Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công san lấp mặt bằng; cổng hàng rào; Sân, đường giao thông nội bộ; Cấp thoát nước, Bể nước + Bể lọc; Giếng khoan; cầu qua kênh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220571832-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Thi công san lấp mặt bằng; cổng hàng rào; Sân, đường giao thông nội bộ; Cấp thoát nước, Bể nước + Bể lọc; Giếng khoan; cầu qua kênh
Số hiệu KHLCNT 20211158552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:31:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,188,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7283015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.456603E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc cao hơn;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.732.074.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.732.074.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh gồm: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình; - Đối với các hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.732.074.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia phụ trách trắc đạc công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia phụ trách phụ trách quản lý xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 1,25 m3; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 10 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 CV; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: 16 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 25 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất: 50 - 60 m3/h; Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 40 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 50 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,50 m3; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa: 3,5 T; Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thuyền (ghe) đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 40T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 480CV; Kèm theo hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 120CV; Kèm theo hóa đơn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 24: Thi công san lấp mặt bằng; cổng hàng rào; Sân, đường giao thông nội bộ; Cấp thoát nước, Bể nước + Bể lọc; Giếng khoan; cầu qua kênh
Đầu tư xây dựng cơ sở hỏa táng cho đồng bào dân tộc Khmer trên địa bàn tỉnh Cà Mau
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau; Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 02903817394; Số fax: 02903817384
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện thiết kế - Bộ Quốc Phòng; -Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thiên Phú; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất.


- Bên mời thầu: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau , địa chỉ: Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau; Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 02903817394; Số fax: 02903817384


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau; Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 02903817394; Số fax: 02903817384
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; số điện thoại: 02903831352, số fax: 02903833343
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; số điện thoại: 02903831332, số fax: 02903830773
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không có; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243786611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG (SÂN)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo Chương V6,75100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo Chương V6,75100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả theo Chương V5,544100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0kmMô tả theo Chương V41,809100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V41,809100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả theo Chương V10,5100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (phần bù lún)Mô tả theo Chương V10,5100m3
B SAN LẤP MẶT BẰNG (ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo Chương V67,332100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo Chương V67,332100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả theo Chương V85,314100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0kmMô tả theo Chương V90,8088100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V90,8088100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả theo Chương V17,1100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (phần bù lún)Mô tả theo Chương V17,1100m3
8Rải vải địa kỹ thuật không dệt 25KN/mMô tả theo Chương V133,176100m2
9Khoan đặt ống qua đường san lấp cát bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 200mm400mmMô tả theo Chương V0,15100m
C CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,0527100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,036100m3
3Đóng Cọc cừ tràm L=4.7m, D>4.5cm vào đất cấp IMô tả theo Chương V3,9715100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,338m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,288m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,8533m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo Chương V1,047m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V2,072m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V3,383m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V0,0192100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo Chương V0,1332100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo Chương V0,3043100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo Chương V0,3383100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0294tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0246tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0156tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0688tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0474tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,2186tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,2881tấn
21Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo Chương V2,544m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V24,68m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V5,544m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V13,22m2
25Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 65 viên/m2Mô tả theo Chương V19,89m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V43,444m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V43,444m2
28Cổng sắt, khung sắt hộp 60x120x2, nan thoáng sắt hộp 20x20x2@140, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh + sơn 3 hoàn thiệnMô tả theo Chương V15m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V15m2
D HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,4484100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả theo Chương V0,1818100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,1396100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo Chương V0,3088100m3
5Đóng Cọc cừ tràm L=4.7m, D>4.5cm vào đất cấp IMô tả theo Chương V32,3392100m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V2,8746m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V9,8739m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V26,028m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V13,5802m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V35,928m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,9975m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V4,9392m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V7201 cấu kiện
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V0,6624100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V2,9055100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo Chương V3,3524100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V2,9127100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,9795tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V2,6642tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,7534tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V3,0935tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,262tấn
23Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo Chương V12,81m3
24Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo Chương V0,4248m3
25Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo Chương V76,5846m3
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả theo Chương V147,976m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V494,64m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V850,94m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V82,6m
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo Chương V538,04m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V642,616m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V1.180,656m2
33Đắp khoét trang trí đầu cộtMô tả theo Chương V59cái
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ (PHẦN KẾT CẤU)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo Chương V6,987100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo Chương V6,987100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo Chương V6,987100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo Chương V6,165100m3
5Nilon lótMô tả theo Chương V41,1100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông ( B25 ) M320, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V493,2m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V25,893tấn
F SÂN (PHẦN KẾT CẤU)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo Chương V1,9244100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V3,396100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo Chương V1,9244100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo Chương V1,9244100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo Chương V1,698100m3
6Nilon lótMô tả theo Chương V11,32100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông ( B25 ) M320, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V135,84m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V7,1316tấn
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo Chương V0,2842100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,1015100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V8,12m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V16,24m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo Chương V0,609100m2
14Matit chèn khe coMô tả theo Chương V205lần
15Matit chèn khe giãnMô tả theo Chương V4lần
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả theo Chương V0,0626100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,0626100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V4,009m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,5056m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo Chương V0,5846100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V2,415tấn
22Bulon M20 L380Mô tả theo Chương V29cái
23Bulon M16 L36Mô tả theo Chương V174cái
24Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-IIIMô tả theo Chương V7,956m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,0796100m3
26Rải vải địa kỹ thuật không dệt 25KN/mMô tả theo Chương V2,72100m2
27Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả theo Chương V0,4224tấn
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo Chương V171 cấu kiện
29uPVC Ống D100, PN10Mô tả theo Chương V0,204100m
30Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 10Mô tả theo Chương V6chu kỳ đo
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,8851100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,5384100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V2,67m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V6,09m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V0,0575100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,4137tấn
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,0994100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,0417100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,588m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,864m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,3428m3
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả theo Chương V0,21m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V0,0288100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo Chương V0,0805100m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,0084100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo Chương V0,0332tấn
47Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo Chương V1,8136m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V19,2m2
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V1,92m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V3cấu kiện
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo Chương V0,0283tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo Chương V0,0283tấn
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mmMô tả theo Chương V6,9m2
G CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ HỎA TÁNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,129100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,0456100m3
3Đóng Cọc cừ tràm L=5m, D>4.5cm vào đất cấp IMô tả theo Chương V5,687100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,484m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,484m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,968m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá xanh 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V0,2592m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V0,0176100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,0115100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V41 cấu kiện
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0337tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo Chương V0,0073tấn
13Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo Chương V2,3744m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V17,12m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V19,445m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V2,325m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,0357100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,0701100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,196m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,144m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,12m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,1m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V0,0048100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo Chương V0,016100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,004100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo Chương V0,0111tấn
27Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo Chương V0,792m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V3,52m2
29Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V0,64m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V11 cấu kiện
31Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đanMô tả theo Chương V4m
32Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả theo Chương V0,5688100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,5688100m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo Chương V8,125m3
35PPR Ống D50Mô tả theo Chương V0,1100m
36PPR Ống D40Mô tả theo Chương V0,3100m
37PPR Ống D32Mô tả theo Chương V0,6100m
38PPR Ống D25Mô tả theo Chương V0,2100m
39PPR Ống D20Mô tả theo Chương V0,2100m
40PPR Van D50Mô tả theo Chương V2cái
41PPR Van D32Mô tả theo Chương V2cái
42PPR Tê D50Mô tả theo Chương V3cái
43PPR Tê D32Mô tả theo Chương V6cái
44PPR Tê D32x25Mô tả theo Chương V2cái
45PPR Tê D25x20Mô tả theo Chương V6cái
46PPR Tê D25Mô tả theo Chương V10cái
47PPR Tê D20Mô tả theo Chương V10cái
48PPR Co 90 D50Mô tả theo Chương V2cái
49PPR Co 90 D40Mô tả theo Chương V6cái
50PPR Co 90 D32Mô tả theo Chương V10cái
51PPR Co 90 D25Mô tả theo Chương V10cái
52PPR Co 90 D20Mô tả theo Chương V10cái
53PPR Co 90 D32x20Mô tả theo Chương V2cái
54PPR Co 90 D25x20Mô tả theo Chương V8cái
55PPR Co ren trong D20Mô tả theo Chương V5cái
56PPR Nút bịt D20Mô tả theo Chương V5cái
57PPR Nối giảm D50x32Mô tả theo Chương V2cái
58PPR Nối giảm D25x20Mô tả theo Chương V6cái
59PPR Nối D40Mô tả theo Chương V11cái
60PPR Nối D32Mô tả theo Chương V10cái
61PPR Nối D25Mô tả theo Chương V10cái
62PPR Nối D20Mô tả theo Chương V5cái
63Bồn inox W=2m3Mô tả theo Chương V1bể
64Rơle phao D32Mô tả theo Chương V1cái
65Vòi rửa inox D20Mô tả theo Chương V3bộ
66Ống nhựa mềm D20; L=0.4m; lắp xí bệtMô tả theo Chương V3cái
67Ống nhựa mềm D20; L=0.4m; lắp lavaboMô tả theo Chương V4cái
68Bộ vòi rửa inox lavaboMô tả theo Chương V4bộ
69uPVC Ống D220Mô tả theo Chương V0,3100m
70uPVC Ống D114Mô tả theo Chương V0,2100m
71uPVC Ống D60Mô tả theo Chương V0,5100m
72uPVC Ống D42Mô tả theo Chương V0,1100m
73uPVC Co 90 D42Mô tả theo Chương V16cái
74uPVC Co 90 D60Mô tả theo Chương V2cái
75uPVC Co 45 D60Mô tả theo Chương V20cái
76uPVC Co 45 D114Mô tả theo Chương V10cái
77uPVC Tê 45 D114Mô tả theo Chương V6cái
78uPVC Tê 45 D60Mô tả theo Chương V12cái
79Xiphong D42Mô tả theo Chương V8cái
80uPVC Nối giảm D60-42Mô tả theo Chương V10cái
81uPVC Nối giảm D114-60Mô tả theo Chương V2cái
82uPVC Nối D220Mô tả theo Chương V5cái
83uPVC Nối D114Mô tả theo Chương V5cái
84uPVC Nối D60Mô tả theo Chương V15cái
85uPVC Nối D42Mô tả theo Chương V2cái
86uPVC Nút bịt D114Mô tả theo Chương V10cái
87uPVC Nút bịt D60Mô tả theo Chương V10cái
88uPVC Nút bịt D42Mô tả theo Chương V12cái
89Phễu thu sàn inox 150x150 + XiphongMô tả theo Chương V10cái
90Xí bệt sứ tráng menMô tả theo Chương V4bộ
91Lavabo sứ tráng menMô tả theo Chương V4bộ
92Van xả đáy D50Mô tả theo Chương V1cái
93Chậu tiểu nam sứ tráng menMô tả theo Chương V2bộ
H BỂ NƯỚC, BỂ LỌC, 01 GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,8771100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,2211100m3
3Đóng Cọc cừ tràm L=4.7m, D>4.5cm vào đất cấp IMô tả theo Chương V46,6358100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácMô tả theo Chương V3,969m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V3,969m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo Chương V3,969m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V8,152m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo Chương V8,712m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V1,136m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V4,6815m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V0,05m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo Chương V1cấu kiện
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V0,0496100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả theo Chương V0,0144100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo Chương V0,056100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo Chương V0,5786100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo Chương V0,3197100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,002100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,0667tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0246tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,1824tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,3597tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo Chương V0,0192tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0084tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0611tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0575tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,2424tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,0034tấn
29Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 (lần 1)Mô tả theo Chương V41,576m2
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 (lần 2)Mô tả theo Chương V41,576m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Mô tả theo Chương V12,4m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V29,16m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V70,736m2
34Quét dung dịch chống thấm sika latex mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo Chương V70,736m2
35Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25Mô tả theo Chương V48m
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V1,0454100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo Chương V1,0454100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V1,0454100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo Chương V4,218m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V8,488m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo Chương V16,554m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V1,188m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V1,674m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V0,0508100m2
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả theo Chương V0,1395100m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo Chương V1,628100m2
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả theo Chương V0,1416100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,9358tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V2,5517tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,1628tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0374tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,1903tấn
53Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo Chương V2,7m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo Chương V27m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 (lần 1)Mô tả theo Chương V91,5m2
56Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100Mô tả theo Chương V91,5m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả theo Chương V83,64m2
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V27m2
59Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V118,5m2
60Quét dung dịch chống thấm sika latex mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo Chương V118,5m2
61Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25Mô tả theo Chương V26,9m
62Cung cấp lan can sắt bể lọcMô tả theo Chương V36,64m2
63Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V36,64m2
64Thang sắt xuống bể lọc chậmMô tả theo Chương V1cái
65Khung thép đỡ giàn phun mưa bể lọc chậmMô tả theo Chương V1bộ
66Trải lớp Sỏi D20-40 dày 400mmMô tả theo Chương V11,16m3
67Trải lớp Sỏi D10-20 dày 50mmMô tả theo Chương V1,395m3
68Trải lớp Sỏi D5-10 dày 50mmMô tả theo Chương V1,395m3
69Trải lớp Sỏi D2-5 dày 50mmMô tả theo Chương V1,395m3
70Trải lớp Cát thạch anh D1-2 dày 50mmMô tả theo Chương V1,395m3
71Trải lớp Cát thạch anh D0.3-1 dày 600mmMô tả theo Chương V16,74m3
72uPVC Ống D90, PN10Mô tả theo Chương V0,4100m
73uPVC Ống D60, PN10Mô tả theo Chương V0,5100m
74uPVC Ống D34, PN10Mô tả theo Chương V0,25100m
75uPVC Ống D27, PN10Mô tả theo Chương V0,08100m
76uPVC Ống D21, PN10Mô tả theo Chương V0,03100m
77Van chặn D90Mô tả theo Chương V6cái
78Van chặn D60Mô tả theo Chương V6cái
79uPVC Tê D90Mô tả theo Chương V3cái
80uPVC Tê D90-60Mô tả theo Chương V3cái
81uPVC Tê D60Mô tả theo Chương V5cái
82uPVC Tê D60-34Mô tả theo Chương V16cái
83uPVC Tê D60-27Mô tả theo Chương V12cái
84uPVC Cút D90Mô tả theo Chương V18cái
85uPVC Cút D60Mô tả theo Chương V14cái
86uPVC Cút D21Mô tả theo Chương V4cái
87uPVC Côn D90-60Mô tả theo Chương V1cái
88uPVC Côn D60-21Mô tả theo Chương V2cái
89uPVC Bịt D90Mô tả theo Chương V4cái
90uPVC Bịt D60Mô tả theo Chương V4cái
91uPVC Bịt D34Mô tả theo Chương V16cái
92uPVC Bịt D27Mô tả theo Chương V12cái
93uPVC Bịt D21Mô tả theo Chương V4cái
94Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVMô tả theo Chương V21 lần lắp dựng + Tháo dỡ
95Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo Chương V80m
96Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo Chương V20m
97Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả theo Chương V130m
98Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả theo Chương V5m
99uPVC Ống D200x7Mô tả theo Chương V0,2100m
100uPVC Ống D114x7Mô tả theo Chương V2,3100m
101Khoan tạo lỗ D5, a10 trên Ống uPVC D114x7Mô tả theo Chương V5m
102Lưới lọc inoxMô tả theo Chương V8m2
103uPVC Ống D60Mô tả theo Chương V0,7100m
104uPVC Co 90 D60Mô tả theo Chương V1cái
105Van đồng 1 chiều D60Mô tả theo Chương V1cái
106Van đồng 2 chiều D60Mô tả theo Chương V1cái
107uPVC Bích D114Mô tả theo Chương V2cái
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,8m3
109Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V0,032100m2
110Sỏi cuội 10x20Mô tả theo Chương V8m3
111Máy bơm Grunfos Q=6m3/h, H=40mMô tả theo Chương V1máy
112Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnMô tả theo Chương V5,8m3 d.dịch
113Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,888100m3
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,888100m3
115Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả theo Chương V7,075m3
116HDPE Ống D40, PN10Mô tả theo Chương V0,7100m
117HDPE Co D40Mô tả theo Chương V6cái
118HDPE Tê D40Mô tả theo Chương V4cái
119Van HDPE Van 2 chiều D40Mô tả theo Chương V6cái
120Van HDPE Van 1 chiều D40Mô tả theo Chương V6cái
121Đồng hồ đo áp lực nướcMô tả theo Chương V2cái
122Mối nối mềm D40Mô tả theo Chương V4cái
123Bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=30mMô tả theo Chương V2cái
124Van phao điện D60Mô tả theo Chương V1cái
125uPVC Ống D220, PN6Mô tả theo Chương V0,5100m
126uPVC Nối D220Mô tả theo Chương V15cái
I CẦU QUA KÊNH
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo Chương V4,391tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo Chương V0,462tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo Chương V9,33tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo Chương V0,561tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả theo Chương V0,561tấn
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả theo Chương V57m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả theo Chương V3,384100m2
8Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả theo Chương V0,225100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,075100m3
10Nilon lótMô tả theo Chương V0,75100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V7,5m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,6989100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo Chương V0,1613100m3
14Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả theo Chương V2,3100m
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất IMô tả theo Chương V2,3100m
16Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmMô tả theo Chương V20mối nối
17Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả theo Chương V19,6m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo Chương V1,593m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả theo Chương V0,027tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả theo Chương V6,435tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả theo Chương V0,055tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V7,104m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả theo Chương V88,077m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả theo Chương V2,3012100m2
25Gối cao su 300x150x42Mô tả theo Chương V12cái
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo Chương V0,03100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,84m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả theo Chương V9m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V1,44m3
30Ván khuôn thép .Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả theo Chương V0,202100m2
31Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả theo Chương V0,028tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả theo Chương V1,256tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả theo Chương V0,167tấn
34Khe co giãn ray thépMô tả theo Chương V11m
35Dầm bê tông DUL I400, 0.65HL93, dài 12mMô tả theo Chương V72m
36Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Mô tả theo Chương V6dầm
37Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Mô tả theo Chương V6dầm
38Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V3,017tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350Mô tả theo Chương V15,4m3
40Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả theo Chương V0,738100m2
41Vữa Sika 731 cấy thép dầm ngangMô tả theo Chương V1,41lít
42Bulong U D=22; L=650Mô tả theo Chương V28cái
43Gia công lan canMô tả theo Chương V0,992tấn
44Lắp dựng lan can sắt mạ kẽmMô tả theo Chương V20,74m2
45Lưới chắn rác bằng thépMô tả theo Chương V15,44kg
46STK Ống D100x2.1Mô tả theo Chương V0,056100m
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V0,75m3
48Cột biển báo D80 dài 3.5mMô tả theo Chương V6cái
49Biển báo tải trọng cầu hình tròn D700Mô tả theo Chương V4cái
50Biển báo tên cầu chữ nhật 600x400Mô tả theo Chương V1cái
51Biển báo nguy hiểm W.233 tam giácMô tả theo Chương V3cái
52Biển báo khổ thông thuyền đường thủy C2.3Mô tả theo Chương V2cái
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,75m3
54Tiêu phản quang đầu tường chắnMô tả theo Chương V8cái
55Tấm phản quangMô tả theo Chương V3,74m2
56Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả theo Chương V4,37100m3
57Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả theo Chương V13,09100m3
58Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V13,09100m3
59Đất chọn lọcMô tả theo Chương V551,5m3
60Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả theo Chương V5,515100m3
61Vải địa kỹ thuật không dệt Art 12Mô tả theo Chương V6,13100m2
62Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo Chương V2,048100m3
63Nilon lótMô tả theo Chương V7,283100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo Chương V163,7m3
65Lắp dựng cốt thép nền đường, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V4,2085tấn
66Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V110,5m
67Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả theo Chương V36m
68Đóng Cọc cừ tràm L=4.6m, D>5cm vào đất cấp IMô tả theo Chương V170,016100m
69Đóng Cọc cừ tràm L=3.5m, D>4cm vào đất cấp IMô tả theo Chương V45,2838100m
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V10,108m3
71Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V36,389m3
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo Chương V0,4917100m3
73Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V147,521m3
74Cửa thoát nước kiểu lọc ngượcMô tả theo Chương V20cái
75Vải địa kỹ thuật không dệt Art 12Mô tả theo Chương V6,9024100m2
76Vải địa kỹ thuật GET 200Mô tả theo Chương V25,0098100m2
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V1,166100m3
78Đóng Cọc cừ tràm L=3.5m, D>4cm vào đất cấp IMô tả theo Chương V60,102100m
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo Chương V7,42m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V7,42m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,0328tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V3,4244tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo Chương V45,357m3
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả theo Chương V2,8842100m2
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V0,2253100m3
86Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo Chương V0,0901100m3
87Nilon lótMô tả theo Chương V0,4505100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo Chương V6,7575m3
89Cọc cừ bê tông dự ứng lực SW400AMô tả theo Chương V870m
90Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50 cmMô tả theo Chương V8,7100m
91Vải địa kỹ thuật không dệt Art 12Mô tả theo Chương V2,697100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V1,2023tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V22,446m3
94Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V1,566100m2
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V3,264m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V3,264m3
97Cột tường hộ lanMô tả theo Chương V51cột
98Thanh hộ lan bằng tôn lượn sóng dày 3mm, l=3.3mMô tả theo Chương V41tấm
99Thanh hộ lan bằng tôn lượn sóng dày 3mm, l=2.5mMô tả theo Chương V6tấm
100Tấm tiếp đầu tường hộ lanMô tả theo Chương V8tấm
101Bulon liên kết các tấm hộ lanMô tả theo Chương V408bộ
102Bulon liên kết thanh hộ lan với cộtMô tả theo Chương V51bộ
103Thanh kê tường hộ lanMô tả theo Chương V51cái
104Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V170,4m2
105Khấu hao cừ larsen 400x125x13Mô tả theo Chương V374,1012kg
106Khấu hao thép hình hệ khung sàn đạoMô tả theo Chương V202,0992kg
107Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả theo Chương V1,08100m
108Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả theo Chương V1,08100m cọc
109Lắp dựng hệ sàn đạo, sàn thao tácMô tả theo Chương V8,509tấn
110Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo Chương V8,509tấn
111Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả theo Chương V4100m
112Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả theo Chương V2100m
113Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả theo Chương V4100m cọc
114Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnMô tả theo Chương V2100m cọc
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V0,96m3
116Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,48100m2
117Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo Chương V0,2813tấn
118Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo Chương V0,2813tấn
119Tôn mạ màu xanh 0.25mm làm hàng ràoMô tả theo Chương V0,972100m2
120Hàng rào tôn để đảm bảo giao thôngMô tả theo Chương V97,2m2
121Biển báo công trường thi công (biển 442)Mô tả theo Chương V6cái
122Biển cảnh báo (W.245A) đi chậm hình tam giácMô tả theo Chương V2cái
123Biển hiệu lệnh (301b) hình trònMô tả theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7283015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.456603E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc cao hơn;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.732.074.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.732.074.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh gồm: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình; - Đối với các hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.732.074.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III.44
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III.44
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia phụ trách trắc đạc công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III.44
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III.44
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia phụ trách phụ trách quản lý xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 1,25 m3; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
2 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng: 10 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
3 Máy ủi Công suất: 110 CV; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
4 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng tĩnh: 16 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
5 Máy lu rung tự hành Trọng lượng: 25 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
6 Máy rải cấp phối đá dăm - Năng suất: 50 - 60 m3/h; Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.1
7 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng: 40 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
8 Cần cẩu bánh xích Sức nâng: 50 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
9 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,50 m3; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
10 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa: 3,5 T; Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
11 Thuyền (ghe) đặt máy bơm Tải trọng 40T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.1
12 Máy bơm cát Công suất: 480CV; Kèm theo hóa đơn.1
13 Máy bơm nước Công suất: 120CV; Kèm theo hóa đơn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->