Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695185-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220555898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 18:00:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,968,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn các yêu cầu trên;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Trường tiểu học Dũng Tiến, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Huy Cường (Địa chỉ: Thôn Tử Dương, xã Tô Hiệu, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống. - Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu) Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ và giấy xác nhận hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐỂ XE
B Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1742100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0581100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1161100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0704100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,936m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,192100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,16tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0851tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,347m3
C Phần thân
1Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,336tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,336tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,8928tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,8928tấn
5Gia công xà gồ thépChương V0,9096tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V0,9096tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V2,224100m2
8Máng thu nướcChương V40md
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V180,8649m2
10Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Chương V0,272tấn
11Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Chương V0,272tấn
12BUlon M12Chương V336cái
13Bulong M16Chương V64cái
14Gia công giằng mái thépChương V0,228tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,228tấn
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,06100m2
17Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V30,6m3
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V212m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,184100m
20Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V16cái
21Rọ chắn rác inoxChương V8cái
22Phễu thu nướcChương V8cái
23Lắp đặt ống nhựa PVC D110Chương V0,44100m
24Tê nhựa PVC D90/110Chương V8cái
25Lắp đặt cút nhựa PVC D110Chương V2cái
D NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
E Phần cọc
1Vván khuôn cọc, cộtChương V7,6364100m2
2Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V73,2296m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V3,8807tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V8,8788tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,1661tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V2,8449tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V18,12100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V302mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V3,624m3
10Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0362100m3
F Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,289100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,763100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,526100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,5033100m2
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1992100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V17,955m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9053tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,7158tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,6885tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V2,4657100m2
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,8832100m2
12Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V62,2977m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,5703100m2
14Bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,8768m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V49,588m3
16Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3501tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,9588m3
G Bể phốt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V2,2318m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2009100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)Chương V0,0744100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1488100m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0138100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,184m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0437100m2
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1647tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,065tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,8416m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,1139m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,05m3
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0285100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V101 cấu kiện
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V38,456m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,75m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,903m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V45,368m2
H Phần thân
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,5123100m2
2Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,8214tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,8602tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,4254tấn
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V37,1131m3
6Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V8,2378100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,809tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,8421tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,7072tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V69,0137m3
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V16,1953100m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V20,5775tấn
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V174,9436m3
14Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,5093100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,4942tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4444tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V8,6715m3
18Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,0283100m2
19Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,9239tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2728tấn
21Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V9,7612m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3876100m2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3008tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,2632m3
25Gia công xà gồ thépChương V2,7625tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V2,7625tấn
27Bulong xà gồ M10Chương V412cái
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V377,1552m2
I Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V320,6146m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,7295m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V32,7676m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.012,851m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V784,9507m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V655,4801m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V741,465m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.536,5836m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V471,76m
10Chi tiết trang chí mặt đứngChương V28chi tiết
11Đắp chi tiết trang trí trụ cộtChương V21chi tiết
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V164,83m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V784,9507m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.946,3797m2
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,6097100m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V55,5354m3
17Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V1.521,8116m2
18Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V82,9464m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75Chương V193,05m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V248,1816m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1)Chương V109,632m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)Chương V109,632m2
23Đào đất móng băng, rộng Chương V10,1271m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0338100m3
25Vận chuyển đất bằng đổ đi, đất cấp IIChương V0,0675100m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0956100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1216100m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,9404m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V6,0192m3
30Ván khuôn tam cấpChương V0,3651100m2
31Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,3082tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4842tấn
33Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V7,6808m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,8792m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V182,976m2
36Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V83,754m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V99,222m2
38Khung giá thép treo bệ lavaboChương V6bộ
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V7,344m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,1797m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,544m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,544m2
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1866100m3
44Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V7,7736m3
45Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mm chịu ẩmChương V82,9464m2
46Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩmChương V128,4615m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mmChương V6,4146100m2
48Tôn úp nócChương V83,7md
49Gia công lan can Inox D60x2Chương V0,4887tấn
50Gia công lan can cầu thang bằng InoxChương V0,2767tấn
51Gia công lan can bằng Inox D20x1Chương V0,1108tấn
52Bản mã Inox 60x100x5 liên kết bậcChương V40cái
53Bulong M6 liên kết mặt bậc, bằng thép không gỉChương V160cái
54Lắp dựng lan can inoxChương V76,18m2
55Chi tiết trang trí lan can hành langChương V210cái
56Thi công mái sảnh bẳng khung thép hộp, mặt bọc hợp kim Aluminium dày 4mmChương V158,4m2
57Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V90,72m2
58Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V12,15m2
59Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V151,2m2
60Cửa sổ mở lật, khung nhôm định hình, kính 6,38mmChương V8,64m2
61Vách kính khung nhôm định hình có cánh mở, kính 6,38mmChương V38,88m2
62Cửa tôn, khung thép lên máiChương V1cái
63Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 15x15x1.2 mmChương V1,048tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V159,84m2
J Phần điện
1Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x180 mmChương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x180 mmChương V3hộp
3Lắp đặt hộp điện lắp từ 5-12MCB, âm tườngChương V14hộp
4Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A - 25KAChương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A - 15KAChương V3cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A - 6KAChương V3cái
7Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A - 15KAChương V3cái
8Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 10KAChương V38cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P 16AChương V111cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1P 10AChương V27cái
11Lắp đặt đèn Led tube T8 D120 1x18WChương V180bộ
12Lắp đặt Đèn LED ốp trần 12WChương V55bộ
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V21cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V24cái
15Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuChương V4cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcChương V14cái
17Hạt công tắc 1 chiềuChương V21bộ
18Hạt công tắc 2 chiềuChương V24bộ
19Đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V59bộ
20Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m - 80w + hộp số điều khiểnChương V60cái
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2Chương V165m
22Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V50m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V855m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V764m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V3.042m
26Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V855m
27Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V764m
28Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V50m
29Lắp đặt dây đơn 1x35mm2Chương V50m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mmChương V50m
31Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V40m
32Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V727m
33Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V2.855m
K Phần chống sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V6cái
3Gia công và đóng cọc chống sétChương V10cọc
4Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmChương V150m
5Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V30m
6Thanh tiếp địa dẹt 40x4Chương V15M
7Giá đỡ thép dẹt che chân 25X4, L=100Chương V20cái
8Giá đỡ dây thu sét D10Chương V24cái
9Hộp kiểm tra điện trởChương V2hộp
10Đào đất móng băng, rộng Chương V56,25m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V56,25m3
L Phần điện nhẹ
1Tủ điện nhẹ 10UChương V11 tủ
2ODF 4 cổng bao gồm đầy đủ phụ kiệnChương V1cái
3Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnChương V11 tủ
4Đầu ghi hình IP 32 kênhChương V1cái
5SWICH POE 24 PORTChương V1cái
6SWICH POE 16 PORTChương V2cái
7PATCH PANEL 24 PORTChương V1cái
8PATCH PANEL 16 PORTChương V2cái
9Camera gắn trầnChương V26cái
10Hạt ổ cắm 01 mạng + mặtChương V14cái
11Bộ phát wifiChương V6bộ
12Ống luồn dây PVC D20Chương V595m
13Cáp CAT6Chương V700m
M Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V24bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V24cái
3Lắp đặt chậu tiểu namChương V12bộ
4Lắp đặt van xả tiểu namChương V12cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V12bộ
6Lắp đặt gương soiChương V12cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V12cái
8Giá treo giấy vệ sinhChương V24cái
9Lắp đặt hộp đựngChương V12cái
10Lắp đặt vòi rửa sànChương V6cái
11Thu sàn Inox D90Chương V12cái
12Dây mềm cấp nước lavabo, xí bệtChương V36cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V2bể
14Lắp đặt van khóa, đường kính van d=Chương V6cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mmChương V9cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mmChương V4cái
17Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mmChương V4cái
18Van phao điệnChương V1cái
19Van phao cơ D25Chương V1cái
20Đai giữ ống D50Chương V3cái
21Đai giữ ống D40Chương V6cái
22Đai giữ ống D32Chương V20cái
23Đai giữ ống D25Chương V10cái
24Đai giữ ống D20Chương V5cái
25Thanh treo D8Chương V20Cái
26Côn nhựa PPR D50x40Chương V1cái
27Côn nhựa PPR D40x32Chương V4cái
28Côn nhựa PPR D32x25Chương V3cái
29Côn nhựa PPR D32x20Chương V12cái
30Côn nhựa PPR D25x20Chương V12cái
31Cút ren trong PPR D20Chương V20cái
32Cút nhựa PPR D50Chương V6cái
33Cút nhựa PPR D40Chương V2cái
34Cút nhựa PPR D32Chương V10cái
35Cút nhựa PPR D25Chương V12cái
36Cút nhựa PPR D20Chương V24cái
37Tê nhựa ren trong PPR D25x20Chương V18cái
38Tê nhựa ren trong PPR D20x20Chương V24cái
39Tê nhựa PPR D50x50Chương V1cái
40Tê nhựa PPR D50x40Chương V2cái
41Tê nhựa PPR D32x32Chương V6cái
42Tê nhựa PPR D25x25Chương V4cái
43Tê nhựa PPR D25x20Chương V12cái
44Tê nhựa PPR D20x20Chương V30cái
45Nối ống D50Chương V4cái
46Nối ống D40Chương V5cái
47Nối ống D32Chương V10cái
48Nối ống D25Chương V8cái
49Nối ống D20Chương V7cái
50Van 1 chiều D32Chương V1cái
51Rắc co D50Chương V3cái
52Rắc co D32Chương V1cái
53Ông nhựa PPR D50 PN10Chương V0,12100m
54Ông nhựa PPR D40 PN10Chương V0,2100m
55Ông nhựa PPR D32 PN10Chương V0,4100m
56Ông nhựa PPR D25 PN10Chương V0,32100m
57Ông nhựa PPR D20 PN10Chương V0,26100m
58Ống nhựa uPVC PN8 D110Chương V1,2100m
59Ống nhựa uPVC PN8 D76Chương V0,75100m
60Ống nhựa uPVC PN8 D60Chương V0,3100m
61Ống nhựa uPVC PN8 D42Chương V0,24100m
62Chếch 135 uPVC D110Chương V80cái
63Chếch 135 uPVC D76Chương V50cái
64Chếch 135 uPVC D60Chương V2cái
65Chếch 135 uPVC D42Chương V75cái
66Y chéo D110x110Chương V35cái
67Y chéo D110x76Chương V2cái
68Y chéo D110x42Chương V12cái
69Y chéo D76x76Chương V22cái
70Y chéo D76x42Chương V12cái
71Cút vuông D42x42Chương V24cái
72Tê D110x42Chương V6cái
73Tê D60x42Chương V2cái
74Măng sông nối ống D110Chương V30cái
75Măng sông nối ống D76Chương V20cái
76Măng sông nối ống D60Chương V10cái
77Măng sông nối ống D42Chương V6cái
78Phễu thu nước D75Chương V18Cái
79Tê kiểm tra D110Chương V2cái
80Đầu bịt D110Chương V9cái
81Đầu bịt D76Chương V9cái
82Đai giữ ống D110Chương V60cái
83Đai giữ ống D60Chương V15cái
84Thanh treo D8Chương V20cái
85Ống nhựa uPVC PN6 D76Chương V1,84100m
86Ống nhựa uPVC PN6 D48Chương V0,32100m
87Cầu chắn rác D90Chương V16Cái
88Phễu sàn D50Chương V32Cái
89Chếch 135 uPVC D76Chương V80cái
90Chếch 135 uPVC D48Chương V96cái
91Y chéo D76x48Chương V32cái
92Đai giữ ống D76Chương V92cái
93Thanh treo D8Chương V32cái
94Măng sông nối ống D76Chương V46cái
95Măng sông nối ống D48Chương V8cái
N BỂ LỌC NƯỚC SẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,3334100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,3302100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0034100m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0143100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,2212m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1076100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,383tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0626tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1773tấn
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,6236m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,961m3
12Ván khuôn sàn máiChương V0,1007100m2
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,5946m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,5833m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V44,526m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V44,526m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,56m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V33,56m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,3935m2
20Ngâm chống thấm bể nướcChương V18,201m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,6306m3
22Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0324100m2
23Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0429tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V8cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V0,1100m
26Lắp đặt cút PPR D25Chương V10cái
27Giếng khoanChương V1cái
28Máy bơm nướcChương V2cái
29Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
30Rọ bơm D32Chương V1cái
O SAN NỀN, SÂN BỒN HOA
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V6,884100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChương V6,884100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V22,9647100m3
4Nilon lót chống mất nước bê tôngChương V1.295,2m2
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V129,52m3
6Cắt khe co giãn cho sân khoảng cách 5x5mChương V167,5m
7Đào đất móng băng, rộng Chương V2,2303m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0074100m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0149100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0634100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0138m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,2303m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,3056m2
14Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm vào bồn cây, vữa XM mác 75Chương V11,1232m2
15Đất màu trồng câyChương V3,7171m3
P KÈ ĐÁ HỘC, TƯỜNG RÀO
Q Kè đá
1Bơm nước phục vụ thi côngChương V5ca
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,9244100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,6415100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,283100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V40,047100m
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V10,0118m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V36,233m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V60,4281m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,267100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4189tấn
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,4052m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V0,1112100m
14Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,0572100m2
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V14,6005m2
16Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,011100m3
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0049100m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V0,0016100m3
R Tường rào
1Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V2,5172m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2574100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,259tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,945m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,6326m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,7001m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V364,1532m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V96,0333m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V0,7342m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V166,28m
11Đắp đấu đỉnh trụ,Chương V37cái
12Hoa xi măng trang tríChương V108cái
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V460,92m2
S RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG XẢ, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,2222100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,4074100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,8148100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,076100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V13,3222m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3675100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V30,4889m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V199,582m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V53,568m2
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,3118100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V11,199m3
12Vván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,5304100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,7015tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V7,517m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V291cấu kiện
T PHÁ DỠ
1Tháo dỡ hoa thoángChương V39cái
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V3,6808m3
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V15,9736m3
4Vận chuyển phế thảiChương V19,654m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V5,336m3
6Phá dỡ kết cấu gạchChương V7,5256m3
7Đào xúc đất, đất cấp IVChương V11,921100m3
8Vận chuyển phế thảiChương V15,934m3
9Tháo dỡ con sơn, ô thoáng lan canChương V3công
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V8,883m2
11Phá dỡ nền gạch đất nungChương V8,883m2
12Tháo dỡ lan canChương V13,4m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V8,739m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V7,5673m3
15Vận chuyển phế thảiChương V18,082m3
16Tháo dỡ con sơn, ô thoáng lan canChương V5công
17Tháo dỡ đường ống thoát nướcChương V1công
18Phá dỡ nền gạch lá nemChương V23,6817m2
19Phá dỡ nền gạch đất nungChương V23,6817m2
20Tháo dỡ lan canChương V25,12m
21Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V16,7004m3
22Phá dỡ kết cấu gạchChương V12,0824m3
23Vận chuyển phế thảiChương V33,519m3
24Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũChương V20công
25Tháo tấm lợp tônChương V3,3034100m2
26Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V1,9239tấn
27Phá dỡ nền gạch lá nemChương V548,5088m2
28Đường ống cấp, thoát nước máiChương V5công
29Tháo dỡ cửaChương V102,72m2
30Tháo hoa sắt cửaChương V68,16m2
31Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V145,292m3
32Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V29,744m3
33Phá dỡ kết cấu gạchChương V33,0725m3
34Phá dỡ kết cấu gạchChương V111,0344m3
35Đào xúc đất, đất cấp IVChương V1,3091100m3
36Vận chuyển phế thảiChương V476,6534m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.356.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn các yêu cầu trên;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
13 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->