Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công san lấp mặt bằng; cổng hàng rào; Sân, đường giao thông nội bộ; Cấp thoát nước, Bể nước + Bể lọc; Giếng khoan; cầu qua kênh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220571832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Thi công san lấp mặt bằng; cổng hàng rào; Sân, đường giao thông nội bộ; Cấp thoát nước, Bể nước + Bể lọc; Giếng khoan; cầu qua kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:31:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,188,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7283015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.456603E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc cao hơn;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.732.074.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.732.074.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh gồm: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình; - Đối với các hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.732.074.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia phụ trách trắc đạc công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia phụ trách phụ trách quản lý xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 1,25 m3; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 10 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 CV; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: 16 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 25 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất: 50 - 60 m3/h; Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 40 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 50 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,50 m3; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa: 3,5 T; Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thuyền (ghe) đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 40T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 480CV; Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 120CV; Kèm theo hóa đơn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 24: Thi công san lấp mặt bằng; cổng hàng rào; Sân, đường giao thông nội bộ; Cấp thoát nước, Bể nước + Bể lọc; Giếng khoan; cầu qua kênh Đầu tư xây dựng cơ sở hỏa táng cho đồng bào dân tộc Khmer trên địa bàn tỉnh Cà Mau 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA công trình Xây dựng tỉnh Cà Mau; Số 04, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Số điện thoại: 02903817394; Số fax: 02903817384 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân tỉnh Cà Mau, số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; số điện thoại: 02903831352, số fax: 02903833343 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau, số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; số điện thoại: 02903831332, số fax: 02903830773 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không có; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243786611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG (SÂN) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 6,75 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 6,75 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 5,544 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | Mô tả theo Chương V | 41,809 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 41,809 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 10,5 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (phần bù lún) | Mô tả theo Chương V | 10,5 | 100m3 |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG (ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 67,332 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 67,332 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 85,314 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤2,0km | Mô tả theo Chương V | 90,8088 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 90,8088 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 17,1 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (phần bù lún) | Mô tả theo Chương V | 17,1 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 25KN/m | Mô tả theo Chương V | 133,176 | 100m2 |
| 9 | Khoan đặt ống qua đường san lấp cát bằng máy khoan ngầm có định hướng trên cạn, đường kính 200mm400mm | Mô tả theo Chương V | 0,15 | 100m |
| C | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,0527 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.7m, D>4.5cm vào đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 3,9715 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,8533 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo Chương V | 1,047 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 2,072 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 3,383 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,3043 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,3383 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0294 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0246 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0156 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0688 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0474 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,2186 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,2881 | tấn |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo Chương V | 2,544 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 24,68 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 5,544 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 13,22 | m2 |
| 25 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 65 viên/m2 | Mô tả theo Chương V | 19,89 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 43,444 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 43,444 | m2 |
| 28 | Cổng sắt, khung sắt hộp 60x120x2, nan thoáng sắt hộp 20x20x2@140, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh + sơn 3 hoàn thiện | Mô tả theo Chương V | 15 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V | 15 | m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,4484 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 0,1818 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 0,3088 | 100m3 |
| 5 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.7m, D>4.5cm vào đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 32,3392 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 2,8746 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 9,8739 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 26,028 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 13,5802 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 35,928 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,9975 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 4,9392 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 720 | 1 cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,6624 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 2,9055 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 3,3524 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 2,9127 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,9795 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 2,6642 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,7534 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 3,0935 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 23 | Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 12,81 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,4248 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo Chương V | 76,5846 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 147,976 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 494,64 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 850,94 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 82,6 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo Chương V | 538,04 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V | 642,616 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 1.180,656 | m2 |
| 33 | Đắp khoét trang trí đầu cột | Mô tả theo Chương V | 59 | cái |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 6,987 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 6,987 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 6,987 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chương V | 6,165 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót | Mô tả theo Chương V | 41,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông ( B25 ) M320, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 493,2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 25,893 | tấn |
| F | SÂN (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 1,9244 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 3,396 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 1,9244 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 1,9244 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chương V | 1,698 | 100m3 |
| 6 | Nilon lót | Mô tả theo Chương V | 11,32 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông ( B25 ) M320, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 135,84 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 7,1316 | tấn |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,2842 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,1015 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 8,12 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 16,24 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,609 | 100m2 |
| 14 | Matit chèn khe co | Mô tả theo Chương V | 205 | lần |
| 15 | Matit chèn khe giãn | Mô tả theo Chương V | 4 | lần |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 4,009 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,5056 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,5846 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 2,415 | tấn |
| 22 | Bulon M20 L380 | Mô tả theo Chương V | 29 | cái |
| 23 | Bulon M16 L36 | Mô tả theo Chương V | 174 | cái |
| 24 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | Mô tả theo Chương V | 7,956 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 25KN/m | Mô tả theo Chương V | 2,72 | 100m2 |
| 27 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả theo Chương V | 0,4224 | tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo Chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 29 | uPVC Ống D100, PN10 | Mô tả theo Chương V | 0,204 | 100m |
| 30 | Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 10| Mô tả theo Chương V | 6 | chu kỳ đo | |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,8851 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,5384 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 2,67 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,09 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,0575 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,4137 | tấn |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,0994 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,3428 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,0805 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 47 | Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo Chương V | 1,8136 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 19,2 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả theo Chương V | 6,9 | m2 |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC (NHÀ HỎA TÁNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cọc cừ tràm L=5m, D>4.5cm vào đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 5,687 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,484 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá xanh 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 0,2592 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0337 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0073 | tấn |
| 13 | Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo Chương V | 2,3744 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 17,12 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 19,445 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 2,325 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,0701 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 27 | Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 31 | Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đan | Mô tả theo Chương V | 4 | m |
| 32 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,5688 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,5688 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo Chương V | 8,125 | m3 |
| 35 | PPR Ống D50 | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | PPR Ống D40 | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | PPR Ống D32 | Mô tả theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 38 | PPR Ống D25 | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | PPR Ống D20 | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | PPR Van D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | PPR Van D32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | PPR Tê D50 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | PPR Tê D32 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | PPR Tê D32x25 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | PPR Tê D25x20 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | PPR Tê D25 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 47 | PPR Tê D20 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | PPR Co 90 D50 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | PPR Co 90 D40 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | PPR Co 90 D32 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | PPR Co 90 D25 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | PPR Co 90 D20 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | PPR Co 90 D32x20 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | PPR Co 90 D25x20 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | PPR Co ren trong D20 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | PPR Nút bịt D20 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | PPR Nối giảm D50x32 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | PPR Nối giảm D25x20 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 59 | PPR Nối D40 | Mô tả theo Chương V | 11 | cái |
| 60 | PPR Nối D32 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | PPR Nối D25 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 62 | PPR Nối D20 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Bồn inox W=2m3 | Mô tả theo Chương V | 1 | bể |
| 64 | Rơle phao D32 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Vòi rửa inox D20 | Mô tả theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Ống nhựa mềm D20; L=0.4m; lắp xí bệt | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 67 | Ống nhựa mềm D20; L=0.4m; lắp lavabo | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Bộ vòi rửa inox lavabo | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | uPVC Ống D220 | Mô tả theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | uPVC Ống D114 | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 71 | uPVC Ống D60 | Mô tả theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 72 | uPVC Ống D42 | Mô tả theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | uPVC Co 90 D42 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 74 | uPVC Co 90 D60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | uPVC Co 45 D60 | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 76 | uPVC Co 45 D114 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | uPVC Tê 45 D114 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | uPVC Tê 45 D60 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 79 | Xiphong D42 | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | uPVC Nối giảm D60-42 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 81 | uPVC Nối giảm D114-60 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | uPVC Nối D220 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | uPVC Nối D114 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | uPVC Nối D60 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| 85 | uPVC Nối D42 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | uPVC Nút bịt D114 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | uPVC Nút bịt D60 | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | uPVC Nút bịt D42 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 89 | Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong | Mô tả theo Chương V | 10 | cái |
| 90 | Xí bệt sứ tráng men | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lavabo sứ tráng men | Mô tả theo Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Van xả đáy D50 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Chậu tiểu nam sứ tráng men | Mô tả theo Chương V | 2 | bộ |
| H | BỂ NƯỚC, BỂ LỌC, 01 GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,8771 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,2211 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.7m, D>4.5cm vào đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 46,6358 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả theo Chương V | 3,969 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 3,969 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 3,969 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 8,152 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo Chương V | 8,712 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 1,136 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 4,6815 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,5786 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,3197 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,0667 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0246 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,1824 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,3597 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0084 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0575 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,2424 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,0034 | tấn |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 (lần 1) | Mô tả theo Chương V | 41,576 | m2 |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 (lần 2) | Mô tả theo Chương V | 41,576 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 29,16 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 70,736 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm sika latex mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V | 70,736 | m2 |
| 35 | Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25 | Mô tả theo Chương V | 48 | m |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 1,0454 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V | 1,0454 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,0454 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 4,218 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 8,488 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo Chương V | 16,554 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 1,674 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,1395 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 1,628 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,1416 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,9358 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 2,5517 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1628 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0374 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,1903 | tấn |
| 53 | Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo Chương V | 27 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 (lần 1) | Mô tả theo Chương V | 91,5 | m2 |
| 56 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 100 | Mô tả theo Chương V | 91,5 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả theo Chương V | 83,64 | m2 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V | 27 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V | 118,5 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm sika latex mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V | 118,5 | m2 |
| 61 | Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25 | Mô tả theo Chương V | 26,9 | m |
| 62 | Cung cấp lan can sắt bể lọc | Mô tả theo Chương V | 36,64 | m2 |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 36,64 | m2 |
| 64 | Thang sắt xuống bể lọc chậm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Khung thép đỡ giàn phun mưa bể lọc chậm | Mô tả theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Trải lớp Sỏi D20-40 dày 400mm | Mô tả theo Chương V | 11,16 | m3 |
| 67 | Trải lớp Sỏi D10-20 dày 50mm | Mô tả theo Chương V | 1,395 | m3 |
| 68 | Trải lớp Sỏi D5-10 dày 50mm | Mô tả theo Chương V | 1,395 | m3 |
| 69 | Trải lớp Sỏi D2-5 dày 50mm | Mô tả theo Chương V | 1,395 | m3 |
| 70 | Trải lớp Cát thạch anh D1-2 dày 50mm | Mô tả theo Chương V | 1,395 | m3 |
| 71 | Trải lớp Cát thạch anh D0.3-1 dày 600mm | Mô tả theo Chương V | 16,74 | m3 |
| 72 | uPVC Ống D90, PN10 | Mô tả theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 73 | uPVC Ống D60, PN10 | Mô tả theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 74 | uPVC Ống D34, PN10 | Mô tả theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 75 | uPVC Ống D27, PN10 | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | uPVC Ống D21, PN10 | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 77 | Van chặn D90 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Van chặn D60 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | uPVC Tê D90 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | uPVC Tê D90-60 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | uPVC Tê D60 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 82 | uPVC Tê D60-34 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 83 | uPVC Tê D60-27 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | uPVC Cút D90 | Mô tả theo Chương V | 18 | cái |
| 85 | uPVC Cút D60 | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 86 | uPVC Cút D21 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | uPVC Côn D90-60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | uPVC Côn D60-21 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | uPVC Bịt D90 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | uPVC Bịt D60 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | uPVC Bịt D34 | Mô tả theo Chương V | 16 | cái |
| 92 | uPVC Bịt D27 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | uPVC Bịt D21 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả theo Chương V | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 95 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả theo Chương V | 80 | m |
| 96 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả theo Chương V | 20 | m |
| 97 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả theo Chương V | 130 | m |
| 98 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả theo Chương V | 5 | m |
| 99 | uPVC Ống D200x7 | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | uPVC Ống D114x7 | Mô tả theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 101 | Khoan tạo lỗ D5, a10 trên Ống uPVC D114x7 | Mô tả theo Chương V | 5 | m |
| 102 | Lưới lọc inox | Mô tả theo Chương V | 8 | m2 |
| 103 | uPVC Ống D60 | Mô tả theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 104 | uPVC Co 90 D60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 105 | Van đồng 1 chiều D60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Van đồng 2 chiều D60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | uPVC Bích D114 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 110 | Sỏi cuội 10x20 | Mô tả theo Chương V | 8 | m3 |
| 111 | Máy bơm Grunfos Q=6m3/h, H=40m | Mô tả theo Chương V | 1 | máy |
| 112 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Mô tả theo Chương V | 5,8 | m3 d.dịch |
| 113 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 0,888 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,888 | 100m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả theo Chương V | 7,075 | m3 |
| 116 | HDPE Ống D40, PN10 | Mô tả theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 117 | HDPE Co D40 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | HDPE Tê D40 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Van HDPE Van 2 chiều D40 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 120 | Van HDPE Van 1 chiều D40 | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Đồng hồ đo áp lực nước | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Mối nối mềm D40 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=30m | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Van phao điện D60 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | uPVC Ống D220, PN6 | Mô tả theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 126 | uPVC Nối D220 | Mô tả theo Chương V | 15 | cái |
| I | CẦU QUA KÊNH | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 4,391 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,462 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo Chương V | 9,33 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,561 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả theo Chương V | 0,561 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V | 57 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo Chương V | 3,384 | 100m2 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Nilon lót | Mô tả theo Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 0,6989 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 2,3 | 100m |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Mô tả theo Chương V | 20 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo Chương V | 1,593 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả theo Chương V | 6,435 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Mô tả theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 7,104 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V | 88,077 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả theo Chương V | 2,3012 | 100m2 |
| 25 | Gối cao su 300x150x42 | Mô tả theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V | 9 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép .Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả theo Chương V | 1,256 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 34 | Khe co giãn ray thép | Mô tả theo Chương V | 11 | m |
| 35 | Dầm bê tông DUL I400, 0.65HL93, dài 12m | Mô tả theo Chương V | 72 | m |
| 36 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 | Mô tả theo Chương V | 6 | dầm |
| 37 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Mô tả theo Chương V | 6 | dầm |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 3,017 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 350 | Mô tả theo Chương V | 15,4 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả theo Chương V | 0,738 | 100m2 |
| 41 | Vữa Sika 731 cấy thép dầm ngang | Mô tả theo Chương V | 1,41 | lít |
| 42 | Bulong U D=22; L=650 | Mô tả theo Chương V | 28 | cái |
| 43 | Gia công lan can | Mô tả theo Chương V | 0,992 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm | Mô tả theo Chương V | 20,74 | m2 |
| 45 | Lưới chắn rác bằng thép | Mô tả theo Chương V | 15,44 | kg |
| 46 | STK Ống D100x2.1 | Mô tả theo Chương V | 0,056 | 100m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 48 | Cột biển báo D80 dài 3.5m | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Biển báo tải trọng cầu hình tròn D700 | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Biển báo tên cầu chữ nhật 600x400 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Biển báo nguy hiểm W.233 tam giác | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Biển báo khổ thông thuyền đường thủy C2.3 | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 54 | Tiêu phản quang đầu tường chắn | Mô tả theo Chương V | 8 | cái |
| 55 | Tấm phản quang | Mô tả theo Chương V | 3,74 | m2 |
| 56 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 4,37 | 100m3 |
| 57 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 13,09 | 100m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 13,09 | 100m3 |
| 59 | Đất chọn lọc | Mô tả theo Chương V | 551,5 | m3 |
| 60 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả theo Chương V | 5,515 | 100m3 |
| 61 | Vải địa kỹ thuật không dệt Art 12 | Mô tả theo Chương V | 6,13 | 100m2 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 2,048 | 100m3 |
| 63 | Nilon lót | Mô tả theo Chương V | 7,283 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo Chương V | 163,7 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép nền đường, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 4,2085 | tấn |
| 66 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 110,5 | m |
| 67 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả theo Chương V | 36 | m |
| 68 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.6m, D>5cm vào đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 170,016 | 100m |
| 69 | Đóng Cọc cừ tràm L=3.5m, D>4cm vào đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 45,2838 | 100m |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 10,108 | m3 |
| 71 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 36,389 | m3 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 0,4917 | 100m3 |
| 73 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V | 147,521 | m3 |
| 74 | Cửa thoát nước kiểu lọc ngược | Mô tả theo Chương V | 20 | cái |
| 75 | Vải địa kỹ thuật không dệt Art 12 | Mô tả theo Chương V | 6,9024 | 100m2 |
| 76 | Vải địa kỹ thuật GET 200 | Mô tả theo Chương V | 25,0098 | 100m2 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V | 1,166 | 100m3 |
| 78 | Đóng Cọc cừ tràm L=3.5m, D>4cm vào đất cấp I | Mô tả theo Chương V | 60,102 | 100m |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 7,42 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 7,42 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,0328 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 3,4244 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo Chương V | 45,357 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 2,8842 | 100m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,2253 | 100m3 |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 87 | Nilon lót | Mô tả theo Chương V | 0,4505 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo Chương V | 6,7575 | m3 |
| 89 | Cọc cừ bê tông dự ứng lực SW400A | Mô tả theo Chương V | 870 | m |
| 90 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực trên cạn bằng búa rung 50kW kết hợp xói nước đầu cọc, chiều cao máng cọc 30-50 cm | Mô tả theo Chương V | 8,7 | 100m |
| 91 | Vải địa kỹ thuật không dệt Art 12 | Mô tả theo Chương V | 2,697 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 1,2023 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 22,446 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,566 | 100m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V | 3,264 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 3,264 | m3 |
| 97 | Cột tường hộ lan | Mô tả theo Chương V | 51 | cột |
| 98 | Thanh hộ lan bằng tôn lượn sóng dày 3mm, l=3.3m | Mô tả theo Chương V | 41 | tấm |
| 99 | Thanh hộ lan bằng tôn lượn sóng dày 3mm, l=2.5m | Mô tả theo Chương V | 6 | tấm |
| 100 | Tấm tiếp đầu tường hộ lan | Mô tả theo Chương V | 8 | tấm |
| 101 | Bulon liên kết các tấm hộ lan | Mô tả theo Chương V | 408 | bộ |
| 102 | Bulon liên kết thanh hộ lan với cột | Mô tả theo Chương V | 51 | bộ |
| 103 | Thanh kê tường hộ lan | Mô tả theo Chương V | 51 | cái |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 170,4 | m2 |
| 105 | Khấu hao cừ larsen 400x125x13 | Mô tả theo Chương V | 374,1012 | kg |
| 106 | Khấu hao thép hình hệ khung sàn đạo | Mô tả theo Chương V | 202,0992 | kg |
| 107 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 108 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả theo Chương V | 1,08 | 100m cọc |
| 109 | Lắp dựng hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả theo Chương V | 8,509 | tấn |
| 110 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả theo Chương V | 8,509 | tấn |
| 111 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả theo Chương V | 4 | 100m |
| 112 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả theo Chương V | 2 | 100m |
| 113 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả theo Chương V | 4 | 100m cọc |
| 114 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả theo Chương V | 2 | 100m cọc |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 117 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo Chương V | 0,2813 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo Chương V | 0,2813 | tấn |
| 119 | Tôn mạ màu xanh 0.25mm làm hàng rào | Mô tả theo Chương V | 0,972 | 100m2 |
| 120 | Hàng rào tôn để đảm bảo giao thông | Mô tả theo Chương V | 97,2 | m2 |
| 121 | Biển báo công trường thi công (biển 442) | Mô tả theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Biển cảnh báo (W.245A) đi chậm hình tam giác | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
| 123 | Biển hiệu lệnh (301b) hình tròn | Mô tả theo Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7283015E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.456603E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc cao hơn;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 12.732.074.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.732.074.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Tài liệu chứng minh gồm: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình; - Đối với các hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Hợp đồng (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (kèm theo hóa đơn GTGT của các đợt thanh toán); Tài liệu có liên quan để xác định loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.732.074.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình hạ tầng kỹ thuật của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng hoặc Xây dựng cầu đường hoặc Xây dựng dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã làm giám sát trưởng hoặc chỉ huy trưởng công trường hoặc thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia phụ trách trắc đạc công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng, trình độ từ đại học trở lên; - Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Hợp đồng lao động hoặc tài liệu về việc thuê nhân sự (trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu); Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã tham gia phụ trách phụ trách quản lý xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình cấp III. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 1,25 m3; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng: 10 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất: 110 CV; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh: 16 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng: 25 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Năng suất: 50 - 60 m3/h; Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực.- Nếu thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng: 40 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: 50 T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 0,50 m3; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa: 3,5 T; Giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm | Tải trọng 40T; Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy bơm cát | Công suất: 480CV; Kèm theo hóa đơn. | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Công suất: 120CV; Kèm theo hóa đơn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi