Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm )
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687871-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 8317 ngày 04/10/2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 17:09:00 đến ngày 2022-07-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 72,336,191,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08505E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8084047819E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 51.000.000.000 đồng, trong đó giá trị của các hạng mục tương tự đáp ứng điều kiện sau: + Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh ≥ 35.000.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 5.000.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước ≥ 1.000.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống điện ≥ 10.000.000.000 đồng. * Lưu ý: Nhà thầu căn cứ theo quy định nêu trên về hợp đồng tương tự để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thiết bị và bảo hiểm ) Hạ tầng khu dân cư Đồng Nhưng, thị trấn rừng Thông, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn - Khu A 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 8317 ngày 04/10/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Đông Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22.995,4 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn mới | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.405,0105 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 202 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 447,8716 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 73,3942 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,6311 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,2142 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139,233 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139,233 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH | |||
| E | Lát hè kết cấu 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.302,213 | m3 |
| 2 | Láng nền, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13.022,13 | m2 |
| 3 | Lát đá xanh xám KT 150x150x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13.022,13 | m2 |
| F | Lát hè kết cấu 2 | |||
| 1 | Lát đá xanh xám KT 150x150x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 296,61 | m2 |
| 2 | Láng nền, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 296,61 | m2 |
| G | Bó vỉa thẳng (0,22*0,18*1,0)m. | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,594 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,054 | 100m2 |
| 3 | Vữa đệm dày 2cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 555,94 | m2 |
| 4 | Mua đá bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.527 | md |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.527 | cái |
| H | Bó vỉa cong | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,888 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 99,9 | m2 |
| 4 | Mua đá bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 444 | md |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.110 | cái |
| I | Khoá hè | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 297,3059 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,0649 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,0062 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,068 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 750,7725 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159,1638 | m3 |
| J | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 171,072 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 190,872 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1859 | 100m2 |
| 5 | Mua đá bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 950,4 | md |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.584 | cái |
| K | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây sao đen đường kính 8-10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,98 | 100cây |
| 2 | Chăm sóc cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| L | Đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,565 | m3 |
| M | Ô chống cháy lan | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 139,24 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 696,21 | m2 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4811 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền ô phòng cháy đất tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,5647 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ lá tre | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,9975 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1995 | m3 |
| 7 | Trồng cây hoa ban trắng cao 3m, đường kính 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100cây |
| 8 | Chăm sóc cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| N | Khuôn viên đường dạo | |||
| O | Đường dạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 397,681 | m3 |
| 2 | Láng nền, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.976,81 | m2 |
| 3 | Lát đá xanh xám KT 150x150x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.976,81 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,8841 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất khuôn viên cây xanh đất tận dụng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,8841 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,3041 | 100m3 |
| P | Khoá hè loại 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 96,33 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7621 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,91 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 274,35 | m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,87 | m3 |
| Q | Khoá hè loại 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 502,59 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7191 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 207,64 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 353,94 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 873,04 | m2 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200,56 | m3 |
| R | Bãi đỗ xe P1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 192,031 | m3 |
| 2 | Láng nền, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.920,31 | m2 |
| 3 | Lát đá xanh xám KT 150x150x40, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.920,31 | m2 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6016 | 100m3 |
| S | Bãi đỗ xe P4 | |||
| 1 | Đào vét bùn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.135,158 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường + đắp trả vét bùn, thay đất không thích hợp, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,2502 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,1083 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II dày 18cm. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,919 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4325 | 100m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/ m2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,2165 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,2165 | 100m2 |
| T | Khoá hè loại 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,35 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3825 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,04 | m3 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,71 | m2 |
| 6 | Đắp đất hoàn thiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,51 | m3 |
| U | Khoá hè loại 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,85 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,54 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2595 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,22 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,95 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,01 | m2 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,62 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,0404 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120,81 | m3 |
| V | Sân cầu lông | |||
| W | Nền mặt đường khu sân cầu lông | |||
| 1 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 155,93 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.039,5 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5198 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1975 | 100m3 |
| X | Chi tiết sân cầu lông | |||
| 1 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 831,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,97 | m2 |
