Gói thầu: Gói thầu số 12: Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220689707-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220604032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 17:24:00 đến ngày 2022-07-11 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,327,186,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,907,797 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu chín trăm lẻ bảy nghìn bảy trăm chín mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.654373011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chi huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành : Kỹ sư: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình. .- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Kiến trúc công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư: Điện, Hệ thống điện, hoặc công nghệ kỹ thuật điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư: Cấp thoát nước hoặc đô thị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Độ Phóng đại > 30x
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn khí
- Đặc điểm thiết bị Hàn CO2
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dây vòi tối thiểu 5m
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 02 khung + 02 chéo), tính theo bộ (Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ sinh học
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Cải tạo, sửa chữa phòng thí nghiệm
Nâng cao năng lực nghiên cứu về công nghệ Vacxin thế hệ mới
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận cầu Giấy.
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học Địa chỉ: Nhà A10,18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 3836 25 99 - Fax: 024 38363144
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace (Địa chỉ: Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, Phường Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội). Công ty TNHH IPC Việt (Địa chỉ: số Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng LG Việt Nam, địa chỉ: Số 40, hẻm 88/1 Giáp Nhị, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Công ty TNHH IPC Việt (Địa chỉ: số Phòng 103 - nhà B4 Khu tập thể Nam Thành Công, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ sinh học , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận cầu Giấy.
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học Địa chỉ: Nhà A10,18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 3836 25 99 - Fax: 024 38363144


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp,...); - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu - Bản cam kết chấp nhận tiền phạt nếu chậm tiến độ - Các cam kết khác theo nội dung yêu cầu tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.907.797   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ sinh học Địa chỉ: Nhà A10,18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 3836 25 99 - Fax: 024 38363144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ sinh học Địa chỉ: Nhà A10,18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 3836 25 99 - Fax: 024 38363144
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghệ sinh học Địa chỉ: Nhà A10,18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 3836 25 99 - Fax: 024 38363144
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Công nghệ sinh học Địa chỉ: Nhà A10,18 Hoàng Quốc Việt, cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 3836 25 99 - Fax: 024 38363144
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục . THÁO DỠ, PHÁ DỠ TẦNG 8
1Nhân công dọn dẹp vệ sinh khu vực trục 4/6 & E~G chuẩn bị mặt bằng thi côngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế5công
2Tháo dỡ chậu rửaTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế5bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế5bộ
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế223,619m2
5Tháo dỡ trầnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế30,114m2
6Tháo tấm lợp tônTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,629100m2
7Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,33m3
8Phá dỡ tường xây gạchTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế19,804m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế49,78m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế263,269m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế281,871m2
12Vận chuyển phế liệu lên, xuống dưới bằng vận thăngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế31,66310m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế34,293m3
14Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình, đến bãi thải theo quy định của thành phố bằng xe thùng kín 5 tấnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế34,293m3
B Hạng mục . CẢI TẠO KIẾN TRÚC TẦNG 8
1Khoan cấy ramset cốt thép D16Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế52lỗ khoan
2Khoan cấy ramset cốt thép D10Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế36lỗ khoan
3Đục nhám mặt bê tôngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,99m2
4Quét dung dịch sika 732 liên kết bê tông cũ và mớiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,99m2
5Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,409100kg
6Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,386100kg
7Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế5,408100kg
8Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,806100kg
9Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế19,141m2
10Ván khuôn gia cố sàn, máiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế32,6911m2
11Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6,9521m2
12Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,154m3
13Bê tông sàn mái, vữa BT M200Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,078m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,461m3
15Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10,342m3
16Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế9,403m3
17Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế56,82m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế270,389m2
19Trát trần, vữa XM M75Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế32,691m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,6m2
21Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - trần thạch caoTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế42,787m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế56,82m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế587,551m2
24Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế42,787m2
25Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM M75Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế103,269m2
26Lát đá len cửa bằng đá granite tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB40Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,836m2
27Thi công trần khung chìm bằng tấm thạch caoTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế42,787m2
28Thi công trần thả 600x600 bằng tấm thạch caoTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế72,7m2
29Cửa chống cháy thoát hiểmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,08m2
30Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6,16m2
31Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế14,591m2
32Cung cấp cửa sổ mở hất nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế9,95m2
33Cung cấp vách kính mặt tiền nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10,45m2
34Cung cấp vách kính liền cửa tự động khung nhôm, kính cường lực 12lyTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế9,126m2
35Motor cửa tự độngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1bộ
36Mắt thầnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2bộ
37Cảm biến tự độngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1bộ
38Khóa điệnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1bộ
39Lắp dựng cửa không có khuônTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế33,7811m2
40Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế10,45m2
41Bê tông nền, vữa BT M150Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế8m3
42Ca máy chuyên dụng đánh bóng mặt nền phòng sạch theo yêu cầuTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế160m2
C Hạng mục . CẢI TẠO CƠ ĐIỆN TẦNG 8
1Lắp đặt Áp tô mát MCCB 3P 300A 37KATheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2cái
2Kéo dây Cu/PVC/PVC 4x95+1x75mm2Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế70m
3Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100x1.5mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế5m
D Hạng mục . BIỆN PHÁP THI CÔNG VÀ AN TOÀN
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,753100m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,853100m2
3Lưới an toàn thi côngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế85,3m2
E Hạng mục . THÁO DỠ, PHÁ DỠ TẦNG ÁP MÁI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,97m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế294,291m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế50,114m2
4Mài, vệ sinh bề mặt sê nô mái, chuẩn bị chống thấmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế195,2641m2
5Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế91 lỗ khoan
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế702,103m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế457,894m2
8Vận chuyển phế liệu lên, xuống dưới bằng vận thăngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,29710m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế120,231m3
10Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình, đến bãi thải theo quy định của thành phố bằng xe thùng kín 5 tấnTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế120,231m3
F Hạng mục . CẤP THOÁT NƯỚC TẦNG ÁP MÁI
1Cần cẩu 16T nâng bồn nước tới tầng máiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1ca
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3bể
3Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,1100m
4Lắp đặt Ren ngoài PPR D50Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6cái
5Lắp đặt Tê PPR D50Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3cái
6Lắp đặt Rắc co PPR D50Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3cái
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,3100m
8Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế18cái
9Lắp đặt Rọ chắn rác D110Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế9cái
10Quấn thanh trương nở cổ ống D110 (sika swellstop)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế9ống
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (Rót vữa sika grout không co ngót vào khe hở giữa ống và sàn bê tông)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,3111m2
G Hạng mục . XÂY MỚI TẦNG ÁP MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4,198m3
2Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế41,658m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế41,658m2
4Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 400x400, vữa XM M75Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế27,318m2
H Hạng mục . CHỐNG THẤM
1Nhân công thông tắc ống thoát nước mái tại trục 6/GTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế20công
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế12,936m3
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,367m3
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô bằng chất chống thấm.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế195,2641m2
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế195,264m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế133,666m2
7Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế48,643m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế133,666m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế48,643m2
10Gia công hàng rào lưới thépTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế35,388m2
11Gia công cửa lưới thép.Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,5m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,5m2
I Hạng mục . CẢI TẠO TUM
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô bằng chất chống thấmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế340,021m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM M100 Lớp 1Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế250,828m2
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế13,379m3
4Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép >10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế21,576100kg
5Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 400x400mm, vữa XM M75Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế340,02m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế716,816m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế270,824m2
8Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay nhôm định hình, kính an toàn dày 6,38ly, (bao gồm phụ kiện)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2,97m2
J Hạng mục . MÁI TÔN
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế8,774tấn
2Gia công xà gồ thépTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,296tấn
3Gia công giằng mái thépTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,225tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế8,774tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1,296tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,225tấn
7Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3481 lỗ khoan
8Cung cấp Bulong M16x250Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế336bộ
9Hóa chất Ramset chèn lỗ khoan D16Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế336lỗ khoan
10Cung cấp Bulong M22x250Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế12bộ
11Hóa chất Ramset chèn lỗ khoan D22Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế12lỗ khoan
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế507,116m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóngTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3,652100m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,416100m2
15Tấm úp nóc rộng 60cmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế17,8m
16Diềm mái rộng 60cmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế73,68m
K Hạng mục . CẢI TẠO MÁI
1Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán vải sợi cacbon, vải sợi thủy tinh trên cạn (Cải tạo 50%)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế128,2161m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô bằng chất chống thấm (Cải tạo 50%)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế128,2161m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 (Cải tạo 50%)Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế128,2161m2
L Hạng mục . HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC + MÓNG MÁY PHÁT ĐIỆN
1Bê tông móng máy phát điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế6,1m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,072100m2
3Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ máy - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,394tấn
4Gia công cột bằng thép hìnhTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,313tấn
5Lắp cột thép các loạiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,313tấn
6Gia công xà gồ thépTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,291tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,291tấn
8Gia công hàng rào lưới thépTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế30,6m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế51,486m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế0,401100m2
M Hạng mục . TỦ ĐIỆN
1Vỏ tủ điện kích thước 800x600x300mm tôn dày 1,2mm:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế11 tủ
2Aptomat MCCB 3P 250A 36KA:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
3Aptomat MCCB 3P 75A 18KA:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
4Aptomat MCCB 3P 60A 14KA:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2cái
5Aptomat MCCB 3P 30A 14KA:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
6Aptomat MCB 3P 10A 6KA:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
7Aptomat MCB 3P 20A 6KA:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế2cái
8Aptomat MCB 1P 20A 6KA:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
9Aptomat MCB 1P 10A 6KA:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
10Aptomat MCB 1P 25A 6KA:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế8cái
11Đồng hồ đo điếm điện năng:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
12Đèn báo Pha:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế3cái
13Ape kế:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
14Vôn kế:Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1cái
15Vật tư lắp đặt hoàn thiện tủ điện (Thanh đồng,thanh cái aptomat…):Theo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế1bộ
N Hạng mục . VẬN CHUYỂN
1Bốc xếp và vận chuyển lên tầng 8 và mái gạch ốp, lát các loạiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế4,856100m2
2Bốc xếp và vận chuyển lên tầng 8 và mái sắt thép các loạiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế12,185tấn
3Bốc xếp và vận chuyển lên tầng 8 và mái Gạch xây các loạiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế23,2241000viên
4Bốc xếp và vận chuyển lên tầng 8 và mái xi măng đóng bao các loạiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế47,747tấn
5Bốc xếp và vận chuyển lên tầng 8 và mái cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế93,466m3
6Bốc xếp và vận chuyển lên tầng 8 và mái sỏi, đá dăm các loạiTheo Y/c tại Chương V-E-HSMT và thiết kế49,627m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.654373011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.98E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.260.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chi huy trưởng 1 - Đại học, chuyên ngành : Kỹ sư: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình. .- Đáp ứng yêu cầu chỉ huy trưởng công trình hạng III trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật Xây dựng 1 - Đại học, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình.33
3 Cán bộ kỹ thuật hoàn thiện 1 - Đại học, chuyên ngành: Kiến trúc công trình33
4 Cán bộ kỹ thuật Điện 1 - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư: Điện, Hệ thống điện, hoặc công nghệ kỹ thuật điện33
5 Cán bộ kỹ thuật Nước 1 - Đại học, chuyên ngành: Kỹ sư: Cấp thoát nước hoặc đô thị.33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán 1 - Đại học, chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.33
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn 1 - Có chứng nhận/chứng chỉ ATLĐ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích > 250 lít2
2 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Độ Phóng đại > 30x2
3 Máy cắt gạch Công suất > 1,7 kW2
4 Máy khoan, cắt bê tông Công suất > 1,7 kW4
5 Máy hàn điện Công suất > 23 kW2
6 Máy hàn khí Hàn CO22
7 Máy đầm dùi Dây vòi tối thiểu 5m4
8 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông2
9 Dàn giáo 02 khung + 02 chéo), tính theo bộ (Dàn giáo kẽm 1,7m; 1,5m; 0,9m100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->