Gói thầu: 01.XL: Khôi phục đập Khe Tra, xã Phú Gia, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220676912-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
Tên gói thầu 01.XL: Khôi phục đập Khe Tra, xã Phú Gia, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220634724
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ của Trung ương và ngân sách huyện Hương Khê
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-24 17:28:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,935,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.674215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7348E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.047.967.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.143.901.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình;- HĐLĐ còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT phù hợp với cấp hạng công trình, hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Thủy lợi;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư Thủy lợi;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ về an toàn lao động.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê
E-CDNT 1.2 01.XL: Khôi phục đập Khe Tra, xã Phú Gia, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Khôi phục đập Khe Tra, xã Phú Gia, huyện Hương Khê
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn hỗ trợ của Trung ương và ngân sách huyện Hương Khê
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Hà Tĩnh; Trung tâm Kiểm định CLCT xây dựng Hà Tĩnh; UBND huyện Hương Khê.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê , địa chỉ: Số 01, đường Mai Phì, TT. Hương Khê, huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu. Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Khê
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả KT theo chương V3,44100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V3,44100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V23,308100m3
4Vận chuyển đất đào phá đê quai ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V5,633100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả KT theo chương V9,073100m3
6Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả KT theo chương V13,569100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V0,617100m3
8Giá đất đắp K95 (Mỏ đất Phúc Đồng cự ly 24,15km)Mô tả KT theo chương V14,644100m3
9Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả KT theo chương V7,041100m3
10Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Bằng 80% đất đắp)Mô tả KT theo chương V5,633100m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm chân TL, khóa mái HL, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V25,698m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45cm, cao Mô tả KT theo chương V14,553m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V17,861m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V2,951m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đập, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V81,966m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái đập, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V148,943m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh tiêu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V14,729m3
18Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mái đập bằng thủ công, đường kính Mô tả KT theo chương V7,802tấn
19Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Mô tả KT theo chương V0,263tấn
20Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Mô tả KT theo chương V0,93tấn
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánh, rãnh thoát nước, dầm, khóa, tấm mái thượng lưuMô tả KT theo chương V3,263100m2
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường chắn sóngMô tả KT theo chương V1,453100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đậpMô tả KT theo chương V0,164100m2
24Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V154,77m2
25Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V21,654100m2
26Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V117,62m2
27Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (khe lún mặt đập)Mô tả KT theo chương V16,15m2
28Rải vải địa kỹ thuật làm mái đậpMô tả KT theo chương V0,474100m2
29Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V46,166m3
30Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMô tả KT theo chương V58,578m3
31Thi công làm tầng lọc bằng cát bằng thủ côngMô tả KT theo chương V32,034m3
32Thi công làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 bằng thủ côngMô tả KT theo chương V30,583m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=48mmMô tả KT theo chương V0,444100m
34Dây thép buộc 1mmMô tả KT theo chương V18,295kg
35Trồng cỏ mái đậpMô tả KT theo chương V3,32100m2
36Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mMô tả KT theo chương V3,32100m2
B TRÀN XÃ LŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw tràn cũMô tả KT theo chương V363,315m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V3,633100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V8,89100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả KT theo chương V3,633100m3
5Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V1.402,866m3
6Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V14,029100m3
7San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả KT theo chương V14,029100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V0,472100m3
9Đắp đất đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả KT theo chương V4,913100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V10,298m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Mô tả KT theo chương V58,667m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V41,191m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200Mô tả KT theo chương V241,139m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V43,851m3
15Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V20,193tấn
16Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả KT theo chương V3,133tấn
17Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao Mô tả KT theo chương V0,534tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V2,292100m2
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V2,814100m2
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=89mmMô tả KT theo chương V0,688100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=76mmMô tả KT theo chương V0,785100m
22Gia công lan can sắtMô tả KT theo chương V0,221tấn
23Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V48,982m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V48,982m2
25Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mạ kẽm trên cạnMô tả KT theo chương V17rọ
26Làm khớp nối Sika O32Mô tả KT theo chương V192,98m
C CỐNG LẤY NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V21,567m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,216100m3
3Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả KT theo chương V0,719100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V0,719100m3
5Đào móng cống, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V2,33100m3
6Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V594,771m3
7Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V5,948100m3
8San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả KT theo chương V5,948100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả KT theo chương V0,935100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V3,689100m3
11Đắp đất cống bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả KT theo chương V9,552100m3
12Giá đất đắp K95Mô tả KT theo chương V15,194100m3
13Ống nhựa PVC dẫn dòngMô tả KT theo chương V62m
14Bê tông ống cống đường kính Mô tả KT theo chương V27,995m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250Mô tả KT theo chương V15,692m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V11,693m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày Mô tả KT theo chương V27,92m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V5,36m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V0,058m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V32,29m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V11,622m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,184m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Mô tả KT theo chương V3,626m3
24Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,072tấn
25Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V1,506tấn
26Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả KT theo chương V2,066tấn
27Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao Mô tả KT theo chương V0,177tấn
28Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính Mô tả KT theo chương V0,03tấn
29Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10mm, cao Mô tả KT theo chương V0,428tấn
30Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính Mô tả KT theo chương V1,931tấn
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,66100m2
32Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao Mô tả KT theo chương V2,651100m2
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cốngMô tả KT theo chương V0,123100m2
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200 kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V1cái
35Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCMô tả KT theo chương V18,1m
36Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V0,634m2
37Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V1,695100m2
38Gia công thép hình làm lưới chắn rác, khe lưới, thép lót tiêu năngMô tả KT theo chương V1,219tấn
39Lắp dựng thép hìnhMô tả KT theo chương V1,219tấn
40Bu lông M20x80Mô tả KT theo chương V40cái
41Lắp đặt khớp nối mềm BE DN400Mô tả KT theo chương V1cái
42Van chặn tay quay D40Mô tả KT theo chương V2cái
43Gioăng dẹt D40Mô tả KT theo chương V4cái
44Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mmMô tả KT theo chương V0,31100m
45Lắp đặt bích thép, đường kính D=400mmMô tả KT theo chương V2cắp bích
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V53,595m2
D NHÀ CHE VAN HẠ LƯU CỐNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện cột Mô tả KT theo chương V1,297m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V3,256m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V7,405m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V0,234m3
5Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính Mô tả KT theo chương V0,032tấn
6Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính >18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,308tấn
7Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính Mô tả KT theo chương V0,023tấn
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính Mô tả KT theo chương V0,202tấn
9Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính Mô tả KT theo chương V0,192tấn
10Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính >18mm, cao Mô tả KT theo chương V0,159tấn
11Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả KT theo chương V1,168tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,236100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,226100m2
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái chiều cao Mô tả KT theo chương V0,494100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả KT theo chương V0,014100m2
16Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng chiều dày Mô tả KT theo chương V0,27m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Mô tả KT theo chương V7,874m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều cao Mô tả KT theo chương V2,948m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V28,942m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V83,952m2
21Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V32,789m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V9,45m2
23Trát trần, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V53,052m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả KT theo chương V19,89m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V124,234m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V83,952m2
27Quyét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V19,89m2
28Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,075tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,075tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V10,12m2
31Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V2,34m2
32Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mmMô tả KT theo chương V11,34m2
33Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao Mô tả KT theo chương V0,521100m2
E HOÀN TRẢ TUYẾN ĐƯỜNG
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả KT theo chương V2,013100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V2,013100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,742100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả KT theo chương V2,013100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả KT theo chương V8,084100m3
6Vận chuyển đất tận dụng từ đất đào hố móng đập, tràn để đắp đường bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V8,299100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V1,436100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V191,488m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả KT theo chương V2,117100m2
10Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả KT theo chương V38,431m2
11Rải bạt xác rắnMô tả KT theo chương V9,574100m2
F MỐC CHỈ GIỚI
1Đào đất móng cột rộng Mô tả KT theo chương V0,783m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả KT theo chương V0,591m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,163m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,051m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V0,025100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả KT theo chương V0,014100m2
7Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả KT theo chương V0,001tấn
8Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả KT theo chương V0,003tấn
9Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V0,968m2
10Vữa lót M00, dày 5cmMô tả KT theo chương V0,247m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.674215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7348E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.047.967.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.143.901.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình;- HĐLĐ còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT phù hợp với cấp hạng công trình, hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.72
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư Thủy lợi;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 kỹ sư Thủy lợi;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.52
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ về an toàn lao động.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110cv Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy lu rung ≥ 25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
6 Máy đầm bàn ≥ 1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
7 Máy đào ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy thủy bình hoặc kinh vỹ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->