Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220695185-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 18:00:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,968,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn các yêu cầu trên;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Trường tiểu học Dũng Tiến, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019,2020,2021) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT” và Webform trên Hệ thống. - Nhà thầu phải có: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu) Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ và giấy xác nhận hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 164.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội).
Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội (Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội; số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín (Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐỂ XE | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1742 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,1161 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,936 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,16 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0851 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,347 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,336 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,336 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,8928 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,8928 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,9096 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,9096 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 2,224 | 100m2 |
| 8 | Máng thu nước | Chương V | 40 | md |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 180,8649 | m2 |
| 10 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Chương V | 0,272 | tấn |
| 11 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Chương V | 0,272 | tấn |
| 12 | BUlon M12 | Chương V | 336 | cái |
| 13 | Bulong M16 | Chương V | 64 | cái |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,228 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,228 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 30,6 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 212 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,184 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Rọ chắn rác inox | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Phễu thu nước | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V | 0,44 | 100m |
| 24 | Tê nhựa PVC D90/110 | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| E | Phần cọc | |||
| 1 | Vván khuôn cọc, cột | Chương V | 7,6364 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 73,2296 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 3,8807 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 8,8788 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1661 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 2,8449 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 18,12 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V | 302 | mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 3,624 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0362 | 100m3 |
| F | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,289 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,763 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,526 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5033 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1992 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,955 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9053 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7158 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,6885 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,4657 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,8832 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 62,2977 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5703 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,8768 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 49,588 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3501 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,9588 | m3 |
| G | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,2318 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2009 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,1488 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,184 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1647 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,065 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,8416 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,1139 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,05 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,456 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,75 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,903 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 45,368 | m2 |
| H | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,5123 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8214 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8602 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,4254 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 37,1131 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 8,2378 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,809 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,8421 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,7072 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 69,0137 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 16,1953 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 20,5775 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 174,9436 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,5093 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4942 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4444 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,6715 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,0283 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9239 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2728 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,7612 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3876 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3008 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,2632 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,7625 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,7625 | tấn |
| 27 | Bulong xà gồ M10 | Chương V | 412 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 377,1552 | m2 |
| I | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 320,6146 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,7295 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 32,7676 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.012,851 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 784,9507 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 655,4801 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 741,465 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.536,5836 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 471,76 | m |
| 10 | Chi tiết trang chí mặt đứng | Chương V | 28 | chi tiết |
| 11 | Đắp chi tiết trang trí trụ cột | Chương V | 21 | chi tiết |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 164,83 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 784,9507 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.946,3797 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,6097 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 55,5354 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.521,8116 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,9464 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 193,05 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 248,1816 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Chương V | 109,632 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Chương V | 109,632 | m2 |
| 23 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 10,1271 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0956 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,9404 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,0192 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tam cấp | Chương V | 0,3651 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3082 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4842 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,6808 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 9,8792 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 182,976 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 83,754 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,222 | m2 |
| 38 | Khung giá thép treo bệ lavabo | Chương V | 6 | bộ |
| 39 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 7,344 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,1797 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,544 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,544 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1866 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,7736 | m3 |
| 45 | Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600mm chịu ẩm | Chương V | 82,9464 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắt đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu ẩm | Chương V | 128,4615 | m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V | 6,4146 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Chương V | 83,7 | md |
| 49 | Gia công lan can Inox D60x2 | Chương V | 0,4887 | tấn |
| 50 | Gia công lan can cầu thang bằng Inox | Chương V | 0,2767 | tấn |
| 51 | Gia công lan can bằng Inox D20x1 | Chương V | 0,1108 | tấn |
| 52 | Bản mã Inox 60x100x5 liên kết bậc | Chương V | 40 | cái |
| 53 | Bulong M6 liên kết mặt bậc, bằng thép không gỉ | Chương V | 160 | cái |
| 54 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 76,18 | m2 |
| 55 | Chi tiết trang trí lan can hành lang | Chương V | 210 | cái |
| 56 | Thi công mái sảnh bẳng khung thép hộp, mặt bọc hợp kim Aluminium dày 4mm | Chương V | 158,4 | m2 |
| 57 | Cửa đi mở quay 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 90,72 | m2 |
| 58 | Cửa đi mở quay 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 12,15 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm định hình, kính 2 lớp dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V | 151,2 | m2 |
| 60 | Cửa sổ mở lật, khung nhôm định hình, kính 6,38mm | Chương V | 8,64 | m2 |
| 61 | Vách kính khung nhôm định hình có cánh mở, kính 6,38mm | Chương V | 38,88 | m2 |
| 62 | Cửa tôn, khung thép lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox 15x15x1.2 mm | Chương V | 1,048 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 159,84 | m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x180 mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x300x180 mm | Chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện lắp từ 5-12MCB, âm tường | Chương V | 14 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 100A - 25KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P 50A - 15KA | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A - 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A - 15KA | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A - 10KA | Chương V | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Chương V | 111 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn Led tube T8 D120 1x18W | Chương V | 180 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 12W | Chương V | 55 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V | 14 | cái |
| 17 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V | 21 | bộ |
| 18 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V | 24 | bộ |
| 19 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V | 59 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m - 80w + hộp số điều khiển | Chương V | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x70mm2 | Chương V | 165 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 855 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 764 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 3.042 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 855 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 764 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x35mm2 | Chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 727 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 2.855 | m |
| K | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 30 | m |
| 6 | Thanh tiếp địa dẹt 40x4 | Chương V | 15 | M |
| 7 | Giá đỡ thép dẹt che chân 25X4, L=100 | Chương V | 20 | cái |
| 8 | Giá đỡ dây thu sét D10 | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 56,25 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 56,25 | m3 |
| L | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ 10U | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | ODF 4 cổng bao gồm đầy đủ phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | Chương V | 1 | cái |
| 5 | SWICH POE 24 PORT | Chương V | 1 | cái |
| 6 | SWICH POE 16 PORT | Chương V | 2 | cái |
| 7 | PATCH PANEL 24 PORT | Chương V | 1 | cái |
| 8 | PATCH PANEL 16 PORT | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Camera gắn trần | Chương V | 26 | cái |
| 10 | Hạt ổ cắm 01 mạng + mặt | Chương V | 14 | cái |
| 11 | Bộ phát wifi | Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 595 | m |
| 13 | Cáp CAT6 | Chương V | 700 | m |
| M | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 12 | cái |
| 8 | Giá treo giấy vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Thu sàn Inox D90 | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Dây mềm cấp nước lavabo, xí bệt | Chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d= | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van phao cơ D25 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đai giữ ống D50 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Đai giữ ống D40 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Đai giữ ống D32 | Chương V | 20 | cái |
| 23 | Đai giữ ống D25 | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Đai giữ ống D20 | Chương V | 5 | cái |
| 25 | Thanh treo D8 | Chương V | 20 | Cái |
| 26 | Côn nhựa PPR D50x40 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D40x32 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Côn nhựa PPR D32x20 | Chương V | 12 | cái |
| 30 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 12 | cái |
| 31 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 32 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 24 | cái |
| 37 | Tê nhựa ren trong PPR D25x20 | Chương V | 18 | cái |
| 38 | Tê nhựa ren trong PPR D20x20 | Chương V | 24 | cái |
| 39 | Tê nhựa PPR D50x50 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê nhựa PPR D50x40 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê nhựa PPR D32x32 | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Tê nhựa PPR D25x25 | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 12 | cái |
| 44 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 30 | cái |
| 45 | Nối ống D50 | Chương V | 4 | cái |
| 46 | Nối ống D40 | Chương V | 5 | cái |
| 47 | Nối ống D32 | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Nối ống D25 | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Nối ống D20 | Chương V | 7 | cái |
| 50 | Van 1 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Rắc co D50 | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Rắc co D32 | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Ông nhựa PPR D50 PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Ông nhựa PPR D40 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Ông nhựa PPR D32 PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 56 | Ông nhựa PPR D25 PN10 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 57 | Ông nhựa PPR D20 PN10 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 58 | Ống nhựa uPVC PN8 D110 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 59 | Ống nhựa uPVC PN8 D76 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 60 | Ống nhựa uPVC PN8 D60 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Ống nhựa uPVC PN8 D42 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 62 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V | 80 | cái |
| 63 | Chếch 135 uPVC D76 | Chương V | 50 | cái |
| 64 | Chếch 135 uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V | 75 | cái |
| 66 | Y chéo D110x110 | Chương V | 35 | cái |
| 67 | Y chéo D110x76 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Y chéo D110x42 | Chương V | 12 | cái |
| 69 | Y chéo D76x76 | Chương V | 22 | cái |
| 70 | Y chéo D76x42 | Chương V | 12 | cái |
| 71 | Cút vuông D42x42 | Chương V | 24 | cái |
| 72 | Tê D110x42 | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Tê D60x42 | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Măng sông nối ống D110 | Chương V | 30 | cái |
| 75 | Măng sông nối ống D76 | Chương V | 20 | cái |
| 76 | Măng sông nối ống D60 | Chương V | 10 | cái |
| 77 | Măng sông nối ống D42 | Chương V | 6 | cái |
| 78 | Phễu thu nước D75 | Chương V | 18 | Cái |
| 79 | Tê kiểm tra D110 | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Đầu bịt D110 | Chương V | 9 | cái |
| 81 | Đầu bịt D76 | Chương V | 9 | cái |
| 82 | Đai giữ ống D110 | Chương V | 60 | cái |
| 83 | Đai giữ ống D60 | Chương V | 15 | cái |
