Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220685176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi SNKT (chi SNGT) trong DTNS |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-29 16:09:00 đến ngày 2022-07-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,054,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.081975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216395E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥10,6m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.838.255.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.838.255.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường; đã tham gia thi công công trình cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kích nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 4-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu Báo Văn (Km9+189) đường tỉnh Hà Ninh – Ngã Ba Hạnh (ĐT.508) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi SNKT (chi SNGT) trong DTNS |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.515.516 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Số điện thoại: 0237 3852 366). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHỊP 1 + 3 LÀM MỚI | |||
| 1 | Bê tông dầm 35Mpa, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 39,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,4064 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,148 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm 35Mpa, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9809 | tấn |
| 6 | Bê tông lan can 25Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,3 | m3 |
| 7 | Thép lan can, cốt thép ≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,7867 | tấn |
| 8 | Thép lan can cầu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,1968 | tấn |
| 9 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,424 | 100 m |
| 10 | Mạ kẽm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.196,8 | kg |
| 11 | Bulong neo U - D20x650 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 40 | cái |
| 12 | Ống gang đúc L450mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12 | đoạn |
| 13 | Nắp chắn rác | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12 | cái |
| 14 | Thép bản | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0829 | tấn |
| 15 | ống PVC D150 dày 6mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1284 | 100m |
| 16 | Đục BTBT bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,04 | m3 |
| 17 | Bulong các loại | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 120 | cái |
| 18 | Cốt thép ≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,1264 | tấn |
| 19 | khe co giãn thép bản răng lược (bao gồm cả cắt, khoan bê tông) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 24 | 1m |
| 20 | Bê tông vữa tự chảy không co 40Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,19 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12 | 1m |
| 22 | Cắt khe bê tông co giãn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,4 | 10m |
| 23 | Khoan lỗ cấy thép | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10 | 10 lỗ |
| 24 | Phá bê tông có cốt thép - đinh mố và cánh dầm T28.8 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,33 | m3 |
| 25 | Bơm Vữa Sikadua vào lỗ khoan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,01 | lit |
| 26 | Quét kéo Epoxy dinh bám bê tông cũ và mới | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,01 | m2 |
| 27 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,272 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,272 | 100m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 127,2 | m2 |
| 30 | Bê tông mặt cầu 30Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,41 | m3 |
| 31 | Cốt thép D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,0242 | tấn |
| 32 | Lắp đặt gối cầu 250x200x28mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16 | cái |
| 33 | Vữa không co ngót 60Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,08 | m3 |
| 34 | Đục tẩy bê tông xà mũ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,05 | m3 |
| 35 | Quét kéo Epoxy gối cầu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,2 | m2 |
| 36 | Bê tông tạo dốc xà mũ 30Mpa, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,43 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2658 | tấn |
| 38 | Bê tông dđá kê gối | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,76 | m3 |
| 39 | Cấy thép D16 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12 | 10 lỗ |
| 40 | Đục tẩy xà mũ mố | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,68 | m2 |
| 41 | Bơm Vữa Sikadua vào lỗ khoan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,95 | lit |
| 42 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 200 | m2 |
| 43 | Bãi đúc dầm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 44 | Cẩu lắp dầm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 45 | Biện pháp thi công dầm ngang | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 46 | Phá dỡ 2 nhịp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHỊP 2 | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,728 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,728 | 100m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 172,8 | m2 |
| 4 | Bê tông lan can 25Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17,54 | m3 |
| 5 | Thép lan can, cốt thép ≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,1065 | tấn |
| 6 | Thép lan can cầu mạ kẽm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,4356 | tấn |
| 7 | Phá lan can cũ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17,39 | m3 |
| 8 | Khoan lỗ cấy thép | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 106,4 | 10 lỗ |
| 9 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,776 | 100 m |
| 10 | Bulong neo U - D20x650 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 76 | cái |
| 11 | Bơm Vữa Sikadua vào lỗ khoan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 22,28 | lit |
| 12 | Quét keo Epoxy dinh bám bê tông cũ và mới | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 41,68 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1739 | 100m3 |
| 14 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,25 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,7444 | tấn |
| 16 | Khoan lỗ cấy thép | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16 | 10 lỗ |
| 17 | Bơm Vữa Sikadua vào lỗ khoan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,53 | lit |
| 18 | Quét keo Epoxy dinh bám bê tông cũ và mới | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,85 | m2 |
| 19 | Đục phá bê tông thủ công bằng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,03 | m3 |
| 20 | Vữa không co ngót 40Mpa | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,03 | m3 |
| 21 | Mài phẳng, làm sạch bề mặt bê tông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 84,96 | m2 |
| 22 | Quét keo trước khi dán sợi | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 194,4 | m2 |
| 23 | Dán vải sợi thủy tinh FRP vào kết cấu bê tông trên cạn - kháng cắt (gồm cả giá keo) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 30,24 | m2 |
| 24 | Dán vải sợi các bon FRP vào kết cấu bê tông trên cạn - kháng uôn (bao gồm cả keo) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 164,16 | m2 |
| 25 | Lắp đặt gối cầu cao su loại 45x35x7,8cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8 | cái |
| 26 | Thu hồi gối cầu cũ đã hỏng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8 | cái |
| 27 | Vữa không co ngót | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,72 | m3 |
| 28 | Cốt thép gối cầu, ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0454 | tấn |
| 29 | Khoan lỗ D16 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,4 | 10 lỗ |
| 30 | Thép khoan cấy D14 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0341 | tấn |
| 31 | Quét dung dịch Keo Epoxy gối cầu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,89 | m2 |
| 32 | Bơm Vữa Sikadua vào lỗ khoan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,6 | lit |
| 33 | Kích dầm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 34 | Đà giáo thi công dán sợi | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 35 | Thi công gờ lan can N2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 36 | Giá đỡ ống nước sạch trong quá trình thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| 37 | Đào chân khay bằng thủ công ,Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 31,28 | m3 |
| 38 | Đắp trả chân khay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1564 | 100m3 |
| 39 | Đá hộc chân khay vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12,45 | m3 |
| 40 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,74 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,24 | 100m |
| 42 | Mái taluy đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 15,84 | m3 |
| 43 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,34 | m3 |
| 44 | Đào bóc mái taluy - Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 22,18 | 1m3 |
| 45 | ống PVC D50 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,06 | 100m |
| 46 | Xây đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,7 | m3 |
| 47 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,91 | m3 |
| 48 | Đào đất- Cấp đất II | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12,62 | 1m3 |
| 49 | Thảm mặt đường bê tông nhựa kết hợp bù vênh Loại C19 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17,5521 | 100m2 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17,5521 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 8,85 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, dày sơn 4mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 30,2 | m2 |
| 3 | Biển báo chữ nhật 45x90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác B70 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Biển tròn D70 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 7 | Nhổ tháo biển cũ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ biển ATGT | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 9 | Lắp dựng lại biển ATGT | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| D | BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
| E | BẢO ĐẢM AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.081975E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.216395E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, trong đó có hạng mục cầu BTCT, chiều dài nhịp ≥10,6m.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.838.255.000 VNDLưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.838.255.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình cầu | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường; đã tham gia thi công công trình cầu | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Cần cẩu | Công suất ≥ 40T | 2 |
| 3 | Kích nâng | Công suất ≥ 100T | 8 |
| 4 | Lu bánh lốp | Công suất ≥ 16T | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | Công suất ≥ 8,5T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 2 |
| 7 | Trạm trộn bê tông | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 8 | Máy bơm bê tông | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 9 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 10 | Ô tô vận chuyển | Công suất ≥7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi