Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình, đảm bảo giao thông và nghiệm thu đóng điện bàn giao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693525-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình, đảm bảo giao thông và nghiệm thu đóng điện bàn giao
Số hiệu KHLCNT 20220661298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường; nguồn thu tiền sử dụng đất +…+ Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 15:14:00 đến ngày 2022-07-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,351,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có có giá trị tối thiểu là 8.646.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.646.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hạng III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình có hạng mục tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình có hạng mục tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
3-đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
16-Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
19-Nối nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình, đảm bảo giao thông và nghiệm thu đóng điện bàn giao
Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã ba cơ điện (giáp đường sắt mỏ Apatit) đi ngã ba Phân Lân, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai.
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường; nguồn thu tiền sử dụng đất +…+ Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai, Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn QLDA: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế, lập dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Lào Cai – Công ty TNHH MTV tư vấn giao thông xây dựng Lào Cai. Đơn vị thẩm tra: Trung tâm TVGS và QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHHtư vấn công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai , địa chỉ: 591 - Đường Hoàng Liên - Phường Kim Tân - Thành phố Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai, Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Lào Cai, Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,496100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,798100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,369100m3
4Xáo xới nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,404100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,404100m3
6Đào khuôn đường- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,37100m3
7Đào KCC tính bằng đất C4: Đào nền đường - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,098100m3
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,198100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤4,5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,098100m3
10San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,098100m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,693100m2
12Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,693100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 8cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,975100m3
14Bù vênh lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,137100m3
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,359100m2
16Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,359100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,904100m3
18Bù vênh lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,083100m3
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,918100m2
20Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,918100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,431100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,712100m3
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,773100tấn
24Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,773100tấn
25Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V383,9m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2.963,708m2
27Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,356100m2
28Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,76100m3
29Đào móng rãnh chịu lực 50x60cm Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,228100m3
30Đắp đất rãnh độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064100m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
33Bê tông rãnh chịu lực 50x60cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m3
34Ván khuôn rãnh chịu lực 50x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh chịu lực 50x60cm, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,431tấn
36Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 500x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201 đoạn cống
37Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x2000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19mối nối
38Bê tông tấm đan chịu lực 50x60cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,56m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chịu lực 50x60cm, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,567tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan chịu lực 50x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,111100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201cấu kiện
42Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,646100m3
43Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,087100m3
44Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,43m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh 60x80cm lắp ghép chịu lực dưới mặt đường , ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,371tấn
46Bê tông thân rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V162,306m3
47Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4261 đoạn cống
48Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V410mối nối
49Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,497100m2
50Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,456m3
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,66tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,624100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4261cấu kiện
54Rải giấy dầu mặt bản, mối nối giữa hai tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,278100m2
55Đào móng hố ga rãnh 60x80 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,767100m3
56Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,209100m3
57Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,25m3
58Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,272tấn
59Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,946m3
60Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,868100m2
61Lắp đặt hố ga đúc sẵn3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V181 đoạn cống
62Nối xảm hố ga với rãnh 60x80cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36mối nối
63Bê tông tấm đan hố ga , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,156m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,456tấn
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,179100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V181cấu kiện
67Đào móng cửa thu nước- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,222100m3
68Bê tông cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,158m3
69Ván khuôn cửa thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,491100m2
70Đệm vữa 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,954m3
71Gia công các kết cấu thép vỏ bao che-thép V gia cố thànhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,009tấn
72Gia công các kết cấu thép vỏ bao che-thép tấm gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,096tấn
73Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,105tấn
74Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,368m3
75Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,101tấn
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m2
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41 cấu kiện
78Gia công các kết cấu thép vỏ bao che-thép tấm gia cố lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,817tấn
79Gia công các kết cấu thép vỏ bao che- thép V gia cố thànhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,121tấn
80Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,938tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,511tấn
82Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,642m3
83Bê tông thân M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,198m3
84Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,847m3
85Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,352m3
86Đệm vữa M 50 dày 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,687m3
87Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,773100m2
88Ván khuôn thânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,318100m2
89Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m2
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V111 đoạn ống
91Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9mối nối
92Đào móng Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,871100m3
93Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,261100m3
94Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,93m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V157,8m2
96Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,731m3
97Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,282m3
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V97,656m2
99Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,93100m2
100Bê tông lót móng viên bó vỉa M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,883m3
101Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V375,61 cấu kiện
102Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,453m3
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V129,057m2
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,688100m2
105Bê tông lót móng rãnh tam giác M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,453m3
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V860,381 cấu kiện
107Bê tông hộ lan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,4m3
108Bê tông gia cố mặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,84m3
109Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,008100m2
110Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3m3
111Thép cắm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,042tấn
112Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,015100m2
113Sơn kè vỉa bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,34m2
114Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,368100m3
115Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,122100m3
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
117Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,16m3
118Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V391,576m3
119Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,916100m3
120Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤4,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,916100m3
121San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,916100m3
122Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V689,558m2
123Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,386m2
124Đào móng cột biển báo -Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,251m3
125Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013100m3
126Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
127Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m2
128Biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
129Cột biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34cái
130Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
131Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤4,5kmm - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,951100m3
133San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,951100m3
134Phá dỡ kết cấu bê tông cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,723m3
135Đào móng- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,618100m3
136Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,485100m3
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤3,5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,133100m3
138San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,133100m3
139Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,401m3
140Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,162m3
141Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,873m3
142Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,594100m2
143Ván khuôn thânTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,884100m2
144Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,806m3
145Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,242tấn
146Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,903m3
147Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,277tấn
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26100m2
149Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,217m3
150Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V241cấu kiện
B CHIẾU SÁNG NGẦM
1Rãnh cáp trên nền đất: Đào móng rãnh cáp trên nền đất, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3100m3
2Rãnh cáp trên nền đất: Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,833100m3
3Rãnh cáp trên nền đất: Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,422100m3
4Rãnh cáp trên nền đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V325m
5Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,625100m2
6Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9251000v
7Rãnh cáp trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16sứ
8Rãnh cáp trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09m3
9Rãnh cáp trên nền đất: Ván khuôn mốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m2
10Rãnh cáp trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
11Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V453,6m2
12Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Đắp cát nền gạch blockTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,453m3
13Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,72m2
14Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V362,88m2
15Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Đào móng rãnh cáp dưới hè lát gạch, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,024100m3
16Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Đắp đất rãnh cáp dưới hè lát gạch, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,937100m3
17Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Đắp cát rãnh cáp dưới hè lát gạch, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,983100m3
18Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V756m
19Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,78100m2
20Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8041000v
21Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38sứ
22Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,214m3
23Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Ván khuôn mốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,057100m2
24Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
25Rãnh cáp qua đường: Cắt mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,25100m
26Rãnh cáp qua đường: Phá dỡ kết cấu mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,077100m3
27Rãnh cáp qua đường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,206100m2
28Rãnh cáp qua đường: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,208100m2
29Rãnh cáp qua đường: Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100tấn
30Rãnh cáp qua đường: Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 10 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,025100tấn
31Rãnh cáp qua đường: Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m3
32Rãnh cáp qua đường: Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,037100m3
33Rãnh cáp qua đường: Đào móng rãnh cáp qua đường, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,126100m3
34Rãnh cáp qua đường: Đắp đất rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,081100m3
35Rãnh cáp qua đường: Đắp cát rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,046100m3
36Rãnh cáp qua đường: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35m
37Rãnh cáp qua đường: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,175100m2
38Rãnh cáp qua đường: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3151000v
39Cột đèn tròn côn 7m: Đào móng cột đèn, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m3
40Cột đèn tròn côn 7m: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,268100m3
41Cột đèn tròn côn 7m: Bê tông lót móng cột đèn, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,519m3
42Cột đèn tròn côn 7m: Bê tông móng cột đèn M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,709m3
43Cột đèn tròn côn 7m: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,042100m2
44Tiếp địa cột: Lắp dựng khung móng M24x300x750Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31bộ
45Tiếp địa cột: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V311,84kg
46Tiếp địa cột: Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31bộ
47Cột đèn BG: Cột bát giác, tròn côn TC7-3mm ngọn D78Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31cột
48Cột đèn BG: Lắp dựng cột đèn chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31cột
49Cột đèn BG: Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cửa
50Cột đèn BG: Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V311 đầu cáp
51Cột đèn BG: Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31cái
52Cột đèn BG: Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31bảng
53Cần đèn trên cột tròn côn CD -04Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31bộ
54Lắp cần đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cần đèn
55Đèn led 120WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31bộ
56Cần đèn: Lắp đặt đèn led 120WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V31cần đèn
57Tiếp địa lập lại: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V295,938kg
58Tiếp địa lập lại: Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
59Tiếp địa lập lại: Đào đất rãnh tiếp địa, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,192100m3
60Tiếp địa lập lại: Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,192100m3
61Móng tủ điện chiếu sáng: Đào móng tủ đện chiếu sáng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,015100m3
62Móng tủ điện chiếu sáng: Đắp đất tủ đện chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m3
63Móng tủ điện chiếu sáng: Rải bạt kẻ lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m2
64Móng tủ điện chiếu sáng: Bê tông móng tủ đện chiếu sáng, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,671m3
65Móng tủ điện chiếu sáng: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tủ đện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,055100m2
66Móng tủ điện chiếu sáng: Khung móng tủ M16x650Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
67Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2tủ
68Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tủ
69Tiếp địa tủ: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140,881kg
70Tiếp địa tủ: Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
71Tiếp địa tủ: Đào móng tiếp địa đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m3
72Tiếp địa tủ: Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m3
73Công tơ: Công tơ 3 pha điện tửTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
74Công tơ: Lắp đặt công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
75Công tơ: Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hòm
76Công tơ: Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
77Giá đỡ hòm công tơ: Khối lượng thép xà mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,506kg
78Giá đỡ hòm công tơ: Lắp đặt giáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
79Giá đỡ hòm công tơ: Bulong + Ecu M14x200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
80Giá đỡ hòm công tơ: Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8m
81Giá đỡ hòm công tơ: Khóa đai thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
82Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28m
83Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m
84Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.250m
85Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,5100m
86Cáp + phụ kiện: Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.238m
87Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,38100m
88Cáp + phụ kiện: Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,661kg
89Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,03100m
90Cáp + phụ kiện: Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V326m
91Cáp + phụ kiện: Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,26100m
92Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng M25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
93Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,410 đầu cốt
94Cáp + phụ kiện:Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V252cái
95Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,210 đầu cốt
96Cáp + phụ kiện: Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
97Cáp + phụ kiện: Đai thép 20x0.4x2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
98Cáp + phụ kiện: Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
C CHIẾU SÁNG CÁP TREO
1Móng cột MC-01: Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,543100m3
2Móng cột MC-01: Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,351100m3
3Móng cột MC-01:Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,856m3
4Móng cột MC-01: Bê tông móng cột MC-01, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,823m3
5Móng cột MC-01:Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,176100m2
6Cột PCI 8.5-4.3:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29cột
7Cột PCI 8.5-4.3: Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,75tấn
8Cột PCI 8.5-4.3: Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,75tấn
9Cột PCI 8.5-4.3: Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29cột
10Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.1: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.573,17bộ
11Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.1: Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240bộ
12Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.1: Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V240bộ
13Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.2: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,508bộ
14Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.2: Bulong + Ecu M16x400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
15Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.2: Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
16Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.2D: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V69,68bộ
17Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.2D: Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
18Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.2D: Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
19Cần đèn trên cột hạ thế đôi C-7.1: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,502bộ
20Cần đèn trên cột hạ thế đôi C-7.1: Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
21Cần đèn trên cột hạ thế đôi C-7.1: Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16bộ
22Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-7.2: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,174bộ
23Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-7.2: Bulong + Ecu M16x300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
24Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-7.2: Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
25Thay cần đèn + lắp đặt cần đèn: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34cần đèn
26Thay cần đèn + lắp đặt cần đèn: Thay cần đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V351 bộ
27Đèn led: Đèn led 120WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V69bộ
28Đèn led: Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V341 bộ
29Đèn led: Thay đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật chương V351 bộ
30Tiếp địa lập lại: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V159,285kg
31Tiếp địa lập lại: Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
32Tiếp địa lập lại: Dây nối AV25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m
33Tiếp địa lập lại: Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
34Tiếp địa lập lại: Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
35Tiếp địa lập lại: Đào đất móng tiếp địa, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m3
36Tiếp địa lập lại: Đắp đất móng tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m3
37Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.199m
38Cáp + phụ kiện: Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1991km/1dây (4 sợi)
39Cáp + phụ kiện: Móc néo MTN F16STheo yêu cầu kỹ thuật chương V43cái
40Cáp + phụ kiện: Kẹp treo cáp ES 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
41Cáp + phụ kiện: Thay Kẹp treo cáp ES 4x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V171 bộ
42Cáp + phụ kiện: Kẹp ngưng cáp EA 4x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
43Cáp + phụ kiện: Thay Kẹp ngưng cáp EA 4x35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V261 bộ
44Cáp + phụ kiện: Đai thép 20x0.4x2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128m
45Cáp + phụ kiện: Khóa đaiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
46Cáp + phụ kiện: Bịt đầu cáp B25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
47Cáp + phụ kiện: Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V311m
48Cáp + phụ kiện: Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,11100m
49Cáp + phụ kiện: Ghíp cáp vạn xoắn 95/16 - 1 bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V154bộ
D THÍ NGIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4sợi
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4tụ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật sốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
6Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + lập lạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61 vị trí
E KIỂM ĐỊNH
1Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V61 cái
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
3Biển báo chữ nhật S>1m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,24m2
4Biển báo tam giác A700Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6m2
5Cột treo biển báo D80mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,4md
6Đèn tín hiệu ban đêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V250m
8Bóng đèn 100WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
9Cọc tiêu ống u.PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V196m
10Dây nilon ATGTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V700m
11Giấy phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cuộn
12Khuyên thép luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140cái
13Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,75m3
14VXM M50 đổ trong lòng ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,366100m2
16Nhân công đảm bảo ATGT (2 người trong vòng 3 tháng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180công
17Quần áo bảo hộ, mũ, gậy (2 người mỗi người 2 bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
G NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO
1NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAOTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có có giá trị tối thiểu là 8.646.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.646.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hạng III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông, thoát nước 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình có hạng mục tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện chiếu sáng 1 - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình có hạng mục tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…33
4 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện…33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
2 Máy đào - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
3 đầu búa thủy lực - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
4 Máy lu bánh hơi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
5 Máy lu bánh thép - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
6 Máy lu rung - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
7 Máy nén khí - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
8 Máy phun nhựa đường - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
10 Máy rải cấp phối đá dăm - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
11 Máy ủi - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
12 Ô tô tự đổ - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
13 Ô tô vận tải thùng - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
14 Máy đầm bàn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
15 Máy trộn bê tông - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
16 Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...1
17 Máy đầm cóc - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
18 Máy cắt uốn - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
19 Nối nấu nhựa - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
20 Máy ép đầu cốt - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ...2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->