Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng mới Đường BTCT đá 1x2 mác 250 (L=2.485,44m, B=3.5m, H=0.12m); XDM Cầu kênh 800 dài 22m, rộng 3.5m; XDM Cầu kênh 120 dài 22m, rộng 3.5m

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691485-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng mới Đường BTCT đá 1x2 mác 250 (L=2.485,44m, B=3.5m, H=0.12m); XDM Cầu kênh 800 dài 22m, rộng 3.5m; XDM Cầu kênh 120 dài 22m, rộng 3.5m
Số hiệu KHLCNT 20220630517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 11:35:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,324,411,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 7.460.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục xây dựng mới cầu và đường bê tông cốt thép).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.730.000.000 VND. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV) trở lên tối thiểu 03 năm (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV) trở lên tối thiểu 02 năm (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa. - Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV) trở lên tối thiểu 02 năm (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đóng cọc 1.8T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng mới Đường BTCT đá 1x2 mác 250 (L=2.485,44m, B=3.5m, H=0.12m); XDM Cầu kênh 800 dài 22m, rộng 3.5m; XDM Cầu kênh 120 dài 22m, rộng 3.5m
Đường kênh 12A (Minh Thượng B) (GTNT 2022)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH , địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng, địa chỉ: Ấp Công Sự - Xã An Minh Bắc - Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang, điện thoại: 02973.522008. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Minh Tâm – KG. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sang Trọng Kiên Giang. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện U Minh Thượng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555. - Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MFA Trọng Phúc, địa chỉ: A1 Tầng 6 Chung cư 444 Ngô Quyền, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0888111369. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư/Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng, địa chỉ: Ấp Công Sự - Xã An Minh Bắc - Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang, điện thoại 02973.522008. - Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH , địa chỉ: Tổ 2, ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng, địa chỉ: Ấp Công Sự - Xã An Minh Bắc - Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang, điện thoại: 02973.522008. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện U Minh Thượng, địa chỉ: Ấp Công Sự - Xã An Minh Bắc - Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang, điện thoại: 02973.522008. Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện U Minh Thượng, địa chỉ: ấp Công Sự - Xã An Minh Bắc - Huyện U Minh Thượng - Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mới đường BTCT
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm38gốc
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm76gốc
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm5gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm1gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm11gốc
6Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ công1bụi
7Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công9bụi
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cừ chống đứng, neo, tính phần cừ ngập đất)122,08100m
9Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Tính cừ chống đứng, chống neo 75% hệ số NC, MTC so với định mức đống ngập đất)41,856100m
10Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Tính 50% chi phí NC, MTC so với định mức 75% NC, MTC)6,22100m
11Rải vải địa kỹ thuật6,0012100m2
12Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mm0,1846tấn
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I3,8242100m3
14Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Phần cọc ngập đất)26,64100m
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cừ chống đứng không ngập đất tính 75% NC, MTC so với định mức ngập đất)23,76100m
16Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cừ cặp cổ không ngập đất tính 50% NC, MTC so với định mức không ngập đất)2,4100m
17Rải vải địa kỹ thuật2,28100m2
18Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 8mm0,3377tấn
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I5,6452100m3
20San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,959,4072100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Tận dụng đất đào đắp lề đường)4,7559100m3
22Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Lề đường)10,8761100m3
23Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,8442100m3
24Rải vải địa kỹ thuật1,65100m2
25Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)4,9643100m3
26San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chỉ tính công tác lu lèn Chỉ tính công tác lu lèn đạt độ chặt lý trình Km2+547-Km2+621)0,825100m3
27Đắp nền móng công trình bằng thủ công (Lớp cát cố định tạo phẵng)261,4512m3
28Rải cau su lót nền đường (Cao su trong)87,1504100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm23,5036tấn
30Ván khuôn thép mặt đường bê tông5,9651100m2
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB401.044,9363m3
32Cung cấp nhựa đường khe co giãn911,9292kg
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm (Bao gồm công đào, đổ bệ tông và lắp dựng trụ + bảng báo tròn D70)2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cm2cái
B Xây dựng mới Cầu kênh 800
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,1558tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm2,3632tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm2,9923tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,407tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm0,1312tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (Luận lưu ván khuôn)1,215100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)33,216m3
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Tính công lắp dựng tháo dở sàn đạo trụ cầu)4,5681tấn
9Khấu hao cọc thép hình0,1637Tấn
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Chỉ tính kl thép khấu hao khung sàn thao tác)0,2969tấn
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I0,88100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,64100m
13Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,416100m
14Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc ngập đất tính 100% NC, MTC)2,104100m
15Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc không ngập đất tính 75% NC, MTC)0,256100m
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,432m3
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước0,72m3
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm0,008tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm0,0611tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm0,6065tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm0,3208tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm0,0148tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,5818100m2
24Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,726m3
25Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,3m3
26Cung cấp gối cầu cau su10cái
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0123tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1418tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,14tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1411tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm0,0532tấn
32Ván khuôn móng dài0,0832100m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,045m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,0226m3
35Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0411100m3
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm0,0133tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm0,0908tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm0,4676tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm0,5917tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm0,317tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,6505100m2
42Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,6572m3
43Cung cấp gối cầu cao su20cái
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0355tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1764tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ17,48m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,426m3
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,2724tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,2024tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm0,1778tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm1,1919tấn
52Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm1,3289tấn
53Gia công cột bằng thép tấm0,0603tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu91,25m2
55Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)12,25m3
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy15cái
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1918tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0145tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,9465tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,007tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1074tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,4702tấn
63Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6481100m2
64Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2649100m2
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4011,715m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,7637m3
67Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm0,6672100m
68Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,436100m
69Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm40cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 90mm0,135100m
71Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn12m
72Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Lấy đất đắp lề)1,5321100m3
73Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Đắp đạt yêu cầu thiết kế K90)1,3208100m3
74Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)1,2559100m3
75Rải tấm cau su trắng1,6555100m2
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm0,4463tấn
77Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1183100m2
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4019,8508m3
79Cung cấp nhựa đường khe co giãn15,9128kg
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4020,69m3
81Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,41m3
82Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0499100m3
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,096100m
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
85Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm2cái
C Xây dựng mới Cầu kênh 120
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm1,1558tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm2,3632tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm2,9923tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm0,407tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm0,1312tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột (Tính luân lưu ván khuôn)1,215100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)33,216m3
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (Tính công lắp dựng tháo dở sàn đạo trụ cầu)4,5681tấn
9Khấu hao cọc thép hình0,1637Tấn
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Chỉ tính kl thép khấu hao khung sàn thao tác)0,2969tấn
11Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I0,88100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T0,64100m
13Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,416100m
14Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm (Cọc ngập đất tính 100% NC, MTC)2,36100m
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,432m3
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước0,72m3
17Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6mm0,008tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm0,0611tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm0,6065tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 16mm0,3208tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 20mm0,0148tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,5818100m2
23Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4011,726m3
24Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,3m3
25Cung cấp gối cầu cau su10cái
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm0,0123tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1418tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,14tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm0,1411tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm0,0532tấn
31Ván khuôn móng dài0,0832100m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,045m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB400,0226m3
34Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0411100m3
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 6mm0,0133tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 10mm0,0908tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm0,4676tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 18mm0,5917tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 20mm0,317tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,6505100m2
41Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,6572m3
42Cung cấp gối cầu cao su20cái
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,0355tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1764tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ17,48m2
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,426m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm0,2724tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm0,2024tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm0,1778tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm1,1919tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm1,3289tấn
52Gia công cột bằng thép tấm0,0603tấn
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu91,25m2
54Bê tông xà dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)12,25m3
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máy15cái
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m0,1918tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m0,0145tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m0,9465tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m0,007tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1074tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,4702tấn
62Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,6481100m2
63Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,2649100m2
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4011,715m3
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,7637m3
66Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm0,6672100m
67Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,436100m
68Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm40cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,135100m
70Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn12m
71Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Lấy đất đắp lề)1,7485100m3
72Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Đắp đạt yêu cầu thiết kế K90)1,7474100m3
73Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)1,5947100m3
74Rải tấm cao su trắng1,5001100m2
75Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm0,4463tấn
76Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,1029100m2
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB4017,9876m3
78Cung cấp nhựa đường khe co giãn14,2811kg
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB4020,69m3
80Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB4012,41m3
81Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0499100m3
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,096100m
83Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.986E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 7.460.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV trở lên (trong đó có hạng mục xây dựng mới cầu và đường bê tông cốt thép).+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.730.000.000 VND. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.460.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV) trở lên tối thiểu 03 năm (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Giao thông.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV) trở lên tối thiểu 02 năm (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật trắc địa. - Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình giao thông cấp IV) trở lên tối thiểu 02 năm (Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C) nhà thầu kê khai kèm theo tài liệu chứng minh).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đóng cọc 1.8T Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.1
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.1
3 Máy ủi ≥ 110CV Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực.1
4 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy hàn điện ≥ 23 kW Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy bơm nước Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->