Gói thầu: Thi công cấp nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Thi công cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220461004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 15:17:00 đến ngày 2022-07-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,003,475,111 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.50868E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 702.432.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật(Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng luượng: ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cấp nước Khu tái định cư xóm Hanh xóm Cống Thượng, xã Hồng Tiến 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ (Nhà thầu kê khai theo Phụ lục của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính Phủ - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa ) - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Phổ Yên; - Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỐ VAN ĐẦU NGUỒN DN110 (02CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 8,6986 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,6691 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,52 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,24 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 8,64 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,46 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,38 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK | 0,0321 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 4 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 41,6804 | m3 |
| B | ĐƯỜNG ỐNG D110 (1404M) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block vỉa hè, chiều dày 5,5cm | Theo HSTK | 202 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK | 1,75 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 202,38 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 200mm dày 4mm | Theo HSTK | 0,61 | 100m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 196,97 | m3 |
| 6 | Băng cảnh báo đường nước, khổ rộng 300mm | Theo HSTK | 136,2 | m2 |
| 7 | Làm lớp móng đá dăm loại 1 | Theo HSTK | 0,0625 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp móng đá dăm loại 2 | Theo HSTK | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSTK | 0,25 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 9,375 | m3 |
| 11 | Lát vỉa hè gạch Block tự chèn dày 5,5cm (Tận dụng 50%) | Theo HSTK | 202 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tê EBE DN 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt BB đường kính 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm PN10 | Theo HSTK | 14,08 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PN10 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PN10 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo HSTK | 14,08 | 100m |
| 21 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 14,08 | 100m |
| C | HỐ VAN XẢ KHÍ (02CK) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,0113 | m3 |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Kép thép tráng kẽm D25 | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| D | HỐ VAN DN100 (05CK) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,15 | m3 |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| E | HỐ VAN XẢ CẶN (01CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo HSTK | 3,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,489 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,002 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSTK | 0,0002 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,154 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,613 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK | 0,108 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,0149 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,208 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,064 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0058 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0026 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt BE đường kính 110mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Theo HSTK | 0,2 | đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê EBE DN 110mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm PN10 | Theo HSTK | 0,06 | 100m |
| F | TRỤ CỨU HỎA (6 TRỤ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp II | Theo HSTK | 24,511 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,1646 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,594 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 2,72 | m3 |
| 5 | Xây hố ga, hố van bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,943 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 15,12 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,7286 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 4,416 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,48 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0514 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0312 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan, tấm bản | Theo HSTK | 12 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,3333 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tê EBE DN 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt BB đường kính 100mm | Theo HSTK | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm BE đường kính 100mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút gang BB, đường kính cút 100mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D100mm | Theo HSTK | 2,3 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 21 | Nắp gang D150 dày 20mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 22 | Bu lông M16x120 | Theo HSTK | 48 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSTK | 6 | cái |
| 24 | Đồng hồ đo lưu lượng nước DN 100 | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 25 | Rọ lọc | Theo HSTK | 6 | Cái |
| G | ĐƯỜNG ỐNG D50 (826M) | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 3 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 4 | Khâu nối 50x50 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo HSTK | 8,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm PN10 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm PN10 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK | 8,26 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.50868E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 702.432.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật(Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp nước tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5 Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng luượng: ≥ 70 kg | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150L | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250L | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy gia nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi