Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691830-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220634121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2021 và vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022, năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 08:53:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,605,918,340 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hướng nghiệp tỉnh Hà Giang. Hạng mục: Sửa chữa nhà hiệu bộ 2 tầng, nhà lưu trú học sinh 3 tầng, nhà vệ sinh học sinh và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2021 và vốn sự nghiệp giáo dục năm 2022, năm 2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: : Công ty Cổ phần tư vấn Thiết kế xây dựng Hà Giang + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng 129 Hà Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 30% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật347,802m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 30% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,0459m2
3Cạo bỏ lớp sơn trong nhà ( 70% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật811,538m2
4Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà ( 70% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật308,1071m2
5Cạo bỏ lớp sơn dầm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật762,81m2
6Phá dỡ lớp vữa láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,9628m2
7Phá dỡ gạch lát nền các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật478,4294m2
8Phá dỡ lớp Granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,53m2
9Phá dỡ lớp Granitô bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,028m2
10Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,98m2
11Cạo bỏ lớp sơn gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4m2
12Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,96m2
13Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7348100m2
14Tháo dỡ hệ thống điện + chống sét + nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,301m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,204m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5656100m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật347,802m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,0459m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.922,15m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật440,153m2
22Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( THeo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật169,9628m2
23Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
24Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6615100m
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật478,4294m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,53m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,028m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,78m2
29Cửa kính khuôn nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,78m2
30Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
31Vách kính khuôn nhôm hệ 65, kính an toàn dày 10,38ly (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
32Sơn lan can cầu thang gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,4m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật153,961m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7348100m2
35Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3m
36CU/XPLE/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
37CU/XPLE/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
38Dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m
39Dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
40Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
41Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
42Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
43Đèn LED ốp trần nổi 18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
44Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
45Đèn soi pha lêChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
46Quạt thông gió âm trần 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
47Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
48Công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cái
49Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
50Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Mặt 2 ổ cắm ( Trên tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
52Mặt 2 ổ cắm ( Âm nền , sàn )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Automat 3 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Automat 3 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
56Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
57Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
58Tủ điện tầng T1,T2 ( 8-10ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
59Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
60Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
61Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
62Ống nhựa GEL dẹt 60*22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36m
63Ống nhựa GEL dẹt 39*18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
64Ống nhựa GEL dẹt 28*10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216m
65Ống nhựa GEL dẹt 15*10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật552m
66Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
67Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bình
68Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bình
69Hộp đựng bình hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
70Đèn pha LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,21m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2m3
73Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật185m
74Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
75Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
77Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186cọc
78Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cọc
79Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
80Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
82Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
83Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
84Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
85Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bao
B SỬA CHỮA NHÀ LƯU TRÚ HỌC SINH 3 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 20% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật482,2434m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 20% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,8602m2
3Cạo bỏ lớp sơn trong nhà ( 80% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.928,9736m2
4Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà ( 80% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật711,4408m2
5Cạo bỏ lớp sơn dầm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.129,5936m2
6Phá dỡ lớp vữa láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,8144m2
7Phá dỡ gạch lát nền các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật674,8248m2
8Phá dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,448m2
9Phá dỡ gạch lát WCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,561m2
10Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,68m2
11Cạo bỏ lớp sơn gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0416m2
12Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,416m2
13Tháo dỡ hệ thống điện + chống sét + nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,5829m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật174,3316m3
16Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1996100m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật482,2434m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,8602m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.540,8106m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật889,301m2
21Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,8144m2
22Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
23Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,004100m
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật674,8248m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,448m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật177,561m2
27Mài đánh bóng Granitô bậc tam cấp , cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,0634m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,68m2
29Cửa kính khuôn nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,68m2
30Sơn lan can cầu thang gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0416m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,4161m2
32CU/XPLE/PVC (4x25)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
33CU/XPLE/PVC (4x10)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
34Dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480m
35Dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật690m
36Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật770m
37Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.780m
38Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
39Đèn LED ốp trần nổi 18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63bộ
40Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
41Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
42Công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
43Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
44Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Mặt 2 ổ cắm ( Trên tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99cái
46Automat 3 pha 75AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Automat 3 pha 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
49Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54cái
50Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
51Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 8-10ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
52Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
53Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
54Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27hộp
55Ống nhựa GEL dẹt 60*22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m
56Ống nhựa GEL dẹt 39*18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216m
57Ống nhựa GEL dẹt 28*10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật348m
58Ống nhựa GEL dẹt 15*10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật936m
59Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
60Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bình
61Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bình
62Hộp đựng bình hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
63Đèn pha LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,81m3
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8m3
66Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208m
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m
68Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
69Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
70Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209cọc
71Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
72Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
73Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
75Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
76Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
77Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
78Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bao
79Ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
80Ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
81Ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
82Tê nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Tê nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
84Tê nhựa PP-R D=50*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
85Tê nhựa PP-R D=50*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Tê nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
87Cút nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Cút nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
89Cút nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
90Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Cút nhựa 1 đầu ren trong PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72cái
92Côn nhựa PP-R D=50*25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Côn nhựa PP-R D=25*20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Măng sông nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
95Măng sông nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
96Măng sông nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
97Van phao nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
98Van khóa nhựa PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Van khóa nhựa PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
100Van khóa nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
101Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
102Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
103Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
104Van góc nhựa PP-R D=20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
105Chậu rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
106Vòi rửa 2 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
107Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
108Kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
109Giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
110Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
1112 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
112Thùng đun nước nóng thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
113Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
114Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
115Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
116Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
117Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
118Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
119Tê nhựa PVC 45 độ - Đường kính 60*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
120Tê nhựa PVC 90 độ - Đường kính 110*110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
122Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40cái
123Cút nhựa PVC 90 độ - Đường kính 42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
124Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
125Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Cút nhựa PVC 135 độ - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cái
127Côn nhựa PVC - Đường kính 110*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Côn nhựa PVC - Đường kính 90*60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Côn nhựa PVC - Đường kính 60*42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
130Măng sông nhựa PVC - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
131Măng sông nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Măng sông nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
133Ống kiểm tra - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Ống kiểm tra - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
136Xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
137Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
138Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
139Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6,3m3/H;H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
140Vòi rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
141Bể nước Inox 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bể
C SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường trong nhà ( 20% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,189m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà ( 20% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,9836m2
3Cạo bỏ lớp sơn trong nhà ( 80% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.708,756m2
4Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà ( 80% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật743,9344m2
5Cạo bỏ lớp sơn dầm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.655,277m2
6Phá dỡ lớp vữa láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,2412m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,675m3
8Phá dỡ gạch lát nền các phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.126,8524m2
9Phá dỡ lớp Granitô bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,83m2
10Phá dỡ lớp Granitô bậc cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,68m2
11Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,04m2
12Cạo bỏ lớp sơn gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,8m2
13Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật384,11m2
14Tháo dỡ hệ thống điện + chống sét + nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3932m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật229,5728m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8715100m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,189m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185,9836m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.791,222m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật929,918m2
22Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật139,2412m2
23Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
24Ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,996100m
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.126,8524m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,83m2
27Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,68m2
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,04m2
29Cửa kính khuôn nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38ly (cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,04m2
30Sơn lan can cầu thang gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,8m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật384,111m2
32Sửa chữa cửa, thay nẹp cửa, đánh véc niChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,8m2
33Khóa treo cửa+ chốt khoáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
34CU/XPLE/PVC (4x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
35CU/XPLE/PVC (2x16)mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
36Dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
37Dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật750m
38Dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
39Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.350m
40Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
41Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88bộ
42Đèn LED ốp trần nổi 18wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
43Đèn gắn tường bóng LED BULB 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
44Quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
45Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
46Công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
47Công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
48Công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
49Công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Mặt 2 ổ cắm ( Trên tường )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87cái
51Automat 3 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
54Automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
55Tủ điện tổng TĐ ( 3-6ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
56Tủ điện tầng T1,T2,T3 ( 8-10ATM )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
57Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
58Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
59Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21hộp
60Ống nhựa GEL dẹt 60*22Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
61Ống nhựa GEL dẹt 39*18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật228m
62Ống nhựa GEL dẹt 28*10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật366m
63Ống nhựa GEL dẹt 15*10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.236m
64Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
65Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bình
66Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bình
67Hộp đựng bình hỏaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
68Đèn pha LED 200wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,41m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4m3
71Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật255m
72Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m
73Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
74Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
75Cọc đỡ thép D8 ; L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật256cọc
76Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
77Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
78Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
80Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
81Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
82Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
83Hóa chất giảm điện trở GEM 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bao
D SỬA CHỮA KHU VỆ SINH
1Phá dỡ lớp vữa láng máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,7421m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m2
3Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,165m2
4Cạo bỏ lớp sơn dầm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,5567m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8898m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5592m3
7Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,7421m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,5567m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,165m2
11Chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Kệ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Vòi xịtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
E SỬA CHỮA CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,7751m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,675m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,925m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0585100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0585100m3/1km
7Láng chống ẩm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
8Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
9Xây tường thẳng bằng gạch BLOCK tiêu chuẩn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,257m3
10Xây cột, trụ bằng gạch BLOCK tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3274m3
11Bê tông giằng , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,396m3
12Lắp dựng cốt thép giằng , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0453tấn
13Ván khuôn gỗ giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m2
14Trát giằng, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,4338m2
16Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,3591m2
17Đắp vữa XM dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,8929m2
19Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật831,9203m2
20Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt hàng ràoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật298,776m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật831,9203m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Theo DT phá dỡ )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật298,7761m2
23Phá dỡ lớp vữa láng sânChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.522m2
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,44m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,44m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,2m3
27Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
28Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2272m2
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2135m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,213m3
31Lắp dựng cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3m2
32Cổng hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,586m2
33Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,23m2
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,921m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,92m3
36Ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,78100m
37Cút nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Măng sông nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
39Van phao nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Van khóa nhựa PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Măng sông nhựa 1 đầu ren PP-R D=32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
5 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->