Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nhà ở bán trú học sinh - Trường PTDT bán trú THTHCS Tân Mai xã Tân Thành, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692861-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Nhà ở bán trú học sinh - Trường PTDT bán trú THTHCS Tân Mai xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220630551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí tài trợ từ Tập đoàn dầu khí Quốc gia Việt Nam Tổng công ty khí Việt Nam – CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 15:07:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,478,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04344E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: (01 người) Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau- Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Nhà ở bán trú học sinh - Trường PTDT bán trú THTHCS Tân Mai xã Tân Thành, huyện Mai Châu
Nhà ở bán trú học sinh - Trường PTDT bán trú THTHCS Tân Mai xã Tân Thành, huyện Mai Châu
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí tài trợ từ Tập đoàn dầu khí Quốc gia Việt Nam Tổng công ty khí Việt Nam – CTCP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần kiểm định Công trình xây dựng Hòa Bình ; Địa chỉ: Số nhà 36, tổ 4, Phường Thái Bình, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam; Điện thoại: 02183893777 - 0912. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02183867234. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Đà Hòa Bình; Địa chỉ: Số 214, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 02183888185;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, các tài liệu năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, Tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2 - Thị trấn Mai Châu - Huyện Mai Châu - Hòa Bình; Điện thoại: 02186268989
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở BÁN TRÚ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT2,4361100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT8,3259m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT19,7241m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT32,1443m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1147tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT2,2861tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V-HSMT0,2054tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V-HSMT1,0362100m2
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT41,2007m3
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT18,5839m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT12,357m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2163tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,4722tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-HSMT1,1234100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT1,7366100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V-HSMT20,8244m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V-HSMT11,2112m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2724tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,9679tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V-HSMT1,8816100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT21,4906m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,7536tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT1,8503tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V-HSMT2,4696tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V-HSMT2,6453100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT53,4528m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT4,5127tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V-HSMT4,6013100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,5554m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2684tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,1942tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V-HSMT0,364100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT3,2384m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0574tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,2535tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT0,6192100m2
37Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT147,688m3
38Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT5,8637m3
39Xây gạch bê tông không 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V-HSMT0,8861m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT12,8448m3
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,048m3
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,0033tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,0044100m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT41 cấu kiện
45Gia công xà gồ thépChương V-HSMT1,7023tấn
46Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT1,7023tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT144,6856m2
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-HSMT2,5127100m2
49Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Chương V-HSMT66,7m2
50Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Chương V-HSMT58,1m2
51Gia công hoa sắt cửaChương V-HSMT0,7943tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT47,45m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT34,208m2
54Nắp cửa kỹ thuật máiChương V-HSMT1cái
55Gia công lan can inoxChương V-HSMT0,4393tấn
56Lắp dựng lan can inoxChương V-HSMT42,8586m2
57Quả cầu inoxChương V-HSMT2quả
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT110,5192m2
59Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT110,5192m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT275,2608m2
61Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT275,2608m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT1.131,72m2
63Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT1.131,72m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT92,356m2
65Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT92,356m2
66Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT31,3278m2
67Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT31,3278m2
68Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT464,8596m2
69Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT464,8596m2
70Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT59,501m2
71Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT59,501m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT157,7513m2
73Sơn lan can, chắn nắng, thành sê nô nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT157,7513m2
74Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT72,88m
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT352,6882m2
76Lát nền sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT50,2478m2
77Quét sika chống thấm WCChương V-HSMT35,9255m2
78Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V-HSMT6,8187m3
79Công tác ốp gạch kích thước 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT128,34m2
80Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT16,2048m2
81Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT28,8084m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT5,2081100m2
83Ống nhựa PVC d = 110mmChương V-HSMT0,62100m
84Lồng chắn rácChương V-HSMT8cái
85Cút nhựa PVC d = 110mmChương V-HSMT32cái
86Ống nhựa PVC d = 42mmChương V-HSMT0,09100m
87Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V-HSMT8cái
88Đai cố địnhChương V-HSMT32cái
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V-HSMT20bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V-HSMT10bộ
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V-HSMT10bộ
92Đèn ốp trầnChương V-HSMT6bộ
93Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT60cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT22cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT10cái
96Aptomat 1 pha =15AChương V-HSMT10cái
97Aptomat 1 pha = 30AChương V-HSMT10cái
98Aptomat 1 pha = 80AChương V-HSMT2cái
99Aptomat 1 pha = 100AChương V-HSMT1cái
100Tủ điện đặt chìmChương V-HSMT1cái
101Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT20cái
102Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Chương V-HSMT150m
103Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Chương V-HSMT20m
104Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V-HSMT80m
105Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Chương V-HSMT360m
106Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Chương V-HSMT520m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V-HSMT800m
108Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V-HSMT10hộp
109Ống nhựa PPR d = 32mmChương V-HSMT1,1100m
110Ống nhựa PPR d = 20mmChương V-HSMT2,5100m
111Cút nhựa PPR d = 32mmChương V-HSMT13cái
112Tê nhựa PPR d = 32x20mmChương V-HSMT9cái
113Cút nhựa PPR d = 27mmChương V-HSMT2cái
114Côn thu nhựa PPR d = 32x27mmChương V-HSMT2cái
115Côn thu nhựa PPR d = 32x20mmChương V-HSMT7cái
116Cút nhựa PPR d = 25mmChương V-HSMT12cái
117Cút nhựa PPR d = 20mmChương V-HSMT140cái
118Tê nhựa PPR d = 20mmChương V-HSMT40cái
119Van chặn DY d = 32mmChương V-HSMT13cái
120Măng sông ren ngoài d = 20mmChương V-HSMT80cái
121Ống nhựa PVC d = 21mmChương V-HSMT0,14100m
122Ống nhựa PVC d = 110mmChương V-HSMT1,5100m
123Ống nhựa PVC d = 90mmChương V-HSMT2100m
124Cút nhựa PVC d = 110mmChương V-HSMT50cái
125Cút nhựa PVC d = 90mmChương V-HSMT45cái
126Tê nhựa PVC d = 110mmChương V-HSMT16cái
127Tê nhựa PVC d = 90mmChương V-HSMT26cái
128Ống nhựa PVC d = 60mmChương V-HSMT0,07100m
129Cút nhựa PVC d = 60mmChương V-HSMT10cái
130Côn thu PVC d = 90/60mmChương V-HSMT10cái
131Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT10bộ
132Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-HSMT10cái
133Lắp đặt hộp đựngChương V-HSMT10cái
134Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-HSMT10bộ
135Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-HSMT10bộ
136Si phôngChương V-HSMT10bộ
137Lắp đặt gương soiChương V-HSMT10cái
138Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V-HSMT10bộ
139Vòi rửa d = 20mmChương V-HSMT20cái
140Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V-HSMT20cái
141Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V-HSMT2bể
142Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V-HSMT10bộ
143Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V-HSMT2100m
144Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT13,032m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,1303100m3
146Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V-HSMT4cái
147Quả cầu sứChương V-HSMT4quả
148Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V-HSMT36m
149Dây tản sét 40x4 (SX+LD)Chương V-HSMT24m
150Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V-HSMT31,2m
151Bật sắt đỡ dây d = 8mmChương V-HSMT2m
152Gia công và đóng cọc chống sétChương V-HSMT4cọc
153Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,4564100m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,1521100m3
155Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,3043100m3
156Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V-HSMT0,3043100m3/1km
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,9289m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT2,1673m3
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1592tấn
160Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,029100m2
161Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT9,2862m3
162Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT61,022m2
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,572m3
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V-HSMT0,0998tấn
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,0685100m2
166Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V-HSMT16cấu kiện
B SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT11,574m3
C RÃNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,1783100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,0594100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,1189100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V-HSMT0,1189100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT3,1287m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT5,9171m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,288m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,1291tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,1338100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V-HSMT551 cấu kiện
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT53,9m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT16,5m2
D KÈ BÊ TÔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,4189100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,1396100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT3,222m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V-HSMT28,998m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-HSMT0,6444100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V-HSMT29,535m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT1,0846100m2
E KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,4764100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V-HSMT0,1588100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V-HSMT1,7452m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT34,903m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT25,7013m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V-HSMT0,4476m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,035tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,0966100m2
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V-HSMT0,9906m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT3,0022m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT63,6832m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT63,6832m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT18,3508m2
14Sơn lan can nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT18,3508m2
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT49,68m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V-HSMT237,6546m2
3Tháo dỡ trầnChương V-HSMT138,0456m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V-HSMT8,0286m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-HSMT88,3001m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVChương V-HSMT0,8913100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.218E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04344E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trường: (01 người) Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: (01 người)Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT, cụ thể như sau- Có giấy chứng nhận đã qua đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5kW2
4 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW2
6 Máy đào dung tích gầu Dung tích gầu ≥ 0,8m31
7 Ô tô tải Trọng tải ≥ 5 tấn2
8 Máy đầm cóc Tải trọng ≥ 70kg1
9 Khoan cầm tay Công suất ≥ 0,5kW1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW1
11 Máy hàn Công suất ≥23kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->