Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220681204-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220112037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW - Vốn CT mục tiêu PTKT XH các vùng; vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 09:08:00 đến ngày 2022-07-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,044,270,805 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; - Đối với công trình đã hoàn thành phải Kèm theo giấy tờ chứng minh công trình đã hoàn thành (Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...) - Đối với công trình chưa hoàn thành phải kèm theo biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông ; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ (hoặc tương đương). Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động; Kèm theo số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông ; Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, Hợp đồng lao động; Kèm theo số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan đất đá, cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - đường kính khoan: D
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Loại 10 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Loại 10 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: 660 m3/h trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Loại 110CV trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Loại 7T trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 5 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 100l trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Loại 12T trở lên
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Công suất bơm phun nhựa 150l /1phút trở lên
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình
Nâng cấp đường Nậm Xe - Sin Suối Hồ huyện Phong Thổ (Giai đoạn II)
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn NSTW - Vốn CT mục tiêu PTKT XH các vùng; vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư ASEAN; Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty cổ phần đầu tư Xuân Thành; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP tập đoàn đầu tư Xuân Trường; Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tự thực hiện


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Thị trấn Phong thổ huyện Phong Thổ Tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu - Địa chỉ: Thị trấn Phong Thổ huyện Phong Thổ - SĐT: 02313 896 210
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210 - Người có thẩm quyền: Trần Viết Điệp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 02313 896 210
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ: Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ. - SĐT: 0375432088 - Người theo dõi: Triệu Văn Thường
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,7837100m³
2Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V228,9454100m³
3Đào nền đường đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V159,1242100m³
4Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V24,4996100m³
5Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,7485100m³
6Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7727100m³
7Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,7486100m³
8Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,6438100m³
9Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,5494100m³
10Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6413100m³
11Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3542100m³
B Hạng mục: MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,531100m³
2Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V99,011100m³
3Đào nền đường đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V16,8775100m³
4Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,2114100m³
5Phá đá kênh mương, nền đường đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7151100m³
6Lu khuôn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V112,1263100m³
7Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V403,9894100m²
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V403,9894100m²
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V382,3329100m²
C Hạng mục: ĐIỀU PHỐI
1Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,517100m³
2Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V80,5883100m³
3Vận chuyển đất trong phạm vi ≤300m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V39,9582100m³
4San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V132,0636100m³
5Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,6809100m³
6Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V40,6521100m³
7Vận chuyển đất trong phạm vi ≤500m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V28,9228100m³
8San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V75,2559100m³
9Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,6379100m³
10Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9215100m³
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤700m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V17,6068100m³
12San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V32,1662100m³
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9755100m³
14Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,6009100m³
15Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V31,8499100m³
16San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V64,4263100m³
17Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V24,3335100m³
18Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4424100m³
19Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700mMô tả kỹ thuật theo chương V11,3549100m³
20Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V18,7543100m³
21San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiMô tả kỹ thuật theo chương V54,8851100m³
22Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V54,8851100m³
23Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤50m (phần san gạt ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4804100m³
D Hạng mục: CỐNG BẢN D100 (12C)
1Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V73cấu kiện
2Bê tông đá dăm , bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,647
3Bê tông đá dăm, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4915
4Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V36,18
5Bê tông hố thu cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1432
6Bê tông tường cánh cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9517
7Bê tông móng tường cánh cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4778
8Bê tông sân gia cố đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,174
9Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,604
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V182,99
11Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,512
12Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn (đá hộc tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16rọ
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,875100m³
14Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7064100m³
15Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,2343100m³
16Phá đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V4,7993100m³
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8987100m³
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4734tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6025tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
21Sản xuất cấu kiện bê tông tấm bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,705
22Bê tông mũ mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8958100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,0884100m²
E Hạng mục: CỐNG TRÒN D100 (8C)
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V581 đoạn ống
2Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V22,296
3Bê tông tường đầu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2299
4Bê tông tường cánh thượng hạ lưu cống, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,11
5Bê tông móng tường đầu tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9978
6Bê tông hố thu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4122
7Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,208
8Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,214
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,56
10Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V18,424
11Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V118,5865
12Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4766100m³
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4792100m³
14Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,5316100m³
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4958100m³
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1392tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0332
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,9702100m²
19Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn (đá hộc tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V16rọ
F Hạng mục: CỐNG TRÒN D150 (1C)
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V271 đoạn ống
2Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7271
3Bê tông tường đầu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,687
4Bê tông tường cánh thượng hạ lưu cống, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5652
5Bê tông móng tường đầu tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V76,6141
6Bê tông gia cố thượng hạ lưu đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,288
7Bê tông chân khay đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6906
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V84,69
9Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,8
10Quét 1 lớp nhựa bitum và dán 1 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V88,2646
11Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m³
12Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,988100m³
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,936100m³
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2647100m³
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7438tấn
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4655
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,8147100m²
18Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5423100m³
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,72
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68
21Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4364100m³
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V24,22
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,52
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7488100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
G Hạng mục: KÈ TA LUY ÂM
1Bê tông mũ mố kè đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25
2Bê tông tường kè, tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V82,2
3Bê tông móng kè, móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V66,55
4Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1535100m²
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,6896100m²
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,7325100m²
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,75
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,75
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m
10Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2534100m³
11Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2313100m³
12Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7809100m³
13Bê tông hộ lan đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,68
H Hạng mục: RÃNH DỌC GIA CỐ
1Bê tông đá dăm, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V762,7718
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép ván khuôn rãnh nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,9125100m²
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V76,2772100m²
4Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6708100m³
5Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9908100m³
6Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,1635100m³
I Hạng mục: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Thi công cọc tiêu kích thước 0,15x0,15x1,1m bao gồm: Bê tông cọc, cốt thép cọc, coppha cọc, ván khuôn cọc, bê tông chôn cọc, sơn cọc,…Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200cái
2Thi công cột H kích thước 0,2x0,2x1m bao gồm: Bê tông cột, cốt thép cột, coppha cột, ván khuôn cột, bê tông chôn cột, sơn cột,…Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
4Thi công cột km bê tông bao gồm: Bê tông cột, cốt thép cột, coppha cột, ván khuôn cột, bê tông chôn cột, sơn cột,…Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Đào móng cọc tiêu, cột H, cột km, cột và biển báo phản quang, biển tam giác; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V98,04
J Hạng mục: RÃNH TAM GIÁC
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V910,8216m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc công chứng; - Đối với công trình đã hoàn thành phải Kèm theo giấy tờ chứng minh công trình đã hoàn thành (Thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng...) - Đối với công trình chưa hoàn thành phải kèm theo biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông ; có chứng chỉ giám sát công trình giao thông đường bộ (hoặc tương đương). Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, chứng chỉ, Hợp đồng lao động; Kèm theo số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm.53
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông ; Scan bản gốc hoặc photo công chứng bằng, Hợp đồng lao động; Kèm theo số điện thoại liên hệ, giấy xác nhận của chủ đầu tư với từng công trình kê khai theo biểu kinh nghiệm.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW trở lên2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW trở lên2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW trở lên3
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW trở lên3
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg3
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 trở lên3
7 Máy khoan đất đá, cầm tay - đường kính khoan: D 2
8 Máy lu bánh thép tự hành - Loại 10 tấn trở lên2
9 Máy lu rung tự hành - Loại 10 tấn trở lên2
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 660 m3/h trở lên2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên3
12 Máy ủi - Loại 110CV trở lên2
13 Ô tô tự đổ - Loại 7T trở lên2
14 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 trở lên2
15 Thiết bị nấu nhựa - Dung tích 100l trở lên2
16 Ô tô tự đổ - Loại 12T trở lên3
17 Máy phun nhựa đường - Công suất bơm phun nhựa 150l /1phút trở lên2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->