Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 16:43:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,712,676,206 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về công trình giao thông: Nhà thầu phải trình bản gốc khi đối chứng tài liệu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thôngcó chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kế toán. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải BNT | |
| - Đặc điểm thiết bị | >130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu và tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đảm bảo giao thông (tuyến 2 đoạn M17-D2) đường phân lô khu vực cửa khẩu Thanh Thuỷ, tỉnh Hà Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự toán ngân sách nhà nước giao không thường xuyên cho Ban quản lý khu kinh tế tỉnh năm 2022; nguồn vốn sự nghiệp giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ba năm gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). + Văn bản cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) nhà thầu phải có lợi nhuận sau thuế từng năm ≥ 0. - Giá trị tài sản ròng năm 2021 ≥ 0 (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ phải trả) (Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập). - Các hợp đồng đã thực hiện trong 3 năm gần đây có quy mô tính chất tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hót đất sạt taluy dương và mặt đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3177 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,419 | m3 |
| 3 | Đào xới khuôn đường đoạn M17 - H4 và các ngã ba bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (90% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4479 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (10% KL) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4206 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,184 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,184 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,184 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9288 | 100m3 |
| 9 | Phát quang cây cỏ, dọn vệ sinh vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Công |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4258 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,4258 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6053 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6917 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn Km13 đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9639 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn KM13 đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Trạm trộn tại Km13) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9639 | 100tấn |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,5584 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng vỉa hè, đá 2x4, vữa mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,2312 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan vỉa hè 25x25x5,5cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,3272 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan vỉa hè | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2123 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.842,312 | m2 |
| D | RÔ TOA, HÀM ẾCH | |||
| 1 | Đổ bê tô toa, hàm ếch, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1941 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tô toa, hàm ếch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,638 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép hàm ếch kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2063 | tấn |
| 4 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,47 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,2302 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2137 | 100m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, đất lẫn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228,298 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 857 | cấu kiện |
| 3 | Xây thành rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,38 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 593,45 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6918 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9249 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8613 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2538 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5607 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.397 | 1 cấu kiện |
| F | CỐNG BẢN (03 CÁI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thành cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bản cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1443 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân, móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2171 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4545 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1069 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | tấn |
| 14 | Vận chuyển đất khuôn vỉa hè, nạo vét lòng rãnh, đào cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5636 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5636 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5636 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (70%) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5945 | 100m3 |
| G | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D80 cao 3,3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 2 | Sản xuất mặt biển phản quang loại tam giác cạnh 87,5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Sơn cột đỡ biển báo (9 cột cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cột |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 302,43 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng về công trình giao thông: Nhà thầu phải trình bản gốc khi đối chứng tài liệu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thôngcó chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kế toán. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | >110CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | >10T | 1 |
| 4 | Máy rải BNT | >130-140CV | 1 |
| 5 | Thiết bị nấu và tưới nhựa | Thiết bị nấu và tưới nhựa | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >7T | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | >250L | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | >70kg | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | >5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | >1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | >1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi