Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp lắp đặt trang thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220580912-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Cung cấp lắp đặt trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220544231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 16:34:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,506,110,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.026E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.051E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.455.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 9.455.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thực hiện chậm tiến độ không do lỗi của nhà thầu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị (cung cấp và lắp đặt thiết bị dạy học ≥ giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.454.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c) Chương II Phần 1 của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan: Kinh tế, kỹ thuật, giáo duc. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tài liệu chứng minh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.-Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt hướng dẫn chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan: Điện, điện tử, giáo duc. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tài liệu chứng minh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật trực tiếp gia công, lắp đặt |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan: Điện, điện tử, giáo duc. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tài liệu chứng minh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Cung cấp lắp đặt trang thiết bị Mua sắm thiết bị dạy học khối lớp 6 phục vụ chương trình giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Vốn đầu tư công) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Văn bản cam kết các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật. - Văn bản cam kết đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam), đầy đủ thông tin, không tẩy xóa; hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Văn bản cam kết (trong quá trình được mời thương thảo hợp đồng) sẽ cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue hoặc hình ảnh thiết bị. (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). - Văn bản cam kết cung cấp: Giấy phép bán hàng thuộc bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối kèm theo hồ sơ chứng minh ủy quyền cho nhà phân phối của nhà sản xuất cho các thiết bị: Kính hiển vi (dành cho học sinh) và Đàn phím điện tử (key board). * Lưu ý: - Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ ràng theo yêu cầu của E-HSMT thì Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. - Trường hợp các tài liệu trong hồ sơ dự thầu nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài thì nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ (nếu có), … để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ trang thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam) đầy đủ thông tin, không tẩy xóa; hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Cung cấp catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue hoặc hình ảnh thiết bị. (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng thuộc bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối kèm theo hồ sơ chứng minh ủy quyền cho nhà phân phối của nhà sản xuất cho các thiết bị: Kính hiển vi (dành cho học sinh) và Đàn phím điện tử (key board) khi nhận được thông báo của chủ đầu tư (bên mời thầu) yêu cầu chậm nhất 07 ngày trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được gia công sản xuất ở ngoài nước (nhưng đã được chào bán tại Việt Nam) thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam gồm: giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình tùy theo trường hợp cụ thể và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Trường hợp hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Số 01, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0296 3854070 – Fax: 0296 3852037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0296 3852913 – Fax: 0296 3853380 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hình học và đo lường: Bộ thước thực hành đo khoảng cách đo chiều cao ngoài trời | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Đơn giá dự thầu: Là đơn giá thành phẩm, trọn gói. Đơn giá dự thầu trọn gói bao gồm tất cả các chi phí thiết bị, vật tư, phụ kiện, nhân công & máy lắp đặt, chi phí bảo hành, bảo trì, đào tạo cán bộ tiếp nhận, sử dụng vận hành, .v.v để thi công hoàn thành toàn bộ gói thầu đưa vào sử dụng. | |
| 2 | Thống kê và xác suất: Bộ thiết bị dạy thống kê và xác suất | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 3 | Video/clip về tôn trọng sự thật | 12 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 4 | Video/clip về tính huống tự lập | 12 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 5 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 6 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 12 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 7 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 8 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 9 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 10 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 11 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 805 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 12 | Bộ dụng cụ thực hành học sinh ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 322 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 13 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 483 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 14 | Phim tài liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 12 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 15 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 322 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 16 | Bộ trang thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 644 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 17 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 12 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 18 | Bản đồ thể hiện thế giớ cổ đại | 322 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 19 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 20 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 21 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 12 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 22 | Phim tài liệu thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 23 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và chiến thắng Bạch Đằng | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 24 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phu tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 25 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 322 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 26 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 27 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 28 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 29 | Video về biến đổi khí hậu | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 30 | Video /clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 12 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 31 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật ,động vật | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 32 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 33 | Tranh ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 34 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (hạt kín) | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 35 | Tranh / ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 36 | Tranh / ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 37 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ | 161 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 38 | Kính hiển vi (dành cho học sinh) | 322 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 39 | Kính lúp | 805 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 40 | Pipet | 1.127 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 41 | Ống đong hình trụ | 322 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 42 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 43 | Thanh nam châm | 322 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 44 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 45 | Đèn cồn | 322 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 46 | Cốc thủy tinh | 322 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 47 | Lưới thép | 322 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 48 | Đa dạng động vật | 483 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 49 | Video đa dạng thế giới sống gồm: đa dạng thực vật, đa dạng lưỡng cư, đa dạng bò sát, đa dạng chim, đa dạng thú, đa dạng sinh học, các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học. | 12 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 50 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 161 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 51 | Tranh về kiến trúc nhà ở Việt Nam | 161 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 52 | Tranh về xây dựng nhà ở | 161 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 53 | Tranh về ngôi nhà thông minh | 161 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 54 | Tranh về thực phẩm trong gia đình | 161 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 55 | Tranh về phương pháp bảo quản thực phẩm | 161 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 56 | Tranh về phương pháp chế biến thực phẩm | 161 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 57 | Tranh về trang phục và đời sống | 161 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 58 | Tranh về thời trang trong cuộc sống | 161 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 59 | Tranh về lựa chọn và sử dụng trang phục | 161 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 60 | Bộ dụng cụ tỉa hoa và trang trí món ăn | 161 | Tờ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 61 | Trụ, lưới đá đầu | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 62 | Bàn và quân cờ treo tường | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 63 | Đồng hồ bấm dây | 161 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 64 | Thước dây | 161 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 65 | Nấm thể thao | 3.220 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 66 | Cờ lệnh thể thao | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 67 | Biển lật số | 161 | Bộ | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 68 | Dây nhảy tập thể | 322 | Chiếc | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 69 | Dây kéo co | 161 | Cuộn | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 70 | Trống lục lạc (Tambourine ) | 483 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 71 | Đàn phím điện tử (key board ) | 161 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 72 | Kèn Phím | 161 | Cây | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 73 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 161 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 74 | Lô đồ họa (tranh in) | 1.610 | Cái | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên | |
| 75 | Đất nặn | 483 | Hộp | Theo quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.026E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.051E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.455.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 9.455.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thực hiện chậm tiến độ không do lỗi của nhà thầu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị (cung cấp và lắp đặt thiết bị dạy học ≥ giá trị công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị được yêu cầu tại điểm này). Về bản chất công việc được mô tả trong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.454.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c) Chương II Phần 1 của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan: Kinh tế, kỹ thuật, giáo duc. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tài liệu chứng minh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.-Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật quản lý cung cấp, lắp đặt hướng dẫn chạy thử, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan: Điện, điện tử, giáo duc. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tài liệu chứng minh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật trực tiếp gia công, lắp đặt | 6 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan: Điện, điện tử, giáo duc. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Tài liệu chứng minh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi