Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới Đường BTCT đá 1x2 mác 250 (L=2.485,44m, B=3.5m, H=0.12m); XDM Cầu kênh 800 dài 22m, rộng 3.5m; XDM Cầu kênh 120 dài 22m, rộng 3.5m
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng mới Đường BTCT đá 1x2 mác 250 (L=2.485,44m, B=3.5m, H=0.12m); XDM Cầu kênh 800 dài 22m, rộng 3.5m; XDM Cầu kênh 120 dài 22m, rộng 3.5m |
| Số hiệu KHLCNT | 20220630517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 11:35:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,324,411,514 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 7.460.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục xây dựng mới cầu và đường bê tông cốt thép).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.730.000.000 VND. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV) trở lên tối thiểu 03 năm (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV) trở lên tối thiểu 02 năm (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa. - Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV) trở lên tối thiểu 02 năm (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đóng cọc 1.8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng mới Đường BTCT đá 1x2 mác 250 (L=2.485,44m, B=3.5m, H=0.12m); XDM Cầu kênh 800 dài 22m, rộng 3.5m; XDM Cầu kênh 120 dài 22m, rộng 3.5m Đường kênh 12A (Minh Thượng B) (GTNT 2022) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng, địa chỉ: Ấp Công Sự - Xã An Minh Bắc - Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang, điện thoại: 02973.522008.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện U Minh Thượng, địa chỉ: ấp Công Sự - Xã An Minh Bắc - Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng mới đường BTCT | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 38 | gốc | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 76 | gốc | |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | 5 | gốc | |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | 1 | gốc | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | 11 | gốc | |
| 6 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công | 1 | bụi | |
| 7 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | 9 | bụi | |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cừ chống đứng, neo, tính phần cừ ngập đất) | 122,08 | 100m | |
| 9 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Tính cừ chống đứng, chống neo 75% hệ số NC, MTC so với định mức đống ngập đất) | 41,856 | 100m | |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Tính 50% chi phí NC, MTC so với định mức 75% NC, MTC) | 6,22 | 100m | |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật | 6,0012 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mm | 0,1846 | tấn | |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 3,8242 | 100m3 | |
| 14 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Phần cọc ngập đất) | 26,64 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cừ chống đứng không ngập đất tính 75% NC, MTC so với định mức ngập đất) | 23,76 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cừ cặp cổ không ngập đất tính 50% NC, MTC so với định mức không ngập đất) | 2,4 | 100m | |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật | 2,28 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 8mm | 0,3377 | tấn | |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 5,6452 | 100m3 | |
| 20 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | 9,4072 | 100m3 | |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Tận dụng đất đào đắp lề đường) | 4,7559 | 100m3 | |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Lề đường) | 10,8761 | 100m3 | |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,8442 | 100m3 | |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật | 1,65 | 100m2 | |
| 25 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | 4,9643 | 100m3 | |
| 26 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chỉ tính công tác lu lèn Chỉ tính công tác lu lèn đạt độ chặt lý trình Km2+547-Km2+621) | 0,825 | 100m3 | |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Lớp cát cố định tạo phẵng) | 261,4512 | m3 | |
| 28 | Rải cau su lót nền đường (Cao su trong) | 87,1504 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 23,5036 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 5,9651 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 1.044,9363 | m3 | |
| 32 | Cung cấp nhựa đường khe co giãn | 911,9292 | kg | |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (Bao gồm công đào, đổ bệ tông và lắp dựng trụ + bảng báo tròn D70) | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cm | 2 | cái | |
| B | Xây dựng mới Cầu kênh 800 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,1558 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 2,3632 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 2,9923 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,407 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm | 0,1312 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (Luận lưu ván khuôn) | 1,215 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 33,216 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Tính công lắp dựng tháo dở sàn đạo trụ cầu) | 4,5681 | tấn | |
| 9 | Khấu hao cọc thép hình | 0,1637 | Tấn | |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Chỉ tính kl thép khấu hao khung sàn thao tác) | 0,2969 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,88 | 100m | |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,64 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,416 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc ngập đất tính 100% NC, MTC) | 2,104 | 100m | |
| 15 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc không ngập đất tính 75% NC, MTC) | 0,256 | 100m | |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,432 | m3 | |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 0,72 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,008 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | 0,0611 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,6065 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm | 0,3208 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm | 0,0148 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,5818 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,726 | m3 | |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 26 | Cung cấp gối cầu cau su | 10 | cái | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0123 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1418 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,14 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1411 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,0532 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn móng dài | 0,0832 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,045 | m3 | |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,0226 | m3 | |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0411 | 100m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,0133 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm | 0,0908 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,4676 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm | 0,5917 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm | 0,317 | tấn | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,6505 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,6572 | m3 | |
| 43 | Cung cấp gối cầu cao su | 20 | cái | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0355 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1764 | tấn | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 17,48 | m2 | |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,426 | m3 | |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,2724 | tấn | |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,2024 | tấn | |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,1778 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 1,1919 | tấn | |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 1,3289 | tấn | |
| 53 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0603 | tấn | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | 91,25 | m2 | |
| 55 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,25 | m3 | |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | 15 | cái | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1918 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0145 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,9465 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,007 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1074 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,4702 | tấn | |
| 63 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,6481 | 100m2 | |
| 64 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2649 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 11,715 | m3 | |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7637 | m3 | |
| 67 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | 0,6672 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,436 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 40 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm | 0,135 | 100m | |
| 71 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 12 | m | |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Lấy đất đắp lề) | 1,5321 | 100m3 | |
| 73 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Đắp đạt yêu cầu thiết kế K90) | 1,3208 | 100m3 | |
| 74 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | 1,2559 | 100m3 | |
| 75 | Rải tấm cau su trắng | 1,6555 | 100m2 | |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 0,4463 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1183 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 19,8508 | m3 | |
| 79 | Cung cấp nhựa đường khe co giãn | 15,9128 | kg | |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 20,69 | m3 | |
| 81 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,41 | m3 | |
| 82 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0499 | 100m3 | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,096 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
| C | Xây dựng mới Cầu kênh 120 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 1,1558 | tấn | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 2,3632 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | 2,9923 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,407 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm | 0,1312 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (Tính luân lưu ván khuôn) | 1,215 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 33,216 | m3 | |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Tính công lắp dựng tháo dở sàn đạo trụ cầu) | 4,5681 | tấn | |
| 9 | Khấu hao cọc thép hình | 0,1637 | Tấn | |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Chỉ tính kl thép khấu hao khung sàn thao tác) | 0,2969 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,88 | 100m | |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,64 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,416 | 100m | |
| 14 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc ngập đất tính 100% NC, MTC) | 2,36 | 100m | |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,432 | m3 | |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 0,72 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,008 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | 0,0611 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,6065 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm | 0,3208 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm | 0,0148 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,5818 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,726 | m3 | |
| 24 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 25 | Cung cấp gối cầu cau su | 10 | cái | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0123 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1418 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,14 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,1411 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | 0,0532 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn móng dài | 0,0832 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,045 | m3 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,0226 | m3 | |
| 34 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0411 | 100m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm | 0,0133 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm | 0,0908 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,4676 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm | 0,5917 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm | 0,317 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,6505 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,6572 | m3 | |
| 42 | Cung cấp gối cầu cao su | 20 | cái | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0355 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1764 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 17,48 | m2 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,426 | m3 | |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,2724 | tấn | |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | 0,2024 | tấn | |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | 0,1778 | tấn | |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 1,1919 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 1,3289 | tấn | |
| 52 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0603 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | 91,25 | m2 | |
| 54 | Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,25 | m3 | |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy | 15 | cái | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,1918 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 0,0145 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,9465 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,007 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1074 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,4702 | tấn | |
| 62 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,6481 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2649 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 11,715 | m3 | |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,7637 | m3 | |
| 66 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | 0,6672 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,436 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | 40 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,135 | 100m | |
| 70 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 12 | m | |
| 71 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Lấy đất đắp lề) | 1,7485 | 100m3 | |
| 72 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Đắp đạt yêu cầu thiết kế K90) | 1,7474 | 100m3 | |
| 73 | Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019) | 1,5947 | 100m3 | |
| 74 | Rải tấm cao su trắng | 1,5001 | 100m2 | |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 0,4463 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1029 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,9876 | m3 | |
| 78 | Cung cấp nhựa đường khe co giãn | 14,2811 | kg | |
| 79 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 20,69 | m3 | |
| 80 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,41 | m3 | |
| 81 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0499 | 100m3 | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,096 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 7.460.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục xây dựng mới cầu và đường bê tông cốt thép).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.730.000.000 VND. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.460.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV) trở lên tối thiểu 03 năm (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV) trở lên tối thiểu 02 năm (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa. - Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV) trở lên tối thiểu 02 năm (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh). | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đóng cọc 1.8T | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23 kW | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi