Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220694561-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220694458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 16:43:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,712,676,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về công trình giao thông: Nhà thầu phải trình bản gốc khi đối chứng tài liệu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thôngcó chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kế toán. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải BNT
- Đặc điểm thiết bị >130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >7T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa đảm bảo giao thông (tuyến 2 đoạn M17-D2) đường phân lô khu vực cửa khẩu Thanh Thuỷ, tỉnh Hà Giang
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự toán ngân sách nhà nước giao không thường xuyên cho Ban quản lý khu kinh tế tỉnh năm 2022; nguồn vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVTK Xây dựng Đại Dương + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng 129 Hà Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính ba năm gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2018, 2019, 2020). + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). + Văn bản cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần đây (2019, 2020, 2021). + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập. - Trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021) nhà thầu phải có lợi nhuận sau thuế từng năm ≥ 0. - Giá trị tài sản ròng năm 2021 ≥ 0 (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ phải trả) (Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập). - Các hợp đồng đã thực hiện trong 3 năm gần đây có quy mô tính chất tương tự
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào hót đất sạt taluy dương và mặt đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (90% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,3177100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật292,419m3
3Đào xới khuôn đường đoạn M17 - H4 và các ngã ba bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (90% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4479100m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (10% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,4206m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,184100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,184100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,184100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9288100m3
9Phát quang cây cỏ, dọn vệ sinh vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Công
B MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,4258100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,4258100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,6053100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6917100m3
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn Km13 đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9639100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn KM13 đến vị trí đổ, vận chuyển 6km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (Trạm trộn tại Km13)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9639100tấn
C VỈA HÈ
1Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,5584m3
2Đổ bê tông lót móng vỉa hè, đá 2x4, vữa mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,2312m3
3Đổ bê tông tấm đan vỉa hè 25x25x5,5cm, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,3272m3
4Ván khuôn thép tấm đan vỉa hèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2123100m2
5Lát gạch vỉa hè, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.842,312m2
D RÔ TOA, HÀM ẾCH
1Đổ bê tô toa, hàm ếch, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,1941m3
2Ván khuôn tô toa, hàm ếchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,638100m2
3Cốt thép hàm ếch kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2063tấn
4Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,47m2
5Đổ bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,2302m3
6Ván khuôn đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2137100m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào bùn trong mọi điều kiện, đất lẫn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,298m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật857cấu kiện
3Xây thành rãnh bằng đá hộc, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật237,38m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật593,45m2
5Đổ bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,6918m3
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,9249m3
7Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8613tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2538100m2
9Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5607100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.3971 cấu kiện
F CỐNG BẢN (03 CÁI)
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,425100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,306100m3
3Đổ bê tông thành cống, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,18m3
4Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,42m3
5Đổ bê tông mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1m3
6Đổ bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,45m3
7Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,291100m2
8Ván khuôn bản cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1443100m2
9Ván khuôn thân, móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,089100m2
10Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2171tấn
11Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4545tấn
12Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1069tấn
13Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0389tấn
14Vận chuyển đất khuôn vỉa hè, nạo vét lòng rãnh, đào cống bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5636100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5636100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5636100m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV (70%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5945100m3
G BIỂN BÁO
1Sản xuất cột đỡ biển báo D80 cao 3,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cột
2Sản xuất mặt biển phản quang loại tam giác cạnh 87,5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Sơn cột đỡ biển báo (9 cột cũ)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cột
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật302,43m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng về công trình giao thông: Nhà thầu phải trình bản gốc khi đối chứng tài liệu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thôngcó chứng chỉ hành nghề TVGS công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kế toán. Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông và sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >0,8m31
2 Máy ủi >110CV1
3 Máy lu bánh thép >10T1
4 Máy rải BNT >130-140CV1
5 Thiết bị nấu và tưới nhựa Thiết bị nấu và tưới nhựa1
6 Ô tô tự đổ >7T2
7 Máy trộn bê tông >250L2
8 Máy đầm đất cầm tay >70kg1
9 Máy cắt, uốn thép >5kW1
10 Máy đầm bàn >1kW2
11 Máy đầm dùi >1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->