Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634121 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2021 và vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022, năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 08:53:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,605,918,340 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hướng nghiệp tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Sửa chữa nhà hiệu bộ 2 tầng, nhà lưu trú học sinh 3 tầng, nhà vệ sinh học sinh và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2021 và vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022, năm 2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 30% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,802 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 30% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,0459 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà ( 70% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 811,538 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà ( 70% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 308,1071 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn dầm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 762,81 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,9628 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 478,4294 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp Granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,53 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp Granitô bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,028 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,98 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,96 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7348 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện + chống sét + nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,301 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,204 | m3 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5656 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 347,802 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,0459 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.922,15 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 440,153 | m2 |
| 22 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( THeo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,9628 | m2 |
| 23 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6615 | 100m |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 478,4294 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,53 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,028 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,78 | m2 |
| 29 | Cửa kính khuôn nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,78 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 31 | Vách kính khuôn nhôm hệ 65, kính an toàn dày 10,38ly (cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 32 | Sơn lan can cầu thang gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,96 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7348 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3 | m |
| 36 | CU/XPLE/PVC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 37 | CU/XPLE/PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 38 | Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 39 | Dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 40 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 41 | Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 42 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 43 | Đèn LED ốp trần nổi 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 44 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Đèn soi pha lê | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 46 | Quạt thông gió âm trần 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 47 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 48 | Công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 49 | Công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 50 | Công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Mặt 2 ổ cắm ( Trên tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 52 | Mặt 2 ổ cắm ( Âm nền , sàn ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Automat 3 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Automat 3 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 56 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 57 | Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 58 | Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-10ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 59 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 60 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 61 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 62 | Ống nhựa GEL dẹt 60*22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 63 | Ống nhựa GEL dẹt 39*18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 64 | Ống nhựa GEL dẹt 28*10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 65 | Ống nhựa GEL dẹt 15*10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 552 | m |
| 66 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 67 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bình |
| 68 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bình |
| 69 | Hộp đựng bình hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 70 | Đèn pha LED 200w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 74 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 75 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 77 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | cọc |
| 78 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 79 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 82 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bao |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 20% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,2434 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 20% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,8602 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà ( 80% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.928,9736 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà ( 80% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 711,4408 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn dầm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.129,5936 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,8144 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 674,8248 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,448 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,561 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,68 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0416 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,416 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện + chống sét + nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5829 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,3316 | m3 |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1996 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,2434 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,8602 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.540,8106 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 889,301 | m2 |
| 21 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,8144 | m2 |
| 22 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,004 | 100m |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 674,8248 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,448 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,561 | m2 |
| 27 | Mài đánh bóng Granitô bậc tam cấp , cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,0634 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,68 | m2 |
| 29 | Cửa kính khuôn nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 193,68 | m2 |
| 30 | Sơn lan can cầu thang gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0416 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,416 | 1m2 |
| 32 | CU/XPLE/PVC (4x25)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 33 | CU/XPLE/PVC (4x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 34 | Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 35 | Dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 690 | m |
| 36 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 770 | m |
| 37 | Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.780 | m |
| 38 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 39 | Đèn LED ốp trần nổi 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 40 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 42 | Công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 44 | Công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Mặt 2 ổ cắm ( Trên tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | cái |
| 46 | Automat 3 pha 75A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Automat 3 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 49 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 50 | Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 51 | Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 8-10ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 52 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 53 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 54 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | hộp |
| 55 | Ống nhựa GEL dẹt 60*22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 56 | Ống nhựa GEL dẹt 39*18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | m |
| 57 | Ống nhựa GEL dẹt 28*10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 348 | m |
| 58 | Ống nhựa GEL dẹt 15*10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 936 | m |
| 59 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 60 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bình |
| 61 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bình |
| 62 | Hộp đựng bình hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 63 | Đèn pha LED 200w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 66 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208 | m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | cọc |
| 71 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 72 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 73 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 75 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 77 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bao |
| 79 | Ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 82 | Tê nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Tê nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 84 | Tê nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Tê nhựa PP-R D=50*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Tê nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Cút nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Cút nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 89 | Cút nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 90 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 92 | Côn nhựa PP-R D=50*25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Côn nhựa PP-R D=25*20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Măng sông nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Măng sông nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Măng sông nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 97 | Van phao nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Van khóa nhựa PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Van khóa nhựa PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Van khóa nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Van góc nhựa PP-R D=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 105 | Chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 106 | Vòi rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 107 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 108 | Kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 109 | Giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 110 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 111 | 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 112 | Thùng đun nước nóng thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 113 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 114 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 117 | Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 60*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 120 | Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110*110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 123 | Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 124 | Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 125 | Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 127 | Côn nhựa PVC - Đường kính 110*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Côn nhựa PVC - Đường kính 90*60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Côn nhựa PVC - Đường kính 60*42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 130 | Măng sông nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Măng sông nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 136 | Xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 137 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 138 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 139 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 140 | Vòi rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 141 | Bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 20% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,189 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 20% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,9836 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trong nhà ( 80% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.708,756 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà ( 80% ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 743,9344 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn dầm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.655,277 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,2412 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,675 | m3 |
| 8 | Phá dỡ gạch lát nền các phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.126,8524 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp Granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp Granitô bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,68 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384,11 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện + chống sét + nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,3932 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,5728 | m3 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8715 | 100m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 427,189 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,9836 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.791,222 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 929,918 | m2 |
| 22 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,2412 | m2 |
| 23 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,996 | 100m |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.126,8524 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,83 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,68 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 29 | Cửa kính khuôn nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 30 | Sơn lan can cầu thang gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 384,11 | 1m2 |
| 32 | Sửa chữa cửa, thay nẹp cửa, đánh véc ni | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 33 | Khóa treo cửa+ chốt khoá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 34 | CU/XPLE/PVC (4x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 35 | CU/XPLE/PVC (2x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 37 | Dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 38 | Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 39 | Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.350 | m |
| 40 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 41 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | bộ |
| 42 | Đèn LED ốp trần nổi 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 43 | Đèn gắn tường bóng LED BULB 18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 45 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 47 | Công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 48 | Công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Mặt 2 ổ cắm ( Trên tường ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 51 | Automat 3 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Automat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Automat 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 54 | Automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 55 | Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 56 | Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 8-10ATM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 57 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 58 | Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 59 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | hộp |
| 60 | Ống nhựa GEL dẹt 60*22 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 61 | Ống nhựa GEL dẹt 39*18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | m |
| 62 | Ống nhựa GEL dẹt 28*10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366 | m |
| 63 | Ống nhựa GEL dẹt 15*10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.236 | m |
| 64 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 65 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 66 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bình |
| 67 | Hộp đựng bình hỏa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 68 | Đèn pha LED 200w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m3 |
| 71 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255 | m |
| 72 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 73 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 75 | Cọc đỡ thép D8 ; L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256 | cọc |
| 76 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 77 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 78 | Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 80 | Nón chống dột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Đệm cao su cách điện mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 82 | Đệm cao su cách điện xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 83 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bao |
| D | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7421 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,165 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn dầm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5567 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8898 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5592 | m3 |
| 7 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,7421 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,5567 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,165 | m2 |
| 11 | Chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| E | SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,775 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0585 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0585 | 100m3/1km |
| 7 | Láng chống ẩm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,257 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3274 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 14 | Trát giằng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,4338 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3591 | m2 |
| 17 | Đắp vữa XM dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,8929 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 831,9203 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,776 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 831,9203 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,776 | 1m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp vữa láng sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.522 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,44 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,44 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,2 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2272 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2135 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 32 | Cổng hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,586 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,23 | m2 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 36 | Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 37 | Cút nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Măng sông nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | Van phao nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Van khóa nhựa PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 5 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi