Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220695000-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220694853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 17:26:00 đến ngày 2022-07-11 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,191,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.786822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557364E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT trong đó có hạng mục đập bằng bê tông xi măng và hạng mục kênh bằng bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.633.850.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,2KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm công trình)
Đập Đầm Tôm, xã Ái Thượng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Chính sách bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Đại An - MĐC; + Tư vấn thẩm tra dự toán và thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn Lê Anh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Vân Anh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty TNHH Tư vấn và quy hoạch Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước , địa chỉ: Phố 1 - TT. Cành Nàng - huyện Bá Thước - tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt118,5038m3
2Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7651100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4636100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4636100m3/1km
5Đào móng bằng thủ công, đất C3Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt279,13831m3
6Đào móng bằng máy, đất C3Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt25,1224100m3
7Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan - Cấp đá IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9072100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9072100m3
9Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9072100m3
10Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2kmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9072100m3/1km
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt69,7874m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2809100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,4456100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, phạm vi 2km - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,4456100m3/1km
15Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,8100m3
16Đào thanh thải đê quâyTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,8100m3
17Ống PVC D 300 dẫn dòngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt100m
18Máy bơm nước động cơ Diezel20CVTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt60ca
19Đắp nền bãi tập kết, độ chặt Y/C K = 0,95Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,4m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt120m2
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt65,75m3
23Bê tông lõi đập, M200, đá 2x4Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt320,89m3
24Bê tông bọc tràn, đá 1x2, mác 300Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt80,44m3
25Bê tông bản đáy tường chắn, đá 1x2, mác 300Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,3m3
26Bê tông tường sườn Hạ lưu, đá 1x2, mác 300Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,02m3
27Bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 300Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt121,25m3
28Bê tông sân trước, vai đập đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt546,15m3
29Bê tông gia cố mái TL, đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,88m3
30Ván khuôn trànTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4786100m2
31Ván khuôn sân tiêu năngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,694100m2
32Ván khuôn sân trướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2616100m2
33Ván khuôn gia cố mái ta luy sân trướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1685100m2
34Ván khuôn móng tường sườnTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1476100m2
35Ván khuôn tường sườn, vai đậpTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,205100m2
36Cốt thép móng, đường kính Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,0675tấn
37Cốt thép tường, đường kính Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,9303tấn
38Cốt thép tường, đường kính >18 mm, tường cao Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1562tấn
39Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt83,7m2
40Lắp đặt ống nhựa D20mmTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,66100m
41Rải vải địa kỹ thuậtTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8226100m2
42Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3429100m3
43Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC - KN92Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt58,46m
44Rọ đá sau sân tiêu năng, loại rọ 2x1x0,5 mTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt401 rọ
45Sản xuất lưới chắn rácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0682tấn
46Lắp đặt lưới chắn rácTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0682tấn
47Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan xả cát, lấy nước, nắp bể lắng đá 1x2, mác 250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9171m3
48Ván khuôn tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0582100m2
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan xả cát, lấy nước, nắp bểTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,091tấn
50Lắp dựng cấu kiện BTĐS, lắp dựng tấm đan xả cát, trọng lượng Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt221cấu kiện
51Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,051tấn
52Ổ khóa máy đóng mở cửa lấy nướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2bộ
53Lắp đặt cấu kiện thép V KhungTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,051tấn
54Gia công lắp đặt bậc lên xuống bằng thépTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
55Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt74,8631m3
56Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,235100m3
57Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,631100m3
B HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Đào móng mương bằng thủ công, Cấp đất IIITheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.386,69531m3
2Đắp trả bờ kênh mương bằng thủ côngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.368,0152m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt77,0484m3
4Ván khuôn đáy mươngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8018100m2
5Ván khuôn thành mươngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,2114100m2
6Bê tông mương, bê tông M250, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt267,7761m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,405m2
8Ván khuôn thanh giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,928100m2
9Sản xuất và lắp dựng cốt thép thanh giằng, DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5367tấn
10Bê tông thanh giằng, mác 250, đá 1x2Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,248m3
11Lắp đặt thanh giằngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt281ck
12Bê tông tấm đan, M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,96m3
13Ván khuôn tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0432100m2
14Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0805tấn
15Lắp đặt tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt121 cấu kiện
16Bê tông tấm đan, M250Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0462m3
17Ván khuôn tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0024100m2
18Cốt thép tấm đan DTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0038tấn
19Lắp đặt tấm đanTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11 cấu kiện
20Ván khuôn cửa chia nướcTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0636100m2
21Gia công Thanh V50x3Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0121tấn
22Lắp đặt Thanh V50x3Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0121tấn
23Lắp ống nhựa PVC D50 lấy nước vào ruộng dọc tuyến mươngTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1751100m
C BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhTheo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.786822E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557364E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT trong đó có hạng mục đập bằng bê tông xi măng và hạng mục kênh bằng bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.633.850.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi còn hiệu lực51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Ô tô vận chuyển ≥ 7T2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
6 Máy đầm cóc ≥ 70Kg2
7 Máy khoan cầm tay ≥ 1,2KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->