Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ các công trình đầu tư xây dựng năm 2022 (đợt 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691462-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ các công trình đầu tư xây dựng năm 2022 (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT 20220673989
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản + Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 21:24:00 đến ngày 2022-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,018,823,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng và phải bao gồm các hạng mục chính như: Tủ RMU, Cầu dao phụ tải; Chống sét van; Tủ điện; Cáp ngầm; Cáp điện trung hạ thế; Phụ kiện thiết bị điện. -Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ các công trình đầu tư xây dựng năm 2022 (đợt 2)
Đầu tư xây dựng năm 2022 (đợt 2) - Công ty Điện lực Mỹ Đức
40 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản + Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức Thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 22111604 – Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH phát triển công nghệ Mặt Trời Việt; Công ty CP Đầu tư phát triển điện lực. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Mỹ Đức + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Mỹ Đức + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Mỹ Đức.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC , địa chỉ: xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức Thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 22111604 – Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Mỹ Đức Thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 22111604 – Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hồng Hải- Công ty Điện lực Mỹ Đức Thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 22111604 – Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Mỹ Đức Thôn 9, xã Phù Lưu Tế, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024 22111604 – Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262 Fax: 024.22200853
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ RMU 35kV-630A-16kA/s-(1CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủTủ RMU 35kV-630A-16kA/s-(1CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà
2TRỤ THÉP ĐỠ MBA 630KVA-35(22)/0.4KV KIÊM TỦ HẠ THẾ, CÓ NGĂN ĐỂ TỦ TRUNG THẾ, BAO GỒM CÁC THIẾT BỊ CHÍNH: 3TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 1000A-65kA/s, 2ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 100A, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái chính dùng Cu 2x80x5, các phụ kiện đi kèm trọn bộ1trụTRỤ THÉP ĐỠ MBA 630KVA-35(22)/0.4KV KIÊM TỦ HẠ THẾ, CÓ NGĂN ĐỂ TỦ TRUNG THẾ, BAO GỒM CÁC THIẾT BỊ CHÍNH: 3TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 1000A-65kA/s, 2ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 100A, MCB-3P-25A tự dùng; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái chính dùng Cu 2x80x5, các phụ kiện đi kèm trọn bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời1tủTủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu bệt-Ngoài trời
4Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời4tủTủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời
5Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời2tủTủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời
6Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR6bìnhBình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR
7Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAR8bìnhBình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-20kVAR
8Bộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin)1bộBộ báo sự cố đầu cáp (có nhắn tin)
9LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời5bộLBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời
10LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộLBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời
11CSV đường dây 48kV/38kV-Class1-10kA-kèm hạt nổ45quảCSV đường dây 48kV/38kV-Class1-10kA-kèm hạt nổ
12CSV đường dây 24kV/19,2-Class1-10kA-kèm hạt nổ9quảCSV đường dây 24kV/19,2-Class1-10kA-kèm hạt nổ
13Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS441mCáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS
14Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38.5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS2.030mCáp ngầm trung áp 20,2/35(38.5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS
15Cáp ngầm trung áp 20,2/35 (38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WS21mCáp ngầm trung áp 20,2/35 (38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CWSr-WS
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2254mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x95mm2
17Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2156mDây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2
18Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm228mDây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2
19Dây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2150mDây bọc 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-70mm2
20Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2499mDây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2106mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2172mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm248mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2
24Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm21.866mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2
25Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2593mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2
26Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm227.846mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2
27Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm26.301mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2
28Hộp đầu cáp 35kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng10bộHộp đầu cáp 35kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng
29Hộp đầu cáp 24kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng2bộHộp đầu cáp 24kV-3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng
30Hộp nối cáp 35kV ruột đồng -3x50mm2-Đổ nhựa resin2bộHộp nối cáp 35kV ruột đồng -3x50mm2-Đổ nhựa resin
31FCO 35kV-100A-≥6kArms18bộ 1 phaFCO 35kV-100A-≥6kArms
32FCO 22kV-100A-≥10kArms3bộ 1 phaFCO 22kV-100A-≥10kArms
33MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms6cáiMCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms
34MCCB 3 cực 100A-≥ 690VAC/≥800V-≥25kArms-CO bằng tay1cáiMCCB 3 cực 100A-≥ 690VAC/≥800V-≥25kArms-CO bằng tay
35Sứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm + ty sứ138quảSứ đứng Linepost 35kV, dòng rò 875mm + ty sứ
36Sứ đứng Linepost 22kV, dòng rò 600mm + ty sứ27quảSứ đứng Linepost 22kV, dòng rò 600mm + ty sứ
37Bát cách điện thủy tinh 120KN60bátBát cách điện thủy tinh 120KN
38Phụ kiện chuỗi néo đơn dây trần (chuỗi thủy tinh)9bộPhụ kiện chuỗi néo đơn dây trần (chuỗi thủy tinh)
39Dây buộc cổ sứ đơn định hình48sợiDây buộc cổ sứ đơn định hình
40Dây buộc cổ sứ kép định hình36sợiDây buộc cổ sứ kép định hình
41Ghíp nhôm 3 bulong A25-1501.550cáiGhíp nhôm 3 bulong A25-150
42Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm236cáiGhíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2
43Ghíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm- 2 bu lông M10 thép101cáiGhíp MV-IPC 120-120 (35-120/35-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm- 2 bu lông M10 thép
44Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M82.839cáiGhíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8 tỷ đồng và phải bao gồm các hạng mục chính như: Tủ RMU, Cầu dao phụ tải; Chống sét van; Tủ điện; Cáp ngầm; Cáp điện trung hạ thế; Phụ kiện thiết bị điện. -Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24 tỷ đồng. Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->