Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690494-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220685176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi SNKT (chi SNGT) trong DTNS
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 16:09:00 đến ngày 2022-07-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,054,650,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.081975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216395E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥10,6m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.838.255.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.838.255.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường; đã tham gia thi công công trình cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 100T
- Số lượng tối thiểu 8
4-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cầu Báo Văn (Km9+189) đường tỉnh Hà Ninh – Ngã Ba Hạnh (ĐT.508)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi SNKT (chi SNGT) trong DTNS
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trung Nguyên. + Đơn vị lập E-HSMT: Trung tâm tư vấn KHCN Cầu đường Thanh Hóa ((Địa chỉ: Số 42 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP.Thanh Hóa)


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng , địa chỉ: Số 13, đường Hạc Thành, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.515.516
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHỊP 1 + 3 LÀM MỚI
1Bê tông dầm 35Mpa, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo39,2m3
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo10,4064tấn
3Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo5,148tấn
4Bê tông dầm 35Mpa, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo6,8m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,9809tấn
6Bê tông lan can 25MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo10,3m3
7Thép lan can, cốt thép ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,7867tấn
8Thép lan can cầuChi tiết có E-HSMT kèm theo1,1968tấn
9Ống nhựa HDPE D65/50Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,424100 m
10Mạ kẽmChi tiết có E-HSMT kèm theo1.196,8kg
11Bulong neo U - D20x650Chi tiết có E-HSMT kèm theo40cái
12Ống gang đúc L450mmChi tiết có E-HSMT kèm theo12đoạn
13Nắp chắn rácChi tiết có E-HSMT kèm theo12cái
14Thép bảnChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0829tấn
15ống PVC D150 dày 6mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,1284100m
16Đục BTBT bằng máy khoan cầm tayChi tiết có E-HSMT kèm theo0,04m3
17Bulong các loạiChi tiết có E-HSMT kèm theo120cái
18Cốt thép ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,1264tấn
19khe co giãn thép bản răng lược (bao gồm cả cắt, khoan bê tông)Chi tiết có E-HSMT kèm theo241m
20Bê tông vữa tự chảy không co 40MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo5,19m3
21Tháo dỡ khe co giãn cũChi tiết có E-HSMT kèm theo121m
22Cắt khe bê tông co giãnChi tiết có E-HSMT kèm theo2,410m
23Khoan lỗ cấy thépChi tiết có E-HSMT kèm theo1010 lỗ
24Phá bê tông có cốt thép - đinh mố và cánh dầm T28.8Chi tiết có E-HSMT kèm theo2,33m3
25Bơm Vữa Sikadua vào lỗ khoanChi tiết có E-HSMT kèm theo1,01lit
26Quét kéo Epoxy dinh bám bê tông cũ và mớiChi tiết có E-HSMT kèm theo9,01m2
27Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,272100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,272100m2
29Quét dung dịch chống thấmChi tiết có E-HSMT kèm theo127,2m2
30Bê tông mặt cầu 30MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo9,41m3
31Cốt thép DChi tiết có E-HSMT kèm theo1,0242tấn
32Lắp đặt gối cầu 250x200x28mmChi tiết có E-HSMT kèm theo16cái
33Vữa không co ngót 60MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo0,08m3
34Đục tẩy bê tông xà mũChi tiết có E-HSMT kèm theo0,05m3
35Quét kéo Epoxy gối cầuChi tiết có E-HSMT kèm theo1,2m2
36Bê tông tạo dốc xà mũ 30Mpa, đá 1x2, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,43m3
37Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết có E-HSMT kèm theo0,2658tấn
38Bê tông dđá kê gốiChi tiết có E-HSMT kèm theo0,76m3
39Cấy thép D16Chi tiết có E-HSMT kèm theo1210 lỗ
40Đục tẩy xà mũ mốChi tiết có E-HSMT kèm theo1,68m2
41Bơm Vữa Sikadua vào lỗ khoanChi tiết có E-HSMT kèm theo0,95lit
42Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo200m2
43Bãi đúc dầmChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
44Cẩu lắp dầmChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
45Biện pháp thi công dầm ngangChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
46Phá dỡ 2 nhịpChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHỊP 2
1Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,728100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo1,728100m2
3Quét dung dịch chống thấmChi tiết có E-HSMT kèm theo172,8m2
4Bê tông lan can 25MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo17,54m3
5Thép lan can, cốt thép ≤18mmChi tiết có E-HSMT kèm theo3,1065tấn
6Thép lan can cầu mạ kẽmChi tiết có E-HSMT kèm theo2,4356tấn
7Phá lan can cũChi tiết có E-HSMT kèm theo17,39m3
8Khoan lỗ cấy thépChi tiết có E-HSMT kèm theo106,410 lỗ
9Ống nhựa HDPE D65/50Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,776100 m
10Bulong neo U - D20x650Chi tiết có E-HSMT kèm theo76cái
11Bơm Vữa Sikadua vào lỗ khoanChi tiết có E-HSMT kèm theo22,28lit
12Quét keo Epoxy dinh bám bê tông cũ và mớiChi tiết có E-HSMT kèm theo41,68m2
13Vận chuyển phế thảiChi tiết có E-HSMT kèm theo0,1739100m3
14Bê tông dầm ngang 30MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo3,25m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết có E-HSMT kèm theo0,7444tấn
16Khoan lỗ cấy thépChi tiết có E-HSMT kèm theo1610 lỗ
17Bơm Vữa Sikadua vào lỗ khoanChi tiết có E-HSMT kèm theo3,53lit
18Quét keo Epoxy dinh bám bê tông cũ và mớiChi tiết có E-HSMT kèm theo2,85m2
19Đục phá bê tông thủ công bằngChi tiết có E-HSMT kèm theo0,03m3
20Vữa không co ngót 40MpaChi tiết có E-HSMT kèm theo0,03m3
21Mài phẳng, làm sạch bề mặt bê tôngChi tiết có E-HSMT kèm theo84,96m2
22Quét keo trước khi dán sợiChi tiết có E-HSMT kèm theo194,4m2
23Dán vải sợi thủy tinh FRP vào kết cấu bê tông trên cạn - kháng cắt (gồm cả giá keo)Chi tiết có E-HSMT kèm theo30,24m2
24Dán vải sợi các bon FRP vào kết cấu bê tông trên cạn - kháng uôn (bao gồm cả keo)Chi tiết có E-HSMT kèm theo164,16m2
25Lắp đặt gối cầu cao su loại 45x35x7,8cmChi tiết có E-HSMT kèm theo8cái
26Thu hồi gối cầu cũ đã hỏngChi tiết có E-HSMT kèm theo8cái
27Vữa không co ngótChi tiết có E-HSMT kèm theo0,72m3
28Cốt thép gối cầu, ĐK ≤10mmChi tiết có E-HSMT kèm theo0,0454tấn
29Khoan lỗ D16Chi tiết có E-HSMT kèm theo6,410 lỗ
30Thép khoan cấy D14Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,0341tấn
31Quét dung dịch Keo Epoxy gối cầuChi tiết có E-HSMT kèm theo1,89m2
32Bơm Vữa Sikadua vào lỗ khoanChi tiết có E-HSMT kèm theo0,6lit
33Kích dầmChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
34Đà giáo thi công dán sợiChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
35Thi công gờ lan can N2Chi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
36Giá đỡ ống nước sạch trong quá trình thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
37Đào chân khay bằng thủ công ,Cấp đất IIChi tiết có E-HSMT kèm theo31,28m3
38Đắp trả chân khay, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,1564100m3
39Đá hộc chân khay vữa XM M100, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo12,45m3
40Đá dăm đệmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,74m3
41Đóng cọc treChi tiết có E-HSMT kèm theo7,24100m
42Mái taluy đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo15,84m3
43Đá dăm đệmChi tiết có E-HSMT kèm theo6,34m3
44Đào bóc mái taluy - Cấp đất IIChi tiết có E-HSMT kèm theo22,181m3
45ống PVC D50Chi tiết có E-HSMT kèm theo0,06100m
46Xây đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chi tiết có E-HSMT kèm theo10,7m3
47Đá dăm đệmChi tiết có E-HSMT kèm theo1,91m3
48Đào đất- Cấp đất IIChi tiết có E-HSMT kèm theo12,621m3
49Thảm mặt đường bê tông nhựa kết hợp bù vênh Loại C19Chi tiết có E-HSMT kèm theo17,5521100m2
50Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chi tiết có E-HSMT kèm theo17,5521100m2
C HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết có E-HSMT kèm theo8,85m2
2Sơn gờ giảm tốc, dày sơn 4mmChi tiết có E-HSMT kèm theo30,2m2
3Biển báo chữ nhật 45x90Chi tiết có E-HSMT kèm theo2cái
4Biển báo tam giác B70Chi tiết có E-HSMT kèm theo4cái
5Biển tròn D70Chi tiết có E-HSMT kèm theo2cái
6Cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chi tiết có E-HSMT kèm theo6cái
7Nhổ tháo biển cũChi tiết có E-HSMT kèm theo2cái
8Tháo dỡ biển ATGTChi tiết có E-HSMT kèm theo6cái
9Lắp dựng lại biển ATGTChi tiết có E-HSMT kèm theo6cái
D BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ KHI THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông khi thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
E BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY KHI THI CÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thông khi thi côngChi tiết có E-HSMT kèm theo1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.081975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216395E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥10,6m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.838.255.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.838.255.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu51
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường; đã tham gia thi công công trình cầu31
3 cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng cầu đường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng bình thường1
2 Cần cẩu Công suất ≥ 40T2
3 Kích nâng Công suất ≥ 100T8
4 Lu bánh lốp Công suất ≥ 16T1
5 Lu bánh thép Công suất ≥ 8,5T2
6 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L2
7 Trạm trộn bê tông Còn sử dụng bình thường1
8 Máy bơm bê tông Còn sử dụng bình thường1
9 Thiết bị phun tưới nhựa đường Còn sử dụng bình thường1
10 Ô tô vận chuyển Công suất ≥7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->