Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687871-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )
Số hiệu KHLCNT 20220107522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 8317 ngày 04/10/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 17:09:00 đến ngày 2022-07-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 72,336,191,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08505E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8084047819E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 51.000.000.000 đồng, trong đó giá trị của các hạng mục tương tự đáp ứng điều kiện sau: + Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh ≥ 35.000.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 5.000.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước ≥ 1.000.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống điện ≥ 10.000.000.000 đồng. * Lưu ý: Nhà thầu căn cứ theo quy định nêu trên về hợp đồng tương tự để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )
Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, thị trấn rừng Thông, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn - Khu A
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 8317 ngày 04/10/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang (Địa chỉ: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Giang (Địa chỉ: Số nhà 108, phố Trung Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng An TH (địa chỉ: Lô 21, Liền kề 04, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, TP Thanh Hóa); + Nhà thầu thực hiện công tác giám sát thi công xây dựng công trình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B Nền đường
1Đào vét bùnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22.995,4m3
2Đào nền, đào khuôn mớiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.405,01051m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt202m3
4Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt447,8716100m3
5Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt73,3942100m3
C Mặt đường
1Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,6311100m3
2Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,2142100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt139,233100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt139,233100m2
D HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH
E Lát hè kết cấu 1
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.302,213m3
2Láng nền, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13.022,13m2
3Lát đá xanh xám KT 150x150x40, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13.022,13m2
F Lát hè kết cấu 2
1Lát đá xanh xám KT 150x150x40, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt296,61m2
2Láng nền, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt296,61m2
G Bó vỉa thẳng (0,22*0,18*1,0)m.
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt55,594m3
2Ván khuôn bê tông đệm móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,054100m2
3Vữa đệm dày 2cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt555,94m2
4Mua đá bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.527md
5Lắp dựng bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.527cái
H Bó vỉa cong
1Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,1m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,888100m2
3Láng nền, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt99,9m2
4Mua đá bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt444md
5Lắp dựng bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.110cái
I Khoá hè
1Đào hố móng, đất cấp IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt297,30591m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt63,0649m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,0062100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt66,068m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt750,7725m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt159,1638m3
J Hố trồng cây
1Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt171,0721m3
2Đắp đất mầuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt190,872m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,196m3
4Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1859100m2
5Mua đá bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt950,4md
6Lắp dựng bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.584cái
K Cây xanh
1Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,98100cây
2Chăm sóc cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
L Đan rãnh
1Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,565m3
M Ô chống cháy lan
1Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt139,24m3
2Nilon tái sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt696,21m2
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4811100m3
4Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,5647100m3
5Trồng cỏ lá treTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,9975100m2
6Đắp đất mầu trồng câyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1995m3
7Trồng cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36100cây
8Chăm sóc cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
N Khuôn viên đường dạo
O Đường dạo
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt397,681m3
2Láng nền, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.976,81m2
3Lát đá xanh xám KT 150x150x40, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.976,81m2
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,8841100m3
5Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,8841100m3
6Đào san đất - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,3041100m3
P Khoá hè loại 1
1Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt96,331m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,19m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7621100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,91m3
5Ốp tường trụ, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt274,35m2
6Đắp đất hoàn thiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,87m3
Q Khoá hè loại 2
1Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt502,591m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt75,51m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,7191100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt207,64m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt353,94m2
6Ốp tường trụ, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt873,04m2
7Đắp đất hoàn thiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt200,56m3
R Bãi đỗ xe P1
1Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt192,031m3
2Láng nền, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.920,31m2
3Lát đá xanh xám KT 150x150x40, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.920,31m2
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,6016100m3
S Bãi đỗ xe P4
1Đào vét bùnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.135,158m3
2Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,2502100m3
3Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,1083100m3
4Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,919100m3
5Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4325100m3
6Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,2165100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,2165100m2
T Khoá hè loại 1
1Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,351m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,12m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3825100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,04m3
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt137,71m2
6Đắp đất hoàn thiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,51m3
U Khoá hè loại 2
1Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,851m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,54m3
3Ván khuôn gỗ móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2595100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,22m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,95m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt64,01m2
7Đắp đất hoàn trảTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,62m3
8Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,0404100m2
9Đắp đất mầu trồng câyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt120,81m3
V Sân cầu lông
W Nền mặt đường khu sân cầu lông
1Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt155,93m3
2Nilon tái sinhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.039,5m2
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5198100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,1975100m3
X Chi tiết sân cầu lông
1Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt831,6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,97m2
Y Cột thép căng lưới
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2m3
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,036100m
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0976100m2
Z Hồ điều hòa
AA Chân khay
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,46m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt116,31m3
3Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,1078100m2
4Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt458,471m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4216100m3
AB Lát mái taluy bên hồ
1Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,78m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8235tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8468100m2
4Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,96m3
5Lát mái taluy, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt615,52m2
AC Khóa mái
1Bê tông khóa mái M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,23m3
2Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,62m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2154100m2
AD Bậc tam cấp
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,88m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,4m3
4Láng nền, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,68m2
5Đào xúc đất - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,281m3
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,8100m3
AE Cống D400 thoát nước từ hồ ra hố ga
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,882m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2489100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, H10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt661 đoạn ống
4Gioăng cao su cống D400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt66Cái
AF Gối cống
1Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,356m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2134tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7529100m2
4Lắp đặt gối cống D400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1321 cấu kiện
AG Cửa xả
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,81m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0952100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,44m3
4Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,96m3
5Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,12m3
6Ván khuônTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3732100m2
7Cốt thép lưới chắn rácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0506tấn
AH Khuôn viên cây xanh
1Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt109,8384100m2
2Trồng cây giáng hươngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15100cây
3Trồng cây ban trắng ĐK 13-15 cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,33100cây
4Trồng cây chuông vàng ĐK 13-15 cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100cây
5Trồng cây bằng lăng ĐK 13-15 cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100cây
6Trồng cây lộc vừng ĐK 15-20 cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100cây
7Trồng cây phượng vĩ ĐK 13-15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,11100cây
8Trồng cây Vàng Anh ĐK 13-15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100cây
9Trồng cây liễu ĐK-15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100cây
10Trồng cây bàng đài loan ĐK-15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,35100cây
11Trồng cây mai vạn phúcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100cây
12Trồng cây vạn tuếTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15100cây
13Trồng cọTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100cây
14Trồng hoa giấyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100cây
15Trồng cây xoài ĐK-20cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100cây
16Ghế đáTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39cái
17Trồng dặm cây chuỗi ngọcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt818,511m2 trồng dặm/lần
18Chăm sóc cây xanhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
19Đắp đất mầu trồng câyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.196,77m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,08100m
AI Hố trồng cây
1Đào hố trồng cây - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,911m3
2Đắp đất mầuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,91m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,82m3
4Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0883100m2
5Mua đá bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,4md
6Lắp đặt bó vỉaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt641cấu kiện
AJ GIÀN HOA GIẤY (SL=04):
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt48,92221m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,7051m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2995100m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2294100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3238100m2
6Bê tông móng M200, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,6378m3
7Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7811m3
8Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,0805m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2241tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1818tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0426tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2273tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1785tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8592tấn
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt137,064m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt137,064m2
AK CỬA RA HỒ (SL=02):
1Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,81m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,216m3
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1165tấn
5Lưới inoxTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,48m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,72m2
AL HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
AM Công tác đào đắp
1Đào rãnh thoát nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.649,41m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,1818100m3
AN Cống D1000, D800,D600, D400
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt70,4434m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,544100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, H10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1591 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, H30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3031 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6351 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1061 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm,H10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm ,H30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt71 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt311 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt201 đoạn ống
11Gioăng cao su cống D400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt462Cái
12Gioăng cao su cống D600Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt741Cái
13Gioăng cao su cống D800Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11Cái
14Gioăng cao su cống D1000Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt51Cái
AO Gối cống
1Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt104,946m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,7657tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,8798100m2
4Lắp đặt gối cống D400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7901 cấu kiện
5Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.6021 cấu kiện
AP Hố thu nước
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt71,41m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3094100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,305m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4736100m2
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt59,147m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,5699100m2
7Bê tông chèn nắp chắn rác M300Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,284m3
8Bê tông láng đày ga M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,904m3
9Song chắn rác Composit (70x400x45)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt119tấm
10Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1191 cấu kiện
AQ Hố ga loại 2: 60 = 60
AR Hố ga loại 1
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31,7051m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,138100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,25m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m2
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,85m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,105100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2493tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7387tấn
AS Số lượng tấm đan D1
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,26m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5434tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,153100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt101 cấu kiện
5Nắp gang CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10Cái
6Lắp đặt tấm CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt101cấu kiện
AT Hố ga loại 2
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt152,1581m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6624100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,8m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,288100m2
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt77,76m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,432100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,9019tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,1458tấn
AU Số lượng tấm đan D1
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,648m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6083tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7344100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt481 cấu kiện
5Nắp gang CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt48Cái
6Lắp đặt tấm CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt481cấu kiện
AV Hố ga loại 3
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,6841m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0552100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,024100m2
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,196m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5076100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5615tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3397tấn
AW Số lượng tấm đan D1
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,304m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,6083tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0612100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 cấu kiện
5Nắp gang CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4Cái
6Lắp đặt tấm CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41cấu kiện
AX Hố ga loại 3a
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,3371m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0276100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,45m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,012100m2
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,956m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2396100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2646tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1648tấn
AY Số lượng tấm đan D1
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,652m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1087tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0306100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21 cấu kiện
5Nắp gang CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
6Lắp đặt tấm CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21cấu kiện
AZ Hố ga loại 4
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,1051m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0522100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,882m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0168100m2
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,226m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4784100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4936tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2948tấn
BA Số lượng tấm đan D3
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,468m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2153tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0402100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21 cấu kiện
5Nắp gang CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
6Lắp đặt tấm CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21cấu kiện
BB Hố ga loại 5
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,1161m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0776100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,26m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0288100m2
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,396m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,77100m2
7Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,604tấn
8Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9664tấn
BC Số lượng tấm đan D2
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,976m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3069tấn
3Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0071tấn
4Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 cấu kiện
5Nắp gang CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4Cái
6Lắp đặt tấm CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41cấu kiện
BD Hố ga loại 6
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt70,4211m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2688100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,584m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0896100m2
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,448m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7528100m2
7Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1142tấn
8Bê tông mũ mố M200Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,044m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,238100m2
BE Số lượng tấm đan D4
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,016m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,019tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1851tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4749tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt281cấu kiện
BF Hố ga loại GC
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,50551m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0414100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,675m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,018100m2
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,004m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4164100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,436tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2769tấn
BG Số lượng tấm đan D1
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,978m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,163tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0459100m2
4Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31 cấu kiện
5Nắp gang CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3Cái
6Lắp đặt tấm CompositTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31cấu kiện
BH HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
BI Công tác đào đắp
1Đào rãnh thoát nướcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt971,61m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,94100m3
BJ Cống D300
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt31,924m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,9842100m2
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, H10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8541 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, H30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt141 đoạn ống
5Gioăng cao su cống D300Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt868Cái
BK Gối cống
1Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,576m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2682tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,6706100m2
4Lắp đặt gối cống D300Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.7081 cấu kiện
BL Ga thu nước thải loại 1
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt75,21m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,368100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,12m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,128100m2
5Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,92m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,34100m2
7Bê tông sản hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,34m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,974100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1088tấn
BM Số lượng tấm đan D1
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,88m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2644tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0272tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6784tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt401 cấu kiện
BN Ga thu nước thải loại 2
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt157,9221m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7728100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,752m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2688100m2
5Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,132m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,714100m2
7Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt59,43m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,767100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3427tấn
BO Số lượng tấm đan D1
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,048m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5552tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0571tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4246tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt841 cấu kiện
BP Ga thu nước thải loại 3
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,3221m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1288100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,792m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0448100m2
5Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,022m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,119100m2
7Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,535m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8505100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0571tấn
BQ Số lượng tấm đan D1
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,008m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0925tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0095tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2374tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt141 cấu kiện
BR Ga thu nước thải loại 4
1Đào móng công trình, đất cấp IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt71,4441m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3496100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,864m3
4Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1216100m2
5Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,774m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,323100m2
7Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,436m3
8Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2116100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,155tấn
BS Số lượng tấm đan D1
1Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,736m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2512tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0258tấn
4Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bểTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6445tấn
5Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt381 cấu kiện
BT Ống nhựa PVC D110
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,27100m
2Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt234cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt50cái
BU HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt294,27m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
4Mua biển báo tam giácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10biển
5Mua biển báo vuôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5biển
6Mua cột đỡ biển báoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cột
BV HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
BW PHẦN CÔNG NGHỆ
BX TUYẾN ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,002100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,129100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4100m
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
7Lắp đặt van DN - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
8Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
9Lắp đặt rắc, ĐK D50mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
10Kép TMK D50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15cái
11Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
12Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
13Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
14Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
15Măng xông ống nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
18Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
19Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
20Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,451100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,574100m
22Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,025100m
23Nước xúc xả thau rửa ốngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,0485m3
BY PHẦN XÂY DỰNG
BZ ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt716,41m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,443100m3
3Lắp đặt lưới cảnh báoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,039100m2
4Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,551100m3
CA HỐ VAN
CB HỐ VAN D100
1Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,85531m3
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0672m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6674m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0326tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2545tấn
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,0208m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,5776m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,776m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0839100m2
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,134m3
11Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt161cấu kiện
CC HỐ VAN D50
1Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,70451m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0086m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3m3
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0317tấn
5Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1879m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,18m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,6m2
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0492100m2
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,024100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,948m3
11Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt51cấu kiện
CD GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT
1Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,641m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,62m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,89m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt108Bộ
5Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt54Cái
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2349100m2
7Đắp đất bằng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,3213100m3
CE TRỤ CỨU HỎA D100
1Đào móng công trình đất cấp IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,961m3
2Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2744m3
3Bê tông móng, mác 200, đá 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5003m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1094100m2
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0597100m3
6Lắp đặt van tyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
7Nắp gang D220mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9Cái
8Trụ cứu hỏa D100 ( Bộ quốc phòng sản xuất)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9Cái
CF HỐ ĐỒNG HỒ TỔNG
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
2Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,90751m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6996m3
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3511m3
5Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0128m3
6Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0184tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1083tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9363m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,264m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,68m2
11Ván khuôn tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0471100m2
12Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0171100m3
13Lắp đặt tấm đanTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
CG HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN
CH ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x150sqmm 36kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt144m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 36kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt805m
3Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè, dải phân cáchTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt786m
4Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt59m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt949m
6Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
7Đầu cáp T-plug 3x150-36kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5bộ
8Đầu cáp T-plug 3x95-36kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7bộ
9Đầu cáp khô ngoài trời 3x150mm2-36kv-3mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
10Hộp nối cáp 3x95kV-36 kv-3mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2hộp
11Măng sông ống thép D219Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10cái
12Thít + thẻ báo hiệu cápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
13Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37cái
14Chi phí đâu nối hotlineTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cp
15Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1vị trí
16Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thếTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3vị trí
CI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ
1Bệ đặt trạm KIOT hợp bộTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bệ
2Hệ tiếp địa TBATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3hệ thống
3Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt120m
4Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2-36kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt45m
5Cáp Cu/PVC 1x35-mm2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15m
6Đầu cốt đồng S35Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
7Đầu cốt đồng M70Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
8Đầu cốt đồng S120Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt48cái
9Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3T.bộ
10Bệ đỡ tủ RMUTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bệ
11Bệ đỡ tủ hạ thếTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bệ
12Bình cứu hỏa CO2 (4kg)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
13Biển báo an toàn và biển tên trạmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9bộ
14Khóa Việt TiệpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
15Hàng rào bảo vệTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
CJ PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt580,02m
2Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt129,885m
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt291,9m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt371,385m
5Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt798,315m
6Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt405,825m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dânTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.648m
8Móng tủ 8 công tơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8móng
9Móng tủ 6 công tơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9móng
10Móng tủ 4 công tơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26móng
11Nhân công lắp tủ công tơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43tủ
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F105/80Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.577m
13Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt122m
14Rãnh cáp trên vỉa hèTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.060m
15Tiếp địa RC2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43bộ
16Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt122m
17Đầu cốt đống M120Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
18Đầu cốt đồng M95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30cái
19Đầu cốt đồng M70Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36cái
20Đầu cốt đồng M50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt52cái
21Đầu cốt đòng M35Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt98cái
22Đầu cốt đồng M25Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt76cái
23Đầu cốt đồng M16Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
24Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.182m
CK PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Móng tủ điện chiếu sángTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3móng
2Lắp tủ điều khiển chiếu sángTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3tủ
3Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.270m
4Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt174m
5Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đènTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt990m
6Móng cột đènTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt90móng
7Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150WTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt58cột
8Cột đèn chùm TC-05B+chùm CH-4+Cầu D400Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32cột
9Luồn cáp cửa cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt90đầu
10Đánh số cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt90cột
11Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.444m
12Lắp đặt ống thép F76 mạ qua đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt332m
13Măng sông ống thép D76Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt25cái
14Tiếp địa liên hoàn (Dây đồng mềm M10)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.270m
15Đầu cốt đồng M25Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
16Đầu cốt đồng M16Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt720cái
17Tiếp địa RC1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt56bộ
18Tiếp địa RC2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34bộ
19Băng dínhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30cuộn
20Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt332m
21Rãnh cáp trên vỉa hèTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.678,6m
22Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3.011m
CL LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp400kVATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2máy
2Lắp đặt máy biến áp 320kVATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
3Lắp đặt tủ RMU 35kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3tủ
4Lắp đặt tủ hạ thếTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3tủ
5Lắp đặt tủ công tơ điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35tủ
6Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2tủ
7Lắp đặt chống sét van 35kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
8Lắp đặt cầudao phụ tảiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
CM PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm MBATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4mẫu
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3pha
4Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1pha
5Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3H.thống
6Thí nghiệm cáp trung thếTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18Sợi
7Thí nghiệm AptomatTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt47cai
8Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35 kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15pha
9Thí nghiệm tiếp địa tủ điệnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt46tủ
10Thí nghiệm tiếp địa cột đènTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt90cột
CN HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN
CO Trạm biến áp
CP Trạm biến áp QH 1: Trạm kiốt 400kVA-35(22)kV hợp bộ gồm
1Tủ trung thế RMU-36kV 4 ngăn: 2 ngăn cầu dao phụ tải lộ đến và đi sang TBA số 2, 1 ngăn cầu dao kèm chì lộ MBA, 1 ngăn cầu dao phụ tải lộ dự phòngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2tủ
2Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2máy
3Tủ điện hạ thế 630ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2tủ
4Vỏ trạm biến áp hợp bộ KT ( CxRxS: 2500mmx2300mmx3500mm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Chụp silicon ty sứ máy biến ápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
CQ Trạm biến áp QH 1: Trạm kiốt 320kVA-35(22)kV hợp bộ gồm
1Tủ trung thế RMU-36kV 4 ngăn: 2 ngăn cầu dao phụ tải lộ đến và đi sang TBA số 2, 1 ngăn cầu dao kèm chì lộ MBA, 1 ngăn cầu dao phụ tải lộ dự phòngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
2Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1máy
3Tủ điện hạ thế 500ATheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
4Vỏ trạm biến áp hợp bộ KT ( CxRxS: 2500mmx2300mmx3500mm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
5Chụp silicon ty sứ máy biến ápTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1tủ
CR Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng
1Tủ điện 6 công tơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9tủ
2Tủ điện 4 công tơTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26tủ
3Tủ điều khiển chiếu sángTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2tủ
CS HẠNG MỤC: BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08505E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8084047819E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 51.000.000.000 đồng, trong đó giá trị của các hạng mục tương tự đáp ứng điều kiện sau: + Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh ≥ 35.000.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 5.000.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước ≥ 1.000.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống điện ≥ 10.000.000.000 đồng. * Lưu ý: Nhà thầu căn cứ theo quy định nêu trên về hợp đồng tương tự để tham gia dự thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.43
3 Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải Bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
7 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy cắt uốn thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->