Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị CT:Trường THCS Ngô Văn Sở, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà lớp học kết hợp phòng học chức năng, nhà đa năng và các hạng mục ngoại thất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683817-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị CT:Trường THCS Ngô Văn Sở, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà lớp học kết hợp phòng học chức năng, nhà đa năng và các hạng mục ngoại thất
Số hiệu KHLCNT 20220663648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-28 09:40:00 đến ngày 2022-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,687,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90315785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8063157E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.881.403.300 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.881.403.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp tại công trình phần xây dựng dân dụng (Đội trưởng đội thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 150T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (0,8 m3)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị (3 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị (đầm cóc 70 kg)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + cung cấp, lắp đặt thiết bị CT:Trường THCS Ngô Văn Sở, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà lớp học kết hợp phòng học chức năng, nhà đa năng và các hạng mục ngoại thất
Trường THCS Ngô Văn Sở, thành phố Lào Cai; hạng mục: Nhà lớp học kết hợp phòng học chức năng, nhà đa năng và các hạng mục ngoại thất
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn và Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng Bảo Long. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. Đơn vị thẩm định: Phòng QLĐT thành phố Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143564001
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC + NHÀ ĐA NĂNG
1Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế11,152100m
2Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất II (ép âm M+NC x 1.05)Theo hồ sơ thiết kế0,816100m
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế45,061m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế4,72100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,829tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế7,083tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,305tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,993tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,993tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm (3.014x1.005=3.029)Theo hồ sơ thiết kế1361 mối nối
11Cọc dẫn ép âmTheo hồ sơ thiết kế1cái
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế3,4m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế0,034m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế72,37051m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,7237100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế6,173m3
17Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤2kmTheo hồ sơ thiết kế0,321100m3
18Bê tông móng, rộng ≤250cm bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,118m3
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,513100m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,702m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,385100m2
22Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,115100m2
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,793tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,216tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,81tấn
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế10,2171m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,941100m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,263m3
29Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤2kmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m3
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế40,048m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế3,819100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,385tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,264tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế5,34tấn
35Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,424m3
36Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,298m3
37Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế43,352m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế2,286100m3
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế30,951m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,704100m2
41Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế0,722100m2
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế1,137100m2
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,129tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,484tấn
45Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤2kmTheo hồ sơ thiết kế0,9117100m3
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế32,328m3
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế58,841m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế3,752100m2
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế6,228100m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế331,05m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế331,05m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế560,761m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế560,761m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế4,411tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế16,893tấn
56Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤2kmTheo hồ sơ thiết kế1,404100m3
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế45,672m3
58Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bằng máy bơm bê tông 50m3/h, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế94,747m3
59Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế4,026100m2
60Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế8,007100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế17,142tấn
62Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế354,09m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế354,09m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế753,641m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế753,641m2
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,531m3
67Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,703100m2
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,245100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,526tấn
70Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,035m3
71Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế1,178100m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế121,105m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế121,105m2
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,613tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,439tấn
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế227,873m3
77Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế69,158m3
78Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế3,332m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế477,464m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế477,464m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế144,652m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế144,652m2
83Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế108,896m
84Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế1.671,272m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.671,272m2
86Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế429,238m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế429,238m2
88Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế144,76m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế144,76m2
90Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế50,172m3
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế405,043m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế405,043m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế122,212m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế122,212m2
95Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế41,8758m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,642m3
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,149100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,189tấn
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế46,905m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế35,731m2
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế251,367m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế164,128m2
103Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế27,935m2
104Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế137,058m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (+3.900)Theo hồ sơ thiết kế78,206m2
106Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế41,96m2
107Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế36,246m2
108Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (+7.200)(+10.800)Theo hồ sơ thiết kế193,417m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế138,989m2
110Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế115,169m2
111Lát nền, sàn gạch - gạch gốm (400x400)mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế115,211m2
112Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế237,35m
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế237,35m
114Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo hồ sơ thiết kế21,7m
115Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo hồ sơ thiết kế5,497tấn
116Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo hồ sơ thiết kế0,891tấn
117Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế2,12tấn
118Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,284tấn
119Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,148tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế127,6831m2
121Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mTheo hồ sơ thiết kế6,388tấn
122Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế2,404tấn
123Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế1,083tấn
124Lắp vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế1,083tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế43,4351m2
126Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế7,804tấn
127Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,219tấn
128Gia công trần bằng thép hộpTheo hồ sơ thiết kế1,007tấn
129Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế1.007kg
130Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế7,804tấn
131Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế3,761100m2
132Lợp mái chống nóng nhà đa năngTheo hồ sơ thiết kế6,623100m2
133Làm trần bằng tônTheo hồ sơ thiết kế3,316100m2
134Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế30,84m2
135Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế29,616m2
136Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,772m3
137Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế84,416m2
138Gia công lan can cầu thang bằng Inox 304Theo hồ sơ thiết kế0,318tấn
139Quả cầu thép D90Theo hồ sơ thiết kế2quả
140Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
141Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế33,327m2
142Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,017tấn
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế1,8m2
144Gia công cửa sổ trờiTheo hồ sơ thiết kế0,011tấn
145Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế0,672m2
146Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,3481m2
147Bản lề cửa máiTheo hồ sơ thiết kế2cái
148Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế1cái
149Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế38,678m3
150Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế45,621m3
151Lát nền, sàn gạch (600x600)mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế643,656m2
152Lát nền, sàn gạch (600x600)mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế283,427m2
153Lát nền, sàn gạch (300x300)mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế68,648m2
154Lát nền, sàn gạch (300x300)mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế22,861m2
155Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế234,63m2
156Ốp tường gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế80,676m2
157Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế374,271m2
158Bả bằng bột bả lên nền tạo phẳngTheo hồ sơ thiết kế374,271m2
159Sơn nền sân nhà đa năng ( Sơn Kova CT-11A 1kg/2m2 + Sơn CT-08 1kg/2m2)Theo hồ sơ thiết kế374,2711m2
160Sơn kẻ vạch sân cầu lôngTheo hồ sơ thiết kế8,7761m2
161Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế95,767m2
162Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế95,767m2
163Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đăc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế7,932m3
164Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,702m3
165Gia công kết cấu thép lan canTheo hồ sơ thiết kế0,389tấn
166Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế24,372m2
167Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,025100m
168Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế1,433m3
169Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,157100m2
170Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế44,01m2
171Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,077tấn
172Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế86cái
173Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,772m3
174Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế84,416m2
175Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế0,318tấn
176Quả cầu thép D90Theo hồ sơ thiết kế2quả
177Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,07tấn
178Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế0,9m2
179Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,012tấn
180Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế0,005tấn
181Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế0,9511m2
182Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế0,72m2
183Gia công cửa sổ trờiTheo hồ sơ thiết kế0,016tấn
184Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế1,04m2
185Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2,0881m2
186Bản lề cửa máiTheo hồ sơ thiết kế2cái
187Khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế1cái
188Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế14,0521m3
189Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế2,679m3
190Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế21,345m3
191Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế76,225m2
192Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,057100m3
193Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,367m3
194Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,774m3
195Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế98,245m2
196Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế59,801m2
197Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,378100m3
198Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,495m3
199Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế12,615m3
200Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,637m3
201Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế66,7m2
202Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế66,7m2
203Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế43,5m2
204Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế5,278m3
205Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,527tấn
206Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,309100m2
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế1451cấu kiện
208Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,042100m3
209Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế0,202m3
210Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,814m3
211Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,523m2
212Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế8,523m2
213Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,998m3
214Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,179m3
215Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,009100m2
216Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
217Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
218Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế0,008tấn
219Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,015tấn
220Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế1,152m2
221Cửa sắt xếpTheo hồ sơ thiết kế5,04m2
222Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa SH-One, nhôm dày 1.8-2.0mm, kính 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế85,32m2
223Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa SH-One, nhôm dày 1.8-2.0mm, kính 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế14,58m2
224Cửa sổ nhôm Xingfa SH-One, nhôm dày 1.8-2.0mm, kính 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế119,88m2
225Cửa đi 2 cánh nhôm Việt Pháp SH-ONE, kính 6.38lyTheo hồ sơ thiết kế22,68m2
226SXLD cửa đi cửa nhôm kính mờ dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế4,86m2
227SXLD cửa sổ cửa nhôm kính mờ dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế30,78m2
228Gia công hoa sắt bằng Inox hộp 20x20x1.2Theo hồ sơ thiết kế0,502tấn
229Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế150,66m2
230Gia công khung lam nhômTheo hồ sơ thiết kế0,22tấn
231Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế238,4641m2
232Lam chắn nắng Austrong hình hộp chữ nhật, chất liệu nhôm hợp kim, dày 1,3mm, bề măt phủ sơn gia nhiệtTheo hồ sơ thiết kế51,84m2
233Ke bắt lam chắn nắng góc 50x50mm dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế432cái
234Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế11,901100m2
235Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo hồ sơ thiết kế4,412100m2
236Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế13,236100m2
237Lắp đặt tủ điện (400x300x150)mmTheo hồ sơ thiết kế2hộp
238Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế1cái
239Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế4cái
240Lắp đặt các automat MCB 1 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế10cái
241Lắp đặt các automat MCB 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế2cái
242Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế49cái
243Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế4cái
244Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế21cái
245Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế5cái
246Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế4cái
247Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế3cái
248Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo hồ sơ thiết kế1cái
249Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế6cái
250Hộp đựng Aptomat 8-12 ModuleTheo hồ sơ thiết kế2hộp
251Hộp đựng Aptomat 3-6 ModuleTheo hồ sơ thiết kế9hộp
252Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế30cái
253Lắp đặt đèn led ốp trầnTheo hồ sơ thiết kế43bộ
254Lắp đặt đèn chiếu sang lớp học CM2Theo hồ sơ thiết kế72bộ
255Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế11bộ
256Lắp đặt quạt trần lớp họcTheo hồ sơ thiết kế18cái
257Lắp đặt quạt trần công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế13cái
258Lắp choá đèn - Đèn cao áp 200WTheo hồ sơ thiết kế18bộ
259Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế54cái
260Lắp đặt quạt treo tường công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế13cái
261Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế18máy
262Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế70m
263Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế35m
264Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế185m
265Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế85m
266Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế570m
267Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế1.230m
268Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D40Theo hồ sơ thiết kế190m
269Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D25Theo hồ sơ thiết kế250m
270Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D20Theo hồ sơ thiết kế1.310m
271Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế9cái
272Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế9cái
273Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế95m
274Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmTheo hồ sơ thiết kế45m
275Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế112,975kg
276Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế9cọc
277Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,8161m3
278Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,155100m3
279Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,184100m3
280Ông nhựa PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế0,54100m
281Ông nhựa PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế1,25100m
282Ông nhựa PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế0,43100m
283Cút nhựa 90o PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế16cái
284Cút nhựa 90o PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế34cái
285Cút nhựa 90o PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế12cái
286Cút nhựa 90o ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế42cái
287Tê nhựa 90o PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế4cái
288Tê nhựa 90o PP-R D50-25Theo hồ sơ thiết kế8cái
289Tê nhựa 90o PP-R D25-20Theo hồ sơ thiết kế42cái
290Van hai chiều PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế2cái
291Van hai chiều PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế6cái
292Côn thu PP-R D50-25Theo hồ sơ thiết kế6cái
293Côn thu PP-R D25-20Theo hồ sơ thiết kế39cái
294Măng sông nhựa PP-R D50Theo hồ sơ thiết kế9cái
295Măng sông nhựa PP-R D25Theo hồ sơ thiết kế25cái
296Măng sông nhựa PP-R D20Theo hồ sơ thiết kế9cái
297Ông nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế1,46100m
298Ông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1,28100m
299Ông nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế0,56100m
300Ông nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế0,64100m
301Cút nhựa 135o PVC D110Theo hồ sơ thiết kế32cái
302Cút nhựa 135o PVC D90Theo hồ sơ thiết kế48cái
303Cút nhựa 135o PVC D60Theo hồ sơ thiết kế9cái
304Cút nhựa 135o PVC D42Theo hồ sơ thiết kế46cái
305Cút nhựa 90o PVC D60Theo hồ sơ thiết kế8cái
306Tê nhựa 45o PVC D110Theo hồ sơ thiết kế18cái
307Tê nhựa 45o PVC D90Theo hồ sơ thiết kế32cái
308Tê nhựa 45o PVC D110-60Theo hồ sơ thiết kế1cái
309Tê nhựa 45o PVC D90-42Theo hồ sơ thiết kế8cái
310Tê nhựa 45o PVC D42Theo hồ sơ thiết kế4cái
311Tê nhựa 90o PVC D110Theo hồ sơ thiết kế8cái
312Tê nhựa 90o PVC D60Theo hồ sơ thiết kế3cái
313Côn mở PVC D90-42Theo hồ sơ thiết kế8cái
314Côn mở PVC D110-60Theo hồ sơ thiết kế1cái
315Côn mở PVC D90-60Theo hồ sơ thiết kế1cái
316Bịt thông hơi PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
317Măng sông nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế6cái
318Măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế5cái
319Măng sông nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế2cái
320Tê nhựa kiểm tra PVC D110Theo hồ sơ thiết kế3cái
321Tê nhựa kiểm tra PVC D90Theo hồ sơ thiết kế3cái
322Ông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế2,27100m
323Cút nhựa 135o PVC D90Theo hồ sơ thiết kế38cái
324Tê nhựa 45o PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
325Cút nhựa 45o PVC D90Theo hồ sơ thiết kế1cái
326Cầu lọc rác D90Theo hồ sơ thiết kế14cái
327Ông nhựa PVC D200Theo hồ sơ thiết kế0,28100m
328Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế14bộ
329Lắp đặt vòi chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế14cái
330Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế14cái
331Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế20bộ
332Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế20cái
333Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế20cái
334Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế11bộ
335Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
336Lắp đặt phễu thoát sàn D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
337Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
338Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế8bộ
339Vách ngăn + cửa khu vệ sinh bằng tấm Compact dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế98,912m2
340Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế0,098tấn
341Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế9,9144m2
342Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn 0,7-1,4)Theo hồ sơ thiết kế51,4812m3
343Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng (Cát mịn ML=1,5-2,0)Theo hồ sơ thiết kế19,2668m3
344Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Dung dịch chống thấm)Theo hồ sơ thiết kế0,4275tấn
345Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng (Đinh)Theo hồ sơ thiết kế0,1737tấn
346Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch thông gió 20x20cm)Theo hồ sơ thiết kế0,7552tấn
347Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ chống)Theo hồ sơ thiết kế12,1414m3
348Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ đà nẹp)Theo hồ sơ thiết kế2,2883m3
349Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gỗ ván)Theo hồ sơ thiết kế12,5246m3
350Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,2037tấn
351Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0463tấn
352Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,3247tấn
353Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0732tấn
354Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng)Theo hồ sơ thiết kế0,1301tấn
355Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng PCB30)Theo hồ sơ thiết kế21,7341tấn
356Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế5,83210m2
357Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế2,30910m2
358Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế28,626110m2
359Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế8,148310m2
360Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0302tấn
361Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế0,0189tấn
362Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng (Xi măng trắng)Theo hồ sơ thiết kế0,0571tấn
363Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát 300x300mm)Theo hồ sơ thiết kế2,30910m2
364Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch lát 600x600mm)Theo hồ sơ thiết kế28,626110m2
365Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch ốp 300x450mm)Theo hồ sơ thiết kế8,148310m2
366Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót nội thất Toa Nano Clean (thùng 18L))Theo hồ sơ thiết kế0,2892tấn
367Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn lót ngoại thất Toa Nano Shield (thùng 18L))Theo hồ sơ thiết kế0,0553tấn
368Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn nội thất Toa 4 Season Top Silk bóng mờ (thùng 18L))Theo hồ sơ thiết kế0,4609tấn
369Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng (Sơn ngoại thất Toa 4 Season Satin Glo (thùng 18L))Theo hồ sơ thiết kế0,0874tấn
370Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn chống nóng, chống ồn dày 0.4mm)Theo hồ sơ thiết kế7,8483100m2
371Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế3,9295100m2
372Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi dày 0.4mm)Theo hồ sơ thiết kế4,4568100m2
373Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Gạch gốm 400x400mm)Theo hồ sơ thiết kế11,636310m2
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,569100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,3331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế2,88m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế7,2m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,054100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,936m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế1,155100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,993tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,312m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,042100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,013tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế64,424m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế64,424m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế83,424m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế20m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế22,9m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế3,746m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,073100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,293tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,006tấn
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,039tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế41cấu kiện
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế21 cấu kiện
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,035100m3
26Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,631100m3
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,02100m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế1,542m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,098m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,432m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,034100m2
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế1,081m3
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,624m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,624m2
35Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,055tấn
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế8,52m
37Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế1,112m2
38Cổng điệnTheo hồ sơ thiết kế5md
39Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo hồ sơ thiết kế28cây
40Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế254,156m2
41Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,571tấn
42Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế77,76m2
43Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế38,88m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế82,475m3
45Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế151,37m3
46Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế2,246100m3
47Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo hồ sơ thiết kế34,868m3
48Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo hồ sơ thiết kế6,3m3
49Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế69,323m2
50Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế0,2287tấn
51Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế499,613m3
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế7,841m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế0,98m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,5m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,28100m2
56Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,26tấn
57Giá công vì kèo V40x40x5mmTheo hồ sơ thiết kế0,557tấn
58Giá công vì kèo bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế0,003tấn
59Gia công xà gồ thép hộp 40x40x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế0,299tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế70,9871m2
61Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,26tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,56tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,299tấn
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế12,15m3
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế121,5m2
66Xây tường bao nền bằng gạch bê tông đặc VXM M50#Theo hồ sơ thiết kế2,087m3
67Lớp mái băng tôn chống nóng, chống ồn 0.4mmTheo hồ sơ thiết kế1,231100m2
68Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế1.254m2
69Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế31,35m3
70Đắp đất lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế2,892100m3
71Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế4,95m3
72Rải bạt chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế0,99100m2
73Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế43,25m3
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế14,85m3
75Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Tận dụng 50% gach cũTheo hồ sơ thiết kế865m2
76Phần gạch block mớiTheo hồ sơ thiết kế238m2
C HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào mương chôn ống - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,0671m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế1,277100m3
3Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế51,08m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,767100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,511100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,511100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,511100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế0,511100m3/1km
9Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế13,5m3
10Lát sân, nền đường gạch blockTheo hồ sơ thiết kế135m2
11Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo hồ sơ thiết kế0,18100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D65Theo hồ sơ thiết kế4,52100m
13Lắp đặt ống thép tráng kẽm , nối bằng PP hàn D50Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
14Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
15LĐ Cút thép hàn D80Theo hồ sơ thiết kế6cái
16LĐ Cút thép hàn D65Theo hồ sơ thiết kế18cái
17LĐ Cút thép hàn D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
18LĐ Tê thép hàn D80Theo hồ sơ thiết kế3cái
19LĐ Tê thép hàn D65Theo hồ sơ thiết kế14cái
20LĐ Tê thép hàn D25Theo hồ sơ thiết kế1cái
21Kép thép D50Theo hồ sơ thiết kế19cái
22LĐ Côn thu hàn D65x50Theo hồ sơ thiết kế19cái
23Rải cáp ngầm, cáp tiết diện 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
24Lắp đặt ống nhựa ghen sun D40/32Theo hồ sơ thiết kế0,3100m
25Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện công suất 15KWTheo hồ sơ thiết kế11 máy
26Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy nhiên liệu DieselTheo hồ sơ thiết kế11 máy
27Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế1tủ
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15Theo hồ sơ thiết kế2cái
29Bulong M14X400 ( giữ máy bơm PCCC )Theo hồ sơ thiết kế8cái
30Đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ thiết kế8cái
31Rọ hút lọc rác D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
32Y lọc D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
33Khớp nối mềm D80Theo hồ sơ thiết kế2cái
34Khớp nối mềm D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt Bộ chống rungTheo hồ sơ thiết kế2cái
36LĐ van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế4cái
37LĐ van 1 chiều D25Theo hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt van chặn D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt van 1 chiều D65Theo hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt mặt bích D80Theo hồ sơ thiết kế2cặp bích
41Que thăm mực nướcTheo hồ sơ thiết kế1Cái
42Lắp đặt Bộ rơ le báo mực nước Hanyoung FS-3Theo hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
44LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế20m
45Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế10cái
46Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế8cái
47Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16Theo hồ sơ thiết kế20cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế117,05m2
49Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo hồ sơ thiết kế4,97100m
50Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế22Bình
51Bình chữa cháy MT3Theo hồ sơ thiết kế11Bình
52Bảng nội quy + tiêu lênhTheo hồ sơ thiết kế11Bộ
53Van khóa chuyên dụng PCCC D50Theo hồ sơ thiết kế21cái
54LĐ Hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế21cái
55Cuộn vòi D50 dài 20m , 2 đầu có gắn khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế21bộ
56Ngàm nối nhanh D50Theo hồ sơ thiết kế21cái
57Lăng phun chưa cháy D50/13Theo hồ sơ thiết kế21cái
58Lắp đặt hộp đựng bộ phá dỡTheo hồ sơ thiết kế1cái
59Búa phá dỡTheo hồ sơ thiết kế1Cái
60Cưa tayTheo hồ sơ thiết kế1Cái
61Kìm cộng lựcTheo hồ sơ thiết kế1Cái
62Xà bengTheo hồ sơ thiết kế1Cái
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế1,2721m3
64Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,114100m3
65Đắp cát móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế9,997m3
66Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,027100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1100m3/1km
70Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế0,1100m3/1km
71Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênhTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
72Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế15m
73Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDCTheo hồ sơ thiết kế1bộ
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế1cái
75LĐ dây tín hiệu báo cháy cáp 10PX2X0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
76Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói SOC-24VNTheo hồ sơ thiết kế3,310 đầu
77Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt DSC-EATheo hồ sơ thiết kế0,210 đầu
78Lắp đặt đèn báo phòng cháyTheo hồ sơ thiết kế1,65 đèn
79Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế6hộp
80Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150ITheo hồ sơ thiết kế1,25 chuông
81Lắp đặt đèn báo vị tri TL-14DTheo hồ sơ thiết kế1,25 đèn
82Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp PPE-2Theo hồ sơ thiết kế1,25 nút
83Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế31 thiết bị
84Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75Theo hồ sơ thiết kế350m
85LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế350m
86Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế30hộp
87Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế80cái
88Măng sông nhựa nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế100cái
89Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D16Theo hồ sơ thiết kế350cái
90Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dâyTheo hồ sơ thiết kế3hộp
91Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế230m
92Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả D20Theo hồ sơ thiết kế32hộp
93Lắp đặt Cút nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế60cái
94Măng sông nhựa nối ống D20Theo hồ sơ thiết kế80cái
95Lắp đặt kẹp đỡ ống nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế230cái
96Lắp đặt Đèn thoát hiểm EXIT, Bóng LED co lưu điện 1-3hTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
97Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn cấp,Bóng LED co lưu điện 1-3hTheo hồ sơ thiết kế2,45 đèn
98Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
99LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16Theo hồ sơ thiết kế230m
100Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngảTheo hồ sơ thiết kế27hộp
101Lắp đặt Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế50cái
102Lắp đặt Măng sông nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế90cái
103Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16Theo hồ sơ thiết kế230cái
D THIẾT BỊ PCCC + THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện.
Bơm ly tâm trục ngang đầu liền 1 tầng cánh :
Model : Windy KP50-250/15.
Công suất P =15KW /380V/3 pha /50Hz/2900rpm.
Lưu lượng : Q = 24-72M3/h.
Côt áp : H = 77-49m.
Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ.
Theo hồ sơ thiết kế1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ nhiên liệu Diezen.Bơm ly tâm trục ngang đầu rời 1 tầng cánh :Model đầu bơm : Windy KP50-250/15.Lưu lượng : Q = 24-72M3/h.Côt áp : H = 77-49m.Model động cơ : QC380Q ( Quanchai- Trung Quốc).Công suất P =21KW.Vật liệu : thân vỏ bằng gang đúc , cánh guồng bằng gang và trục bằng thép không rỉ , được lắp ráp trên bệ thép Việt NamTheo hồ sơ thiết kế1cái
3Tủ điều khiển máy bơm : điều khiển 1 máy bơm điện công suất 15kw + 1 máy bơm nhiên liệu diesel, Tôn sơn tĩnh điện , linh kiện LS- Hàn QuốcTheo hồ sơ thiết kế1Tủ
4Tủ trung tâm báo cháy hochiki 4 kênh HCV-4Theo hồ sơ thiết kế1Trung tâm
5Thiết bị kiểm soát cuối kênh Điện trở 220W/4WTheo hồ sơ thiết kế3Thiết bị
6Điều hòa Daikin treo tường 1 chiều Inverter 18000BTU (FTKA50UAVMV/RKA50UAVMV)Theo hồ sơ thiết kế18cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.90315785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8063157E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng tương tự cấp III. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.881.403.300 đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.881.403.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…53
2 Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp tại công trình phần xây dựng dân dụng (Đội trưởng đội thi công) 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình xây dụng dân dụng tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…32
3 Kỹ thuật hướng dẫn thi công trực tiếp hạng mục PCCC 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ đào tạo PCCC- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình, hạng mục công trình về PCCC tương tự trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…32
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc kinh tế xây dựng;- Đã có kinh nghiệm phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong vòng 02 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm…32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 25 T1
2 Cần cẩu 10 T1
3 Máy ép cọc 150T1
4 Ô tô tự đổ 7 tấn2
5 Máy đào (0,8 m3)1
6 Vận thăng (3 Tấn)1
7 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp1
8 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc 70 kg)2
12 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
13 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
14 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
15 Máy trộn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
16 Đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
17 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
18 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->