| Y | Cột thép căng lưới | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,036 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0976 | 100m2 |
| Z | Hồ điều hòa | |||
| AA | Chân khay | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,46 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 116,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1078 | 100m2 |
| 4 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 458,47 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4216 | 100m3 |
| AB | Lát mái taluy bên hồ | |||
| 1 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,78 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8235 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8468 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,96 | m3 |
| 5 | Lát mái taluy, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 615,52 | m2 |
| AC | Khóa mái | |||
| 1 | Bê tông khóa mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,23 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2154 | 100m2 |
| AD | Bậc tam cấp | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,88 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,4 | m3 |
| 4 | Láng nền, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,68 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,28 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,8 | 100m3 |
| AE | Cống D400 thoát nước từ hồ ra hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,882 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2489 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, H10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | 1 đoạn ống |
| 4 | Gioăng cao su cống D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66 | Cái |
| AF | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,356 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2134 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7529 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 132 | 1 cấu kiện |
| AG | Cửa xả | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0952 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,96 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3732 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép lưới chắn rác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0506 | tấn |
| AH | Khuôn viên cây xanh | |||
| 1 | Trồng cỏ thảm khuôn viên cỏ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 109,8384 | 100m2 |
| 2 | Trồng cây giáng hương | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100cây |
| 3 | Trồng cây ban trắng ĐK 13-15 cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,33 | 100cây |
| 4 | Trồng cây chuông vàng ĐK 13-15 cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100cây |
| 5 | Trồng cây bằng lăng ĐK 13-15 cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100cây |
| 6 | Trồng cây lộc vừng ĐK 15-20 cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100cây |
| 7 | Trồng cây phượng vĩ ĐK 13-15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,11 | 100cây |
| 8 | Trồng cây Vàng Anh ĐK 13-15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100cây |
| 9 | Trồng cây liễu ĐK-15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100cây |
| 10 | Trồng cây bàng đài loan ĐK-15cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,35 | 100cây |
| 11 | Trồng cây mai vạn phúc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100cây |
| 12 | Trồng cây vạn tuế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100cây |
| 13 | Trồng cọ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100cây |
| 14 | Trồng hoa giấy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100cây |
| 15 | Trồng cây xoài ĐK-20cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100cây |
| 16 | Ghế đá | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39 | cái |
| 17 | Trồng dặm cây chuỗi ngọc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 818,51 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 18 | Chăm sóc cây xanh | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 19 | Đắp đất mầu trồng cây | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.196,77 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,08 | 100m |
| AI | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,91 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất mầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,91 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0883 | 100m2 |
| 5 | Mua đá bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,4 | md |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | 1cấu kiện |
| AJ | GIÀN HOA GIẤY (SL=04): | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,9222 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7051 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2995 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2294 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3238 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,6378 | m3 |
| 7 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7811 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,0805 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2241 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1818 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2273 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1785 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8592 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,064 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,064 | m2 |
| AK | CỬA RA HỒ (SL=02): | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,216 | m3 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1165 | tấn |
| 5 | Lưới inox | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,48 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,72 | m2 |
| AL | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| AM | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.649,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,1818 | 100m3 |
| AN | Cống D1000, D800,D600, D400 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,4434 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,544 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, H10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, H30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 303 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 635 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm, H30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 106 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm,H10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm ,H30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm, H30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | 1 đoạn ống |
| 11 | Gioăng cao su cống D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 462 | Cái |
| 12 | Gioăng cao su cống D600 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 741 | Cái |
| 13 | Gioăng cao su cống D800 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 14 | Gioăng cao su cống D1000 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51 | Cái |
| AO | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104,946 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,7657 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,8798 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 790 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.602 | 1 cấu kiện |
| AP | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3094 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4736 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,147 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,5699 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chèn nắp chắn rác M300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,284 | m3 |
| 8 | Bê tông láng đày ga M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,904 | m3 |
| 9 | Song chắn rác Composit (70x400x45) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 119 | tấm |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 119 | 1 cấu kiện |
| AQ | Hố ga loại 2: 60 = 60 | |||
| AR | Hố ga loại 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,705 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,105 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2493 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7387 | tấn |
| AS | Số lượng tấm đan D1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,26 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5434 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1 cấu kiện |
| 5 | Nắp gang Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tấm Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1cấu kiện |
| AT | Hố ga loại 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 152,158 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6624 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,76 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,432 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,9019 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,1458 | tấn |
| AU | Số lượng tấm đan D1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,648 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6083 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7344 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | 1 cấu kiện |
| 5 | Nắp gang Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tấm Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | 1cấu kiện |
| AV | Hố ga loại 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,684 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0552 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,196 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5076 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5615 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3397 | tấn |
| AW | Số lượng tấm đan D1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,304 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,6083 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 5 | Nắp gang Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tấm Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| AX | Hố ga loại 3a | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,337 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0276 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,956 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2396 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2646 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1648 | tấn |
| AY | Số lượng tấm đan D1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,652 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1087 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 5 | Nắp gang Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tấm Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| AZ | Hố ga loại 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,105 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0522 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,882 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,226 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4784 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4936 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2948 | tấn |
| BA | Số lượng tấm đan D3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,468 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2153 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0402 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 5 | Nắp gang Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tấm Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| BB | Hố ga loại 5 | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,116 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0776 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,396 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,77 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,604 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9664 | tấn |
| BC | Số lượng tấm đan D2 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,976 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3069 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0071 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 cấu kiện |
| 5 | Nắp gang Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tấm Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| BD | Hố ga loại 6 | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 70,421 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2688 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,584 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0896 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,7528 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1142 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,044 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,238 | 100m2 |
| BE | Số lượng tấm đan D4 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,016 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,019 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1851 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4749 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| BF | Hố ga loại GC | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,5055 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0414 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,004 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4164 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,436 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2769 | tấn |
| BG | Số lượng tấm đan D1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,978 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,163 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0459 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1 cấu kiện |
| 5 | Nắp gang Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tấm Composit | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| BH | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| BI | Công tác đào đắp | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 971,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,94 | 100m3 |
| BJ | Cống D300 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,9842 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, H10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 854 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm, H30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | 1 đoạn ống |
| 5 | Gioăng cao su cống D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 868 | Cái |
| BK | Gối cống | |||
| 1 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,576 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2682 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,6706 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.708 | 1 cấu kiện |
| BL | Ga thu nước thải loại 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 75,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,368 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,92 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25,34 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,974 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1088 | tấn |
| BM | Số lượng tấm đan D1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,88 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2644 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0272 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6784 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | 1 cấu kiện |
| BN | Ga thu nước thải loại 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 157,922 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7728 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,752 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2688 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,132 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,714 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,767 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3427 | tấn |
| BO | Số lượng tấm đan D1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,048 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5552 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0571 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4246 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84 | 1 cấu kiện |
| BP | Ga thu nước thải loại 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,322 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1288 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,792 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,022 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,535 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8505 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0571 | tấn |
| BQ | Số lượng tấm đan D1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,008 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0925 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0095 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2374 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | 1 cấu kiện |
| BR | Ga thu nước thải loại 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,444 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3496 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,774 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,323 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,436 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,2116 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,155 | tấn |
| BS | Số lượng tấm đan D1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,736 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2512 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0258 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bể | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6445 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38 | 1 cấu kiện |
| BT | Ống nhựa PVC D110 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 234 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| BU | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 294,27 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Mua biển báo tam giác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | biển |
| 5 | Mua biển báo vuông | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | biển |
| 6 | Mua cột đỡ biển báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cột |
| BV | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| BW | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| BX | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,002 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE100) PN10 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,129 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt van DN - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, ĐK 63x50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc, ĐK D50mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 10 | Kép TMK D50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110x63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cútnhựa HDPE, đường kính cút D= 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Măng xông ống nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 110mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,451 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,574 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước, ĐK D110, D63mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,025 | 100m |
| 23 | Nước xúc xả thau rửa ống | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,0485 | m3 |
| BY | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| BZ | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 716,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,443 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,039 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,551 | 100m3 |
| CA | HỐ VAN | |||
| CB | HỐ VAN D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,8553 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0672 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6674 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0326 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2545 | tấn |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,0208 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,5776 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,776 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0839 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,134 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| CC | HỐ VAN D50 | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,7045 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0086 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0317 | tấn |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1879 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,18 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0492 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,948 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| CD | GỐI ĐỠ TÊ D110, NÚT BỊT | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,64 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,62 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,89 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108 | Bộ |
| 5 | Đai thép giữ ống D160(.400x60x6mm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 54 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2349 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,3213 | 100m3 |
| CE | TRỤ CỨU HỎA D100 | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,96 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2744 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, mác 200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1094 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0597 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt van ty | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Nắp gang D220mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 8 | Trụ cứu hỏa D100 ( Bộ quốc phòng sản xuất) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| CF | HỐ ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Đào móng công trình - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9075 | 1m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6996 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3511 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0128 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0184 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1083 | tấn |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9363 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,264 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,68 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0471 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0171 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| CG | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| CH | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x150sqmm 36kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 144 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x95sqmm 36kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 805 | m |
| 3 | Rãnh 1 cáp 35kV đi trên vỉa hè, dải phân cách | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 786 | m |
| 4 | Rãnh 1 cáp 35kV đi qua đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F195/150 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 949 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D219 bảo vệ cáp lên cột + bảo vệ cáp qua đường. | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 7 | Đầu cáp T-plug 3x150-36kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Đầu cáp T-plug 3x95-36kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Đầu cáp khô ngoài trời 3x150mm2-36kv-3m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp 3x95kV-36 kv-3m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 11 | Măng sông ống thép D219 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Thít + thẻ báo hiệu cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (mốc sứ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37 | cái |
| 14 | Chi phí đâu nối hotline | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cp |
| 15 | Hố dự phòng đầu cáp chân cột + hố dự phòng hộp nối cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 16 | Hố dự phòng đấu cáp vào tủ trung thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | vị trí |
| CI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP TRỤ HỢP BỘ | |||
| 1 | Bệ đặt trạm KIOT hợp bộ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bệ |
| 2 | Hệ tiếp địa TBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hệ thống |
| 3 | Cáp mặt máy 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70 mm2-36kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC 1x35-mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng S35 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng S120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 9 | Lưới thép chắn rác trong khoang chứa dầu | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | T.bộ |
| 10 | Bệ đỡ tủ RMU | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bệ |
| 11 | Bệ đỡ tủ hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bệ |
| 12 | Bình cứu hỏa CO2 (4kg) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn và biển tên trạm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 14 | Khóa Việt Tiệp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Hàng rào bảo vệ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| CJ | PHẦN ĐƯỜNG DÂY SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 580,02 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 129,885 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 291,9 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 371,385 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 798,315 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 405,825 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F32 đấu chờ về nhà dân | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.648 | m |
| 8 | Móng tủ 8 công tơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | móng |
| 9 | Móng tủ 6 công tơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | móng |
| 10 | Móng tủ 4 công tơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | móng |
| 11 | Nhân công lắp tủ công tơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | tủ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp F105/80 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.577 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép F114 bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 122 | m |
| 14 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.060 | m |
| 15 | Tiếp địa RC2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | bộ |
| 16 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 122 | m |
| 17 | Đầu cốt đống M120 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52 | cái |
| 21 | Đầu cốt đòng M35 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 98 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 76 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.182 | m |
| CK | PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng tủ điện chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | móng |
| 2 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tủ |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.270 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4X25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 174 | m |
| 5 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 đấu đèn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 990 | m |
| 6 | Móng cột đèn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | móng |
| 7 | Cột thép bát giác 9m cần rời đôi vươn 1,5m + bảng điện cửa cột + đèn cao áp 150W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58 | cột |
| 8 | Cột đèn chùm TC-05B+chùm CH-4+Cầu D400 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cột |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | đầu |
| 10 | Đánh số cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | cột |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn F65/50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.444 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép F76 mạ qua đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 332 | m |
| 13 | Măng sông ống thép D76 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 14 | Tiếp địa liên hoàn (Dây đồng mềm M10) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.270 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M25 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 720 | cái |
| 17 | Tiếp địa RC1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56 | bộ |
| 18 | Tiếp địa RC2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34 | bộ |
| 19 | Băng dính | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | cuộn |
| 20 | Rãnh cáp đi dưới lòng đường 0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 332 | m |
| 21 | Rãnh cáp trên vỉa hè | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.678,6 | m |
| 22 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,4m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.011 | m |
| CL | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp400kVA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 320kVA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ hạ thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ công tơ điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt cầudao phụ tải | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| CM | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | pha |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | pha |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | H.thống |
| 6 | Thí nghiệm cáp trung thế | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47 | cai |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải 35 kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | pha |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | tủ |
| 10 | Thí nghiệm tiếp địa cột đèn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 90 | cột |
| CN | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| CO | Trạm biến áp | |||
| CP | Trạm biến áp QH 1: Trạm kiốt 400kVA-35(22)kV hợp bộ gồm | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU-36kV 4 ngăn: 2 ngăn cầu dao phụ tải lộ đến và đi sang TBA số 2, 1 ngăn cầu dao kèm chì lộ MBA, 1 ngăn cầu dao phụ tải lộ dự phòng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 630A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
| 4 | Vỏ trạm biến áp hợp bộ KT ( CxRxS: 2500mmx2300mmx3500mm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Chụp silicon ty sứ máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| CQ | Trạm biến áp QH 1: Trạm kiốt 320kVA-35(22)kV hợp bộ gồm | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU-36kV 4 ngăn: 2 ngăn cầu dao phụ tải lộ đến và đi sang TBA số 2, 1 ngăn cầu dao kèm chì lộ MBA, 1 ngăn cầu dao phụ tải lộ dự phòng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Tủ điện hạ thế 500A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Vỏ trạm biến áp hợp bộ KT ( CxRxS: 2500mmx2300mmx3500mm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Chụp silicon ty sứ máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| CR | Thiết bị đường dây hạ thế, chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện 6 công tơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | tủ |
| 2 | Tủ điện 4 công tơ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | tủ |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | tủ |
| CS | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08505E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8084047819E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh; hệ thống thoát nước; hệ thống cấp nước; hệ thống điện. - Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng ≥ 51.000.000.000 đồng, trong đó giá trị của các hạng mục tương tự đáp ứng điều kiện sau: + Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa, bó vỉa, lát hè, cây xanh ≥ 35.000.000.000 đồng; + Giá trị hạng mục hệ thống thoát nước ≥ 5.000.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống cấp nước ≥ 1.000.000.000 đồng. + Giá trị hạng mục hệ thống điện ≥ 10.000.000.000 đồng. * Lưu ý: Nhà thầu căn cứ theo quy định nêu trên về hợp đồng tương tự để tham gia dự thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 51.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ.- Đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình giao thông; lát vỉa hè; thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có các hạng mục công trình: Công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường là Bê tông nhựa; lát vỉa hè; thoát nước; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần công trình cấp nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp nước.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình cấp nước; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công của công trình cấp nước; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình hoặc hạng mục công trình có hạng mục cấp nước. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình điện; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách thi công công trình điện; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp điện. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động ít nhất 1 công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông cấp III trở lên. Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh lốp | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy rải Bê tông nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 07 T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
| 7 | Máy lu rung | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi