ø3x51MétChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
10Teflon tube ø1x32MétChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
11Nylon Tube ø4x62MétChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
12Nylon Tube ø8x101MétChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
13Teflon tube ø3x43MétChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
14air tube ø2,5x45MétChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
15Led assy1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
16minifitting ø1,53cáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
17Reagent Tank 13CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
18Reagent Tank 23CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
19Reagent Tank 33CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
20Standard Solution Tank2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
21Main board1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
22Photo diode-assy2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
23Air regulator2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
24Pressure Transmitter2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
25Bình 10 lit1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
26Bình 2 lit1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
27Điện cực bạc (silver electrode)1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
28Điện cực hợp chất (compound electrode1MétChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
29Bơm định lượng 011BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
30Bơm định lượng 021BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
31Ống cho bơm 011MétChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
32Ống cho bơm 021MétChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
33Bộ lọc máy đo Oxi hoàn tan24CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
34Cột trao đổi Ion / (Ion Exchange Resin Column - S4109)8CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
35Đường ống dẫn mẫu/ Sample line10MétChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
36Đường ống dẫn mẫu/ Sample line10MétChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
37Đường ống dẫn mẫu/ Sample line10MétChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
38Photocell Replacement Kit for the 1720E1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
39keypad bàn phím điều khiển1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
40Bộ thiết bị bảo trì/Maintenance Kit1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
41Van bơm hóa chất phân tích/Valve, reagent delivery3CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
42Van chặn phân phối cho dung dịch chuẩn1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
43Van bơm mẫu1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
44Sealing kit for reagent bottle (Set of 5 sealing rings for reagent bottle (consumption approx. 1 set per year))5CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
45Bộ lọc không khí /Air filter, 2 pcs (for use with: AMI Soditrace, AMI Sodium A, AMI SodiumP)2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
46Swansensor pH FL - version AMI Sodium1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
47Swansensor Sodium, screw plug1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
48Swansensor Reference Na1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
49Bình khí oxi35BìnhChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
50Bình khí nito8BìnhChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
51NaOH (dạng bột)3LọChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
52Mangan (dạng bột)3LọChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
53Bông thủy tinh/ Glass wood 903322TúiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
54Than tiêu chuẩn/ Calibration standard premium coke3LọChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
55Cacbon chuẩn/ Graphite 908002LọChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
56Chén đốt lưu huỳnh4HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
57Lưu huỳnh chuẩn/ Calibration standard premium coal3LọChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
58Than chuẩn/ Calibration standard premium coal3LọChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
59Lọc bụi/ Cartride3CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
60Ống chứa chất hấp thụ1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
61Vòng đệm/ O-ring8CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
62Ống cấp oxi/ Ceramic lance1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
634 thanh đốt kèm cáp nối1bộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
64Vòng đệm/ O-ring2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
65Vòng đệm/ O-ring2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
66Vòng đệm/ O-ring2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
67Benzoic acid4HộpChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
68C 710.4 cotton threads( dây mồi )10TúiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
69C6000.1 water protect3LọChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
70Dây đánh lửa C1.103- Bom nhiệt lượng (C1.103 Igniition wire, standard )3TúiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
71O-ring FPM 1583500- Bom nhiệt lượng2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
72O-ring FPM 1515200- Bom nhiệt lượng4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
73O-ring 1740700 - Bom nhiệt lượng15CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
74O-ring 3979800 - Bom nhiệt lượng3CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
75O-ring 3769500- Bom nhiệt lượng5CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
76Pressure Spring- 20002156- Bom nhiệt lượng2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
77Spring 3979100- Bom nhiệt lượng2CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
78Piston ASM 3768500- Bom nhiệt lượng1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
79Cotton Thread Fuse/Dây mồi Cotton20TúiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
80Fixed Wire Ignitor/Dây chì10TúiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
81Check valve O-ring/Vòng đệm kiểm tra van3CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
82Closure ring O-ring/Vòng đệm làm kín3CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
83Isolated upper electrode/Điện cực trên1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
84Isolated lower electrode/Điện cực dưới1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
85Bar electrode/Điện cực1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
86Screw/Ốc vít4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
87WASHER/Đệm10CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
88PLUG/Điện cực1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
89Screw/Ốc vít4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
90INSERT SEAL/Đệm bên xả khí15CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
91O-ring 003/Oring          1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
92Bushing/Đệm2TúiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
93Belt groud/Đai dưới1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
94Belt/Đai trên1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
95FILTER CARTRIDGE /Lọc4CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
96O-RING/Oring1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
97Benzoic21LọChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
98Oring15CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
99Package o-ring prep station2bộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
100Seal1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
101Đèn UV1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
102Lõi lọc máy đo SDI1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
103Vỏ lọc máy SDI1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
104Kết nối đầu vào1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
105Sensor lưu lượng1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
106pH-Calibration set (1x pH 7, 1x pH 9, each 40 ml)4BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
107Cleaning set for Trides flow cell2BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
108Spare part set for Codes-II flow cell and fotometer2BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
109Tubing kit for CP and AMI photometers2BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
110LD-PE tubing 8/6mm x 3m2BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
111Tubing kit to suction lance; V22BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
112Tubing kit reagent AMI Codes-II and AMI Phosphate-II2BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
113Swansensor NT5K1BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
114Swansensor pH1BộChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
115Pharmed tube 6.4x9.6 mm – 0.75 meters1CáiChi tiết như yêu cầu tại phần 2, chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp phụ tùng/thiết bị phân tích cho phòng thí nghiệm hóa của Nhà máy công nghiệp (đơn vị ký Hợp đồng là đơn vị sử dụng cuối cùng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với vật tư cho các thiết bị quan trọng, đặc thù và có yêu cầu cao về kỹ thuật như: máy phân tích Nhiệt lượng (Bom nhiệt lượng), Máy phân tích Các bon, lưu huỳnh: Nhà thầu phải cung cấp cam kết về việc hỗ trợ kỹ thuật, lắp đặt khi có yêu cầu bởi nhân viên đã được Nhà sản xuất đào tạo (chứng chỉ đào tạo của Nhà sản xuất còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->