Gói thầu: Thi công phục dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị sản phẩm mỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662664-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công phục dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị sản phẩm mỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20220121161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 15:00:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,415,234,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Phải chứng minh đã hoặc đang thực hiện hoàn thành xây lắp ít nhất 01 công trình bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử có qui mô, tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị tối thiểu là 5.891.000 VND.- Nhà thầu chỉ được phép liên danh để thực hiện hạng mục Thiết bị sản phẩm mỹ thuật. Trường hợp nhà thầu liên danh để thực hiện các hạng mục khác đều không hợp lệ.- Yêu cầu về năng lực cung cấp, lắp đặt thiết bị sản phẩm mỹ thuật:+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị sản phẩm mỹ thuật tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 3.709.000.000 VND.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.782.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề Giám sát dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ mỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành điêu khắc hoặc hội họa.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác mỹ thuật tối thiểu 03 năm).Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghệ nhân lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp trung cấp mỹ thuật trở lên, chuyên ngành điệu khắc hoặc hội họa.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác mỹ thuật tối thiểu 03 năm).Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - Công suất 2,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - Công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - Công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - Dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích - Dung tích gầu: 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo sắt Việt Nam / bộ (gồm 42 khung+72 chéo+12 mâm+14 chân kích)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công phục dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị sản phẩm mỹ thuật
Di tích lịch sử căn cứ Dương Minh Châu, xã Phước Ninh, huyện Dương Minh Châu
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240005
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: . Công ty TNHH Mỹ thuật Nam Sài Gòn. Địa chỉ: 27J đường Đình Phú Lạc, ấp 5, xã Phong Phú, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh (Đơn vị lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). . Công ty CP Xây dựng AR.E. Địa chỉ: Số 03, hẻm 31, đường Cách Mạng Tháng Tám, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán). . Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: 314 Cách mạng tháng 8, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh (Đơn vị Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công xây dựng). - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 86 Phạm Tung - Phường III - Thành phố Tây Ninh - Tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240005


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo đảm dự thầu; - Thỏa thuận Liên danh (nếu có); - Giấy Ủy quyền (nếu có); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13A – webform trên hệ thống); Văn bản xác nhận không còn nợ thuế tính đến thời điểm dự thầu của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu về nhân sự và thiết bị phục vụ thi công; - Các thuyết minh và tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương III - E-HSMT và Chương V - E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh; Số 86 Phạm Tung, khu phố 1, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.2240005
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 300 CMT8, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3827947 Fax: 0276.3827947
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 đường Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Tây Ninh. Địa chỉ: Số 86 đường Phạm Tung, phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.2240005
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bộ đội (03 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V96,353m3
2Đào móng đà kiềng, móng bó, đất cấp IInt6,003m3
3Đắp đất công trình bằng thủ côngnt76m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạint26,356m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạint26,356m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng nt10,211m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt8,112m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,176m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt3,924m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt6,482m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt9,207m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt1,696m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt2,391m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,537tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,354tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,1tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,629tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,234tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt1,083tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép nt0,343tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt0,342tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt0,802tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,225100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuôngnt0,235100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngnt0,392100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày nt0,76100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột trònnt0,151100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng, vì kèo trònnt0,638100m2
29Sản xuất rui thép, mè thép, giằng thép tròn tráng kẽmnt1,307tấn
30Lắp dựng rui thép, mè thép, giằng thépnt1,307tấn
31Thi công mái cỏ tranh nhân tạo (cấu tạo 4 lớp gồm: Lớp cỏ tranh nhân tạo mặt trên; Lưới thép hàn mạ kẽm D2 a100x100 liên kết bằng đinh vít vào hệ mè mái cùng lớp tôn chống dột; Lớp tôn sóng vuông mạ kẽm dày 3zem; Lớp cỏ tranh nhân tạo lớp lót dưới)nt103,068m2
32Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày nt1,771m3
33Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt0,667m3
34Chống thấm vách (theo qui trình Sika)nt207,297m2
35Đắp tạo hình giả cây bán kính D6 -8cm vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác trát AK.22133 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 3 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liêu bột màu 1kg/m2)nt16,8m2
36Trát vách tạo hình giả tường đất vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác trát AK.22133 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 2 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liệu bột màu 1kg/m2)nt42,926m2
37Trát cột, vì kèo tạo hình giả cây vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác trát AK.22123 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 2 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liêu bột màu 1kg/m2)nt78,818m2
38Láng nền giả đất dày trung bình 3,0cm vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác láng AK.41223 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 2 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liệu bột màu 1kg/m2)nt91,774m2
39Sơn sắt thép tạo hình mỹ thuật giả cây 1 nước lót, 1 nước tạo hình mỹ thuật bằng thủ công và 1 nước phủ (vận dụng mã hiệu công tác AK.83520 điều chỉnh với đơn giá nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân 1,5/2 và tăng 5 lần hao phí định mức nhân công)nt98,088m2
40Cung cấp và lắp đặt vách composite dày 5mm tạo hình mỹ thuật 2 mặt giả tre đan, sơn tạo màu và phủ 2K bảo vệ bề mặtnt42,39m2
41Cung cấp và lắp đặt nắp hầm lối xuống hầm chữ A (Kích thước: 089x0,74m chất liệu Composite giả gỗ, ván bản dày 2,5cm hệ khung 4x4cm)nt3cái
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt1,738m3
43Bê tông lót đá 4x6cm vữa M100nt0,243m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt0,147m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt0,36m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt3m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,054m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,06tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,004100m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt3cái
51Đèn măng xông dáng cổ điển trang trí 12Wnt6bộ
52Đèn Led 1.2m - 2x18Wnt3bộ
53Công tắt 2 hạt (bao gồm đế nổi + mặt nạ)nt3cái
54Ổ cắm đơn 16A (bao gồm đế nổi + mặt nạ)nt3cái
55Dây cáp điện đơn CV 1,5mm2nt91,8m
56Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC - D16mmnt33m
57Máy bơm nước thải 2Hp (loại máy bơm chìm 1 pha 220V; Công suất Q =18m3/h; Đường kính ống xả: D49mm)nt3cái
58Ống PVC D49x2.4mmnt0,05100m
59Co nhựa PVC D49mmnt9cái
60Vật tư phụ hệ cấp nướcnt1hệ
B Bếp Hoàng Cầm (01 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt47,48m3
2Đắp đất công trình bằng thủ côngnt11,498m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạint35,982m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạint35,982m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng nt3,15m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt3,67m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,704m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt2,844m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt1,372m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,553m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt0,797m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,08tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,183tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,044tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,255tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,106tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,522tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép nt0,115tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,072100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuôngnt0,141100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngnt0,284100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột trònnt0,111100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng, vì kèo trònnt0,212100m2
24Sản xuất rui thép, mè thép, giằng thép tròn tráng kẽmnt0,303tấn
25Lắp dựng rui thép, mè thép, giằng thépnt0,303tấn
26Thi công mái cỏ tranh nhân tạo (cấu tạo 4 lớp gồm: Lớp cỏ tranh nhân tạo mặt trên; Lưới thép hàn mạ kẽm D2 a100x100 liên kết bằng đinh vít vào hệ mè mái cùng lớp tôn chống dột; Lớp tôn sóng vuông mạ kẽm dày 3zem; Lớp cỏ tranh nhân tạo lớp lót dưới)nt41,408m2
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt7,477m3
28Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6,9m2
29Quét nhựa bitum nóng vào tườngnt51,7m2
30Quét dung dịch chống thấm phia trong nền, vách tườngnt46,9m2
31Cung cấp, lắp đặt ống khói chất liệu gốm nung đường kính D300nt20,4md
32Trát vách tạo hình giả tường đất vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác trát AK.22133 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 2 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liệu bột màu 1kg/m2)nt28,68m2
33Trát cột, vì kèo tạo hình giả cây vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác trát AK.22123 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 2 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liêu bột màu 1kg/m2)nt32,301m2
34Láng nền giả đất dày trung bình 3,0cm vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác láng AK.41223 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 2 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liệu bột màu 1kg/m2)nt18,22m2
35Sơn sắt thép tạo hình mỹ thuật giả cây 1 nước lót, 1 nước tạo hình mỹ thuật bằng thủ công và 1 nước phủ (vận dụng mã hiệu công tác AK.83520 điều chỉnh với đơn giá nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân 1,5/2 và tăng 5 lần hao phí định mức nhân công)nt25,686m2
36Cung cấp và lắp đặt vách composite dày 5mm tạo hình mỹ thuật 2 mặt giả tre đan, sơn tạo màu và phủ 2K bảo vệ bề mặtnt0,792m2
37Cung cấp lắp đặt nắp hầm khói (kích thước nắp hầm 1.9x1.9m kết cấu khung V50x50x2mm, tôn bản dày 1mm, mặt trên dán 1 lớp đất tự nhiên phủ keo liên kết và kết dính 1 số loại lá nhân tạo, mặt dưới sơn màu đất)nt2cái
38Đèn măng xông dáng cổ điển trang trí 12wnt2bộ
39Đèn Led 1.2m - 1x18Wnt2bộ
40Công tắt 2 hạt (bao gồm đế nổi + mặt nạ)nt1cái
41Ổ cắm đơn 16A (bao gồm đế nổi + mặt nạ)nt1cái
42Dây cáp điện đơn CV 1,5mm2nt33,2m
43Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC - D16mmnt12,9m
C Nhà khách (01 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IInt21,924m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt3,064m3
3Đắp đất công trình bằng thủ côngnt17,068m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạint7,92m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạint7,92m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng nt6,223m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt3,832m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,336m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt2,172m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt3,663m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,848m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao nt1,533m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,134tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,066tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,041tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,278tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,131tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,684tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép nt0,239tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,091100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuôngnt0,067100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngnt0,217100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột trònnt0,17100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng, vì kèo trònnt0,409100m2
25Sản xuất rui thép, mè thép, giằng thép tròn tráng kẽmnt0,823tấn
26Lắp dựng rui thép, mè thép, giằng thépnt0,823tấn
27Thi công mái cỏ tranh nhân tạo (cấu tạo 4 lớp gồm: Lớp cỏ tranh nhân tạo mặt trên; Lưới thép hàn mạ kẽm D2 a100x100 liên kết bằng đinh vít vào hệ mè mái cùng lớp tôn chống dột; Lớp tôn sóng vuông mạ kẽm dày 3zem; Lớp cỏ tranh nhân tạo lớp lót dưới)nt77,916m2
28Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng bó nền vữa XM mác 75nt1,092m3
29Trát cột, vì kèo tạo hình giả cây vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác trát AK.22123 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 2 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liêu bột màu 1kg/m2)nt57,846m2
30Láng nền giả đất dày trung bình 3,0cm vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác láng AK.41223 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 2 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liệu bột màu 1kg/m2)nt56,19m2
31Sơn sắt thép tạo hình mỹ thuật giả cây 1 nước lót, 1 nước tạo hình mỹ thuật bằng thủ công và 1 nước phủ (vận dụng mã hiệu công tác AK.83520 điều chỉnh với đơn giá nhân công 3,5/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân 1,5/2 và tăng 5 lần hao phí định mức nhân công)nt63,412m2
32Cung cấp và lắp đặt vách composite dày 5mm tạo hình mỹ thuật 2 mặt giả tre đan, sơn tạo màu và phủ 2K bảo vệ bề mặtnt25m2
33Đèn măng xông dáng cổ điển trang trí 12Wnt2bộ
34Đèn Led 1.2m - 1x18Wnt2bộ
35Công tắt 2 hạt (bao gồm đế nổi + mặt nạ)nt1cái
36Ổ cắm đơn 16A (bao gồm đế nổi + mặt nạ)nt1cái
37Dây cáp điện đơn CV 1,5mm2nt61,5m
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC - D16mmnt22,7m
D Giếng nước (01 giếng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng nt0,011100m3
2Đào móng móng băng, rộng nt0,471m3
3Đào giếng đứng, đất cấp IInt5,652m3
4Cung cấp bi giếng đúc sẵn đường kính 1,2m dày 100 lưới thép D6a150mm - loại cao 1,0mnt5bi
5Nhân công trục hạ bi giếng và nối ghép bằng vữant5bi
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt0,85m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt0,392m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột nt0,17m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,022100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácnt0,023100m2
11Xây móng bó gạch không nung 4x8x19cm vữa mác 75 dày 10cmnt0,188m3
12Láng nền giả đất dày trung bình 3,0cm vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác láng AK.41223 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 2 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liệu bột màu 1kg/m2)nt4,995m2
13Trát vách tạo hình giả tường đất vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác trát AK.22133 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 2 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liệu bột màu 1kg/m2nt15,7m2
14Cung cấp lắp đặt tay quay gầu (tay quay gầu thép ống D32mm dày 2,9mm - Phần đòn quay làm bằng chất liệu Composite tạo hình giả cây đường kính trung bình 20cm sơn tạo màu bối cảnh như thiết kế)nt1đòn
15Cung cấp lắp đặt gàu nước (Gầu nước phục dựng bằng chất liệu Composte dày 5cm sơn tạo hình theo bối cảnh thiết kế gòm cả phần dây gầu)nt1cái
16Cung cấp lắp đặt nắp đậy giếng (Đường kính 1,2m chất liệu Composite giả gỗ rộng 30cm dày 2cm ghép nối trên hệ cốt 60x40mm chất liệu composite sơn tạo màu bối cảnh như thiết kế)nt1cái
E Hố bom (03 hố)
1Cào bóc các lớp phong hóa, các lớp thảm thực vật bị trôi dồn ở đáy hố qua thời giannt3hố
F Giao thông nội bộ
1Phát quang diện tích đường giao thông nội bộnt4,51100m2
2Đào san đất diện tích nền đường giao thông nội bộ, đất cấp IInt0,226100m3
3Lu lèn lại nền đường giao thông nội bộ đã san ủint4,51100m2
4Bê tông lót đá 4x6cm vữa M150nt45,1m3
5Bê tông nền đường đá 1x2cm mác 200nt36,08m3
6Tưới dung dịch pha loãng bột màu giả đất với xi măng lên mặt bê tông chưa đông kết và xoa tạo hình nền giả đất bằng thủ công (nghệ nhân có tay nghề thực hiện)nt360,8m2
G Giao thông hào
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ côngnt3,233100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng nt3,49100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,128100m3
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạint3,362100m3
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạint3,362100m3
6Bê tông lót đá 4x6cm vữa M150nt25,584m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200nt38,376m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt61,471m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200nt1,065m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính nt3,055tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính nt4,469tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,608100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt9,801100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máint0,087100m2
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt3,475m3
16Bê tông lót đá 4x6cm vữa M150nt0,486m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt0,294m3
18Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt0,72m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt6m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200nt0,108m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,12tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,007100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đannt6cái
24Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao nt0,293m3
25Trát vách tạo hình giả tường đất vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác trát AK.22133 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 2 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liệu bột màu 1kg/m2)nt490,037m2
26Láng nền giả đất dày trung bình 3,0cm vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác láng AK.41223 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 2 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liệu bột màu 1kg/m2)nt155,385m2
27Láng thành đầu hào giả đất dày trung bình 3,0cm vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác láng AK.41223 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 2 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liệu bột màu 1kg/m2)nt408,12m2
28Đắp tạo hình giả cây bán kính D6 -8cm vữa XM mác 75 (vận dụng mã hiệu công tác trát AK.22133 điều chỉnh với đơn giá nhân công 4,0/7 - Nhóm 2 thành Nghệ nhân bậc 1,5/2 và tăng 3 lần hao phí nhân công của định mức. Với vật tư thêm hao phí vật liêu bột màu 1kg/m2)nt8,798m2
H Thiết bị - sản phẩm mỹ thuật Nhà tưởng niệm
1Tượng bán thân, chân dung Bác Hồ
- Đúc đồng
- Tổng chiều cao: 140cm
- Chiều dày trung bình 1cm
- Bục đặt tượng bằng gỗ nhóm II (Căm xe hoặc tương đương cao 25cm)
nt1tượng
2Nền lá cờ bằng vải nhung đỏ- Bằng vải nhung đỏ kích thước (4,0 x 2,30)m.nt1cái
3Ngôi sao vàng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Đường kính D=50cm- Chiều dày trung bình 0,3cmnt1cái
4Chân nến bằng đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Tổng chiều cao: 46cm- Chiều dày trung bình 0,3cmnt1bộ
5Bát cắm hương để bàn- Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc họa tiết rồng truyền thống- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính 30cm- Tổng chiều cao 20cm- Chiều dày trung bình 0,3cmnt1bộ
6Lư trầm bằng đồng, để bàn- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Đường kính D=25cm- Tổng chiều cao: 55cm- Chiều dày trung bình: 0,5cmnt1bộ
7Lư cắm hương bằng đồng lớn, đặt trước gian thờ chính- Lư Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm khắc hoa văn rồng- Tỷ lệ đồng 85%- Đế đôn bằng đồng cao 15cm- Chiều cao đến miệng lư gồm cả đế đôn: 100cm- Chiều dày trung bình 0,5cmnt1bộ
8Đôi hạc rùa đồng- Đúc đồng (đồng đỏ)- Tỷ lệ đồng 85%- Tổng chiều cao: 180cmnt1đôi
9Ống đựng hương (nhang)- Đúc đồng (đồng đỏ), cao 35cm- Đường kính 15cm- Chiều dày trung bình 0,3cmnt2cái
10Kỷ chén nước cúng + ấm đựng nước- Đúc đồng (đồng đỏ) - Ngai 3 chén, đường kính 5cm- Ấm cao 30cmnt1bộ
11Bát chuông bằng đồng - Đúc đồng (đồng đỏ)- Chạm họa tiết hoa văn cánh sen- Đường kính D300, kèm dùi gõ- Chiều dày trung bình 0,3cmnt1bộ
12Bồng đơm trái cây- Đúc đồng (đồng đỏ)- Cao 15cm, đường kính 40cm- Chiều dày trung bình 0,3cmnt2bộ
13Bình cắm hoa bằng đồng cao 30cm- Đúc đồng (đồng đỏ)- Đường kính 20cm- Cao 30cm- Chiều dày trung bình 0,3cmnt2cái
14Bàn thờ gỗ- Trạm trổ hoa văn + vernis PU (KT: 2.300 x 700 x 1.000mm) Gỗ căm xe hoặc tương đương – nhóm II. Sơn son nhũ vàng. 02 bên bàn thờ có các mảng chạm hoa văn tứ quý, chính giữa đồ án “Lý Ngư Hóa Rồng”.nt1bộ
15Bàn nghi gỗ- Gỗ căm xe hoặc tương đương – nhóm II- Dài 230cm- Rộng 80cm- Cao 120cmnt1bộ
16Bao lam chất liệu gỗ, trổ thủng, hoa văn trúc mai, thếp vàng, dài 7,2m- Gỗ nhóm II (Căm xe hoặc gõ đỏ).- Sơn thếp vàng.nt1bộ
17Bao lam chất liệu gỗ, trổ thủng, hoa văn trúc mai, thếp vàng, dài 3,3m- Gỗ nhóm II (Căm xe hoặc gõ đỏ).- Sơn thếp vàng.nt2bộ
18Liễn nền bằng gỗ trên khắc chữ đồngLiễn nền bằng gỗ trên khắc chữ đồng (bao gồm khắc chữ theo danh mục):- KT: 600 x 4.600 x 60mm.- Gỗ căm xe, sơn thếp vàng.- Theo dạng liễn truyền thống.nt2tấm
19Tượng bán thân, chân dung Đồng chí Dương Minh Châu- Đúc đồng- Tổng chiều cao: 80cm- Chiều dày trung bình 1cm- Bục đặt tượng bằng gỗ nhóm II (Căm xe hoặc tương đương)nt1tượng
20Bàn thờ gỗ- Trạm trổ hoa văn + vernis PU (KT: 1.700 x 700 x 800mm) Gỗ căm xe hoặc tương đương – nhóm 2. Sơn son nhũ vàng. 02 bên bàn thờ có các mảng chạm hoa văn tứ quý, chính giữa đồ án “Lý Ngư Hóa Rồng”.nt1cái
21Vật dụng thờ cúng bàn thờ nhỏ gồm: Lư hương, 2 chân đèn, đĩa, chân đĩa, bình hoa, 3 tách:- Lư hương: 3 chân, bằng đồng thau dày 7,5mm-15mm.- Chân đèn: Cao 550mm đường kính 250mm- Đĩa: Tròn đường kính 600mm, Gốm Lái thiêu, hình hoa văn mây theo long hóa, phượng hóa, màu men lam.- Chân đĩa: 400 x 400mm, bằng gỗ chạm các điệu hoa văn rồng và mây, gồm 3 mảnh ráp lại.- Bình hoa: 300 x 620mm, Gốm Lái thiêu, Thân bình trang trí hoa văn rồng và mây, màu men lam.- 3 chung trà: Gốm Lái thiêu, trang trí hoa văn.nt1cái
22Bài vị gỗ rộng 300 cao 800m, Gỗ nhóm II (Căm xe tương đương)nt1tượng
23Bia danh sách Mẹ VNAH, đá Granite tự nhiên màu đen chữ nhũ vàng; KT: 2,4x2,4mnt1bia
24Bàn thờ gô- Trạm trổ hoa văn + vernis PU (KT: 1.700 x 700 x 800mm) Gỗ căm xe hoặc tương đương – nhóm 2. Sơn son nhũ vàng. 02 bên bàn thờ có các mảng chạm hoa văn tứ quý, chính giữa đồ án “lý ngư hóa rồng”.nt1cái
25Vật dụng thờ cúng bàn thờ nhỏ gồm: Lư hương, 2 chân đèn, đĩa, chân đĩa, bình hoa, 3 tách:- Lư hương: 3 chân, bằng đồng thau dày 7,5mm-15mm.- Chân đèn: Cao 550mm đường kính 250mm- Đĩa: Tròn đường kính 600mm, Gốm Lái thiêu, hình hoa văn mây theo long hóa, phượng hóa, màu men lam.- Chân đĩa: 400 x 400mm, bằng gỗ chạm các điệu hoa văn rồng và mây, gồm 3 mảnh ráp lại.- Bình hoa: 300 x 620mm, Gốm Lái thiêu, Thân bình trang trí hoa văn rồng và mây, màu men lam.- 3 chung trà: Gốm Lái thiêu, trang trí hoa văn.nt1cái
26Vách đá khắc danh sách liệt sỹ, KT: 70x220cm/ 1Vách (Mỗi vách tương ứng 280 Danh sách)nt10vách
I Thiết bị - sản phẩm mỹ thuật Nhà để trống
1Bộ trống đình
+ Mặt trống: 800 x 1.200mm.
+ Gỗ bịt mặt da.
+ Thân trống sơn son, vẽ hoa văn mây nước.
- Giá trống: 1.900 x 1.900 x 1.300mm.
+ Gỗ, sơn son nhũ vàng.
+ Làm theo lối cổ, chạm rồng
- Trang bị 1 túi phủ chuyên dụng để dự phòng che chắn khi không sử dụng.
nt1bộ
J Thiết bị - sản phẩm mỹ thuật Nhà để chuông
1Bộ chuông đồng
+ Bằng đồng thau, đường kính 800m.
+ Giá chuông: 1.600 x 2.000 x 1200mm.
+ Gỗ, sơn son nhũ vàng.
+ Làm theo lối cổ, chạm rồng.
- Trang bị 1 túi phủ chuyên dụng để dự phòng che chắn khi không sử dụng.
nt1bộ
K Thiết bị - sản phẩm mỹ thuật tái hiện cảnh trí lịch sử phần phục dựng
1Tượng manocanh Composite tỷ lệ 1/1nt12tượng
2Giấy viết, sổ taynt12bộ
3Cờ Đảng (May theo kích thước + làm cũ)nt1cái
4Ảnh Bác (Làm theo kích thước + tạo cũ).nt1ảnh
5Băng rôn bằng vải đỏ với nội dung viết bằng tay lên trên "CĂN CỨ HUYỆN ỦY DƯƠNG MINH CHÂU"nt1cái
6Bản đồ Toàn miền Nam và bản đồ tỉnh Tây Ninh trên đó có vạch mầu đỏ quá trình tiến quân của ta.nt2tờ
7Balo treo trên cột tạo bối cảnhnt3cái
8Thùng đạn đại liên kê để viết (28x15x18)cm tạo bối cảnhnt7thùng
9Đèn dầu kiểu cổnt1cái
10Đèn Măng sông kiểu cổnt1cái
11Bảng thuyết minh đặt bên ngoài nhànt1cái
12Ghế đẩu cho chủ tọa và thư ký loại có lưng dựant2cái
13Làm mới bộ phản có thể vừa là chỗ họp vừa là chỗ nằm nghỉ.nt4bộ
L Nhà bộ đội (03 cái - Mỗi nhà 3 cái)
1Tượng manocanh Composite tỷ lệ 1/1nt9tượng
2Giường nằm chất liệu gỗ dầu đỏ hoặc gỗ thau lau. Kích thước (1x2) cao 0,410 dạng đi văngnt3cái
3Trang thiết bị cá nhân gồm mùng, mền được xếp ngay ngắn trên giường thể hiện phong cách nề nếp của người lãnh đạont3toàn bộ
4Tấm đệm đan bằng bàng để trên giườngnt3tấm
5Đèn măng sông kiểu cổnt3cái
6Đèn dầu kiểu cổnt3cái
7Võng dù hoặc võng đan bằng bàng, đưng, lác. Đan theo kiểu cổnt3cái
8Bảng thuyết minhnt3cái
M Bếp Hoàng Cầm
1Tượng manocanh Composite tỷ lệ 1/1nt2tượng
2Nồi nhômnt1bộ
3Ấm nhômnt1cái
4Chén, dĩa, tô, đũa, muỗng, đũa bếp, rế bằng tre (mỗi loại 10 cái)nt1bộ
5Lu đại đựng nướcnt1cái
6Khạp đựng gạont1cái
7Khạp đựng gia vị (bộ 6 cái)nt3cái
8Các loại thực phẩmnt1bộ
9Bếp (dạng 3 ông đầu)nt1cái
10Củi nấu nướngnt1toàn bộ
11Bảng thuyết minhnt1cái
12Tạo mầu nền bối cảnhnt20m2
N Bia di tích (đá tự nhiên)
1Văn bia di tíchnt1gói
O Ghế đá dọc tuyến tham quan (đá tự nhiên)
1Ghế đá nguyên khốint38cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2623E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Phải chứng minh đã hoặc đang thực hiện hoàn thành xây lắp ít nhất 01 công trình bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử có qui mô, tính chất tương tự như công trình dự thầu này và có giá trị tối thiểu là 5.891.000 VND.- Nhà thầu chỉ được phép liên danh để thực hiện hạng mục Thiết bị sản phẩm mỹ thuật. Trường hợp nhà thầu liên danh để thực hiện các hạng mục khác đều không hợp lệ.- Yêu cầu về năng lực cung cấp, lắp đặt thiết bị sản phẩm mỹ thuật:+ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đã từng thi công hạng mục cung cấp, lắp đặt thiết bị sản phẩm mỹ thuật tương tự với hạng mục của gói thầu đang xét, với giá trị tối thiểu 3.709.000.000 VND.- Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 4) Hóa đơn VAT đính kèm. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.891.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.782.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc công trình.- Giấy chứng nhận hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề Giám sát dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm).Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề Giám sát dân dụng và công nghiệp hoặc chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm).Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện công nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực).- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác phần điện tối thiểu 03 năm).Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.33
4 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác tài chính tối thiểu 03 năm).Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.33
5 Cán bộ mỹ thuật 1 Đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên, chuyên ngành điêu khắc hoặc hội họa.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác mỹ thuật tối thiểu 03 năm).Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.33
6 Nghệ nhân lành nghề 5 Đính kèm bản sao chứng thực tài liệu chứng minh sau:- Bằng tốt nghiệp trung cấp mỹ thuật trở lên, chuyên ngành điệu khắc hoặc hội họa.- Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và nhà thầu (Có thời gian liên tục làm công tác mỹ thuật tối thiểu 03 năm).Đối với nhà thầu liên danh, nhân sự của nhà thầu là tổng hợp nhân sự của các thành viên liên danh (nhưng năng lực từng nhân sự của các thành viên phải đáp ứng theo tỷ lệ khối lượng công việc đảm nhận) và đáp ứng toàn bộ các điều kiện trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất 2,2 kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất 1 kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Công suất 1,5 kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn xoay chiều - Công suất 23 kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông - Dung tích 250 lít Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào một gầu, bánh xích - Dung tích gầu: 0,50 m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Dàn giáo sắt Việt Nam / bộ (gồm 42 khung+72 chéo+12 mâm+14 chân kích) Còn sử dụng tốt1
9 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu - Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->