| 84 | Thanh treo D8 | Chương V | 20 | cái |
| 85 | Ống nhựa uPVC PN6 D76 | Chương V | 1,84 | 100m |
| 86 | Ống nhựa uPVC PN6 D48 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 87 | Cầu chắn rác D90 | Chương V | 16 | Cái |
| 88 | Phễu sàn D50 | Chương V | 32 | Cái |
| 89 | Chếch 135 uPVC D76 | Chương V | 80 | cái |
| 90 | Chếch 135 uPVC D48 | Chương V | 96 | cái |
| 91 | Y chéo D76x48 | Chương V | 32 | cái |
| 92 | Đai giữ ống D76 | Chương V | 92 | cái |
| 93 | Thanh treo D8 | Chương V | 32 | cái |
| 94 | Măng sông nối ống D76 | Chương V | 46 | cái |
| 95 | Măng sông nối ống D48 | Chương V | 8 | cái |
| N | BỂ LỌC NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,3334 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,3302 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0143 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,2212 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1076 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,383 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0626 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1773 | tấn |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,6236 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,961 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1007 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5946 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,5833 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,526 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,526 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,56 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,56 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,3935 | m2 |
| 20 | Ngâm chống thấm bể nước | Chương V | 18,201 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6306 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0429 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 27 | Giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Máy bơm nước | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Rọ bơm D32 | Chương V | 1 | cái |
| O | SAN NỀN, SÂN BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 6,884 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Chương V | 6,884 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 22,9647 | 100m3 |
| 4 | Nilon lót chống mất nước bê tông | Chương V | 1.295,2 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 129,52 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn cho sân khoảng cách 5x5m | Chương V | 167,5 | m |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,2303 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0138 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,2303 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,3056 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm vào bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,1232 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | Chương V | 3,7171 | m3 |
| P | KÈ ĐÁ HỘC, TƯỜNG RÀO | |||
| Q | Kè đá | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Chương V | 5 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,9244 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,6415 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,283 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V | 40,047 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,0118 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 36,233 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 60,4281 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,267 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4189 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,4052 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,1112 | 100m |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 14,6005 | m2 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,0016 | 100m3 |
| R | Tường rào | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,5172 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2574 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,259 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,945 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,6326 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,7001 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 364,1532 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,0333 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7342 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 166,28 | m |
| 11 | Đắp đấu đỉnh trụ, | Chương V | 37 | cái |
| 12 | Hoa xi măng trang trí | Chương V | 108 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 460,92 | m2 |
| S | RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG XẢ, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,2222 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,4074 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,8148 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 13,3222 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3675 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,4889 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 199,582 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,568 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,3118 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,199 | m3 |
| 12 | Vván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,5304 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,7015 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,517 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 291 | cấu kiện |
| T | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa thoáng | Chương V | 39 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 3,6808 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 15,9736 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 19,654 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 5,336 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 7,5256 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V | 11,921 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 15,934 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ con sơn, ô thoáng lan can | Chương V | 3 | công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 8,883 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 8,883 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 13,4 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 8,739 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 7,5673 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 18,082 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ con sơn, ô thoáng lan can | Chương V | 5 | công |
| 17 | Tháo dỡ đường ống thoát nước | Chương V | 1 | công |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 23,6817 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V | 23,6817 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 25,12 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 16,7004 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 12,0824 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 33,519 | m3 |
| 24 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | Chương V | 20 | công |
| 25 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 3,3034 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 1,9239 | tấn |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 548,5088 | m2 |
| 28 | Đường ống cấp, thoát nước mái | Chương V | 5 | công |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 102,72 | m2 |
| 30 | Tháo hoa sắt cửa | Chương V | 68,16 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 145,292 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 29,744 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 33,0725 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 111,0344 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V | 1,3091 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 476,6534 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu móng cọc BTCT.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục giá hợp đồng; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được Chủ đầu tư xác nhận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh về loại công trình, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.678.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.356.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn các yêu cầu trên;(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- ≥ 01 người là kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV;- Đã tham gia phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh: Bằng cấp, chứng chỉ, các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ép cọc BTCT có lực ép tối thiểu 60T | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Búa căn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi