Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình, đảm bảo giao thông và nghiệm thu đóng điện bàn giao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình, đảm bảo giao thông và nghiệm thu đóng điện bàn giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường; nguồn thu tiền sử dụng đất +…+ Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 15:14:00 đến ngày 2022-07-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,351,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có có giá trị tối thiểu là 8.646.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.646.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hạng III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình có hạng mục tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình có hạng mục tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Nối nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình, đảm bảo giao thông và nghiệm thu đóng điện bàn giao Cải tạo, nâng cấp đường từ ngã ba cơ điện (giáp đường sắt mỏ Apatit) đi ngã ba Phân Lân, xã Tả Phời, thành phố Lào Cai. 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường; nguồn thu tiền sử dụng đất +…+ Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Lào Cai, Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA ĐTXD thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,496 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,798 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,369 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,404 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,404 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,37 | 100m3 |
| 7 | Đào KCC tính bằng đất C4: Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,098 | 100m3 |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,198 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤4,5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,098 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,098 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,693 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,693 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,975 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,137 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,359 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,359 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,904 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,083 | 100m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,918 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,918 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,431 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,712 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,773 | 100tấn |
| 24 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,773 | 100tấn |
| 25 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 383,9 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.963,708 | m2 |
| 27 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,356 | 100m2 |
| 28 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,76 | 100m3 |
| 29 | Đào móng rãnh chịu lực 50x60cm Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,228 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 33 | Bê tông rãnh chịu lực 50x60cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn rãnh chịu lực 50x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh chịu lực 50x60cm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,431 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 500x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | 1 đoạn cống |
| 37 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x2000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | mối nối |
| 38 | Bê tông tấm đan chịu lực 50x60cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,56 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chịu lực 50x60cm, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,567 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan chịu lực 50x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,111 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 42 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,646 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,087 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,43 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh 60x80cm lắp ghép chịu lực dưới mặt đường , ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,371 | tấn |
| 46 | Bê tông thân rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 162,306 | m3 |
| 47 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 600x800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 426 | 1 đoạn cống |
| 48 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 410 | mối nối |
| 49 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,497 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,456 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,66 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,624 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 426 | 1cấu kiện |
| 54 | Rải giấy dầu mặt bản, mối nối giữa hai tấm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,278 | 100m2 |
| 55 | Đào móng hố ga rãnh 60x80 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,767 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất hố ga, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,209 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,25 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,272 | tấn |
| 59 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,946 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,868 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1 đoạn cống |
| 62 | Nối xảm hố ga với rãnh 60x80cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | mối nối |
| 63 | Bê tông tấm đan hố ga , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,156 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,456 | tấn |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,179 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 67 | Đào móng cửa thu nước- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,222 | 100m3 |
| 68 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,158 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,491 | 100m2 |
| 70 | Đệm vữa 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,954 | m3 |
| 71 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che-thép V gia cố thành | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,009 | tấn |
| 72 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che-thép tấm gia cố lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,096 | tấn |
| 73 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,105 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,368 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,101 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 78 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che-thép tấm gia cố lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,817 | tấn |
| 79 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che- thép V gia cố thành | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,121 | tấn |
| 80 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,938 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,511 | tấn |
| 82 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,642 | m3 |
| 83 | Bê tông thân M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,198 | m3 |
| 84 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,847 | m3 |
| 85 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,352 | m3 |
| 86 | Đệm vữa M 50 dày 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,687 | m3 |
| 87 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,773 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn thân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,318 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 91 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | mối nối |
| 92 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,871 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,261 | 100m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,93 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 157,8 | m2 |
| 96 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,731 | m3 |
| 97 | Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,282 | m3 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,656 | m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,93 | 100m2 |
| 100 | Bê tông lót móng viên bó vỉa M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,883 | m3 |
| 101 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 375,6 | 1 cấu kiện |
| 102 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,453 | m3 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,057 | m2 |
| 104 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,688 | 100m2 |
| 105 | Bê tông lót móng rãnh tam giác M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,453 | m3 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 860,38 | 1 cấu kiện |
| 107 | Bê tông hộ lan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,4 | m3 |
| 108 | Bê tông gia cố mặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,84 | m3 |
| 109 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,008 | 100m2 |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 111 | Thép cắm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 112 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,015 | 100m2 |
| 113 | Sơn kè vỉa bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,34 | m2 |
| 114 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,368 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,122 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 117 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,16 | m3 |
| 118 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 391,576 | m3 |
| 119 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,916 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤4,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,916 | 100m3 |
| 121 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,916 | 100m3 |
| 122 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 689,558 | m2 |
| 123 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,386 | m2 |
| 124 | Đào móng cột biển báo -Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,25 | 1m3 |
| 125 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m3 |
| 126 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m2 |
| 128 | Biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 129 | Cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 130 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤4,5kmm - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,951 | 100m3 |
| 133 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,951 | 100m3 |
| 134 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,723 | m3 |
| 135 | Đào móng- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,618 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,485 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤3,5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,133 | 100m3 |
| 138 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,133 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,401 | m3 |
| 140 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,162 | m3 |
| 141 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,873 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,594 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn thân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,884 | 100m2 |
| 144 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,806 | m3 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,242 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,903 | m3 |
| 147 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,277 | tấn |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m2 |
| 149 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,217 | m3 |
| 150 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | 1cấu kiện |
| B | CHIẾU SÁNG NGẦM | |||
| 1 | Rãnh cáp trên nền đất: Đào móng rãnh cáp trên nền đất, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m3 |
| 2 | Rãnh cáp trên nền đất: Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,833 | 100m3 |
| 3 | Rãnh cáp trên nền đất: Đắp cát rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,422 | 100m3 |
| 4 | Rãnh cáp trên nền đất: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 325 | m |
| 5 | Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,625 | 100m2 |
| 6 | Rãnh cáp trên nền đất: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,925 | 1000v |
| 7 | Rãnh cáp trên nền đất: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | sứ |
| 8 | Rãnh cáp trên nền đất: Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 9 | Rãnh cáp trên nền đất: Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Rãnh cáp trên nền đất: Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 11 | Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 453,6 | m2 |
| 12 | Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Đắp cát nền gạch block | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,453 | m3 |
| 13 | Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (làm mới 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,72 | m2 |
| 14 | Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 6 cm (lát lại 80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 362,88 | m2 |
| 15 | Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Đào móng rãnh cáp dưới hè lát gạch, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,024 | 100m3 |
| 16 | Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Đắp đất rãnh cáp dưới hè lát gạch, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,937 | 100m3 |
| 17 | Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Đắp cát rãnh cáp dưới hè lát gạch, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,983 | 100m3 |
| 18 | Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 756 | m |
| 19 | Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,78 | 100m2 |
| 20 | Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,804 | 1000v |
| 21 | Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | sứ |
| 22 | Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,214 | m3 |
| 23 | Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 24 | Rãnh cáp dưới hè lát gạch: Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 25 | Rãnh cáp qua đường: Cắt mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,25 | 100m |
| 26 | Rãnh cáp qua đường: Phá dỡ kết cấu mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m3 |
| 27 | Rãnh cáp qua đường: Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,206 | 100m2 |
| 28 | Rãnh cáp qua đường: Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,208 | 100m2 |
| 29 | Rãnh cáp qua đường: Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100tấn |
| 30 | Rãnh cáp qua đường: Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100tấn |
| 31 | Rãnh cáp qua đường: Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 32 | Rãnh cáp qua đường: Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m3 |
| 33 | Rãnh cáp qua đường: Đào móng rãnh cáp qua đường, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,126 | 100m3 |
| 34 | Rãnh cáp qua đường: Đắp đất rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,081 | 100m3 |
| 35 | Rãnh cáp qua đường: Đắp cát rãnh cáp qua đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m3 |
| 36 | Rãnh cáp qua đường: Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 37 | Rãnh cáp qua đường: Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,175 | 100m2 |
| 38 | Rãnh cáp qua đường: Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,315 | 1000v |
| 39 | Cột đèn tròn côn 7m: Đào móng cột đèn, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m3 |
| 40 | Cột đèn tròn côn 7m: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,268 | 100m3 |
| 41 | Cột đèn tròn côn 7m: Bê tông lót móng cột đèn, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,519 | m3 |
| 42 | Cột đèn tròn côn 7m: Bê tông móng cột đèn M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,709 | m3 |
| 43 | Cột đèn tròn côn 7m: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,042 | 100m2 |
| 44 | Tiếp địa cột: Lắp dựng khung móng M24x300x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 45 | Tiếp địa cột: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 311,84 | kg |
| 46 | Tiếp địa cột: Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 47 | Cột đèn BG: Cột bát giác, tròn côn TC7-3mm ngọn D78 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cột |
| 48 | Cột đèn BG: Lắp dựng cột đèn chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cột |
| 49 | Cột đèn BG: Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cửa |
| 50 | Cột đèn BG: Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | 1 đầu cáp |
| 51 | Cột đèn BG: Bảng điện Bakelit (bao gồm aptomat và cầu đấu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 52 | Cột đèn BG: Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | bảng |
| 53 | Cần đèn trên cột tròn côn CD -04 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 54 | Lắp cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cần đèn |
| 55 | Đèn led 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 56 | Cần đèn: Lắp đặt đèn led 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | cần đèn |
| 57 | Tiếp địa lập lại: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 295,938 | kg |
| 58 | Tiếp địa lập lại: Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 59 | Tiếp địa lập lại: Đào đất rãnh tiếp địa, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m3 |
| 60 | Tiếp địa lập lại: Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m3 |
| 61 | Móng tủ điện chiếu sáng: Đào móng tủ đện chiếu sáng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m3 |
| 62 | Móng tủ điện chiếu sáng: Đắp đất tủ đện chiếu sáng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| 63 | Móng tủ điện chiếu sáng: Rải bạt kẻ lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 64 | Móng tủ điện chiếu sáng: Bê tông móng tủ đện chiếu sáng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,671 | m3 |
| 65 | Móng tủ điện chiếu sáng: Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, tủ đện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m2 |
| 66 | Móng tủ điện chiếu sáng: Khung móng tủ M16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 67 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 69 | Tiếp địa tủ: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,881 | kg |
| 70 | Tiếp địa tủ: Làm tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc, hàn kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 71 | Tiếp địa tủ: Đào móng tiếp địa đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 72 | Tiếp địa tủ: Đắp đất móng tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 73 | Công tơ: Công tơ 3 pha điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Công tơ: Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 75 | Công tơ: Hòm 1 công tơ 3 pha trọn bộ trọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hòm |
| 76 | Công tơ: Lắp hòm bảo vệ công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 77 | Giá đỡ hòm công tơ: Khối lượng thép xà mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,506 | kg |
| 78 | Giá đỡ hòm công tơ: Lắp đặt giá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 79 | Giá đỡ hòm công tơ: Bulong + Ecu M14x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 80 | Giá đỡ hòm công tơ: Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m |
| 81 | Giá đỡ hòm công tơ: Khóa đai thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | m |
| 83 | Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 84 | Cáp + phụ kiện: Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.250 | m |
| 85 | Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5 | 100m |
| 86 | Cáp + phụ kiện: Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.238 | m |
| 87 | Cáp + phụ kiện: Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,38 | 100m |
| 88 | Cáp + phụ kiện: Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,661 | kg |
| 89 | Cáp + phụ kiện: Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,03 | 100m |
| 90 | Cáp + phụ kiện: Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 326 | m |
| 91 | Cáp + phụ kiện: Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,26 | 100m |
| 92 | Cáp + phụ kiện: Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 93 | Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 94 | Cáp + phụ kiện:Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 252 | cái |
| 95 | Cáp + phụ kiện: Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,2 | 10 đầu cốt |
| 96 | Cáp + phụ kiện: Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 97 | Cáp + phụ kiện: Đai thép 20x0.4x2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 98 | Cáp + phụ kiện: Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| C | CHIẾU SÁNG CÁP TREO | |||
| 1 | Móng cột MC-01: Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,543 | 100m3 |
| 2 | Móng cột MC-01: Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Móng cột MC-01:Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,856 | m3 |
| 4 | Móng cột MC-01: Bê tông móng cột MC-01, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,823 | m3 |
| 5 | Móng cột MC-01:Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,176 | 100m2 |
| 6 | Cột PCI 8.5-4.3: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cột |
| 7 | Cột PCI 8.5-4.3: Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,75 | tấn |
| 8 | Cột PCI 8.5-4.3: Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,75 | tấn |
| 9 | Cột PCI 8.5-4.3: Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | cột |
| 10 | Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.1: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.573,17 | bộ |
| 11 | Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.1: Bulong + Ecu M16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | bộ |
| 12 | Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.1: Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | bộ |
| 13 | Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.2: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,508 | bộ |
| 14 | Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.2: Bulong + Ecu M16x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 15 | Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.2: Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 16 | Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.2D: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69,68 | bộ |
| 17 | Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.2D: Bulong + Ecu M16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 18 | Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-8.2D: Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 19 | Cần đèn trên cột hạ thế đôi C-7.1: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,502 | bộ |
| 20 | Cần đèn trên cột hạ thế đôi C-7.1: Bulong + Ecu M16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 21 | Cần đèn trên cột hạ thế đôi C-7.1: Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 22 | Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-7.2: Khối lượng thép cần đèn mạ kẽm (+2.5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,174 | bộ |
| 23 | Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-7.2: Bulong + Ecu M16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 24 | Cần đèn trên cột hạ thế đơn C-7.2: Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 25 | Thay cần đèn + lắp đặt cần đèn: Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | cần đèn |
| 26 | Thay cần đèn + lắp đặt cần đèn: Thay cần đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | 1 bộ |
| 27 | Đèn led: Đèn led 120W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 69 | bộ |
| 28 | Đèn led: Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | 1 bộ |
| 29 | Đèn led: Thay đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | 1 bộ |
| 30 | Tiếp địa lập lại: Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,285 | kg |
| 31 | Tiếp địa lập lại: Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 32 | Tiếp địa lập lại: Dây nối AV25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m |
| 33 | Tiếp địa lập lại: Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Tiếp địa lập lại: Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 35 | Tiếp địa lập lại: Đào đất móng tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 36 | Tiếp địa lập lại: Đắp đất móng tiếp địa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 37 | Cáp + phụ kiện: Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.199 | m |
| 38 | Cáp + phụ kiện: Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,199 | 1km/1dây (4 sợi) |
| 39 | Cáp + phụ kiện: Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 40 | Cáp + phụ kiện: Kẹp treo cáp ES 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 41 | Cáp + phụ kiện: Thay Kẹp treo cáp ES 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | 1 bộ |
| 42 | Cáp + phụ kiện: Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 43 | Cáp + phụ kiện: Thay Kẹp ngưng cáp EA 4x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | 1 bộ |
| 44 | Cáp + phụ kiện: Đai thép 20x0.4x2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128 | m |
| 45 | Cáp + phụ kiện: Khóa đai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 46 | Cáp + phụ kiện: Bịt đầu cáp B25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 47 | Cáp + phụ kiện: Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 311 | m |
| 48 | Cáp + phụ kiện: Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,11 | 100m |
| 49 | Cáp + phụ kiện: Ghíp cáp vạn xoắn 95/16 - 1 bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 154 | bộ |
| D | THÍ NGIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A, 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian kỹ thuật số | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện + lập lại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 vị trí |
| E | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1 cái |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,24 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác A700 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 5 | Cột treo biển báo D80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,4 | md |
| 6 | Đèn tín hiệu ban đêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 8 | Bóng đèn 100W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Cọc tiêu ống u.PVC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 196 | m |
| 10 | Dây nilon ATGT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 11 | Giấy phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 12 | Khuyên thép luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,75 | m3 |
| 14 | VXM M50 đổ trong lòng ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,366 | 100m2 |
| 16 | Nhân công đảm bảo ATGT (2 người trong vòng 3 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | công |
| 17 | Quần áo bảo hộ, mũ, gậy (2 người mỗi người 2 bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| G | NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | |||
| 1 | NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN BÀN GIAO | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.705E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có có giá trị tối thiểu là 8.646.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.- Hợp đồng thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.646.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (hạng III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường giao thông, thoát nước | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình có hạng mục tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện chiếu sáng | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác thi công 01 công trình có hạng mục tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng kê khai kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 2 | Máy đào | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 3 | đầu búa thủy lực | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 6 | Máy lu rung | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 7 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 11 | Máy ủi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 16 | Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 19 | Nối nấu nhựa | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 20 | Máy ép đầu cốt | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe ...)- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi