Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220655101-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220655057
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-18 14:34:00 đến ngày 2022-07-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,408,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1112324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.143864E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.185.752.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 16T-25T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí bảo hiểm và chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tuyến đường liên thôn đến cầu vượt cao tốc, xã Đông Hòa, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Đông Anh. + Cơ quan thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan tài liệu gốc hoặc công chứng bao gồm: + Hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự (Tương tự về quy mô và có đủ các các hạng mục tương tự như gói thầu đang mời thầu) + Biên bản bàn nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành >= 80% giá trị hợp đồng + Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT, gồm: chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật, cán bộ giám sát kỹ thuật thi công, cán bộ phụ trách an toàn lao động, công nhân kỹ thuật + Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. + Hóa đơn hoặc đăng ký của thiết bị thi công .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn + Chủ đầu tư: UBND huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt95,483m3
2Đào nền đường bằng máy đà - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,1418100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt79,10251m3
4Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,0295100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt56,74951m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,5941100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,3261m3
8Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8219100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt19,0966100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,469100m3/1km
11San đất bãi thải, máy ủiTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt39,5656100m3
12Vật liệu đất k95, HS k95=1,13Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt47,6563100m3
13Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,9654100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt626,21710m³/1km
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt32,6801100m3
16Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,4888100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tayg, độ chặt Y/C K = 0,95( đắp trả đào rãnh, đào thi công kè)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6075100m3
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,9775100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,9775100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,9775100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 13cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt20,3046100m2
22Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,0341100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,0341100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt40,0341100m2
25Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6537100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6537100tấn
27Bơm nước thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10Ca
28Đắp đất bờ vây thi côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2921100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2921100m3
30Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,3304100m
31Phên nứaTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt58,41m2
32Thép D=4mm giằng cọc treTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,32kg
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,58m3
34Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt31,64m3
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,088100m2
37Sơn phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8m2
38Thép chờ D12, H30cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11,59kg
B An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt49,07m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt57,75m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cái
4Mua biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cái
5Mua cột thép mạ kẽm D80Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt11cột
C Hệ thống thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35,84m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt215,04m3
3Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,432100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35,84m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,9024tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3568100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2561 CK
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2561 CK
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,243210 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2561 CK
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,37m3
12Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt55,584m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,6006100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,1781tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,6628tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1931 CK
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1931 CK
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt12,784310 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1931 CK
20Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,054m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4285tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,552tấn
23Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,0072100m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,579100m
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,371m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,0764100m2
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,6675tấn
28Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4031tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1931 CK
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1931 CK
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,525310 tấn/1km
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1931 CK
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,85m3
34Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,72m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,2211100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3968tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8968tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt651 CK
39Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt651 CK
40Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt4,305610 tấn/1km
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt651 CK
42Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,07m3
43Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1443tấn
44Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1859tấn
45Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,676100m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,195100m
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8,151m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3575100m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7566tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,4752tấn
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt651 CK
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt651 CK
53Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,874710 tấn/1km
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt651 CK
55Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,566100m
56Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0328100m2
57Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0328100m2
58Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0328100m2
59Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0962100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,96210m³/1km
61Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0674100m3
62Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,71m3
63Bê tông panen 3 mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt43,146m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,2149100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,0188tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,7877tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1531 CK
68Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1531 CK
69Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,923610 tấn/1km
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1531 CK
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt14,535m3
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7512100m2
73Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4734tấn
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,8599tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1531 CK
76Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1531 CK
77Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,343110 tấn/1km
78Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1531 CK
79Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt3,06100m
80Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5891100m2
81Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,5891100m2
82Thi công móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,306100m2
83Vật liệu đất đắp k98, HS lu lèn K98=1,16.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,131100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,3110m³/1km
85Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0918100m3
86Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,836100m3
87Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,287m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,918m3
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt62,623m2
90Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1018tấn
91Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2655tấn
92Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,617m3
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1753100m2
94Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,095tấn
95Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,08tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt111 CK
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt111 CK
98Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,371910 tấn/1km
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt111 CK
100Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0496100m3
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0116100m3
102Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,34m3
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt13,36m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm hộpTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt144,48m2
105Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1924tấn
106Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3948tấn
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,48m3
108Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2684100m2
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2569tấn
110Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2512tấn
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt331 CK
112Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt331 CK
113Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,570410 tấn/1km
114Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt331 CK
115Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7029100m3
116Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,2706100m3
117Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,52m3
118Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,84m3
119Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,5288100m2
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,28m3
121Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1612tấn
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1068100m2
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt241 CK
124Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt241 CK
125Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,524410 tấn/1km
126Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt241 CK
127Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0647tấn
128Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1032100m3
129Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0276100m3
130Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,95m3
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,15m3
132Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,91m3
133Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1674100m2
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4m3
135Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0634tấn
136Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,16100m2
137Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,57m3
138Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0596tấn
139Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1641tấn
140Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0941100m2
141Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101 CK
142Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101 CK
143Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,591110 tấn/1km
144Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt101 CK
145Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,3095100m3
146Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,1857100m3
147Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,94m3
148Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt109,44m3
149Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt90m3
150Cát đệm tạo phẳng dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt27m3
151Láng VXM M100# dày 3cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt900m2
D Bó vỉa
1Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tezzaroTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt779,42m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt779,42m2
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,405100m3
4Đào đất hố móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,621m3
5Đắp đất mầu.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt10,62m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,6m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,059100m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,62m3
9Đào đất hố móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,681m3
10Đắp đất mầu.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,68m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,29m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,126100m2
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,32m3
14Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,510cây
15Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt75cây
16Trồng cây xanh đô thị, cây sao đen đường kính 5-8 cmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,75100cây
17Duy trì câyTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,75100C/N
18Tưới nước giếng khoan cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điệnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,75100Cy/L
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt17,342m3
20Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,334100m2
21Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,5846100m2
22Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt28,681m3
23Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6671CK
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6671CK
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6,596610 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6671CK
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5,512m3
28Ván khuôn bê tông đệm móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,424100m2
29Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại.Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,4062100m2
30Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt9,54m3
31Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5301CK
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5301CK
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2,194210 tấn/1km
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt5301CK
35Đào hố móng, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,45861m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt15,0064m3
37Ván khuôn gỗ móngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1,4292100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt18,8652m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt178,6475m2
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt37,8018m3
41Bê tông đan rãnh M200Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt22,12m3
42Ván khuôn đan rãnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,7372100m2
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt8cái
3Biển báo tam giácTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440 (STheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,354m2
5Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt7,02m2
6Cột đỡ biển báoTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt35m
7Cờ người điều khiểnTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
8Áo phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
9Đèn báo ATGTTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt2cái
10Thép góc L50x50x4Theo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,0732tấn
11Ống nhựa PVC D80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt70,15m
12Dây phản quangTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt480m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,82m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt0,35m3
15Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt16,1m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt611 CK
17Người đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt60công
F BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC đã được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1112324E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.143864E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/5/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền, Quyết định phê duyệt nhà đầu tư, hợp đồng nhà đầu tư ký kết với cơ quan có thẩm quyền. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.185.752.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực. Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.75
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 2 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành giao thông hoặc xây dựng cầu đường; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư cấp thoát nướcYêu cầu: có bằng đại học chuyên nghành cấp thoát nước; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.53
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư công trình giao thôngYêu cầu: Có bằng đại học chuyên nghành phù hợp, có chứng chỉ hành nghề giám sát giao thông; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự.53
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 16T-25T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy ủi - công suất: ≥ 110 CV Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
5 Máy rải hỗn hợp nhựa bê tông Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Thiết bị nấu, tưới nhựa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->