Gói thầu: 01.XL: Khôi phục đập Khe Tra, xã Phú Gia, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220676912-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | 01.XL: Khôi phục đập Khe Tra, xã Phú Gia, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220634724 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ của Trung ương và ngân sách huyện Hương Khê |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-24 17:28:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,935,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.674215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7348E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.047.967.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.143.901.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình;- HĐLĐ còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT phù hợp với cấp hạng công trình, hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Thủy lợi;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư Thủy lợi;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ về an toàn lao động.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hương Khê |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Khôi phục đập Khe Tra, xã Phú Gia, huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Khôi phục đập Khe Tra, xã Phú Gia, huyện Hương Khê 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn hỗ trợ của Trung ương và ngân sách huyện Hương Khê |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu. Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hương Khê (Địa chỉ: số 01, đường Mai Phì, thị trấn Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Khê |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 3,44 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 3,44 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 23,308 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào phá đê quai ra bải thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 5,633 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả KT theo chương V | 9,073 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả KT theo chương V | 13,569 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,617 | 100m3 |
| 8 | Giá đất đắp K95 (Mỏ đất Phúc Đồng cự ly 24,15km) | Mô tả KT theo chương V | 14,644 | 100m3 |
| 9 | Đắp đê quai bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả KT theo chương V | 7,041 | 100m3 |
| 10 | Đào phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Bằng 80% đất đắp) | Mô tả KT theo chương V | 5,633 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm chân TL, khóa mái HL, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 25,698 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày >45cm, cao | Mô tả KT theo chương V | 14,553 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 17,861 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,951 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đập, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 81,966 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mái đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 148,943 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh tiêu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 14,729 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép mái đập bằng thủ công, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 7,802 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,263 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,93 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắn bánh, rãnh thoát nước, dầm, khóa, tấm mái thượng lưu | Mô tả KT theo chương V | 3,263 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường chắn sóng | Mô tả KT theo chương V | 1,453 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đập | Mô tả KT theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 24 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 154,77 | m2 |
| 25 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 21,654 | 100m2 |
| 26 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 117,62 | m2 |
| 27 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (khe lún mặt đập) | Mô tả KT theo chương V | 16,15 | m2 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm mái đập | Mô tả KT theo chương V | 0,474 | 100m2 |
| 29 | Xây đá hộc, xây rãnh thoát nước, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 46,166 | m3 |
| 30 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả KT theo chương V | 58,578 | m3 |
| 31 | Thi công làm tầng lọc bằng cát bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 32,034 | m3 |
| 32 | Thi công làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 30,583 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=48mm | Mô tả KT theo chương V | 0,444 | 100m |
| 34 | Dây thép buộc 1mm | Mô tả KT theo chương V | 18,295 | kg |
| 35 | Trồng cỏ mái đập | Mô tả KT theo chương V | 3,32 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả KT theo chương V | 3,32 | 100m2 |
| B | TRÀN XÃ LŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw tràn cũ | Mô tả KT theo chương V | 363,315 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 3,633 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 8,89 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả KT theo chương V | 3,633 | 100m3 |
| 5 | Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 1.402,866 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 14,029 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả KT theo chương V | 14,029 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả KT theo chương V | 4,913 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 10,298 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 58,667 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 41,191 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 241,139 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 43,851 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 20,193 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 3,133 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao | Mô tả KT theo chương V | 0,534 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 2,292 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,814 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,688 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,785 | 100m |
| 22 | Gia công lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 0,221 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 48,982 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 48,982 | m2 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 mạ kẽm trên cạn | Mô tả KT theo chương V | 17 | rọ |
| 26 | Làm khớp nối Sika O32 | Mô tả KT theo chương V | 192,98 | m |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 21,567 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 3 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 0,719 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 0,719 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 2,33 | 100m3 |
| 6 | Đào đá cấp IV móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 594,771 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 5,948 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả KT theo chương V | 5,948 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả KT theo chương V | 0,935 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 3,689 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất cống bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả KT theo chương V | 9,552 | 100m3 |
| 12 | Giá đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 15,194 | 100m3 |
| 13 | Ống nhựa PVC dẫn dòng | Mô tả KT theo chương V | 62 | m |
| 14 | Bê tông ống cống đường kính | Mô tả KT theo chương V | 27,995 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 15,692 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 11,693 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 27,92 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 5,36 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,058 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 32,29 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,622 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,184 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,626 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,506 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 2,066 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính >18mm, tường cao | Mô tả KT theo chương V | 0,177 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính >10mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,428 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,931 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,66 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,651 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống | Mô tả KT theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200 kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Mô tả KT theo chương V | 18,1 | m |
| 36 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 0,634 | m2 |
| 37 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 1,695 | 100m2 |
| 38 | Gia công thép hình làm lưới chắn rác, khe lưới, thép lót tiêu năng | Mô tả KT theo chương V | 1,219 | tấn |
| 39 | Lắp dựng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 1,219 | tấn |
| 40 | Bu lông M20x80 | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm BE DN400 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Van chặn tay quay D40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Gioăng dẹt D40 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 400mm | Mô tả KT theo chương V | 0,31 | 100m |
| 45 | Lắp đặt bích thép, đường kính D=400mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cắp bích |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 53,595 | m2 |
| D | NHÀ CHE VAN HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện cột | Mô tả KT theo chương V | 1,297 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3,256 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 7,405 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,234 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,308 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,023 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,202 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính >18mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 0,159 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,168 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,494 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 7,874 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 2,948 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 28,942 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 83,952 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 32,789 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 9,45 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 53,052 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 19,89 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 124,234 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 83,952 | m2 |
| 27 | Quyét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 19,89 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,075 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,075 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 10,12 | m2 |
| 31 | Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 2,34 | m2 |
| 32 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 11,34 | m2 |
| 33 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 0,521 | 100m2 |
| E | HOÀN TRẢ TUYẾN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2,013 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 2,013 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả KT theo chương V | 2,013 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả KT theo chương V | 8,084 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tận dụng từ đất đào hố móng đập, tràn để đắp đường bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 8,299 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 1,436 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 191,488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2,117 | 100m2 |
| 10 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 38,431 | m2 |
| 11 | Rải bạt xác rắn | Mô tả KT theo chương V | 9,574 | 100m2 |
| F | MỐC CHỈ GIỚI | |||
| 1 | Đào đất móng cột rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,783 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 0,591 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,163 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,051 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả KT theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,001 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 0,968 | m2 |
| 10 | Vữa lót M00, dày 5cm | Mô tả KT theo chương V | 0,247 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.674215E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7348E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn - Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.047.967.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.143.901.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là Kỹ sư thủy lợi chuyên ngành xây dựng công trình;- HĐLĐ còn hiệu lực.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và PTNT phù hợp với cấp hạng công trình, hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh. | 7 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư Thủy lợi;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - 01 kỹ sư Thủy lợi;- HĐLĐ còn hiệu lực.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh. | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi, xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ về an toàn lao động.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, kèm theo bản scan màu văn bằng tốt nghiệp đại học để chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi ≥ 110cv | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa - dung tích ≥150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vỹ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi