Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691779-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220674299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 09:02:00 đến ngày 2022-07-11 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,887,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.066E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình có các hạng mục công việc xây mới/di chuyển: đường dây trung thế, đường dây hạ thế, trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm thêm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình/ chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động,…)- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.*Lưu ý: Đối với trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động,…)- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành / quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Chứng minh nhân dân /Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động,…)- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành / quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Chứng minh nhân dân /Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động /chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng/ chuyên ngành về lĩnh vực điện.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh mỗi trường còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động,…)- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành / quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Chứng minh nhân dân /Căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đồng hồ Megomet
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Di chuyển đường dây trung thế, trạm biến áp, hạ thế phục vụ GPMB để thực hiện dự án Đường bờ trái kênh Đan Hoài giai đoạn 2 (đoạn từ cầu qua kênh Đan Hoài vào trường THCS Dương Liễu đến đường liên xã Minh Khai-Đức Thượng)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng thương mại Duy Vũ (Địa chỉ: Xóm 5, thôn 2, Xã Phượng Cách, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Thịnh Việt Nam (Địa chỉ: Số nhà 11, ngách 25 ngõ 354 đường Trần Cung, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2019, 2020, 2021; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; + Văn bản xác nhận không nợ thuế đến hết quý 1 năm 2021; - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng, xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng /biên bản nghiệm thu hoành thành/thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác; - Nhân sự chủ chốt: nhà thầu nộp bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân/ căn cước công dân, các tài liệu khác chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự của nhà thầu; - Thiết bị thi công phải có đăng ký, kiểm định theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, kiểm định phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe, máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và kiểm định theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng ký, kiểm định phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê); *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự là với tư cách là nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức (Địa chỉ: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật708,576m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7714100m3
3Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,488100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4432tấn
5Đổ bê tông lót mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,104m3
6Đổ bê tông móng mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật214,28m3
7Đổ bê tông chèn mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,14m3
8Đắp đất móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật629,86m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5586100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5586100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,272m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2657100m3
13Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6648100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2411tấn
15Đổ bê tông lót móng mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,224m3
16Đổ bê tông đúc móng mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,3m3
17Đổ bê tông chèn móng mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,22m3
18Đắp đất móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,61m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4023100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4023100m3
21Cột PC.I-18-190-13.TCVN 5847:2016Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cột
22Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật281 mối nối
23Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cột
24Đánh số cột BTLTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,810 cột
25Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6.204,544kg
26Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
28Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
29Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
30Sứ đứng 24kv cả tyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120quả
31Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1210 sứ
32Sứ chuỗi thủy tinh néo đơn + phụ kiện 24 KvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật147Chuỗi
33Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1471 chuỗi sứ
34Sứ chuỗi thủy tinh néo kép + phụ kiện 24 KvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42Chuỗi
35Lắp đặt chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chiều caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật421 chuỗi sứ
36Dây đồng mềm M35 (dây chống sét van)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
37Lắp đặt dây chống sét vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,031km/1 dây
38Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-24Kv-1x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91m
39Rải căng lấy độ võng cáp 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0911km/1 dây
40Thanh đồng MT 50x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9m
41Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,910 m
42Lắp chụp cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
43Đầu cốt đồng M35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40đầu
44Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56đầu
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,610 đầu cốt
46Đầu cốt đồng AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21đầu
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,110 đầu cốt
48Ghíp nhôm 3 bu lôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150cái
49Lắp đặt ghípChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150cái
50Giáp níuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật189cái
51Lắp đặt giáp níuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật189cái
52Mỏ phóng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21cái
53Lắp mỏ phóng. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật211 bộ
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m3
55Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m3
56Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật510 cọc
57Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.141,5kg
58Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 16-18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,175100kg
59Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m3
60Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,24m3
61Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0156100m3
62Đắp đất hào cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
63Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
64Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
65Cát đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
67Gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90Viên
68Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,091000v
69Băng báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m2
70Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
73Dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.293m
74Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2931km/1 dây
75Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 24kv- 3x 240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
76Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
77Đầu cáp trong nhà Tplug 22kV TD 3x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Đầu
78Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 đầu cáp (3 pha)
79Đầu cáp ngoài trời T-Plug 24kV- 3x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
80Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 đầu cáp (3 pha)
81Cọc mốc báo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Mốc
82Lắp đặt mốc báo hiệu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,510 cọc
83Biển chỉ dẫn cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
84Lắp đặt biển chỉ dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
85Bọc cổ cáp trung thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
86Tiếp địa đầu cáp trung thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
87Tháo dỡ thu hồi cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật211 cột
88Tháo dỡ thu hồi xà thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1111 bộ
89Tháo ra lắp lại xà thép TI+TUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
90Tháo dỡ thu hồi các loại sứ các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,510 cách điện
91Tháo dỡ thu hồi dây cáp AC-150mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6961km / 1dây
92Tháo ra lắp lại cầu chì tự rơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ (3pha)
93Tháo ra lắp lại CSVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43 pha
94Tháo ra lắp lại CDPTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 bộ (3 pha)
95Tháo ra lắp lại tụ bùChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ 3 pha
96Tháo ra lắp lại TI+TUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ 3 pha
97Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1643tấn
98Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1643tấn
99Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,3377tấn
100Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,3377tấn
101Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,4tấn
102Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,4tấn
B Xây dựng trạm biến áp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,16m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0279100m3
3Đắp đất móng trạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,46m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,596m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2212100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2989tấn
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,05m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,05m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0349100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0349100m3
11Dây dẫn CU/XLPE/PVC 24kV - 1x50mm2 từ tủ RMU đến mặt máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21M
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật211 m
13Dây dẫn CU/XLPE/PVC 0,6-1kV 1x240mm2 từ MBA đến tủ hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
14Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật351 m
15Đầu cáp Elbow 24kv TD 3x50 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Đầu
16Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 đầu cáp (3 pha)
17Đầu côt đồng M240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14Đầu
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1410 đầu cốt
19Dây đồng mềm CU/PVCM 0,6-1kV 1x240mm2 nối dây trung tính TBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16m
20Dây đồng mềm CU/PVCM 0,6-1kV 1x95mm2 tiếp địa tủ RMUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
21Dây đồng mềm CU/PVCM 0,6-1kV 1x50mm2 tiếp địa tủ RMUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
22Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật421 m
23Đầu cốt đồng M240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Đầu
24Đầu cốt đồng M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Đầu
25Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30Đầu
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,610 đầu cốt
27Lắp đặt vỏ trạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3tấn
28Hộp che cực hạ thế, cáo thế, chụp cực MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Máng cáp trung thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Bộ sấy đầu cáp cảm ứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
32Bộ báo sự cố đầu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Đồng hồ chỉ thị áp lực khíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp trung tủ RMU, kèm bộ tin nhắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
35Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Ht
36Bộ điều khiển tụ bù hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Biển tên trạm biến ápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Biển tên tủ trung thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Biển tên tủ Hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Biển tên cáp đến cáp đi cáp sang máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Biển sơ đồ 1 sợiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Biển cảnh báo an toànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
43Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101 bộ
44Khóa cửa tủ các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Bình cứu hoảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bình
46Gang tay cách điện + ủng cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Thay Ty sứ MBA + Phụ kiện lắp đătChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Thuê máy biến áp trong thời gian thay ty sứ MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
49Lắp bổ sung bình dầu phụ + Phụ kiện lắp đặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m3
51Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
52Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27m3
53Thép mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật230,41kg
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật110 cọc
55Tháo dỡ cột bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
56Tháo dỡ thu hồi xà thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71 bộ
57Tháo dỡ thu hồi sứ cách điện các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,110 cách điện
58Tháo dỡ thu hồi dây cáp mặt máy 1x240mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0641km / 1dây
59Tháo dỡ thu hồi cáp lực 1x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0211km / 1dây
60Tháo ra lắp lại MBA 560KVAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
61Tháo dỡ thu hồi chống sét vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13 pha
62Tháo dơ thu hồi cầu chì tự rơiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ (3pha)
63Tháo dỡ thu hồi tủ hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
64Tháo dỡ thu hồi tủ tụ bùChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
65Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1491tấn
66Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1491tấn
67Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5059tấn
68Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5059tấn
C Đường dây hạ thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,512m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0313100m3
3Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
6Đắp đất móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,64m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
9Cột PC.I-8.5-190-5.0.TCVN 5847:2016LTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cột
11Biển tên các lộ dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Đánh số cột BTLTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,410 cột
13Cáp vặn xoắn 4x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật419,9m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4199km/dây
15Gia công cổ dề, thanh kèm mạ kẽm nhúng nóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,212kg
16Lắp cổ đề, thanh kèmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111 bộ
17Ghíp GN2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81cái
18Kẹp siết cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
19Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật111cái
20ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
22Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật75m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
24Đầu cáp co nguội 70-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Đầu
25Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 đầu cáp (3 pha)
26Ống nối đồng nhôm 120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12Đầu
27Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121 mối
28Hòm phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hòm
29Lắp đặt hộp phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 hộp
30Dây Cu/XLPE/PVC 4x70mm2 xuống phân dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0251km/1 dây
32Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 xuống hòm công tơ 2 FaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
33Cáp Cu/XLPE/PVC 4 x 25mm2 xuống hòm công tơ 3FaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
34Dây cu/XLPE/PVC 2x16mm2 dây sau công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật250m
35Dây cu/XLPE/PVC 4x16mm2 dây sau công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
36Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,351km/1 dây
37Thay công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật371 cái
38Tháo ra lắp lại hòm atomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cái
39Lắp hòm công tơ H6.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 hộp
40Lắp hòm công tơ H4.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 hộp
41Lắp hòm công tơ CT3phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71 hộp
42Đầu cốt M 70mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20đầu cốt
43Đầu cốt M 25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40đầu cốt
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật910 đầu cốt
45Đai thép + khóa đaiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
46Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,16m3
47Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0104100m3
48Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2m3
49Thép gia công tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,114Kg
50Đầu cốt đồng M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2đầu
51Dây đồng bọc PVC-M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
52GN-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu cốt
54Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1647100kg
55Tháo rỡ thu hồi cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21 cột
56Tháo dỡ thu hồi hòm công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131 hộp
57Tháo dỡ thu hồi dây xuống hòm công tơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,071km / 1dây
58Tháo dỡ thu hồi xà thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51 bộ
59Tháo dỡ thu hồi sứ cách điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật410 cách điện
60Tháo dỡ thu hồi dây nhôm tiết diện 120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1381km / 1dây
61Tháo ra lắp lại dây sau công tơ thiết diện 16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5551km / 1dây
62Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1056tấn
63Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1056tấn
64Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1513tấn
65Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1513tấn
66Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,92tấn
67Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,92tấn
D Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật281 vị trí
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.848bát
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120cái
E Mua sắm thiết bị
1Tủ trung thế RMU 3 ngăn trọn bộ 22kv-630Aloại (02 CD+ 01 MC )Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
2Tủ hạ thế 690V-800AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
3Tủ tụ bù hạ thế 120kVArChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
4Vỏ trạm trụ thép hợp bộ đứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Cầu dao phụ tải 22kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Chống sét van 22kvChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
F Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
4Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
5Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13 pha
6Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
G Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
H Nghiệm thu đóng điện
1Nghiệm thu đóng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.066E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình có các hạng mục công việc xây mới/di chuyển: đường dây trung thế, đường dây hạ thế, trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu đính kèm bản chụp từ bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ít nhất 80% khối lượng theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng lượng theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương đương khác.- Đối với hợp đồng tường tự mà nhà thầu gia là dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải đính kèm theo HSDT tài liệu của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia là nhà thầu phụ thì phải đính kèm thêm theo HSDT tài liệu được Chủ đầu tư xác nhận hoặc chấp nhận về việc thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực điện.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình/ chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt đường dây và trạm biến áp.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động,…)- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành/ các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác. Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh.- Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân.*Lưu ý: Đối với trường hợp nhà thầu tham gia gói thầu này với tư cách là liên danh nhà thầu thì phải có chỉ huy trưởng riêng của từng nhà thầu trong liên danh. Chỉ huy trưởng của từng thành viên liên danh phải có trình độ chuyên môn phù hợp với phần công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động,…)- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành / quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Chứng minh nhân dân /Căn cước công dân.31
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên trách phần điện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện/ chuyên ngành kỹ thuật điện.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động,…)- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành / quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Chứng minh nhân dân /Căn cước công dân.31
4 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động /chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng/ chuyên ngành về lĩnh vực điện.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh mỗi trường còn hiệu lực (đối với chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động,…)- Tài liệu chứng minh nhân sự đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp). Có tên, chức vụ trong biên bản nghiệm thu hoàn thành / quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu/các tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư tương đương khác.- Chứng minh nhân dân /Căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định.1
2 Ô tô tự đổ Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định.1
3 Máy trộn bê tông Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.2
4 Máy đầm dùi Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.2
5 Máy ép đầu cốt Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.2
6 Máy toàn đạc (hoặc máy thủy bình) Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.1
7 Đồng hồ Megomet Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.2
8 Máy đo điện trở Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.2
9 Bộ thí nghiệm cao áp Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.1
10 Máy hàn Sẵn sàng huy động, có hóa đơn.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->