Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691661-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664312 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:49:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,429,447,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư) hoặc đã tham gia hoàn thành 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN AFC NGUYÊN LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình. Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc sở Giáo dục và Đào tạo, tỉnh Kiên Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (theo quy định tại Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. * Trong trường hợp liên danh, thì tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng đầy đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định nêu trên và từng thành viên liên danh phải đáp ứng đối với từng phân việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 131, đường Đống Đa, phường Vĩnh Lạc, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.870708.
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần AFC Nguyên Linh, địa chỉ: Tổ 2 ấp Hòa Lộc, xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang; Văn phòng đại diện: Số 803 đường 3 tháng 2, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0979.888.555. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo hội trường | |||
| 1 | Phá dỡ nền tam cấp đá granit | 48,3505 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 513,42 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 113,72 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh trần | 327,0788 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 554,0832 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 408,0876 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 213,74 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | 3,7451 | 100m2 | |
| 9 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 213,74 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 213,74 | M2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 23,0868 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 17,0037 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,0868 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,0037 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 554,0832 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 408,0876 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 48,3505 | M2 | |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic - tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 513,42 | M2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly | 40,2 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly | 65,52 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5ly | 8 | m2 | |
| 22 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly | 3,7451 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,1876 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,916 | 100m2 | |
| 25 | Căng lưới bao che công trình | 6,1876 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đèn Downlight D100 bóng led 18w | 19 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w | 5 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 13 | cái | |
| 30 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ô cắm đơn âm tường 3 chấu 16A | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 105 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 381 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 128 | m | |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | 128 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | 140 | m | |
| 39 | Lắp đặt MCB 1P 25A 5ka | 3 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P 30A 5ka | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt MCCB 3P 63A 15ka | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x15 | 100 | m | |
| 43 | Lắp đặt nẹp luồn dây 40x20 | 250 | m | |
| 44 | Lắp đặt tủ điện 450x350x150 | 1 | cái | |
| 45 | Kéo rải dây đồng trần 16mm2 | 15 | m | |
| 46 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 2 | cọc | |
| 47 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà 5HP - Loại máy Tủ đứng | 6 | máy | |
| 49 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 685 | m | |
| 50 | Lắp đặt MCCB 3P 20A 15ka | 6 | cái | |
| 51 | Lắp đặt nẹp luồn dây 40x20 | 150 | m | |
| B | Hạng mục: Cải tạo Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 71,155 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 345,08 | M2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 3,2715 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 4,032 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 11 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 11,931 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | 342,57 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | 282,04 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ khung nhôm kính | 180,18 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 30,2345 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 30,2345 | m3 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sê nô | 213,89 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 740,709 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | 2.049,3945 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 712,23 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn | 3,9559 | 100m2 | |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 122,05 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 11,48 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh trần nhôm | 289,67 | m2 | |
| 20 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,75 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,2571 | 100m2 | |
| 22 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,936 | 100m | |
| 23 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,072 | 100m | |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0627 | 100m3 | |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,392 | m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0409 | 100M3 | |
| 27 | Rải tấm nilong lót nền | 0,5892 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,8915 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,7875 | m3 | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,688 | m3 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,668 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,7343 | m3 | |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,696 | m3 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 0,1744 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 0,6106 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,0099 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0062 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,0109 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0789 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,1577 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0232 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2623 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1185 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,1003 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0507 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,7379 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 0,017 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,0117 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0947 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,2316 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,4668 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,6475 | 100m2 | |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,4368 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,6947 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,1481 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2813 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7565 | m3 | |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,2902 | m3 | |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3436 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6924 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,3468 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 196,4481 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 73,37 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 64,7525 | m2 | |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,64 | m2 | |
| 67 | Ốp đá cẩm thạch | 68,1125 | m2 | |
| 68 | Ốp đá chẻ XM PCB40 | 13,026 | m2 | |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 (bao gồm công hoàn thiện) | 54,66 | m2 | |
| 70 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | 33,4 | m | |
| 71 | Lắp lam nhôm hộp 50x100x2.2 trang trí (bao gồm công hoàn thiện) | 88,4 | M | |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 195,7021 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 195,7021 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 73,37 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,37 | m2 | |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (bao gồm công hoàn thiện) | 71,155 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic – Tiết diện ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 359 | m2 | |
| 78 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45ly | 3,9559 | 100m2 | |
| 79 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 122,05 | m2 | |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 122,05 | m2 | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 296,191 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 227,7105 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 712,23 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 296,191 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 939,9405 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 740,709 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.049,3945 | m2 | |
| 88 | Sơn PU tay vịn cầu thang (bao gồm công hoàn thiện) | 11,48 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính trắng cường lực dày 10ly (bao gồm công hoàn thiện) | 6,2 | M2 | |
| 90 | Tay nắm Inox D30, L=600 | 2 | cái | |
| 91 | Gia công lan can Inox | 24,3 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng lan can Inox hộp | 24,3 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa nhôm kéo có lá | 10,36 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa nhôm kéo không lá | 52,2 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm C70 kính cường lực dày 5ly | 3,96 | m2 | |
| 96 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly (bao gồm công hoàn thiện) | 184,12 | m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5 ly (bao gồm công hoàn thiện) | 299,98 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng C70 kính cường lực dày 5ly | 135,52 | m2 | |
| 99 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 8ly (bao gồm công hoàn thiện) | 40,42 | m2 | |
| 100 | Gia công khuôn bông Inox hộp cửa sổ | 217,52 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng khuôn bông Inox hộp cửa sổ | 181,64 | m2 | |
| 102 | Lắp ổ khoá | 15 | 1 bộ | |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (bao gồm công hoàn thiện) | 36,8 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 11,904 | 100m2 | |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,868 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,736 | 100m2 | |
| 107 | Căng lưới bao che công trình | 11,904 | 100m2 | |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, gắn nổi 18w | 80 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn lon bóng led 12W | 8 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 111 | Lắp đặt bảng điện 2 ổ cắm đôi 3 chấu 16A | 55 | cái | |
| 112 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ đôi | 54 | cái | |
| 113 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ đơn | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường 16A | 63 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ô cắm đơn âm tường 3 chấu 16A | 27 | cái | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 933 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 1.359 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | 190 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | 740 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây đôi Cu/PVC 4x25mm2 | 30 | m | |
| 121 | Lắp đặt MCB 1P 15A 5ka | 2 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt MCB 1P 25A 5ka | 27 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt MCB 1P 32A 5ka | 3 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt MCCB 3P 32A 15ka | 3 | cái | |
| 125 | Lắp đặt MCCB 3P 125A 15ka | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt tủ điện 400x300x210 | 3 | cái | |
| 127 | Lắp đặt nẹp luồn dây 25x14 | 450 | m | |
| 128 | Lắp đặt nẹp luồn dây 40x20 | 520 | m | |
| 129 | Lắp đặt nẹp luồn dây 80x60 | 165 | m | |
| 130 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 131 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4m | 2 | cọc | |
| 132 | Lắp đặt ốc siếc cáp chữ ''A" | 2 | bộ | |
| C | Hạng mục: Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 7,662 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 10,363 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 118,55 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,808 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 19,833 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 19,833 | m3 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 139,916 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 233,02 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ song sắt rào | 219,1525 | m2 | |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1238 | 100m3 | |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 5,328 | 100m | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,728 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,728 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,796 | m3 | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,36 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,4026 | m3 | |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,176 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0068 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0804 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,0112 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,022 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,1382 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,4965 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1014 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn móng cột | 0,0816 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,072 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,5592 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ tấm đan | 0,0304 | 100m2 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,8483 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2469 | m3 | |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,044 | m3 | |
| 32 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,592 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 485,232 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 161,766 | m2 | |
| 35 | Đắp vữa XM M75, PCB40 | 2,696 | M2 | |
| 36 | Đắp gờ chỉ vữa XM M75, PCB40 | 500,48 | m | |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 731,07 | m2 | |
| 38 | Gia công lắp dựng hàng rào bằng thép hộp mạ kẽm | 5,63 | m2 | |
| 39 | Gia công lắp dựng hàng rào chông sắt vát nhọn | 41,385 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng tự động bằng Inox | 11,2 | M2 | |
| 41 | Motor điều khiển hàng rào | 1 | bộ | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 197,46 | 1m2 | |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 7,2 | m2 | |
| 44 | Lắp chữ bảng hiệu bằng mica | 1 | bộ | |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, XM PCB40 | 165,54 | M2 | |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 10 | m2 | |
| 47 | Tháo dỡ cửa | 6,4 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 48,402 | m2 | |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 29,925 | m2 | |
| 50 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 10 | m2 | |
| 51 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 19,24 | M2 | |
| 52 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 9,72 | m2 | |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 19,72 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 5,378 | m2 | |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 13,325 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,378 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,325 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,402 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,925 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 10 | m2 | |
| 61 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly | 1,6 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa sổ lùa nhựa lõi thép kính trắng dày 5 ly | 4,8 | m2 | |
| 63 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 1 | 1 bộ | |
| D | Hạng mục: Sân nền | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại II | 15,936 | m3 bùn | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 80,718 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 213,9 | m2 | |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,8714 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | 0,8714 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,2784 | 100m3 | |
| 7 | Rải tấm ni long lót nền | 10,5956 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 105,966 | m3 | |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 2,32 | 100m | |
| 10 | Láng vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 131,56 | m2 | |
| 11 | Lát gạch terrazzo 400x400x30 | 131,56 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 10,064 | m3 | |
| 13 | Đào đất bó nền - Cấp đất I | 5,3526 | 1m3 | |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,433 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,9196 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 15,1833 | m2 | |
| E | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 1,192 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,6284 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,1654 | tấn | |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 49,152 | m2 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 8,24 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,824 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,705 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,711 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,1571 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0198 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0454 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,0704 | tấn | |
| 13 | Bu long móng M16x550 | 20 | cái | |
| 14 | Bu long móng M16x500 | 24 | cái | |
| 15 | Bu long móng M16x250 | 14 | cái | |
| 16 | Bu long móng M16x70 | 24 | cái | |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,4367 | tấn | |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,4367 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm (chỉ tính công) | 0,5407 | tấn | |
| 20 | Lắp cột thép hộp mạ kẽm 100x100x3, L=43,6m | 0,2676 | tấn | |
| 21 | Lắp cột thép mạ kẽm | 0,3237 | tấn | |
| 22 | Lợp mái tôn sóng vuông màu dày 0.45ly | 1,617 | 100m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 96,4612 | 1m2 | |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,75 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 13.500.000.000 VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.500.000.000 VND- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về loại, cấp công trình), trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm thêm các tài liệu sau: Giấy phép xây dựng và hóa đơn thuế GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công hoàn thành 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư) hoặc đã tham gia hoàn thành 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (thể hiện trên biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | a) Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kinh tế xây dựng.* Kèm theo bản sao chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.b) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Đã tham gia với vai trò Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc 150T | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi